Quyết định 3953/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3953/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3953/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3587/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 4590/TTr-SVHTT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3953/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
1.004321 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) |
|
|
2 |
1.004233 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (1.004321). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh theo đúng quy định; văn bản trả lời |
Chuyên viên |
28 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo Phòng |
8 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Công văn trình UBND tỉnh và ký nháy Dự thảo văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
7 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển Công văn trình, Dự thảo văn bản của UBND tỉnh và hồ sơ đến Bộ phận một cửa Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao (VH&TT) |
4 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh; văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 8 |
Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 9 |
Xem xét hồ sơ, trình ký ban hành Văn bản của UBND tỉnh theo quy định |
Chuyên viên VP. UBND tỉnh |
13 giờ |
Văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 10 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND tỉnh |
4 giờ |
|
|
Bước 11 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản của UBND tỉnh (giấy phép) văn bản trả lời |
2. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (1.004233). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh theo đúng quy định; văn bản trả lời |
Chuyên viên |
28 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo Phòng |
8 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Công văn trình UBND tỉnh và ký nháy Dự thảo văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
7 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển Công văn trình, Dự thảo văn bản của UBND tỉnh và hồ sơ đến Bộ phận một cửa Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở VH&TT |
4 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh; văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 8 |
Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 9 |
Xem xét hồ sơ, trình ký ban hành Văn bản của UBND tỉnh theo quy định |
Chuyên viên VP. UBND tỉnh |
13 giờ |
Văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 10 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND tỉnh |
4 giờ |
|
|
Bước 11 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản của UBND tỉnh (giấy phép) văn bản trả lời |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3953/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3587/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 4590/TTr-SVHTT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÁT
THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3953/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
1.004321 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) |
|
|
2 |
1.004233 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (1.004321). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh theo đúng quy định; văn bản trả lời |
Chuyên viên |
28 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo Phòng |
8 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Công văn trình UBND tỉnh và ký nháy Dự thảo văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
7 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển Công văn trình, Dự thảo văn bản của UBND tỉnh và hồ sơ đến Bộ phận một cửa Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao (VH&TT) |
4 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh; văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 8 |
Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 9 |
Xem xét hồ sơ, trình ký ban hành Văn bản của UBND tỉnh theo quy định |
Chuyên viên VP. UBND tỉnh |
13 giờ |
Văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 10 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND tỉnh |
4 giờ |
|
|
Bước 11 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản của UBND tỉnh (giấy phép) văn bản trả lời |
2. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (1.004233). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh theo đúng quy định; văn bản trả lời |
Chuyên viên |
28 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo Phòng |
8 giờ |
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Công văn trình UBND tỉnh và ký nháy Dự thảo văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
7 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển Công văn trình, Dự thảo văn bản của UBND tỉnh và hồ sơ đến Bộ phận một cửa Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở VH&TT |
4 giờ |
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh; văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 8 |
Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
Hồ sơ |
|
Bước 9 |
Xem xét hồ sơ, trình ký ban hành Văn bản của UBND tỉnh theo quy định |
Chuyên viên VP. UBND tỉnh |
13 giờ |
Văn bản của UBND tỉnh |
|
Bước 10 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND tỉnh |
4 giờ |
|
|
Bước 11 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản của UBND tỉnh (giấy phép) văn bản trả lời |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh