Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1971/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1971/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 155/TTr-SKHCN ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (09 TTHC) lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 19 đến số 34 mục VI lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
1. |
1.115159 |
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
2. |
1.115160 |
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
3. |
1.115161 |
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. |
|
|
4. |
1.115167 |
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn |
|
|
5. |
1.115162 |
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập |
|
|
6. |
1.115163 |
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận |
|
|
7. |
1.115164 |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá |
|
|
8. |
1.115165 |
Công bố năng lực đào tạo |
|
|
9. |
1.115166 |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1971/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 155/TTr-SKHCN ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (09 TTHC) lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 19 đến số 34 mục VI lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
1. |
1.115159 |
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
2. |
1.115160 |
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
3. |
1.115161 |
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. |
|
|
4. |
1.115167 |
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn |
|
|
5. |
1.115162 |
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập |
|
|
6. |
1.115163 |
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận |
|
|
7. |
1.115164 |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá |
|
|
8. |
1.115165 |
Công bố năng lực đào tạo |
|
|
9. |
1.115166 |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
4. Thủ tục: Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn (Mã số: 1.115167 )
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2, 25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục: Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập (Mã số: 1.115162)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2, 25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
6. Thủ tục: Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận (Mã số: 1.115163 )
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2, 25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
7. Thủ tục: Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá (Mã số: 1.115164 )
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
8. Thủ tục: Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115165)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
|
Trách nhiệm giải quy |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (c viên chức Sở Khoa học và Công - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nh |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
|
Chuyên viên của Chi cục Tiêu lường Chất lượng được phân c định |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
|
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Chất lượng |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
|
Lãnh đạo Sở KH&CN |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
|
Văn thư Sở KH&CN |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh (côn chức Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
|
Trung tâm PVHCC của t |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBN |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
|
Văn thư Văn phòng UBND |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (c
… - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nh |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
|
|
9. Thủ tục: Điều chỉnh Bản Công bố năng lực đào tạo (Mã số: 1.115166)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh