Quyết định 3966/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3966/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3966/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT 07 (BẢY) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1230/TTr-STC ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 07 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3966/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động hộ kinh doanh |
|||
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
2 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
|
|
3 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
|
|
4 |
1.001570 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
|
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh doanh |
||
|
6 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
||
|
7 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3966/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG HỘ KINH DOANH
1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 1.001612)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3966/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT 07 (BẢY) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1230/TTr-STC ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 07 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3966/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động hộ kinh doanh |
|||
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
2 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
|
|
3 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
|
|
4 |
1.001570 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
|
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh doanh |
||
|
6 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
||
|
7 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3966/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG HỘ KINH DOANH
1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 1.001612)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 2.000720)
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
2.1.1. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.1.2. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.1.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
2.2.1. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2.2. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
|
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
3.1. Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
3.1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
3.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
3.2. Trường hợp bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
3.2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
3.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
4.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
4.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5.1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5.2. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
5.2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
6. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC:1.014035)
6.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
6.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
7. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 1.001266)
7.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
7.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh