Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 391/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Số hiệu 391/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/03/2026
Ngày có hiệu lực 27/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Người ký Vũ Đình Quang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 391/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 27 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1400/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 2, mục I và số thứ tự 1, mục III Phụ lục kèm theo Quyết định số 578/QĐ- UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, tỉnh Cao Bằng.

Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2, mục I và quy trình Mục III lĩnh vực môi trường đã được phê duyệt tại Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

2. Thay thế danh mục và nội dung 04 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5 mục I, phần A, Phụ lục I và các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5 mục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường; phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.

3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh số thứ tự 3, mục I phần A Phụ lục I và 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh số thứ tự 3, mục I Phụ lục II lĩnh vực môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường; phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
 (Kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)

1

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

+ Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;

+ Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;

+ Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.

+ Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

- Thời điểm thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm định.

- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ- HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.

Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thời hạn giải quyết TTHC

2

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ CP) (1.010735)

Tối đa 30 ngày, cụ thể

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ- HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.

- Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp lý; Thời hạn giải quyết TTHC.

3

Cấp giấy phép môi trường (1.010727)

- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ- HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.

- Sửa đổi bổ sung; Căn cứ pháp lý.

4

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)

Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

 

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.

- Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp lý.

5

Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)

- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ- HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.

Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp lý.

II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

1

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)

Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

Nộp hồ sơ và trả kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Khoản 8, Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Điều 6 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;

- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;

Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp lý.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...