Quyết định 3959/QĐ-UBND năm 2025 giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 3959/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Hoài Anh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3959/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026, TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia , Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 ngày 29/11 /2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14/11/2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 47/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về việc quy phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2026; số 48/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 177/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh về ngu yên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và ổn định đến năm 2025, tỉnh Thanh Hóa; số 704/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Thanh Hóa; số 705/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về việc phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 13614/TTr-STC ngày 16/12/2025 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương (NSĐP) và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa cho các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách (gọi tắt là các đơn vị) và các xã, phường (gọi tắt là các địa phương); cụ thể như sau:
I. Dự toán thu NSNN trên địa bàn là 51.657.000 triệu đồng (năm mốt nghìn, sáu trăm năm bảy tỷ đồng); bao gồm:
1. Thu nội địa: 33.157.000 triệu đồng.
1.1. Thu tiền sử dụng đất: 13.900.000 triệu đồng.
Trong đó: Ghi thu tiền sử dụng đất để chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; thanh toán bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước là 500.000 triệu đồng .
1.2. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 41.000 triệu đồng.
1.3. Thu nội địa còn lại: 19.216.000 triệu đồng.
2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 18.500.000 triệu đồng.
II. Dự toán thu NSĐP là 57.080.770 triệu đồng (năm mươi bảy nghìn, không trăm tám mươi tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng); bao gồm:
1. Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp: 29.672.779 triệu đồng.
2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 26.125.838 triệu đồng.
2.1. Bổ sung cân đối ngân sách: 15.267.215 triệu đồng.
2.2. Bổ sung có mục tiêu: 6.920.667 triệu đồng.
a) Vốn sự nghiệp thực hiện chế độ chính sách, nhiệm vụ: 6.653.082 triệu đồng.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3959/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026, TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia , Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 ngày 29/11 /2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14/11/2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 47/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về việc quy phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2026; số 48/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 177/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh về ngu yên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và ổn định đến năm 2025, tỉnh Thanh Hóa; số 704/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Thanh Hóa; số 705/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về việc phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 13614/TTr-STC ngày 16/12/2025 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương (NSĐP) và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa cho các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách (gọi tắt là các đơn vị) và các xã, phường (gọi tắt là các địa phương); cụ thể như sau:
I. Dự toán thu NSNN trên địa bàn là 51.657.000 triệu đồng (năm mốt nghìn, sáu trăm năm bảy tỷ đồng); bao gồm:
1. Thu nội địa: 33.157.000 triệu đồng.
1.1. Thu tiền sử dụng đất: 13.900.000 triệu đồng.
Trong đó: Ghi thu tiền sử dụng đất để chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; thanh toán bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước là 500.000 triệu đồng .
1.2. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 41.000 triệu đồng.
1.3. Thu nội địa còn lại: 19.216.000 triệu đồng.
2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 18.500.000 triệu đồng.
II. Dự toán thu NSĐP là 57.080.770 triệu đồng (năm mươi bảy nghìn, không trăm tám mươi tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng); bao gồm:
1. Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp: 29.672.779 triệu đồng.
2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 26.125.838 triệu đồng.
2.1. Bổ sung cân đối ngân sách: 15.267.215 triệu đồng.
2.2. Bổ sung có mục tiêu: 6.920.667 triệu đồng.
a) Vốn sự nghiệp thực hiện chế độ chính sách, nhiệm vụ: 6.653.082 triệu đồng.
b) Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ: 267.585 triệu đồng.
2.3. Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương: 3.937.956 triệu đồng.
3. Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành : 1.157.453 triệu đồng.
4. Vay để bù đắp bội chi NSĐP: 124.700 triệu đồng.
III. Dự toán chi NSĐP là 57.080.770 triệu đồng (năm mươi bảy nghìn , không trăm tám mươi tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng); bao gồm:
1. Chi đầu tư phát triển: 14.003.385 triệu đồng.
1.1. Chi đầu tư trong cân đối NSĐP: 13.111.100 triệu đồng.
a) Chi đầu tư XDCB vốn trong nước: 1.680.100 triệu đồng.
b) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 11.390.000 triệu đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 3.600.000 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã: 7.790.000 triệu đồng.
c) Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 41.000 triệu đồng.
1.2. Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP: 124.700 triệu đồng.
1.3. Chi đầu tư từ nguồn vốn NSTW bổ sung: 267.585 triệu đồng.
1.4. Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt): 500.000 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: 38.640.961 triệu đồng.
2.1. Chi sự nghiệp kinh tế: 4.744.678 triệu đồng.
2.2. Chi quốc phòng - an ninh địa phương: 1.555.630 triệu đồng.
2.3. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 18.750.528 triệu đồng.
2.4. Chi y tế, dân số và gia đình: 3.036.702 triệu đồng.
2.5. Chi quản lý hành chính: 5.565.721 triệu đồng.
2.6. Chi VHTT, TDTT, PTTH: 592.229 triệu đồng.
2.7. Chi đảm bảo xã hội: 3.100.165 triệu đồng.
2.8. Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 457.332 triệu đồng.
2.9. Chi sự nghiệp môi trường: 648.863 triệu đồng.
2.10. Chi khác ngân sách: 189.113 triệu đồng.
3. Chi trả nợ lãi vay: 41.200 triệu đồng.
4. Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác: 103.700 triệu đồng.
5. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng.
6. Dự phòng ngân sách: 990.462 triệu đồng.
7. Chi từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ: 3.297.832 triệu đồng.
IV. Kế hoạch vay, trả nợ NSĐP:
1. Dư nợ đến 31/12/2025: 703.146 triệu đồng.
2. Kế hoạch vay năm 2026: 196.400 triệu đồng.
3. Kế hoạch trả nợ năm 2026: 84.636 triệu đồng.
4. Dư nợ đến 31/12/2026: 814.910 triệu đồng.
V. Dự toán thu - chi ngân sách cấp xã
1. Dự toán thu NSNN trên địa bàn xã, phường: 18.328.254 triệu đồng.
2. Dự toán thu ngân sách cấp xã: 35.717.985 triệu đồng.
2.1. Thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp: 11.349.076 triệu đồng;
2.2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 24.103.219 triệu đồng.
Trong đó: Bổ sung thực hiện CCTL 2,34 triệu đồng/tháng là 4.922.473 triệu đồng.
2.3. Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành: 265.690 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách cấp xã: 35.717.985 triệu đồng.
3.1. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 7.790.000 triệu đồng.
3.2. Chi thường xuyên: 27.371.335 triệu đồng.
3.3. Chi dự phòng ngân sách cấp xã: 556.650 triệu đồng.
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ dự toán thu NSNN trên địa bàn; thu, chi NSĐP và phân bổ dự toán chi NSĐP năm 2026 được giao tại Điều 1 Quyết định này:
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính thông báo dự toán chi tiết cho các xã, phường, các đơn vị dự toán cấp tỉnh, các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện (bao gồm cả dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho các xã, phường theo mục tiêu, nhiệm vụ và mức dự toán đã được HĐND tỉnh quyết định); cấp kinh phí chi trả nợ, chi bổ sung các quỹ, theo dự toán đã được phê duyệt.
2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các xã, phường và các đơn vị sử dụng ngân sách:
- Thực hiện các giải pháp tăng cường quản lý thu ngân sách nhà nước; cơ cấu lại nguồn thu đảm bảo tính bền vững; mở rộng cơ sở thu, chống thất thu, đảm bảo hoàn thành dự toán giao và trong điều hành phấn đấu tăng thu ít nhất 10% so với số thực hiện năm 2025.
- Thực hiện chi ngân sách trong phạm vi dự toán được giao; thực hiện tiết kiệm triệt để các khoản chi thường xuyên, đặc biệt là các khoản chi tổ chức hội nghị, hội thảo, khánh tiết; quản lý các khoản chi đầu tư, mua sắm, sửa chữa chặt chẽ, đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản pháp luật liên quan; gắn với các quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm và chống lãng phí. Những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị, địa phương phải chủ động sắp xếp các khoản chi để đảm bảo kinh phí thực hiện cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này (trừ trường hợp cần thiết, cấp bách phải sử dụng dự phòng ngân sách hoặc bổ sung nhiệm vụ đột xuất theo chỉ đạo của trung ương và của tỉnh).
- Tiếp tục thực hiện các giải pháp tạo nguồn cải cách chính sách tiền lương trong năm 2026 theo quy định, gồm: một phần nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; nguồn thực hiện cải cách tiền lương đến hết năm 2025 còn dư chuyển sang (nếu có); tiết kiệm 10% dự toán chi thường xuyên năm 2026 (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp, đóng góp theo lương, các khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ); 50% tăng thu ngân sách địa phương (không kể thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết, các khoản được loại trừ[1] khi tính tăng thu dành để thực hiện cải cách tiền lương) dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025; kinh phí tiết kiệm chi hỗ trợ hoạt động thường xuyên (chi tiền lương và chi hoạt động theo quy định của pháp luật) do tinh giản biên chế, sắp xếp tổ chức bộ máy thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp; 70% nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách địa phương năm 2025 so với dự toán năm 2025.
3. UBND các xã, phường:
- Trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách cấp mình theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. Trong quá trình quyết định phân bổ dự toán thu, chi ngân sách cấp xã, trường hợp HĐND cấp xã quyết định giao dự toán thu NSNN trên địa bàn và thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp cao hơn so với dự toán HĐND tỉnh giao, dự toán chi bố trí tăng thêm tương ứng (không kể thu tiền sử dụng đất và các khoản được loại trừ) sau khi dành 50% số tăng thu thực hiện cải cách tiền lương theo quy định cần ưu tiên bổ sung dự phòng ngân sách địa phương để chủ động trong quá trình điều hành ngân sách, chi cho đầu tư và các chế độ, chính sách an sinh xã hội được cấp có thẩm quyền quyết định theo chế độ quy định.
- Tiếp tục cơ cấu chi ngân sách địa phương năm 2026 theo nguyên tắc triệt để tiết kiệm chi thường xuyên để tập trung nguồn lực tăng chi đầu tư p hát triển. Chủ động bố trí nguồn ngân sách địa phương, nguồn kính phí cải cách tiền lương còn dư (nếu có) và nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội đã được cấp có thẩm quyền ban hành.
- Đối với số tăng thu ngân sách địa phương thực hiện so với dự toán năm 2026 và dự toán chi còn lại (nếu có), đề nghị các địa phương thực hiện phân bổ theo quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
- Trong điều hành tài chính - ngân sách nhà nước năm 2026, trường hợp địa phương có nguồn thu cân đối giảm so với dự toán được cấp có thẩm quyền quyết định phải chủ động sử dụng các nguồn lực hợp pháp của mình, rà soát, sắp xếp, cắt, giảm, giãn các nhiệm vụ chi chưa thực sự cần thiết để đảm bảo cân đối ngân sách địa phương.
4. Cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước thực hiện quản lý, kiểm soát chi ngân sách chặt chẽ, trong phạm vi dự toán được duyệt, đúng mục đích, tiêu chuẩn, định mức, chế độ quy định, đảm bảo tính thống nhất từ khâu dự toán, đến kiểm tra phân bổ, điều hành và quyết toán ngân sách.
5. Thuế tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan, tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Luật Quản lý thuế; tăng cường công tác quản lý thu, chống thất thu ngân sách; đôn đốc thu hồi nợ thuế, giảm nợ đọng thuế; đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời các khoản thu vào ngân sách nhà nước; đẩy mạnh điện tử hóa quản lý thuế.
6. Đối với các chương trình, chính sách, nội dung, nhiệm vụ chưa được phân bổ chi tiết, giao các đơn vị, địa phương khẩn trương rà soát, hoàn thiện thủ tục, điều kiện phân bổ, đề xuất kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh phân bổ theo quy định.
Điều 3. Các cấp ngân sách thực hiện công khai ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức ngân sách nhà nước được hỗ trợ thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 16/6/2017 và Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Trưởng Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực X; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
B |
1 |
|
I |
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
57.080.770 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp |
29.672.779 |
|
1.1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
15.676.400 |
|
1.2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
13.984.100 |
|
1.3 |
Thu từ nguồn viện trợ |
12.279 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
26.125.838 |
|
2.1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
15.267.215 |
|
2.2 |
Thu bổ sung để thực hiện CCTL |
3.937.956 |
|
2.3 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
6.920.667 |
|
- |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách |
6.653.082 |
|
- |
Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
267.585 |
|
3 |
Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành |
1.157.453 |
|
4 |
Vay để bù đắp bội chi NSĐP |
124.700 |
|
II |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
57.080.770 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
14.003.385 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
38.640.961 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi vay |
41.200 |
|
4 |
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác |
103.700 |
|
5 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
|
6 |
Dự phòng ngân sách |
990.462 |
|
7 |
Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp |
3.297.832 |
|
III |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
124.700 |
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP
DỰ TOÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
|
Tổng thu NSNN |
Tr.đó: |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
51.657.000 |
29.660.500 |
|
A |
TỔNG THU NỘI ĐỊA |
33.157.000 |
29.660.500 |
|
I |
Tiền sử dụng đất |
13.900.000 |
11.890.000 |
|
Tr.đó: |
Ghi thu tiền sử dụng đất để thanh toán chi phí GPMB, đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý |
500.000 |
500.000 |
|
II |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
41.000 |
41.000 |
|
III |
Thu nội địa còn lại (Trừ thu tiền sử dụng đất, XSKT) |
19.216.000 |
17.729.500 |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý |
1.570.000 |
1.570.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
565.000 |
565.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
810.000 |
810.000 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
70.000 |
70.000 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
125.000 |
125.000 |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
145.000 |
145.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
82.700 |
82.700 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
100 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
46.300 |
46.300 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
15.900 |
15.900 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
5.710.000 |
5.710.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
393.000 |
393.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
4.560.000 |
4.560.000 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
750.000 |
750.000 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
7.000 |
7.000 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
4.730.000 |
4.730.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
3.214.000 |
3.214.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
16.000 |
16.000 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
970.000 |
970.000 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
530.000 |
530.000 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
1.320.000 |
1.320.000 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
105.000 |
105.000 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.457.000 |
1.457.000 |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
1.750.000 |
1.050.000 |
|
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
700.000 |
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
1.050.000 |
1.050.000 |
|
9 |
Phí, lệ phí |
540.000 |
340.000 |
|
|
Bao gồm: |
|
|
|
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu |
200.000 |
|
|
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu |
340.000 |
340.000 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
+ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
170.000 |
170.000 |
|
10 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
700.000 |
595.000 |
|
11 |
Thu từ bán, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
7.000 |
7.000 |
|
12 |
Thu khác ngân sách |
820.000 |
390.000 |
|
|
Bao gồm: |
|
|
|
|
- Thu khác ngân sách trung ương |
430.000 |
|
|
|
- Thu khác ngân sách địa phương |
390.000 |
390.000 |
|
13 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
200.000 |
151.000 |
|
|
Bao gồm: |
|
|
|
|
- Cơ quan Trung ương cấp |
70.000 |
21.000 |
|
|
- Cơ quan địa phương cấp |
130.000 |
130.000 |
|
14 |
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,…tại xã |
135.000 |
135.000 |
|
15 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
6.000 |
3.500 |
|
|
Bao gồm: |
|
|
|
|
- Cơ quan Trung ương cấp |
2.500 |
|
|
|
- Cơ quan địa phương cấp |
3.500 |
3.500 |
|
16 |
Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn nhà nước (NSĐP hưởng 100%) |
21.000 |
21.000 |
|
B |
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU |
18.500.000 |
|
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng |
17.856.500 |
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
472.300 |
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
114.100 |
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường |
56.400 |
|
|
5 |
Thu phí, lệ phí |
700 |
|
PHỤ LỤC III
DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp xã |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP: |
57.080.770 |
21.362.785 |
35.717.985 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
14.003.385 |
6.213.385 |
7.790.000 |
|
1 |
Chi đầu tư trong cân đối NSĐP |
13.111.100 |
5.321.100 |
7.790.000 |
|
- |
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước |
1.680.100 |
1.680.100 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
11.390.000 |
3.600.000 |
7.790.000 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
41.000 |
41.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP |
124.700 |
124.700 |
|
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung |
267.585 |
267.585 |
|
|
- |
Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ) |
267.585 |
267.585 |
|
|
4 |
Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) |
500.000 |
500.000 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
38.640.961 |
11.269.626 |
27.371.335 |
|
1 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
4.744.678 |
2.639.311 |
2.105.367 |
|
2 |
Chi quốc phòng - an ninh địa phương |
1.555.630 |
824.621 |
731.009 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
18.750.528 |
3.976.486 |
14.774.042 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
3.036.702 |
1.033.886 |
2.002.816 |
|
5 |
Chi quản lý hành chính |
5.565.721 |
1.410.253 |
4.155.468 |
|
6 |
Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH |
592.229 |
479.761 |
112.468 |
|
7 |
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
3.100.165 |
299.797 |
2.800.368 |
|
8 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
457.332 |
400.812 |
56.520 |
|
9 |
Chi sự nghiệp môi trường |
648.863 |
85.781 |
563.082 |
|
10 |
Chi khác ngân sách |
189.113 |
118.918 |
70.195 |
|
III |
Chi trả nợ lãi vay |
41.200 |
41.200 |
|
|
IV |
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác |
103.700 |
103.700 |
|
|
V |
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
VI |
Dự phòng ngân sách |
990.462 |
433.812 |
556.650 |
|
VII |
Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp |
3.297.832 |
3.297.832 |
|
|
1 |
Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
3.297.832 |
3.297.832 |
|
Ghi chú: Dự toán bao gồm cả tiết kiệm chi thường xuyên năm 2026 và nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang để thực hiện chế độ tiền lương theo quy định.
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH
VAY, TRẢ NỢ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết
định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
Kế hoạch vay, trả nợ gốc |
|
|
I |
Số dư đầu kỳ |
703.146 |
|
1 |
Vốn ODA |
695.539 |
|
2 |
Vốn khác |
7.607 |
|
II |
Kế hoạch vay |
196.400 |
|
1 |
Vốn ODA |
196.400 |
|
2 |
Vốn khác |
|
|
III |
Kế hoạch trả nợ |
84.636 |
|
1 |
Trả từ nguồn ngân sách tỉnh |
61.890 |
|
- |
Dự án năng lượng nông thôn II (REII) |
4.016 |
|
- |
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) |
11.554 |
|
- |
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
4.371 |
|
- |
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển |
3.326 |
|
- |
Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực Tĩnh Gia vay vốn WB |
38.100 |
|
- |
Đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước KKT Nghi Sơn (vay vốn ADB) |
523 |
|
2 |
Trả từ nguồn thu của dự án |
22.746 |
|
- |
Dự án năng lượng nông thôn II (REII) |
15.338 |
|
- |
Chương trình nước sạch và VSNT dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng (PforR) |
7.408 |
|
IV |
Số dư cuối kỳ |
814.910 |
|
B |
Kế hoạch trả nợ lãi, phí |
41.200 |
|
|
Trả từ nguồn chi trả nợ lãi, phí |
41.200 |
|
- |
Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực Tĩnh Gia vay vốn WB |
24.829 |
|
- |
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) |
705 |
|
- |
Dự án năng lượng nông thôn II (REII) |
573 |
|
- |
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
725 |
|
- |
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển |
322 |
|
- |
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa thuộc dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 04 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ, vay vốn AFD |
6.213 |
|
- |
Dự án phát triển thủy sản bền vững |
4.513 |
|
- |
Đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước KKT Nghi Sơn (vay vốn ADB) |
380 |
|
- |
Chương trình nước sạch và VSNT dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng |
2.940 |
PHỤ LỤC V
DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
Tổ chức thực hiện |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
21.362.785 |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
6.213.385 |
|
|
1 |
Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh |
5.321.100 |
Thực hiện theo Kế hoạch Đầu tư công năm 2026 |
|
1.1 |
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước |
1.680.100 |
|
|
1.2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp tỉnh |
3.600.000 |
|
|
1.3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
41.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP |
124.700 |
|
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung |
267.585 |
|
|
3.1 |
Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ) |
267.585 |
|
|
4 |
Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) |
500.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì, báo cáo UBND tỉnh phê duyệt ghi thu, ghi chi theo quy định |
|
II |
Chi thường xuyên |
11.269.626 |
|
|
1 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
2.639.311 |
|
|
1.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
457.913 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
1.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
2.181.398 |
|
|
- |
Chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
379.738 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ |
171.318 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
|
+ Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp năm 2026 |
66.318 |
|
|
- |
Chính sách phát triển nông nghiệp và môi trường (gồm cả Chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt) |
180.000 |
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
- |
Chính sách hỗ trợ các phương tiện vận tải biển quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng container qua Cảng Nghi Sơn |
40.000 |
Giao Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách. |
|
- |
Chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá |
9.515 |
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
- |
Chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp |
40.000 |
Giao Sở Công thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
- |
Chương trình phát triển du lịch |
80.000 |
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
- |
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm |
35.000 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch |
50.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
- |
Chương trình khuyến công địa phương và Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả |
23.298 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Kinh phí đối ứng thực hiện các Chương trình MTQG |
327.000 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài |
12.279 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Chương trình khuyến nông |
12.000 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và hỗ trợ các nhiệm vụ về đất đai do NSNN đảm bảo |
50.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
- |
Kinh phí duy tu, bảo trì đường tỉnh (Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp 127.993 triệu đồng) |
543.630 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
|
+ Sửa chữa thường xuyên đường bộ |
79.888 |
|
|
|
+ Thanh toán nợ các công trình đã thực hiện |
252.142 |
|
|
|
+ Sửa chữa định kỳ theo kế hoạch được duyệt năm 2026 |
211.600 |
|
|
- |
Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hồ chứa nước và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
154.620 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Sự nghiệp kinh tế khác |
73.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
2 |
Chi lĩnh vực Quốc phòng - An ninh địa phương |
824.621 |
|
|
2.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
438.614 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
2.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
386.007 |
|
|
- |
Mua sắm trang phục và vật chất, công cụ dụng cụ theo Luật Dân quân tự vệ, Dự bị động viên |
64.611 |
Giao Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo quy định |
|
- |
Mua sắm trang phục cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự cơ sở |
45.000 |
Giao Sở Tài chính bổ sung dự toán cho Công an tỉnh theo quy định |
|
- |
Đề án Nâng cao năng lực thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự cho lực lượng Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030 |
72.000 |
Giao Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo Đề án được phê duyệt |
|
- |
Đề án trang bị phương tiện nâng cao năng lực chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ giai đoạn 2026 - 2027 |
97.200 |
Giao Sở Tài chính bổ sung dự toán cho Công an tỉnh sau khi Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
|
- |
Các chính sách, đề án, nhiệm vụ phát sinh (Bao gồm cả Chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy và cai nghiện trên địa bàn tỉnh) |
107.196 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách, nhiệm vụ |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.976.486 |
|
|
3.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
2.666.305 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
3.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
1.310.181 |
|
|
- |
Chính sách khuyến khích xã hội hóa giáo dục mầm non theo Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017; Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 và Nghị quyết số 27/2025/NQ- HĐND ngày 21/7/2025; Chính sách hỗ trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 16/2025/NQ- HĐND ngày 21/7/2025 |
6.000 |
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
- |
Kinh phí tổ chức thi tốt nghiệp THPT; thi tuyển vào lớp 10 (gồm cả THPT chuyên Lam Sơn) |
37.900 |
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ. |
|
- |
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực |
20.000 |
Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ. |
|
- |
Kinh phí miễn, giảm, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ |
153.382 |
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành, địa phương có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
- |
Kinh phí kiên cố hóa, hiện đại hóa trường, lớp học; bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị đạt chuẩn theo Nghị quyết số 71/NQ-TW của Bộ Chính trị |
500.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các ngành, địa phương có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ. |
|
- |
Các chế độ, chính sách giáo dục và nhiệm vụ phát sinh khác;… |
592.899 |
Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách, nhiệm vụ |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
1.033.886 |
|
|
4.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
974.595 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
4.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
59.291 |
|
|
- |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng và dự kiến nhiệm vụ phát sinh khác |
49.291 |
Giao Sở Tài chính, Sở Y tế phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo quy định. |
|
- |
Chính sách thu hút bác sỹ trình độ cao và bác sỹ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập giai đoạn 2026-2030 |
10.000 |
Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
|
5 |
Chi quản lý hành chính |
1.410.253 |
|
|
5.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
1.003.193 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
5.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
407.060 |
|
|
- |
Kinh phí tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 |
227.060 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 (Hỗ trợ 40 triệu đồng/thôn, tổ dân phố, đảm bảo tối thiểu 500 triệu đồng/xã; các đơn vị cấp tỉnh bố trí dự toán theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao) |
|
- |
Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06/5/2025 của Chính phủ |
60.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
- |
Chi quản lý hành chính khác (Gồm cả dự kiến kinh phí phục vụ hoạt động thu phí và các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực truyến theo quy định của nhà nước không phải nộp phí theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 và một số chế độ trợ cấp, phụ cấp, chính sách khác;…) |
120.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
6 |
Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH |
479.761 |
|
|
6.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
311.761 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
6.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
168.000 |
|
|
- |
Kinh phí tuyên truyền nhiệm vụ chính trị tỉnh Thanh Hóa trên sóng Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa |
75.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
- |
Kế hoạch phát triển bóng đá trẻ; Đề án phát triển bóng đá cộng đồng |
53.000 |
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
- |
Các hoạt động văn hóa, truyền thông theo kế hoạch và nhiệm vụ phát sinh khác |
40.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
7 |
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
299.797 |
|
|
7.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
169.797 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
7.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
130.000 |
|
|
- |
Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày Thương binh, liệt sĩ (Mức 300.000 đồng/suất/lần) |
60.000 |
Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo đối tượng |
|
- |
Dự kiến đối tượng tăng thêm và đảm bảo xã hội khác |
70.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
8 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
400.812 |
|
|
8.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
50.812 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
8.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
350.000 |
|
|
- |
Chi hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội và thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học |
350.000 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
9 |
Chi sự nghiệp môi trường |
85.781 |
|
|
9.1 |
Phân bổ cho các đơn vị |
45.781 |
Chi tiết theo Phụ lục V.1 |
|
9.2 |
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ |
40.000 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường và nhiệm vụ phát sinh khác |
40.000 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
10 |
Chi khác ngân sách |
118.918 |
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ |
|
III |
Chi trả nợ lãi vay |
41.200 |
|
|
IV |
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác (Gồm cả kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 còn lại chuyển sang thực hiện giai đoạn 2026-2030) |
103.700 |
Giao Sở Ngoại vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính căn cứ Thỏa thuận hợp tác giai đoạn 2026-2030 và hàng năm tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí viện trợ theo quy định |
|
V |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
|
|
VI |
Dự phòng ngân sách cấp tỉnh |
433.812 |
|
|
VII |
Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp |
3.297.832 |
|
|
1 |
Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
3.297.832 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông |
25.926 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Kinh phí duy tu, bảo trì quốc lộ (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp) |
348.791 |
Chi tiết theo Phụ lục V.2 |
|
- |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng |
2.922.815 |
Giao Sở Nội vụ triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của UBND tỉnh về phân cấp quản lý, sử dụng kinh phí |
|
- |
Kinh phí thực hiện một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hải sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các vùng biển xa theo Quyết định số 48/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ |
300 |
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách |
PHỤ LỤC V.1
DỰ TOÁN
CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN GIAO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm
2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Sở, ban, ngành, đơn vị dự toán cấp tỉnh |
Dự toán năm 2026 (1) |
Bao gồm |
Chi từ nguồn kinh phí thực hiện CCTL tại đơn vị (bao gồm nguồn còn dư năm 2025 chuyển sang và nguồn năm 2026) |
Chi từ nguồn thu phí được để lại tại đơn vị theo quy định của Luật phí, lệ phí |
||||||||||
|
Chi sự nghiệp Kinh tế |
Chi sự nghiệp Môi trường |
Chi sự nghiệp Giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi sự nghiệp Y tế, dân số và gia đình |
Chi sự nghiệp Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin |
Chi sự nghiệp Thể dục thể thao |
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
Chi Quản lý hành chính |
Chi Quốc phòng |
Chi An ninh |
|||||
|
|
TỔNG CỘNG: |
6.118.771 |
457.913 |
45.781 |
2.666.305 |
974.595 |
50.812 |
157.872 |
153.889 |
169.797 |
1.003.193 |
370.780 |
67.834 |
3.856 |
10.549 |
|
1 |
Tỉnh ủy Thanh Hóa |
327.658 |
41.275 |
|
27.121 |
|
746 |
6.106 |
|
9.022 |
243.388 |
|
|
261 |
|
|
1.1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
252.394 |
|
|
3.345 |
|
746 |
6.106 |
|
9.022 |
233.175 |
|
|
|
|
|
1.2 |
Trường Chính trị tỉnh |
23.776 |
|
|
23.776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
261 |
|
|
1.3 |
Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa |
51.488 |
41.275 |
|
|
|
|
|
|
|
10.213 |
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
36.467 |
|
|
|
|
|
842 |
|
|
35.625 |
|
|
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
68.227 |
1.200 |
|
308 |
|
2.033 |
1.398 |
|
|
63.288 |
|
|
88 |
|
|
4 |
Sở Tài chính |
86.071 |
41.855 |
|
|
|
1.204 |
200 |
|
|
42.812 |
|
|
|
|
|
5 |
Thanh tra tỉnh |
51.146 |
|
|
|
|
222 |
|
|
|
50.924 |
|
|
|
|
|
6 |
Sở Ngoại vụ |
12.221 |
|
|
74 |
|
1.666 |
|
|
|
10.481 |
|
|
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
115.784 |
1.812 |
|
300 |
|
600 |
33 |
|
47.078 |
65.961 |
|
|
|
|
|
8 |
Sở Xây dựng |
54.401 |
25.629 |
|
1.028 |
|
345 |
|
|
|
27.399 |
|
|
3.507 |
|
|
9 |
Sở Khoa học và công nghệ |
60.356 |
|
|
|
|
24.984 |
12.368 |
|
|
23.004 |
|
|
|
|
|
10 |
Sở Tư pháp |
30.738 |
13.143 |
|
1.951 |
|
216 |
300 |
|
|
15.128 |
|
|
|
|
|
11 |
Sở Công thương |
93.714 |
18.586 |
|
20.358 |
|
360 |
600 |
|
|
53.810 |
|
|
|
|
|
12 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
435.092 |
210.019 |
44.521 |
|
|
4.960 |
550 |
|
500 |
174.542 |
|
|
|
|
|
13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
320.888 |
3.228 |
|
442 |
|
9.046 |
132.654 |
153.746 |
|
21.772 |
|
|
|
|
|
14 |
Sở Giáo dục và đào tạo |
2.213.228 |
|
|
2.193.970 |
|
600 |
|
|
|
18.658 |
|
|
|
|
|
15 |
Sở Y tế |
1.104.201 |
|
|
|
974.466 |
1.500 |
221 |
|
104.581 |
23.433 |
|
|
|
|
|
16 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.427 |
|
|
|
|
120 |
|
|
3.900 |
13.407 |
|
|
|
|
|
17 |
Văn phòng Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN |
89.027 |
61.203 |
1.260 |
|
|
|
|
|
|
26.564 |
|
|
|
|
|
18 |
Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa |
101.856 |
800 |
|
14.995 |
|
2.210 |
2.600 |
|
|
81.251 |
|
|
|
|
|
19 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa |
24.808 |
24.808 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Liên đoàn bóng đá |
143 |
|
|
|
|
|
|
143 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Làng trẻ SOS Thanh Hóa |
4.845 |
|
|
|
129 |
|
|
|
4.716 |
|
|
|
|
|
|
23 |
Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Thanh Hóa |
473 |
|
|
|
|
|
|
|
|
473 |
|
|
|
|
|
24 |
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa |
224 |
224 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Văn phòng Ban ATGT tỉnh |
528 |
|
|
|
|
|
|
|
|
528 |
|
|
|
|
|
26 |
Trường Đại học Hồng Đức |
180.269 |
|
|
180.269 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
47.231 |
|
|
47.231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Trường Cao đẳng công nghiệp Thanh Hóa |
46.252 |
|
|
46.252 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn Thanh Hóa |
21.647 |
|
|
21.647 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Trường Cao đẳng nông nghiệp Thanh Hóa |
42.282 |
|
|
42.282 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Trường Cao đẳng Y tế |
54.921 |
|
|
54.921 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
337.379 |
|
|
12.491 |
|
|
|
|
|
|
324.888 |
|
|
|
|
33 |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
45.892 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.892 |
|
|
|
|
34 |
Công an tỉnh |
67.834 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67.834 |
|
|
|
35 |
Tòa án tỉnh |
860 |
|
|
665 |
|
|
|
|
|
195 |
|
|
|
|
|
36 |
Thi hành án dân sự tỉnh |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
37 |
Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam Chi nhánh Thanh Hóa - Ninh Bình |
4.650 |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
1.150 |
|
|
|
|
|
38 |
Thuế tỉnh Thanh Hóa |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
39 |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
2.631 |
2.631 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.300 |
|
|
|
|
|
41 |
Kho Bạc Nhà nước Khu vực XI |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
42 |
Chi cục Hải quan Khu vực X |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.100 |
|
|
|
|
|
43 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại tại đơn vị theo quy định của Luật phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.549 |
Ghi chú: (1) Dự toán đã trừ tiết kiệm 10% chi thường xuyên; giảm trừ theo lộ trình tự chủ; nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương còn dư tại đơn vị để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định và nguồn thu phí được để lại tại đơn vị theo quy định của Luật phí, lệ phí.
PHỤ LỤC V.2
DỰ TOÁN
TỔNG HỢP CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng 12 năm
2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị, địa phương |
Dự toán năm 2026 |
Bao gồm |
|||||||||||
|
Chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm |
Chương trình khuyến công địa phương và Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả |
Kinh phí đối ứng thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài |
Chương trình khuyến nông |
Kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh (gồm cả nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp) |
Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hồ chứa nước và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
KP bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2030 |
Chi hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội và hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học |
Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp) |
Kinh phí duy tu, bảo dưỡng quốc lộ (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp) |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
2.439.342 |
379.738 |
35.000 |
23.298 |
327.000 |
12.279 |
12.000 |
543.630 |
154.620 |
227.060 |
350.000 |
25.926 |
348.791 |
|
I |
Các đơn vị cấp tỉnh |
886.826 |
|
17.697 |
4.433 |
|
12.279 |
12.000 |
434.470 |
|
|
50.386 |
6.770 |
348.791 |
|
1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
700 |
|
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa |
1.303 |
|
1.083 |
|
|
|
220 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
10.381 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.381 |
|
|
|
4 |
Sở Nội vụ |
28.180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.180 |
|
|
|
5 |
Sở Xây dựng |
785.261 |
|
|
|
|
|
|
434.470 |
|
|
|
2.000 |
348.791 |
|
6 |
Sở Khoa học và công nghệ |
11.329 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.329 |
|
|
|
7 |
Sở Công thương |
5.127 |
|
694 |
4.433 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20.761 |
|
6.123 |
|
|
3.430 |
11.208 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Y tế |
8.815 |
|
6.780 |
|
|
2.035 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa |
8.260 |
|
2.317 |
|
|
3.351 |
426 |
|
|
|
496 |
1.670 |
|
|
11 |
Văn phòng Ban ATGT tỉnh |
3.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.100 |
|
|
12 |
Trường Đại học Hồng Đức |
3.609 |
|
|
|
|
3.463 |
146 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác |
344.266 |
289.246 |
|
|
|
|
|
|
54.520 |
|
|
500 |
|
|
1 |
Công ty TNHH MTV Sông Chu |
151.484 |
132.374 |
|
|
|
|
|
|
19.110 |
|
|
|
|
|
2 |
Công ty TNHH MT V TL Bắc Sông Mã Thanh Hóa |
114.276 |
90.376 |
|
|
|
|
|
|
23.900 |
|
|
|
|
|
3 |
Công ty TNHH MTV TL Nam Sông Mã Thanh Hóa |
78.006 |
66.496 |
|
|
|
|
|
|
11.510 |
|
|
|
|
|
4 |
Công ty CP đường sắt Thanh Hóa |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
III |
Các xã, phường |
687.664 |
90.492 |
|
18.865 |
180.437 |
|
|
109.160 |
100.100 |
177.060 |
|
11.550 |
|
|
1 |
Phường Hạc Thành |
5.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
|
300 |
|
|
2 |
Phường Quảng Phú |
10.710 |
|
|
|
|
|
|
|
8.400 |
2.160 |
|
150 |
|
|
3 |
Phường Đông Quang |
2.310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.160 |
|
150 |
|
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
1.830 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.680 |
|
150 |
|
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
1.510 |
80 |
|
|
|
|
|
|
|
1.280 |
|
150 |
|
|
6 |
Phường Đông Sơn |
2.430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.280 |
|
150 |
|
|
7 |
Phường Đông Tiến |
8.070 |
|
|
|
|
|
|
|
5.600 |
2.320 |
|
150 |
|
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
2.590 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.440 |
|
150 |
|
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
8.430 |
|
|
|
|
|
|
|
7.000 |
1.280 |
|
150 |
|
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
3.195 |
1.645 |
|
|
|
|
|
|
|
1.400 |
|
150 |
|
|
11 |
Phường Quang Trung |
1.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.200 |
|
150 |
|
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
1.615 |
35 |
|
|
|
|
|
|
|
1.480 |
|
100 |
|
|
13 |
Phường Tân Dân |
1.025 |
125 |
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
100 |
|
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
872 |
92 |
|
|
|
|
|
|
|
680 |
|
100 |
|
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
1.620 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.520 |
|
100 |
|
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
1.225 |
285 |
|
|
|
|
|
|
|
840 |
|
100 |
|
|
17 |
Phường Hải Bình |
860 |
|
|
|
|
|
|
|
|
760 |
|
100 |
|
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
1.700 |
680 |
|
|
|
|
|
|
|
920 |
|
100 |
|
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
940 |
|
|
|
|
|
|
|
|
840 |
|
100 |
|
|
20 |
Xã Các Sơn |
827 |
57 |
|
|
|
|
|
|
|
720 |
|
50 |
|
|
21 |
Xã Trường Lâm |
1.114 |
104 |
|
|
|
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
22 |
Xã Hà Trung |
1.548 |
168 |
|
|
|
|
|
|
|
1.280 |
|
100 |
|
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
5.581 |
1.091 |
|
|
3.200 |
|
|
|
|
1.240 |
|
50 |
|
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
2.971 |
2.041 |
|
|
|
|
|
|
|
880 |
|
50 |
|
|
25 |
Xã Hà Long |
10.152 |
972 |
|
|
1.800 |
|
|
6.600 |
|
680 |
|
100 |
|
|
26 |
Xã Tống Sơn |
11.992 |
2.132 |
|
|
|
|
|
8.400 |
|
1.360 |
|
100 |
|
|
27 |
Xã Nga Sơn |
1.740 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.640 |
|
100 |
|
|
28 |
Xã Hồ Vương |
3.320 |
|
|
2.150 |
|
|
|
|
|
1.120 |
|
50 |
|
|
29 |
Xã Ba Đình |
4.490 |
|
|
|
|
|
|
3.600 |
|
840 |
|
50 |
|
|
30 |
Xã Nga An |
1.797 |
667 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
31 |
Xã Nga Thắng |
1.531 |
401 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
32 |
Xã Tân Tiến |
1.010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
1.460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.360 |
|
100 |
|
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
847 |
117 |
|
|
|
|
|
|
|
680 |
|
50 |
|
|
35 |
Xã Đông Thành |
1.194 |
144 |
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
50 |
|
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
5.468 |
213 |
|
2.900 |
705 |
|
|
|
|
1.600 |
|
50 |
|
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
4.235 |
2.045 |
|
|
660 |
|
|
|
|
1.480 |
|
50 |
|
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
1.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.680 |
|
100 |
|
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
1.410 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.360 |
|
50 |
|
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
1.445 |
315 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
1.170 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.120 |
|
50 |
|
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
2.607 |
448 |
|
|
909 |
|
|
|
|
1.200 |
|
50 |
|
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
2.287 |
297 |
|
700 |
|
|
|
|
|
1.240 |
|
50 |
|
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
1.374 |
244 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
1.010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
1.540 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.440 |
|
100 |
|
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
|
760 |
|
50 |
|
|
48 |
Xã Quảng Bình |
1.010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
49 |
Xã Quảng Chính |
890 |
|
|
|
|
|
|
|
|
840 |
|
50 |
|
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
1.090 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.040 |
|
50 |
|
|
51 |
Xã Tiên Trang |
1.323 |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
1.240 |
|
50 |
|
|
52 |
Xã Quảng Yên |
1.010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
53 |
Xã Nông Cống |
15.460 |
2.840 |
|
|
|
|
|
10.760 |
|
1.760 |
|
100 |
|
|
54 |
Xã Thăng Bình |
9.175 |
825 |
|
|
|
|
|
7.500 |
|
800 |
|
50 |
|
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
3.264 |
1.894 |
|
|
|
|
|
|
|
1.320 |
|
50 |
|
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
6.112 |
1.702 |
|
|
|
|
|
3.600 |
|
760 |
|
50 |
|
|
57 |
Xã Trường Văn |
4.236 |
576 |
|
|
2.650 |
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
58 |
Xã Trung Chính |
5.326 |
876 |
|
3.120 |
|
|
|
|
|
1.280 |
|
50 |
|
|
59 |
Xã Công Chính |
3.383 |
2.133 |
|
|
|
|
|
|
|
1.200 |
|
50 |
|
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
11.041 |
261 |
|
|
400 |
|
|
8.400 |
|
1.880 |
|
100 |
|
|
61 |
Xã Tân Ninh |
21.223 |
363 |
|
|
|
|
|
|
19.600 |
1.160 |
|
100 |
|
|
62 |
Xã An Nông |
2.100 |
|
|
|
930 |
|
|
|
|
1.120 |
|
50 |
|
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
890 |
|
|
|
|
|
|
|
|
840 |
|
50 |
|
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
11.200 |
750 |
|
|
|
|
|
9.000 |
|
1.400 |
|
50 |
|
|
65 |
Xã Thọ Bình |
1.750 |
620 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
5.432 |
512 |
|
|
3.790 |
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
67 |
Xã Thọ Phú |
2.639 |
189 |
|
|
800 |
|
|
|
|
1.600 |
|
50 |
|
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
14.471 |
236 |
|
|
5.195 |
|
|
7.500 |
|
1.440 |
|
100 |
|
|
69 |
Xã Sao Vàng |
2.584 |
444 |
|
|
|
|
|
|
|
2.040 |
|
100 |
|
|
70 |
Xã Lam Sơn |
1.701 |
521 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
100 |
|
|
71 |
Xã Thọ Long |
2.407 |
|
|
|
1.317 |
|
|
|
|
1.040 |
|
50 |
|
|
72 |
Xã Thọ Lập |
1.410 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.360 |
|
50 |
|
|
73 |
Xã Xuân Tín |
2.637 |
961 |
|
|
146 |
|
|
|
|
1.480 |
|
50 |
|
|
74 |
Xã Xuân Lập |
35.438 |
291 |
|
|
5.657 |
|
|
|
28.000 |
1.440 |
|
50 |
|
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
1.462 |
332 |
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
50 |
|
|
76 |
Xã Yên Định |
2.453 |
1.393 |
|
|
|
|
|
|
|
960 |
|
100 |
|
|
77 |
Xã Yên Trường |
1.865 |
975 |
|
|
|
|
|
|
|
840 |
|
50 |
|
|
78 |
Xã Yên Phú |
1.929 |
1.029 |
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
100 |
|
|
79 |
Xã Quý Lộc |
2.489 |
1.389 |
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
100 |
|
|
80 |
Xã Yên Ninh |
1.426 |
576 |
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
50 |
|
|
81 |
Xã Định Hòa |
3.772 |
2.157 |
|
|
685 |
|
|
|
|
880 |
|
50 |
|
|
82 |
Xã Định Tân |
1.839 |
1.069 |
|
|
|
|
|
|
|
720 |
|
50 |
|
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
17.609 |
1.172 |
|
2.350 |
4.147 |
|
|
8.400 |
|
1.440 |
|
100 |
|
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
4.283 |
|
|
|
2.823 |
|
|
|
|
1.360 |
|
100 |
|
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
1.624 |
414 |
|
|
|
|
|
|
|
1.160 |
|
50 |
|
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
1.924 |
|
|
|
954 |
|
|
|
|
920 |
|
50 |
|
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
3.953 |
74 |
|
|
2.699 |
|
|
|
|
1.080 |
|
100 |
|
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
13.331 |
3.411 |
|
|
720 |
|
|
7.500 |
|
1.600 |
|
100 |
|
|
89 |
Xã Tây Đô |
2.282 |
945 |
|
|
167 |
|
|
|
|
1.120 |
|
50 |
|
|
90 |
Xã Biện Thượng |
4.595 |
2.825 |
|
|
|
|
|
|
|
1.720 |
|
50 |
|
|
91 |
Xã Kim Tân |
13.502 |
1.982 |
|
|
2.500 |
|
|
|
7.000 |
1.920 |
|
100 |
|
|
92 |
Xã Vân Du |
4.825 |
605 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
1.120 |
|
100 |
|
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
5.463 |
522 |
|
2.145 |
1.706 |
|
|
|
|
1.040 |
|
50 |
|
|
94 |
Xã Thạch Bình |
2.811 |
541 |
|
|
500 |
|
|
|
|
1.720 |
|
50 |
|
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
8.499 |
69 |
|
|
7.500 |
|
|
|
|
880 |
|
50 |
|
|
96 |
Xã Thành Vinh |
5.987 |
657 |
|
|
4.000 |
|
|
|
|
1.280 |
|
50 |
|
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
5.306 |
974 |
|
2.900 |
412 |
|
|
|
|
920 |
|
100 |
|
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
4.471 |
2.181 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
1.240 |
|
50 |
|
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
9.340 |
1.490 |
|
|
1.000 |
|
|
6.000 |
|
800 |
|
50 |
|
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
2.602 |
1.712 |
|
|
|
|
|
|
|
840 |
|
50 |
|
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
10.936 |
2.526 |
|
|
500 |
|
|
6.900 |
|
960 |
|
50 |
|
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
2.278 |
498 |
|
|
|
|
|
|
|
1.680 |
|
100 |
|
|
103 |
Xã Thạch Lập |
1.659 |
409 |
|
|
|
|
|
|
|
1.200 |
|
50 |
|
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
2.164 |
574 |
|
|
500 |
|
|
|
|
1.040 |
|
50 |
|
|
105 |
Xã Minh Sơn |
4.148 |
698 |
|
|
1.800 |
|
|
|
|
1.600 |
|
50 |
|
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
2.907 |
965 |
|
|
252 |
|
|
|
|
1.640 |
|
50 |
|
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
2.971 |
561 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
1.360 |
|
50 |
|
|
108 |
Xã Như Thanh |
2.108 |
528 |
|
|
|
|
|
|
|
1.480 |
|
100 |
|
|
109 |
Xã Xuân Du |
3.784 |
1.534 |
|
|
760 |
|
|
|
|
1.440 |
|
50 |
|
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
3.046 |
1.196 |
|
|
800 |
|
|
|
|
1.000 |
|
50 |
|
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
1.761 |
371 |
|
|
500 |
|
|
|
|
840 |
|
50 |
|
|
112 |
Xã Yên Thọ |
1.938 |
728 |
|
|
|
|
|
|
|
1.160 |
|
50 |
|
|
113 |
Xã Xuân Thái |
1.250 |
200 |
|
|
500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
114 |
Xã Linh Sơn |
1.406 |
546 |
|
|
|
|
|
|
|
760 |
|
100 |
|
|
115 |
Xã Đồng Lương |
1.781 |
591 |
|
|
500 |
|
|
|
|
640 |
|
50 |
|
|
116 |
Xã Văn Phú |
28.625 |
515 |
|
|
3.000 |
|
|
|
24.500 |
560 |
|
50 |
|
|
117 |
Xã Giao An |
3.438 |
388 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
118 |
Xã Yên Khương |
3.320 |
270 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
119 |
Xã Yên Thắng |
3.332 |
282 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
120 |
Xã Bá Thước |
2.933 |
893 |
|
|
500 |
|
|
|
|
1.440 |
|
100 |
|
|
121 |
Xã Thiết Ống |
4.058 |
548 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
960 |
|
50 |
|
|
122 |
Xã Văn Nho |
3.565 |
335 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
680 |
|
50 |
|
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
1.768 |
838 |
|
|
|
|
|
|
|
880 |
|
50 |
|
|
124 |
Xã Pù Luông |
4.073 |
723 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
800 |
|
50 |
|
|
125 |
Xã Điền Lư |
3.601 |
1.116 |
|
|
1.235 |
|
|
|
|
1.200 |
|
50 |
|
|
126 |
Xã Điền Quang |
7.189 |
939 |
|
|
5.000 |
|
|
|
|
1.200 |
|
50 |
|
|
127 |
Xã Quý Lương |
6.922 |
832 |
|
|
5.000 |
|
|
|
|
1.040 |
|
50 |
|
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
1.089 |
189 |
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
100 |
|
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
5.850 |
280 |
|
|
5.000 |
|
|
|
|
520 |
|
50 |
|
|
130 |
Xã Nam Xuân |
3.307 |
197 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
560 |
|
50 |
|
|
131 |
Xã Phú Lệ |
3.914 |
264 |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
600 |
|
50 |
|
|
132 |
Xã Phú Xuân |
1.136 |
86 |
|
|
500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
3.391 |
321 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
520 |
|
50 |
|
|
134 |
Xã Trung Sơn |
582 |
32 |
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
135 |
Xã Trung Thành |
5.756 |
106 |
|
|
5.000 |
|
|
|
|
600 |
|
50 |
|
|
136 |
Xã Thường Xuân |
4.552 |
612 |
|
2.600 |
|
|
|
|
|
1.240 |
|
100 |
|
|
137 |
Xã Luận Thành |
4.047 |
777 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
720 |
|
50 |
|
|
138 |
Xã Tân Thành |
6.457 |
687 |
|
|
5.000 |
|
|
|
|
720 |
|
50 |
|
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
6.132 |
522 |
|
|
5.000 |
|
|
|
|
560 |
|
50 |
|
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
2.189 |
639 |
|
|
1.000 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
141 |
Xã Yên Nhân |
3.340 |
290 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
1.071 |
521 |
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
143 |
Xã Bát Mọt |
3.286 |
236 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
144 |
Xã Lương Sơn |
991 |
441 |
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
145 |
Xã Như Xuân |
3.822 |
382 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
840 |
|
100 |
|
|
146 |
Xã Thanh Phong |
8.902 |
712 |
|
|
7.500 |
|
|
|
|
640 |
|
50 |
|
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
1.409 |
559 |
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
50 |
|
|
148 |
Xã Thanh Quân |
7.154 |
804 |
|
|
5.500 |
|
|
|
|
800 |
|
50 |
|
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
17.025 |
595 |
|
|
500 |
|
|
15.000 |
|
880 |
|
50 |
|
|
150 |
Xã Xuân Bình |
4.443 |
155 |
|
|
3.118 |
|
|
|
|
1.120 |
|
50 |
|
|
151 |
Xã Mường Lát |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
100 |
|
|
152 |
Xã Mường Chanh |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
153 |
Xã Mường Lý |
1.150 |
|
|
|
500 |
|
|
|
|
600 |
|
50 |
|
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
1.050 |
|
|
|
500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
155 |
Xã Pù Nhi |
3.050 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
1.070 |
|
|
|
500 |
|
|
|
|
520 |
|
50 |
|
|
157 |
Xã Tam Chung |
3.050 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
158 |
Xã Trung Lý |
1.150 |
|
|
|
500 |
|
|
|
|
600 |
|
50 |
|
|
159 |
Xã Quan Sơn |
3.480 |
240 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
640 |
|
100 |
|
|
160 |
Xã Mường Mìn |
1.264 |
214 |
|
|
500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
161 |
Xã Na Mèo |
1.366 |
316 |
|
|
500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
162 |
Xã Sơn Điện |
3.293 |
243 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
163 |
Xã Tam Thanh |
3.317 |
267 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
164 |
Xã Tam Lư |
1.006 |
436 |
|
|
|
|
|
|
|
520 |
|
50 |
|
|
165 |
Xã Trung Hạ |
9.002 |
572 |
|
|
7.500 |
|
|
|
|
880 |
|
50 |
|
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
3.324 |
274 |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
500 |
|
50 |
|
|
IV |
Kinh phí phân bổ sau |
520.586 |
|
17.303 |
|
146.563 |
|
|
|
|
50.000 |
299.614 |
7.106 |
|
PHỤ LỤC VI
TỔNG HỢP
CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Tổng thu NSNN trên địa bàn xã |
Tổng nguồn thu ngân sách cấp xã |
Bao gồm: |
Trong đó: Bổ sung thực hiện CCTL 2,34 triệu đồng/tháng (1) |
Tổng chi cân đối ngân sách cấp xã |
Trong đó: Tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện CCTL |
||
|
Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang |
Thu điều tiết ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng số: |
18.328.254 |
35.717.985 |
265.690 |
11.349.076 |
24.103.219 |
4.922.473 |
35.717.985 |
101.112 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.722.599 |
1.369.810 |
35.027 |
1.108.935 |
225.848 |
140.063 |
1.369.810 |
3.200 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
713.242 |
630.473 |
4.248 |
400.346 |
225.879 |
59.610 |
630.473 |
1.341 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
871.184 |
669.564 |
5.773 |
494.212 |
169.579 |
46.574 |
669.564 |
940 |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
599.700 |
466.738 |
4.197 |
340.380 |
122.161 |
39.213 |
466.738 |
931 |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
643.992 |
504.579 |
1.335 |
346.790 |
156.454 |
34.279 |
504.579 |
663 |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
1.019.361 |
841.562 |
4.738 |
568.639 |
268.185 |
56.482 |
841.562 |
1.080 |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
596.691 |
551.080 |
3.683 |
322.497 |
224.900 |
43.368 |
551.080 |
848 |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
902.656 |
830.330 |
3.275 |
536.410 |
290.645 |
84.322 |
830.330 |
1.688 |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
161.208 |
270.199 |
1.803 |
109.494 |
158.902 |
40.970 |
270.199 |
784 |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
220.136 |
337.888 |
4.814 |
141.250 |
191.824 |
46.385 |
337.888 |
1.031 |
|
11 |
Phường Quang Trung |
106.152 |
201.733 |
1.734 |
66.330 |
133.669 |
28.533 |
201.733 |
619 |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
53.402 |
226.152 |
367 |
34.610 |
191.175 |
41.971 |
226.152 |
855 |
|
13 |
Phường Tân Dân |
250.545 |
270.220 |
186 |
150.492 |
119.542 |
22.658 |
270.220 |
493 |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
49.607 |
131.248 |
46 |
29.977 |
101.225 |
21.241 |
131.248 |
453 |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
226.507 |
389.740 |
1.126 |
146.196 |
242.418 |
53.522 |
389.740 |
1.166 |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
112.164 |
163.069 |
747 |
74.561 |
87.761 |
23.011 |
163.069 |
536 |
|
17 |
Phường Hải Bình |
61.084 |
168.121 |
666 |
41.150 |
126.305 |
28.859 |
168.121 |
593 |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
94.437 |
200.404 |
|
78.101 |
122.303 |
25.572 |
200.404 |
570 |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
65.692 |
166.984 |
1.588 |
47.605 |
117.791 |
22.734 |
166.984 |
559 |
|
20 |
Xã Các Sơn |
174.080 |
257.477 |
218 |
146.737 |
110.522 |
20.860 |
257.477 |
467 |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
231.650 |
202.666 |
4.071 |
167.102 |
31.493 |
17.399 |
202.666 |
494 |
|
22 |
Xã Hà Trung |
95.603 |
219.523 |
2.079 |
58.685 |
158.759 |
37.354 |
219.523 |
693 |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
23.810 |
155.383 |
13 |
15.302 |
140.068 |
30.166 |
155.383 |
536 |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
48.062 |
161.816 |
301 |
29.511 |
132.004 |
28.856 |
161.816 |
562 |
|
25 |
Xã Hà Long |
57.532 |
165.633 |
1.142 |
33.868 |
130.623 |
24.992 |
165.633 |
528 |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
62.402 |
176.330 |
4.064 |
47.368 |
124.898 |
25.265 |
176.330 |
622 |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
128.824 |
320.414 |
3.821 |
87.358 |
229.235 |
54.230 |
320.414 |
1.048 |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
35.695 |
168.043 |
3.445 |
24.573 |
140.025 |
29.703 |
168.043 |
627 |
|
29 |
Xã Ba Đình |
19.005 |
176.177 |
184 |
12.317 |
163.676 |
29.286 |
176.177 |
578 |
|
30 |
Xã Nga An |
30.201 |
170.535 |
1.597 |
19.732 |
149.206 |
24.842 |
170.535 |
586 |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
111.341 |
214.940 |
1.187 |
71.604 |
142.149 |
31.299 |
214.940 |
663 |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
34.047 |
139.254 |
1.530 |
21.304 |
116.420 |
23.094 |
139.254 |
517 |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
174.042 |
284.365 |
2.098 |
110.170 |
172.097 |
41.067 |
284.365 |
732 |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
67.751 |
172.106 |
508 |
42.456 |
129.142 |
27.282 |
172.106 |
579 |
|
35 |
Xã Đông Thành |
138.189 |
240.256 |
41 |
83.542 |
156.673 |
34.112 |
240.256 |
647 |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
285.090 |
372.575 |
3.986 |
177.913 |
190.676 |
39.246 |
372.575 |
820 |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
68.540 |
375.824 |
3.816 |
44.930 |
327.078 |
59.841 |
375.824 |
1.335 |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
264.509 |
400.855 |
7.818 |
173.771 |
219.266 |
47.543 |
400.855 |
973 |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
118.301 |
246.012 |
3.182 |
77.929 |
164.901 |
39.257 |
246.012 |
841 |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
191.016 |
280.896 |
7.243 |
122.113 |
151.540 |
25.173 |
280.896 |
840 |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
125.521 |
220.695 |
2.485 |
81.037 |
137.173 |
29.465 |
220.695 |
647 |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
125.079 |
226.617 |
1.937 |
79.857 |
144.823 |
31.207 |
226.617 |
781 |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
124.189 |
236.460 |
1.572 |
79.466 |
155.422 |
33.635 |
236.460 |
689 |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
747.494 |
606.452 |
2.425 |
452.616 |
151.411 |
23.984 |
606.452 |
743 |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
300.929 |
301.342 |
6.544 |
186.629 |
108.169 |
21.632 |
301.342 |
533 |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
125.974 |
245.174 |
9.297 |
81.390 |
154.487 |
38.485 |
245.174 |
977 |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
77.415 |
164.929 |
1.718 |
47.833 |
115.378 |
25.003 |
164.929 |
585 |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
169.629 |
272.264 |
1.145 |
103.810 |
167.309 |
33.833 |
272.264 |
795 |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
76.752 |
183.545 |
191 |
46.514 |
136.840 |
28.007 |
183.545 |
675 |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
59.083 |
194.983 |
1.623 |
39.130 |
154.230 |
29.634 |
194.983 |
685 |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
120.187 |
234.624 |
572 |
74.660 |
159.392 |
30.801 |
234.624 |
905 |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
372.538 |
374.007 |
1.525 |
226.696 |
145.786 |
28.122 |
374.007 |
620 |
|
53 |
Xã Nông Cống |
310.606 |
443.755 |
6.818 |
192.118 |
244.819 |
49.833 |
443.755 |
982 |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
56.450 |
178.561 |
1.490 |
35.036 |
142.035 |
26.068 |
178.561 |
587 |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
75.460 |
183.681 |
2.241 |
49.279 |
132.161 |
26.509 |
183.681 |
565 |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
26.295 |
113.090 |
858 |
17.586 |
94.646 |
18.854 |
113.090 |
449 |
|
57 |
Xã Trường Văn |
34.181 |
134.693 |
1.138 |
22.782 |
110.773 |
24.260 |
134.693 |
499 |
|
58 |
Xã Trung Chính |
68.368 |
232.065 |
4.544 |
46.184 |
181.337 |
36.365 |
232.065 |
712 |
|
59 |
Xã Công Chính |
18.158 |
149.310 |
1.509 |
12.426 |
135.375 |
24.758 |
149.310 |
595 |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
338.147 |
423.326 |
3.580 |
206.439 |
213.307 |
50.344 |
423.326 |
968 |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
92.236 |
185.308 |
2.912 |
59.745 |
122.651 |
22.690 |
185.308 |
505 |
|
62 |
Xã An Nông |
30.827 |
161.458 |
1.711 |
20.481 |
139.266 |
28.426 |
161.458 |
691 |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
25.723 |
132.142 |
1.051 |
15.327 |
115.764 |
23.293 |
132.142 |
531 |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
45.828 |
169.093 |
1.943 |
28.166 |
138.984 |
29.624 |
169.093 |
704 |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
21.852 |
126.137 |
1.236 |
13.785 |
111.116 |
23.429 |
126.137 |
459 |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
40.473 |
156.547 |
1.656 |
24.477 |
130.414 |
24.163 |
156.547 |
502 |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
60.707 |
224.673 |
5.823 |
39.388 |
179.462 |
35.869 |
224.673 |
772 |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
390.358 |
441.671 |
4.521 |
236.868 |
200.282 |
41.564 |
441.671 |
732 |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
146.160 |
310.693 |
5.522 |
93.882 |
211.289 |
46.351 |
310.693 |
857 |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
112.560 |
212.327 |
391 |
70.387 |
141.549 |
35.663 |
212.327 |
699 |
|
71 |
Xã Thọ Long |
70.479 |
205.580 |
2.024 |
42.169 |
161.387 |
34.583 |
205.580 |
637 |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
65.866 |
178.985 |
697 |
39.257 |
139.031 |
26.062 |
178.985 |
534 |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
82.828 |
179.525 |
1.049 |
49.944 |
128.532 |
23.497 |
179.525 |
486 |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
73.452 |
253.188 |
2.539 |
47.200 |
203.449 |
37.728 |
253.188 |
681 |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
121.032 |
236.994 |
1.310 |
74.118 |
161.566 |
29.720 |
236.994 |
514 |
|
76 |
Xã Yên Định |
285.148 |
354.480 |
7.300 |
178.854 |
168.326 |
41.329 |
354.480 |
945 |
|
77 |
Xã Yên Trường |
124.976 |
216.461 |
1.135 |
77.047 |
138.279 |
31.311 |
216.461 |
603 |
|
78 |
Xã Yên Phú |
93.325 |
153.050 |
142 |
57.009 |
95.899 |
20.209 |
153.050 |
457 |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
65.539 |
167.761 |
4.183 |
44.021 |
119.557 |
20.875 |
167.761 |
556 |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
40.007 |
142.420 |
352 |
24.133 |
117.935 |
24.659 |
142.420 |
525 |
|
81 |
Xã Định Hòa |
88.079 |
183.809 |
1.306 |
55.804 |
126.699 |
27.288 |
183.809 |
590 |
|
82 |
Xã Định Tân |
90.698 |
203.124 |
611 |
54.672 |
147.841 |
30.550 |
203.124 |
581 |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
269.924 |
397.366 |
2.547 |
166.737 |
228.082 |
50.777 |
397.366 |
1.022 |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
203.259 |
310.838 |
3.163 |
123.245 |
184.430 |
35.128 |
310.838 |
709 |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
125.139 |
245.534 |
1.373 |
75.601 |
168.560 |
31.789 |
245.534 |
640 |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
111.699 |
221.767 |
618 |
67.824 |
153.325 |
25.819 |
221.767 |
559 |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
125.840 |
218.883 |
1.689 |
77.983 |
139.211 |
26.852 |
218.883 |
544 |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
47.915 |
266.029 |
931 |
32.518 |
232.580 |
48.020 |
266.029 |
838 |
|
89 |
Xã Tây Đô |
40.147 |
197.170 |
361 |
24.212 |
172.597 |
33.201 |
197.170 |
612 |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
111.008 |
241.549 |
2.489 |
68.699 |
170.361 |
35.106 |
241.549 |
682 |
|
91 |
Xã Kim Tân |
82.036 |
363.589 |
1.259 |
64.173 |
298.157 |
55.751 |
363.589 |
992 |
|
92 |
Xã Vân Du |
66.123 |
222.970 |
1.226 |
54.392 |
167.352 |
33.939 |
222.970 |
643 |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
30.369 |
154.032 |
631 |
25.124 |
128.277 |
29.775 |
154.032 |
632 |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
59.981 |
250.629 |
550 |
47.653 |
202.426 |
45.060 |
250.629 |
930 |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
32.091 |
152.476 |
1.425 |
26.080 |
124.971 |
23.748 |
152.476 |
479 |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
25.003 |
220.316 |
778 |
19.465 |
200.073 |
34.035 |
220.316 |
679 |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
58.642 |
209.283 |
1.305 |
39.902 |
168.076 |
40.209 |
209.283 |
747 |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
34.017 |
187.210 |
144 |
25.693 |
161.373 |
34.559 |
187.210 |
736 |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
11.221 |
150.203 |
958 |
7.710 |
141.535 |
27.248 |
150.203 |
522 |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
17.027 |
152.574 |
|
13.170 |
139.404 |
25.444 |
152.574 |
546 |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
25.226 |
171.835 |
461 |
18.880 |
152.494 |
31.463 |
171.835 |
621 |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
40.655 |
234.790 |
1.352 |
26.794 |
206.644 |
48.479 |
234.790 |
904 |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
5.315 |
140.410 |
34 |
3.432 |
136.944 |
28.521 |
140.410 |
514 |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
9.812 |
137.125 |
358 |
5.615 |
131.152 |
26.922 |
137.125 |
530 |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
14.558 |
191.527 |
109 |
8.027 |
183.391 |
44.655 |
191.527 |
697 |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
16.551 |
176.927 |
456 |
10.802 |
165.669 |
35.057 |
176.927 |
683 |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
5.563 |
177.178 |
|
3.228 |
173.950 |
30.179 |
177.178 |
561 |
|
108 |
Xã Như Thanh |
71.936 |
254.711 |
1.995 |
55.728 |
196.988 |
45.912 |
254.711 |
722 |
|
109 |
Xã Xuân Du |
11.805 |
181.263 |
237 |
8.758 |
172.268 |
31.885 |
181.263 |
558 |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
10.583 |
136.078 |
129 |
7.749 |
128.200 |
26.086 |
136.078 |
517 |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
18.066 |
128.243 |
120 |
8.198 |
119.925 |
23.952 |
128.243 |
402 |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
13.577 |
185.965 |
206 |
11.015 |
174.744 |
34.527 |
185.965 |
635 |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
1.501 |
55.037 |
20 |
1.192 |
53.825 |
10.618 |
55.037 |
267 |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
11.713 |
196.010 |
236 |
7.722 |
188.052 |
28.353 |
196.010 |
478 |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
2.869 |
116.439 |
48 |
1.518 |
114.873 |
22.122 |
116.439 |
424 |
|
116 |
Xã Văn Phú |
1.066 |
150.188 |
|
274 |
149.914 |
17.104 |
150.188 |
351 |
|
117 |
Xã Giao An |
1.658 |
115.229 |
7 |
1.000 |
114.222 |
16.300 |
115.229 |
354 |
|
118 |
Xã Yên Khương |
4.730 |
79.496 |
|
2.547 |
76.949 |
15.322 |
79.496 |
289 |
|
119 |
Xã Yên Thắng |
836 |
72.928 |
|
317 |
72.611 |
14.208 |
72.928 |
313 |
|
120 |
Xã Bá Thước |
13.928 |
215.543 |
1.090 |
8.932 |
205.521 |
40.767 |
215.543 |
638 |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
9.887 |
102.437 |
|
6.601 |
95.836 |
17.820 |
102.437 |
404 |
|
122 |
Xã Văn Nho |
2.310 |
95.911 |
|
1.168 |
94.743 |
17.013 |
95.911 |
333 |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
542 |
132.343 |
3 |
207 |
132.133 |
17.537 |
132.343 |
365 |
|
124 |
Xã Pù Luông |
3.277 |
144.947 |
337 |
1.685 |
142.925 |
18.434 |
144.947 |
376 |
|
125 |
Xã Điền Lư |
17.562 |
193.856 |
131 |
12.812 |
180.913 |
32.865 |
193.856 |
606 |
|
126 |
Xã Điền Quang |
2.545 |
143.152 |
45 |
703 |
142.404 |
28.130 |
143.152 |
506 |
|
127 |
Xã Quý Lương |
1.860 |
162.202 |
50 |
431 |
161.721 |
25.098 |
162.202 |
465 |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
14.476 |
134.064 |
1.149 |
11.531 |
121.384 |
27.362 |
134.064 |
462 |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
649 |
101.485 |
21 |
145 |
101.319 |
16.099 |
101.485 |
334 |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
1.075 |
80.558 |
22 |
619 |
79.917 |
14.631 |
80.558 |
317 |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
1.193 |
103.667 |
|
483 |
103.184 |
16.703 |
103.667 |
356 |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
274 |
72.878 |
|
25 |
72.853 |
14.381 |
72.878 |
304 |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
817 |
123.742 |
|
65 |
123.677 |
14.780 |
123.742 |
326 |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
221 |
50.224 |
|
96 |
50.128 |
9.317 |
50.224 |
252 |
|
135 |
Xã Trung Thành |
1.611 |
94.436 |
|
354 |
94.082 |
12.161 |
94.436 |
306 |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
68.038 |
359.254 |
2.514 |
52.785 |
303.955 |
61.586 |
359.254 |
995 |
|
137 |
Xã Luận Thành |
7.631 |
119.357 |
239 |
3.578 |
115.540 |
23.102 |
119.357 |
485 |
|
138 |
Xã Tân Thành |
2.592 |
147.527 |
67 |
573 |
146.887 |
25.366 |
147.527 |
442 |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
894 |
91.775 |
18 |
318 |
91.439 |
17.552 |
91.775 |
365 |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
2.029 |
87.015 |
54 |
1.024 |
85.937 |
17.029 |
87.015 |
365 |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
1.120 |
66.101 |
|
135 |
65.966 |
12.526 |
66.101 |
282 |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
10.797 |
66.095 |
9 |
7.262 |
58.824 |
12.016 |
66.095 |
296 |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
719 |
77.239 |
|
116 |
77.123 |
12.856 |
77.239 |
274 |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
10.365 |
81.871 |
275 |
7.374 |
74.222 |
15.659 |
81.871 |
358 |
|
145 |
Xã Như Xuân |
30.479 |
200.183 |
511 |
22.042 |
177.630 |
31.832 |
200.183 |
513 |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
5.498 |
138.721 |
|
4.614 |
134.107 |
23.382 |
138.721 |
394 |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
3.790 |
104.684 |
49 |
1.854 |
102.781 |
23.271 |
104.684 |
423 |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
4.028 |
187.361 |
33 |
2.502 |
184.826 |
24.198 |
187.361 |
455 |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
3.178 |
139.066 |
132 |
1.504 |
137.430 |
24.644 |
139.066 |
465 |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
10.195 |
135.805 |
137 |
7.775 |
127.893 |
27.177 |
135.805 |
505 |
|
151 |
Xã Mường Lát |
4.741 |
159.426 |
136 |
2.489 |
156.801 |
24.464 |
159.426 |
382 |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
265 |
84.041 |
|
96 |
83.945 |
10.664 |
84.041 |
260 |
|
153 |
Xã Mường Lý |
322 |
120.081 |
|
76 |
120.005 |
15.298 |
120.081 |
354 |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
342 |
70.466 |
9 |
53 |
70.404 |
11.647 |
70.466 |
269 |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
737 |
174.250 |
60 |
183 |
174.007 |
15.910 |
174.250 |
328 |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
688 |
100.407 |
|
333 |
100.074 |
16.136 |
100.407 |
296 |
|
157 |
Xã Tam Chung |
467 |
89.275 |
1 |
98 |
89.176 |
14.891 |
89.275 |
285 |
|
158 |
Xã Trung Lý |
347 |
122.971 |
|
98 |
122.873 |
18.065 |
122.971 |
369 |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
6.538 |
160.174 |
676 |
4.303 |
155.195 |
29.397 |
160.174 |
456 |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
1.314 |
60.303 |
49 |
701 |
59.553 |
8.206 |
60.303 |
237 |
|
161 |
Xã Na Mèo |
1.595 |
93.440 |
29 |
546 |
92.865 |
15.030 |
93.440 |
311 |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
1.159 |
80.901 |
207 |
648 |
80.046 |
13.617 |
80.901 |
315 |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
914 |
84.999 |
48 |
330 |
84.621 |
11.976 |
84.999 |
283 |
|
164 |
Xã Tam Lư |
1.256 |
86.313 |
|
489 |
85.824 |
15.475 |
86.313 |
351 |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
2.979 |
127.558 |
|
1.728 |
125.830 |
23.309 |
127.558 |
426 |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
892 |
80.111 |
51 |
133 |
79.927 |
15.053 |
80.111 |
300 |
PHỤ LỤC VII
TỔNG HỢP
DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Tổng thu NSNN xã, phường năm 2026 |
Trong đó |
|||||||||||||||||||||||
|
Thuế tỉnh thu |
Gồm |
Xã, phường thu |
Gồm |
|||||||||||||||||||||||
|
Tiền thuê đất |
Thu cấp quyền KTKS |
Phí BVMT KTKS |
Tiền thuê mặt nước, mặt biển |
Thu từ khối DNNN&ĐT NN |
Doanh nghiệp NQD |
Thu từ kinh tế cá thể, HGĐ |
Thuế TNCN |
Thu tiền SD đất |
Thuế SD đất phi NN |
Thu tiền thuê đất |
Lệ phí trước bạ |
Phí và lệ phí khác |
Phí lệ phí Trung ương |
Phí nước thải |
Phí BVMT KT KS |
Thu cấp quyền KTKS |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
Thu tại xã, phường |
Thu khác ngân s ách |
|||||||
|
Phạt VPHC |
Chậm nộp |
Thu khác xã, phường |
||||||||||||||||||||||||
|
|
Tổng số |
18.328.254 |
402.888 |
166.530 |
126.804 |
108.254 |
1.300 |
17.925.366 |
28.050 |
1.515.319 |
226.829 |
787.096 |
13.400.000 |
105.000 |
121.955 |
1.320.000 |
3.132 |
40.283 |
1.050 |
37.615 |
19.458 |
5.000 |
135.000 |
48.561 |
60.823 |
70.195 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.722.599 |
68.629 |
68.390 |
239 |
|
|
1.653.970 |
4.360 |
302.906 |
48.326 |
181.881 |
800.000 |
22.070 |
21.711 |
237.700 |
428 |
8.130 |
|
3.922 |
1.181 |
|
1.295 |
9.860 |
8.550 |
1.650 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
713.242 |
6.950 |
6.943 |
7 |
|
|
706.292 |
4.820 |
36.400 |
5.157 |
37.254 |
550.000 |
3.970 |
12.000 |
50.500 |
28 |
542 |
|
200 |
460 |
|
1.621 |
1.250 |
1.600 |
490 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
871.184 |
7.418 |
2.616 |
1.270 |
3.532 |
|
863.766 |
|
55.000 |
5.264 |
27.273 |
700.000 |
2.630 |
4.550 |
54.300 |
63 |
1.197 |
|
2.840 |
2.346 |
|
1.898 |
1.970 |
3.840 |
595 |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
599.700 |
14.119 |
14.111 |
7 |
1 |
|
585.581 |
430 |
50.000 |
4.991 |
16.363 |
450.000 |
3.120 |
11.200 |
34.800 |
38 |
732 |
650 |
1.000 |
480 |
|
1.617 |
2.960 |
6.740 |
460 |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
643.992 |
2.200 |
2.180 |
20 |
|
|
641.792 |
|
8.000 |
1.546 |
8.007 |
600.000 |
2.350 |
3.300 |
15.500 |
15 |
285 |
|
|
|
|
819 |
440 |
1.260 |
270 |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
1.019.361 |
1.062 |
1.027 |
35 |
|
|
1.018.299 |
40 |
25.000 |
5.596 |
35.099 |
900.000 |
2.300 |
5.500 |
35.700 |
60 |
1.130 |
|
|
|
|
2.004 |
1.350 |
3.800 |
720 |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
596.691 |
225 |
225 |
|
|
|
596.466 |
|
9.000 |
1.336 |
11.123 |
550.000 |
1.560 |
4.700 |
16.500 |
7 |
133 |
|
|
|
|
1.172 |
170 |
210 |
555 |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
902.656 |
8.025 |
8.025 |
|
|
|
894.631 |
4.820 |
70.435 |
10.000 |
48.400 |
690.000 |
6.090 |
14.408 |
40.800 |
30 |
570 |
|
|
13 |
|
2.080 |
2.400 |
3.400 |
1.185 |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
161.208 |
|
|
|
|
|
161.208 |
|
30.220 |
716 |
13.226 |
100.000 |
2.670 |
|
11.900 |
10 |
190 |
|
|
|
|
696 |
450 |
810 |
320 |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
220.136 |
118.538 |
15.429 |
42.345 |
60.675 |
89 |
101.598 |
750 |
25.220 |
4.410 |
8.580 |
36.000 |
2.300 |
4.100 |
16.610 |
9 |
161 |
|
250 |
|
|
1.518 |
530 |
280 |
880 |
|
11 |
Phường Quang Trung |
106.152 |
6.669 |
5.814 |
361 |
494 |
|
99.483 |
30 |
19.550 |
3.730 |
7.335 |
43.000 |
2.125 |
4.860 |
14.420 |
9 |
161 |
|
1.000 |
212 |
|
1.571 |
300 |
320 |
860 |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
53.402 |
549 |
549 |
|
|
|
52.853 |
|
1.950 |
1.700 |
6.450 |
29.000 |
1.500 |
130 |
8.300 |
7 |
133 |
|
|
|
|
2.953 |
80 |
140 |
510 |
|
13 |
Phường Tân Dân |
250.545 |
|
|
|
|
|
250.545 |
|
1.650 |
700 |
2.200 |
240.000 |
600 |
|
4.600 |
4 |
66 |
|
|
|
|
135 |
20 |
60 |
510 |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
49.607 |
135 |
135 |
|
|
|
49.472 |
|
1.850 |
350 |
2.100 |
40.000 |
560 |
50 |
4.250 |
3 |
47 |
|
|
|
|
52 |
20 |
40 |
150 |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
226.507 |
2.552 |
2.552 |
|
|
|
223.955 |
150 |
19.150 |
3.800 |
18.300 |
150.000 |
3.466 |
2.270 |
22.500 |
15 |
285 |
|
200 |
187 |
|
442 |
1.090 |
600 |
1.500 |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
112.164 |
455 |
449 |
6 |
|
|
111.709 |
1.500 |
15.950 |
900 |
7.500 |
70.000 |
1.458 |
420 |
12.400 |
2 |
48 |
|
|
|
|
806 |
50 |
600 |
75 |
|
17 |
Phường Hải Bình |
61.084 |
170 |
170 |
|
|
|
60.914 |
|
16.000 |
900 |
3.000 |
30.000 |
1.064 |
480 |
8.600 |
2 |
48 |
|
|
|
|
260 |
200 |
300 |
60 |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
94.437 |
344 |
344 |
|
|
|
94.093 |
|
5.850 |
300 |
1.800 |
80.000 |
513 |
|
4.850 |
2 |
48 |
|
20 |
360 |
|
70 |
70 |
100 |
110 |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
65.692 |
5.652 |
3.587 |
589 |
1.469 |
7 |
60.040 |
|
21.900 |
700 |
1.900 |
21.000 |
949 |
|
6.350 |
3 |
47 |
|
50 |
399 |
5.000 |
372 |
560 |
300 |
510 |
|
20 |
Xã Các Sơn |
174.080 |
1 |
|
|
1 |
|
174.079 |
|
7.950 |
250 |
650 |
160.000 |
140 |
|
4.200 |
2 |
38 |
|
|
|
|
319 |
10 |
10 |
510 |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
231.650 |
66.069 |
2.291 |
41.760 |
22.018 |
|
165.581 |
6.300 |
51.000 |
400 |
2.100 |
80.000 |
750 |
1.650 |
8.950 |
2 |
38 |
|
8.390 |
4.054 |
|
832 |
600 |
450 |
65 |
|
22 |
Xã Hà Trung |
95.603 |
2.533 |
732 |
155 |
1.646 |
|
93.070 |
300 |
8.515 |
2.315 |
3.435 |
65.000 |
712 |
300 |
10.335 |
6 |
124 |
|
|
|
|
1.088 |
290 |
280 |
370 |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
23.810 |
36 |
|
|
36 |
|
23.774 |
25 |
5.620 |
420 |
820 |
11.000 |
170 |
50 |
4.275 |
6 |
114 |
|
|
|
|
1.102 |
22 |
80 |
70 |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
48.062 |
116 |
116 |
|
|
|
47.946 |
20 |
3.000 |
865 |
1.970 |
35.000 |
310 |
50 |
4.775 |
6 |
114 |
|
|
290 |
|
1.404 |
32 |
50 |
60 |
|
25 |
Xã Hà Long |
57.532 |
241 |
241 |
|
|
|
57.291 |
1.000 |
3.512 |
355 |
1.990 |
40.000 |
605 |
120 |
6.285 |
6 |
114 |
|
800 |
659 |
|
1.207 |
48 |
190 |
400 |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
62.402 |
6.416 |
359 |
1.993 |
4.064 |
|
55.986 |
25 |
19.400 |
405 |
940 |
20.000 |
410 |
120 |
5.300 |
6 |
114 |
|
4.000 |
2.120 |
|
2.538 |
128 |
400 |
80 |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
128.824 |
1.095 |
899 |
196 |
|
|
127.729 |
340 |
18.500 |
3.300 |
9.650 |
80.000 |
980 |
610 |
10.000 |
30 |
570 |
|
|
|
|
1.099 |
1.750 |
650 |
250 |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
35.695 |
|
|
|
|
|
35.695 |
|
5.000 |
1.000 |
4.500 |
17.000 |
300 |
42 |
6.000 |
10 |
190 |
|
|
|
|
1.013 |
360 |
150 |
130 |
|
29 |
Xã Ba Đình |
19.005 |
237 |
120 |
117 |
|
|
18.768 |
|
2.000 |
600 |
2.300 |
8.000 |
150 |
28 |
3.800 |
5 |
95 |
|
|
|
|
1.450 |
60 |
180 |
100 |
|
30 |
Xã Nga An |
30.201 |
986 |
118 |
518 |
350 |
|
29.215 |
|
3.700 |
850 |
2.425 |
15.000 |
300 |
95 |
4.300 |
18 |
332 |
|
|
496 |
|
1.329 |
60 |
160 |
150 |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
111.341 |
9 |
9 |
|
|
|
111.332 |
|
12.500 |
800 |
3.400 |
85.000 |
260 |
64 |
6.500 |
8 |
162 |
|
|
|
|
1.683 |
600 |
170 |
185 |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
34.047 |
|
|
|
|
|
34.047 |
|
3.000 |
800 |
3.400 |
20.000 |
240 |
7 |
5.200 |
6 |
114 |
|
|
|
|
1.010 |
70 |
160 |
40 |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
174.042 |
108 |
108 |
|
|
|
173.934 |
340 |
10.500 |
3.000 |
7.000 |
140.000 |
720 |
499 |
8.700 |
30 |
570 |
|
|
|
|
845 |
900 |
400 |
430 |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
67.751 |
2.988 |
2.524 |
64 |
400 |
|
64.763 |
|
8.000 |
950 |
1.225 |
48.000 |
430 |
450 |
4.200 |
12 |
238 |
|
|
|
|
348 |
550 |
150 |
210 |
|
35 |
Xã Đông Thành |
138.189 |
|
|
|
|
|
138.189 |
|
5.300 |
800 |
1.400 |
125.000 |
250 |
78 |
4.200 |
10 |
190 |
|
|
80 |
|
486 |
200 |
150 |
45 |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
285.090 |
60 |
60 |
|
|
|
285.030 |
|
13.500 |
1.500 |
7.500 |
250.000 |
720 |
703 |
7.500 |
18 |
332 |
|
|
|
|
1.427 |
800 |
430 |
600 |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
68.540 |
18 |
5 |
13 |
|
|
68.522 |
|
5.000 |
2.500 |
8.250 |
40.000 |
850 |
207 |
10.000 |
12 |
218 |
|
|
|
|
435 |
300 |
300 |
450 |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
264.509 |
1.317 |
1.317 |
|
|
|
263.192 |
170 |
28.500 |
3.200 |
9.100 |
200.000 |
1.035 |
1.261 |
10.500 |
30 |
570 |
|
|
204 |
|
3.142 |
1.700 |
600 |
3.180 |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
118.301 |
93 |
93 |
|
|
|
118.208 |
|
14.000 |
1.500 |
5.950 |
85.000 |
600 |
613 |
7.600 |
15 |
285 |
|
|
|
|
1.250 |
600 |
500 |
295 |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
191.016 |
45 |
45 |
|
|
|
190.971 |
|
10.000 |
1.700 |
6.750 |
150.000 |
700 |
98 |
10.500 |
20 |
380 |
|
|
|
|
3.038 |
410 |
500 |
6.875 |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
125.521 |
|
|
|
|
|
125.521 |
|
9.000 |
900 |
5.950 |
100.000 |
320 |
223 |
6.700 |
11 |
219 |
|
|
|
|
953 |
410 |
450 |
385 |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
125.079 |
4 |
4 |
|
|
|
125.075 |
|
7.000 |
1.000 |
4.200 |
100.000 |
320 |
22 |
6.300 |
15 |
285 |
|
|
|
|
4.843 |
120 |
400 |
570 |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
124.189 |
131 |
70 |
61 |
|
|
124.058 |
|
10.000 |
1.200 |
4.000 |
100.000 |
300 |
123 |
5.500 |
15 |
285 |
|
|
420 |
|
1.160 |
380 |
400 |
275 |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
747.494 |
159 |
159 |
|
|
|
747.335 |
|
9.500 |
1.900 |
7.550 |
717.000 |
1.075 |
233 |
6.000 |
20 |
380 |
|
|
|
|
2.467 |
410 |
600 |
200 |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
300.929 |
654 |
637 |
17 |
|
|
300.275 |
|
7.000 |
2.500 |
9.450 |
270.000 |
450 |
645 |
7.500 |
15 |
285 |
|
|
|
|
580 |
320 |
600 |
930 |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
125.974 |
1.181 |
1.039 |
|
142 |
|
124.793 |
50 |
17.500 |
5.813 |
17.300 |
50.000 |
1.420 |
1.527 |
26.470 |
15 |
285 |
|
|
|
|
879 |
794 |
2.240 |
500 |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
77.415 |
42 |
42 |
|
|
|
77.373 |
|
1.612 |
1.214 |
5.860 |
60.000 |
740 |
89 |
6.830 |
5 |
95 |
|
|
|
|
388 |
130 |
330 |
80 |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
169.629 |
|
|
|
|
|
169.629 |
|
1.669 |
1.389 |
6.400 |
150.000 |
1.130 |
255 |
7.000 |
6 |
124 |
|
|
|
|
596 |
100 |
360 |
600 |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
76.752 |
17 |
17 |
|
|
|
76.735 |
|
3.412 |
880 |
2.120 |
60.000 |
300 |
451 |
6.450 |
5 |
110 |
|
|
|
|
2.387 |
120 |
350 |
150 |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
59.083 |
7 |
7 |
|
|
|
59.076 |
|
4.569 |
1.488 |
4.350 |
40.000 |
330 |
74 |
5.700 |
8 |
152 |
|
|
|
|
1.610 |
50 |
710 |
35 |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
120.187 |
136 |
|
136 |
|
|
120.051 |
|
2.252 |
1.465 |
6.060 |
100.000 |
980 |
151 |
8.350 |
6 |
104 |
|
|
|
|
113 |
140 |
260 |
170 |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
372.538 |
35 |
35 |
|
|
|
372.503 |
|
3.695 |
1.035 |
5.910 |
350.000 |
1.140 |
13 |
6.500 |
8 |
142 |
|
|
|
|
1.110 |
230 |
2.620 |
100 |
|
53 |
Xã Nông Cống |
310.606 |
2.185 |
1.551 |
634 |
|
|
308.421 |
144 |
18.070 |
2.900 |
9.316 |
250.000 |
747 |
1.361 |
18.304 |
20 |
380 |
|
252 |
99 |
|
1.521 |
240 |
67 |
5.000 |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
56.450 |
712 |
674 |
38 |
|
|
55.738 |
|
2.979 |
350 |
2.827 |
43.000 |
188 |
6 |
4.551 |
7 |
128 |
|
|
|
|
1.342 |
50 |
40 |
270 |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
75.460 |
2.894 |
442 |
1.044 |
1.408 |
|
72.566 |
|
9.977 |
560 |
4.308 |
50.000 |
155 |
24 |
6.108 |
6 |
119 |
|
|
|
|
948 |
139 |
22 |
200 |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
26.295 |
836 |
|
|
836 |
|
25.459 |
|
2.905 |
260 |
2.007 |
15.000 |
133 |
202 |
3.265 |
6 |
114 |
|
168 |
|
|
1.265 |
50 |
24 |
60 |
|
57 |
Xã Trường Văn |
34.181 |
5 |
5 |
|
|
|
34.176 |
|
5.329 |
290 |
2.225 |
20.000 |
68 |
10 |
4.442 |
6 |
104 |
|
|
|
|
1.412 |
89 |
51 |
150 |
|
58 |
Xã Trung Chính |
68.368 |
492 |
492 |
|
|
|
67.876 |
600 |
10.467 |
930 |
6.280 |
40.000 |
326 |
171 |
6.934 |
9 |
178 |
|
280 |
84 |
|
1.092 |
235 |
40 |
250 |
|
59 |
Xã Công Chính |
18.158 |
15 |
15 |
|
|
|
18.143 |
220 |
3.573 |
810 |
3.095 |
5.000 |
154 |
3 |
4.306 |
5 |
95 |
|
|
|
|
407 |
60 |
20 |
395 |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
338.147 |
1.925 |
1.860 |
65 |
|
|
336.222 |
256 |
19.274 |
3.184 |
9.956 |
280.000 |
1.054 |
470 |
19.535 |
20 |
380 |
|
16 |
177 |
|
992 |
245 |
68 |
595 |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
92.236 |
133 |
63 |
70 |
|
|
92.103 |
|
10.593 |
1.285 |
5.601 |
65.000 |
365 |
196 |
7.826 |
10 |
180 |
|
240 |
|
|
419 |
115 |
48 |
225 |
|
62 |
Xã An Nông |
30.827 |
|
|
|
|
|
30.827 |
|
3.141 |
313 |
3.825 |
18.000 |
140 |
111 |
4.438 |
4 |
91 |
|
103 |
|
|
206 |
110 |
45 |
300 |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
25.723 |
281 |
10 |
106 |
165 |
|
25.442 |
|
2.230 |
411 |
2.493 |
13.000 |
169 |
54 |
6.095 |
6 |
104 |
|
80 |
141 |
|
528 |
90 |
21 |
20 |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
45.828 |
157 |
157 |
|
|
|
45.671 |
|
4.328 |
665 |
5.166 |
25.000 |
376 |
52 |
9.161 |
4 |
91 |
|
|
|
|
430 |
171 |
42 |
185 |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
21.852 |
|
|
|
|
|
21.852 |
|
2.569 |
165 |
3.136 |
11.000 |
182 |
82 |
4.409 |
4 |
76 |
|
|
|
|
121 |
40 |
13 |
55 |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
40.473 |
41 |
41 |
|
|
|
40.432 |
|
394 |
240 |
3.723 |
30.000 |
185 |
|
5.214 |
7 |
133 |
|
|
|
|
349 |
50 |
37 |
100 |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
60.707 |
65 |
20 |
45 |
|
|
60.642 |
|
5.905 |
637 |
7.642 |
35.000 |
358 |
27 |
9.412 |
10 |
182 |
|
|
|
|
1.073 |
99 |
47 |
250 |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
390.358 |
2.386 |
2.368 |
18 |
|
|
387.972 |
800 |
14.700 |
4.252 |
8.000 |
340.000 |
1.190 |
1.796 |
13.500 |
100 |
370 |
|
|
|
|
1.263 |
756 |
1.000 |
245 |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
146.160 |
600 |
577 |
16 |
7 |
|
145.560 |
|
20.800 |
1.800 |
4.900 |
100.000 |
2.047 |
809 |
11.300 |
150 |
200 |
250 |
185 |
|
|
1.749 |
500 |
800 |
70 |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
112.560 |
4.878 |
4.735 |
143 |
|
|
107.682 |
|
15.950 |
2.400 |
3.000 |
70.000 |
1.204 |
1.469 |
9.800 |
80 |
199 |
150 |
61 |
|
|
2.459 |
250 |
430 |
230 |
|
71 |
Xã Thọ Long |
70.479 |
6 |
6 |
|
|
|
70.473 |
|
5.298 |
700 |
3.000 |
50.000 |
690 |
440 |
8.160 |
150 |
50 |
|
|
|
|
1.330 |
250 |
300 |
105 |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
65.866 |
150 |
150 |
|
|
|
65.716 |
|
1.600 |
500 |
1.500 |
55.000 |
304 |
|
4.520 |
50 |
50 |
|
|
|
|
1.709 |
33 |
50 |
400 |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
82.828 |
|
|
|
|
|
82.828 |
|
1.118 |
350 |
1.728 |
70.000 |
377 |
|
5.000 |
50 |
50 |
|
|
|
|
2.925 |
100 |
500 |
630 |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
73.452 |
35 |
35 |
|
|
|
73.417 |
|
8.900 |
730 |
4.000 |
50.000 |
531 |
105 |
6.400 |
120 |
50 |
|
|
|
|
1.831 |
200 |
500 |
50 |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
121.032 |
83 |
83 |
|
|
|
120.949 |
|
4.300 |
700 |
3.000 |
104.000 |
450 |
213 |
4.987 |
100 |
190 |
|
150 |
|
|
1.825 |
34 |
500 |
500 |
|
76 |
Xã Yên Định |
285.148 |
1.532 |
1.463 |
69 |
|
|
283.616 |
150 |
19.330 |
3.600 |
8.420 |
220.000 |
2.555 |
3.412 |
19.520 |
36 |
684 |
|
|
|
|
2.609 |
530 |
1.700 |
1.070 |
|
77 |
Xã Yên Trường |
124.976 |
263 |
263 |
|
|
|
124.713 |
|
8.300 |
1.200 |
2.570 |
100.000 |
925 |
520 |
7.700 |
14 |
266 |
|
100 |
335 |
|
1.648 |
200 |
280 |
655 |
|
78 |
Xã Yên Phú |
93.325 |
398 |
27 |
12 |
359 |
|
92.927 |
|
9.300 |
400 |
1.030 |
70.000 |
460 |
240 |
8.300 |
5 |
103 |
|
|
|
|
2.344 |
70 |
50 |
625 |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
65.539 |
6.647 |
220 |
4.525 |
1.902 |
|
58.892 |
|
13.400 |
700 |
1.340 |
30.000 |
780 |
480 |
6.800 |
5 |
103 |
|
1.930 |
1.910 |
|
864 |
150 |
280 |
150 |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
40.007 |
|
|
|
|
|
40.007 |
|
1.960 |
250 |
1.200 |
30.000 |
465 |
270 |
4.050 |
6 |
112 |
|
|
|
|
954 |
40 |
200 |
500 |
|
81 |
Xã Định Hòa |
88.079 |
36 |
36 |
|
|
|
88.043 |
|
6.150 |
700 |
2.540 |
70.000 |
712 |
450 |
4.700 |
7 |
123 |
|
100 |
255 |
|
1.716 |
220 |
220 |
150 |
|
82 |
Xã Định Tân |
90.698 |
|
|
|
|
|
90.698 |
30 |
1.960 |
600 |
1.200 |
80.000 |
675 |
280 |
3.830 |
6 |
118 |
|
|
|
|
1.669 |
50 |
180 |
100 |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
269.924 |
2.045 |
2.034 |
11 |
|
|
267.879 |
|
12.800 |
4.050 |
3.800 |
220.000 |
1.020 |
680 |
16.100 |
24 |
456 |
|
|
|
|
2.709 |
240 |
1.000 |
5.000 |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
203.259 |
83 |
83 |
|
|
|
203.176 |
50 |
3.300 |
350 |
3.670 |
180.000 |
550 |
130 |
9.000 |
6 |
110 |
|
|
|
|
780 |
30 |
200 |
5.000 |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
125.139 |
20 |
|
|
|
20 |
125.119 |
|
1.500 |
700 |
1.170 |
111.000 |
323 |
28 |
5.800 |
6 |
116 |
|
|
|
|
1.086 |
90 |
300 |
3.000 |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
111.699 |
254 |
254 |
|
|
|
111.445 |
|
2.950 |
400 |
1.200 |
100.000 |
230 |
5 |
3.900 |
4 |
86 |
|
|
|
|
870 |
150 |
100 |
1.550 |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
125.840 |
2 |
2 |
|
|
|
125.838 |
|
1.050 |
220 |
2.460 |
110.000 |
305 |
5 |
5.300 |
4 |
70 |
|
|
|
|
1.304 |
30 |
90 |
5.000 |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
47.915 |
1.240 |
940 |
300 |
|
|
46.675 |
|
14.000 |
1.900 |
1.620 |
18.000 |
400 |
700 |
7.000 |
21 |
399 |
|
|
|
|
1.890 |
200 |
45 |
500 |
|
89 |
Xã Tây Đô |
40.147 |
143 |
37 |
106 |
|
|
40.004 |
|
2.700 |
700 |
860 |
30.000 |
287 |
150 |
3.800 |
6 |
114 |
|
|
|
|
1.032 |
30 |
25 |
300 |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
111.008 |
1.978 |
349 |
881 |
748 |
|
109.030 |
|
8.900 |
1.300 |
2.700 |
80.000 |
343 |
1.552 |
9.000 |
9 |
171 |
|
2.620 |
815 |
|
960 |
130 |
230 |
300 |
|
91 |
Xã Kim Tân |
82.036 |
975 |
260 |
|
715 |
|
81.061 |
|
8.600 |
1.950 |
3.000 |
52.000 |
300 |
22 |
10.400 |
20 |
380 |
|
1.100 |
|
|
2.824 |
120 |
190 |
155 |
|
92 |
Xã Vân Du |
66.123 |
107 |
37 |
70 |
|
|
66.016 |
|
10.000 |
1.000 |
1.970 |
45.000 |
100 |
189 |
5.000 |
10 |
190 |
|
1.500 |
140 |
|
547 |
60 |
240 |
70 |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
30.369 |
231 |
76 |
155 |
|
|
30.138 |
|
15.000 |
650 |
1.150 |
5.000 |
200 |
1.722 |
2.800 |
10 |
190 |
|
2.200 |
|
|
976 |
90 |
45 |
105 |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
59.981 |
1 |
1 |
|
|
|
59.980 |
|
7.500 |
700 |
2.200 |
40.000 |
90 |
300 |
6.200 |
18 |
341 |
|
|
|
|
2.256 |
160 |
60 |
155 |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
32.091 |
2 |
2 |
|
|
|
32.089 |
|
8.500 |
740 |
2.500 |
15.000 |
40 |
|
4.300 |
12 |
233 |
|
|
32 |
|
437 |
89 |
76 |
130 |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
25.003 |
|
|
|
|
|
25.003 |
|
3.070 |
560 |
2.000 |
15.000 |
40 |
1 |
3.500 |
13 |
237 |
|
|
|
|
282 |
40 |
70 |
190 |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
58.642 |
346 |
305 |
41 |
|
|
58.296 |
110 |
11.000 |
3.500 |
4.150 |
21.000 |
297 |
1.222 |
11.100 |
159 |
3.021 |
|
20 |
|
|
1.717 |
400 |
200 |
400 |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
34.017 |
23 |
23 |
|
|
|
33.994 |
|
4.780 |
820 |
1.120 |
20.836 |
60 |
43 |
4.500 |
31 |
579 |
|
90 |
303 |
|
726 |
26 |
50 |
30 |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
11.221 |
30 |
3 |
27 |
|
|
11.191 |
|
800 |
300 |
1.214 |
4.000 |
25 |
31 |
2.800 |
5 |
100 |
|
15 |
|
|
660 |
46 |
40 |
1.155 |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
17.027 |
2 |
2 |
|
|
|
17.025 |
|
6.000 |
320 |
420 |
6.000 |
30 |
64 |
2.800 |
7 |
133 |
|
50 |
6 |
|
1.033 |
2 |
60 |
100 |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
25.226 |
1.363 |
35 |
547 |
781 |
|
23.863 |
|
500 |
850 |
1.110 |
15.000 |
45 |
372 |
2.800 |
41 |
784 |
|
220 |
125 |
|
1.796 |
55 |
100 |
65 |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
40.655 |
1.148 |
1.148 |
|
|
|
39.507 |
|
8.300 |
3.960 |
6.560 |
4.200 |
565 |
210 |
13.321 |
38 |
727 |
|
|
|
|
1.095 |
368 |
33 |
130 |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
5.315 |
|
|
|
|
|
5.315 |
|
1.680 |
210 |
450 |
200 |
55 |
36 |
1.963 |
3 |
67 |
|
|
|
|
509 |
2 |
|
140 |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
9.812 |
14 |
9 |
5 |
|
|
9.798 |
|
1.500 |
360 |
1.400 |
1.000 |
106 |
317 |
4.060 |
3 |
52 |
|
20 |
100 |
|
723 |
49 |
43 |
65 |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
14.558 |
1.687 |
112 |
1.473 |
102 |
|
12.871 |
|
3.000 |
610 |
1.100 |
900 |
100 |
|
6.120 |
6 |
114 |
|
|
|
|
807 |
34 |
25 |
55 |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
16.551 |
2.897 |
134 |
1.608 |
1.155 |
|
13.654 |
|
5.000 |
720 |
350 |
200 |
55 |
43 |
4.666 |
14 |
276 |
|
180 |
397 |
|
1.392 |
190 |
21 |
150 |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
5.563 |
10 |
10 |
|
|
|
5.553 |
|
1.500 |
140 |
610 |
300 |
45 |
|
2.415 |
2 |
48 |
|
|
|
|
466 |
5 |
12 |
10 |
|
108 |
Xã Như Thanh |
71.936 |
2.145 |
300 |
1.428 |
402 |
15 |
69.791 |
|
15.837 |
2.043 |
1.680 |
35.250 |
196 |
109 |
10.303 |
38 |
712 |
|
457 |
148 |
|
82 |
1.940 |
776 |
220 |
|
109 |
Xã Xuân Du |
11.805 |
2 |
2 |
|
|
|
11.803 |
|
4.500 |
400 |
600 |
3.000 |
30 |
9 |
2.750 |
10 |
190 |
|
|
|
|
36 |
175 |
28 |
75 |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
10.583 |
27 |
27 |
|
|
|
10.556 |
|
2.000 |
300 |
500 |
5.000 |
30 |
32 |
2.200 |
5 |
95 |
|
|
|
|
89 |
40 |
35 |
230 |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
18.066 |
14.055 |
186 |
10.429 |
3.440 |
|
4.011 |
|
900 |
160 |
400 |
1.000 |
16 |
|
1.370 |
4 |
66 |
|
|
|
|
20 |
10 |
10 |
55 |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
13.577 |
212 |
212 |
|
|
|
13.365 |
|
4.000 |
750 |
800 |
5.000 |
35 |
10 |
1.800 |
10 |
190 |
|
100 |
|
|
100 |
300 |
60 |
210 |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
1.501 |
|
|
|
|
|
1.501 |
|
200 |
22 |
40 |
1.000 |
3 |
|
167 |
1 |
7 |
|
|
|
|
|
|
1 |
60 |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
11.713 |
388 |
122 |
266 |
|
|
11.325 |
|
3.730 |
1.300 |
1.200 |
1.000 |
60 |
2 |
3.572 |
8 |
152 |
|
|
1 |
|
|
100 |
|
200 |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
2.869 |
|
|
|
|
|
2.869 |
|
610 |
210 |
130 |
200 |
9 |
2 |
1.402 |
3 |
57 |
|
90 |
2 |
|
|
63 |
1 |
90 |
|
116 |
Xã Văn Phú |
1.066 |
|
|
|
|
|
1.066 |
|
130 |
50 |
20 |
|
|
|
785 |
1 |
7 |
|
|
|
|
|
33 |
5 |
35 |
|
117 |
Xã Giao An |
1.658 |
6 |
|
6 |
|
|
1.652 |
|
735 |
80 |
130 |
|
2 |
5 |
663 |
1 |
9 |
|
|
|
|
|
6 |
6 |
15 |
|
118 |
Xã Yên Khương |
4.730 |
4.103 |
|
4.103 |
|
|
627 |
|
|
70 |
10 |
|
1 |
|
538 |
1 |
6 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
119 |
Xã Yên Thắng |
836 |
156 |
30 |
|
126 |
|
680 |
|
15 |
90 |
40 |
|
2 |
|
495 |
1 |
14 |
|
|
|
|
|
|
3 |
20 |
|
120 |
Xã Bá Thước |
13.928 |
82 |
82 |
|
|
|
13.846 |
|
4.427 |
1.173 |
1.200 |
2.000 |
30 |
|
4.200 |
24 |
458 |
|
15 |
|
|
39 |
180 |
90 |
10 |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
9.887 |
38 |
25 |
13 |
|
|
9.849 |
|
3.900 |
200 |
505 |
2.000 |
1 |
1 |
2.800 |
8 |
157 |
|
5 |
66 |
|
19 |
100 |
52 |
35 |
|
122 |
Xã Văn Nho |
2.310 |
|
|
|
|
|
2.310 |
|
1.000 |
100 |
1 |
30 |
|
|
1.115 |
1 |
23 |
|
|
|
|
|
10 |
10 |
20 |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
542 |
|
|
|
|
|
542 |
|
10 |
60 |
30 |
110 |
|
|
300 |
1 |
19 |
|
|
|
|
|
5 |
2 |
5 |
|
124 |
Xã Pù Luông |
3.277 |
|
|
|
|
|
3.277 |
|
500 |
200 |
340 |
492 |
2 |
1 |
1.500 |
3 |
57 |
|
100 |
|
|
11 |
22 |
14 |
35 |
|
125 |
Xã Điền Lư |
17.562 |
134 |
134 |
|
|
|
17.428 |
|
4.150 |
350 |
770 |
8.300 |
10 |
1 |
2.900 |
28 |
532 |
|
240 |
|
|
29 |
58 |
30 |
30 |
|
126 |
Xã Điền Quang |
2.545 |
|
|
|
|
|
2.545 |
|
400 |
110 |
120 |
20 |
|
|
1.800 |
3 |
49 |
|
|
|
|
25 |
6 |
2 |
10 |
|
127 |
Xã Quý Lương |
1.860 |
1 |
1 |
|
|
|
1.859 |
|
100 |
40 |
20 |
212 |
|
|
1.385 |
1 |
21 |
|
|
|
|
70 |
5 |
|
5 |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
14.476 |
162 |
55 |
107 |
|
|
14.314 |
20 |
9.015 |
1.157 |
472 |
500 |
26 |
21 |
2.780 |
8 |
157 |
|
|
|
|
|
71 |
12 |
75 |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
649 |
1 |
1 |
|
|
|
648 |
|
|
55 |
66 |
|
|
|
483 |
2 |
33 |
|
|
|
|
|
4 |
|
5 |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
1.075 |
|
|
|
|
|
1.075 |
|
396 |
28 |
43 |
150 |
|
|
398 |
2 |
43 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
1.193 |
1 |
1 |
|
|
|
1.192 |
|
347 |
48 |
51 |
|
|
|
686 |
2 |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
274 |
|
|
|
|
|
274 |
|
|
9 |
4 |
|
|
|
216 |
2 |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
817 |
2 |
2 |
|
|
|
815 |
|
3 |
35 |
15 |
|
1 |
|
716 |
2 |
38 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
221 |
|
|
|
|
|
221 |
|
14 |
11 |
35 |
|
|
|
101 |
2 |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
|
135 |
Xã Trung Thành |
1.611 |
1.254 |
|
1.254 |
|
|
357 |
|
81 |
7 |
3 |
|
|
|
221 |
2 |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
68.038 |
438 |
312 |
126 |
|
|
67.600 |
200 |
22.476 |
2.500 |
3.000 |
27.000 |
136 |
|
11.300 |
80 |
50 |
|
100 |
|
|
113 |
400 |
100 |
145 |
|
137 |
Xã Luận Thành |
7.631 |
800 |
4 |
796 |
|
|
6.831 |
|
1.800 |
424 |
750 |
|
40 |
|
3.600 |
40 |
13 |
|
|
|
|
49 |
65 |
|
50 |
|
138 |
Xã Tân Thành |
2.592 |
|
|
|
|
|
2.592 |
|
195 |
88 |
110 |
|
2 |
|
2.050 |
40 |
10 |
|
|
22 |
|
17 |
53 |
|
5 |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
894 |
|
|
|
|
|
894 |
|
71 |
41 |
105 |
|
1 |
|
601 |
18 |
5 |
|
|
|
|
17 |
10 |
|
25 |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
2.029 |
663 |
|
|
663 |
|
1.366 |
|
39 |
60 |
125 |
|
6 |
|
1.080 |
20 |
5 |
|
4 |
|
|
17 |
|
|
10 |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
1.120 |
|
|
|
|
|
1.120 |
|
72 |
18 |
20 |
|
|
|
990 |
10 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
10.797 |
5.333 |
|
5.333 |
|
|
5.464 |
|
3.500 |
151 |
150 |
|
8 |
|
1.430 |
10 |
2 |
|
122 |
|
|
27 |
9 |
|
55 |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
719 |
2 |
2 |
|
|
|
717 |
|
61 |
19 |
12 |
|
1 |
|
602 |
10 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
10.365 |
1.137 |
4 |
|
|
1.133 |
9.228 |
|
2.400 |
387 |
600 |
4.000 |
13 |
|
1.680 |
50 |
2 |
|
|
|
|
11 |
40 |
20 |
25 |
|
145 |
Xã Như Xuân |
30.479 |
299 |
40 |
223 |
|
36 |
30.180 |
|
4.000 |
2.350 |
1.400 |
15.000 |
150 |
30 |
6.100 |
27 |
523 |
|
|
|
|
20 |
200 |
130 |
250 |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
5.498 |
167 |
|
|
167 |
|
5.331 |
|
2.000 |
25 |
50 |
250 |
15 |
16 |
730 |
3 |
62 |
|
1.500 |
185 |
|
15 |
230 |
200 |
50 |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
3.790 |
141 |
141 |
|
|
|
3.649 |
|
300 |
200 |
150 |
1.000 |
30 |
2 |
1.650 |
7 |
143 |
|
|
|
|
72 |
30 |
40 |
25 |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
4.028 |
759 |
17 |
292 |
450 |
|
3.269 |
|
300 |
100 |
100 |
1.000 |
15 |
10 |
1.280 |
5 |
90 |
|
100 |
|
|
59 |
20 |
40 |
150 |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
3.178 |
14 |
14 |
|
|
|
3.164 |
|
350 |
250 |
180 |
500 |
20 |
|
1.550 |
5 |
90 |
|
|
|
|
104 |
|
10 |
105 |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
10.195 |
20 |
20 |
|
|
|
10.175 |
|
4.000 |
900 |
600 |
2.000 |
60 |
10 |
2.100 |
10 |
200 |
|
|
|
|
90 |
55 |
70 |
80 |
|
151 |
Xã Mường Lát |
4.741 |
13 |
13 |
|
|
|
4.728 |
|
1.657 |
370 |
204 |
50 |
5 |
12 |
2.130 |
2 |
48 |
|
|
154 |
|
21 |
40 |
5 |
30 |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
265 |
|
|
|
|
|
265 |
|
20 |
30 |
15 |
|
|
|
150 |
1 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
153 |
Xã Mường Lý |
322 |
|
|
|
|
|
322 |
|
|
35 |
17 |
|
|
|
230 |
1 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
342 |
|
|
|
|
|
342 |
|
|
15 |
7 |
|
|
|
260 |
1 |
29 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
737 |
|
|
|
|
|
737 |
|
20 |
45 |
22 |
|
|
|
530 |
2 |
28 |
|
|
|
|
20 |
|
|
70 |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
688 |
1 |
1 |
|
|
|
687 |
|
180 |
45 |
22 |
|
|
|
330 |
1 |
24 |
|
55 |
|
|
|
|
|
30 |
|
157 |
Xã Tam Chung |
467 |
|
|
|
|
|
467 |
|
|
5 |
2 |
|
|
|
340 |
1 |
29 |
|
45 |
|
|
|
|
|
45 |
|
158 |
Xã Trung Lý |
347 |
|
|
|
|
|
347 |
|
30 |
25 |
12 |
|
|
|
230 |
1 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
6.538 |
29 |
29 |
|
|
|
6.509 |
|
2.261 |
976 |
390 |
135 |
12 |
22 |
2.155 |
3 |
62 |
|
330 |
|
|
78 |
15 |
10 |
60 |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
1.314 |
|
|
|
|
|
1.314 |
|
605 |
22 |
13 |
15 |
|
3 |
583 |
1 |
29 |
|
|
|
|
33 |
|
|
10 |
|
161 |
Xã Na Mèo |
1.595 |
8 |
8 |
|
|
|
1.587 |
|
319 |
44 |
30 |
30 |
3 |
1 |
1.020 |
2 |
28 |
|
|
|
|
70 |
|
|
40 |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
1.159 |
2 |
2 |
|
|
|
1.157 |
|
38 |
348 |
160 |
25 |
2 |
5 |
466 |
2 |
38 |
|
|
|
|
33 |
|
|
40 |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
914 |
|
|
|
|
|
914 |
|
|
243 |
12 |
20 |
|
3 |
551 |
1 |
29 |
|
|
|
|
45 |
|
|
10 |
|
164 |
Xã Tam Lư |
1.256 |
|
|
|
|
|
1.256 |
|
|
320 |
27 |
20 |
|
2 |
737 |
2 |
28 |
|
|
|
|
110 |
|
|
10 |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
2.979 |
511 |
1 |
510 |
|
|
2.468 |
|
1.158 |
77 |
50 |
40 |
19 |
34 |
990 |
2 |
33 |
|
|
|
|
35 |
|
|
30 |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
892 |
|
|
|
|
|
892 |
|
|
50 |
28 |
15 |
|
7 |
697 |
3 |
57 |
|
|
|
|
35 |
|
|
|
PHỤ LỤC VIII
TỔNG HỢP
DỰ TOÁN THU VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH DO CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng12 năm
2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Tổng thu NSNN năm 2026 |
Thu NSNN xã, phường năm 2026 |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
Điều tiết |
Thuế tỉnh thu |
Xã, phường thu |
||||||||||||||||
|
NSTW |
Tr.đó: |
NS cấp tỉnh |
Tr.đó: |
NS cấp xã |
Tr.đó: |
GTGC; chấp thuận CT đầu tư thuê đất; GTGC tiền đất |
Tổng thu NSNN |
Điều tiết |
Tổng thu NSNN |
Trong đó |
||||||||
|
Tiền sử dụng đất |
Tiền sử dụng đất |
Tiền sử dụng đất |
NSTW |
NS cấp tỉnh |
NS cấp xã |
NSTW |
NS cấp tỉnh |
NS cấp xã |
GTGC; chấp thuận CT đầu tư thuê đất; GTGC tiền đất |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
Tổng số |
18.328.254 |
2.160.615 |
2.010.000 |
4.814.771 |
3.600.000 |
11.349.076 |
7.790.000 |
3.792 |
402.888 |
91.077 |
110.393 |
201.418 |
17.925.366 |
2.069.538 |
4.704.378 |
11.147.658 |
3.792 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.722.599 |
141.646 |
120.000 |
472.018 |
256.189 |
1.108.935 |
423.811 |
|
68.629 |
10.259 |
34.291 |
24.079 |
1.653.970 |
131.387 |
437.727 |
1.084.856 |
|
|
2 |
Phường Quảng Phú |
713.242 |
85.883 |
82.500 |
227.013 |
176.134 |
400.346 |
291.366 |
|
6.950 |
1.041 |
3.475 |
2.434 |
706.292 |
84.842 |
223.538 |
397.912 |
|
|
3 |
Phường Đông Quang |
871.184 |
107.272 |
105.000 |
269.700 |
224.171 |
494.212 |
370.829 |
|
7.418 |
392 |
1.816 |
5.210 |
863.766 |
106.880 |
267.884 |
489.002 |
|
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
599.700 |
72.029 |
67.500 |
187.291 |
144.110 |
340.380 |
238.390 |
|
14.119 |
2.117 |
7.059 |
4.943 |
585.581 |
69.912 |
180.232 |
335.437 |
|
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
643.992 |
91.107 |
90.000 |
206.095 |
192.147 |
346.790 |
317.853 |
|
2.200 |
327 |
1.098 |
775 |
641.792 |
90.780 |
204.997 |
346.015 |
|
|
6 |
Phường Đông Sơn |
1.019.361 |
137.109 |
135.000 |
313.613 |
288.220 |
568.639 |
476.780 |
|
1.062 |
154 |
528 |
380 |
1.018.299 |
136.955 |
313.085 |
568.259 |
|
|
7 |
Phường Đông Tiến |
596.691 |
83.372 |
82.500 |
190.822 |
176.134 |
322.497 |
291.366 |
|
225 |
34 |
113 |
78 |
596.466 |
83.338 |
190.709 |
322.419 |
|
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
902.656 |
107.435 |
103.500 |
258.811 |
220.969 |
536.410 |
365.531 |
|
8.025 |
1.204 |
4.013 |
2.808 |
894.631 |
106.231 |
254.798 |
533.602 |
|
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
161.208 |
15.190 |
15.000 |
36.524 |
32.024 |
109.494 |
52.976 |
|
|
|
|
|
161.208 |
15.190 |
36.524 |
109.494 |
|
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
220.136 |
37.842 |
5.400 |
41.044 |
11.529 |
141.250 |
19.071 |
|
118.538 |
31.666 |
12.144 |
74.728 |
101.598 |
6.176 |
28.900 |
66.522 |
|
|
11 |
Phường Quang Trung |
106.152 |
8.212 |
6.450 |
31.610 |
13.771 |
66.330 |
22.779 |
|
6.669 |
872 |
3.051 |
2.746 |
99.483 |
7.340 |
28.559 |
63.584 |
|
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
53.402 |
4.585 |
4.350 |
14.207 |
7.430 |
34.610 |
17.220 |
|
549 |
82 |
467 |
|
52.853 |
4.503 |
13.740 |
34.610 |
|
|
13 |
Phường Tân Dân |
250.545 |
36.066 |
36.000 |
63.987 |
61.487 |
150.492 |
142.513 |
|
|
|
|
|
250.545 |
36.066 |
63.987 |
150.492 |
|
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
49.607 |
6.075 |
6.000 |
13.555 |
10.248 |
29.977 |
23.752 |
|
135 |
20 |
115 |
|
49.472 |
6.055 |
13.440 |
29.977 |
|
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
226.507 |
23.509 |
22.500 |
56.802 |
38.429 |
146.196 |
89.071 |
|
2.552 |
383 |
2.169 |
|
223.955 |
23.126 |
54.633 |
146.196 |
|
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
112.164 |
10.678 |
10.500 |
26.925 |
17.934 |
74.561 |
41.566 |
|
455 |
67 |
384 |
4 |
111.709 |
10.611 |
26.541 |
74.557 |
|
|
17 |
Phường Hải Bình |
61.084 |
4.646 |
4.500 |
15.288 |
7.686 |
41.150 |
17.814 |
|
170 |
26 |
144 |
|
60.914 |
4.620 |
15.144 |
41.150 |
|
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
94.437 |
12.100 |
12.000 |
4.236 |
|
78.101 |
68.000 |
|
344 |
52 |
292 |
|
94.093 |
12.048 |
3.944 |
78.101 |
|
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
65.692 |
3.805 |
3.150 |
14.282 |
|
47.605 |
17.850 |
|
5.652 |
608 |
3.262 |
1.782 |
60.040 |
3.197 |
11.020 |
45.823 |
|
|
20 |
Xã Các Sơn |
174.080 |
24.038 |
24.000 |
3.305 |
|
146.737 |
136.000 |
|
1 |
|
|
1 |
174.079 |
24.038 |
3.305 |
146.736 |
|
|
21 |
Xã Trường Lâm |
231.650 |
40.879 |
12.000 |
23.669 |
|
167.102 |
68.000 |
|
66.069 |
27.557 |
6.989 |
31.523 |
165.581 |
13.322 |
16.680 |
135.579 |
|
|
22 |
Xã Hà Trung |
95.603 |
10.029 |
9.750 |
26.889 |
16.653 |
58.685 |
38.597 |
|
2.533 |
110 |
428 |
1.995 |
93.070 |
9.919 |
26.461 |
56.690 |
|
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
23.810 |
1.772 |
1.650 |
6.736 |
2.818 |
15.302 |
6.532 |
|
36 |
|
|
36 |
23.774 |
1.772 |
6.736 |
15.266 |
|
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
48.062 |
5.389 |
5.250 |
13.162 |
8.967 |
29.511 |
20.783 |
|
116 |
17 |
58 |
41 |
47.946 |
5.372 |
13.104 |
29.470 |
|
|
25 |
Xã Hà Long |
57.532 |
6.629 |
6.000 |
17.035 |
10.248 |
33.868 |
23.752 |
|
241 |
36 |
121 |
84 |
57.291 |
6.593 |
16.914 |
33.784 |
|
|
26 |
Xã Tống Sơn |
62.402 |
3.186 |
3.000 |
11.848 |
5.124 |
47.368 |
11.876 |
|
6.416 |
54 |
977 |
5.385 |
55.986 |
3.132 |
10.871 |
41.983 |
|
|
27 |
Xã Nga Sơn |
128.824 |
12.797 |
12.000 |
28.669 |
20.496 |
87.358 |
47.504 |
|
1.095 |
135 |
528 |
432 |
127.729 |
12.662 |
28.141 |
86.926 |
|
|
28 |
Xã Hồ Vương |
35.695 |
2.746 |
2.550 |
8.376 |
4.355 |
24.573 |
10.095 |
|
|
|
|
|
35.695 |
2.746 |
8.376 |
24.573 |
|
|
29 |
Xã Ba Đình |
19.005 |
1.317 |
1.200 |
5.371 |
2.050 |
12.317 |
4.750 |
|
237 |
18 |
107 |
112 |
18.768 |
1.299 |
5.264 |
12.205 |
|
|
30 |
Xã Nga An |
30.201 |
2.614 |
2.250 |
7.855 |
3.843 |
19.732 |
8.907 |
|
986 |
18 |
266 |
702 |
29.215 |
2.596 |
7.589 |
19.030 |
|
|
31 |
Xã Nga Thắng |
111.341 |
12.923 |
12.750 |
26.814 |
21.777 |
71.604 |
50.473 |
|
9 |
1 |
5 |
3 |
111.332 |
12.922 |
26.809 |
71.601 |
|
|
32 |
Xã Tân Tiến |
34.047 |
3.115 |
3.000 |
9.628 |
5.124 |
21.304 |
11.876 |
|
|
|
|
|
34.047 |
3.115 |
9.628 |
21.304 |
|
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
174.042 |
21.661 |
21.000 |
42.211 |
35.867 |
110.170 |
83.133 |
|
108 |
16 |
54 |
38 |
173.934 |
21.645 |
42.157 |
110.132 |
|
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
67.751 |
7.885 |
7.200 |
17.410 |
12.297 |
42.456 |
28.503 |
|
2.988 |
379 |
1.288 |
1.321 |
64.763 |
7.506 |
16.122 |
41.135 |
|
|
35 |
Xã Đông Thành |
138.189 |
18.952 |
18.750 |
35.695 |
32.024 |
83.542 |
74.226 |
|
|
|
|
|
138.189 |
18.952 |
35.695 |
83.542 |
|
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
285.090 |
37.946 |
37.500 |
69.231 |
64.049 |
177.913 |
148.451 |
|
60 |
9 |
30 |
21 |
285.030 |
37.937 |
69.201 |
177.892 |
|
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
68.540 |
6.250 |
6.000 |
17.360 |
10.248 |
44.930 |
23.752 |
|
18 |
1 |
8 |
9 |
68.522 |
6.249 |
17.352 |
44.921 |
|
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
264.509 |
30.957 |
30.000 |
59.781 |
51.239 |
173.771 |
118.761 |
|
1.317 |
198 |
659 |
460 |
263.192 |
30.759 |
59.122 |
173.311 |
|
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
118.301 |
13.141 |
12.750 |
27.231 |
21.777 |
77.929 |
50.473 |
|
93 |
14 |
47 |
32 |
118.208 |
13.127 |
27.184 |
77.897 |
|
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
191.016 |
22.902 |
22.500 |
46.001 |
38.429 |
122.113 |
89.071 |
|
45 |
7 |
23 |
15 |
190.971 |
22.895 |
45.978 |
122.098 |
|
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
125.521 |
15.252 |
15.000 |
29.232 |
25.620 |
81.037 |
59.380 |
|
|
|
|
|
125.521 |
15.252 |
29.232 |
81.037 |
|
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
125.079 |
15.289 |
15.000 |
29.933 |
25.620 |
79.857 |
59.380 |
|
4 |
1 |
2 |
1 |
125.075 |
15.288 |
29.931 |
79.856 |
|
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
124.189 |
15.314 |
15.000 |
29.409 |
25.620 |
79.466 |
59.380 |
|
131 |
11 |
59 |
61 |
124.058 |
15.303 |
29.350 |
79.405 |
|
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
747.494 |
107.989 |
107.550 |
186.889 |
183.692 |
452.616 |
425.758 |
|
159 |
24 |
80 |
55 |
747.335 |
107.965 |
186.809 |
452.561 |
|
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
300.929 |
40.978 |
40.500 |
73.322 |
69.173 |
186.629 |
160.327 |
|
654 |
96 |
326 |
232 |
300.275 |
40.882 |
72.996 |
186.397 |
|
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
125.974 |
8.170 |
7.500 |
36.414 |
12.810 |
81.390 |
29.690 |
|
1.181 |
156 |
520 |
505 |
124.793 |
8.014 |
35.894 |
80.885 |
|
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
77.415 |
9.114 |
9.000 |
20.468 |
15.372 |
47.833 |
35.628 |
|
42 |
6 |
21 |
15 |
77.373 |
9.108 |
20.447 |
47.818 |
|
|
48 |
Xã Quảng Bình |
169.629 |
22.662 |
22.500 |
43.157 |
38.429 |
103.810 |
89.071 |
|
|
|
|
|
169.629 |
22.662 |
43.157 |
103.810 |
|
|
49 |
Xã Quảng Chính |
76.752 |
9.181 |
9.000 |
21.057 |
15.372 |
46.514 |
35.628 |
|
17 |
3 |
9 |
5 |
76.735 |
9.178 |
21.048 |
46.509 |
|
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
59.083 |
6.164 |
6.000 |
13.789 |
10.248 |
39.130 |
23.752 |
|
7 |
1 |
4 |
2 |
59.076 |
6.163 |
13.785 |
39.128 |
|
|
51 |
Xã Tiên Trang |
120.187 |
15.127 |
15.000 |
30.400 |
25.620 |
74.660 |
59.380 |
|
136 |
|
54 |
82 |
120.051 |
15.127 |
30.346 |
74.578 |
|
|
52 |
Xã Quảng Yên |
372.538 |
52.649 |
52.500 |
93.193 |
89.668 |
226.696 |
207.832 |
|
35 |
5 |
18 |
12 |
372.503 |
52.644 |
93.175 |
226.684 |
|
|
53 |
Xã Nông Cống |
310.606 |
38.317 |
37.500 |
80.171 |
64.049 |
192.118 |
148.451 |
|
2.185 |
233 |
1.030 |
922 |
308.421 |
38.084 |
79.141 |
191.196 |
|
|
54 |
Xã Thăng Bình |
56.450 |
6.680 |
6.450 |
14.734 |
11.016 |
35.036 |
25.534 |
|
712 |
101 |
352 |
259 |
55.738 |
6.579 |
14.382 |
34.777 |
|
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
75.460 |
8.420 |
7.500 |
17.761 |
12.810 |
49.279 |
29.690 |
|
2.894 |
797 |
325 |
1.772 |
72.566 |
7.623 |
17.436 |
47.507 |
|
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
26.295 |
2.394 |
2.250 |
6.315 |
3.843 |
17.586 |
8.907 |
|
836 |
|
|
836 |
25.459 |
2.394 |
6.315 |
16.750 |
|
|
57 |
Xã Trường Văn |
34.181 |
3.107 |
3.000 |
8.292 |
5.124 |
22.782 |
11.876 |
|
5 |
1 |
3 |
1 |
34.176 |
3.106 |
8.289 |
22.781 |
|
|
58 |
Xã Trung Chính |
68.368 |
6.278 |
6.000 |
15.906 |
10.248 |
46.184 |
23.752 |
|
492 |
74 |
246 |
172 |
67.876 |
6.204 |
15.660 |
46.012 |
|
|
59 |
Xã Công Chính |
18.158 |
847 |
750 |
4.885 |
1.281 |
12.426 |
2.969 |
|
15 |
2 |
13 |
|
18.143 |
845 |
4.872 |
12.426 |
|
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
338.147 |
42.730 |
42.000 |
88.978 |
71.735 |
206.439 |
166.265 |
|
1.925 |
279 |
956 |
690 |
336.222 |
42.451 |
88.022 |
205.749 |
|
|
61 |
Xã Tân Ninh |
92.236 |
9.968 |
9.750 |
22.523 |
16.653 |
59.745 |
38.597 |
|
133 |
9 |
60 |
64 |
92.103 |
9.959 |
22.463 |
59.681 |
|
|
62 |
Xã An Nông |
30.827 |
2.808 |
2.700 |
7.538 |
4.612 |
20.481 |
10.688 |
|
|
|
|
|
30.827 |
2.808 |
7.538 |
20.481 |
|
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
25.723 |
2.064 |
1.950 |
8.332 |
3.331 |
15.327 |
7.719 |
|
281 |
2 |
47 |
232 |
25.442 |
2.062 |
8.285 |
15.095 |
|
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
45.828 |
3.873 |
3.750 |
13.789 |
6.405 |
28.166 |
14.845 |
|
157 |
24 |
79 |
54 |
45.671 |
3.849 |
13.710 |
28.112 |
|
|
65 |
Xã Thọ Bình |
21.852 |
1.738 |
1.650 |
6.329 |
2.818 |
13.785 |
6.532 |
|
|
|
|
|
21.852 |
1.738 |
6.329 |
13.785 |
|
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
40.473 |
4.639 |
4.500 |
11.357 |
7.686 |
24.477 |
17.814 |
|
41 |
6 |
21 |
14 |
40.432 |
4.633 |
11.336 |
24.463 |
|
|
67 |
Xã Thọ Phú |
60.707 |
5.439 |
5.250 |
15.880 |
8.967 |
39.388 |
20.783 |
|
65 |
3 |
28 |
34 |
60.642 |
5.436 |
15.852 |
39.354 |
|
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
390.358 |
51.994 |
51.000 |
101.496 |
87.107 |
236.868 |
201.893 |
|
2.386 |
355 |
1.191 |
840 |
387.972 |
51.639 |
100.305 |
236.028 |
|
|
69 |
Xã Sao Vàng |
146.160 |
15.408 |
15.000 |
36.870 |
25.620 |
93.882 |
59.380 |
|
600 |
87 |
295 |
218 |
145.560 |
15.321 |
36.575 |
93.664 |
|
|
70 |
Xã Lam Sơn |
112.560 |
11.629 |
10.500 |
30.544 |
17.934 |
70.387 |
41.566 |
|
4.878 |
710 |
2.425 |
1.743 |
107.682 |
10.919 |
28.119 |
68.644 |
|
|
71 |
Xã Thọ Long |
70.479 |
7.617 |
7.500 |
20.693 |
12.810 |
42.169 |
29.690 |
|
6 |
1 |
3 |
2 |
70.473 |
7.616 |
20.690 |
42.167 |
|
|
72 |
Xã Thọ Lập |
65.866 |
8.323 |
8.250 |
18.286 |
14.091 |
39.257 |
32.659 |
|
150 |
23 |
75 |
52 |
65.716 |
8.300 |
18.211 |
39.205 |
|
|
73 |
Xã Xuân Tín |
82.828 |
10.550 |
10.500 |
22.334 |
17.934 |
49.944 |
41.566 |
|
|
|
|
|
82.828 |
10.550 |
22.334 |
49.944 |
|
|
74 |
Xã Xuân Lập |
73.452 |
7.571 |
7.500 |
18.681 |
12.810 |
47.200 |
29.690 |
|
35 |
5 |
18 |
12 |
73.417 |
7.566 |
18.663 |
47.188 |
|
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
121.032 |
15.834 |
15.600 |
31.080 |
26.644 |
74.118 |
61.756 |
|
83 |
12 |
42 |
29 |
120.949 |
15.822 |
31.038 |
74.089 |
|
|
76 |
Xã Yên Định |
285.148 |
34.415 |
33.000 |
71.879 |
56.363 |
178.854 |
130.637 |
|
1.532 |
219 |
760 |
553 |
283.616 |
34.196 |
71.119 |
178.301 |
|
|
77 |
Xã Yên Trường |
124.976 |
15.383 |
15.000 |
32.546 |
25.620 |
77.047 |
59.380 |
|
263 |
39 |
132 |
92 |
124.713 |
15.344 |
32.414 |
76.955 |
|
|
78 |
Xã Yên Phú |
93.325 |
10.643 |
10.500 |
25.673 |
17.934 |
57.009 |
41.566 |
|
398 |
4 |
19 |
375 |
92.927 |
10.639 |
25.654 |
56.634 |
|
|
79 |
Xã Quý Lộc |
65.539 |
4.708 |
4.500 |
16.810 |
7.686 |
44.021 |
17.814 |
|
6.647 |
33 |
1.920 |
4.694 |
58.892 |
4.675 |
14.890 |
39.327 |
|
|
80 |
Xã Yên Ninh |
40.007 |
4.653 |
4.500 |
11.221 |
7.686 |
24.133 |
17.814 |
|
|
|
|
|
40.007 |
4.653 |
11.221 |
24.133 |
|
|
81 |
Xã Định Hòa |
88.079 |
10.696 |
10.500 |
21.579 |
17.934 |
55.804 |
41.566 |
|
36 |
5 |
18 |
13 |
88.043 |
10.691 |
21.561 |
55.791 |
|
|
82 |
Xã Định Tân |
90.698 |
12.160 |
12.000 |
23.866 |
20.496 |
54.672 |
47.504 |
|
|
|
|
|
90.698 |
12.160 |
23.866 |
54.672 |
|
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
269.924 |
33.863 |
33.000 |
69.324 |
56.363 |
166.737 |
130.637 |
|
2.045 |
305 |
1.021 |
719 |
267.879 |
33.558 |
68.303 |
166.018 |
|
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
203.259 |
27.142 |
27.000 |
52.872 |
46.115 |
123.245 |
106.885 |
|
83 |
12 |
42 |
29 |
203.176 |
27.130 |
52.830 |
123.216 |
|
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
125.139 |
16.770 |
16.650 |
32.768 |
28.438 |
75.601 |
65.912 |
|
20 |
|
16 |
4 |
125.119 |
16.770 |
32.752 |
75.597 |
|
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
111.699 |
15.125 |
15.000 |
28.750 |
25.620 |
67.824 |
59.380 |
|
254 |
38 |
127 |
89 |
111.445 |
15.087 |
28.623 |
67.735 |
|
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
125.840 |
16.571 |
16.500 |
31.286 |
28.182 |
77.983 |
65.318 |
|
2 |
|
1 |
1 |
125.838 |
16.571 |
31.285 |
77.982 |
|
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
47.915 |
3.345 |
2.700 |
12.052 |
4.612 |
32.518 |
10.688 |
|
1.240 |
141 |
590 |
509 |
46.675 |
3.204 |
11.462 |
32.009 |
|
|
89 |
Xã Tây Đô |
40.147 |
4.643 |
4.500 |
11.292 |
7.686 |
24.212 |
17.814 |
|
143 |
6 |
61 |
76 |
40.004 |
4.637 |
11.231 |
24.136 |
|
|
90 |
Xã Biện Thượng |
111.008 |
12.366 |
12.000 |
29.303 |
20.496 |
68.699 |
47.504 |
640 |
1.978 |
52 |
527 |
1.399 |
109.030 |
12.314 |
28.776 |
67.300 |
640 |
|
91 |
Xã Kim Tân |
82.036 |
8.222 |
7.800 |
9.641 |
|
64.173 |
44.200 |
|
975 |
39 |
130 |
806 |
81.061 |
8.183 |
9.511 |
63.367 |
|
|
92 |
Xã Vân Du |
66.123 |
6.963 |
6.750 |
4.687 |
|
54.392 |
38.250 |
81 |
107 |
6 |
47 |
54 |
66.016 |
6.957 |
4.640 |
54.338 |
81 |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
30.369 |
954 |
750 |
2.591 |
|
25.124 |
4.250 |
1.700 |
231 |
11 |
100 |
120 |
30.138 |
943 |
2.491 |
25.004 |
1.700 |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
59.981 |
6.352 |
6.000 |
5.746 |
|
47.653 |
34.000 |
230 |
1 |
|
1 |
|
59.980 |
6.352 |
5.745 |
47.653 |
230 |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
32.091 |
2.505 |
2.250 |
3.506 |
|
26.080 |
12.750 |
|
2 |
|
1 |
1 |
32.089 |
2.505 |
3.505 |
26.079 |
|
|
96 |
Xã Thành Vinh |
25.003 |
2.487 |
2.250 |
3.051 |
|
19.465 |
12.750 |
|
|
|
|
|
25.003 |
2.487 |
3.051 |
19.465 |
|
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
58.642 |
6.233 |
3.150 |
11.391 |
|
39.902 |
17.850 |
1.116 |
346 |
46 |
169 |
131 |
58.296 |
6.187 |
11.222 |
39.771 |
1.116 |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
34.017 |
3.713 |
3.125 |
4.611 |
|
25.693 |
17.711 |
|
23 |
3 |
12 |
8 |
33.994 |
3.710 |
4.599 |
25.685 |
|
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
11.221 |
703 |
600 |
2.795 |
|
7.710 |
3.400 |
13 |
30 |
|
13 |
17 |
11.191 |
703 |
2.782 |
7.693 |
13 |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
17.027 |
1.043 |
900 |
2.814 |
|
13.170 |
5.100 |
|
2 |
|
1 |
1 |
17.025 |
1.043 |
2.813 |
13.169 |
|
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
25.226 |
3.093 |
2.250 |
3.241 |
|
18.880 |
12.750 |
12 |
1.363 |
5 |
237 |
1.121 |
23.863 |
3.088 |
3.004 |
17.759 |
12 |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
40.655 |
1.561 |
630 |
12.300 |
|
26.794 |
3.570 |
|
1.148 |
172 |
574 |
402 |
39.507 |
1.389 |
11.726 |
26.392 |
|
|
103 |
Xã Thạch Lập |
5.315 |
102 |
30 |
1.781 |
|
3.432 |
170 |
|
|
|
|
|
5.315 |
102 |
1.781 |
3.432 |
|
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
9.812 |
251 |
150 |
3.946 |
|
5.615 |
850 |
|
14 |
1 |
7 |
6 |
9.798 |
250 |
3.939 |
5.609 |
|
|
105 |
Xã Minh Sơn |
14.558 |
266 |
135 |
6.265 |
|
8.027 |
765 |
|
1.687 |
17 |
645 |
1.025 |
12.871 |
249 |
5.620 |
7.002 |
|
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
16.551 |
332 |
30 |
5.417 |
|
10.802 |
170 |
|
2.897 |
20 |
710 |
2.167 |
13.654 |
312 |
4.707 |
8.635 |
|
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
5.563 |
95 |
45 |
2.240 |
|
3.228 |
255 |
|
10 |
2 |
5 |
3 |
5.553 |
93 |
2.235 |
3.225 |
|
|
108 |
Xã Như Thanh |
71.936 |
6.058 |
5.285 |
10.150 |
|
55.728 |
29.965 |
|
2.145 |
45 |
733 |
1.367 |
69.791 |
6.013 |
9.417 |
54.361 |
|
|
109 |
Xã Xuân Du |
11.805 |
641 |
450 |
2.406 |
|
8.758 |
2.550 |
|
2 |
|
1 |
1 |
11.803 |
641 |
2.405 |
8.757 |
|
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
10.583 |
854 |
750 |
1.980 |
|
7.749 |
4.250 |
|
27 |
4 |
14 |
9 |
10.556 |
850 |
1.966 |
7.740 |
|
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
18.066 |
7.374 |
150 |
2.494 |
|
8.198 |
850 |
|
14.055 |
7.158 |
1.274 |
5.623 |
4.011 |
216 |
1.220 |
2.575 |
|
|
112 |
Xã Yên Thọ |
13.577 |
974 |
750 |
1.588 |
|
11.015 |
4.250 |
|
212 |
32 |
180 |
|
13.365 |
942 |
1.408 |
11.015 |
|
|
113 |
Xã Xuân Thái |
1.501 |
157 |
150 |
152 |
|
1.192 |
850 |
|
|
|
|
|
1.501 |
157 |
152 |
1.192 |
|
|
114 |
Xã Linh Sơn |
11.713 |
488 |
150 |
3.503 |
|
7.722 |
850 |
|
388 |
186 |
95 |
107 |
11.325 |
302 |
3.408 |
7.615 |
|
|
115 |
Xã Đồng Lương |
2.869 |
87 |
30 |
1.264 |
|
1.518 |
170 |
|
|
|
|
|
2.869 |
87 |
1.264 |
1.518 |
|
|
116 |
Xã Văn Phú |
1.066 |
7 |
|
785 |
|
274 |
|
|
|
|
|
|
1.066 |
7 |
785 |
274 |
|
|
117 |
Xã Giao An |
1.658 |
10 |
|
648 |
|
1.000 |
|
|
6 |
|
2 |
4 |
1.652 |
10 |
646 |
996 |
|
|
118 |
Xã Yên Khương |
4.730 |
6 |
|
2.177 |
|
2.547 |
|
|
4.103 |
|
1.641 |
2.462 |
627 |
6 |
536 |
85 |
|
|
119 |
Xã Yên Thắng |
836 |
19 |
|
500 |
|
317 |
|
|
156 |
5 |
15 |
136 |
680 |
14 |
485 |
181 |
|
|
120 |
Xã Bá Thước |
13.928 |
770 |
300 |
4.226 |
|
8.932 |
1.700 |
|
82 |
12 |
41 |
29 |
13.846 |
758 |
4.185 |
8.903 |
|
|
121 |
Xã Thiết Ống |
9.887 |
461 |
300 |
2.825 |
|
6.601 |
1.700 |
|
38 |
4 |
18 |
16 |
9.849 |
457 |
2.807 |
6.585 |
|
|
122 |
Xã Văn Nho |
2.310 |
28 |
5 |
1.114 |
|
1.168 |
25 |
|
|
|
|
|
2.310 |
28 |
1.114 |
1.168 |
|
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
542 |
36 |
17 |
299 |
|
207 |
93 |
|
|
|
|
|
542 |
36 |
299 |
207 |
|
|
124 |
Xã Pù Luông |
3.277 |
131 |
74 |
1.461 |
|
1.685 |
418 |
|
|
|
|
|
3.277 |
131 |
1.461 |
1.685 |
|
|
125 |
Xã Điền Lư |
17.562 |
1.797 |
1.245 |
2.953 |
|
12.812 |
7.055 |
|
134 |
20 |
67 |
47 |
17.428 |
1.777 |
2.886 |
12.765 |
|
|
126 |
Xã Điền Quang |
2.545 |
52 |
3 |
1.790 |
|
703 |
17 |
|
|
|
|
|
2.545 |
52 |
1.790 |
703 |
|
|
127 |
Xã Quý Lương |
1.860 |
53 |
32 |
1.376 |
|
431 |
180 |
|
1 |
|
1 |
|
1.859 |
53 |
1.375 |
431 |
|
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
14.476 |
243 |
75 |
2.702 |
|
11.531 |
425 |
|
162 |
8 |
71 |
83 |
14.314 |
235 |
2.631 |
11.448 |
|
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
649 |
33 |
|
471 |
|
145 |
|
|
1 |
|
1 |
|
648 |
33 |
470 |
145 |
|
|
130 |
Xã Nam Xuân |
1.075 |
66 |
23 |
390 |
|
619 |
127 |
|
|
|
|
|
1.075 |
66 |
390 |
619 |
|
|
131 |
Xã Phú Lệ |
1.193 |
33 |
|
677 |
|
483 |
|
|
1 |
|
1 |
|
1.192 |
33 |
676 |
483 |
|
|
132 |
Xã Phú Xuân |
274 |
33 |
|
216 |
|
25 |
|
|
|
|
|
|
274 |
33 |
216 |
25 |
|
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
817 |
38 |
|
714 |
|
65 |
|
|
2 |
|
1 |
1 |
815 |
38 |
713 |
64 |
|
|
134 |
Xã Trung Sơn |
221 |
33 |
|
92 |
|
96 |
|
|
|
|
|
|
221 |
33 |
92 |
96 |
|
|
135 |
Xã Trung Thành |
1.611 |
911 |
|
346 |
|
354 |
|
|
1.254 |
878 |
125 |
251 |
357 |
33 |
221 |
103 |
|
|
136 |
Xã Thường Xuân |
68.038 |
4.147 |
4.050 |
11.106 |
|
52.785 |
22.950 |
|
438 |
47 |
206 |
185 |
67.600 |
4.100 |
10.900 |
52.600 |
|
|
137 |
Xã Luận Thành |
7.631 |
571 |
|
3.482 |
|
3.578 |
|
|
800 |
558 |
82 |
160 |
6.831 |
13 |
3.400 |
3.418 |
|
|
138 |
Xã Tân Thành |
2.592 |
10 |
|
2.009 |
|
573 |
|
|
|
|
|
|
2.592 |
10 |
2.009 |
573 |
|
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
894 |
5 |
|
571 |
|
318 |
|
|
|
|
|
|
894 |
5 |
571 |
318 |
|
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
2.029 |
5 |
|
1.000 |
|
1.024 |
|
|
663 |
|
|
663 |
1.366 |
5 |
1.000 |
361 |
|
|
141 |
Xã Yên Nhân |
1.120 |
5 |
|
980 |
|
135 |
|
|
|
|
|
|
1.120 |
5 |
980 |
135 |
|
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
10.797 |
2 |
|
3.533 |
|
7.262 |
|
|
5.333 |
|
2.133 |
3.200 |
5.464 |
2 |
1.400 |
4.062 |
|
|
143 |
Xã Bát Mọt |
719 |
2 |
|
601 |
|
116 |
|
|
2 |
|
1 |
1 |
717 |
2 |
600 |
115 |
|
|
144 |
Xã Lương Sơn |
10.365 |
603 |
600 |
2.388 |
|
7.374 |
3.400 |
|
1.137 |
1 |
908 |
228 |
9.228 |
602 |
1.480 |
7.146 |
|
|
145 |
Xã Như Xuân |
30.479 |
2.784 |
2.250 |
5.653 |
|
22.042 |
12.750 |
|
299 |
6 |
138 |
155 |
30.180 |
2.778 |
5.515 |
21.887 |
|
|
146 |
Xã Thanh Phong |
5.498 |
102 |
38 |
782 |
|
4.614 |
212 |
|
167 |
|
|
167 |
5.331 |
102 |
782 |
4.447 |
|
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
3.790 |
314 |
150 |
1.622 |
|
1.854 |
850 |
|
141 |
21 |
71 |
49 |
3.649 |
293 |
1.551 |
1.805 |
|
|
148 |
Xã Thanh Quân |
4.028 |
245 |
150 |
1.281 |
|
2.502 |
850 |
|
759 |
3 |
126 |
630 |
3.269 |
242 |
1.155 |
1.872 |
|
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
3.178 |
167 |
75 |
1.507 |
|
1.504 |
425 |
|
14 |
2 |
7 |
5 |
3.164 |
165 |
1.500 |
1.499 |
|
|
150 |
Xã Xuân Bình |
10.195 |
505 |
300 |
1.915 |
|
7.775 |
1.700 |
|
20 |
3 |
10 |
7 |
10.175 |
502 |
1.905 |
7.768 |
|
|
151 |
Xã Mường Lát |
4.741 |
60 |
8 |
2.192 |
|
2.489 |
42 |
|
13 |
2 |
7 |
4 |
4.728 |
58 |
2.185 |
2.485 |
|
|
152 |
Xã Mường Chanh |
265 |
19 |
|
150 |
|
96 |
|
|
|
|
|
|
265 |
19 |
150 |
96 |
|
|
153 |
Xã Mường Lý |
322 |
19 |
|
227 |
|
76 |
|
|
|
|
|
|
322 |
19 |
227 |
76 |
|
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
342 |
29 |
|
260 |
|
53 |
|
|
|
|
|
|
342 |
29 |
260 |
53 |
|
|
155 |
Xã Pù Nhi |
737 |
28 |
|
526 |
|
183 |
|
|
|
|
|
|
737 |
28 |
526 |
183 |
|
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
688 |
24 |
|
331 |
|
333 |
|
|
1 |
|
1 |
|
687 |
24 |
330 |
333 |
|
|
157 |
Xã Tam Chung |
467 |
29 |
|
340 |
|
98 |
|
|
|
|
|
|
467 |
29 |
340 |
98 |
|
|
158 |
Xã Trung Lý |
347 |
19 |
|
230 |
|
98 |
|
|
|
|
|
|
347 |
19 |
230 |
98 |
|
|
159 |
Xã Quan Sơn |
6.538 |
89 |
20 |
2.146 |
|
4.303 |
115 |
|
29 |
4 |
15 |
10 |
6.509 |
85 |
2.131 |
4.293 |
|
|
160 |
Xã Mường Mìn |
1.314 |
31 |
2 |
582 |
|
701 |
13 |
|
|
|
|
|
1.314 |
31 |
582 |
701 |
|
|
161 |
Xã Na Mèo |
1.595 |
34 |
5 |
1.015 |
|
546 |
25 |
|
8 |
1 |
4 |
3 |
1.587 |
33 |
1.011 |
543 |
|
|
162 |
Xã Sơn Điện |
1.159 |
43 |
4 |
468 |
|
648 |
21 |
|
2 |
|
1 |
1 |
1.157 |
43 |
467 |
647 |
|
|
163 |
Xã Tam Thanh |
914 |
32 |
3 |
552 |
|
330 |
17 |
|
|
|
|
|
914 |
32 |
552 |
330 |
|
|
164 |
Xã Tam Lư |
1.256 |
31 |
3 |
736 |
|
489 |
17 |
|
|
|
|
|
1.256 |
31 |
736 |
489 |
|
|
165 |
Xã Trung Hạ |
2.979 |
44 |
6 |
1.207 |
|
1.728 |
34 |
|
511 |
|
205 |
306 |
2.468 |
44 |
1.002 |
1.422 |
|
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
892 |
60 |
2 |
699 |
|
133 |
13 |
|
|
|
|
|
892 |
60 |
699 |
133 |
|
PHỤ LỤC IX
TỔNG HỢP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng12 năm
2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Dự toán năm 2026 (1) |
Trong đó |
|||||||||||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi thường xuyên |
Bao gồm |
Dự phòng ngân sách |
|||||||||||||
|
Sự nghiệp Kinh tế |
Sự nghiệp Môi trường |
Sự nghiệp Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH |
Sự nghiệp Y tế, dân số và gia đình |
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Sự nghiệp Đảm bảo xã hội |
Chi Quản lý hành chính |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh |
Chi khác |
||||||
|
|
TỔNG CỘNG: |
35.717.985 |
7.790.000 |
27.371.335 |
2.105.367 |
563.082 |
56.520 |
112.468 |
2.002.816 |
14.774.042 |
2.800.368 |
4.155.468 |
444.487 |
286.522 |
70.195 |
556.650 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1.369.810 |
423.811 |
921.876 |
119.389 |
97.922 |
420 |
4.620 |
55.308 |
516.699 |
44.305 |
66.799 |
6.554 |
8.210 |
1.650 |
24.123 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
630.473 |
291.366 |
328.137 |
16.863 |
22.200 |
420 |
667 |
24.652 |
183.443 |
30.757 |
41.759 |
3.368 |
3.518 |
490 |
10.970 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
669.564 |
370.829 |
286.735 |
13.890 |
37.864 |
418 |
1.125 |
18.276 |
133.463 |
33.659 |
40.788 |
3.234 |
3.423 |
595 |
12.000 |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
466.738 |
238.390 |
219.970 |
14.551 |
13.001 |
420 |
967 |
14.697 |
117.420 |
17.692 |
34.823 |
3.157 |
2.782 |
460 |
8.378 |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
504.579 |
317.853 |
177.585 |
9.657 |
8.000 |
352 |
507 |
11.182 |
95.621 |
19.149 |
28.222 |
2.595 |
2.030 |
270 |
9.141 |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
841.562 |
476.780 |
346.727 |
18.800 |
35.410 |
418 |
1.133 |
20.013 |
176.236 |
41.098 |
46.040 |
3.229 |
3.630 |
720 |
18.055 |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
551.080 |
291.366 |
250.113 |
13.277 |
15.328 |
394 |
1.144 |
16.817 |
121.427 |
37.849 |
36.722 |
3.010 |
3.590 |
555 |
9.601 |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
830.330 |
365.531 |
450.783 |
21.876 |
29.200 |
420 |
1.706 |
34.184 |
272.164 |
37.647 |
44.509 |
3.852 |
4.040 |
1.185 |
14.016 |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
270.199 |
52.976 |
212.848 |
9.299 |
15.946 |
364 |
542 |
16.043 |
114.663 |
21.089 |
29.709 |
2.821 |
2.052 |
320 |
4.375 |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
337.888 |
19.071 |
313.382 |
19.561 |
72.325 |
382 |
857 |
16.986 |
147.465 |
17.836 |
31.877 |
2.948 |
2.265 |
880 |
5.435 |
|
11 |
Phường Quang Trung |
201.733 |
22.779 |
175.770 |
25.838 |
14.494 |
346 |
790 |
10.696 |
74.914 |
12.181 |
31.033 |
2.718 |
1.900 |
860 |
3.184 |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
226.152 |
17.220 |
205.565 |
4.642 |
3.400 |
382 |
564 |
18.725 |
118.233 |
26.465 |
26.987 |
3.271 |
2.386 |
510 |
3.367 |
|
13 |
Phường Tân Dân |
270.220 |
142.513 |
123.106 |
2.547 |
1.700 |
322 |
540 |
10.712 |
65.981 |
15.063 |
21.445 |
2.936 |
1.350 |
510 |
4.601 |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
131.248 |
23.752 |
105.402 |
5.345 |
1.400 |
316 |
323 |
7.647 |
53.585 |
12.022 |
20.512 |
2.931 |
1.171 |
150 |
2.094 |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
389.740 |
89.071 |
294.780 |
3.992 |
20.547 |
412 |
1.072 |
23.301 |
185.628 |
22.735 |
29.380 |
3.597 |
2.616 |
1.500 |
5.889 |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
163.069 |
41.566 |
118.922 |
4.075 |
1.700 |
328 |
401 |
11.109 |
62.803 |
12.106 |
22.230 |
2.675 |
1.420 |
75 |
2.581 |
|
17 |
Phường Hải Bình |
168.121 |
17.814 |
147.752 |
3.766 |
4.400 |
346 |
332 |
13.433 |
83.512 |
15.699 |
22.183 |
2.697 |
1.324 |
60 |
2.555 |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
200.404 |
68.000 |
129.011 |
8.627 |
1.866 |
328 |
333 |
9.903 |
69.254 |
9.708 |
22.729 |
4.610 |
1.543 |
110 |
3.393 |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
166.984 |
17.850 |
146.811 |
2.668 |
7.019 |
352 |
537 |
24.711 |
71.201 |
12.153 |
22.805 |
3.253 |
1.602 |
510 |
2.323 |
|
20 |
Xã Các Sơn |
257.477 |
136.000 |
117.180 |
6.347 |
201 |
316 |
248 |
9.721 |
64.221 |
11.906 |
20.067 |
2.408 |
1.235 |
510 |
4.297 |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
202.666 |
68.000 |
131.116 |
1.916 |
30.608 |
316 |
254 |
7.592 |
58.240 |
7.081 |
21.064 |
2.387 |
1.593 |
65 |
3.550 |
|
22 |
Xã Hà Trung |
219.523 |
38.597 |
177.368 |
3.438 |
3.117 |
346 |
854 |
13.848 |
102.808 |
18.863 |
27.088 |
4.629 |
2.007 |
370 |
3.558 |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
155.383 |
6.532 |
146.415 |
2.114 |
364 |
328 |
491 |
8.291 |
81.482 |
22.361 |
26.347 |
2.623 |
1.944 |
70 |
2.436 |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
161.816 |
20.783 |
138.595 |
7.964 |
246 |
322 |
592 |
8.918 |
77.498 |
16.054 |
22.909 |
2.584 |
1.448 |
60 |
2.438 |
|
25 |
Xã Hà Long |
165.633 |
23.752 |
139.534 |
6.686 |
1.189 |
328 |
750 |
9.961 |
78.454 |
17.850 |
20.275 |
2.438 |
1.203 |
400 |
2.347 |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
176.330 |
11.876 |
161.907 |
2.666 |
8.535 |
340 |
8.690 |
12.718 |
77.006 |
22.327 |
24.646 |
2.724 |
2.175 |
80 |
2.547 |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
320.414 |
47.504 |
267.986 |
7.891 |
553 |
382 |
587 |
22.074 |
163.556 |
34.906 |
32.064 |
3.127 |
2.596 |
250 |
4.924 |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
168.043 |
10.095 |
155.417 |
2.278 |
328 |
334 |
443 |
14.391 |
84.046 |
22.159 |
26.733 |
2.808 |
1.767 |
130 |
2.531 |
|
29 |
Xã Ba Đình |
176.177 |
4.750 |
169.236 |
35.817 |
328 |
316 |
631 |
8.385 |
71.679 |
21.648 |
26.494 |
2.441 |
1.397 |
100 |
2.191 |
|
30 |
Xã Nga An |
170.535 |
8.907 |
159.519 |
26.089 |
596 |
328 |
447 |
8.687 |
80.283 |
15.030 |
23.771 |
2.411 |
1.727 |
150 |
2.109 |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
214.940 |
50.473 |
161.119 |
11.772 |
328 |
334 |
737 |
10.015 |
82.049 |
24.462 |
26.978 |
2.517 |
1.742 |
185 |
3.348 |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
139.254 |
11.876 |
125.335 |
7.173 |
246 |
322 |
294 |
9.808 |
60.265 |
18.726 |
23.941 |
2.982 |
1.538 |
40 |
2.043 |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
284.365 |
83.133 |
196.528 |
4.422 |
471 |
358 |
529 |
14.042 |
114.226 |
31.097 |
26.058 |
2.753 |
2.142 |
430 |
4.704 |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
172.106 |
28.503 |
141.068 |
1.912 |
646 |
334 |
937 |
12.792 |
73.743 |
26.108 |
20.798 |
2.397 |
1.191 |
210 |
2.535 |
|
35 |
Xã Đông Thành |
240.256 |
74.226 |
162.110 |
2.276 |
328 |
346 |
519 |
12.072 |
93.087 |
26.086 |
23.252 |
2.457 |
1.642 |
45 |
3.920 |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
372.575 |
148.451 |
218.099 |
8.364 |
492 |
376 |
525 |
17.501 |
122.212 |
34.674 |
27.598 |
3.181 |
2.576 |
600 |
6.025 |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
375.824 |
23.752 |
347.226 |
26.821 |
410 |
420 |
1.377 |
42.596 |
196.176 |
42.908 |
29.955 |
3.389 |
2.724 |
450 |
4.846 |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
400.855 |
118.761 |
275.853 |
27.084 |
635 |
382 |
873 |
18.358 |
156.542 |
31.423 |
31.706 |
3.008 |
2.662 |
3.180 |
6.241 |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
246.012 |
50.473 |
191.578 |
2.993 |
492 |
358 |
937 |
13.152 |
114.342 |
26.711 |
27.320 |
2.819 |
2.159 |
295 |
3.961 |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
280.896 |
89.071 |
187.461 |
7.185 |
3.328 |
364 |
414 |
16.044 |
94.088 |
30.682 |
23.771 |
2.910 |
1.800 |
6.875 |
4.364 |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
220.695 |
59.380 |
157.870 |
6.951 |
328 |
340 |
505 |
14.981 |
84.370 |
21.492 |
24.218 |
2.506 |
1.794 |
385 |
3.445 |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
226.617 |
59.380 |
163.687 |
2.450 |
328 |
352 |
790 |
11.786 |
92.231 |
26.097 |
24.528 |
2.623 |
1.932 |
570 |
3.550 |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
236.460 |
59.380 |
173.427 |
10.159 |
328 |
352 |
841 |
12.872 |
93.890 |
25.474 |
24.647 |
2.578 |
2.011 |
275 |
3.653 |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
606.452 |
425.758 |
170.143 |
24.897 |
3.328 |
346 |
764 |
13.962 |
76.999 |
21.369 |
23.739 |
2.797 |
1.742 |
200 |
10.551 |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
301.342 |
160.327 |
135.786 |
2.065 |
328 |
328 |
784 |
11.593 |
75.646 |
17.249 |
22.807 |
2.491 |
1.565 |
930 |
5.229 |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
245.174 |
29.690 |
211.690 |
5.425 |
531 |
370 |
2.098 |
12.408 |
137.287 |
20.577 |
27.437 |
2.800 |
2.257 |
500 |
3.794 |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
164.929 |
35.628 |
126.700 |
2.048 |
246 |
334 |
290 |
10.371 |
68.811 |
18.694 |
21.898 |
2.611 |
1.317 |
80 |
2.601 |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
272.264 |
89.071 |
178.859 |
2.928 |
471 |
364 |
400 |
13.871 |
110.727 |
20.205 |
24.866 |
2.800 |
1.627 |
600 |
4.334 |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
183.545 |
35.628 |
145.173 |
9.733 |
328 |
340 |
702 |
12.690 |
78.582 |
16.916 |
21.843 |
2.461 |
1.428 |
150 |
2.744 |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
194.983 |
23.752 |
168.550 |
9.831 |
328 |
346 |
522 |
17.154 |
91.334 |
21.320 |
23.438 |
2.527 |
1.715 |
35 |
2.681 |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
234.624 |
59.380 |
171.735 |
2.864 |
246 |
364 |
372 |
15.442 |
104.492 |
18.220 |
24.644 |
2.887 |
2.034 |
170 |
3.509 |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
374.007 |
207.832 |
159.905 |
24.276 |
328 |
334 |
490 |
10.779 |
76.822 |
19.535 |
23.185 |
2.479 |
1.577 |
100 |
6.270 |
|
53 |
Xã Nông Cống |
443.755 |
148.451 |
288.123 |
16.903 |
1.887 |
400 |
555 |
20.690 |
170.192 |
33.328 |
33.259 |
3.075 |
2.834 |
5.000 |
7.181 |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
178.561 |
25.534 |
150.523 |
3.730 |
6.960 |
340 |
311 |
12.486 |
79.749 |
21.538 |
21.274 |
2.504 |
1.361 |
270 |
2.504 |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
183.681 |
29.690 |
151.206 |
6.524 |
1.736 |
334 |
501 |
11.884 |
75.677 |
23.711 |
26.054 |
2.500 |
2.085 |
200 |
2.785 |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
113.090 |
8.907 |
102.506 |
4.301 |
1.250 |
316 |
289 |
8.215 |
49.901 |
14.203 |
20.284 |
2.409 |
1.278 |
60 |
1.677 |
|
57 |
Xã Trường Văn |
134.693 |
11.876 |
120.726 |
1.962 |
328 |
322 |
334 |
9.952 |
64.810 |
16.433 |
22.443 |
2.439 |
1.553 |
150 |
2.091 |
|
58 |
Xã Trung Chính |
232.065 |
23.752 |
204.797 |
13.957 |
772 |
358 |
984 |
15.985 |
113.666 |
25.678 |
28.146 |
2.953 |
2.048 |
250 |
3.516 |
|
59 |
Xã Công Chính |
149.310 |
2.969 |
144.315 |
8.215 |
246 |
346 |
325 |
12.417 |
78.349 |
16.791 |
22.618 |
2.701 |
1.912 |
395 |
2.026 |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
423.326 |
166.265 |
250.013 |
4.587 |
569 |
400 |
518 |
25.278 |
148.112 |
30.804 |
32.731 |
3.415 |
3.004 |
595 |
7.048 |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
185.308 |
38.597 |
143.893 |
14.725 |
629 |
334 |
607 |
11.172 |
64.307 |
21.222 |
26.212 |
2.603 |
1.857 |
225 |
2.818 |
|
62 |
Xã An Nông |
161.458 |
10.688 |
148.385 |
2.081 |
431 |
328 |
488 |
11.823 |
81.321 |
23.256 |
24.136 |
2.415 |
1.806 |
300 |
2.385 |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
132.142 |
7.719 |
122.523 |
7.803 |
491 |
322 |
291 |
11.016 |
61.372 |
16.062 |
21.337 |
2.405 |
1.404 |
20 |
1.900 |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
169.093 |
14.845 |
151.662 |
2.552 |
410 |
346 |
422 |
13.093 |
85.159 |
19.746 |
24.820 |
2.713 |
2.216 |
185 |
2.586 |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
126.137 |
6.532 |
117.651 |
1.577 |
246 |
316 |
307 |
5.397 |
71.672 |
10.128 |
23.599 |
2.596 |
1.758 |
55 |
1.954 |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
156.547 |
17.814 |
136.513 |
17.517 |
328 |
328 |
437 |
9.517 |
64.404 |
17.775 |
21.930 |
2.446 |
1.731 |
100 |
2.220 |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
224.673 |
20.783 |
200.591 |
4.487 |
410 |
358 |
604 |
16.654 |
119.352 |
27.024 |
26.302 |
2.628 |
2.522 |
250 |
3.299 |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
441.671 |
201.893 |
231.260 |
12.418 |
4.349 |
346 |
514 |
15.587 |
129.349 |
34.607 |
28.483 |
3.115 |
2.247 |
245 |
8.518 |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
310.693 |
59.380 |
245.153 |
9.632 |
9.436 |
370 |
434 |
16.088 |
142.345 |
27.770 |
30.466 |
5.391 |
3.151 |
70 |
6.160 |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
212.327 |
41.566 |
166.329 |
3.020 |
450 |
340 |
800 |
13.986 |
95.786 |
20.906 |
26.321 |
2.736 |
1.754 |
230 |
4.432 |
|
71 |
Xã Thọ Long |
205.580 |
29.690 |
172.808 |
2.627 |
410 |
334 |
382 |
14.039 |
94.128 |
32.504 |
24.128 |
2.456 |
1.695 |
105 |
3.082 |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
178.985 |
32.659 |
143.715 |
1.851 |
389 |
328 |
404 |
14.685 |
73.019 |
23.329 |
24.638 |
2.548 |
2.124 |
400 |
2.611 |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
179.525 |
41.566 |
135.309 |
7.304 |
246 |
316 |
457 |
12.234 |
63.227 |
22.306 |
23.730 |
2.562 |
2.297 |
630 |
2.650 |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
253.188 |
29.690 |
218.749 |
18.657 |
5.615 |
352 |
1.435 |
16.682 |
107.708 |
34.519 |
28.729 |
2.748 |
2.254 |
50 |
4.749 |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
236.994 |
61.756 |
170.677 |
2.159 |
478 |
328 |
787 |
12.654 |
97.170 |
25.097 |
27.158 |
2.608 |
1.738 |
500 |
4.561 |
|
76 |
Xã Yên Định |
354.480 |
130.637 |
217.947 |
4.372 |
471 |
364 |
531 |
14.177 |
141.617 |
25.883 |
25.147 |
2.695 |
1.620 |
1.070 |
5.896 |
|
77 |
Xã Yên Trường |
216.461 |
59.380 |
153.597 |
2.215 |
428 |
340 |
498 |
11.338 |
86.129 |
24.237 |
23.712 |
2.617 |
1.428 |
655 |
3.484 |
|
78 |
Xã Yên Phú |
153.050 |
41.566 |
109.113 |
11.703 |
891 |
316 |
390 |
6.898 |
51.806 |
13.017 |
19.915 |
2.210 |
1.342 |
625 |
2.371 |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
167.761 |
17.814 |
147.670 |
4.225 |
4.364 |
340 |
756 |
10.724 |
77.864 |
23.508 |
21.681 |
2.391 |
1.667 |
150 |
2.277 |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
142.420 |
17.814 |
122.453 |
4.562 |
246 |
322 |
740 |
8.632 |
64.028 |
18.218 |
21.489 |
2.351 |
1.365 |
500 |
2.153 |
|
81 |
Xã Định Hòa |
183.809 |
41.566 |
139.391 |
4.408 |
428 |
334 |
643 |
9.889 |
73.823 |
22.935 |
22.938 |
2.356 |
1.487 |
150 |
2.852 |
|
82 |
Xã Định Tân |
203.124 |
47.504 |
152.478 |
4.553 |
1.471 |
340 |
499 |
10.451 |
81.699 |
27.880 |
21.796 |
2.434 |
1.255 |
100 |
3.142 |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
397.366 |
130.637 |
260.360 |
6.655 |
553 |
394 |
900 |
21.789 |
152.727 |
36.147 |
30.866 |
2.946 |
2.383 |
5.000 |
6.369 |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
310.838 |
106.885 |
197.929 |
4.332 |
328 |
352 |
1.033 |
12.963 |
120.812 |
20.300 |
27.865 |
2.824 |
2.120 |
5.000 |
6.024 |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
245.534 |
65.912 |
174.806 |
12.036 |
410 |
358 |
582 |
11.559 |
88.972 |
26.823 |
26.576 |
2.574 |
1.916 |
3.000 |
4.816 |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
221.767 |
59.380 |
159.146 |
14.384 |
328 |
334 |
640 |
9.201 |
81.729 |
23.978 |
23.058 |
2.409 |
1.535 |
1.550 |
3.241 |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
218.883 |
65.318 |
150.060 |
2.856 |
471 |
346 |
812 |
13.285 |
73.493 |
24.766 |
24.779 |
2.490 |
1.762 |
5.000 |
3.505 |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
266.029 |
10.688 |
251.691 |
32.831 |
553 |
370 |
906 |
13.260 |
135.837 |
32.598 |
29.412 |
2.879 |
2.545 |
500 |
3.650 |
|
89 |
Xã Tây Đô |
197.170 |
17.814 |
176.574 |
8.756 |
328 |
340 |
8.045 |
13.583 |
95.325 |
19.491 |
25.909 |
2.675 |
1.822 |
300 |
2.782 |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
241.549 |
47.504 |
190.282 |
2.403 |
3.696 |
352 |
844 |
11.465 |
108.915 |
29.611 |
27.190 |
2.813 |
2.693 |
300 |
3.763 |
|
91 |
Xã Kim Tân |
363.589 |
44.200 |
314.604 |
47.773 |
2.450 |
420 |
502 |
18.456 |
183.601 |
25.498 |
29.584 |
3.157 |
3.008 |
155 |
4.785 |
|
92 |
Xã Vân Du |
222.970 |
38.250 |
181.492 |
6.160 |
1.889 |
340 |
12.298 |
14.145 |
106.220 |
11.028 |
24.800 |
2.736 |
1.806 |
70 |
3.228 |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
154.032 |
4.250 |
147.417 |
7.571 |
2.528 |
340 |
486 |
10.931 |
83.803 |
13.472 |
23.736 |
2.730 |
1.715 |
105 |
2.365 |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
250.629 |
34.000 |
212.672 |
2.427 |
328 |
418 |
430 |
16.167 |
131.242 |
26.804 |
29.155 |
2.816 |
2.730 |
155 |
3.957 |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
152.476 |
12.750 |
137.544 |
3.069 |
246 |
316 |
292 |
12.652 |
85.074 |
10.157 |
21.666 |
2.498 |
1.444 |
130 |
2.182 |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
220.316 |
12.750 |
204.683 |
2.295 |
328 |
358 |
914 |
21.859 |
132.126 |
16.032 |
25.828 |
2.654 |
2.099 |
190 |
2.883 |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
209.283 |
17.850 |
188.319 |
10.892 |
1.327 |
370 |
253 |
11.003 |
113.710 |
17.321 |
28.798 |
2.702 |
1.543 |
400 |
3.114 |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
187.210 |
17.711 |
166.704 |
2.402 |
418 |
376 |
369 |
13.441 |
97.590 |
21.297 |
26.206 |
2.564 |
2.011 |
30 |
2.795 |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
150.203 |
3.400 |
144.668 |
11.307 |
261 |
322 |
290 |
9.093 |
83.856 |
10.417 |
24.180 |
2.406 |
1.381 |
1.155 |
2.135 |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
152.574 |
5.100 |
145.445 |
13.871 |
378 |
340 |
331 |
10.989 |
77.863 |
14.350 |
23.187 |
2.604 |
1.432 |
100 |
2.029 |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
171.835 |
12.750 |
156.476 |
7.174 |
1.329 |
346 |
334 |
13.488 |
88.423 |
15.789 |
25.321 |
2.595 |
1.612 |
65 |
2.609 |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
234.790 |
3.570 |
227.718 |
5.838 |
389 |
420 |
359 |
13.546 |
156.362 |
13.161 |
31.973 |
2.895 |
2.645 |
130 |
3.502 |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
140.410 |
170 |
138.178 |
9.736 |
246 |
316 |
450 |
8.196 |
77.779 |
13.008 |
23.796 |
2.595 |
1.916 |
140 |
2.062 |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
137.125 |
850 |
134.248 |
1.722 |
266 |
328 |
296 |
16.485 |
74.073 |
13.999 |
22.756 |
2.574 |
1.684 |
65 |
2.027 |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
191.527 |
765 |
186.716 |
3.912 |
1.430 |
364 |
675 |
9.366 |
121.886 |
14.986 |
28.730 |
2.833 |
2.479 |
55 |
4.046 |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
176.927 |
170 |
174.150 |
8.776 |
1.745 |
358 |
500 |
11.798 |
96.023 |
21.215 |
28.228 |
2.823 |
2.534 |
150 |
2.607 |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
177.178 |
255 |
174.678 |
22.459 |
246 |
340 |
324 |
6.050 |
104.763 |
11.709 |
23.911 |
2.695 |
2.171 |
10 |
2.245 |
|
108 |
Xã Như Thanh |
254.711 |
29.965 |
220.904 |
11.358 |
1.248 |
358 |
457 |
10.156 |
152.801 |
11.676 |
27.745 |
2.588 |
2.297 |
220 |
3.842 |
|
109 |
Xã Xuân Du |
181.263 |
2.550 |
176.424 |
30.222 |
246 |
334 |
321 |
12.219 |
87.288 |
16.001 |
24.794 |
2.658 |
2.266 |
75 |
2.289 |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
136.078 |
4.250 |
129.891 |
15.430 |
200 |
322 |
255 |
9.022 |
69.460 |
9.717 |
21.246 |
2.362 |
1.647 |
230 |
1.937 |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
128.243 |
850 |
125.538 |
1.383 |
3.640 |
316 |
257 |
13.744 |
71.979 |
9.409 |
21.020 |
2.331 |
1.404 |
55 |
1.855 |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
185.965 |
4.250 |
179.146 |
15.329 |
346 |
340 |
449 |
10.529 |
109.084 |
13.718 |
24.706 |
2.558 |
1.877 |
210 |
2.569 |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
55.037 |
850 |
53.293 |
1.024 |
200 |
316 |
200 |
5.567 |
23.277 |
1.989 |
17.959 |
1.942 |
759 |
60 |
894 |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
196.010 |
850 |
193.307 |
59.652 |
307 |
316 |
249 |
7.990 |
89.710 |
9.861 |
21.442 |
2.306 |
1.274 |
200 |
1.853 |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
116.439 |
170 |
114.583 |
10.699 |
1.290 |
316 |
246 |
9.276 |
59.861 |
8.418 |
21.142 |
2.113 |
1.132 |
90 |
1.686 |
|
116 |
Xã Văn Phú |
150.188 |
|
148.887 |
57.729 |
200 |
316 |
244 |
9.530 |
49.861 |
7.217 |
20.737 |
2.015 |
1.003 |
35 |
1.301 |
|
117 |
Xã Giao An |
115.229 |
|
114.006 |
38.539 |
200 |
316 |
241 |
6.179 |
38.679 |
7.149 |
19.935 |
1.923 |
830 |
15 |
1.223 |
|
118 |
Xã Yên Khương |
79.496 |
|
78.247 |
1.006 |
200 |
316 |
199 |
6.569 |
38.036 |
4.221 |
24.087 |
2.902 |
711 |
|
1.249 |
|
119 |
Xã Yên Thắng |
72.928 |
|
71.824 |
1.282 |
326 |
316 |
199 |
7.459 |
35.219 |
4.969 |
19.416 |
1.903 |
715 |
20 |
1.104 |
|
120 |
Xã Bá Thước |
215.543 |
1.700 |
210.974 |
27.883 |
1.404 |
334 |
306 |
14.782 |
120.686 |
14.608 |
26.069 |
2.673 |
2.219 |
10 |
2.869 |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
102.437 |
1.700 |
99.303 |
8.851 |
205 |
316 |
254 |
9.488 |
46.553 |
7.984 |
21.856 |
2.200 |
1.561 |
35 |
1.434 |
|
122 |
Xã Văn Nho |
95.911 |
25 |
94.501 |
3.595 |
200 |
316 |
247 |
11.174 |
43.333 |
9.789 |
22.508 |
2.144 |
1.175 |
20 |
1.385 |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
132.343 |
93 |
130.830 |
40.713 |
200 |
316 |
252 |
10.344 |
45.185 |
8.076 |
22.216 |
2.091 |
1.432 |
5 |
1.420 |
|
124 |
Xã Pù Luông |
144.947 |
418 |
143.005 |
29.761 |
346 |
316 |
290 |
10.408 |
65.637 |
10.562 |
22.175 |
2.114 |
1.361 |
35 |
1.524 |
|
125 |
Xã Điền Lư |
193.856 |
7.055 |
184.290 |
25.793 |
486 |
316 |
450 |
10.555 |
104.040 |
13.084 |
25.157 |
2.452 |
1.927 |
30 |
2.511 |
|
126 |
Xã Điền Quang |
143.152 |
17 |
141.094 |
4.643 |
246 |
316 |
450 |
12.884 |
81.960 |
12.283 |
23.781 |
2.613 |
1.908 |
10 |
2.041 |
|
127 |
Xã Quý Lương |
162.202 |
180 |
160.160 |
18.865 |
246 |
316 |
296 |
18.530 |
82.822 |
11.272 |
23.502 |
2.615 |
1.691 |
5 |
1.862 |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
134.064 |
425 |
131.756 |
11.317 |
1.307 |
316 |
250 |
7.989 |
78.492 |
7.218 |
21.118 |
2.360 |
1.314 |
75 |
1.883 |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
101.485 |
|
100.166 |
15.385 |
200 |
316 |
243 |
8.979 |
39.850 |
7.603 |
23.884 |
2.765 |
936 |
5 |
1.319 |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
80.558 |
127 |
79.223 |
6.690 |
200 |
316 |
244 |
6.258 |
34.743 |
6.503 |
21.214 |
2.025 |
1.015 |
15 |
1.208 |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
103.667 |
|
102.332 |
6.340 |
246 |
316 |
435 |
8.010 |
56.975 |
5.602 |
21.340 |
2.005 |
1.038 |
25 |
1.335 |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
72.878 |
|
71.787 |
1.030 |
200 |
316 |
201 |
6.754 |
36.072 |
5.065 |
19.369 |
1.956 |
814 |
10 |
1.091 |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
123.742 |
|
122.488 |
40.105 |
200 |
316 |
243 |
7.587 |
43.183 |
7.291 |
20.598 |
2.024 |
936 |
5 |
1.254 |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
50.224 |
|
49.411 |
890 |
200 |
316 |
196 |
3.578 |
20.804 |
2.229 |
18.577 |
2.058 |
538 |
25 |
813 |
|
135 |
Xã Trung Thành |
94.436 |
|
93.381 |
9.680 |
200 |
316 |
245 |
7.060 |
46.587 |
5.229 |
21.064 |
1.960 |
1.030 |
10 |
1.055 |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
359.254 |
22.950 |
331.701 |
57.391 |
1.571 |
388 |
372 |
13.832 |
205.167 |
17.593 |
30.539 |
2.691 |
2.012 |
145 |
4.603 |
|
137 |
Xã Luận Thành |
119.357 |
|
117.574 |
1.671 |
200 |
316 |
248 |
10.005 |
68.193 |
10.966 |
22.315 |
2.359 |
1.251 |
50 |
1.783 |
|
138 |
Xã Tân Thành |
147.527 |
|
145.678 |
16.979 |
200 |
316 |
248 |
13.248 |
78.329 |
11.196 |
21.542 |
2.368 |
1.247 |
5 |
1.849 |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
91.775 |
|
90.426 |
1.142 |
200 |
316 |
244 |
9.358 |
48.646 |
6.982 |
20.342 |
2.184 |
987 |
25 |
1.349 |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
87.015 |
|
85.705 |
1.148 |
867 |
316 |
242 |
9.401 |
44.013 |
6.429 |
20.351 |
2.031 |
897 |
10 |
1.310 |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
66.101 |
|
65.124 |
2.445 |
200 |
316 |
196 |
5.741 |
30.679 |
4.649 |
18.465 |
1.878 |
550 |
5 |
977 |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
66.095 |
|
65.116 |
3.856 |
322 |
316 |
350 |
6.125 |
27.913 |
4.224 |
19.115 |
2.065 |
775 |
55 |
979 |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
77.239 |
|
76.156 |
8.751 |
200 |
316 |
198 |
4.886 |
33.809 |
3.651 |
20.678 |
3.001 |
656 |
10 |
1.083 |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
81.871 |
3.400 |
77.232 |
5.115 |
200 |
316 |
197 |
5.345 |
38.381 |
6.533 |
18.622 |
1.889 |
609 |
25 |
1.239 |
|
145 |
Xã Như Xuân |
200.183 |
12.750 |
184.547 |
46.256 |
1.307 |
316 |
251 |
7.064 |
90.736 |
8.421 |
26.091 |
2.466 |
1.389 |
250 |
2.886 |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
138.721 |
212 |
136.759 |
22.151 |
1.913 |
316 |
286 |
10.973 |
70.465 |
5.432 |
22.097 |
1.952 |
1.124 |
50 |
1.750 |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
104.684 |
850 |
102.163 |
3.082 |
200 |
316 |
250 |
7.098 |
58.965 |
7.417 |
21.238 |
2.242 |
1.330 |
25 |
1.671 |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
187.361 |
850 |
184.703 |
52.015 |
796 |
316 |
290 |
13.824 |
82.527 |
7.163 |
23.822 |
2.466 |
1.334 |
150 |
1.808 |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
139.066 |
425 |
136.758 |
11.585 |
246 |
316 |
292 |
8.270 |
79.421 |
9.430 |
23.209 |
2.436 |
1.448 |
105 |
1.883 |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
135.805 |
1.700 |
132.073 |
3.035 |
246 |
316 |
298 |
10.355 |
85.215 |
5.700 |
22.528 |
2.506 |
1.794 |
80 |
2.032 |
|
151 |
Xã Mường Lát |
159.426 |
42 |
157.637 |
29.698 |
1.225 |
316 |
201 |
7.442 |
83.789 |
5.845 |
25.273 |
2.996 |
822 |
30 |
1.747 |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
84.041 |
|
82.998 |
26.391 |
200 |
316 |
199 |
2.252 |
25.894 |
2.819 |
21.171 |
3.023 |
703 |
30 |
1.043 |
|
153 |
Xã Mường Lý |
120.081 |
|
118.848 |
12.214 |
200 |
316 |
205 |
6.812 |
67.667 |
7.131 |
21.090 |
2.167 |
1.026 |
20 |
1.233 |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
70.466 |
|
69.449 |
7.986 |
200 |
316 |
196 |
4.032 |
29.925 |
1.973 |
21.512 |
2.737 |
542 |
30 |
1.017 |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
174.250 |
|
172.956 |
57.691 |
200 |
316 |
201 |
7.134 |
74.201 |
5.610 |
23.894 |
2.817 |
822 |
70 |
1.294 |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
100.407 |
|
99.103 |
14.130 |
255 |
316 |
203 |
7.224 |
44.917 |
3.570 |
24.585 |
2.948 |
925 |
30 |
1.304 |
|
157 |
Xã Tam Chung |
89.275 |
|
88.051 |
9.515 |
245 |
316 |
198 |
5.572 |
41.731 |
4.169 |
22.870 |
2.745 |
645 |
45 |
1.224 |
|
158 |
Xã Trung Lý |
122.971 |
|
121.533 |
17.877 |
200 |
316 |
205 |
8.502 |
58.685 |
7.774 |
24.128 |
2.782 |
1.034 |
30 |
1.438 |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
160.174 |
115 |
157.023 |
19.896 |
1.637 |
316 |
346 |
7.167 |
87.950 |
6.880 |
29.537 |
2.145 |
1.089 |
60 |
3.036 |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
60.303 |
13 |
59.534 |
17.572 |
200 |
316 |
195 |
1.956 |
14.338 |
3.177 |
18.628 |
2.655 |
487 |
10 |
756 |
|
161 |
Xã Na Mèo |
93.440 |
25 |
92.129 |
12.052 |
1.200 |
316 |
199 |
4.668 |
43.132 |
3.913 |
22.705 |
3.201 |
703 |
40 |
1.286 |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
80.901 |
21 |
79.794 |
7.357 |
200 |
316 |
200 |
5.019 |
38.621 |
4.605 |
19.869 |
2.800 |
767 |
40 |
1.086 |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
84.999 |
17 |
84.010 |
24.973 |
200 |
316 |
198 |
4.236 |
26.088 |
4.535 |
19.931 |
2.859 |
664 |
10 |
972 |
|
164 |
Xã Tam Lư |
86.313 |
17 |
85.067 |
9.656 |
200 |
316 |
243 |
2.846 |
42.365 |
4.679 |
20.962 |
2.850 |
940 |
10 |
1.229 |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
127.558 |
34 |
125.820 |
22.620 |
246 |
316 |
292 |
9.520 |
58.969 |
7.185 |
23.046 |
2.168 |
1.428 |
30 |
1.704 |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
80.111 |
13 |
78.831 |
2.161 |
200 |
316 |
351 |
4.606 |
40.283 |
4.179 |
23.033 |
2.888 |
814 |
|
1.267 |
Ghi chú: (1) Dự toán các chính sách, chương trình, nhiệm vụ ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho các xã, phường chi tiết the o Phụ lục IX.1.
PHỤ LỤC IX.1
DỰ TOÁN
CÁC CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO
CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng 12năm
2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Dự toán năm 2026 |
Bao gồm |
|||||||||||||||||||||||
|
SN Kinh tế |
Trong đó |
SN VHTT, TDTT, PTTH: Tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa |
SN Giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Trong đó |
||||||||||||||||||||||
|
Thanh toán nợ XDCB, khối lượng hoàn thành các công trình, dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ nhưng chưa đủ hạn mức |
Chính sách hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn các xã: Mường Lát, Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Trung Lý |
Chính sách miễn, giảm, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ- CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ |
Chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ |
Chính sách phát triển giáo dục mầm non Nghị định 105/2020/NĐ- CP ngày 08/09/2020 của Chính phủ. |
Chính sách hỗ trợ học sinh khuyết tật theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT- BGDĐT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013 của Liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính. |
Chính sách hỗ trợ học bổng học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 84/2020/NĐ- CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ. |
Kinh phí tuyển dụng giáo viên hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/ND- CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ. |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trường học xuống cấp nghiêm trọng, không đảm bảo an toàn cho học sinh |
Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình giáo dục; hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo Nghị quyết số 11-NQ/TU ngày 29/9/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
|||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
2.1 |
2.2 |
3 |
4 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.4 |
4.5 |
4.6 |
4.7 |
4.8 |
|||||||||||
|
|
Tổng số: |
8.533.457 |
1.454.916 |
1.370.798 |
84.118 |
28.118 |
2.510.588 |
1.153.562 |
207.270 |
45.907 |
64.161 |
76.989 |
318.171 |
258.500 |
386.028 |
|||||||||||
|
1 |
Phường Hạc Thành |
151.957 |
6.000 |
6.000 |
|
|
54.204 |
50.456 |
|
37 |
191 |
|
3.520 |
|
|
|||||||||||
|
2 |
Phường Quảng Phú |
77.792 |
|
|
|
|
25.844 |
18.099 |
|
17 |
71 |
|
7.657 |
|
|
|||||||||||
|
3 |
Phường Đông Quang |
61.912 |
|
|
|
|
13.254 |
10.709 |
|
29 |
107 |
|
2.409 |
|
|
|||||||||||
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
46.712 |
|
|
|
|
17.785 |
14.964 |
|
12 |
123 |
|
2.686 |
|
|
|||||||||||
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
43.390 |
|
|
|
|
14.732 |
10.882 |
|
16 |
54 |
|
3.780 |
|
|
|||||||||||
|
6 |
Phường Đông Sơn |
76.452 |
|
|
|
|
18.864 |
15.572 |
|
59 |
321 |
|
2.912 |
|
|
|||||||||||
|
7 |
Phường Đông Tiến |
66.626 |
1.981 |
1.981 |
|
|
13.009 |
10.089 |
|
29 |
36 |
|
2.855 |
|
|
|||||||||||
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
122.049 |
|
|
|
|
53.376 |
23.276 |
|
122 |
162 |
|
6.216 |
12.900 |
10.700 |
|||||||||||
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
51.144 |
|
|
|
|
15.976 |
11.676 |
|
112 |
740 |
|
3.448 |
|
|
|||||||||||
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
64.768 |
9.180 |
9.180 |
|
|
22.624 |
11.402 |
|
52 |
89 |
|
3.432 |
|
7.649 |
|||||||||||
|
11 |
Phường Quang Trung |
43.572 |
13.200 |
13.200 |
|
|
8.555 |
6.476 |
|
19 |
54 |
|
2.006 |
|
|
|||||||||||
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
58.518 |
|
|
|
|
15.060 |
12.342 |
|
88 |
375 |
|
2.255 |
|
|
|||||||||||
|
13 |
Phường Tân Dân |
38.201 |
|
|
|
|
13.845 |
5.925 |
|
40 |
286 |
|
1.007 |
|
6.587 |
|||||||||||
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
27.146 |
2.100 |
2.100 |
|
|
6.904 |
5.306 |
|
32 |
143 |
|
1.423 |
|
|
|||||||||||
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
93.959 |
|
|
|
|
45.069 |
17.820 |
|
91 |
280 |
|
3.698 |
|
23.180 |
|||||||||||
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
33.846 |
1.960 |
1.960 |
|
|
9.662 |
7.087 |
|
55 |
341 |
|
2.179 |
|
|
|||||||||||
|
17 |
Phường Hải Bình |
40.410 |
975 |
975 |
|
|
11.629 |
9.069 |
|
153 |
183 |
|
2.224 |
|
|
|||||||||||
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
30.391 |
1.600 |
1.600 |
|
|
10.011 |
7.610 |
|
58 |
226 |
|
2.117 |
|
|
|||||||||||
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
51.055 |
|
|
|
|
15.420 |
10.122 |
1.590 |
850 |
214 |
|
2.644 |
|
|
|||||||||||
|
20 |
Xã Các Sơn |
40.140 |
4.775 |
4.775 |
|
|
14.493 |
5.686 |
|
91 |
239 |
|
1.010 |
|
7.467 |
|||||||||||
|
21 |
Xã Trường Lâm |
23.808 |
|
|
|
|
9.846 |
6.451 |
1.060 |
71 |
36 |
|
2.228 |
|
|
|||||||||||
|
22 |
Xã Hà Trung |
42.264 |
|
|
|
|
12.194 |
5.928 |
|
43 |
178 |
|
2.184 |
|
3.861 |
|||||||||||
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
35.235 |
|
|
|
|
8.182 |
5.765 |
|
62 |
89 |
|
2.266 |
|
|
|||||||||||
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
40.811 |
6.100 |
6.100 |
|
|
11.803 |
5.888 |
|
37 |
71 |
|
1.927 |
|
3.880 |
|||||||||||
|
25 |
Xã Hà Long |
48.548 |
4.500 |
4.500 |
|
|
17.402 |
5.762 |
|
26 |
54 |
|
1.760 |
9.800 |
|
|||||||||||
|
26 |
Xã Tống Sơn |
50.834 |
|
|
|
7.878 |
9.492 |
6.993 |
|
30 |
375 |
|
2.094 |
|
|
|||||||||||
|
27 |
Xã Nga Sơn |
74.084 |
3.000 |
3.000 |
|
|
20.909 |
10.200 |
|
150 |
518 |
|
2.942 |
|
7.099 |
|||||||||||
|
28 |
Xã Hồ Vương |
41.844 |
|
|
|
|
9.310 |
6.819 |
|
157 |
905 |
|
1.429 |
|
|
|||||||||||
|
29 |
Xã Ba Đình |
67.893 |
33.800 |
33.800 |
|
|
8.672 |
6.253 |
|
86 |
1.071 |
|
1.262 |
|
|
|||||||||||
|
30 |
Xã Nga An |
65.676 |
24.250 |
24.250 |
|
|
21.331 |
7.706 |
|
59 |
548 |
|
2.518 |
10.500 |
|
|||||||||||
|
31 |
Xã Nga Thắng |
47.507 |
9.700 |
9.700 |
|
|
7.757 |
6.337 |
|
33 |
125 |
|
1.262 |
|
|
|||||||||||
|
32 |
Xã Tân Tiến |
36.989 |
5.110 |
5.110 |
|
|
6.950 |
5.228 |
|
43 |
89 |
|
1.590 |
|
|
|||||||||||
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
49.039 |
980 |
980 |
|
|
9.285 |
7.332 |
|
53 |
214 |
|
1.686 |
|
|
|||||||||||
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
45.947 |
|
|
|
|
8.920 |
6.478 |
|
43 |
125 |
|
2.274 |
|
|
|||||||||||
|
35 |
Xã Đông Thành |
44.480 |
|
|
|
|
10.361 |
7.518 |
|
76 |
71 |
|
2.696 |
|
|
|||||||||||
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
71.427 |
5.260 |
5.260 |
|
|
18.051 |
10.075 |
|
59 |
196 |
|
2.263 |
|
5.458 |
|||||||||||
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
134.382 |
22.390 |
22.390 |
|
|
30.307 |
18.282 |
|
86 |
571 |
|
3.922 |
|
7.446 |
|||||||||||
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
89.791 |
22.200 |
22.200 |
|
|
21.538 |
17.783 |
|
84 |
143 |
|
3.528 |
|
|
|||||||||||
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
50.775 |
|
|
|
|
12.868 |
10.094 |
|
30 |
54 |
|
2.690 |
|
|
|||||||||||
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
62.360 |
1.750 |
1.750 |
|
|
15.188 |
10.433 |
|
84 |
54 |
|
4.617 |
|
|
|||||||||||
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
49.309 |
4.350 |
4.350 |
|
|
10.387 |
7.528 |
|
30 |
232 |
|
2.597 |
|
|
|||||||||||
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
49.971 |
|
|
|
|
13.493 |
9.627 |
|
59 |
367 |
|
3.440 |
|
|
|||||||||||
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
54.585 |
7.400 |
7.400 |
|
|
10.887 |
8.089 |
|
19 |
89 |
|
2.690 |
|
|
|||||||||||
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
72.198 |
22.625 |
22.625 |
|
|
15.163 |
8.911 |
|
59 |
1.403 |
|
4.790 |
|
|
|||||||||||
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
38.504 |
|
|
|
|
10.895 |
9.477 |
|
62 |
269 |
|
1.087 |
|
|
|||||||||||
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
55.421 |
1.190 |
1.190 |
|
1.600 |
21.385 |
14.852 |
|
2.095 |
1.485 |
|
2.953 |
|
|
|||||||||||
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
35.049 |
|
|
|
|
7.510 |
6.334 |
|
53 |
36 |
|
1.087 |
|
|
|||||||||||
|
48 |
Xã Quảng Bình |
54.988 |
|
|
|
|
22.587 |
10.504 |
|
95 |
196 |
|
3.104 |
|
8.688 |
|||||||||||
|
49 |
Xã Quảng Chính |
47.666 |
7.510 |
7.510 |
|
|
12.086 |
7.544 |
|
36 |
472 |
|
4.034 |
|
|
|||||||||||
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
62.252 |
7.460 |
7.460 |
|
|
18.255 |
7.662 |
|
43 |
1.133 |
|
1.845 |
|
7.572 |
|||||||||||
|
51 |
Xã Tiên Trang |
58.818 |
|
|
|
|
26.674 |
11.132 |
|
60 |
89 |
|
7.040 |
|
8.353 |
|||||||||||
|
52 |
Xã Quảng Yên |
58.580 |
21.590 |
21.590 |
|
|
8.521 |
6.729 |
|
35 |
71 |
|
1.686 |
|
|
|||||||||||
|
53 |
Xã Nông Cống |
83.505 |
9.000 |
9.000 |
|
|
24.072 |
19.045 |
|
85 |
2.013 |
|
2.929 |
|
|
|||||||||||
|
54 |
Xã Thăng Bình |
54.281 |
|
|
|
|
14.917 |
6.637 |
|
36 |
214 |
|
1.930 |
|
6.100 |
|||||||||||
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
46.019 |
3.259 |
3.259 |
|
|
8.865 |
6.697 |
|
58 |
268 |
|
1.842 |
|
|
|||||||||||
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
30.647 |
2.690 |
2.690 |
|
|
6.678 |
4.571 |
|
36 |
54 |
|
2.017 |
|
|
|||||||||||
|
57 |
Xã Trường Văn |
31.645 |
|
|
|
|
7.002 |
5.500 |
|
53 |
18 |
|
1.431 |
|
|
|||||||||||
|
58 |
Xã Trung Chính |
57.803 |
8.240 |
8.240 |
|
|
12.560 |
9.653 |
|
177 |
458 |
|
2.272 |
|
|
|||||||||||
|
59 |
Xã Công Chính |
48.939 |
4.540 |
4.540 |
|
|
16.255 |
8.480 |
|
514 |
535 |
|
3.361 |
|
3.365 |
|||||||||||
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
68.747 |
|
|
|
|
16.351 |
13.716 |
|
86 |
286 |
|
2.263 |
|
|
|||||||||||
|
61 |
Xã Tân Ninh |
44.751 |
9.906 |
9.906 |
|
|
6.004 |
4.983 |
|
42 |
54 |
|
925 |
|
|
|||||||||||
|
62 |
Xã An Nông |
43.586 |
|
|
|
|
10.274 |
8.568 |
|
56 |
54 |
|
1.596 |
|
|
|||||||||||
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
38.121 |
5.493 |
5.493 |
|
|
6.638 |
5.445 |
|
22 |
161 |
|
1.010 |
|
|
|||||||||||
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
41.793 |
|
|
|
|
10.755 |
7.928 |
|
73 |
250 |
|
2.504 |
|
|
|||||||||||
|
65 |
Xã Thọ Bình |
29.438 |
|
|
|
|
14.762 |
6.024 |
646 |
30 |
71 |
|
973 |
|
7.018 |
|||||||||||
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
47.251 |
15.540 |
15.540 |
|
|
6.420 |
4.823 |
|
39 |
143 |
|
1.415 |
|
|
|||||||||||
|
67 |
Xã Thọ Phú |
62.109 |
1.800 |
1.800 |
|
|
19.902 |
8.844 |
|
71 |
232 |
|
1.585 |
|
9.170 |
|||||||||||
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
61.715 |
3.600 |
3.600 |
|
|
16.914 |
13.093 |
|
1.097 |
1.473 |
|
1.251 |
|
|
|||||||||||
|
69 |
Xã Sao Vàng |
50.862 |
|
|
|
|
13.632 |
11.061 |
|
127 |
411 |
|
2.033 |
|
|
|||||||||||
|
70 |
Xã Lam Sơn |
40.113 |
|
|
|
|
9.777 |
7.916 |
|
367 |
413 |
|
1.081 |
|
|
|||||||||||
|
71 |
Xã Thọ Long |
52.388 |
|
|
|
|
10.115 |
7.712 |
|
68 |
482 |
|
1.853 |
|
|
|||||||||||
|
72 |
Xã Thọ Lập |
48.953 |
|
|
|
|
14.346 |
5.428 |
75 |
59 |
321 |
|
2.004 |
|
6.459 |
|||||||||||
|
73 |
Xã Xuân Tín |
47.411 |
5.500 |
5.500 |
|
|
9.713 |
6.149 |
|
84 |
1.378 |
|
2.102 |
|
|
|||||||||||
|
74 |
Xã Xuân Lập |
65.504 |
9.690 |
9.690 |
|
|
10.369 |
7.518 |
|
141 |
375 |
|
2.335 |
|
|
|||||||||||
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
58.007 |
|
|
|
|
27.151 |
5.004 |
|
98 |
89 |
|
1.585 |
14.000 |
6.375 |
|||||||||||
|
76 |
Xã Yên Định |
58.693 |
|
|
|
|
20.585 |
9.320 |
|
32 |
89 |
|
3.544 |
|
7.600 |
|||||||||||
|
77 |
Xã Yên Trường |
42.353 |
|
|
|
|
9.278 |
6.907 |
|
60 |
116 |
|
2.195 |
|
|
|||||||||||
|
78 |
Xã Yên Phú |
35.354 |
9.643 |
9.643 |
|
|
6.911 |
4.651 |
|
30 |
54 |
|
2.176 |
|
|
|||||||||||
|
79 |
Xã Quý Lộc |
54.592 |
1.900 |
1.900 |
|
|
20.123 |
5.974 |
|
35 |
59 |
|
1.977 |
|
12.078 |
|||||||||||
|
80 |
Xã Yên Ninh |
36.176 |
2.800 |
2.800 |
|
|
8.214 |
5.724 |
|
55 |
161 |
|
2.274 |
|
|
|||||||||||
|
81 |
Xã Định Hòa |
42.099 |
2.100 |
2.100 |
|
|
9.045 |
6.671 |
|
104 |
89 |
|
2.181 |
|
|
|||||||||||
|
82 |
Xã Định Tân |
46.405 |
1.600 |
1.600 |
|
|
8.887 |
7.102 |
|
24 |
250 |
|
1.511 |
|
|
|||||||||||
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
77.984 |
2.000 |
2.000 |
|
|
21.345 |
11.568 |
|
32 |
71 |
|
2.496 |
|
7.178 |
|||||||||||
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
58.805 |
|
|
|
|
28.103 |
8.096 |
|
20 |
36 |
|
2.088 |
|
17.863 |
|||||||||||
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
54.166 |
8.343 |
8.343 |
|
|
10.163 |
7.671 |
|
20 |
641 |
|
1.831 |
|
|
|||||||||||
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
60.293 |
8.150 |
8.150 |
|
|
20.897 |
5.839 |
|
23 |
54 |
|
1.831 |
|
13.150 |
|||||||||||
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
43.567 |
|
|
|
|
7.402 |
5.611 |
|
24 |
18 |
|
1.749 |
|
|
|||||||||||
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
84.800 |
28.495 |
28.495 |
|
|
12.969 |
8.943 |
|
115 |
821 |
|
3.090 |
|
|
|||||||||||
|
89 |
Xã Tây Đô |
55.190 |
1.600 |
1.600 |
|
6.640 |
15.868 |
8.360 |
|
239 |
767 |
|
1.407 |
|
5.095 |
|||||||||||
|
90 |
Xã Biện Thượng |
54.290 |
|
|
|
|
15.903 |
4.044 |
|
71 |
303 |
|
2.685 |
|
8.800 |
|||||||||||
|
91 |
Xã Kim Tân |
127.198 |
43.455 |
43.455 |
|
|
42.162 |
14.543 |
120 |
196 |
411 |
7.566 |
2.326 |
17.000 |
|
|||||||||||
|
92 |
Xã Vân Du |
63.115 |
4.010 |
4.010 |
|
12.000 |
22.877 |
7.248 |
724 |
284 |
482 |
|
1.562 |
|
12.577 |
|||||||||||
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
37.786 |
5.427 |
5.427 |
|
|
8.855 |
6.598 |
|
111 |
536 |
|
1.610 |
|
|
|||||||||||
|
94 |
Xã Thạch Bình |
55.253 |
|
|
|
|
14.129 |
10.624 |
62 |
199 |
714 |
|
2.530 |
|
|
|||||||||||
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
44.531 |
1.210 |
1.210 |
|
|
21.140 |
5.124 |
1.454 |
495 |
392 |
|
1.675 |
12.000 |
|
|||||||||||
|
96 |
Xã Thành Vinh |
78.729 |
|
|
|
|
41.983 |
9.758 |
9.065 |
1.310 |
908 |
|
2.342 |
12.000 |
6.600 |
|||||||||||
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
53.309 |
7.740 |
7.740 |
|
|
15.802 |
8.879 |
|
65 |
143 |
5.637 |
1.078 |
|
|
|||||||||||
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
48.830 |
|
|
|
|
15.464 |
7.622 |
|
107 |
357 |
|
1.659 |
|
5.719 |
|||||||||||
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
44.219 |
9.514 |
9.514 |
|
|
15.921 |
5.045 |
|
115 |
214 |
|
547 |
10.000 |
|
|||||||||||
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
53.409 |
11.700 |
11.700 |
|
|
17.287 |
5.066 |
17 |
52 |
178 |
|
1.974 |
|
10.000 |
|||||||||||
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
43.118 |
4.960 |
4.960 |
|
|
9.701 |
6.839 |
|
86 |
125 |
|
2.651 |
|
|
|||||||||||
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
65.548 |
2.340 |
2.340 |
|
|
34.371 |
9.916 |
191 |
1.746 |
1.032 |
|
4.189 |
8.000 |
9.297 |
|||||||||||
|
103 |
Xã Thạch Lập |
38.347 |
8.119 |
8.119 |
|
|
9.703 |
5.285 |
2.122 |
228 |
571 |
|
1.497 |
|
|
|||||||||||
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
36.788 |
|
|
|
|
6.885 |
4.864 |
150 |
232 |
321 |
|
1.318 |
|
|
|||||||||||
|
105 |
Xã Minh Sơn |
39.418 |
1.620 |
1.620 |
|
|
14.389 |
4.417 |
89 |
276 |
321 |
7.033 |
2.253 |
|
|
|||||||||||
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
48.865 |
6.120 |
6.120 |
|
|
10.689 |
7.127 |
|
251 |
375 |
|
2.936 |
|
|
|||||||||||
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
65.931 |
20.620 |
20.620 |
|
|
28.365 |
6.229 |
497 |
514 |
607 |
|
3.318 |
9.800 |
7.400 |
|||||||||||
|
108 |
Xã Như Thanh |
62.378 |
8.000 |
8.000 |
|
|
33.595 |
7.255 |
1.554 |
157 |
473 |
6.198 |
358 |
12.000 |
5.600 |
|||||||||||
|
109 |
Xã Xuân Du |
67.872 |
28.440 |
28.440 |
|
|
12.073 |
5.651 |
327 |
334 |
803 |
|
358 |
|
4.600 |
|||||||||||
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
39.901 |
13.810 |
13.810 |
|
|
7.889 |
5.272 |
1.625 |
117 |
607 |
|
268 |
|
|
|||||||||||
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
35.763 |
|
|
|
|
13.038 |
4.485 |
6.314 |
984 |
303 |
|
952 |
|
|
|||||||||||
|
112 |
Xã Yên Thọ |
58.703 |
12.113 |
12.113 |
|
|
23.213 |
6.731 |
1.929 |
196 |
357 |
|
|
14.000 |
|
|||||||||||
|
113 |
Xã Xuân Thái |
10.803 |
|
|
|
|
3.526 |
1.311 |
1.759 |
238 |
218 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
114 |
Xã Linh Sơn |
100.517 |
57.300 |
57.300 |
|
|
26.136 |
4.072 |
281 |
409 |
369 |
7.598 |
1.407 |
12.000 |
|
|||||||||||
|
115 |
Xã Đồng Lương |
32.460 |
9.166 |
9.166 |
|
|
6.310 |
3.787 |
287 |
686 |
411 |
|
1.139 |
|
|
|||||||||||
|
116 |
Xã Văn Phú |
85.929 |
56.350 |
56.350 |
|
|
13.547 |
2.382 |
1.431 |
1.011 |
327 |
|
896 |
|
7.500 |
|||||||||||
|
117 |
Xã Giao An |
54.796 |
37.238 |
37.238 |
|
|
4.778 |
2.651 |
349 |
529 |
375 |
|
874 |
|
|
|||||||||||
|
118 |
Xã Yên Khương |
17.327 |
|
|
|
|
6.899 |
2.287 |
3.220 |
487 |
196 |
|
709 |
|
|
|||||||||||
|
119 |
Xã Yên Thắng |
17.756 |
|
|
|
|
5.992 |
2.297 |
1.902 |
443 |
643 |
|
707 |
|
|
|||||||||||
|
120 |
Xã Bá Thước |
73.138 |
25.000 |
25.000 |
|
|
20.193 |
4.985 |
4.663 |
293 |
750 |
7.566 |
1.936 |
|
|
|||||||||||
|
121 |
Xã Thiết Ống |
31.447 |
7.514 |
7.514 |
|
|
7.453 |
3.641 |
1.872 |
521 |
589 |
|
830 |
|
|
|||||||||||
|
122 |
Xã Văn Nho |
27.590 |
2.450 |
2.450 |
|
|
5.464 |
2.541 |
1.001 |
472 |
321 |
|
1.129 |
|
|
|||||||||||
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
62.522 |
39.500 |
39.500 |
|
|
5.272 |
2.339 |
991 |
539 |
518 |
|
885 |
|
|
|||||||||||
|
124 |
Xã Pù Luông |
71.270 |
28.366 |
28.366 |
|
|
22.649 |
2.233 |
4.201 |
477 |
678 |
|
1.060 |
14.000 |
|
|||||||||||
|
125 |
Xã Điền Lư |
69.072 |
24.000 |
24.000 |
|
|
22.621 |
6.320 |
99 |
672 |
464 |
|
1.066 |
14.000 |
|
|||||||||||
|
126 |
Xã Điền Quang |
42.316 |
2.963 |
2.963 |
|
|
14.821 |
4.220 |
1.419 |
556 |
964 |
|
1.262 |
|
6.400 |
|||||||||||
|
127 |
Xã Quý Lương |
70.833 |
17.269 |
17.269 |
|
|
24.532 |
6.407 |
6.587 |
1.266 |
553 |
|
1.819 |
|
7.900 |
|||||||||||
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
40.598 |
9.000 |
9.000 |
|
|
16.989 |
3.138 |
3.531 |
1.816 |
480 |
7.227 |
797 |
|
|
|||||||||||
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
36.811 |
14.138 |
14.138 |
|
|
6.468 |
1.982 |
2.080 |
374 |
196 |
|
1.836 |
|
|
|||||||||||
|
130 |
Xã Nam Xuân |
21.324 |
4.822 |
4.822 |
|
|
4.194 |
1.681 |
1.084 |
349 |
321 |
|
759 |
|
|
|||||||||||
|
131 |
Xã Phú Lệ |
38.941 |
4.931 |
4.931 |
|
|
20.868 |
2.077 |
3.235 |
282 |
286 |
|
1.288 |
10.500 |
3.200 |
|||||||||||
|
132 |
Xã Phú Xuân |
18.568 |
|
|
|
|
7.155 |
1.693 |
3.889 |
427 |
714 |
|
432 |
|
|
|||||||||||
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
62.459 |
38.450 |
38.450 |
|
|
9.780 |
5.870 |
2.527 |
375 |
362 |
|
646 |
|
|
|||||||||||
|
134 |
Xã Trung Sơn |
10.014 |
|
|
|
|
4.504 |
1.020 |
2.454 |
204 |
161 |
|
665 |
|
|
|||||||||||
|
135 |
Xã Trung Thành |
42.789 |
8.347 |
8.347 |
|
|
22.563 |
1.712 |
4.840 |
315 |
571 |
|
1.126 |
9.500 |
4.499 |
|||||||||||
|
136 |
Xã Thường Xuân |
129.820 |
53.484 |
53.484 |
|
|
44.320 |
10.087 |
1.166 |
289 |
857 |
7.344 |
781 |
14.000 |
9.796 |
|||||||||||
|
137 |
Xã Luận Thành |
30.845 |
|
|
|
|
10.323 |
4.295 |
2.664 |
449 |
1.410 |
|
1.505 |
|
|
|||||||||||
|
138 |
Xã Tân Thành |
56.646 |
15.727 |
15.727 |
|
|
16.788 |
3.011 |
8.567 |
1.301 |
1.428 |
|
2.481 |
|
|
|||||||||||
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
25.426 |
|
|
|
|
9.532 |
1.400 |
5.411 |
449 |
732 |
|
1.540 |
|
|
|||||||||||
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
22.095 |
|
|
|
|
6.560 |
2.341 |
1.548 |
561 |
660 |
|
1.450 |
|
|
|||||||||||
|
141 |
Xã Yên Nhân |
17.380 |
1.499 |
1.499 |
|
|
5.938 |
3.256 |
694 |
187 |
535 |
|
1.266 |
|
|
|||||||||||
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
17.093 |
2.800 |
2.800 |
|
|
4.352 |
2.536 |
154 |
292 |
411 |
|
959 |
|
|
|||||||||||
|
143 |
Xã Bát Mọt |
22.863 |
7.145 |
7.145 |
|
|
7.579 |
1.307 |
3.839 |
294 |
714 |
|
1.425 |
|
|
|||||||||||
|
144 |
Xã Lương Sơn |
19.788 |
4.100 |
4.100 |
|
|
4.182 |
2.562 |
306 |
173 |
643 |
|
498 |
|
|
|||||||||||
|
145 |
Xã Như Xuân |
80.850 |
43.946 |
43.946 |
|
|
20.168 |
4.235 |
7.464 |
473 |
535 |
6.449 |
1.012 |
|
|
|||||||||||
|
146 |
Xã Thanh Phong |
53.498 |
20.700 |
20.700 |
|
|
16.762 |
4.406 |
4.944 |
812 |
250 |
|
755 |
|
5.595 |
|||||||||||
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
22.132 |
1.800 |
1.800 |
|
|
6.421 |
3.556 |
986 |
115 |
471 |
|
1.293 |
|
|
|||||||||||
|
148 |
Xã Thanh Quân |
98.769 |
50.500 |
50.500 |
|
|
27.761 |
3.704 |
4.990 |
914 |
375 |
|
1.683 |
10.500 |
5.595 |
|||||||||||
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
46.640 |
9.870 |
9.870 |
|
|
19.678 |
4.478 |
596 |
367 |
643 |
|
1.594 |
12.000 |
|
|||||||||||
|
150 |
Xã Xuân Bình |
35.652 |
1.300 |
1.300 |
|
|
18.763 |
4.728 |
580 |
479 |
161 |
|
815 |
12.000 |
|
|||||||||||
|
151 |
Xã Mường Lát |
71.935 |
26.593 |
17.806 |
8.787 |
|
31.680 |
4.639 |
3.357 |
839 |
268 |
7.255 |
1.569 |
|
13.753 |
|||||||||||
|
152 |
Xã Mường Chanh |
32.422 |
25.501 |
14.066 |
11.435 |
|
2.158 |
1.241 |
110 |
295 |
18 |
|
494 |
|
|
|||||||||||
|
153 |
Xã Mường Lý |
58.820 |
11.204 |
|
11.204 |
|
33.963 |
5.753 |
14.701 |
988 |
161 |
|
4.360 |
8.000 |
|
|||||||||||
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
19.944 |
6.545 |
|
6.545 |
|
7.686 |
1.886 |
3.512 |
558 |
161 |
|
1.569 |
|
|
|||||||||||
|
155 |
Xã Pù Nhi |
109.594 |
56.524 |
45.792 |
10.732 |
|
40.630 |
3.311 |
10.195 |
822 |
54 |
|
1.569 |
|
24.679 |
|||||||||||
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
35.356 |
12.863 |
2.449 |
10.414 |
|
12.163 |
5.691 |
4.641 |
490 |
120 |
|
1.221 |
|
|
|||||||||||
|
157 |
Xã Tam Chung |
28.215 |
8.264 |
|
8.264 |
|
10.583 |
2.213 |
6.264 |
622 |
89 |
|
1.395 |
|
|
|||||||||||
|
158 |
Xã Trung Lý |
51.384 |
16.737 |
|
16.737 |
|
18.739 |
2.624 |
11.988 |
564 |
250 |
|
3.313 |
|
|
|||||||||||
|
159 |
Xã Quan Sơn |
57.657 |
17.000 |
17.000 |
|
|
21.373 |
2.959 |
8.893 |
667 |
1.071 |
7.116 |
667 |
|
|
|||||||||||
|
160 |
Xã Mường Mìn |
22.612 |
16.500 |
16.500 |
|
|
1.323 |
429 |
247 |
169 |
178 |
|
300 |
|
|
|||||||||||
|
161 |
Xã Na Mèo |
28.829 |
8.770 |
8.770 |
|
|
11.932 |
1.673 |
3.172 |
361 |
178 |
|
548 |
|
6.000 |
|||||||||||
|
162 |
Xã Sơn Điện |
26.406 |
6.351 |
6.351 |
|
|
10.879 |
1.629 |
3.298 |
290 |
518 |
|
667 |
|
4.477 |
|||||||||||
|
163 |
Xã Tam Thanh |
36.621 |
24.000 |
24.000 |
|
|
4.304 |
1.278 |
2.250 |
199 |
393 |
|
184 |
|
|
|||||||||||
|
164 |
Xã Tam Lư |
25.684 |
8.400 |
8.400 |
|
|
10.128 |
1.568 |
724 |
117 |
370 |
|
699 |
|
6.650 |
|||||||||||
|
165 |
Xã Trung Hạ |
43.885 |
20.912 |
20.912 |
|
|
6.589 |
2.512 |
1.872 |
333 |
750 |
|
1.122 |
|
|
|||||||||||
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
16.875 |
1.054 |
1.054 |
|
|
7.396 |
1.472 |
4.824 |
419 |
214 |
|
467 |
|
|
|||||||||||
PHỤ LỤC IX.1
DỰ TOÁN
CÁC CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO
CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định
số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng12năm
2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Bao gồm |
|||||||||
|
SN Môi trường: Hỗ trợ xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải các làng nghề |
SN y tế: Chính sách bảo hiểm y tế theo quy định tại Luật BHYT và Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
Quản lý hành chính:Thanh toán nợ XDCB, khối lượng hoàn thành các công trình sửa chữa cơ quan hành chính còn thiếu vốn |
SN đảm bảo xã hội |
Trong đó |
|||||||
|
Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng (KP còn thiếu năm 2025) |
Chính sách hỗ trợ đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại các Nghị định: số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/03/2021, số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 |
Chính sách hỗ trợ hưu trí xã hội theo Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg và số 28/2023/QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ |
Chính sách hỗ trợ người đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ |
||||||
|
A |
B |
5 |
6 |
7 |
8 |
8.1 |
8.2 |
8.3 |
8.4 |
8.5 |
8.6 |
|
|
Tổng số: |
13.002 |
2.002.816 |
16.445 |
2.507.572 |
1.801 |
1.675.745 |
740.052 |
32.054 |
3.392 |
54.528 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
|
55.308 |
|
36.445 |
150 |
23.622 |
11.520 |
5 |
|
1.148 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
|
24.652 |
|
27.296 |
|
16.615 |
9.894 |
52 |
|
735 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
|
18.276 |
|
30.382 |
|
22.006 |
7.464 |
71 |
|
841 |
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
|
14.697 |
|
14.230 |
|
9.772 |
3.930 |
2 |
|
526 |
|
5 |
Phường Nguyệt Viên |
|
11.182 |
|
17.476 |
|
9.821 |
7.200 |
34 |
|
421 |
|
6 |
Phường Đông Sơn |
|
20.013 |
|
37.575 |
|
28.013 |
8.508 |
213 |
|
841 |
|
7 |
Phường Đông Tiến |
|
16.817 |
|
34.819 |
|
21.943 |
12.186 |
100 |
|
590 |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
|
34.184 |
|
34.489 |
|
19.511 |
13.854 |
124 |
|
1.000 |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
|
16.043 |
|
19.125 |
|
12.311 |
5.874 |
78 |
|
862 |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
|
16.986 |
|
15.978 |
|
9.767 |
5.328 |
70 |
|
813 |
|
11 |
Phường Quang Trung |
|
10.696 |
|
11.121 |
|
7.061 |
3.312 |
48 |
|
700 |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
|
18.725 |
|
24.733 |
51 |
14.600 |
9.600 |
88 |
|
394 |
|
13 |
Phường Tân Dân |
|
10.712 |
|
13.644 |
22 |
7.798 |
5.412 |
230 |
|
182 |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
|
7.647 |
|
10.495 |
|
6.975 |
3.240 |
162 |
|
118 |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
5.147 |
23.301 |
|
20.442 |
|
11.967 |
8.010 |
117 |
|
348 |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
|
11.109 |
|
11.115 |
|
7.046 |
3.696 |
288 |
|
85 |
|
17 |
Phường Hải Bình |
|
13.433 |
|
14.373 |
|
10.206 |
3.948 |
113 |
|
106 |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
|
9.903 |
|
8.877 |
|
5.339 |
3.282 |
117 |
|
139 |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
|
24.711 |
|
10.924 |
|
6.939 |
3.780 |
123 |
|
82 |
|
20 |
Xã Các Sơn |
|
9.721 |
|
11.151 |
|
6.980 |
3.900 |
144 |
|
127 |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
|
7.592 |
|
6.370 |
|
3.688 |
2.454 |
127 |
4 |
97 |
|
22 |
Xã Hà Trung |
|
13.848 |
|
16.222 |
|
10.342 |
5.010 |
300 |
|
570 |
|
23 |
Xã Lĩnh Toại |
|
8.291 |
|
18.762 |
|
12.288 |
5.940 |
210 |
|
324 |
|
24 |
Xã Hoạt Giang |
|
8.918 |
|
13.990 |
|
8.803 |
4.740 |
200 |
|
247 |
|
25 |
Xã Hà Long |
|
9.961 |
|
16.685 |
|
11.054 |
5.064 |
276 |
17 |
274 |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
|
12.718 |
|
20.746 |
|
13.775 |
6.414 |
150 |
|
407 |
|
27 |
Xã Nga Sơn |
|
22.074 |
|
28.101 |
|
19.331 |
7.548 |
522 |
|
700 |
|
28 |
Xã Hồ Vương |
|
14.391 |
|
18.143 |
|
12.712 |
5.121 |
110 |
|
200 |
|
29 |
Xã Ba Đình |
|
8.385 |
|
17.036 |
|
12.374 |
4.392 |
120 |
|
150 |
|
30 |
Xã Nga An |
|
8.687 |
|
11.408 |
|
6.685 |
4.548 |
75 |
|
100 |
|
31 |
Xã Nga Thắng |
|
10.015 |
|
20.035 |
|
14.551 |
5.100 |
95 |
|
289 |
|
32 |
Xã Tân Tiến |
|
9.808 |
|
15.121 |
|
11.048 |
3.900 |
62 |
|
111 |
|
33 |
Xã Hậu Lộc |
|
14.042 |
|
24.732 |
|
19.996 |
3.900 |
238 |
|
598 |
|
34 |
Xã Triệu Lộc |
|
12.792 |
|
24.235 |
|
19.087 |
4.260 |
449 |
|
439 |
|
35 |
Xã Đông Thành |
|
12.072 |
|
22.047 |
|
15.322 |
5.910 |
400 |
|
415 |
|
36 |
Xã Hoa Lộc |
|
17.501 |
|
30.615 |
150 |
22.316 |
7.449 |
200 |
|
500 |
|
37 |
Xã Vạn Lộc |
|
42.596 |
|
39.089 |
|
26.946 |
11.172 |
271 |
|
700 |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
|
18.358 |
|
27.695 |
|
18.028 |
8.874 |
193 |
|
600 |
|
39 |
Xã Hoằng Lộc |
|
13.152 |
|
24.755 |
|
16.548 |
7.743 |
156 |
|
308 |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
|
16.044 |
|
29.378 |
|
21.301 |
7.644 |
132 |
|
301 |
|
41 |
Xã Hoằng Sơn |
|
14.981 |
|
19.591 |
|
13.068 |
5.835 |
488 |
|
200 |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
|
11.786 |
|
24.692 |
|
17.063 |
7.209 |
170 |
|
250 |
|
43 |
Xã Hoằng Giang |
|
12.872 |
|
23.426 |
24 |
15.008 |
8.028 |
130 |
|
236 |
|
44 |
Xã Hoằng Tiến |
|
13.962 |
|
20.448 |
|
15.041 |
5.109 |
92 |
|
206 |
|
45 |
Xã Hoằng Phú |
|
11.593 |
|
16.016 |
|
10.623 |
4.986 |
117 |
|
290 |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
|
12.408 |
|
18.838 |
183 |
11.426 |
6.456 |
344 |
|
429 |
|
47 |
Xã Quảng Ninh |
|
10.371 |
|
17.168 |
48 |
12.143 |
4.695 |
104 |
|
178 |
|
48 |
Xã Quảng Bình |
|
13.871 |
|
18.530 |
|
12.028 |
6.060 |
207 |
|
235 |
|
49 |
Xã Quảng Chính |
|
12.690 |
|
15.380 |
108 |
8.750 |
6.114 |
132 |
|
276 |
|
50 |
Xã Quảng Ngọc |
|
17.154 |
|
19.383 |
|
11.425 |
7.416 |
85 |
|
457 |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
|
15.442 |
|
16.702 |
|
10.606 |
5.886 |
120 |
|
90 |
|
52 |
Xã Quảng Yên |
|
10.779 |
|
17.690 |
53 |
11.910 |
5.385 |
100 |
|
242 |
|
53 |
Xã Nông Cống |
|
20.690 |
|
29.743 |
|
19.327 |
9.510 |
157 |
|
749 |
|
54 |
Xã Thăng Bình |
6.714 |
12.486 |
|
20.164 |
|
14.779 |
5.040 |
100 |
|
245 |
|
55 |
Xã Thắng Lợi |
|
11.884 |
|
22.011 |
|
14.954 |
6.537 |
114 |
|
406 |
|
56 |
Xã Tượng Lĩnh |
|
8.215 |
|
13.064 |
|
9.469 |
3.372 |
65 |
|
158 |
|
57 |
Xã Trường Văn |
|
9.952 |
|
14.691 |
|
9.555 |
4.800 |
94 |
|
242 |
|
58 |
Xã Trung Chính |
|
15.985 |
|
21.018 |
|
12.337 |
7.947 |
154 |
|
580 |
|
59 |
Xã Công Chính |
|
12.417 |
|
15.727 |
|
11.463 |
3.726 |
146 |
1 |
391 |
|
60 |
Xã Triệu Sơn |
|
25.278 |
|
27.118 |
|
16.248 |
10.200 |
255 |
|
415 |
|
61 |
Xã Tân Ninh |
|
11.172 |
|
17.669 |
|
10.758 |
6.480 |
77 |
|
354 |
|
62 |
Xã An Nông |
|
11.823 |
|
21.489 |
|
12.842 |
7.956 |
360 |
|
331 |
|
63 |
Xã Đồng Tiến |
|
11.016 |
|
14.974 |
|
10.067 |
4.446 |
82 |
|
379 |
|
64 |
Xã Hợp Tiến |
|
13.093 |
|
17.945 |
|
11.861 |
5.676 |
76 |
|
332 |
|
65 |
Xã Thọ Bình |
|
5.397 |
|
9.279 |
|
5.737 |
3.030 |
128 |
55 |
329 |
|
66 |
Xã Thọ Ngọc |
|
9.517 |
|
15.774 |
|
8.801 |
6.600 |
75 |
|
298 |
|
67 |
Xã Thọ Phú |
|
16.654 |
|
23.753 |
|
14.572 |
8.742 |
177 |
|
262 |
|
68 |
Xã Thọ Xuân |
|
15.587 |
|
25.614 |
152 |
16.749 |
7.500 |
346 |
|
867 |
|
69 |
Xã Sao Vàng |
|
16.088 |
|
21.142 |
|
13.355 |
6.468 |
384 |
40 |
895 |
|
70 |
Xã Lam Sơn |
|
13.986 |
|
16.350 |
47 |
10.022 |
5.310 |
108 |
|
863 |
|
71 |
Xã Thọ Long |
|
14.039 |
|
28.234 |
|
19.730 |
7.260 |
435 |
|
809 |
|
72 |
Xã Thọ Lập |
|
14.685 |
|
19.922 |
50 |
11.871 |
6.957 |
271 |
12 |
761 |
|
73 |
Xã Xuân Tín |
|
12.234 |
|
19.964 |
|
12.544 |
6.750 |
130 |
29 |
511 |
|
74 |
Xã Xuân Lập |
1.141 |
16.682 |
|
27.622 |
|
18.790 |
7.878 |
215 |
|
739 |
|
75 |
Xã Xuân Hòa |
|
12.654 |
|
18.202 |
|
11.698 |
5.880 |
124 |
|
500 |
|
76 |
Xã Yên Định |
|
14.177 |
|
23.931 |
|
16.591 |
6.960 |
84 |
|
296 |
|
77 |
Xã Yên Trường |
|
11.338 |
|
21.737 |
|
15.261 |
6.012 |
186 |
|
278 |
|
78 |
Xã Yên Phú |
|
6.898 |
|
11.902 |
|
8.389 |
3.060 |
105 |
|
348 |
|
79 |
Xã Quý Lộc |
|
10.724 |
|
21.845 |
|
15.558 |
5.757 |
204 |
8 |
318 |
|
80 |
Xã Yên Ninh |
|
8.632 |
|
16.530 |
|
11.123 |
5.022 |
148 |
|
237 |
|
81 |
Xã Định Hòa |
|
9.889 |
|
21.065 |
|
14.273 |
6.360 |
138 |
|
294 |
|
82 |
Xã Định Tân |
|
10.451 |
|
25.467 |
|
18.087 |
6.732 |
360 |
|
288 |
|
83 |
Xã Thiệu Hóa |
|
21.789 |
|
32.850 |
|
20.922 |
11.280 |
183 |
|
465 |
|
84 |
Xã Thiệu Trung |
|
12.963 |
|
17.739 |
|
11.062 |
6.084 |
93 |
|
500 |
|
85 |
Xã Thiệu Quang |
|
11.559 |
|
24.101 |
|
15.358 |
7.650 |
582 |
|
511 |
|
86 |
Xã Thiệu Tiến |
|
9.201 |
|
22.045 |
20 |
14.578 |
6.396 |
551 |
|
500 |
|
87 |
Xã Thiệu Toán |
|
13.285 |
|
22.880 |
61 |
15.363 |
6.288 |
718 |
|
450 |
|
88 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
13.260 |
|
30.076 |
|
22.450 |
6.780 |
246 |
|
600 |
|
89 |
Xã Tây Đô |
|
13.583 |
|
17.499 |
|
13.356 |
3.390 |
249 |
4 |
500 |
|
90 |
Xã Biện Thượng |
|
11.465 |
|
26.922 |
|
19.781 |
6.180 |
259 |
2 |
700 |
|
91 |
Xã Kim Tân |
|
18.456 |
|
23.125 |
286 |
15.694 |
6.252 |
197 |
46 |
650 |
|
92 |
Xã Vân Du |
|
14.145 |
|
10.083 |
18 |
6.143 |
3.168 |
141 |
63 |
550 |
|
93 |
Xã Ngọc Trạo |
|
10.931 |
|
12.573 |
|
8.357 |
3.585 |
273 |
59 |
299 |
|
94 |
Xã Thạch Bình |
|
16.167 |
|
24.957 |
|
16.754 |
7.452 |
207 |
84 |
460 |
|
95 |
Xã Thạch Quảng |
|
12.652 |
|
9.529 |
|
6.049 |
2.757 |
436 |
50 |
237 |
|
96 |
Xã Thành Vinh |
|
21.859 |
|
14.887 |
|
10.733 |
3.774 |
217 |
71 |
92 |
|
97 |
Xã Cẩm Thủy |
|
11.003 |
2.531 |
16.233 |
24 |
10.747 |
4.797 |
106 |
52 |
507 |
|
98 |
Xã Cẩm Thạch |
|
13.441 |
|
19.925 |
|
12.374 |
7.038 |
94 |
69 |
350 |
|
99 |
Xã Cẩm Tân |
|
9.093 |
|
9.691 |
27 |
7.025 |
2.082 |
124 |
33 |
400 |
|
100 |
Xã Cẩm Vân |
|
10.989 |
|
13.433 |
|
8.457 |
4.380 |
165 |
31 |
400 |
|
101 |
Xã Cẩm Tú |
|
13.488 |
|
14.969 |
|
9.856 |
4.656 |
103 |
54 |
300 |
|
102 |
Xã Ngọc Lặc |
|
13.546 |
3.399 |
11.892 |
|
6.077 |
4.830 |
192 |
93 |
700 |
|
103 |
Xã Thạch Lập |
|
8.196 |
|
12.329 |
|
8.023 |
3.645 |
307 |
67 |
287 |
|
104 |
Xã Kiên Thọ |
|
16.485 |
|
13.418 |
|
8.531 |
4.161 |
230 |
59 |
437 |
|
105 |
Xã Minh Sơn |
|
9.366 |
|
14.043 |
75 |
9.561 |
3.378 |
158 |
71 |
800 |
|
106 |
Xã Ngọc Liên |
|
11.798 |
|
20.258 |
25 |
14.454 |
4.794 |
194 |
91 |
700 |
|
107 |
Xã Nguyệt Ấn |
|
6.050 |
|
10.896 |
|
6.981 |
3.330 |
130 |
76 |
379 |
|
108 |
Xã Như Thanh |
|
10.156 |
|
10.627 |
|
7.344 |
2.763 |
72 |
48 |
400 |
|
109 |
Xã Xuân Du |
|
12.219 |
|
15.140 |
18 |
10.875 |
3.720 |
151 |
76 |
300 |
|
110 |
Xã Mậu Lâm |
|
9.022 |
|
9.180 |
|
6.766 |
2.070 |
113 |
57 |
174 |
|
111 |
Xã Thanh Kỳ |
|
13.744 |
|
8.981 |
|
6.961 |
1.740 |
82 |
48 |
150 |
|
112 |
Xã Yên Thọ |
|
10.529 |
|
12.848 |
|
9.656 |
2.832 |
114 |
46 |
200 |
|
113 |
Xã Xuân Thái |
|
5.567 |
|
1.710 |
|
1.071 |
528 |
27 |
24 |
60 |
|
114 |
Xã Linh Sơn |
|
7.990 |
|
9.091 |
|
6.033 |
2.556 |
148 |
44 |
310 |
|
115 |
Xã Đồng Lương |
|
9.276 |
|
7.708 |
|
4.662 |
2.772 |
137 |
37 |
100 |
|
116 |
Xã Văn Phú |
|
9.530 |
|
6.502 |
|
3.993 |
2.130 |
246 |
33 |
100 |
|
117 |
Xã Giao An |
|
6.179 |
|
6.601 |
|
4.132 |
2.160 |
192 |
27 |
90 |
|
118 |
Xã Yên Khương |
|
6.569 |
|
3.859 |
|
2.280 |
1.260 |
230 |
19 |
70 |
|
119 |
Xã Yên Thắng |
|
7.459 |
|
4.305 |
|
2.879 |
1.140 |
207 |
19 |
60 |
|
120 |
Xã Bá Thước |
|
14.782 |
|
13.163 |
|
7.711 |
4.791 |
181 |
80 |
400 |
|
121 |
Xã Thiết Ống |
|
9.488 |
|
6.992 |
|
5.234 |
1.398 |
176 |
54 |
130 |
|
122 |
Xã Văn Nho |
|
11.174 |
|
8.502 |
|
4.678 |
3.528 |
157 |
39 |
100 |
|
123 |
Xã Cổ Lũng |
|
10.344 |
|
7.406 |
|
4.187 |
2.832 |
237 |
50 |
100 |
|
124 |
Xã Pù Luông |
|
10.408 |
|
9.847 |
|
6.774 |
2.700 |
227 |
46 |
100 |
|
125 |
Xã Điền Lư |
|
10.555 |
|
11.896 |
|
7.636 |
3.807 |
86 |
67 |
300 |
|
126 |
Xã Điền Quang |
|
12.884 |
|
11.648 |
20 |
7.885 |
3.120 |
346 |
67 |
210 |
|
127 |
Xã Quý Lương |
|
18.530 |
|
10.502 |
|
5.986 |
3.681 |
576 |
59 |
200 |
|
128 |
Xã Hồi Xuân |
|
7.989 |
|
6.620 |
|
4.510 |
1.482 |
132 |
46 |
450 |
|
129 |
Xã Hiền Kiệt |
|
8.979 |
|
7.226 |
|
5.215 |
1.560 |
240 |
31 |
180 |
|
130 |
Xã Nam Xuân |
|
6.258 |
|
6.050 |
|
4.575 |
1.068 |
124 |
33 |
250 |
|
131 |
Xã Phú Lệ |
|
8.010 |
|
5.132 |
|
3.353 |
1.404 |
160 |
35 |
180 |
|
132 |
Xã Phú Xuân |
|
6.754 |
|
4.659 |
|
3.141 |
1.200 |
201 |
27 |
90 |
|
133 |
Xã Thiên Phủ |
|
7.587 |
|
6.642 |
3 |
4.787 |
1.434 |
119 |
31 |
268 |
|
134 |
Xã Trung Sơn |
|
3.578 |
|
1.932 |
|
1.196 |
492 |
131 |
13 |
100 |
|
135 |
Xã Trung Thành |
|
7.060 |
|
4.819 |
|
3.158 |
840 |
488 |
33 |
300 |
|
136 |
Xã Thường Xuân |
|
13.832 |
1.765 |
16.419 |
153 |
10.592 |
4.911 |
119 |
44 |
600 |
|
137 |
Xã Luận Thành |
|
10.005 |
|
10.517 |
33 |
7.590 |
2.400 |
296 |
39 |
159 |
|
138 |
Xã Tân Thành |
|
13.248 |
|
10.883 |
|
8.165 |
2.052 |
566 |
44 |
56 |
|
139 |
Xã Xuân Chinh |
|
9.358 |
|
6.536 |
|
4.495 |
1.500 |
355 |
33 |
153 |
|
140 |
Xã Thắng Lộc |
|
9.401 |
|
6.134 |
|
4.000 |
1.746 |
291 |
29 |
68 |
|
141 |
Xã Yên Nhân |
|
5.741 |
|
4.202 |
|
2.959 |
1.062 |
117 |
13 |
51 |
|
142 |
Xã Vạn Xuân |
|
6.125 |
|
3.816 |
|
2.606 |
984 |
121 |
24 |
81 |
|
143 |
Xã Bát Mọt |
|
4.886 |
|
3.253 |
|
2.591 |
360 |
196 |
17 |
89 |
|
144 |
Xã Lương Sơn |
|
5.345 |
|
6.161 |
|
4.104 |
1.920 |
42 |
15 |
80 |
|
145 |
Xã Như Xuân |
|
7.064 |
2.235 |
7.437 |
|
5.524 |
1.500 |
115 |
48 |
250 |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
|
10.973 |
|
5.063 |
|
3.090 |
1.680 |
174 |
37 |
82 |
|
147 |
Xã Hóa Quỳ |
|
7.098 |
|
6.813 |
|
4.551 |
1.959 |
92 |
46 |
165 |
|
148 |
Xã Thanh Quân |
|
13.824 |
|
6.684 |
|
4.028 |
1.938 |
611 |
46 |
61 |
|
149 |
Xã Thượng Ninh |
|
8.270 |
|
8.822 |
|
5.449 |
2.931 |
192 |
50 |
200 |
|
150 |
Xã Xuân Bình |
|
10.355 |
|
5.234 |
|
3.447 |
1.242 |
81 |
57 |
407 |
|
151 |
Xã Mường Lát |
|
7.442 |
751 |
5.469 |
|
4.265 |
750 |
253 |
27 |
174 |
|
152 |
Xã Mường Chanh |
|
2.252 |
|
2.511 |
|
1.570 |
786 |
108 |
19 |
28 |
|
153 |
Xã Mường Lý |
|
6.812 |
|
6.841 |
|
5.910 |
426 |
453 |
35 |
17 |
|
154 |
Xã Nhi Sơn |
|
4.032 |
|
1.681 |
|
1.296 |
240 |
118 |
13 |
14 |
|
155 |
Xã Pù Nhi |
|
7.134 |
|
5.306 |
|
4.030 |
930 |
294 |
27 |
25 |
|
156 |
Xã Quang Chiểu |
|
7.224 |
|
3.106 |
|
2.272 |
750 |
31 |
31 |
22 |
|
157 |
Xã Tam Chung |
|
5.572 |
|
3.796 |
|
3.030 |
546 |
184 |
17 |
19 |
|
158 |
Xã Trung Lý |
|
8.502 |
|
7.406 |
|
6.066 |
846 |
439 |
35 |
20 |
|
159 |
Xã Quan Sơn |
|
7.167 |
5.764 |
6.353 |
|
4.675 |
1.278 |
240 |
39 |
121 |
|
160 |
Xã Mường Mìn |
|
1.956 |
|
2.833 |
|
2.401 |
240 |
131 |
11 |
50 |
|
161 |
Xã Na Mèo |
|
4.668 |
|
3.459 |
|
2.570 |
660 |
173 |
19 |
37 |
|
162 |
Xã Sơn Điện |
|
5.019 |
|
4.157 |
|
3.234 |
642 |
177 |
24 |
80 |
|
163 |
Xã Tam Thanh |
|
4.236 |
|
4.081 |
|
3.219 |
624 |
140 |
17 |
81 |
|
164 |
Xã Tam Lư |
|
2.846 |
|
4.310 |
|
3.501 |
606 |
104 |
29 |
70 |
|
165 |
Xã Trung Hạ |
|
9.520 |
|
6.864 |
|
5.771 |
540 |
373 |
50 |
130 |
|
166 |
Xã Sơn Thủy |
|
4.606 |
|
3.819 |
|
2.991 |
600 |
161 |
27 |
40 |
[1] Căn cứ theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh