Quyết định 4809/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 4809/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4809/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đính kèm Danh mục).
Điều 2.
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, điều chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt đảm bảo phù hợp với Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 4809/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Mã quy trình |
|
QUY TRÌNH CẤP XÃ |
||
|
Lĩnh vực giảm nghèo |
||
|
1. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
QT 06/GN.X |
|
2. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
QT 07/GN.X |
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
QUY TRÌNH Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
Mã
hiệu: QT 06/GN.X |
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4809/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đính kèm Danh mục).
Điều 2.
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, điều chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt đảm bảo phù hợp với Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 4809/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Mã quy trình |
|
QUY TRÌNH CẤP XÃ |
||
|
Lĩnh vực giảm nghèo |
||
|
1. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
QT 06/GN.X |
|
2. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
QT 07/GN.X |
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
QUY TRÌNH Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
Mã
hiệu: QT 06/GN.X |
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách nhiệm |
Soạn thảo |
Xem xét |
Phê duyệt |
|
Họ tên |
Đoàn Thị Phương Lam |
Nguyễn Văn Măng |
La Trọng Kỳ |
|
Chữ ký |
|
|
|
|
Chức vụ |
Chuyên viên |
Phó Chi cục trưởng Chi cục PTNT&KL |
Phó Giám đốc Sở NN&MT |
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung |
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi |
Mô tả nội dung sửa đổi |
Lần sửa đổi |
Ngày sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015.
- Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính địa phương.
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1 của Quy trình này.
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- UBND : Ủy ban nhân dân
- TTHC : Thủ tục hành chính
- QT : Quy trình
- TT : Thủ tục
- ISO : Hệ thống quản lý chất lượng - TCVN ISO 9001:2015
- HS : Hồ sơ
- CC PTNT&KL : Chi cục Phát triển nông thôn và Kiểm lâm
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1 |
Cơ sở pháp lý |
||||
|
|
1. Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030. |
||||
|
2. Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
|||||
|
3. Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo. |
|||||
|
4. Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|||||
|
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
|
Giấy đề nghị rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT |
x |
|
||
|
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
||||
|
|
01 bộ |
||||
|
5.4 |
Thời gian xử lý |
||||
|
|
- Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 hằng năm; Chủ tịch UBND cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 31 tháng 12 hằng năm (105 ngày). |
||||
|
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
||||
|
|
- Nộp hồ sơ: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; + Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích; + Nộp trực tuyến thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường. |
||||
|
5.6 |
Phí |
||||
|
|
Không quy định. |
||||
|
5.7 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, lập biên nhận hoặc phiếu hẹn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường |
01 ngày |
Giấy biên nhận/Phiếu hẹn |
|
|
B2 |
Kiểm tra/thẩm định hồ sơ |
UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú) |
- B2.1. Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện công tác giảm nghèo thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan lập Danh sách hộ gia đình cần rà soát; tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình (82 ngày đối với trường hợp có khiếu nại; 85 ngày đối với trường hợp không có khiếu nại). Chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ. - B2.2. Công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ: + Tổ chức họp dân để lấy ý kiến kết quả rà soát (01 ngày). + Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát (03 ngày làm việc), trong trường hợp có khiếu nại (06 ngày làm việc) + Tổng hợp dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Chủ tịch UBND cấp xã trước ngày 31 tháng 12 hằng năm (trường hợp đạt); Dự thảo Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện (Trường hợp không đạt) - (10 ngày) |
Theo B1 |
|
|
B3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chủ tịch UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú) |
04 ngày |
Theo B2 |
|
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường |
01 ngày |
- Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (trường hợp đạt) - Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo (trường hợp không đạt). |
|
6. BIỂU MẪU
- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
- Xem mục 5 ở trên.
7. HỒ SƠ LƯU
|
TT |
Tên hồ sơ |
Nơi lưu |
Thời gian lưu |
|
1 |
Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn |
TTPVHCC |
01 năm |
|
2 |
Bộ hồ sơ theo Mục 5.2 |
UBND cấp xã |
Vĩnh viễn |
|
3 |
Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT |
UBND cấp xã |
Vĩnh viễn |
|
4 |
Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
UBND cấp xã |
05 năm |
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
QUY TRÌNH Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030 |
Mã
hiệu: QT 07/GN.X
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách nhiệm |
Soạn thảo |
Xem xét |
Phê duyệt |
|
Họ tên |
Đoàn Thị Phương Lam |
Nguyễn Văn Măng |
La Trọng Kỳ |
|
Chữ ký |
|
|
|
|
Chức vụ |
Chuyên viên |
Phó Chi cục trưởng Chi cục PTNT&KL |
Phó Giám đốc Sở NN&MT |
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
|
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung |
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi |
Mô tả nội dung sửa đổi |
Lần sửa đổi |
Ngày sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.
2. PHẠM VI
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015.
- Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính địa phương.
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1 của Quy trình này.
4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT
- UBND : Ủy ban nhân dân
- TTHC : Thủ tục hành chính
- QT : Quy trình
- TT : Thủ tục
- ISO : Hệ thống quản lý chất lượng - TCVN ISO 9001:2015
- HS : Hồ sơ
- CC PTNT&KL : Chi cục Phát triển nông thôn và Kiểm lâm
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1 |
Cơ sở pháp lý |
||||
|
|
1. Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030. |
||||
|
2. Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030. |
|||||
|
3. Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo. |
|||||
|
4. Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|||||
|
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
|
Giấy đề nghị rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT |
x |
|
||
|
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
||||
|
|
01 bộ |
||||
|
5.4 |
Thời gian xử lý |
||||
|
|
Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 8 hằng năm, trừ trường hợp đột xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT[1]; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 01 của tháng kế tiếp (15 ngày) |
||||
|
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
||||
|
|
- Nộp hồ sơ: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; + Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích; + Nộp trực tuyến thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường. |
||||
|
5.6 |
Phí |
||||
|
|
Không quy định. |
||||
|
5.7 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, lập biên nhận hoặc phiếu hẹn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường |
01 ngày |
Giấy biên nhận/Phiếu hẹn |
|
|
B2 |
Kiểm tra/thẩm định hồ sơ |
UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú) |
- B2.1. Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện công tác giảm nghèo thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan lập Danh sách hộ gia đình cần rà soát; tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình (07 ngày trong trường hợp không có khiếu nại; 04 ngày trong trường hợp có khiếu nại). Chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ. - B2.2. Công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ: + Tổ chức họp dân để lấy ý kiến kết quả rà soát (01 ngày). + Tổ chức niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát (03 ngày làm việc), trong trường hợp có khiếu nại (06 ngày làm việc) + Tổng hợp dự thảo Tờ trình, Quyết định Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trình Chủ tịch UBND cấp xã trước ngày 01 của tháng tiếp theo (Trường hợp đạt); Dự thảo Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện (Trường hợp không đạt) - (01 ngày): |
Theo B1 |
|
|
B3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chủ tịch UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú) |
01 ngày |
Theo B2 |
|
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường (nơi người dân đã nộp hồ sơ) |
01 ngày |
- Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (trường hợp đạt) - Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo (trường hợp không đạt). |
|
6. BIỂU MẪU
- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
- Xem mục 5 ở trên.
7. HỒ SƠ LƯU
|
TT |
Tên hồ sơ |
Nơi lưu |
Thời gian lưu |
|
1 |
Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn |
TTPVHCC |
01 năm |
|
2 |
Bộ hồ sơ theo Mục 5.2 |
UBND cấp xã |
Vĩnh viễn |
|
3 |
Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT |
UBND cấp xã |
Vĩnh viễn |
|
4 |
Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
UBND cấp xã |
05 năm |
[1] “Điều 6. Quy trình rà soát trong năm
6. Trường hợp đột xuất (xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc trường hợp bất khả kháng khác; phát sinh từ ngày 15 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12) thì thời gian rà soát, danh sách hộ gia đình cần rà soát do người thực hiện rà soát đề xuất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.
Các bước rà soát, quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này”.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh