Quyết định 2818/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
| Số hiệu | 2818/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2818/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2665/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 5985/TTr-SVHTTDL ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 2.001765)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.001765).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra, duyệt hồ sơ |
|
5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức |
4 ngày |
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
|
3,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
1 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết quả |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
- Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. (2) Bản sao các loại giấy tờ sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp lý tương đương đối với các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Thẻ thường trú hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với đơn vị quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; (3) Bản sao văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
||||
- Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.003384).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra, duyệt hồ sơ |
|
5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức |
4 ngày |
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
|
1,75 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết quả |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
- Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung; đối với trường hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần có bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê, mượn địa điểm mới. - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
||||
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004321).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2818/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2665/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 5985/TTr-SVHTTDL ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 2.001765)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.001765).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra, duyệt hồ sơ |
|
5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức |
4 ngày |
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
|
3,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
1 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết quả |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
- Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. (2) Bản sao các loại giấy tờ sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp lý tương đương đối với các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Thẻ thường trú hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với đơn vị quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; (3) Bản sao văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
||||
- Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.003384).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra, duyệt hồ sơ |
|
5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức |
4 ngày |
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
|
1,75 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết quả |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
- Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung; đối với trường hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần có bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê, mượn địa điểm mới. - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
||||
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004321).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra, duyệt hồ sơ |
|
5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức |
4 ngày |
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
|
3,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
1 ngày |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết quả |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
- Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Trường hợp thay đổi về trung tâm thu phát, loại hình dịch vụ ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, hồ sơ, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 14 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. (2) Trường hợp thay đổi các nội dung về phạm vi cung cấp dịch vụ, địa chỉ tên miền và tên ứng dụng cung cấp dịch vụ, tên biểu tượng dịch vụ trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, đơn vị phải có văn bản thông báo và nêu rõ các nội dung thay đổi theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP kèm tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi, nộp về UBND tỉnh nơi đặt trụ sở chính của đơn vị bằng một trong các hình thức sau: qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
||||
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004233).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra, duyệt hồ sơ |
|
5 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra hồ sơ |
Công chức |
4 ngày |
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
|
3,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
1 ngày |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết quả |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. - Thông báo bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
|
- Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Văn bản thông báo và nêu rõ thời hạn gia hạn theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh