Quyết định 39/2026/QĐ-UBND quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 39/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15 và Luật số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 và Luật số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý hoạt động đường thủy nội địa đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 06/2024/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 23/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 15426/TTr-SNNMT-CCTL ngày 25 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 5572/BC-STP ngày 21 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định Quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
Thay thế Quyết định số 135/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về phân cấp cho Ủy ban nhân dân các quận - huyện, thành phố Thủ Đức quản lý, khai thác các tuyến kênh, rạch thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15 và Luật số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 và Luật số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý hoạt động đường thủy nội địa đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 06/2024/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 23/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 15426/TTr-SNNMT-CCTL ngày 25 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 5572/BC-STP ngày 21 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định Quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
Thay thế Quyết định số 135/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về phân cấp cho Ủy ban nhân dân các quận - huyện, thành phố Thủ Đức quản lý, khai thác các tuyến kênh, rạch thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN
CẤP CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÁC TUYẾN SÔNG, SUỐI, KÊNH, RẠCH, HỒ, ĐẬP THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
Quy định này quy định việc Ủy ban nhân dân Thành phố phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Quy định này không điều chỉnh việc phân cấp thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng trên các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Phân cấp cho Sở Xây dựng quản lý, khai thác (trừ các tuyến sông, suối, kênh, rạch trên địa bàn Đặc khu Côn Đảo)
a) Các tuyến sông, kênh, rạch có chức năng giao thông thủy.
b) Các tuyến sông, suối, kênh, rạch có chức năng tiêu thoát nước cho khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp đi qua địa giới hành chính từ 02 xã, phường trở lên, các tuyến trục thoát nước chính.
2. Phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác (trừ các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập trên địa bàn Đặc khu Côn Đảo)
a) Các tuyến sông, suối, kênh, rạch có chức năng tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp đi qua địa giới hành chính từ 02 xã, phường trở lên, các hệ thống công trình thủy lợi, các tuyến trục chính.
b) Các hồ, đập có chức năng cung cấp nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, điều tiết lũ có phạm vi ảnh hưởng trên địa bàn từ 02 xã, phường trở lên.
3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý, khai thác
a) Các tuyến sông, suối, kênh, rạch có chức năng tiêu thoát nước cho khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp và tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính quản lý của các địa phương.
b) Các hồ, đập có chức năng cung cấp nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt có phạm vi ảnh hưởng thuộc địa giới hành chính quản lý của các địa phương.
4. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân Đặc khu Côn Đảo quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập trên địa bàn Đặc khu Côn Đảo.
Điều 4. Danh mục sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập phân cấp
1. Danh mục sông, suối, kênh, rạch phân cấp cho Sở Xây dựng quản lý, khai thác
a) Danh mục các tuyến sông, kênh, rạch có chức năng giao thông thủy thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục 1).
b) Danh mục các tuyến sông, suối, kênh, rạch có chức năng tiêu thoát nước cho khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp đi qua địa giới hành chính từ 02 xã, phường trở lên, các tuyến trục thoát nước chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục 2).
2. Danh mục các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác
a) Danh mục các tuyến sông, suối, kênh, rạch có chức năng tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp đi qua địa giới hành chính từ 02 xã, phường trở lên, các hệ thống công trình thủy lợi, các tuyến trục chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục 3).
b) Danh mục các hồ, đập có chức năng cung cấp nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, điều tiết lũ có phạm vi ảnh hưởng trên địa bàn từ 02 xã, phường trở lên thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục 4).
3. Danh mục các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý, khai thác.
a) Danh mục các tuyến sông, suối, kênh, rạch có chức năng tiêu thoát nước cho khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp và tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính quản lý của địa phương (Phụ lục 5).
b) Danh mục các hồ, đập có chức năng cung cấp nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, hồ điều hòa có phạm vi ảnh hưởng thuộc địa giới hành chính quản lý của địa phương (Phụ lục 6).
4. Danh mục các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập phân cấp cho Ủy ban nhân dân Đặc khu Côn Đảo quản lý, khai thác (Phụ lục 7).
5. Đối với các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập có từ 02 chức năng trở lên đi qua địa giới hành chính nhiều xã, phường: Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp tổ chức quản lý, khai thác có hiệu quả theo phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao.
6. Đối với các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập chưa có trong danh mục phân cấp; thuộc ranh giới hành chính giữa các xã, phường (nếu có): Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý theo phạm vi địa giới hành chính của địa phương; định kỳ hàng năm, các địa phương rà soát, báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục phân cấp theo quy định.
1. Tổ chức xây dựng, công bố và cung cấp thông tin mép bờ cao quy hoạch và hành lang bảo vệ trên bờ của các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập theo chức năng được giao quản lý, khai thác cho các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định.
2. Tổ chức rà soát và thực hiện xây dựng, điều chỉnh, cập nhật các hệ thống đồ án quy hoạch, bản đồ quy hoạch xây dựng đô thị, bản đồ các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập được phân cấp quản lý, khai thác khi có sự thay đổi mép bờ cao, phạm vi hành lang bảo vệ trên bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập.
3. Công bố hệ thống đồ án quy hoạch, bản đồ quy hoạch xây dựng đô thị, bản đồ các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập được phân cấp quản lý, khai thác (bao gồm các tài liệu, dữ liệu như: Bản đồ quy hoạch chi tiết, mép bờ cao, sơ đồ và tọa độ vị trí các mốc chỉ giới hành lang bảo vệ các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập).
4. Tổ chức triển khai cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập được phân cấp quản lý, khai thác theo quy định (trừ các khu vực đã có bản đồ địa chính).
5. Xây dựng Quy chế phối hợp quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập có từ 02 chức năng trở lên (tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp; tiêu thoát nước khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp và giao thông thủy) hoặc thuộc ranh giới hành chính giữa 02 xã, phường đảm bảo phát huy hiệu quả đa chức năng của tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập theo trách nhiệm quản lý của từng cơ quan, đơn vị.
6. Cấp phép các hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi được phân cấp quản lý theo Luật Thủy lợi và các văn bản hướng dẫn Luật; thỏa thuận về vị trí, quy mô xây dựng công trình trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập đã được phân cấp quản lý và các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập phát sinh mới ngoài danh mục phân cấp quản lý thuộc địa giới hành chính của địa phương.
7. Thường xuyên tổ chức tuần tra, kiểm tra, xử lý kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền (trường hợp vượt thẩm quyền) xử lý đối với các trường hợp vi phạm các quy định của pháp luật trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập theo phân cấp quản lý, khai thác.
8. Kiểm tra và chủ động đề xuất, bố trí, cân đối nguồn kinh phí trong kế hoạch hằng năm của các đơn vị, địa phương để tổ chức bảo trì, sửa chữa, nâng cấp công trình theo quy định; thực hiện việc nạo vét bùn đất bồi lắng, bãi cạn, thanh thải chướng ngại vật khơi thông dòng chảy; vớt rác, lục bình, cỏ dại trên các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập được phân cấp quản lý, khai thác nhằm đảm bảo công trình hoạt động an toàn, hiệu quả.
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ THANH TRA, KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH
1. Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu theo nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổng kết, báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, khai thác của địa phương được phân cấp quản lý, trong đó tổ chức đánh giá hiện trạng và thống kê đầy đủ các số liệu cơ bản của các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập (tên sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập, địa điểm, lý trình, chiều dài, chiều rộng trung bình).
2. Thường xuyên tổ chức kiểm tra, rà soát kịp thời phát hiện các tuyến sông, kênh, rạch, hồ, đập đã thay đổi cơ quan quản lý, thay đổi chức năng, nhiệm vụ hoặc chưa có trong danh mục phân cấp; giao Sở Nông nghiệp và Môi trường làm đầu mối tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh hoặc thay thế Quyết định theo quy định, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 7. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong việc quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập trên địa bàn Thành phố thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
1. Ủy ban nhân dân Thành phố
Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã phân cấp, bảo đảm các nội dung phân cấp được thực hiện hiệu lực, hiệu quả; chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã phân cấp trong trường hợp không bảo đảm điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp.
b) Bảo đảm điều kiện về tài chính, nguồn nhân lực và các điều kiện cần thiết khác để tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập được phân cấp, đảm bảo đồng bộ, phát huy hiệu quả phục vụ của các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập.
c) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (khi có yêu cầu) để thực hiện tốt nhiệm vụ được phân cấp; kiểm tra, giám sát việc thực hiện phân cấp của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
d) Xây dựng cơ sở dữ liệu, bản đồ các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập trên địa bàn Thành phố.
đ) Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện phân cấp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét xử lý, tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện công tác quản lý nhà nước theo nội dung đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân cấp; phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đề xuất sửa đổi, bổ sung, thay thế Quy định cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn và quy định pháp luật hiện hành.
3. Sở Xây dựng
a) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp.
b) Bảo đảm điều kiện về tài chính, nguồn nhân lực và các điều kiện cần thiết khác để tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với các tuyến sông, suối, kênh, rạch được phân cấp, đảm bảo đồng bộ, phát huy hiệu quả phục vụ của các tuyến sông, suối, kênh, rạch.
c) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (khi có yêu cầu) để thực hiện tốt nhiệm vụ được phân cấp; kiểm tra, giám sát việc thực hiện phân cấp của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
4. Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu được phân cấp
a) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp.
b) Tuyên truyền, phổ biến, niêm yết công khai Quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và điểm sinh hoạt cộng đồng.
c) Bảo đảm điều kiện về tài chính, nguồn nhân lực và các điều kiện cần thiết khác để tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập có chức năng tiêu thoát nước, tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn được phân cấp, đảm bảo đồng bộ, phát huy hiệu quả phục vụ của các tuyến kênh, rạch; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
d) Hằng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tăng cường thanh tra, kiểm tra kết quả thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được phân cấp quản lý nhà nước đối với các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập; báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp) để theo dõi, chỉ đạo kịp thời. Đồng thời, phối hợp cung cấp thông tin, báo cáo kết quả thực hiện phân cấp cho Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp để thực hiện chức năng giám sát, phản biện và kịp thời kiến nghị xử lý các bất cập, khó khăn của người dân.
đ) Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh đột xuất hoặc khi có sửa đổi, bổ sung, thay thế văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ pháp lý ban hành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường (được giao là cơ quan đầu mối) chủ trì, tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
5. Các Sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố kịp thời kiểm tra, hướng dẫn, tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện công tác quản lý nhà nước theo nội dung đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân cấp.
6. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố
Phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong việc giám sát, đánh giá kết quả thực hiện phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập. Kịp thời tổng hợp phản ánh ý kiến, kiến nghị của Nhân dân; kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý những khó khăn, vướng mắc, bất cập phát sinh trong quá trình thực hiện. Tham gia phản biện xã hội đối với các chủ trương, chính sách có liên quan, góp phần bảo đảm việc phân cấp, phân quyền được thực hiện công khai, minh bạch, đúng quy định và nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố./.
DANH MỤC CÁC TUYẾN SÔNG, SUỐI, KÊNH, RẠCH CÓ
CHỨC NĂNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO SỞ XÂY DỰNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên Tuyến |
Phạm vi |
Chiều dài (km) |
Cấp kỹ thuật |
Ghi chú |
||
|
Điểm đầu (hạ lưu) |
Điểm cuối (thượng lưu) |
|
Quy hoạch |
Khai thác |
|
||
|
A. ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA QUỐC GIA PHÂN CẤP CHO UBND THÀNH PHỐ QUẢN LÝ |
|
|
|||||
|
1 |
Sông Đồng Nai (bao gồm nhánh cù lao Rùa, cù lao Bạch Đằng) |
Cầu Đồng Nai |
Ngã ba Sông Bé |
71,8 |
|
|
Thông tư số 09/2026/TT- BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 phân cấp quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
Sông Sài Gòn |
Ngã ba rạch Bến Nghé |
Hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km |
130,30 |
|
|
|
|
3 |
Kênh Tẻ - Kênh Đôi |
Ngã ba sông Sài Gòn |
Ngã ba sông Chợ Đệm Bến Lức |
13,0 |
|
|
|
|
4 |
Sông Chợ Đệm - Bến Lức |
Ngã ba Kênh Đôi |
Cuối ranh giới xã Tân Nhựt – TP. Hồ Chí Minh |
10,12 |
|
|
|
|
5 |
Rạch Ông Lớn - Kênh Cây Khô |
Ngã ba sông Cần Giuộc |
Ngã ba kênh Tẻ |
8,5 |
|
|
|
|
6 |
Sông Cần Giuộc |
Đầu ranh giới xã Hưng Long – TP. Hồ Chí Minh |
Ngã ba kênh Cây Khô |
5,81 |
|
|
|
|
7 |
Rạch Đào 1 |
Ngã ba sông Sài Gòn- Rạch Chiếc |
Đường nội bộ tổng kho Thủ Đức |
1,1 |
|
|
|
|
8 |
Rạch Đào 2 |
Ngã ba sông Sài Gòn- Rạch Đào 2 |
Đường nội bộ tổng kho Thủ Đức |
1,5 |
|
|
|
|
B. ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ |
|
|
|||||
|
I. |
KHU VỰC TRUNG TÂM |
|
|
|
|
||
|
1 |
Rạch Láng The - Bến Mương |
Sông Sài Gòn |
Cầu Bến Mương |
11,12 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
2 |
Kênh Thầy Cai |
Kênh An Hạ |
Ranh giới Tây Ninh |
25,4 |
V |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
3 |
Kênh Địa Phận |
Rạch Tra |
Rạch Láng The |
10,84 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
4 |
Rạch Tra |
Sông Sài Gòn |
Kênh Thầy Cai |
11,15 |
IV |
VI |
|
|
5 |
Kênh An Hạ |
Cầu Xáng TL10 |
Kênh Thầy Cai |
15,16 |
V |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
6 |
Kênh Xáng An Hạ- kênh Xáng Lý Văn Mạnh |
Sông Bến Lức |
Cầu Xáng TL10 |
18,45 |
IV |
VI |
|
|
7 |
Rạch Cầu Mênh - Bến Cát |
Sông Trường Đay |
Rạch Tra |
10,42 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
8 |
Sông Vàm Thuật - Bến Cát - Trường Đay - Tham Lương - Rạch Nước Lên |
Sông Bến Lức |
Sông Sài Gòn |
32,2 |
V |
- |
|
|
9 |
Kênh Ngang Số 3 |
Kênh Đôi |
Kênh Tàu Hủ - Lò Gốm |
0,46 |
V |
V |
|
|
10 |
Kênh Ngang Số 2 |
Kênh Đôi |
Kênh Tàu Hủ - Lò Gốm |
0,48 |
V |
V |
|
|
11 |
Rạch Lò Gốm - Ông Buông |
Kênh Tàu Hủ - Lò Gốm |
Đường Bùi Cẩm Hổ |
4,39 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
12 |
Kênh Tàu Hủ - Lò Gốm |
Kênh Đôi |
Rạch Bến Nghé |
8,89 |
V |
V |
|
|
13 |
Rạch Bến Nghé |
Kênh Tàu Hủ |
Sông Sài Gòn |
3,22 |
V |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
14 |
Rạch Nhiêu Lộc - Thị Nghè |
Sông Sài Gòn |
Cầu Lê Văn Sĩ |
6 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
|
|
Cầu Lê Văn Sỹ |
đường Út Tịch |
2,8 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
15 |
Kênh Thanh Đa |
Sông Sài Gòn |
Sông Sài Gòn |
1,6 |
V |
VI |
|
|
16 |
Sông Vĩnh Bình |
Sông Sài Gòn |
Rạch Nước Trong |
1,84 |
VI |
VI |
|
|
17 |
Rạch Gò Dưa |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
4,52 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
18 |
Rạch Chiếc - Trau Trảu |
Sông Sài Gòn |
Sông Tắc |
11,1 |
IV |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
19 |
Rạch Ông Nhiêu |
Sông Đồng Nai |
Rạch Trau Trảu |
7,42 |
IV |
VI |
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
20 |
Rạch Cây Cam |
Sông Tắc |
Rạch Trau Trảu |
3,32 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
21 |
Rạch Môn - Sông Kinh |
Rạch Ông Nhiêu |
Sông Tắc |
3,7 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
22 |
Rạch Bà Đá - Rạch Giáng |
Sông Đồng Nai |
Sông Tắc |
5,97 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
23 |
Sông Tắc |
Sông Đồng Nai |
Sông Đồng Nai |
11,99 |
IV |
VI |
|
|
24 |
Rạch Bà Cua - Ông Cày |
Sông Đồng Nai |
Rạch Chiếc |
7,4 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
25 |
Rạch Đồng Trong - Rạch Giồng Ông Tố |
Sông Sài Gòn |
Rạch Chiếc |
5,57 |
IV |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
26 |
Sông Kỳ Hà |
Sông Sài Gòn |
Đường Võ Chí Công |
4,45 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
27 |
Rạch Cá Trê Lớn |
Sông Sài Gòn |
Sông Sài Gòn |
2,72 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
28 |
Rạch Bà Tỵ |
Sông Bến Lức |
Kênh Xáng |
3,9 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
29 |
Sông Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc (tuyến TW) |
Sông Bến Lức |
11,5 |
III |
IV |
|
|
30 |
Rạch Bà Lớn - Rạch Chồm |
Kênh Đôi |
Cuối tuyến |
5,51 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
31 |
Rạch Bà Lào (Xã Tờn) - Rạch Ngang |
Rạch Gò Nổi |
Rạch Xóm Củi |
6,28 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
32 |
Rạch Xóm Củi - Gò Nổi |
N3 Kênh Cây Khô |
Kênh Đôi |
8,07 |
V |
V |
|
|
33 |
Tắc Bến Rô |
Kênh Cây Khô |
Rạch Xóm Củi |
2,09 |
VI |
VI |
|
|
34 |
Rạch Chiếu - Cầu Bà Cả |
Sông Cần Giuộc (tuyến TW) |
Cuối tuyến (Đa Phước) |
3,67 |
VI |
VI |
|
|
35 |
Rạch Tắc Rỗi (Rạch Cầu Kinh) |
Sông Sài Gòn |
Hạ lưu cầu Trắng |
1,42 |
VI |
VI |
|
|
36 |
Rạch Cả Cấm |
Rạch Rơi |
Cầu Đa Khoa |
2,38 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
37 |
Rạch Tam Đệ |
Sông Nhà Bè |
Đường Đào Trí |
0,612 |
VI |
VI |
|
|
38 |
Rạch Đĩa - Rạch Rơi - Sông Phú Xuân |
Sông Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
10,12 |
IV |
VI |
|
|
39 |
Rạch Tôm (nhánh Phú Xuân - Mương Chuối) |
Sông Mương Chuối |
Sông Phú Xuân |
2,58 |
IV |
IV |
|
|
40 |
Rạch Ông Lớn 2 - Sông Phước Kiểng - Mương Chuối |
Sông Soài Rạp |
Kênh Cây Khô |
8,92 |
IV |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
41 |
Rạch Tôm (Nhánh Phước Kiểng) |
Sông Phước Kiểng |
Sông Cần Giuộc (tuyến TW) |
4,73 |
V |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
42 |
Rạch Bà Chiêm - Bà Chùa - Lấp Dầu |
Sông Mương Chuối |
Rạch Dơi |
4,69 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
43 |
Rạch Dơi - Sông Kinh (Sông Đồng Điền) |
Sông Soài Rạp |
Sông Cần Giuộc |
9,13 |
IV |
VI |
|
|
44 |
Rạch Giồng - Sông Kinh Lộ |
Sông Soài Rạp |
Sông Giồng (Tây Ninh) |
5,11 |
IV |
IV |
|
|
45 |
Rạch Rộp |
Sông Soài Rạp |
Rạch Đinh |
3,99 |
VI |
VI |
|
|
46 |
Rạch Đinh - Tắc Mương Lớn |
Rạch Giồng - Sông Kinh Lộ |
Sông Soài Rạp |
4,71 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
47 |
Tắc Sông Chà |
Sông Soài Rạp |
Sông Soài Rạp |
2,68 |
II |
II |
|
|
48 |
Rạch Tân - Rạch Bông Giếng Lớn |
Rạch Lá |
Sông Soài Rạp |
5,94 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
49 |
Rạch Lá - Tắc Tây Đen |
Sông Lòng Tàu |
Sông Soài Rạp |
15,03 |
V |
V |
|
|
50 |
Rạch Tắc Rán |
Kênh Bà Tổng - Tắc Ông Nghĩa |
Rạch Lá Tắc Tây Đen |
2,09 |
V |
V |
|
|
51 |
Kênh Bà Tổng |
Tắc Ông Nghĩa |
Sông Soài Rạp |
2,58 |
III |
V |
|
|
52 |
Tắc Ông Nghĩa |
Sông Lòng Tàu |
Kênh Bà Tổng |
4,69 |
III |
III |
|
|
53 |
Rạch Đôn |
Sông Lòng Tàu |
Sông Soài Rạp |
9,42 |
VI |
VI |
|
|
54 |
Sông Vàm Sát |
Sông Soài Rạp |
Sông Lò Rèn |
10,62 |
III |
III |
|
|
55 |
Rạch Gốc Tre Nhỏ |
Sông Soài Rạp (đường Lý Nhơn) |
Sông Vàm Sát |
4,31 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
56 |
Sông Dinh Bà 1 - Lôi Giang |
Sông Lò Rèn |
Sông Lòng Tàu |
10,38 |
V |
V |
|
|
57 |
Rạch Tắc Rỗi |
N3 Tắc Đinh Cậu - Tắc Rỗi |
Sông Dừa (đoạn ĐTNĐ) |
3,38 |
III |
III |
|
|
58 |
Sông Dừa |
Tắc Rỗi |
Sông Dừa (đoạn hàng hải) |
2,6 |
III |
III |
|
|
59 |
Tắc Ăn Tết - Tắc Cầu Kho |
Sông Dừa (Tắc Cà Đao) |
Sông Dừa |
5,32 |
VI |
VI |
|
|
60 |
Rạch Đuôi Cá |
Tắc Bức Mây |
Sông Đồng Tranh 1 |
4,05 |
VI |
VI |
|
|
61 |
Tắc Bức Mây |
Sông Đồng Tranh 1 |
Tắc Bài |
5,04 |
IV |
IV |
|
|
62 |
Rạch Thiềng Liềng |
Sông Lòng Tàu |
Tắc Bức Mây |
7,44 |
IV |
IV |
|
|
63 |
Tắc Đòi Nợ |
Rạch Cá Nhán |
Tắc Bài |
3,61 |
IV |
VI |
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
64 |
Rạch Cá Nhán |
Sông Thêu |
Tắc Đòi Nợ |
6,88 |
IV |
IV |
|
|
65 |
Rạch Năm Mươi |
Sông Thêu |
Rạch Thiềng Liềng |
3,53 |
V |
V |
|
|
66 |
Sông Thêu |
Cửa Cần Giờ |
Sông Cái Mép |
10,31 |
I |
I |
|
|
67 |
Rạch Mồng Gà - Tắc Móc Mu |
Sông Ngã Bảy |
Tắc Cống |
5,26 |
VI |
VI |
|
|
68 |
Tắc Cống |
Sông Ông Tiên |
Sông Lòng Tàu |
5,78 |
VI |
VI |
|
|
69 |
Sông Ông Tiên - Cá Gau |
Sông Lòng Tàu |
Sông Lò Vôi |
9,22 |
V |
V |
|
|
70 |
Sông Mùng Năm - Tắc Ăn Chè |
Sông Ông Tiên |
Sông Dần Xây |
6,9 |
V |
V |
|
|
71 |
Sông Dần Xây |
Sông Dinh Bà |
Sông Lòng Tàu |
4,39 |
III |
III |
|
|
72 |
Sông Dinh Bà |
Sông Lò Rèn |
Sông Dần Xây |
6,02 |
III |
III |
|
|
73 |
Sông Lò Rèn |
Sông Vàm Sát |
Sông Dinh Bà |
3,97 |
III |
III |
|
|
74 |
Rạch Tràm - Kênh Kê |
Sông Cát Lái |
Sông Dinh Bà 1 |
5,83 |
IV |
IV |
|
|
75 |
Sông Cát Lái - Sông Vàm Sát |
Sông Đồng Tranh 2 |
Sông Lò Rèn |
13,48 |
III |
III |
|
|
76 |
Sông Cá Nhám Lớn - Rạch Cá Nháp Lớn |
Cửa Soài Rạp |
Sông Cát Lái |
10,44 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
77 |
Sông Mũi Nai |
Sông Đồng Tranh 2 |
Sông Dần Xây |
6,81 |
I |
I |
|
|
78 |
Sông Đồng Tranh 2 |
Cửa Biển Đông |
Sông Cát Lái |
12,5 |
I |
I |
|
|
79 |
Sông Lò Vôi |
Sông Đồng Đình |
Sông Mùng Năm |
13,7 |
V |
V |
|
|
80 |
Sông Đồng Đình - Bãi Tiên |
Sông Dinh Bà 2 |
Cửa Cần Giờ |
7,78 |
IV |
IV |
|
|
81 |
Sông Dinh Bà 2 |
Sông Bãi Tiên |
Cửa Cần Giờ |
6,32 |
IV |
IV |
|
|
82 |
Sông Hà Thanh - Đồng Hòa |
Cửa Biển |
Sông Dinh Bà 2 |
10,87 |
V |
V |
|
|
83 |
Rạch Long Thạnh |
Sông Đồng Hòa |
Bến đò Long Thạnh |
1,32 |
VI |
Chưa đạt cấp VI |
|
|
II. |
KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
|
|
|
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
||
|
84 |
Sông Thị Tính |
Ngã 3 sông Sài Gòn |
Cầu Đò |
16,5 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Ngã 3 sông Sài Gòn |
Cầu Ông Cộ |
1,25 |
III |
III |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Ông Cộ |
Cầu Đò |
15,25 |
IV |
IV |
|
|
III. |
KHU VỰC BÀ RỊA – VŨNG TÀU |
110,8 |
|
|
|||
|
85 |
Sông Sao |
Sông Thị Vải |
Thượng nguồn |
3,59 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Sông Thị Vải |
Cầu Rạch Mương |
0,95 |
II |
III |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Rạch Mương |
Thượng nguồn |
2,64 |
IV |
IV |
|
|
86 |
Rạch Bàn Thạch |
Sông Thị Vải |
Thượng nguồn |
2,80 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Sông Thị Vải |
Cầu Bàn Thạch |
0,72 |
II |
IV |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Bàn Thạch |
Thượng nguồn |
2,08 |
IV |
V |
|
|
87 |
Sông Mỏ Nhát |
Cửa Ông Biển |
Thượng nguồn |
10,63 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Cửa Ông Bền |
Cầu Mỏ Nhát 1 |
2,8 |
I |
II |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Mỏ Nhát 1 |
Cầu Mỏ Nhát 2 |
4,65 |
II |
II |
|
|
- |
Đoạn 3 |
Cầu Mỏ Nhát 2 |
Ngã 3 S. Mỏ Nhát - Giếng Muối |
1,07 |
II |
IV |
|
|
- |
Đoạn 4 |
Ngã 3 S. Mỏ Nhát - Giếng Muối |
Thượng Nguồn |
2,11 |
IV |
|
|
|
88 |
Rạch Giếng Muối |
Ngã 3 S. Mỏ Nhát |
Thượng nguồn |
1,2 |
VI |
|
|
|
89 |
Sông Tắc Lớn |
Sông Thị Vải |
Rạch Vàm Treo Gũi |
1,40 |
II |
III |
|
|
90 |
Rạch Vàm Treo Gũi |
Cầu Vàm Gũi (Sông Thị Vải) |
Rạch Ông |
1,80 |
II |
VI |
|
|
91 |
Rạch Ông |
Rạch Vàm Treo Gũi |
Ngã 3 sông Mỏ Nhát |
5,80 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Rạch Vàm Treo Gũi |
Cầu Rạch Ông |
3,32 |
III |
IV |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Rạch Ông |
Ngã 3 sông Mỏ Nhát |
2,48 |
IV |
IV |
|
|
92 |
Rạch Ngã Tư |
Sông Thị Vải |
Ngã 3 Rạch Ông |
5,81 |
|
|
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
- |
Đoạn 1 |
Sông Thị Vải |
Cầu Rạch Ngã Tư |
0,96 |
III |
II |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Rạch Ngã Tư |
Ngã 3 Mỏ Nhát |
3,84 |
IV |
IV |
|
|
- |
Đoạn 3 |
Ngã 3 Rạch Ngã Tư |
Ngã 3 Rạch Ông |
1,01 |
IV |
V |
|
|
93 |
Sông Rạng |
Ngã 3 Sông Mũi Giui |
Ngã 3 sông Mỏ Nhát (tiếp giáp vùng nước cảng biển) |
6,61 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Ngã 3 Sông Mũi Giui |
Cầu Bà Nanh |
2,42 |
III |
V |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Bà Nanh |
Gần Ngã 3 S. Mỏ Nhát |
4,19 |
II |
III |
|
|
94 |
Rạch Tre |
Sông Rạng |
Thượng nguồn |
3,84 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Sông Rạng |
KM 1+980 |
1,98 |
IV |
V |
|
|
- |
Đoạn 2 |
KM 1+980 |
Thượng lưu |
1,86 |
V |
V |
|
|
95 |
Sông Rạch Ván |
Sông Rạng |
Thượng nguồn |
2,00 |
V |
VI |
|
|
96 |
Sông Long Hòa |
Sông Rạng |
Thượng nguồn |
2,29 |
IV |
V |
|
|
- |
Đoạn 1 |
Sông Rạng |
Thượng lưu |
1,8 |
IV |
V |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Ngã 3 S. Long Hòa |
Thượng lưu |
0,49 |
IV |
V |
|
|
97 |
Sông Chà Và |
Cửa Biển |
Ngã 3 Sông Mũi Giui |
3,72 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Cửa Biển |
Cầu Chà Và |
3,11 |
I |
I |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Chà Và |
Ngã 3 Sông Mũi Giùi |
0,61 |
II |
II |
|
|
98 |
Sông Mũi Giui |
Ngã 3 Sông Ba Cội |
Ngã 3 Sông Rạng |
8,39 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Ngã 3 Sông Ba Cội |
Ngã 3 Sông Chà Và |
6,05 |
III |
IV |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Ngã 3 Sông Chà Và |
Ngã 3 Sông Rạng |
2,34 |
II |
IV |
|
|
99 |
Sông Bà Tìm |
Ngã 3 Sông Mũi Giui |
Thượng nguồn |
2,50 |
III |
V |
|
|
100 |
Rạch Bến Đình |
Cửa Bến Đình |
Thượng nguồn (Bến cầu Quan) |
3,00 |
III |
V |
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
101 |
Rạch Bà |
Sông Dinh |
Cầu Rạch Bà |
1,20 |
IV |
V |
|
|
102 |
Sông Dinh |
Cầu Gò Găng |
Thượng nguồn (Cửa nhà máy điện Bà Rịa) |
9,17 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Cầu Gò Găng |
Ngã 3 S. Cỏ May |
5,09 |
II |
II |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Ngã 3 S. Cỏ May |
Ngã 3 S. Ba Cội |
1,21 |
III |
III |
|
|
- |
Đoạn 3 |
Ngã 3 S. Ba Cội |
Thượng nguồn |
2,87 |
VI |
VI |
|
|
103 |
Sông Ba Cội |
Ngã 3 Sông Dinh |
Ngã 3 Bến Súc |
4,00 |
III |
IV |
|
|
104 |
Sông Cỏ May - Cửa Lấp |
Cửa Biển |
Ngã 3 Sông Dinh |
17,63 |
|
|
|
|
- |
Đoạn 1 |
Cửa Biển |
Cầu Cửa Lấp |
3,6 |
II |
V |
|
|
- |
Đoạn 2 |
Cầu Nổi (Phước Tỉnh) |
Chân cầu Cửa Lấp |
1,77 |
V |
V |
|
|
- |
Đoạn 3 |
Cầu Cửa Lấp |
Cầu Cỏ May |
12,06 |
III |
IV |
|
|
- |
Đoạn 4 |
Cầu Cỏ May |
Ngã 3 Sông Dinh |
0,2 |
II |
V |
|
|
105 |
Rạch Cây Khế |
Đoạn 3 Sông Cỏ May - Cửa Lấp |
Quốc lộ 51 |
3,90 |
V |
VI |
|
|
106 |
Sông Vũng Vằn |
Đoạn 4 Sông Cỏ May - Cửa Lấp |
Thượng nguồn |
2,80 |
V |
VI |
|
|
107 |
Sông Ray (Cửa Lộc An) (Rạch Lộc An) |
Cửa Lộc An |
Cầu Sông Ray (Bến cây xăng) |
5,42 |
|
|
|
|
|
Đoạn 1 |
Cửa Lộc An |
Bến cây xăng |
3,66 |
IV |
VI |
|
|
|
Đoạn 2 |
Bến cây xăng |
Cầu Sông Ray |
1,76 |
IV |
VI |
|
|
108 |
Sông Bến Lội |
Cửa Bến Lội |
Ngã 3 Sông Bằng Chua |
1,30 |
IV |
V |
|
|
IV. |
KHU VỰC ĐẶC KHU CÔN ĐẢO |
|
|
|
|||
|
109 |
Đảo Chính Hòn Bảy Cạnh |
|
|
48,5 |
|
|
|
|
|
|
Đảo Chính |
Bãi Dương |
8,5 |
I |
|
|
|
|
|
Đảo Chính |
Bãi Cát Lớn |
11,8 |
I |
|
|
|
|
|
Đảo Chính |
Bãi Bờ Đập |
13,9 |
I |
|
|
|
|
|
Đảo Chính |
Hòn Bảy Cạnh |
14,3 |
I |
|
|
|
110 |
Đảo Chính Hòn Cau |
|
|
35,5 |
|
|
|
|
|
|
Đảo Chính |
Bãi Cát Lớn |
17,8 |
I |
|
|
|
|
|
Đảo Chính |
Hòn Cau |
17,7 |
I |
|
|
|
111 |
Đảo Chính Hòn Trứng |
Đảo Chính |
Hòn Trứng |
21,8 |
I |
|
Quyết định số 1329/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố danh mục luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn năm 2025 đến năm 2027 |
|
112 |
Đảo Chính Vịnh Đầm Tre |
Đảo Chính |
Vịnh Đầm Tre |
16,8 |
I |
|
|
|
113 |
Đảo Chính Hòn Tre Nhỏ |
Đảo Chính |
Hòn Tre Nhỏ |
21,9 |
I |
|
|
|
114 |
Đảo Chính Hòn Tài |
Đảo Chính |
Hòn Tài |
6,4 |
I |
|
|
|
115 |
Đảo Chính Bãi Sạn (Hòn Bà) |
Đảo Chính |
Bãi Sạn (Hòn Bà) |
15,4 |
I |
|
|
|
116 |
Đảo Chính Hòn Tre Lớn |
Đảo Chính |
Hòn Tre Lớn |
17,2 |
I |
|
|
|
117 |
Đảo Chính Bãi Ông Đụng (Đảo Lớn) |
Đảo Chính |
Bãi Ông Đụng (Đảo Lớn) |
21,2 |
I |
|
|
|
118 |
Đảo Chính Hòn Anh |
Đảo Chính |
Hòn Anh |
59 |
I |
|
|
|
119 |
Đảo Chính Hòn Em |
Đảo Chính |
Hòn Em |
65 |
I |
|
|
|
120 |
Đảo Chính Hòn Bông Lan |
Đảo Chính |
Hòn Bông Lan |
10 |
I |
|
|
|
121 |
Đảo Chính Bãi Đất Thắm |
Đảo Chính |
Bãi Đất Thắm |
23,3 |
I |
|
|
|
122 |
Đảo Chính Bãi Ông Câu |
Đảo Chính |
Bãi Ông Câu |
18,6 |
I |
|
|
|
123 |
Đảo Chính Bãi Đầm Trâu |
Đảo Chính |
Bãi Đầm Trâu |
25,7 |
I |
|
|
|
124 |
Đảo Chính Bãi Ông Cường |
Đảo Chính |
Bãi Ông Cường |
27,3 |
|
|
|
|
C |
CÁC TUYẾN HÀNG HẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHỐI HỢP QUẢN LÝ |
|
|
|
|||
|
1 |
Sông Sài Gòn |
Ngã ba Đèn Đỏ |
Ngã 3 rạch Bến Nghé |
12,60 |
|
|
|
|
2 |
Sông Đồng Nai |
Ngã ba Đèn Đỏ |
Hạ lưu cầu Đồng Nai |
37,50 |
|
|
|
|
3 |
Sông Nhà Bè |
Ngã ba Đèn Đỏ |
Ngã ba sông Soài Rạp - Lòng Tàu |
11,10 |
|
|
|
|
4 |
Sông Soài Rạp |
Cửa Biển |
Ngã ba sông Soài Rạp - sông Nhà Bè (Ngã 3 Bình Khánh) |
66,60 |
|
|
|
|
5 |
Sông Lòng Tàu |
Cửa Biển |
Ngã ba sông Soài Rạp - Lòng Tàu |
32,40 |
|
|
|
|
6 |
Sông Ngã Bảy |
Sông Lòng Tàu |
Vịnh Gành Rái |
9,30 |
|
|
|
|
7 |
Sông Dừa - Tắc Định Cậu - Rạch Tắc Rỗi |
Ngã ba sông Lòng Tàu |
Sông Lòng Tàu |
10,40 |
|
|
|
|
8 |
Tắc Cua |
Sông Đồng Tranh 1 |
Sông Gò Gia |
6,40 |
|
|
|
|
9 |
Tắc Ông Cu - Tắc Bài |
Ngã ba sông Gò Gia |
Ngã ba sông Đồng Tranh 1 |
10,20 |
|
|
|
|
10 |
Sông Đồng Tranh 1 |
Ngã ba sông Lòng Tàu |
Ngã ba sông Ngã Bảy |
25,50 |
|
|
|
|
11 |
Sông Gò Gia |
Sông Cái Mép |
Tắc Cua |
9,00 |
|
|
|
|
12 |
Vũng Tàu - Thị Vải |
Từ phao số "0" |
Phía thượng lưu Bến cảng Vedan Phước Thái |
50,50 |
|
|
|
|
13 |
Sông Dinh |
Nối tiếp từ luồng Sài Gòn - Vũng Tàu vào sông Dinh |
Ngã ba sông Cây Khế |
16,60 |
|
|
|
|
14 |
Đoạn luồng vào cảng Căn cứ Vùng 2 Hải Quân |
Vịnh Gành Rái |
Sông Rạng |
6,54 |
|
|
|
|
15 |
Đoạn luồng nối từ luồng Vũng Tàu - Thị Vải vào cầu cảng Hydrocarbon |
Luồng nhánh nối từ luồng Vũng Tàu - Thị Vải vào cầu cảng Hydrocarbon |
Luồng nhánh nối từ luồng Vũng Tàu - Thị Vải vào cầu cảng Hydrocarbon |
2,45 |
|
|
|
|
16 |
Bến Đầm - Côn Đảo |
Phao BHHH số "0" |
Bến Đầm |
3,40 |
|
|
|
|
17 |
Côn Sơn - Côn Đảo |
Phao BHHH số "0" |
Cầu tàu 914 |
14,00 |
|
|
|
DANH MỤC CÁC TUYẾN SÔNG, SUỐI, KÊNH, RẠCH, HỒ,
ĐẬP CÓ CHỨC NĂNG TIÊU THOÁT NƯỚC CHO KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU CÔNG NGHIỆP
ĐI QUA ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TỪ 02 PHƯỜNG, XÃ TRỞ LÊN, CÁC TUYẾN TRỤC CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO SỞ
XÂY DỰNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên sông, kênh, rạch |
Địa điểm (phường, xã) |
Lý trình |
Quy mô |
|
||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Dài (m) |
Rộng (m) |
Ghi chú |
|||
|
Tổng cộng 153 Tuyến |
|
|
|
241.497 |
|
|
|
|
A |
KHU VỰC TRUNG TÂM (132 Tuyến) |
|
|
157.128 |
|
|
|
|
1 |
Rạch Hàng Bàng đoạn 1 |
Chợ Quán |
Kênh Tàu Hủ |
Góc Bến Bãi Sậy-đường Vạn Tượng |
120 |
7 |
|
|
2 |
Rạch Hàng Bàng đoạn 2 |
Chợ Quán + Bình Tây + Bình Tiên |
Góc Bến Bãi Sậy-đường Vạn Tượng |
Phạm Đình Hổ |
726 |
2 |
|
|
3 |
Rạch Hàng Bàng đoạn 3 |
Bình Tây + Bình Tiên |
Minh Phụng |
Kênh Tân Hóa- Lò Gốm |
267 |
2,9 |
|
|
4 |
Rạch Bàu Trâu |
Phú Thạnh + Phú Lâm |
Cuối kênh Hiệp Tân |
Kênh Tân Hóa |
1.577 |
7 |
|
|
5 |
Rạch Ruột Ngựa đoạn 2 |
Bình Phú + Phú Định |
Giao rạch Ruột Ngựa - rạch Nhảy |
Cầu Phú Định |
814 |
42,8 |
|
|
6 |
Rạch Nhảy |
Bình Phú, An Lạc |
Rạch Liên khu 3-4 |
Giao rạch Ruột Ngựa - rạch Nhảy |
2.080 |
7,2-21,7 |
|
|
7 |
Rạch Nhỏ (Bà Lựu nối dài) |
Phú Định + An Lạc |
Đường An Dương Vương |
Giao Rạch Ruột Ngựa |
730 |
7,1 |
|
|
8 |
Rạch Bà Tàng - Cầu Sập |
Bình Đông + Bình Hưng |
Kênh Đôi |
Sông Cần Giuộc |
4.500 |
|
|
|
9 |
Rạch Tư Dinh |
Tân Hưng |
Rạch Đỉa |
Rạch Ông Lớn |
1.028 |
41-86 |
|
|
10 |
Rạch Ông Tư Dinh |
Tân Hưng |
Rạch Bàng |
Rạch Ông Lớn |
1.150 |
41-86 |
|
|
11 |
Rạch Bà Lựu (rạch Năng) |
Phú Định + An Lạc |
Hồ Học Lãm |
An Dương Vương |
430 |
3-8 |
|
|
12 |
Sông Phướng |
Tân Nhựt + Tân Tạo |
Kênh C |
Sông Cái Trung |
1.700 |
6-8 |
|
|
13 |
Sông Cái Trung |
Tân Nhựt + Tân Tạo |
Sông Phướng (Bình Tân) |
Sông Chợ Đệm (Bình Chánh) |
5.094 |
8-40 |
|
|
14 |
Kênh 19/5 |
Bình Hưng Hòa + Tân Sơn Nhì + Tây Thạnh |
Gần số 243 đường Hai Sáu Tháng Ba |
Kênh Tham Lương (Giao đường CN5 - CN3) |
3.650 |
10 |
|
|
15 |
Rạch thoát nước ranh quận Bình Tân - Quận 8 |
Phú Định + An Lạc |
Chung cư Ehome 3 |
Tham Lương - Bến Cát - Vàm Nước Lên |
690 |
4,8 |
|
|
16 |
Rạch Lăng 2 |
An Nhơn + Bình Lợi Trung |
Cầu Đen đường sắt |
Kênh Tham Lương |
1.420 |
23 |
|
|
17 |
Rạch Lăng 1 |
Phường Bình Lợi Trung |
Rạch Lăng 2 |
Cầu Đen đường sắt |
347 |
5,2 |
|
|
18 |
Rạch Lăng đoạn 2 |
Bình Lợi Trung |
Số 341/1 Nguyễn Xí - P.13 (gần giao lộ Nguyễn Xí - Phạm Văn Đồng) |
Cầu Băng Ky (Nơ Trang Long) |
980 |
8,6 |
|
|
19 |
Rạch Lăng đoạn 1 |
Bình Thạnh + Bình Lợi Trung |
Giao Rạch Tam Vàm Tắc - Rạch Bà Láng) |
Cầu Băng Ky (Nơ Trang Long) |
1.023 |
26,6 |
|
|
20 |
Rạch Tam Vàm Tắc |
Phường Bình Thạnh |
Giao rạch Lăng đoạn 1- rạch Bà Láng |
Ngã 3 Bình Lợi-Bình Triệu |
522 |
40,2 |
|
|
21 |
Sông Bình Triệu (Hữu Tắc) |
Phường Bình Lợi Trung + Phường Bình Thạnh |
Ngã 3 Bình Lợi-Bình Triệu |
Sông Sài Gòn |
745 |
42,4 |
|
|
22 |
Rạch Xếp Sâu đoạn 1 |
An Hội Đông + Thới An |
Kênh Tham Lương |
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1, phường 15 Gò Vấp |
1.440 |
8-20 |
|
|
23 |
Rạch Xếp Sâu đoạn 2 |
An Hội Đông + Thới An |
Kênh Tham Lương |
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2, phường 15 Gò Vấp |
200 |
8 |
|
|
24 |
Kênh Trần Quang Cơ |
Tân Thới Hiệp + Thới An + Đông Thạnh |
Đường Nguyễn Ảnh Thủ |
Ngã ba sông Đá Hàn |
5.500 |
10-45 |
Tuyến 02 chức năng tiêu thoát nước, sản xuất nông nghiệp (Phối hợp quản lý) |
|
25 |
Rạch Cầu Dừa |
Thới An + Đông Thạnh |
Từ kênh Trần Quang Cơ |
Rạch Bến Đá |
1.100 |
|
|
|
26 |
Kênh Ranh |
Bà Điểm + Vĩnh Lộc |
Đoạn 1: từ đường Dương Công Khi Đoạn 2: từ Kênh Trung Ương |
Kênh Liên Vùng |
2.400 |
1,5-4,5 |
|
|
27 |
Rạch Bồ Đề |
Bình Đông + Bình Hưng |
Sông Hiệp Ân |
Quốc lộ 50 |
1.060 |
20-25 |
|
|
28 |
Rạch Đầm Sen |
Bình Thới |
Đường Giác Viên |
Kênh Tân Hóa |
256 |
11,8 |
|
|
29 |
Kênh Lương Bèo |
Tân Tạo |
Đường số 40 |
Tham Lương - Bến Cát - Vàm Nước Lên |
1.880 |
8,1 |
|
|
30 |
Kênh Mười Xà |
An Lạc |
Đường Hồ Học Lãm |
Tham Lương - Bến Cát - Vàm Nước Lên |
700 |
2,8 |
|
|
31 |
Kênh Nước Đen |
Bình Hưng Hoà |
Cửa xả cống hộp Kênh Nước Đen (trước Trạm xử lý Bình Hưng Hòa) |
Tham Lương - Bến Cát - Vàm Nước Lên |
1.480 |
7 |
|
|
32 |
Rạch Bà Láng đoạn 1 |
Bình Thạnh |
Ngã 3 rạch Cầu Sơn - Bà Láng |
Cửa xả cầu Bùi Đình Tuý |
631 |
24 |
|
|
33 |
Rạch Bà Láng đoạn 2 |
Bình Thạnh |
Ngã 3 rạch Cầu Sơn - Bà Láng |
Cửa xả Cầu Mới đường Bạch Đằng |
651 |
28 |
|
|
34 |
Rạch Bà Láng đoạn 3 |
Bình Thạnh |
Ngã 3 rạch Bến Bồi - Bà Láng |
Cửa xả cầu Chu Văn An |
312 |
10,8 |
|
|
35 |
Rạch Bà Láng đoạn 4 |
Bình Thạnh |
Cửa xả cầu Chu Văn An |
Cửa xả cầu Bùi Đình Tuý |
640 |
8,8 |
|
|
36 |
Rạch Cầu Sơn đoạn 1 |
Thạnh Mỹ Tây |
D5 |
Cầu Sơn |
185 |
3,5 |
|
|
37 |
Rạch Cầu Sơn đoạn 2 |
Bình Thạnh |
Ngã ba rạch Cầu Sơn - Bà Láng |
Cầu Sơn |
410 |
6,9 |
|
|
38 |
Rạch Văn Thánh đoạn 1 |
Thạnh Mỹ Tây |
Võ Oanh (Hẻm D3 cũ) |
Cầu Văn Thánh (Điện Biên Phủ) |
445 |
22,3 |
|
|
39 |
Rạch Văn Thánh đoạn 2 |
Thạnh Mỹ Tây |
Cầu Văn Thánh (Điện Biên Phủ) |
Cửa xả cuối hẻm 158 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
585 |
33,2 |
|
|
40 |
Rạch Văn Thánh đoạn 3 |
Thạnh Mỹ Tây |
Cửa xả số 158 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Cầu Phú An |
512 |
30,4 |
|
|
41 |
Rạch Văn Thánh đoạn 4 |
Thạnh Mỹ Tây |
Cầu Phú An |
Cầu Văn Thánh 2 (Nguyễn Hữu Cảnh) |
320 |
34,9 |
|
|
42 |
Rạch Ung Văn Khiêm |
Thạnh Mỹ Tây |
Khu dân cư đường Ung Văn Khiêm |
Sông Sài Gòn |
250 |
2 |
|
|
43 |
Trường Đai nhánh 1 |
An Hội Tây |
Số nhà 111B đường số 59. Phường 14 |
Sông Trường Đai |
350 |
6,6 |
|
|
44 |
Trường Đai nhánh 2 |
An Hội Tây |
Số nhà 237/33/2G Phạm Văn Chiêu, Phường 14. |
Trường Đai nhánh 1 |
660 |
4,5 |
|
|
45 |
Rạch Dừa (đoạn mương hở) |
An Nhơn |
Dương Quảng Hàm |
Kênh Tham Lương |
670 |
17,5 |
|
|
46 |
Rạch Bà Miêng (đoạn 1) |
Gò Vấp + An Hội Đông |
Số 296/58 Nguyễn Văn Lượng, phường 17 |
Số 537/29/2P Nguyễn Oanh, phường 17 |
1.220 |
3 |
|
|
47 |
Rạch Bà Miêng (đoạn 2) |
Gò Vấp + An Hội Đông |
Số 537/28/2P Nguyễn Oanh |
Kênh Tham Lương |
370 |
13,6 |
|
|
48 |
Rạch Bà Miêng nhánh 1 |
An Hội Đông |
Cuối hẻm 730 Lê Đức Thọ |
Rạch Bà Miêng |
390 |
2,4 |
|
|
49 |
Rạch Ông Bàu |
An Nhơn |
Số 262/3 Dương Quảng hàm, phường 5 |
Kênh Tham Lương |
481 |
6,8 |
|
|
50 |
Rạch Cầu Cụt |
An Hội Tây |
Sau lưng trại gia cầm (148/11/54, đường số 59, phường 14) |
Kênh Tham Lương |
846 |
6 |
|
|
51 |
Rạch Làng Lớn |
An Nhơn |
Đường Dương Quảng Hàm |
Kênh Tham Lương |
360 |
11 |
|
|
52 |
Rạch Sơ Rơ |
Thới An |
Đường Hà Huy Giáp |
Sông Đá Hàn |
2.398 |
6-25 |
|
|
53 |
Rạch Rỗng Tùng |
Thới An |
Đường Hà Huy Giáp |
Sông Đá Hàn |
1.448 |
6-15 |
|
|
54 |
Rạch Sâu |
Thới An + Gò Vấp |
Cầu Ba Sóc |
Sông Vàm Thuật |
1.407 |
6-20 |
|
|
55 |
Rạch Cầu Móng |
An Phú Đông |
Đường Hà Huy Giáp |
Sông Sài Gòn |
405 |
5-21 |
|
|
56 |
Rạch Quản |
Thới An + An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
1.238 |
5-20 |
|
|
57 |
Rạch Giao Khẩu |
Thới An + An Phú Đông |
Cầu Cả Bốn |
Sông Sài Gòn |
2.500 |
18-30 |
|
|
58 |
Rạch Trùm Bích |
An Phú Đông |
Đường Hà Huy Giáp |
Rạch Giao Khầu |
890 |
10-15 |
|
|
59 |
Rạch Cầu Cả Bốn |
An Phú Đông |
Kênh Tham Lương |
Cầu Cả Bốn |
1.000 |
10-20 |
|
|
60 |
Kênh Đất Sét |
An Phú Đông |
Rạch Tư Trang |
Sông Vàm Thuật |
1.135 |
9-30 |
|
|
61 |
Rạch Thợ Bột |
An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Kênh Đất Sét |
1.908 |
2-30 |
|
|
62 |
Rạch Láng Le |
An Phú Đông |
Kênh Đất Sét |
Sông Sài Gòn |
2.398 |
4-28 |
|
|
63 |
Rạch Ghe Máy |
An Phú Đông |
Đường Vườn Lài |
Sông Sài Gòn |
634 |
4-20 |
|
|
64 |
Rạch Gia |
An Phú Đông |
Rạch Võ Đông Nhì |
Sông Vàm Thuật |
1.215,4 |
10-25 |
|
|
65 |
Rạch Cầu Xây |
An Phú Đông |
Quốc lộ 1 |
Rạch Cầu Lớn |
650 |
3-8 |
|
|
66 |
Rạch Cầu Kinh (Đoạn 1) |
An Phú Đông |
Rạch Cầu Chợ (từ Ql 1A) |
Rạch Gia |
950 |
7-20 |
|
|
67 |
Rạch Cầu Kinh (Đoạn 2) |
An Phú Đông |
Rạch Cầu Kinh (từ Ql 1A) |
Sông Sài Gòn |
1.050 |
7-20 |
|
|
68 |
Rạch Út Bon |
Thới An |
Đầu tuyến |
Kênh Tham Lương |
485 |
5-12 |
|
|
69 |
Kênh Đồng Tiến đoạn 1 |
Đông Hưng Thuận |
Quốc Lộ 1 |
Số nhà 40/8 (KDC An Sương) |
264 |
2-3 |
|
|
70 |
Kênh Đồng Tiến đoạn 2 |
Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận 02 |
Nguyễn Văn Quá |
296 |
2-3 |
|
|
71 |
Mương Cầu Suối |
Trung Mỹ Tây + Tân Thới Hiệp + Đông Hưng Thuận |
Ngã 3 rạch mương Cầu Suối |
Kênh Tham Lương |
2.270 |
2-4 |
|
|
72 |
Rạch Sáu Sửu |
An Phú Đông |
Đường Vườn Lài |
Sông Vàm Thuật |
1.390 |
2-16 |
|
|
73 |
Rạch Tư Mành |
Thới An |
Đầu tuyến |
Kênh Tham Lương |
481 |
2-6 |
|
|
74 |
Rạch Thầy Bảo |
An Phú Đông |
Quốc lộ 1 |
Đường An Phú Đông 12 |
485 |
3-15 |
|
|
75 |
Rạch Cây Liêm |
Đông Hưng Thuận |
Cửa xả rạch Cây Liêm |
Kênh Tham Lương |
107 |
8 |
|
|
76 |
Kênh tiêu liên xã |
Bà Biểm + Xuân Thới Sơn |
Từ ranh xã Xuân Thới Sơn |
Đoạn nối rạch cầu Sa |
4.950 |
|
|
|
77 |
Rạch Bà Điểm 2 |
Bà Điểm |
Phan Văn Hớn |
Công ty Thanh Bình |
263 |
3 |
|
|
78 |
Rạch Lý Thường Kiệt |
Hóc Môn |
Quốc lộ 22 |
Rạch Hóc Môn |
1.240 |
1,5-3,5 |
|
|
79 |
Rạch Hóc Môn |
Đông Thạnh + Hóc Môn |
Đường Tô Ký |
Rạch Tra |
6.700 |
3-10 |
|
|
80 |
Rạch Bà Triệu 1 |
Đông Thạnh + Hóc Môn |
Nguyễn Văn Bứa |
Đường Bà Triệu |
2.500 |
3-5 |
|
|
81 |
Rạch Nguyễn Thị Sóc |
Bà Điểm, Xuân Thới Sơn |
Quốc lộ 22 |
Cống băng đường Nguyễn Thị Sóc |
172 |
2 |
|
|
82 |
Rạch Cạnh số nhà 42B QL22 (Xăng dầu Hoàng Anh 1) |
Xuân Thới Sơn |
Xăng dầu Hoàng Anh 1 |
Xăng dầu Thành Công |
142 |
3-5 |
|
|
83 |
Rạch Cạnh số nhà 3/153 QL22 |
Hóc Môn |
Quốc lộ 22 |
Bà Triệu |
268 |
3-5 |
|
|
84 |
Rạch Tư Bồ |
Hóc Môn |
Đường Đỗ Văn Dạy |
Rạch Hóc Môn |
150 |
4-5 |
|
|
85 |
Rạch Bến Ngựa |
Tân Thuận |
Cửa xả Cửa xả 415B Huỳnh Tấn Phát (số cũ 12/9) |
Sông Cầu Kinh |
910 |
3-18 |
|
|
86 |
Kênh T12 |
Bình Chánh |
Xã Tân Quý Tây |
Cuối tuyến |
3.800 |
|
|
|
87 |
Rạch Ông Đồ |
Bình Chánh + Tân Nhựt |
Sông Chợ Đệm |
Cách Quốc lộ 1A 75m |
5.032 |
6-15 |
|
|
88 |
Rạch Ngọn Đình (Chi lưu rạch Ông Đồ) |
Bình Chánh + Tân Nhựt |
Số A17/41 Quốc lộ 1A |
Rạch Ông Đồ |
1.025 |
3-6 |
|
|
89 |
Rạch Bình Lộc |
Bình Hưng |
Cửa xả số 1 Quốc lộ 50 |
Rạch Xã Tớn |
500 |
5-15 |
|
|
90 |
Rạch Chiểu |
Bình Hưng |
Cửa xả số 4 Quốc lộ 50 |
Chi lưu rạch Cầu Bà Cơ |
500 |
7-10 |
|
|
91 |
Rạch Phú Lộc |
Bình Hưng |
Cửa xả số 3 Quốc lộ 50 |
Chi lưu rạch Thủ Đảo |
300 |
5-20 |
|
|
92 |
Kênh ấp 4 - xã Bình Hưng |
Bình Hưng |
Cửa xả Phạm Hùng |
Rạch Xóm Củi |
720 |
5-10 |
|
|
93 |
Nhánh sông Soài Rạp 1 |
Nhà Bè |
Cửa xả đối diện số 51/5 Hùynh Tấn Phát |
Sông Soài Rạp |
500 |
10-15 |
|
|
94 |
Nhánh Sông Phước Kiểng 1 (rạch trước cửa xả số 4 Nguyễn Hữu Thọ) |
Nhà Bè |
Cửa xả số 4 Nguyễn Hữu Thọ |
Sông Phước Kiểng |
50 |
5-6 |
|
|
95 |
Nhánh rạch Bà Chiêm (rạch trước cửa xả số 6 Nguyễn Hữu Thọ) |
Nhà Bè + Hiệp Phước |
Cửa xả số 6 Nguyễn Hữu Thọ |
Rạch Bà Chiêm |
50 |
5-6 |
|
|
96 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 10 |
Nhà Bè |
Cửa xả 18/3 Lê Văn Lương (cũ Rạch Mỏ Neo) |
Rạch Đỉa |
460 |
10 |
|
|
97 |
Rạch Chùa Lá |
Nhà Bè |
Sông Rạch Đĩa |
Nhà số 839/20 (Khu Dân An) |
825 |
6 |
|
|
98 |
Rạch Đá Đỏ |
An Khánh + Bình Trưng |
Ngã 3 sông Sài Gòn |
Cầu Bê tông cốt thép |
1.600 |
20 |
|
|
99 |
Rạch Bà Cả |
An Khánh + Bình Trưng |
Công ty Bạch Đằng (Bộ CA) |
Cầu Ông Tranh |
1.000 |
22 |
|
|
100 |
Rạch Ông Sầm |
An Khánh + Bình Trưng |
Cầu Ông Sầm |
Sông Giồng Ông Tố |
427 |
8 |
|
|
101 |
Kinh Một Tấn |
Long Trường + Phước Long |
Đường Nguyễn Duy Trinh |
Rạch Chiếc |
1.009 |
7 -15 |
|
|
102 |
Rạch Đất Sét |
Long Trường + Phước Long |
Đường Đỗ Xuân Hợp |
Rạch Một Tấn |
2.000 |
10 - 30 |
|
|
103 |
Nhánh Sông Kinh 3 |
Long Trường + Phước Long |
Nhánh rạch Cây Cam |
Sông Kênh |
2.000 |
20 - 25 |
|
|
104 |
Rạch Gò Công |
Tăng Nhơn Phú + Long Bình |
Cầu Bến Nọc |
Sông Tắc |
4.100 |
|
|
|
105 |
Suối Gò Cát |
Linh Xuân + Tăng Nhơn Phú |
Rạch Cau |
Cuối tuyến |
10.500 |
10 |
|
|
106 |
Rạch Cầu Ngang |
Linh Xuân + Thủ Đức |
Cầu Ngang |
Nhà số 94/19 (nhà Bà Dung) |
689 |
|
|
|
107 |
Rạch Đĩa |
Tam Bình + Hiệp Bình |
Ngã 3 rạch Năm Chống - rạch Ông Dầu |
Ngã 3 Ông Giác |
2.670 |
12 |
|
|
108 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 2 |
An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
105 |
6 |
|
|
109 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 3 |
An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
90 |
6 |
|
|
110 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 4 |
An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
88 |
12 |
|
|
111 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 5 |
An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
87 |
10 |
|
|
112 |
Rạch Dừa (Nguyễn Văn Hưởng 8) |
An Khánh |
Hẻm 97 |
Sông Sài Gòn |
570 |
25 |
|
|
113 |
Rạch Thảo Điền (rạch Khu phố 1) |
An Khánh |
Hội trường KP1 |
Sông Sài Gòn |
1.100 |
20 |
|
|
114 |
Rạch Ông Chua |
An Khánh |
Đường Quốc Hương |
Đường Song hành Xa lộ Hà Nội |
450 |
2-6 |
|
|
115 |
Rạch Ông Hóa |
An Khánh |
Hội trường KP6 |
Sông Sài Gòn |
650 |
10 |
|
|
116 |
Rạch Bà Đạt |
Bình Trưng |
Sông Giồng Ông Tố |
Rạch Đồng Trong |
1.700 |
40 |
|
|
117 |
Rạch Phước Long A |
Phước Long |
Đường Đỗ Xuân Hợp |
Ngã 4 Bình Thái |
115 |
4 |
|
|
118 |
Rạch 7 Cửa Xã đường 14 |
Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Chiếc |
158 |
4-6 |
|
|
119 |
Suối Linh Tây |
Hiệp Bình |
Khu Quân Sự |
Trường THCS Linh Đông |
1.800 |
2,5-6,5 |
|
|
120 |
Rạch Bà Mụ |
Hiệp Bình |
Rạch Lùng |
Cuối tuyến |
360 |
10 |
|
|
121 |
Rạch Thủ Đức |
Thủ Đức |
Cầu Ngang |
Sông Sài Gòn |
1.972 |
20 |
|
|
122 |
Rạch Cầu Đúc Nhỏ |
Hiệp Bình |
Đầu Ụ (hẻm 606/20) |
Sông Sài Gòn |
478 |
20 |
|
|
123 |
Rạch Bình Thái |
Thủ Đức |
Ngã Tư Bình Thái |
Rạch Đào (nhánh sông Sài Gòn) |
2.109 |
6 |
|
|
124 |
Rạch Bình Thủy |
Tam Bình |
Quốc lộ 1A |
Rạch Cầu Ván |
300 |
12 |
|
|
125 |
Mương Đặng Thị Rành |
Linh Xuân |
Đường Tô Ngọc Vân |
Rạch Cầu Ngang |
197 |
2 |
|
|
126 |
Rạch Cầu Nhỏ |
Hiệp Bình |
Tổ 14 - Khu phố 2 |
Quốc lộ 13 |
450 |
6 - 8 |
|
|
127 |
Rạch Cầu Khỉ |
Tam Bình |
Đường Tam Bình |
Rạch Gò Dưa |
480 |
10 |
|
|
128 |
Rạch Ông Dầu |
Hiệp Bình |
Ngã 3 rạch Năm Chống - rạch Đĩa |
Sông Sài Gòn |
1.500 |
12 |
|
|
129 |
Rạch Môn |
Hiệp Bình |
Đường Phạm Văn Đồng |
Sông Sài Gòn |
1.000 |
10 |
|
|
130 |
Rạch Bàng (phường Tân Phong) - Nhánh 1 |
Tân Hưng |
Rạch Bàng |
Rạch Tư Dinh |
1.300 |
27,2 - 62 |
|
|
131 |
Rạch Bàng (phường Tân Phong) - Nhánh 1.1 |
Tân Hưng |
Rạch Bàng (phường Tân Phong) - Nhánh 1.1 (Thửa 3 tờ 28) |
Cuối tuyến |
117 |
19,6 - 35,5 |
|
|
132 |
Rạch Cầu Suối |
xã Vĩnh Lộc và xã Tân Vĩnh Lộc |
Khu dân cư Ấp 3 |
Kênh liên vùng |
6.000 |
5-10 |
|
|
B |
KHU VỰC BÌNH DƯƠNG CŨ (09 Tuyến) |
|
|
25.073 |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống kênh thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn |
Phường Thuận Giao, Phường Lái Thiêu |
Điểm đầu tuyến |
Cầu Cây Trâm |
5.800 |
>10 |
|
|
2 |
Hệ thống kênh thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát |
Phường Phú Lợi, Thuận Giao, Phường Thuận An |
Giáp ĐT 743 |
Cầu Trắng (đường Cách Mạng Tháng Tám) |
3.000 |
>20 |
|
|
3 |
Suối Giữa |
Phường Chánh Hiệp, Phường Phú Lợi |
Sân Golf Phú Mỹ |
Ngã ba hợp lưu của rạch Bưng Cầu - Suối Giữa - rạch Bà Cô |
3.910 |
|
Trục thoát nước Suối Giữa |
|
4 |
Suối Bưng Cầu |
Phường Chánh Hiệp |
cống qua đường Nguyễn Chí Thanh (cống Mù U) |
ngã ba hợp lưu của rạch Bưng Cầu - Suối Giữa - rạch Bà Cô |
1.453 |
|
Trục thoát nước Suối Giữa |
|
5 |
Rạch Bà Cô |
Phường Chánh Hiệp |
ngã ba hợp lưu của rạch Bưng Cầu - Suối Giữa - rạch Bà Cô |
Sông Sài Gòn |
2.300 |
|
Trục thoát nước Suối Giữa |
|
6 |
Suối Lồ Ồ |
Phường Đông Hòa |
Quốc lộ 1K |
Rạch Bà lồ |
2.516 |
6-8 |
|
|
7 |
Suối Bình Thắng |
Phường Đông Hòa |
Đường Vành đai Đại học Quốc Gia |
Long Bình |
1.900 |
3-8 |
|
|
8 |
Rạch Bà Lồ nhánh 1 |
Phường Đông Hòa |
Rạch Vàm Suối |
Sông Đồng Nai |
2.135 |
29-46 |
|
|
9 |
Rạch Bà lồ nhánh 2 |
Phường Đông Hòa |
Suối Siệp |
Sông Đồng Nai |
2.059 |
15 - 45 |
|
|
C |
KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU CŨ (12 Tuyến) |
|
|
59.296 |
|
|
|
|
1 |
Kênh Rạch Bà (nhánh 1) |
Phường Tam Thắng, Phường Rạch Dừa, phường Phước Thắng |
Hồ Bàu Trũng phường Tam Thắng |
Sông Dinh |
21.869,9 |
4 |
|
|
2 |
Kênh Rạch Bà (nhánh 2) |
Phường Tam Thắng, Phường Rạch Dừa, phường Phước Thắng |
Hồ Bàu Trũng phường Tam Thắng |
Phường Phước Thắng |
6.016,7 |
4 |
|
|
3 |
Mương đất xã Tân Hưng |
Phường Long Hương |
Mương thủy lợi |
đến núi Dinh |
2.000 |
0,8 - 3,5 |
|
|
595,0 |
|||||||
|
Mương thủy lợi |
đường vào UBND xã Tân Hưng |
919,0 |
|||||
|
Cửa xả đường Phước tân châu pha |
đến Ruộng |
418,0 |
|||||
|
4 |
Mương đất 296 QL51 A |
Phường Long Hương |
Cửa xả (hồ) |
núi Dinh |
690,0 |
1,5-2,0 |
|
|
hai bên Quốc Lộ 51A |
|
227,0 |
|||||
|
5 |
Mương đất 379 QL51A |
Phường Long Hương |
Cửa xả |
núi Dinh |
576,0 |
1,0-1,5 |
|
|
Hai bên Quốc Lộ 51A |
|
950,0 |
|||||
|
6 |
Mương đất 545 Chu Hải |
Phường Long Hương |
Từ núi Dinh |
QL 51 |
495,0 |
1,0-1,5 |
|
|
( Cây xăng Kim Hải) |
Hai bên Quốc Lộ 51A |
|
350,0 |
||||
|
7 |
Mương đất 183 QL 51 |
Phường Long Hương |
Núi Dinh |
UBND P.Kim Dinh |
350,0 |
2,2-3,2 |
|
|
( Càfe Thanh Phong) |
UBND P.Kim Dinh |
Quốc Lộ 51A |
1.022 |
||||
|
8 |
Mương đất tổ 10 ấp Hương Điền phường Long Hương |
Phường Long Hương |
Phan Đăng Lưu |
Trương Phúc Phan |
574,0 |
2,0 |
|
|
9 |
Mương đất cửa xả QH Số 11 |
Phường Bà Rịa |
Đường QH số 11 |
Long Kiên |
185,0 |
2,0 |
Đã ngầm hóa |
|
10 |
Kênh thoát nước chính tp vũng tàu |
Phường Vũng Tàu, Phường Tam Thắng, Phường Rạch Dừa, phường Phước Thắng |
Hồ Bàu Sen |
Rạch Bà, Cửa Lấp |
8973,7 |
4-11 |
|
|
11 |
Kênh Đồng Sát 1 |
phường Phước Thắng |
Rạch Bà |
Phước Thắng |
7090,0 |
2,4 - 3,6 |
|
|
12 |
Kênh Đồng Sát 2 |
phường Phước Thắng |
Đồng sát 1 |
Cầu Cháy |
5994,5 |
3,0 - 4,3 |
|
|
D |
HỒ ĐIỀU HÒA |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hồ Tân Vĩnh Hiệp |
Phường Bình Dương |
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC TUYẾN SÔNG, SUỐI, KÊNH, RẠCH CÓ
CHỨC NĂNG TƯỚI TIÊU PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐI QUA ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TỪ
02 PHƯỜNG - XÃ TRỞ LÊN, CÁC HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, CÁC TUYẾN TRỤC CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên sông, suối, kênh, rạch |
Địa điểm (phường -xã) |
Lý trình |
Quy mô |
Ghi chú |
|||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Dài (m) |
Rộng (m) |
|||||
|
Tổng cộng |
|
|
2.106.258 |
|
|
|||
|
A. HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI |
|
|
1.109.990 |
|
|
|||
|
A1 |
KHU VỰC TRUNG TÂM |
|
|
|
1.012.540 |
|
|
|
|
I |
Hệ thống công trình thủy lợi Hóc Môn - Bắc Bình Chánh |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Trung Ương |
Xuân Thới Sơn - Bà Điểm - Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Từ Trạm bơm Tân Thới Nhì |
Cuối tuyến |
11.410 |
|
|
|
|
2 |
Kênh Liên Vùng |
Bà Điểm - Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Đường Nguyễn Văn Bứa. |
Kênh AH-KC |
9.500 |
14-24 |
|
|
|
3 |
Kênh Ranh Long An |
Xuân Thới Sơn - Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc - Bình Lợi |
Kênh TK7 |
Kênh Rau Răm |
15.850 |
13-24 |
|
|
|
4 |
Kênh dẫn TB Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
Từ cầu An hạ |
Trạm bơm TTN |
2.285 |
15-20 |
|
|
|
5 |
Kênh AH-KC |
xã Tân Vĩnh Lộc + Phường Tân Tạo |
Kênh An Hạ |
Cầu Tân Tạo |
7.583 |
25-35 |
|
|
|
6 |
Kênh A |
Tân Vĩnh Lộc - Bình Lợi |
Kênh AH-KC |
Kênh Xáng Ngang |
6.034 |
17-25 |
|
|
|
7 |
Kênh B |
Tân Vĩnh Lộc - Bình Lợi |
Kênh AH-KC |
Kênh Xáng Ngang |
7.500 |
17-25 |
|
|
|
8 |
Kênh C |
xã Bình Lợi + phường Tân Tạo + xã Tân Nhựt |
Từ Cầu Tân Tạo |
Kênh Xáng Ngang |
7.817 |
25-35 |
|
|
|
9 |
Kênh NT3 |
Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
1.400 |
13 |
|
|
|
10 |
Kênh NT4 |
Vĩnh Lộc |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
600 |
14 |
|
|
|
11 |
Kênh NT5 |
Vĩnh Lộc |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
650 |
14 |
|
|
|
12 |
Kênh NT6 |
Vĩnh Lộc |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
700 |
15 |
|
|
|
13 |
Kênh NT7 |
Vĩnh Lộc |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
725 |
12 |
|
|
|
14 |
Kênh NT8 |
Bà Điểm |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
670 |
12 |
|
|
|
15 |
Kênh NT8a |
Bà Điểm |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
675 |
12 |
|
|
|
16 |
Kênh NT9 |
Bà Điểm |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
425 |
12 |
|
|
|
17 |
Kênh NT9a |
Bà Điểm |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
770 |
12 |
|
|
|
18 |
Kênh NT10a |
Bà Điểm |
Kênh Liên Vùng |
Cuối tuyến |
575 |
12 |
|
|
|
19 |
Kênh T15B |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh B |
Cuối tuyến |
1.654 |
12 |
|
|
|
20 |
Kênh L8 (T16) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh AH-KC |
Cuối tuyến |
1.200 |
12 |
|
|
|
21 |
Kênh AH13 (T10) |
Bà Điểm |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.735 |
20-22 |
|
|
|
22 |
Kênh AH15 (T9) |
Bà Điểm |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.725 |
12 |
|
|
|
23 |
Kênh AH17 (T8) |
Bà Điểm |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.772 |
12 |
|
|
|
24 |
Kênh AH19 (T7) |
Bà Điểm - Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.792 |
12 |
|
|
|
25 |
Kênh AH21 (T6) |
Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.812 |
12 |
|
|
|
26 |
Kênh AH23 (T5) |
Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.840 |
12 |
|
|
|
27 |
Kênh AH25 (T4) |
Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.837 |
12 |
|
|
|
28 |
Kênh AH27 (T3) |
Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.830 |
12 |
|
|
|
29 |
Kênh AH29 (T2) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Liên Vùng |
1.775 |
12 |
|
|
|
30 |
Kênh AH33 (T0) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
4.875 |
15-18 |
|
|
|
31 |
Kênh AH35 (T11) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh AH-KC |
Kênh T0 |
1.250 |
12 |
|
|
|
32 |
Kênh AH37 (T12) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh AH-KC |
Kênh T0 |
1.300 |
12 |
|
|
|
33 |
Kênh AH39 (T13) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh T14 |
Kênh T0 |
1.300 |
12 |
|
|
|
34 |
Kênh AH41 (T14) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh AH-KC |
Kênh T0 |
1.400 |
12 |
|
|
|
35 |
Kênh AH14 (K9) |
Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
960 |
12 |
|
|
|
36 |
Kênh AH16 (K8) |
Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
967 |
12 |
|
|
|
37 |
Kênh AH18 (K7) |
Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
1.006 |
12 |
|
|
|
38 |
Kênh AH20 (K6) |
Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
997 |
12 |
|
|
|
39 |
Kênh AH22 (K5) |
Vĩnh Lộc - Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
983 |
12 |
|
|
|
40 |
Kênh AH24 (K4) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
981 |
12 |
|
|
|
41 |
Kênh AH26 (K3) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
978 |
12 |
|
|
|
42 |
Kênh AH28 (K2) |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
945 |
12 |
|
|
|
43 |
Kênh AH 2 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh Thầy Cai |
963 |
12 |
|
|
|
44 |
Kênh AH 4 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh Thầy Cai |
1.532 |
12 |
|
|
|
45 |
Kênh AH 6 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh AH 6A, AH6B |
791 |
12 |
|
|
|
46 |
Kênh AH 6A |
Xuân Thới Sơn |
Kênh AH6 |
Kênh Thầy Cai |
1.594 |
12 |
|
|
|
47 |
Kênh AH 6B |
Xuân Thới Sơn |
Kênh AH6 |
Kênh TK1 |
1.700 |
12 |
|
|
|
48 |
Kênh AH 8 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
1.700 |
12 |
|
|
|
49 |
Kênh AH 10 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
1.325 |
12 |
|
|
|
50 |
Kênh AH 12 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh Ranh Long An |
1.000 |
12 |
|
|
|
51 |
Kênh TK1 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh Thầy Cai |
Kênh Ranh Long An |
1.300 |
17-20 |
|
|
|
52 |
Kênh TK3 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh Thầy Cai |
Kênh Ranh Long An |
1.000 |
12 |
|
|
|
53 |
Kênh TK5 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh Thầy Cai |
Kênh Ranh Long An |
500 |
12 |
|
|
|
54 |
Kênh TK7 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh Thầy Cai |
Kênh Ranh Long An |
300 |
12 |
|
|
|
55 |
Kênh AH 1 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh dẫn TTN |
1.612 |
12 |
|
|
|
56 |
Kênh AH 1A |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Kênh AH1B |
697 |
3 |
|
|
|
57 |
Kênh AH 1B |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
554 |
12 |
|
|
|
58 |
Kênh AH 3 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.635 |
12 |
|
|
|
59 |
Kênh AH 3A |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.554 |
12 |
|
|
|
60 |
Kênh AH 5 |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.769 |
12 |
|
|
|
61 |
Kênh AH7 (T12) |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.800 |
12 |
|
|
|
62 |
Kênh AH9 (T11) |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.800 |
12 |
|
|
|
63 |
Kênh AH 11 (T10) |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.963 |
12 |
|
|
|
64 |
Kênh AH11A |
Xuân Thới Sơn |
Kênh An Hạ |
Cuối tuyến |
1.200 |
7 |
|
|
|
65 |
Kênh A2 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
1.650 |
12 |
|
|
|
66 |
Kênh A4 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
2.150 |
12 |
|
|
|
67 |
Kênh A6 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
2.075 |
12 |
|
|
|
68 |
Kênh A8 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
1.800 |
12 |
|
|
|
69 |
Kênh A10 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
1.940 |
12 |
|
|
|
70 |
Kênh A12 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
2.145 |
12 |
|
|
|
71 |
Kênh A14 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
2.460 |
12 |
|
|
|
72 |
Kênh A16 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
2.725 |
12 |
|
|
|
73 |
Kênh A18 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
3.140 |
12 |
|
|
|
74 |
Kênh A20 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
3.274 |
12 |
|
|
|
75 |
Kênh A22 |
Bình Lợi |
Kênh A |
Cuối tuyến |
3.400 |
12 |
|
|
|
76 |
Kênh B0 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.300 |
12 |
|
|
|
77 |
Kênh B2 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.336 |
12 |
|
|
|
78 |
Kênh B4 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.250 |
12 |
|
|
|
79 |
Kênh B6 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.296 |
12 |
|
|
|
80 |
Kênh B8 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.315 |
12 |
|
|
|
81 |
Kênh B10 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.275 |
12 |
|
|
|
82 |
Kênh B12 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.340 |
12 |
|
|
|
83 |
Kênh B14 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.375 |
12 |
|
|
|
84 |
Kênh B16 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.410 |
12 |
|
|
|
85 |
Kênh B18 |
Bình Lợi |
Cách đường Võ Hữu Lợi 50m |
Kênh A |
2.713 |
15 |
|
|
|
86 |
Kênh B20 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
2.956 |
12 |
|
|
|
87 |
Kênh B22 |
Bình Lợi |
Kênh B |
Kênh A |
3.200 |
12 |
|
|
|
88 |
Kênh C3 (kênh 1) |
Tân Tạo |
Kênh C |
Cuối tuyến |
1.478 |
12 |
|
|
|
89 |
Kênh C5 (kênh 2) |
Tân Tạo |
Kênh C |
Đường Võ Trần Chí |
1.850 |
12 |
|
|
|
90 |
Kênh C7 (kênh 3) |
Tân Tạo |
Kênh C |
Sông Đập |
2.320 |
12 |
|
|
|
91 |
Kênh C9 (kênh 4) |
Tân Tạo |
Kênh C |
Sông Đập |
1.970 |
12 |
|
|
|
92 |
Kênh C11 (kênh 5) |
Tân Tạo |
Kênh C |
Sông Đập |
1.940 |
12 |
|
|
|
93 |
Kênh C15 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Cuối tuyến |
2.080 |
12 |
|
|
|
94 |
Kênh C17 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Cuối tuyến |
2.425 |
12 |
|
|
|
95 |
Kênh C19 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Cuối tuyến |
2.360 |
12 |
|
|
|
96 |
Kênh C23 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Cuối tuyến |
1.750 |
12 |
|
|
|
97 |
Kênh C25 |
Tân Nhựt |
Đường Võ Trần Chí |
Cách đường Nguyễn Cửu Phú 40m |
1.137 |
12 |
|
|
|
98 |
Kênh C2 |
Bình Lợi |
Kênh C |
Kênh B |
2.500 |
12 |
|
|
|
99 |
Kênh C4 |
Bình Lợi |
Kênh C |
Kênh B |
2.380 |
12 |
|
|
|
100 |
Kênh C6 |
Bình Lợi |
Kênh C |
Kênh B |
2.120 |
12 |
|
|
|
101 |
Kênh C8 |
Bình Lợi |
Kênh C |
Kênh B |
1.899 |
12 |
|
|
|
102 |
Kênh C10 |
Bình Lợi |
Kênh C |
Kênh B |
1.985 |
12 |
|
|
|
103 |
Kênh C12 |
Bình Lợi |
Kênh C |
Kênh B |
2.166 |
12 |
|
|
|
104 |
Kênh C16 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Kênh B |
2.167 |
12 |
|
|
|
105 |
Kênh C18 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Kênh B |
2.850 |
12 |
|
|
|
106 |
Kênh C20 |
Tân Nhựt |
Đường Bà Điểm |
Kênh B |
2.600 |
12 |
|
|
|
107 |
Kênh C22 |
Tân Nhựt |
Kênh C |
Kênh B |
3.300 |
12 |
|
|
|
108 |
Kênh C24 |
Tân Nhựt |
Đường kênh C |
Khu tưởng niệm Tết Mậu Thân |
3.480 |
12 |
|
|
|
109 |
Kênh T18 |
Tân Vĩnh Lộc |
Kênh Liên Vùng |
Ranh Xã Phạm Văn Hai |
845 |
|
|
|
|
II |
Hệ thống thủy lợi kênh Đông Củ Chi và N31A-Bến Mương-Láng The |
|
|
|
|
|||
|
110 |
Kênh Chính Đông |
Thái Mỹ -Tân An Hội |
Xã Thái Mỹ |
Xã Tân An Hội |
11.216 |
16 - 20 |
|
|
|
111 |
Kênh N23A |
Thái Mỹ-An Nhơn Tây |
xã Thái Mỹ ( ranh Trảng Bàng) |
Xã An Nhơn Tây |
4.002 |
8,6 |
|
|
|
112 |
Kênh N25 |
Thái Mỹ - An Nhơn Tây- Nhuận Đức |
Kênh Đông |
Ranh Nhuận Đức |
11.544 |
10,4 |
|
|
|
113 |
Kênh N25B |
Nhuận Đức |
Kf kênh N25 |
Cuối tuyến |
2.975 |
0,8 |
|
|
|
114 |
Kênh N27 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
1.860 |
2,2 |
|
|
|
115 |
Kênh N27B |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
460 |
0,45 |
|
|
|
116 |
Kênh N28 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
746 |
1,6 |
|
|
|
117 |
Kênh N28-VC1 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
300 |
0,25 |
|
|
|
118 |
Kênh N28-VC2 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
280 |
0,25 |
|
|
|
119 |
Kênh N29 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
492 |
1,8 |
|
|
|
120 |
Kênh N30 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
650 |
1,6 |
|
|
|
121 |
Kênh N31 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
790 |
1,9 |
|
|
|
122 |
Kênh N31A |
Thái Mỹ-Nhuận Đức - Tân An Hội - Củ Chi |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
16.624 |
8 - 10 |
|
|
|
123 |
Kênh N32 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
529 |
1,6 |
|
|
|
124 |
Kênh N33 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
1.535 |
2 |
|
|
|
125 |
Kênh N34 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
468 |
1,4 |
|
|
|
126 |
Kênh N35 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
1.404 |
1,9 |
|
|
|
127 |
Kênh N36 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
897 |
0,8 |
|
|
|
128 |
Kênh N37 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
904 |
2,4 |
|
|
|
129 |
Kênh N38 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
T38 |
6.550 |
4 - 7 |
|
|
|
130 |
Kênh N38B |
Thái Mỹ |
Kf kênh N38 |
Cuối tuyến |
384 |
0,5 |
|
|
|
131 |
Kênh N39 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
1.659 |
2,5 |
|
|
|
132 |
Kênh N40 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
800 |
5,5 |
|
|
|
133 |
Kênh N41 |
Tân An Hội |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
928 |
0,8 |
|
|
|
134 |
Kênh N41A |
Tân An Hội |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
1.147 |
2,2 |
|
|
|
135 |
Kênh N42 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
651 |
0,7 |
|
|
|
136 |
Kênh N43 |
Tân An Hội |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
1.619 |
5 - 6,8 |
|
|
|
137 |
Kênh N43KD |
Tân An Hội |
Kf kênh N43 |
Cuối tuyến |
725 |
0,8 |
|
|
|
138 |
Kênh N44 |
Tân An Hội |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
753 |
2,2 |
|
|
|
139 |
Kênh N46 |
Tân An Hội - Củ Chi |
Kênh Đông |
Kênh TC2-18 |
14.971 |
9 - 10 |
|
|
|
140 |
Kênh N23A-2 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
390 |
1,5 |
|
|
|
141 |
Kênh N23A-4 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
762 |
1,7 |
|
|
|
142 |
Kênh N23A-6 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
540 |
1 |
|
|
|
143 |
Kênh N23A-10 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
280 |
0,5 |
|
|
|
144 |
Kênh N23A-12 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
1.731 |
2,3 |
|
|
|
145 |
Kênh N23A-14 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
1.680 |
2,3 |
|
|
|
146 |
Kênh N23A-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
60 |
0,8 |
|
|
|
147 |
Kênh N23A-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
843 |
1,6 |
|
|
|
148 |
Kênh N23A-5KD |
Thái Mỹ |
KF Kênh N23A-5 |
KF Kênh N25-1 |
700 |
0,5 |
|
|
|
149 |
Kênh N25-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
1.270 |
1,4 |
|
|
|
150 |
Kênh N25-2 |
Thái Mỹ - Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
8.021 |
3 - 4,1 |
|
|
|
151 |
Kênh N25-2A |
Thái Mỹ |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
730 |
0,5 |
|
|
|
152 |
Kênh N25-2B |
Thái Mỹ |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
340 |
0,45 |
|
|
|
153 |
Kênh N25-1A |
Thái Mỹ |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
435 |
0,5 |
|
|
|
154 |
Kênh N25-5 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
3.100 |
5 - 10 |
|
|
|
155 |
Kênh N25-6 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
600 |
0,5 |
|
|
|
156 |
Kênh N25-6KD |
An Nhơn Tây |
Kf kênh N25-6 |
Cuối tuyến |
215 |
0,5 |
|
|
|
157 |
Kênh N25-7 |
Nhuận Đức- An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
2.490 |
1,3 |
|
|
|
158 |
Kênh N25-7A |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
1.112 |
1,8 |
|
|
|
159 |
Kênh N25-7B |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
4.024 |
2,8 |
|
|
|
160 |
Kênh N25-7C |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
500 |
0,6 |
|
|
|
161 |
Kênh N25-7D |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
500 |
0,6 |
|
|
|
162 |
Kênh N25-8 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
2.600 |
1,5 |
|
|
|
163 |
Kênh N25-10 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
1.080 |
0,5 - 2,5 |
|
|
|
164 |
Kênh N25-12 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
600 |
1,3 |
|
|
|
165 |
Kênh N25-14 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
1.992 |
0,5 - 1,3 |
|
|
|
166 |
Kênh N25-16 |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
1.079 |
1,2 |
|
|
|
167 |
Kênh N25-18 |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
4.094 |
2 |
|
|
|
168 |
Kênh N25-18KD |
Nhuận Đức |
KF Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
850 |
0,6 |
|
|
|
169 |
Kênh N25-20B |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
655 |
0,6 |
|
|
|
170 |
Kênh N27-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N27 |
Cuối tuyến |
430 |
0,45 |
|
|
|
171 |
Kênh N27-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N27 |
Cuối tuyến |
317 |
0,45 |
|
|
|
172 |
Kênh N27-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N27 |
Cuối tuyến |
170 |
0,4 |
|
|
|
173 |
Kênh N27-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N27 |
Cuối tuyến |
244 |
0,4 |
|
|
|
174 |
Kênh N28-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N28 |
Cuối tuyến |
260 |
0,4 |
|
|
|
175 |
Kênh N28-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N28 |
Cuối tuyến |
197 |
0,45 |
|
|
|
176 |
Kênh N28-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N28 |
Cuối tuyến |
300 |
0,4 |
|
|
|
177 |
Kênh N28-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N28 |
Cuối tuyến |
225 |
0,4 |
|
|
|
178 |
Kênh N28-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N28 |
Cuối tuyến |
100 |
0,4 |
|
|
|
179 |
Kênh N29-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N29 |
Cuối tuyến |
440 |
0,45 |
|
|
|
180 |
Kênh N29-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N29 |
Cuối tuyến |
1.177 |
1,5 |
|
|
|
181 |
Kênh N29KD (N29-6) |
Thái Mỹ |
Kênh N29 |
T27 |
492 |
0,4 |
|
|
|
182 |
Kênh N30-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N30 |
Cuối tuyến |
445 |
0,45 |
|
|
|
183 |
Kênh N30-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N30 |
Cuối tuyến |
210 |
0,4 |
|
|
|
184 |
Kênh N30-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N30 |
Cuối tuyến |
200 |
0,45 |
|
|
|
185 |
Kênh N30-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N30 |
Cuối tuyến |
130 |
0,4 |
|
|
|
186 |
Kênh N31-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N31 |
Cuối tuyến |
402 |
0,45 |
|
|
|
187 |
Kênh N31-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N31 |
Cuối tuyến |
327 |
0,4 |
|
|
|
188 |
Kênh N31-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N31 |
Cuối tuyến |
465 |
0,4 |
|
|
|
189 |
Kênh N31-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N31 |
Cuối tuyến |
465 |
0,4 |
|
|
|
190 |
Kênh N31A-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
535 |
1,3 |
|
|
|
191 |
Kênh N31A-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
378 |
1,2 |
|
|
|
192 |
Kênh N31A-3A |
Thái Mỹ |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
395 |
0,5 |
|
|
|
193 |
Kênh N31A-5 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
898 |
1,5 |
|
|
|
194 |
Kênh N31A-5A |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
300 |
0,5 |
|
|
|
195 |
Kênh N31A-7 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
550 |
0,6 |
|
|
|
196 |
Kênh N31A-9A |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
939 |
0,6 |
|
|
|
197 |
Kênh N31A-9 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
756 |
0,9 |
|
|
|
198 |
Kênh N31A-11 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
2.400 |
0,8 |
|
|
|
199 |
Kênh N31A-13 |
Tân An Hội |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
674 |
2 |
|
|
|
200 |
Kênh N31A-15 |
Tân An Hội |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
750 |
0,8 |
|
|
|
201 |
Kênh N31A-17 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
1.860 |
2 |
|
|
|
202 |
Kênh N31A-27V |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
375 |
0,5 |
|
|
|
203 |
Kênh N31A-27 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
2.050 |
1,2 |
|
|
|
204 |
N31A-27KD |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
629 |
1 |
|
|
|
205 |
Kênh N31A-VC1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
535 |
0,45 |
|
|
|
206 |
Kênh N31A-VC2 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2 |
Cuối tuyến |
353 |
0,4 |
|
|
|
207 |
Kênh N31A-2B |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
885 |
0,5 |
|
|
|
208 |
Kênh N31A-2C |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
247 |
0,6 |
|
|
|
209 |
Kênh N31A-2D |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
494 |
0,6 |
|
|
|
210 |
Kênh N31A-2A |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
370 |
0,6 |
|
|
|
211 |
Kênh N31A-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
656 |
0,6 |
|
|
|
212 |
Kênh N31A-8 |
Củ Chi -Tân An Hội |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
2.944 |
1,2 |
|
|
|
213 |
Kênh N32-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N32 |
Cuối tuyến |
505 |
0,45 |
|
|
|
214 |
Kênh N33-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
365 |
0,4 |
|
|
|
215 |
Kênh N33-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
1.173 |
1,3 |
|
|
|
216 |
Kênh N33-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
430 |
0,5 |
|
|
|
217 |
Kênh N33-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
583 |
0,5 |
|
|
|
218 |
Kênh N33-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
490 |
0,5 |
|
|
|
219 |
Kênh N33-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
374 |
0,5 |
|
|
|
220 |
Kênh N33-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
Cuối tuyến |
660 |
0,45 |
|
|
|
221 |
Kênh N34-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N34 |
Cuối tuyến |
513 |
0,5 |
|
|
|
222 |
Kênh N34-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N34 |
Cuối tuyến |
270 |
0,4 |
|
|
|
223 |
Kênh N34-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N34 |
Cuối tuyến |
394 |
0,45 |
|
|
|
224 |
Kênh N35-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
458 |
0,45 |
|
|
|
225 |
Kênh N35-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
125 |
0,4 |
|
|
|
226 |
Kênh N35-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
505 |
0,45 |
|
|
|
227 |
Kênh N35-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
460 |
0,45 |
|
|
|
228 |
Kênh N35-10 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
400 |
0,45 |
|
|
|
229 |
Kênh N35-12 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
300 |
0,45 |
|
|
|
230 |
Kênh N35-14 |
Thái Mỹ |
Kênh N35 |
Cuối tuyến |
400 |
0,45 |
|
|
|
231 |
Kênh N36-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
467 |
1,2 |
|
|
|
232 |
Kênh N36-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
1.796 |
0,7 |
|
|
|
233 |
Kênh N36-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
295 |
0,45 |
|
|
|
234 |
Kênh N36-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
345 |
0,4 |
|
|
|
235 |
Kênh N36-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
570 |
0,45 |
|
|
|
236 |
Kênh N36-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
360 |
0,4 |
|
|
|
237 |
Kênh N36-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
292 |
0,45 |
|
|
|
238 |
Kênh N36-10 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
223 |
0,45 |
|
|
|
239 |
Kênh N36-12 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Cuối tuyến |
300 |
0,5 |
|
|
|
240 |
Kênh N37-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N37 |
Cuối tuyến |
248 |
0,4 |
|
|
|
241 |
Kênh N37-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N37 |
Cuối tuyến |
285 |
0,4 |
|
|
|
242 |
Kênh N37-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N37 |
Cuối tuyến |
440 |
0,4 |
|
|
|
243 |
Kênh N37-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N37 |
Cuối tuyến |
430 |
0,4 |
|
|
|
244 |
Kênh N38-2A |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
1.100 |
2 |
|
|
|
245 |
Kênh N38-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
1.550 |
2 |
|
|
|
246 |
Kênh N38-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
1.338 |
0,5 |
|
|
|
247 |
Kênh N38-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
2.395 |
4 |
|
|
|
248 |
Kênh N38-7B |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
160 |
1 |
|
|
|
249 |
Kênh N38-4A |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
780 |
0,5 |
|
|
|
250 |
Kênh N38-7A |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
1.496 |
0,5 |
|
|
|
251 |
Kênh N38-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
5.580 |
1,1 - 1,6 |
|
|
|
252 |
Kênh N38-5B-TM |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
246 |
0,5 |
|
|
|
253 |
Kênh N38-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
617 |
0,6 |
|
|
|
254 |
Kênh N38-9A |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
229 |
0,5 |
|
|
|
255 |
Kênh N38-9 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
557 |
0,6 |
|
|
|
256 |
Kênh N38-6A |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
182 |
0,4 |
|
|
|
257 |
Kênh N38-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
589 |
0,7 |
|
|
|
258 |
Kênh N38-6B |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
184 |
0,4 |
|
|
|
259 |
Kênh N38-8B |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
386 |
0,4 |
|
|
|
260 |
Kênh N38-11 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
1.359 |
0,8 |
|
|
|
261 |
Kênh N38-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
519 |
0,5 |
|
|
|
262 |
Kênh N38-11B |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
1.524 |
0,7 |
|
|
|
263 |
Kênh N39-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N39 |
Cuối tuyến |
1.194 |
0,8 |
|
|
|
264 |
Kênh N39-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N39 |
Cuối tuyến |
1.847 |
1,5 |
|
|
|
265 |
Kênh N39-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N39 |
Cuối tuyến |
475 |
0,45 |
|
|
|
266 |
Kênh N40-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N40 |
Cuối tuyến |
505 |
0,5 |
|
|
|
267 |
Kênh N40-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N40 |
Cuối tuyến |
80 |
0,5 |
|
|
|
268 |
Kênh N40-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N40 |
Cuối tuyến |
900 |
0,7 |
|
|
|
269 |
Kênh N41-2 |
Tân An Hội |
Kênh N41 |
Cuối tuyến |
290 |
0,4 |
|
|
|
270 |
Kênh N41-4 |
Tân An Hội |
Kênh N41 |
Cuối tuyến |
700 |
0,45 |
|
|
|
271 |
Kênh N41-6 |
Tân An Hội |
Kênh N41 |
Cuối tuyến |
730 |
0,5 |
|
|
|
272 |
Kênh N41-8 |
Tân An Hội |
Kênh N41 |
Cuối tuyến |
631 |
0,45 |
|
|
|
273 |
Kênh N41-10 |
Tân An Hội |
Kênh N41 |
Cuối tuyến |
725 |
0,5 |
|
|
|
274 |
Kênh N41A-4 |
Tân An Hội |
Kênh N41A |
Cuối tuyến |
579 |
0,45 |
|
|
|
275 |
Kênh N41A-6 |
Tân An Hội |
Kênh N41A |
Cuối tuyến |
640 |
0,5 |
|
|
|
276 |
Kênh N41A-8 |
Tân An Hội |
Kênh N41A |
Cuối tuyến |
658 |
0,4 |
|
|
|
277 |
Kênh N41A-10 |
Tân An Hội |
Kênh N41A |
Cuối tuyến |
638 |
0,45 |
|
|
|
278 |
Kênh N41A-12 |
Tân An Hội |
Kênh N41A |
Cuối tuyến |
787 |
0,45 |
|
|
|
279 |
Kênh N42-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N42 |
Cuối tuyến |
470 |
0,5 |
|
|
|
280 |
Kênh N42-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N42 |
Cuối tuyến |
682 |
0,6 |
|
|
|
281 |
Kênh N42-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N42 |
Cuối tuyến |
740 |
0,6 |
|
|
|
282 |
Kênh N42-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N42 |
Cuối tuyến |
595 |
0,5 |
|
|
|
283 |
Kênh N42-10 |
Thái Mỹ |
Kênh N42 |
Cuối tuyến |
655 |
0,4 |
|
|
|
284 |
Kênh N43-1 |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
Cuối tuyến |
1.612 |
0,9 |
|
|
|
285 |
Kênh N43-2 |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
Cuối tuyến |
900 |
0,45 |
|
|
|
286 |
Kênh N43-4 |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
Cuối tuyến |
850 |
0,7 |
|
|
|
287 |
Kênh N43-6 |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
Cuối tuyến |
974 |
1,9 |
|
|
|
288 |
Kênh N44-3 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
467 |
0,4 |
|
|
|
289 |
Kênh N44-4 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
805 |
0,4 |
|
|
|
290 |
Kênh N44-5 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
580 |
0,5 |
|
|
|
291 |
Kênh N44-6 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
785 |
0,45 |
|
|
|
292 |
Kênh N44-7 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
606 |
0,45 |
|
|
|
293 |
Kênh N44-8 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
785 |
0,45 |
|
|
|
294 |
Kênh N44-9 |
Tân An Hội |
Kênh N44 |
Cuối tuyến |
785 |
0,45 |
|
|
|
295 |
Kênh N46-2 |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
650 |
3,9 - 5,4 |
|
|
|
296 |
Kênh N46-4 |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
2.460 |
0,9 - 2,6 |
|
|
|
297 |
Kênh N46-6 |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
2.780 |
0,6 - 4 |
|
|
|
298 |
Kênh N46-10 |
Tân An hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
1.660 |
0,8 - 3,45 |
|
|
|
299 |
Kênh N46-12 |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
2.460 |
3,15 |
|
|
|
300 |
Kênh N46-1 |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
600 |
0,5 |
|
|
|
301 |
Kênh N46-3 |
Củ Chi |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
556 |
0,5 |
|
|
|
302 |
Kênh N46-14 |
Củ Chi |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
2.424 |
2,7 |
|
|
|
303 |
Kênh N46-16 |
Củ Chi |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
1.932 |
2,7 |
|
|
|
304 |
Kênh N46-18 |
Củ Chi |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
700 |
1 |
|
|
|
305 |
Kênh N23A-3-1 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A-2 |
Cuối tuyến |
1.102 |
0,45 |
|
|
|
306 |
Kênh N23A-3-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A-3 |
Cuối tuyến |
335 |
0,45 |
|
|
|
307 |
Kênh N23A-12-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A-12 |
Cuối tuyến |
345 |
0,4 |
|
|
|
308 |
Kênh N23A-12-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A-12 |
Cuối tuyến |
226 |
0,4 |
|
|
|
309 |
Kênh N23A-12-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A-12 |
Cuối tuyến |
221 |
0,4 |
|
|
|
310 |
Kênh N23A-14-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A-14 |
Cuối tuyến |
280 |
0,4 |
|
|
|
311 |
Kênh N23A-14-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A-14 |
Cuối tuyến |
239 |
0,4 |
|
|
|
312 |
Kênh N25-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.295 |
0,5 |
|
|
|
313 |
Kênh N25-2-1B |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.630 |
0,6 |
|
|
|
314 |
Kênh N25-2-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
600 |
0,45 |
|
|
|
315 |
Kênh N25-2-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
790 |
2,1 |
|
|
|
316 |
Kênh N25-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.389 |
0,7 |
|
|
|
317 |
Kênh N25-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.982 |
0,8 |
|
|
|
318 |
Kênh N25-2-7 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.966 |
1,5 - 2 |
|
|
|
319 |
Kênh N25-2-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.120 |
0,5 |
|
|
|
320 |
Kênh N25-2-9 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.300 |
0,6 |
|
|
|
321 |
Kênh N25-2-10 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
581 |
0,5 |
|
|
|
322 |
Kênh N25-2-11 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
265 |
0,4 |
|
|
|
323 |
Kênh N25-2-12 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
710 |
0,6 |
|
|
|
324 |
Kênh N25-2-13 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
317 |
0,45 |
|
|
|
325 |
Kênh N25-2-14 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
780 |
0,6 |
|
|
|
326 |
Kênh N25-2-16 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
827 |
0,5 |
|
|
|
327 |
Kênh N25-2-17 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
100 |
0,4 |
|
|
|
328 |
Kênh N25-2-18 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
774 |
0,6 |
|
|
|
329 |
Kênh N25-2-19 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
50 |
0,4 |
|
|
|
330 |
Kênh N25-2-20 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
824 |
0,5 |
|
|
|
331 |
Kênh N25-2-22 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
460 |
0,45 |
|
|
|
332 |
Kênh N25-2-24 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
455 |
0,5 |
|
|
|
333 |
Kênh N25-2-26 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
288 |
0,5 |
|
|
|
334 |
Kênh N25-2-28 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
505 |
0,5 |
|
|
|
335 |
Kênh N25-2-30 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
480 |
0,45 |
|
|
|
336 |
Kênh N25-2-32 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
520 |
0,45 |
|
|
|
337 |
Kênh N25-2-34 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
333 |
0,45 |
|
|
|
338 |
Kênh N25-2-36 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
250 |
0,45 |
|
|
|
339 |
Kênh N25-2-38 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
184 |
0,45 |
|
|
|
340 |
Kênh N25-2-40 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
202 |
0,45 |
|
|
|
341 |
Kênh N25-2-42 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Cuối tuyến |
1.228 |
1,7 |
|
|
|
342 |
Kênh N25-6-2 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-6 |
Cuối tuyến |
250 |
0,4 |
|
|
|
343 |
Kênh N25-8-4 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-8 |
Cuối tuyến |
538 |
0,5 |
|
|
|
344 |
Kênh N25-8-6 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-8 |
Cuối tuyến |
310 |
0,5 |
|
|
|
345 |
Kênh N25-8-8 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-10 |
Cuối tuyến |
380 |
0,5 |
|
|
|
346 |
Kênh N25-10-2 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-10 |
Cuối tuyến |
532 |
0,4 |
|
|
|
347 |
Kênh N25-10-4 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-10 |
Cuối tuyến |
371 |
0,45 |
|
|
|
348 |
Kênh N25-10-6 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-10 |
Cuối tuyến |
560 |
0,45 |
|
|
|
349 |
Kênh N25-10-8 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-10 |
Cuối tuyến |
350 |
0,4 |
|
|
|
350 |
Kênh N25-14-2 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-14 |
Cuối tuyến |
210 |
0,4 |
|
|
|
351 |
Kênh N25-14-1 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-14 |
Cuối tuyến |
335 |
0,4 |
|
|
|
352 |
Kênh N25-14-3 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-14 |
Cuối tuyến |
885 |
0,4 |
|
|
|
353 |
Kênh N25-14-5 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-14 |
Cuối tuyến |
515 |
0,4 |
|
|
|
354 |
Kênh N25-14-7 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-14 |
Cuối tuyến |
482 |
0,45 |
|
|
|
355 |
Kênh N25-16-2TM |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
930 |
0,5 |
|
|
|
356 |
Kênh N25-16-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
205 |
0,4 |
|
|
|
357 |
Kênh N25-16-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
200 |
0,4 |
|
|
|
358 |
Kênh N25-16-3 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
300 |
0,4 |
|
|
|
359 |
Kênh N25-16-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
748 |
0,4 |
|
|
|
360 |
Kênh N25-16-5 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
560 |
0,4 |
|
|
|
361 |
Kênh N25-16-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
439 |
0,45 |
|
|
|
362 |
Kênh N25-16-7 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
437 |
0,45 |
|
|
|
363 |
Kênh N25-16-8 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
444 |
0,4 |
|
|
|
364 |
Kênh N25-16-9 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
453 |
0,45 |
|
|
|
365 |
Kênh N25-16-10 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
445 |
0,45 |
|
|
|
366 |
Kênh N25-16-11 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-16 |
Cuối tuyến |
580 |
0,45 |
|
|
|
367 |
Kênh N25-18-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
1.466 |
0,65 |
|
|
|
368 |
Kênh N25-18-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
285 |
0,45 |
|
|
|
369 |
Kênh N25-18-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
271 |
0,5 |
|
|
|
370 |
Kênh N25-18-6A |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
300 |
0,4 |
|
|
|
371 |
Kênh N25-18-8 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
343 |
0,5 |
|
|
|
372 |
Kênh N25-18-10 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-8 |
Cuối tuyến |
250 |
0,4 |
|
|
|
373 |
Kênh N25-18-8A |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
310 |
0,5 |
|
|
|
374 |
Kênh N25-7-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7 |
Cuối tuyến |
335 |
0,4 |
|
|
|
375 |
Kênh N25-7-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7 |
Cuối tuyến |
310 |
0,4 |
|
|
|
376 |
Kênh N25-7-8 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7 |
Cuối tuyến |
580 |
0,4 |
|
|
|
377 |
Kênh N25-7-10 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7 |
Cuối tuyến |
214 |
0,4 |
|
|
|
378 |
Kênh N25-7A-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7A |
Cuối tuyến |
205 |
0,4 |
|
|
|
379 |
Kênh N25-7C-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B |
Cuối tuyến |
490 |
0,45 |
|
|
|
380 |
Kênh N25-7B-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B |
Cuối tuyến |
260 |
0,45 |
|
|
|
381 |
Kênh N25-7B-3 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B |
Cuối tuyến |
725 |
0,45 |
|
|
|
382 |
Kênh N25-7B-5 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B |
Cuối tuyến |
512 |
0,45 |
|
|
|
383 |
Kênh N25-7B-7 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B |
Cuối tuyến |
675 |
0,4 |
|
|
|
384 |
Kênh N25-7B-7KD |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B |
Cuối tuyến |
860 |
0,45 |
|
|
|
385 |
Kênh N28-1-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N28-1 |
Cuối tuyến |
388 |
0,45 |
|
|
|
386 |
Kênh N29-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
50 |
0,5 |
|
|
|
387 |
Kênh N29-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
50 |
0,4 |
|
|
|
388 |
Kênh N29-2-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
124 |
0,4 |
|
|
|
389 |
Kênh N29-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
100 |
0,4 |
|
|
|
390 |
Kênh N29-2-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
346 |
0,4 |
|
|
|
391 |
Kênh N29-2-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
340 |
0,5 |
|
|
|
392 |
Kênh N29-2-10 |
Thái Mỹ |
Kênh N29-2 |
Cuối tuyến |
380 |
0,4 |
|
|
|
393 |
Kênh N31A-8-9 |
Tân An Hội |
Kênh N31A-8 |
Cuối tuyến |
650 |
0,5 |
|
|
|
394 |
Kênh N31A-2D-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2D |
Cuối tuyến |
270 |
0,5 |
|
|
|
395 |
Kênh N31A-2D-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2D |
Cuối tuyến |
303 |
0,5 |
|
|
|
396 |
Kênh N31A-2-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2 |
Cuối tuyến |
80 |
0,4 |
|
|
|
397 |
Kênh N38-8-3-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-8-3 |
Cuối tuyến |
170 |
0,5 |
|
|
|
398 |
Kênh N31A-9-1-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-9-1 |
Cuối tuyến |
550 |
0,4 |
|
|
|
399 |
Kênh N31A-2A-3-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2 |
Cuối tuyến |
150 |
0,4 |
|
|
|
400 |
Kênh N31A-2A-3-3 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2 |
Cuối tuyến |
150 |
0,4 |
|
|
|
401 |
Kênh N31A-7-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-7 |
Cuối tuyến |
460 |
0,45 |
|
|
|
402 |
Kênh N31A-9-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-9 |
Cuối tuyến |
400 |
0,4 |
|
|
|
403 |
Kênh N31A-9A-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-9A |
Cuối tuyến |
893 |
0,4 |
|
|
|
404 |
Kênh N31A-9-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-11 |
Cuối tuyến |
475 |
0,4 |
|
|
|
405 |
Kênh N31A-11-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-17 |
Cuối tuyến |
1.377 |
1,9 |
|
|
|
406 |
Kênh N31A-27-1 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
250 |
0,7 |
|
|
|
407 |
Kênh N31A-27-2 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
260 |
0,7 |
|
|
|
408 |
Kênh N31A-27-3 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
375 |
0,7 |
|
|
|
409 |
Kênh N31A-27-4 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
4.050 |
1,2 |
|
|
|
410 |
Kênh N31A-27-5 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
1.850 |
0,8 |
|
|
|
411 |
Kênh N31A-27-6 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
1.300 |
0,7 |
|
|
|
412 |
Kênh N31A-27-8 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
1.300 |
0,8 |
|
|
|
413 |
Kênh N31A-27-9 |
Củ Chi |
Kênh N31A-27 |
Cuối tuyến |
715 |
0,8 |
|
|
|
414 |
Kênh N31A-2C-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2C |
Cuối tuyến |
650 |
0,5 |
|
|
|
415 |
Kênh N31A-2C-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2C |
Cuối tuyến |
187 |
0,45 |
|
|
|
416 |
Kênh N31A-2-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A-2 |
Cuối tuyến |
90 |
0,4 |
|
|
|
417 |
Kênh N33-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
395 |
0,45 |
|
|
|
418 |
Kênh N33-2-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
260 |
0,4 |
|
|
|
419 |
Kênh N33-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
259 |
0,4 |
|
|
|
420 |
Kênh N33-2-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
325 |
0,4 |
|
|
|
421 |
Kênh N33-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
240 |
0,4 |
|
|
|
422 |
Kênh N33-2-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
170 |
0,4 |
|
|
|
423 |
Kênh N33-2-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-2 |
Cuối tuyến |
235 |
0,4 |
|
|
|
424 |
Kênh N36-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N36-2 |
Cuối tuyến |
334 |
0,4 |
|
|
|
425 |
Kênh N36-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N36-2 |
Cuối tuyến |
280 |
0,3 |
|
|
|
426 |
Kênh N38-2A-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A |
Cuối tuyến |
70 |
0,4 |
|
|
|
427 |
Kênh N38-2A-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A |
Cuối tuyến |
390 |
0,5 |
|
|
|
428 |
Kênh N38-2A-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A |
Cuối tuyến |
161 |
0,4 |
|
|
|
429 |
Kênh N38-2A-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A |
Cuối tuyến |
421 |
0,45 |
|
|
|
430 |
Kênh N38-2A-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A |
Cuối tuyến |
791 |
0,45 |
|
|
|
431 |
Kênh N38-2A-10 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A |
Cuối tuyến |
327 |
0,45 |
|
|
|
432 |
Kênh N38-4-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-4 |
Cuối tuyến |
135 |
0,4 |
|
|
|
433 |
Kênh N38-4-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-4 |
Cuối tuyến |
425 |
0,4 |
|
|
|
434 |
Kênh N38-4-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-4 |
Cuối tuyến |
306 |
0,4 |
|
|
|
435 |
Kênh N38-4-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-4 |
Cuối tuyến |
565 |
0,4 |
|
|
|
436 |
Kênh N38-6-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-6 |
Cuối tuyến |
341 |
0,4 |
|
|
|
437 |
Kênh N38-6-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-6 |
Cuối tuyến |
502 |
0,4 |
|
|
|
438 |
Kênh N38-6-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-6 |
Cuối tuyến |
378 |
0,3 |
|
|
|
439 |
Kênh N38-6-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-6 |
Cuối tuyến |
464 |
0,3 |
|
|
|
440 |
Kênh N38-6-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-6 |
Cuối tuyến |
475 |
0,4 |
|
|
|
441 |
Kênh N38-7-11B |
Thái Mỹ |
Kênh N25-18-8 |
Cuối tuyến |
410 |
0,5 |
|
|
|
442 |
Kênh N38-8-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-8 |
Cuối tuyến |
559 |
0,4 |
|
|
|
443 |
Kênh N38-8-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-8 |
Cuối tuyến |
370 |
0,4 |
|
|
|
444 |
Kênh N38-8-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-8 |
Cuối tuyến |
463 |
0,4 |
|
|
|
445 |
Kênh N38-8-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-8 |
Cuối tuyến |
355 |
0,4 |
|
|
|
446 |
Kênh N38-1-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-1 |
Cuối tuyến |
430 |
0,4 |
|
|
|
447 |
Kênh N38-1-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-1 |
Cuối tuyến |
427 |
0,5 |
|
|
|
448 |
Kênh N38-5-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5 |
Cuối tuyến |
68 |
0,5 |
|
|
|
449 |
Kênh N38-5-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5 |
Cuối tuyến |
140 |
0,5 |
|
|
|
450 |
Kênh N38-5-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5 |
Cuối tuyến |
1.195 |
0,5 |
|
|
|
451 |
Kênh N38-5A |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5 |
Cuối tuyến |
1.080 |
1,75 |
|
|
|
452 |
Kênh N38-5B |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5 |
Cuối tuyến |
1.405 |
1,8 |
|
|
|
453 |
Kênh N38-5A-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5A |
Cuối tuyến |
238 |
0,4 |
|
|
|
454 |
Kênh N38-5A-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5A |
Cuối tuyến |
910 |
1,2 |
|
|
|
455 |
Kênh N38-5A-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5A |
Cuối tuyến |
1.180 |
1,2 |
|
|
|
456 |
Kênh N38-5B-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5B |
Cuối tuyến |
551 |
0,4 |
|
|
|
457 |
Kênh N38-7A-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7A |
Cuối tuyến |
455 |
0,3 |
|
|
|
458 |
Kênh N38-7A-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7A |
Cuối tuyến |
140 |
0,4 |
|
|
|
459 |
Kênh N38-7-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
325 |
0,4 |
|
|
|
460 |
Kênh N38-7-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
210 |
0,8 |
|
|
|
461 |
Kênh N38-7-7A |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
600 |
0,7 |
|
|
|
462 |
Kênh N38-7-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
461 |
0,5 |
|
|
|
463 |
Kênh N38-7-9 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
1.420 |
0,8 |
|
|
|
464 |
Kênh N38-7-11 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
845 |
0,5 |
|
|
|
465 |
Kênh N38-7-13 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-7 |
Cuối tuyến |
410 |
0,8 |
|
|
|
466 |
Kênh N38-11-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-11 |
Cuối tuyến |
358 |
0,4 |
|
|
|
467 |
Kênh N38-11-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-11 |
Cuối tuyến |
183 |
0,4 |
|
|
|
468 |
Kênh N38-11-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-11 |
Cuối tuyến |
154 |
0,4 |
|
|
|
469 |
Kênh N38-11-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-11 |
Cuối tuyến |
207 |
0,4 |
|
|
|
470 |
Kênh N38-11B-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-11B |
Cuối tuyến |
738 |
0,4 |
|
|
|
471 |
Kênh N38-11B-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-11B |
Cuối tuyến |
475 |
0,3 |
|
|
|
472 |
Kênh N39-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2 |
Cuối tuyến |
511 |
0,5 |
|
|
|
473 |
Kênh N39-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2 |
Cuối tuyến |
498 |
0,5 |
|
|
|
474 |
Kênh N39-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2 |
Cuối tuyến |
339 |
1,2 |
|
|
|
475 |
Kênh N39-2-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2 |
Cuối tuyến |
228 |
0,5 |
|
|
|
476 |
Kênh N39-4-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N39-4 |
Cuối tuyến |
630 |
0,5 |
|
|
|
477 |
Kênh N39-4-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N39-4 |
Cuối tuyến |
439 |
0,45 |
|
|
|
478 |
Kênh N39-4-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N39-4 |
Cuối tuyến |
280 |
0,45 |
|
|
|
479 |
Kênh N40-1-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N40-1 |
Cuối tuyến |
405 |
0,4 |
|
|
|
480 |
Kênh N40-4-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N40-4 |
Cuối tuyến |
1.220 |
0,5 |
|
|
|
481 |
Kênh N40-4-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N40-4 |
Cuối tuyến |
1.260 |
0,5 |
|
|
|
482 |
Kênh N41A-12-1 |
Tân An Hội |
Kênh N41A-12 |
Cuối tuyến |
186 |
0,45 |
|
|
|
483 |
Kênh N41A-12-3 |
Tân An Hội |
Kênh N41A-12 |
Cuối tuyến |
188 |
0,4 |
|
|
|
484 |
Kênh N43-1-1 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
838 |
0,45 |
|
|
|
485 |
Kênh N43-1-3 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
840 |
0,45 |
|
|
|
486 |
Kênh N43-1-4 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
381 |
0,4 |
|
|
|
487 |
Kênh N43-1-5 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
590 |
0,5 |
|
|
|
488 |
Kênh N43-1-6 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
239 |
0,4 |
|
|
|
489 |
Kênh N43-1-7 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
656 |
0,5 |
|
|
|
490 |
Kênh N43-1-8 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
300 |
0,4 |
|
|
|
491 |
Kênh N43-2-4 |
Tân An Hội |
Kênh N43-2 |
Cuối tuyến |
413 |
0,4 |
|
|
|
492 |
Kênh N43-2-6 |
Tân An Hội |
Kênh N43-2 |
Cuối tuyến |
490 |
0,45 |
|
|
|
493 |
Kênh N43-2-8 |
Tân An Hội |
Kênh N43-2 |
Cuối tuyến |
400 |
0,4 |
|
|
|
494 |
Kênh N43-4-2 |
Tân An Hội |
Kênh N43-4 |
Cuối tuyến |
180 |
0,4 |
|
|
|
495 |
Kênh N43-4-4 |
Tân An Hội |
Kênh N43-4 |
Cuối tuyến |
510 |
0,45 |
|
|
|
496 |
Kênh N43-4-6 |
Tân An Hội |
Kênh N43-4 |
Cuối tuyến |
510 |
0,4 |
|
|
|
497 |
Kênh N43-4-8 |
Tân An Hội |
Kênh N43-4 |
Cuối tuyến |
442 |
0,4 |
|
|
|
498 |
Kênh N43-6-1 |
Tân An Hội |
Kênh N43-6 |
Cuối tuyến |
347 |
0,5 |
|
|
|
499 |
Kênh N43-6-2 |
Tân An Hội |
Kênh N43-6 |
Cuối tuyến |
220 |
0,4 |
|
|
|
500 |
Kênh N43-6-4 |
Tân An Hội |
Kênh N43-6 |
Cuối tuyến |
900 |
0,3 |
|
|
|
501 |
Kênh N43-6-6 |
Tân An Hội |
Kênh N43-6 |
Cuối tuyến |
640 |
0,3 |
|
|
|
502 |
Kênh N43-6-8 |
Tân An Hội |
Kênh N43-6 |
Cuối tuyến |
500 |
0,9 |
|
|
|
503 |
Kênh N46-2-1 |
Tân An Hội |
Kênh N46-2 |
Cuối tuyến |
2.700 |
1 - 4,5 |
|
|
|
504 |
Kênh N46-2-3 |
Tân An Hội |
Kênh N46-2 |
Cuối tuyến |
2.200 |
1 |
|
|
|
505 |
Kênh N46-2-5 |
Tân An Hội |
Kênh N46-2 |
Cuối tuyến |
734 |
0,5 |
|
|
|
506 |
Kênh N46-4-1 |
Tân An Hội |
Kênh N46-4 |
Cuối tuyến |
410 |
0,45 |
|
|
|
507 |
Kênh N46-4-3 |
Tân An Hội |
Kênh N46-4 |
Cuối tuyến |
358 |
0,4 |
|
|
|
508 |
Kênh N46-4-5 |
Tân An Hội |
Kênh N46-4 |
Cuối tuyến |
548 |
0,5 |
|
|
|
509 |
Kênh N46-4-7 |
Tân An Hội |
Kênh N46-4 |
Cuối tuyến |
1.097 |
0,5 |
|
|
|
510 |
Kênh N46-6-2 |
Tân An Hội |
Kênh N46-6 |
Cuối tuyến |
450 |
0,4 |
|
|
|
511 |
Kênh N46-6-3 |
Tân An Hội |
Kênh N46-6 |
Cuối tuyến |
514 |
0,45 |
|
|
|
512 |
Kênh N46-6-5 |
Tân An Hội |
Kênh N46-6 |
Cuối tuyến |
1.100 |
1,5 |
|
|
|
513 |
Kênh N46-6-4 |
Tân An Hội |
Kênh N46-6 |
Cuối tuyến |
800 |
0,8 |
|
|
|
514 |
Kênh N46-10-1 |
Tân An Hội |
Kênh N46-10 |
Cuối tuyến |
528 |
0,45 |
|
|
|
515 |
Kênh N46-10-2 |
Tân An Hội |
Kênh N46-10 |
Cuối tuyến |
150 |
0,4 |
|
|
|
516 |
Kênh N46-10-4 |
Tân An Hội |
Kênh N46-10 |
Cuối tuyến |
560 |
0,3 |
|
|
|
517 |
Kênh N46-12-3 |
Tân An Hội |
Kênh N46-12 |
Cuối tuyến |
850 |
0,5 |
|
|
|
518 |
Kênh N46-12-5 |
Tân An Hội |
Kênh N46-12 |
Cuối tuyến |
880 |
0,5 |
|
|
|
519 |
Kênh N46-14-6 |
Củ Chi |
Kênh N46-14 |
Cuối tuyến |
690 |
0,5 |
|
|
|
520 |
Kênh N46-14-8 |
Củ Chi |
Kênh N46-14 |
Cuối tuyến |
500 |
0,5 |
|
|
|
521 |
Kênh N46-16-6 |
Củ Chi |
Kênh N46-16 |
Cuối tuyến |
649 |
0,5 |
|
|
|
522 |
Kênh N46-18-2 |
Củ Chi |
Kênh N46-18 |
Cuối tuyến |
720 |
0,5 |
|
|
|
523 |
Kênh N46-18-4 |
Củ Chi |
Kênh N46-18 |
Cuối tuyến |
720 |
0,5 |
|
|
|
524 |
Kênh N46-18-6 |
Củ Chi |
Kênh N46-18 |
Cuối tuyến |
938 |
0,5 |
|
|
|
525 |
Kênh N25-2-1B-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1B |
Cuối tuyến |
286 |
0,3 |
|
|
|
526 |
Kênh N25-2-1B-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1B |
Cuối tuyến |
240 |
0,4 |
|
|
|
527 |
Kênh N25-2-1B-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1B |
Cuối tuyến |
100 |
0,3 |
|
|
|
528 |
Kênh N25-2-4-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-4 |
Cuối tuyến |
267 |
0,4 |
|
|
|
529 |
Kênh N25-2-1-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
250 |
0,3 |
|
|
|
530 |
Kênh N25-2-1-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
360 |
0,45 |
|
|
|
531 |
Kênh N25-2-1-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
206 |
0,4 |
|
|
|
532 |
Kênh N25-2-1-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
347 |
0,3 |
|
|
|
533 |
Kênh N25-2-1-9 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
400 |
0,3 |
|
|
|
534 |
Kênh N25-2-1-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
332 |
0,4 |
|
|
|
535 |
Kênh N25-2-1-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-1 |
Cuối tuyến |
337 |
0,4 |
|
|
|
536 |
Kênh N25-2-3-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-3 |
Cuối tuyến |
321 |
0,4 |
|
|
|
537 |
Kênh N25-2-3-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-3 |
Cuối tuyến |
735 |
0,45 |
|
|
|
538 |
Kênh N25-2-3-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-3 |
Cuối tuyến |
268 |
0,45 |
|
|
|
539 |
Kênh N25-2-3-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-3 |
Cuối tuyến |
716 |
0,45 |
|
|
|
540 |
Kênh N25-2-3-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-3 |
Cuối tuyến |
424 |
0,5 |
|
|
|
541 |
Kênh N25-2-3-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-3 |
Cuối tuyến |
321 |
0,4 |
|
|
|
542 |
Kênh N25-2-5-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-5 |
Cuối tuyến |
620 |
0,45 |
|
|
|
543 |
Kênh N25-2-5-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-5 |
Cuối tuyến |
320 |
0,45 |
|
|
|
544 |
Kênh N25-2-12-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-12 |
Cuối tuyến |
50 |
0,3 |
|
|
|
545 |
Kênh N25-2-12-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-12 |
Cuối tuyến |
130 |
0,3 |
|
|
|
546 |
Kênh N25-2-12-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-12 |
Cuối tuyến |
185 |
0,3 |
|
|
|
547 |
Kênh N25-2-12-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-12 |
Cuối tuyến |
150 |
0,5 |
|
|
|
548 |
Kênh N25-2-12-9 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-12 |
Cuối tuyến |
268 |
0,4 |
|
|
|
549 |
Kênh N25-2-14-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-14 |
Cuối tuyến |
200 |
0,5 |
|
|
|
550 |
Kênh N25-2-14-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-14 |
Cuối tuyến |
140 |
0,5 |
|
|
|
551 |
Kênh N25-2-14-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-14 |
Cuối tuyến |
150 |
0,5 |
|
|
|
552 |
Kênh N25-2-14-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-14 |
Cuối tuyến |
100 |
0,5 |
|
|
|
553 |
Kênh N25-2-14-9 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-14 |
Cuối tuyến |
200 |
0,5 |
|
|
|
554 |
Kênh N25-2-7-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-7 |
Cuối tuyến |
675 |
0,5 |
|
|
|
555 |
Kênh N25-2-7-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-7 |
Cuối tuyến |
250 |
0,45 |
|
|
|
556 |
Kênh N25-2-7-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-7 |
Cuối tuyến |
62 |
0,45 |
|
|
|
557 |
Kênh N25-2-34-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-34 |
Cuối tuyến |
250 |
0,3 |
|
|
|
558 |
Kênh N25-2-9-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-9 |
Cuối tuyến |
925 |
0,5 |
|
|
|
559 |
Kênh N25-2-42-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
200 |
0,3 |
|
|
|
560 |
Kênh N25-2-42-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
100 |
0,5 |
|
|
|
561 |
Kênh N25-2-42-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
150 |
0,3 |
|
|
|
562 |
Kênh N25-2-9-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-9 |
Cuối tuyến |
211 |
0,4 |
|
|
|
563 |
Kênh N25-2-9-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-9 |
Cuối tuyến |
262 |
0,4 |
|
|
|
564 |
Kênh N25-2-7-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-7 |
Cuối tuyến |
300 |
0,5 |
|
|
|
565 |
Kênh N25-20B-2-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-20B |
Cuối tuyến |
1.005 |
0,45 |
|
|
|
566 |
Kênh N25-20B-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-20B |
Cuối tuyến |
950 |
0,5 |
|
|
|
567 |
Kênh N25-2-42-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
120 |
0,4 |
|
|
|
568 |
Kênh N25-2-42-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
280 |
0,4 |
|
|
|
569 |
Kênh N25-2-42-7 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
50 |
0,4 |
|
|
|
570 |
Kênh N25-2-42-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2-42 |
Cuối tuyến |
280 |
0,4 |
|
|
|
571 |
Kênh N25-8-4-2 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-8-4 |
Cuối tuyến |
300 |
0,3 |
|
|
|
572 |
Kênh N25-8-4-1 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-8-4 |
Cuối tuyến |
375 |
0,4 |
|
|
|
573 |
Kênh N25-14-7-2 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-14-7 |
Cuối tuyến |
550 |
0,4 |
|
|
|
574 |
Kênh N25-16-2TM-1 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-16-2TM |
Cuối tuyến |
610 |
0,45 |
|
|
|
575 |
Kênh N25-7-2-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7-2 |
Cuối tuyến |
304 |
0,3 |
|
|
|
576 |
Kênh N25-7A-1-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7A-1 |
Cuối tuyến |
655 |
0,4 |
|
|
|
577 |
Kênh N25-7B-1-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-7B-1 |
Cuối tuyến |
280 |
0,45 |
|
|
|
578 |
Kênh N25-18-2-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
250 |
0,4 |
|
|
|
579 |
Kênh N25-18-2-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
285 |
0,4 |
|
|
|
580 |
Kênh N25-18-2-3 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
300 |
0,4 |
|
|
|
581 |
Kênh N25-18-2-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
400 |
0,3 |
|
|
|
582 |
Kênh N25-18-2-5 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
360 |
0,4 |
|
|
|
583 |
Kênh N25-18-2-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
289 |
0,45 |
|
|
|
584 |
Kênh N25-18-2-7 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
450 |
0,45 |
|
|
|
585 |
Kênh N25-18-2-8 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
500 |
0,45 |
|
|
|
586 |
Kênh N25-18-2-9 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
400 |
0,4 |
|
|
|
587 |
Kênh N25-18-2-10 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
500 |
0,4 |
|
|
|
588 |
Kênh N25-18-2-11 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
400 |
0,45 |
|
|
|
589 |
Kênh N25-18-2-13 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-2 |
Cuối tuyến |
200 |
0,45 |
|
|
|
590 |
Kênh N25-18-4-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-4 |
Cuối tuyến |
310 |
0,4 |
|
|
|
591 |
Kênh N25-18-6-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-6 |
Cuối tuyến |
275 |
0,45 |
|
|
|
592 |
Kênh N25-18-6A-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-6A |
Cuối tuyến |
181 |
0,3 |
|
|
|
593 |
Kênh N25-18-6-3 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-6 |
Cuối tuyến |
281 |
0,45 |
|
|
|
594 |
Kênh N25-18-6-5 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-6 |
Cuối tuyến |
300 |
0,4 |
|
|
|
595 |
Kênh N25-18-8-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-8 |
Cuối tuyến |
234 |
0,4 |
|
|
|
596 |
Kênh N25-18-8-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-8 |
Cuối tuyến |
400 |
0,4 |
|
|
|
597 |
Kênh N38-2A-10-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2A-10 |
Cuối tuyến |
199 |
0,4 |
|
|
|
598 |
Kênh N38-2A-10-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-18-8 |
Cuối tuyến |
270 |
0,5 |
|
|
|
599 |
Kênh N38-1-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-1-2 |
Cuối tuyến |
970 |
0,5 |
|
|
|
600 |
Kênh N38-1-4-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-1-4 |
Cuối tuyến |
355 |
0,45 |
|
|
|
601 |
Kênh N38-5-1-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5-1 |
Cuối tuyến |
215 |
0,4 |
|
|
|
602 |
Kênh N38-5-1-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5-1 |
Cuối tuyến |
257 |
0,4 |
|
|
|
603 |
Kênh N38-5-3-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5-3-1 |
Cuối tuyến |
110 |
0,4 |
|
|
|
604 |
Kênh N38-5-3-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-5-3-2 |
Cuối tuyến |
538 |
0,4 |
|
|
|
605 |
Kênh N39-2-1-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-1 |
Cuối tuyến |
381 |
0,45 |
|
|
|
606 |
Kênh N39-2-1-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-1 |
Cuối tuyến |
366 |
0,4 |
|
|
|
607 |
Kênh N39-2-1-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-1 |
Cuối tuyến |
321 |
0,4 |
|
|
|
608 |
Kênh N39-2-1-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-1 |
Cuối tuyến |
270 |
0,4 |
|
|
|
609 |
Kênh N39-2-3-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-3 |
Cuối tuyến |
147 |
0,4 |
|
|
|
610 |
Kênh N39-2-3-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-3 |
Cuối tuyến |
345 |
0,4 |
|
|
|
611 |
Kênh N39-2-3-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-3 |
Cuối tuyến |
356 |
0,4 |
|
|
|
612 |
Kênh N39-2-3-8 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-3 |
Cuối tuyến |
373 |
0,45 |
|
|
|
613 |
Kênh N39-2-5-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-5 |
Cuối tuyến |
204 |
0,45 |
|
|
|
614 |
Kênh N39-2-5-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-5 |
Cuối tuyến |
200 |
0,4 |
|
|
|
615 |
Kênh N39-2-5-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-5 |
Cuối tuyến |
227 |
0,45 |
|
|
|
616 |
Kênh N39-2-7-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-7 |
Cuối tuyến |
144 |
0,4 |
|
|
|
617 |
Kênh N39-2-7-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-2-7 |
Cuối tuyến |
160 |
0,4 |
|
|
|
618 |
Kênh N39-4-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N39-4-2 |
Cuối tuyến |
135 |
0,4 |
|
|
|
619 |
Kênh N43-1-7-1 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1-7 |
Cuối tuyến |
500 |
0,4 |
|
|
|
620 |
Kênh N46-2-1-2 |
Tân An Hội |
Kênh N46-2-1 |
Cuối tuyến |
1.200 |
0,4 |
|
|
|
621 |
Kênh N46-2-5-2 |
Tân An Hội |
Kênh N46-2-5 |
Cuối tuyến |
754 |
0,4 |
|
|
|
622 |
Kênh N46-2-5-4 |
Tân An Hội |
Kênh N46-2-5 |
Cuối tuyến |
458 |
0,4 |
|
|
|
623 |
Kênh tiêu T46 |
Tân An Hội |
K Đông |
Kênh N43 |
2.070 |
12 |
|
|
|
624 |
Kênh tiêu TCC1 |
Thái Mỹ - An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Rạch Bến Mương |
13.789 |
12-23 |
|
|
|
625 |
Kênh tiêu TCC1-2 |
Thái Mỹ - Nhuận Đức |
Kênh Đông |
Kênh tiêu TCC1 |
8.238 |
10 |
|
|
|
626 |
Kênh Tiêu Quyết Thắng |
Thái Mỹ - Nhuận Đức |
Kênh Đông |
Kênh tiêu TCC1-2 |
5.740 |
6 |
|
|
|
627 |
Kênh tiêu TCC1-1 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2-9 |
Kênh tiêu TCC1 |
506 |
0,8 - 1,5 |
|
|
|
628 |
Kênh tiêu TCC1-1-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2-9 |
Kênh tiêu TCC1 |
1.594 |
0,6 - 1,0 |
|
|
|
629 |
Kênh tiêu T23A-4 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A-4 |
T23A-10 |
1.200 |
4 |
|
|
|
630 |
Kênh tiêu T23A-10 |
An Nhơn Tây |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
900 |
4 |
|
|
|
631 |
Kênh tiêu T23A-12 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A |
Cuối tuyến |
1.490 |
4 |
|
|
|
632 |
Kênh tiêu T23A-14 |
Thái Mỹ |
Kênh N23A |
Tiêu Thai Thai |
1.750 |
3 |
|
|
|
633 |
Kênh tiêu T25 |
Thái Mỹ - An Nhơn Tây |
Kênh Đông |
Kênh tiêu TCC1 |
4.500 |
6 |
|
|
|
634 |
Kênh tiêu T25-6 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25-6 |
Kênh tiêu TCC1 |
1.070 |
4 |
|
|
|
635 |
Kênh tiêu T25-7B |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
10.000 |
6 |
|
|
|
636 |
Kênh tiêu T25-10 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
1.500 |
0,8 - 3 |
|
|
|
637 |
Kênh tiêu T25-10-8 |
An Nhơn Tây |
KF Kênh N25-10-8 |
Cuối tuyến |
219 |
1 |
|
|
|
638 |
Kênh tiêu T25-14 |
An Nhơn Tây |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
4.000 |
1,5 - 4 |
|
|
|
639 |
Kênh tiêu T25-16 |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
3.000 |
1,5 - 4 |
|
|
|
640 |
Kênh tiêu T25-18 |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
2.400 |
2 - 3 |
|
|
|
641 |
Kênh tiêu T25-20B |
Nhuận Đức |
Kênh N25 |
Cuối tuyến |
6.000 |
4 |
|
|
|
642 |
Kênh tiêu T25-18-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18 |
Kênh tiêu TCC1 |
1.421 |
1,5 - 4 |
|
|
|
643 |
Kênh tiêu T25-18-6 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-6 |
Kênh tiêu TCC1 |
600 |
0,6 - 1,0 |
|
|
|
644 |
Kênh tiêu T25-18-6A |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-6A |
Kênh tiêu TCC1 |
600 |
0,6 - 1,0 |
|
|
|
645 |
Kênh tiêu T25-18-8 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-18-8 |
Kênh tiêu TCC1 |
1.000 |
0,6 - 1,0 |
|
|
|
646 |
Kênh tiêu T25-2 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2 |
Kênh tiêu TCC1 |
360 |
1,5 |
|
|
|
647 |
Kênh tiêu T25-2-3 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Kênh tiêu TCC1 |
2.200 |
1 - 3,0 |
|
|
|
648 |
Kênh tiêu T25-2-5 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Kênh tiêu TCC1 |
1.000 |
1 - 3,0 |
|
|
|
649 |
Kênh tiêu T25-2-7 |
Nhuận Đức |
Kênh N25-2-7 |
Kênh tiêu TCC1 |
1.000 |
1,2 |
|
|
|
650 |
Kênh tiêu T25-2-12 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Kênh tiêu TCC1-2 |
720 |
0,8 - 1,0 |
|
|
|
651 |
Kênh tiêu T25-2-14 |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Kênh tiêu TCC1-2 |
800 |
0,8 - 1,0 |
|
|
|
652 |
Kênh tiêu T25-2-14A |
Thái Mỹ |
Kênh N25-2 |
Kênh tiêu TCC1-2 |
1.200 |
0,6 |
|
|
|
653 |
Kênh tiêu T31A |
Thái Mỹ |
Kênh N31A |
Kênh tiêu TCC1-2 |
2.000 |
1,0 - 2,0 |
|
|
|
654 |
Kênh tiêu T31A-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N31A |
T31A |
1.200 |
0,6 - 2,0 |
|
|
|
655 |
Kênh tiêu T31A-5 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Kênh tiêu TCC1-2 |
800 |
1,5 |
|
|
|
656 |
Kênh tiêu T31A-9 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Kênh tiêu TCC1 |
893 |
5 |
|
|
|
657 |
Kênh tiêu T31A-11 |
Nhuận Đức |
Kênh N31A |
Kênh tiêu TCC1 |
1.954 |
1,2 - 3,0 |
|
|
|
658 |
Kênh tiêu T31A-13 |
Nhuận Đức- Tân An Hội |
Kênh N31A |
Kênh tiêu TCC1 |
1.000 |
3 |
|
|
|
659 |
Kênh tiêu T31A-16 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Kênh N46 |
2.486 |
7 - 10 |
|
|
|
660 |
Kênh tiêu T31A-17 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Rạch Láng The |
3.271 |
2,5 |
|
|
|
661 |
Kênh tiêu T31A-21 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
1.846 |
2,2 |
|
|
|
662 |
Kênh tiêu T31A-23 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
3.126 |
4 |
|
|
|
663 |
Kênh tiêu T31A-27 |
Củ Chi |
Kênh N31A |
Cuối tuyến |
2.667 |
5,5 - 6 |
|
|
|
664 |
Kênh tiêu T33-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N33 |
T35 |
1.500 |
1,0 - 2 |
|
|
|
665 |
Kênh tiêu T35 |
Thái Mỹ |
Kênh N33-8 |
TL7(T37) |
1.400 |
0,8 - 2 |
|
|
|
666 |
Kênh tiêu T36 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Kênh tiêu suối sâu |
1.500 |
1,0 - 2,5 |
|
|
|
667 |
Kênh tiêu T36-2 |
Thái Mỹ |
Kênh N36 |
Kênh tiêu suối sâu |
3.500 |
1,2 |
|
|
|
668 |
Kênh tiêu T37 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
TL7(T39) |
600 |
2,0 - 3,6 |
|
|
|
669 |
Kênh tiêu T38 |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
6.510 |
4 |
|
|
|
670 |
Kênh tiêu T38-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Cuối tuyến |
2.500 |
2 |
|
|
|
671 |
Kênh tiêu T38-2-1 |
Thái Mỹ |
Kênh N38-2 |
Cuối tuyến |
2.500 |
1 - 3 |
|
|
|
672 |
Kênh tiêu T39 |
Thái Mỹ - Tân An Hội |
Kênh Đông |
Cuối tuyến |
3.000 |
4 |
|
|
|
673 |
Kênh tiêu T39-4 |
Nhuận Đức |
Kênh N39 |
Kênh tiêu quyết thắng |
2604 |
0,7 - 2 |
|
|
|
674 |
Kênh tiêu T40 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Kênh tiêu rọc mía |
1.000 |
3 |
|
|
|
675 |
Kênh tiêu T42 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Kênh tiêu rọc mía |
900 |
2 |
|
|
|
676 |
Kênh tiêu T41 |
Thái Mỹ |
Kênh Đông |
Kênh tiêu Quyết Thắng |
900 |
1,0 - 3 |
|
|
|
677 |
Kênh tiêu T43 |
Tân An Hội |
Tiêu Quyết Thắng |
N43(Kf) |
1.500 |
10 |
|
|
|
678 |
Kênh tiêu T43KD |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
Kênh N31A |
1.700 |
2 |
|
|
|
679 |
Kênh tiêu T43-2 |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
kênh tiêu N46 |
1.400 |
4 |
|
|
|
680 |
Kênh tiêu T43-4 |
Tân An Hội |
Kênh N43 |
Cuối tuyến |
850 |
1,2 |
|
|
|
681 |
Kênh tiêu T43-1-8 |
Tân An Hội |
Kênh N43-1 |
Cuối tuyến |
2.500 |
2 |
|
|
|
682 |
Tiêu Bàu Da |
Thái Mỹ - Nhuận Đức |
Kênh N25-1 |
K3 kênh N25 |
700 |
6 |
|
|
|
683 |
Tiêu Mũi Côn Đại |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
Cuối tuyến |
1.200 |
1 - 2 |
|
|
|
684 |
Tiêu Suối Sâu |
Thái Mỹ |
Quốc Lộ 22 |
Cuối tuyến |
1.500 |
1,2 - 3 |
|
|
|
685 |
Tiêu Rọc Mía |
Tân An Hội |
Quốc Lộ 22 |
Cuối tuyến |
1.800 |
3 |
|
|
|
686 |
Tiêu Quảng Việt |
Tân An Hội |
Đường Quảng Việt |
K6 kênh N46 |
3.000 |
1,5 |
|
|
|
687 |
Tiêu cống Nước Nhĩ |
Tân An Hội |
Quốc Lộ 22 |
Cuối tuyến |
4.600 |
1,5 - 3 |
|
|
|
688 |
Tiêu Bàu Trâm |
Tân An Hội |
Ấp Ba Sa |
Kênh tiêu Quyết Thắng |
3.000 |
0,8 - 2 |
|
|
|
689 |
Kênh Tiêu Bàu Đinh |
Thái Mỹ |
Bàu Đinh |
TC2-5 |
822 |
1,2 |
|
|
|
690 |
Tiêu Trương Thị Kiện (Tiêu Ruộng Làng) |
Thái Mỹ |
Đường Trương Thị Kiện |
Kênh N38-7 |
810 |
0,5 - 0,8 |
|
|
|
691 |
Tiêu Bàu Đế |
Thái Mỹ |
Kênh N38-6 |
T38 |
714 |
0,8 |
|
|
|
692 |
Tiêu Bàu Thức |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
T38 |
1.020 |
1 - 3 |
|
|
|
693 |
Tiêu Bàu Trai (T43-6-8) |
Tân An Hội |
Kênh N43-6 |
TC2-7 |
2.265 |
1,2 - 3 |
|
|
|
694 |
Tiêu Đình Phước Hiệp |
Tân An Hội |
Kênh N46 |
N46-4 |
800 |
0,6 - 0,8 |
|
|
|
695 |
Kênh Tiêu T38-4 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Kênh tiêu T38 |
700 |
1,0 - 2 |
|
|
|
696 |
Kênh Tiêu T38-6 |
Thái Mỹ |
Kênh N38 |
Kênh tiêu T38 |
1.150 |
2 |
|
|
|
697 |
Kênh Tiêu Thai Thai |
Thái Mỹ-An Nhơn Tây |
K34 Kênh Đông |
Sông sài Gòn |
7.742 |
4 - 10 |
|
|
|
698 |
Tiêu Gò Cát |
An Nhơn Tây |
Kf kênh N25-18 |
Cuối tuyến |
850 |
0,5 |
|
|
|
699 |
Kênh Tiêu T27 |
Thái Mỹ |
Kênh N27 |
Kênh TCC1-2 |
1.600 |
1,0 - 3 |
|
|
|
700 |
Kênh T1 (TPT) |
Củ Chi |
Kênh địa phận |
cuối tuyến |
1.200 |
10 - 15 |
|
|
|
701 |
Kênh T2 (TPT) |
Củ Chi |
Kênh địa phận |
cuối tuyến |
2.000 |
10 - 16 |
|
|
|
702 |
Kênh T3 (TPT) |
Củ Chi |
Kênh địa phận |
cuối tuyến |
1.700 |
10 - 15 |
|
|
|
703 |
Kênh T4 (TPT). |
Củ Chi |
Kênh địa phận |
cuối tuyến |
1.900 |
10 - 18 |
|
|
|
704 |
Kênh T10 Rỗng Cát (TPT) |
Củ Chi |
Kênh địa phận |
cuối tuyến |
2.800 |
11,6 - 16,6 |
|
|
|
705 |
Kênh TC0 |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.327 |
14 |
|
|
|
706 |
Kênh TC1 |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.194 |
14 |
|
|
|
707 |
Kênh TC1A |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.211 |
14 |
|
|
|
708 |
Kênh TC2 |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.301 |
14 |
|
|
|
709 |
Kênh TC2A |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.223 |
14 |
|
|
|
710 |
Kênh TC3 |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
987 |
14 |
|
|
|
711 |
Kênh TC4 |
Thái Mỹ |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.454 |
14 |
|
|
|
712 |
Kênh TC5 |
Thái Mỹ - Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
4.292 |
14 |
|
|
|
713 |
Kênh TC5A |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.254 |
14 |
|
|
|
714 |
Kênh TC6 |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.948 |
14 |
|
|
|
715 |
Kênh TC7 |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.870 |
14 |
|
|
|
716 |
Kênh TC7A |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.986 |
14 |
|
|
|
717 |
Kênh TC8 |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.517 |
14 |
|
|
|
718 |
Kênh TC9 |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.339 |
14 |
|
|
|
719 |
Kênh TC10 |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.512 |
14 |
|
|
|
720 |
Kênh TC11 |
Tân An Hội |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.660 |
14 |
|
|
|
721 |
Kênh TC12 |
Tân An Hội - Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.747 |
14 |
|
|
|
722 |
Kênh TC12A |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
2.709 |
14 |
|
|
|
723 |
Kênh TC13 |
Củ Chi |
Giáp ranh sân golf Củ Chi |
Cuối tuyến |
1.686 |
14 |
|
|
|
724 |
Kênh TC14 |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.348 |
14 |
|
|
|
725 |
Kênh TC15 |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
662 |
14 |
|
|
|
726 |
Kênh TC16 |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.067 |
14 |
|
|
|
727 |
Kênh TC17 |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.435 |
14 |
|
|
|
728 |
Kênh TC18 |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
500 |
14 |
|
|
|
729 |
Kênh TC18A |
Củ Chi |
Kênh Thầy Cai |
Cuối tuyến |
1.400 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Hệ thống thủy lợi xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi |
|
|
|
|
|
||
|
730 |
Rạch Đường Xuồng |
Phú Hoà Đông |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
6.842 |
30 - 40 |
|
|
|
731 |
Kênh T1 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Đỗ Văn Dậy |
695 |
20 |
|
|
|
732 |
Kênh T2 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Đỗ Văn Dậy |
700 |
18 |
|
|
|
733 |
Kênh T3 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Kênh Địa Phận |
799 |
20 - 26 |
|
|
|
734 |
Kênh T4 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Kênh Địa Phận |
702 |
16 - 17 |
|
|
|
735 |
Kênh T5 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Kênh Địa Phận |
660 |
20 - 22 |
|
|
|
736 |
Kênh T6 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Kênh Địa Phận |
733 |
18 - 20 |
|
|
|
737 |
Kênh TĐĐ1 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
1300 |
20 - 30 |
|
|
|
738 |
Kênh TĐĐ2 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
664 |
24 - 31 |
|
|
|
739 |
Kênh TĐĐ3 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
500 |
6 |
|
|
|
740 |
Kênh TĐĐ4 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
616 |
3 |
|
|
|
741 |
Kênh TĐĐ5 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
615 |
3 |
|
|
|
742 |
Kênh TĐĐ6 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
1.122 |
3 |
|
|
|
743 |
Kênh TĐĐ6A |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
410 |
3 |
|
|
|
744 |
Kênh TĐĐ6B |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
750 |
3 |
|
|
|
745 |
Kênh TĐĐ7 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
940 |
3 |
|
|
|
746 |
Kênh TĐĐ8 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
960 |
10 |
|
|
|
747 |
Kênh TĐĐ8A |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
210 |
3 |
|
|
|
748 |
Kênh TĐĐ9 |
Phú Hoà Đông |
Rạch Đường Xuồng |
Cuối tuyến |
501 |
3 |
|
|
|
749 |
Kênh Địa Phận |
Củ Chi -Phú Hoà Đông |
Rạch Tra |
Rạch Láng The |
11.000 |
25 - 45 |
|
|
|
750 |
Kênh T1A |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
772 |
10 |
|
|
|
751 |
Kênh T1B |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
1.076 |
10 |
|
|
|
752 |
Kênh T2 |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
1.925 |
22 |
|
|
|
753 |
Kênh T3 |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
2.185 |
32 - 86 |
|
|
|
754 |
Kênh T4 |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
1.350 |
22 |
|
|
|
755 |
Kênh T5 |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
1.496 |
24 - 50 |
|
|
|
756 |
Kênh T6 |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
561 |
22 - 24 |
|
|
|
757 |
Kênh T2-1 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
446 |
6 - 9 |
|
|
|
758 |
Kênh T2-3 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
684 |
6 - 6,5 |
|
|
|
759 |
Kênh T2-4 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
300 |
7 - 8 |
|
|
|
760 |
Kênh T2-5 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
753 |
7,5 |
|
|
|
761 |
Kênh T2-7 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
867 |
8 - 9 |
|
|
|
762 |
Kênh T2-9 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
955 |
6 - 7 |
|
|
|
763 |
Kênh T2-11 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T1A |
Cuối tuyến |
585 |
7 - 8 |
|
|
|
764 |
Kênh T2-12 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T2 |
Cuối tuyến |
600 |
20 - 23 |
|
|
|
765 |
Kênh T2-13 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T2 |
Cuối tuyến |
1.144 |
18 - 22 |
|
|
|
766 |
Kênh T2-15 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T2 |
Cuối tuyến |
560 |
23 - 41 |
|
|
|
767 |
Kênh T3-3 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T3 |
Cuối tuyến |
265 |
16,6 - 18,6 |
|
|
|
768 |
Kênh T3-7 và T2-8 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T3 |
Cuối tuyến |
880 |
32 - 42 |
|
|
|
769 |
Kênh T3 - 4 |
Phú Hoà Đông |
Kênh Địa phận |
Cuối tuyến |
300 |
5 - 7 |
|
|
|
770 |
Kênh T2-2 và T3-1 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T3 |
Cuối tuyến |
556 |
7 |
|
|
|
771 |
Kênh T5-2 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T5 |
Cuối tuyến |
1.020 |
10 |
|
|
|
772 |
Kênh T6-1 |
Phú Hoà Đông |
Kênh T6 |
Cuối tuyến |
200 |
6 |
|
|
|
IV |
Hệ thống công trình thủy lợi An Phú – Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi |
|
|
|
|
|||
|
773 |
Rạch Hố Bò (T8) |
An Nhơn Tây |
Đường Nguyễn Thị Rành |
Tỉnh Lộ 15 |
1.080 |
2 - 4 |
|
|
|
774 |
Rạch Bà Tài |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Đường Đất |
1.383 |
22 - 26 |
|
|
|
775 |
Kênh T1 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
295 |
20 - 22 |
|
|
|
776 |
Rạch Cây Xoài |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.376 |
25 - 32 |
|
|
|
777 |
Rạch Ông Lở |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Đường Đất |
1.816 |
24 - 30 |
|
|
|
778 |
Nhánh rạch ông Lở |
An Nhơn Tây |
Rạch Ông Lở |
Cuối tuyến |
1.135 |
20 - 25 |
|
|
|
779 |
Rạch Bò Cạp |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Đường MTVN |
3.042 |
15 - 20 |
|
|
|
780 |
Rạch Sóc Tràm |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Đường Đất |
2.200 |
14 - 16 |
|
|
|
781 |
Rạch Bà Phước |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.100 |
12 - 16 |
|
|
|
782 |
Rạch Cầu Trắng (T8) |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.506 |
20 - 30 |
|
|
|
783 |
Kênh NT2 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
306 |
10" - 11 |
|
|
|
784 |
Kênh NT3 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
263 |
10- 14 |
|
|
|
785 |
Kênh NT4 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
292 |
10 - 12 |
|
|
|
786 |
Kênh NT5 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
880 |
10 - 16 |
|
|
|
787 |
Kênh NT6 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
185 |
11 - 13 |
|
|
|
788 |
Kênh NT7 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
903 |
11 - 14 |
|
|
|
789 |
Kênh NT8 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
566 |
10 - 11 |
|
|
|
790 |
Kênh NT9 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
866 |
11 - 14 |
|
|
|
791 |
Kênh NT10 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
711 |
10 - 11 |
|
|
|
792 |
Kênh NT11 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
274 |
10 - 12 |
|
|
|
793 |
Kênh NT12 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
320 |
10 - 12 |
|
|
|
794 |
Kênh NT13 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
295 |
11 - 24 |
|
|
|
795 |
Kênh NT14 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
576 |
9 - 11 |
|
|
|
796 |
Kênh NT14A |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
860 |
11 - 16 |
|
|
|
797 |
Kênh NT15 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.050 |
11 - 22 |
|
|
|
798 |
Kênh NT15A |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
216 |
8 - 10 |
|
|
|
799 |
Kênh NT15B |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
381 |
8 - 10 |
|
|
|
800 |
Kênh NT16 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
268 |
8 - 10 |
|
|
|
801 |
Kênh T2-1 |
An Nhơn Tây |
Mương Đào |
Rạch Bà Tài |
600 |
2 - 3 |
|
|
|
802 |
Kênh T4-1 |
An Nhơn Tây |
Rạch Ông Lở |
Đường D3 |
350 |
3 |
|
|
|
803 |
Kênh NT6-1 |
An Nhơn Tây |
Kênh NT6 |
Cuối tuyến |
155 |
2 - 3 |
|
|
|
804 |
Kênh NT6-6 |
An Nhơn Tây |
Kênh NT6 |
Cuối tuyến |
145 |
2 - 3 |
|
|
|
V |
Công trình Đê bao ven sông Sài Gòn từ rạch Sơn đến rạch Cầu Đen - xã An Nhơn Tây - huyện Củ Chi |
|
|
|
||||
|
805 |
Rạch Cầu Đen |
An Nhơn Tây |
Tỉnh Lộ 15 |
Sông Sài Gòn |
1.800 |
26,8 |
|
|
|
806 |
Rạch Sơn |
Nhuận Đức - An Nhơn Tây |
Đầu tuyến |
Ngã ba sông Sài Gòn |
3500 |
12 - 18 |
|
|
|
807 |
Rạch Nhum |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
627 |
24,5 |
|
|
|
808 |
Rạch Suốt |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
725 |
24,5 |
|
|
|
809 |
Rạch Mương |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
317 |
36,5 |
|
|
|
810 |
Rạch Mương 1 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
460 |
28,5 |
|
|
|
811 |
Rạch Mương 2 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
563 |
24,5 |
|
|
|
VI |
Công trình đê bao ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Thai Thai đến cầu Bến Súc |
|
|
|
|
|||
|
812 |
Rạch Dài |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
408 |
15 |
|
|
|
813 |
Rạch Ông Căn |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
487 |
12,5 |
|
|
|
814 |
Kênh số 1 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
509 |
12,5 |
|
|
|
815 |
Rạch Da |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.071 |
15 |
|
|
|
816 |
Kênh số 2 |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.022 |
12,5 |
|
|
|
817 |
Rạch Bà Hột |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
368 |
12,5 |
|
|
|
818 |
Rạch Dừa |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.335 |
15 |
|
|
|
819 |
Rạch Cát |
An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
262 |
12,5 |
|
|
|
VII |
Công trình thủy lợi bờ hữu ven sông Sài Gòn, huyện Củ Chi từ Tỉnh lộ 8 đến rạch Tra |
|
|
|
|
|||
|
820 |
Rạch Đá Hàn |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Sông Sài Gòn |
4.571 |
24 - 31 |
|
|
|
821 |
Rạch Dứa |
Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Dỏng Dài |
3.586 |
29 - 38 |
|
|
|
822 |
Rạch Ông Bắc |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Đá Hàn |
Cuối tuyến |
325 |
18 |
|
|
|
823 |
Rạch Rỗng Gan |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Đá Hàn |
Cuối tuyến |
204 |
20 |
|
|
|
824 |
Rạch Bà Bếp |
Xã Bình Mỹ + Xã Phú Hòa Đông |
Sông Sài Gòn |
Ngã tư chòm sấu |
3.348 |
36 - 42 |
|
|
|
825 |
Rạch Cây Xanh |
Xã Bình Mỹ |
Sông Rạch Tra |
Ngã tư chòm sấu |
4.232 |
28 - 32 |
|
|
|
VIII |
Hệ thống thủy lợi rạch Cây Xanh - Bà Bếp, xã Hòa Phú - Bình Mỹ, huyện Củ Chi |
|
|
|
|
|||
|
826 |
Kênh B1 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Bà Bếp |
Cuối tuyến |
200 |
10 - 30 |
|
|
|
827 |
Kênh B2 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Bà Bếp |
Cuối tuyến |
902 |
12 - 14 |
|
|
|
828 |
Kênh B3 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Bà Bếp |
Cuối tuyến |
622 |
16 - 26 |
|
|
|
829 |
Kênh B7 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Bà Bếp |
Cuối tuyến |
400 |
22 - 41 |
|
|
|
830 |
Kênh B8 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Bà Bếp |
Cuối tuyến |
1.687 |
20 - 30 |
|
|
|
831 |
Kênh C1 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
700 |
10 - 12 |
|
|
|
832 |
Kênh C1a |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
700 |
10 - 12 |
|
|
|
833 |
Kênh C2 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
213 |
10 - 12 |
|
|
|
834 |
Kênh C2a |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
275 |
30 |
|
|
|
835 |
Kênh C3 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
400 |
10 - 12 |
|
|
|
836 |
Kênh C3a |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
600 |
10 - 12 |
|
|
|
837 |
Kênh C4 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
500 |
12 |
|
|
|
838 |
Kênh C5 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
386 |
10 - 12 |
|
|
|
839 |
Kênh C6 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
270 |
11 - 14 |
|
|
|
840 |
Kênh C7 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
246 |
12 - 18 |
|
|
|
841 |
Kênh C8 |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
317 |
13 - 16 |
|
|
|
842 |
Kênh C8a |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
300 |
11 - 13 |
|
|
|
IX |
Công trình thủy lợi bờ hữu ven sông Sài Gòn từ sông Vàm Thuật đến rạch Tra |
|
|
|
|
|||
|
843 |
Rạch Ông Đụng |
Phường An Phú Đông + Thới An |
Sông Sài Gòn |
Sông Đá Hàn |
4.263 |
28 - 30 |
|
|
|
844 |
Rạch Cầu Võng |
Phường Thới An + xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Rạch Rỗng Gòn |
2.370 |
30 - 33 |
|
|
|
845 |
Rạch Rỗng Gòn |
Phường Thới An + xã Đông Thạnh |
Rạch Miễu |
Rạch Cầu Số 3 |
1.581 |
25 - 32 |
|
|
|
846 |
Rạch Bà Hồng 20 |
Xã Đông Thạnh |
Rạch Bà Mễn |
Rạch Bà Hồng |
400 |
39 - 46 |
|
|
|
847 |
Rạch Bà Hồng |
Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Rạch Bến Đá |
3.646 |
45 - 52 |
|
|
|
848 |
Rạch Cầu Mễn - Rạch Bến Cát (rạch Đá Hàn) |
Phường Thới An + xã Đông Thạnh |
Ngã ba Sông Rạch Tra |
Ngã ba sông Trường Đai |
8.400 |
25 - 35 |
|
|
|
849 |
Rạch Ba Thôn |
Phường An Phú Đông + Phường Thới An |
Sông Sài Gòn |
Rạch Giao Khẩu |
2.000 |
15 - 25 |
|
|
|
850 |
Rạch Miễu |
Phường Thới An |
Sông Sài Gòn |
Rạch Giao Khẩu |
1.522 |
4 - 6 |
|
|
|
X |
Hệ thống tiêu thoát nước Suối Nhum |
|
|
|
|
|
||
|
851 |
Suối Nhum |
Phường Linh Xuân + Phường Linh Trung |
Cầu Bà Giang, Đường số 5, P Linh Xuân |
Xa lộ Hà Nội |
3.781 |
3 - 13 |
|
|
|
XI |
Công trình rạch Cầu Sa |
|
|
|
|
|
|
|
|
852 |
Rạch Cầu Sa |
xã Bà Điểm + phường Bình Tân + phường Đông Hưng Thuận + phường Bình Hưng Hòa |
Kênh Trung Ương |
Kênh Tham Lương |
9.266 |
1,5 - 11 |
|
|
|
A2 |
KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
|
|
64.030 |
|
|
||
|
I |
Hệ thống thủy lợi Cần Nôm |
|
|
|
5.200 |
|
|
|
|
853 |
Kênh Tiêu |
Xã Thanh An |
K0+50 của tràn xả lũ hồ Cần Nôm |
Sông Sài Gòn |
5.200 |
3,0 - 5,0 |
|
|
|
II |
Hệ thống kênh tưới Suối Giai |
|
|
|
6.900 |
|
|
|
|
854 |
Kênh T2 |
Xã Phước Thành |
ấp Sa Dụp - Phước Thành |
ấp Sa Dụp - Phước Thành |
1.750 |
1 |
|
|
|
855 |
Kênh T4 |
Đầu ấp 5 - Phước Thành |
cuối ấp 6 - Phước Thành |
2.600 |
0,7 - 1,5 |
|
||
|
856 |
Kênh T6 |
Ấp 5 - Phước Thành |
ấp 5 - Phước Thành |
970 |
1,0 - 2,2 |
|
||
|
857 |
Kênh T9 |
Đầu ấp 5 - Phước Thành |
cuối ấp Tân Tiến - Phước Thành |
450 |
0,8 |
|
||
|
858 |
Kênh T11 |
Đầu ấp 5 - Phước Thành |
cuối ấp Tân Tiến - Phước Thành |
1.130 |
0,8 |
|
||
|
III |
Hệ thống tiêu nước KCN Sóng Thần - Đồng An |
|
|
5.447 |
|
|
||
|
859 |
Rạch Ông Bố |
Phường Bình Hòa |
Cuối kênh tiêu Bình Hòa |
K0+700 |
689 |
25 |
|
|
|
860 |
Kênh D |
K0+060 rạch Ông Bố |
K0+880 |
951 |
4,0 - 6,0 |
|
||
|
861 |
Rạch Lái Thiêu |
K0+689 |
Cầu Tân Phú |
950 |
25 |
|
||
|
862 |
Rạch Cầu Miễu |
Ngã 3 rạch Ông Bố, rạch Lái Thiêu, rạch Cầu Miễu |
Cống 4 trụ |
1657 |
25,0 - 30,0 |
|
||
|
863 |
Rạch Vĩnh Bình |
Cống 4 trụ |
K1+200 |
1.200 |
30 |
|
||
|
IV |
Hệ thống cống, bọng, rạch thuộc hệ thống đê bao An Sơn - Lái Thiêu |
733 |
|
|
||||
|
864 |
Rạch Bình Nhâm |
Phường Lái Thiêu |
Cầu Bình Nhâm |
Sông Sài Gòn |
733 |
30 |
|
|
|
V |
Trạm bơm điện Tân Long |
|
|
|
1.250 |
|
|
|
|
865 |
Kênh tiêu nội đồng |
Phường Tân Uyên |
Khu tưới N1 qua đường nhựa (ĐH) |
Vị trí cống tiêu qua đường giao thông nội đồng |
1.250 |
|
|
|
|
VI |
Trạm bơm điện Bạch Đằng |
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
866 |
Kênh tiêu Bàu Rốn |
Phường Tân Uyên |
Khu ruộng Bàu |
Khu tái định cư xã Bạch Đằng |
1.800 |
|
|
|
|
867 |
Kênh tiêu Cây Gáo |
|
Cuối kênh N3-5 |
Cống hộp qua đường liên xã |
2.700 |
|
|
|
|
VII |
Kênh Phước Hòa (Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp quản lý theo thẩm quyền) |
xã An Long, Trừ Văn Thố, Minh Thạnh, Dầu Tiếng |
Đập Phước Hòa |
Hồ Dầu Tiếng |
40.000 |
|
|
|
|
A3 |
KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
|
|
33.420 |
|
|
||
|
I |
Kênh Bàu So |
|
|
|
2.495 |
|
|
|
|
868 |
Kênh T1 |
Xã Hòa Hiệp |
Xã Hòa Hiệp |
Xã Hòa Hiệp |
420 |
0,5 |
|
|
|
869 |
Kênh T1-2 |
500 |
0,4 |
|
||||
|
870 |
Kênh T1-4 |
460 |
0,4 |
|
||||
|
871 |
Kênh T3 |
1115 |
0,8 |
|
||||
|
II |
Kênh tiêu Phước Bửu |
Xã Hồ Tràm |
Đập Bàu Mây |
Sông Hỏa |
4.647 |
6 - 9 |
|
|
|
III |
Hệ thống Kênh tiêu Bà Đáp |
Xã Đất Đỏ, xã Long Điền, Phước Hải |
Đập Bà |
Đập Thầu |
23.737 |
|
|
|
|
872 |
Kênh Cầu Mốc |
3.450 |
|
|
||||
|
|
K0+000 - K1+041 |
1.041 |
4 |
|
||||
|
|
K1+041 - K2+009 |
968 |
6 |
|
||||
|
|
K2+009 - K3+450 |
1.441 |
6 |
|
||||
|
873 |
Kênh Bà Súng |
3.385 |
|
|
||||
|
|
K0 - K1+200 |
1.200 |
4 |
|
||||
|
|
K1+200 - K2+100 |
900 |
5,5 |
|
||||
|
|
K2+100 - K3+100 |
1.000 |
7 |
|
||||
|
|
K3+100 - K3+385 |
285 |
7 |
|
||||
|
874 |
Kênh tiêu Đất Đỏ |
2.918 |
|
|
||||
|
|
K0+000 - K2+918 |
2.918 |
6 |
|
||||
|
875 |
Sông Bà Đáp |
5.815 |
|
|
||||
|
|
Từ cầu Bà Nghè đến Cầu Dài |
|
|
|
||||
|
|
K0+000 - K1+650 |
1.650 |
8 |
|
||||
|
|
K1+650 - K3+091 |
1.441 |
10 |
|
||||
|
|
K3+091 - K4+500 |
1.409 |
14 |
|
||||
|
|
K4+500 - K5+815 |
1.315 |
16 |
|
||||
|
|
Từ cầu Cầu Dài đến đập Thầu |
6.010 |
|
|
||||
|
|
K0+000 - K6+010 |
6.010 |
16 |
|
||||
|
876 |
Kênh tiêu cầu Vông - Bà Đáp |
2.159 |
|
|
||||
|
|
K0+000 - K2+159 |
2.159 |
4 |
|
||||
|
IV |
Kênh tiêu Long Điền- Long Toàn |
|
|
2.541 |
|
|
||
|
877 |
Nhánh 1 |
Xã Long Điền, phường Long Toàn |
Xã Long Điền |
|
873 |
|
|
|
|
|
K0+000 - K0+555 |
|
555 |
1 |
|
|||
|
|
K0+555 - K0+873 |
|
318 |
1 |
|
|||
|
878 |
Nhánh 2 |
Xã Long Điền, phường Long Toàn |
Xã Long Điền |
|
1.668 |
|
|
|
|
|
K0+000 - K0+427 |
|
427 |
3 |
|
|||
|
|
K0+733 - K1+633 |
|
1.206 |
3 |
|
|||
|
B. SÔNG, SUỐI, KÊNH, RẠCH ĐI QUA ĐỊA BÀN TỪ 02 PHƯỜNG, XÃ; CÁC TUYẾN TRỤC CHÍNH |
996.268 |
|
|
|||||
|
B1. KHU VỰC TRUNG TÂM |
|
|
130.140 |
|
|
|||
|
1 |
Kênh An Hạ |
xã Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Cầu An Hạ |
15.460 |
30-35 |
|
|
|
2 |
Tiêu Bàu Sim |
xã Củ Chi |
Đường số 171 |
Đường số 5 |
1.815 |
0,4-6 |
|
|
|
3 |
Kênh Thầy Cai |
xã Thái Mỹ, xã Tân An Hội, Củ Chi |
Kênh An Hạ |
Giáp ranh Tây Ninh |
24.970 |
25-30 |
|
|
|
4 |
Rạch Vàm Thầy |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.235 |
|
|
|
|
5 |
Rạch Cây Điệp (C1a) |
xã Bình Mỹ |
Rạch Cây Xanh |
Cuối tuyến |
2.550 |
12 |
|
|
|
6 |
Rạch Bà Đội |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Đồng ruộng |
1.300 |
|
|
|
|
7 |
Rạch Thi Đua (C1) |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Rạch Cây Xanh |
2.400 |
|
|
|
|
8 |
Rạch Đinh Thuận (C3a) |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Rạch cây xanh |
2.200 |
|
|
|
|
9 |
Rạch 10 Lến |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Rạch cây xanh |
2.000 |
|
|
|
|
10 |
Rạch Ông Huyện ( C3) |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Rạch cây xanh |
1.900 |
|
|
|
|
11 |
Rạch Chú Cua (C5) |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Đồng ruộng |
1.400 |
|
|
|
|
12 |
Rạch cây Dương (Nhà Vuông) |
xã Bình Mỹ |
Sông Rạch Tra |
Rạch Đá Hàn |
3.300 |
|
|
|
|
13 |
Rạch Nhà Việt |
xã Bình Mỹ |
Sông Rạch Tra |
Rạch Đá Hàn |
3.000 |
|
|
|
|
14 |
Rạch 7 Cào |
xã Bình Mỹ |
Sông Rạch Tra |
Cuối tuyến |
750 |
|
|
|
|
15 |
Rạch N1 |
An Nhơn Tây |
Rạch Sông Lu |
Cuối tuyến |
1.144 |
27-51 |
|
|
|
16 |
Rạch N2 |
An Nhơn Tây |
Rạch Sông Lu |
Cuối tuyến |
710 |
11-22 |
|
|
|
17 |
Rạch N3 |
An Nhơn Tây |
Rạch Sông Lu |
Cuối tuyến |
714 |
6-20 |
|
|
|
18 |
Rạch N4 |
An Nhơn Tây |
Rạch Sông Lu |
Cuối tuyến |
854 |
13-30 |
|
|
|
19 |
Rạch Láng The - Bến Mương |
xã Nhuận Đức, Củ Chi, Phú Hòa Đông |
Sông Sài Gòn |
Cầu Bến Mương |
11.000 |
30-40 |
|
|
|
20 |
Rạch Rõng Gan |
Xã Bình Mỹ |
Rạch Đá Hàn |
Cuối tuyến |
204 |
20 |
|
|
|
21 |
Rạch Ông Ngang |
Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.979 |
22 - 27 |
|
|
|
22 |
Rạch Chuối Nước |
Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.832 |
23 |
|
|
|
23 |
Rạch Bàu Nhum |
Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
3.536 |
20 - 22 |
|
|
|
24 |
Rạch An Bình |
Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.300 |
17 |
|
|
|
25 |
Rạch Nàng Âm |
xã Phú Hoà Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
910 |
15-20 |
|
|
|
26 |
Rạch Câu Lượng |
xã Phú Hoà Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.612 |
15-21 |
|
|
|
27 |
Rạch T1 |
xã Nhuận Đức |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
325 |
10 |
|
|
|
28 |
Rạch T2 |
xã Nhuận Đức |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
605 |
11 |
|
|
|
29 |
Rạch T3 |
xã Nhuận Đức |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
553 |
12 |
|
|
|
30 |
Rạch Ông Thọ |
xã Phú Hoà Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
245 |
15-20 |
|
|
|
31 |
Rạch Ông Du |
xã Phú Hoà Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
156 |
15-20 |
|
|
|
32 |
Rạch Ông Sái |
xã Phú Hoà Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
183 |
15-20 |
|
|
|
33 |
Rạch Ông Tính |
xã Phú Hoà Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
416 |
15-20 |
|
|
|
34 |
Rạch Ông Ba |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
532 |
15-20 |
|
|
|
35 |
Rạch Bà Phan |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
528 |
15-20 |
|
|
|
36 |
Rạch Láng Lược |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
543 |
15-20 |
|
|
|
37 |
Rạch T7 |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
141 |
15-20 |
|
|
|
38 |
Rạch Kinh |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.885 |
16 |
|
|
|
39 |
Rạch Cây Da |
xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.598 |
20 |
|
|
|
40 |
Kênh tiêu KCN Tân Qui |
Xã Bình Mỹ, Xã Phú Hòa Đông |
Tỉnh Lộ 8 |
Rạch bà Bếp |
6.770 |
|
|
|
|
41 |
Kênh A (Tân Túc) |
Xã Tân Nhựt, Xã Bình Chánh |
Thị trấn Tân Túc |
Cuối tuyến |
1.400 |
|
|
|
|
42 |
Kênh T3-7 |
Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc |
Kênh T3 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
|
|
43 |
Rạch Cầu Suối |
Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc |
Ranh xã Xuân Thới Sơn |
Ranh Quận Bình Tân |
6.396 |
|
|
|
|
44 |
Kênh Đường Đỏ |
Xã Hóc Môn, xã Phú Hòa Đông |
sông Rạch Tra (1207550,98; 592623,57) |
Ranh xã Phú Hòa Đông (120110,03;592733,28) |
|
|
|
|
|
45 |
Rạch Ông Đồ |
Xã Tân Nhựt, Xã Bình Chánh |
|
|
5.200 |
|
|
|
|
46 |
Rạch Ngọc Đình |
Xã Tân Nhựt, Xã Bình Chánh |
|
|
5.032 |
|
|
|
|
47 |
Suối Ly |
xã Hòa Hội |
Tờ bản đồ số 15 thửa 254 |
Tờ bản đồ số 46 thửa 174 |
6.057 |
3-5 |
|
|
|
48 |
Kênh Trần Quang Cơ |
Tân Thới Hiệp + Thới An + Đông Thạnh |
Đường Nguyễn Ảnh Thủ |
Ngã ba sông Đá Hàn |
5.500 |
10-45 |
Tuyến 02 chức năng tiêu thoát nước, sản xuất nông nghiệp (Phối hợp quản lý) |
|
|
49 |
Rạch Cầu Dừa |
Thới An + Đông Thạnh |
Từ kênh Trần Quang Cơ |
Rạch Bến Đá |
1.100 |
|
||
|
B2. KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
|
|
362.408 |
|
|
|||
|
50 |
Sông Sài Gòn |
xã Dầu Tiếng |
Hạ lưu Đập Dầu Tiếng |
Cầu Mới (ĐH 703) |
2.000 |
|
|
|
|
51 |
Sông Thị Tính |
Xã Thanh An, Long Hòa; Phường Long Nguyên, Tây Nam |
Đập Thị Tính (Hàng Nù) |
Cầu Đò |
30.000 |
|
|
|
|
52 |
Suối Lồ Ồ |
Xã Minh Thạnh, Long Hòa, phường Long Nguyên |
Minh Thạnh |
Long Hòa |
8.200 |
|
|
|
|
53 |
Suối Căm Xe |
Xã Long Hòa, xã Minh Thạnh |
Minh Thạnh |
Long Hòa |
11.800 |
|
|
|
|
54 |
Suối Bát |
Xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh |
Dầu Tiếng |
Long Hòa |
7.800 |
|
|
|
|
55 |
Suối Xuy nô |
Xã Thanh An, Phường Tây Nam |
Thửa đất 13, Tờ bản đồ số 43, xã Thanh An |
Thửa đất số 568, tờ bản đồ số 21, KP Xóm Bến, phường Tây Nam |
10.000 |
|
|
|
|
56 |
Sông Bé |
Xã Phước Thành, An Long, Phước Hòa, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên |
Đập Phước Hòa |
Sông Đồng Nai |
80.000 |
|
|
|
|
57 |
Suối Ông Bằng |
Xã Bàu Bàng, An Long |
Xã Bàu Bàng (1251311; 678495) |
Sông Bé |
4.000 |
|
|
|
|
58 |
Suối Bà Tứ |
Xã Bàu Bàng, xã Long Hòa |
xã Bàu Bàng (1249005; 674378) |
Sông Thị Tính |
3.200 |
|
|
|
|
59 |
Suối Cầu |
Xã Bắc Tân Uyên, xã Thường Tân |
Xã Bắc Tân Uyên (1235769; 704061) |
Sông Đồng Nai |
18.000 |
|
|
|
|
60 |
Suối Vàm Tư |
Xã Bắc Tân Uyên, xã Phú Giáo |
Thửa 278, tờ 27 |
Thửa 27, tờ 40 |
7.900 |
|
|
|
|
61 |
Suối Voi |
Xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 394, tờ 64 |
Thửa 189, tờ 84 |
2.700 |
|
|
|
|
62 |
Suối Tổng Nhẫn |
Xã Bắc Tân Uyên, xã Thường Tân |
Thửa 189, tờ 84 |
Thửa 16, tờ 99 |
2.600 |
|
|
|
|
63 |
Hệ thống suối Tân Lợi - suối sâu - suối Vũng Gấm |
Phường Tân Uyên, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên |
Phường Tân Uyên (1231831; 698531) |
Sông Đồng Nai |
23.000 |
|
|
|
|
64 |
Suối Cái |
Phường Bình Cơ, Vĩnh Tân, Tân Hiệp, Tân Khánh |
Phường Bình Cơ (1233421; 698531) |
Sông Đồng Nai |
29.000 |
|
|
|
|
65 |
Suối Tre |
Phường Hòa Lợi, Vĩnh Tân |
(1234774; 684019) |
Suối Cái |
2.500 |
|
|
|
|
66 |
Suối Vĩnh Lai |
Phường Bình Cơ, Vĩnh Tân, Tân Hiệp |
Phường Bình Cơ (1233602; 691352) |
Suối Cái |
11.000 |
|
|
|
|
67 |
Suối Dung Gia |
Phường Vĩnh Tân, Bình Dương |
Vĩnh Tân (1229815; 686940) |
Suối Cái |
4.000 |
|
|
|
|
68 |
Suối Ông Đông |
Phường Tân Hiệp |
(1213294; 684703) |
Suối Cái |
7.600 |
|
|
|
|
69 |
Suối Giai |
Xã Phước Thành, Phước Hòa, Phú Giáo |
xã Phước Thành (1259381; 696304) |
Sông Bé |
32.000 |
|
|
|
|
70 |
Suối Nước Trong |
Xã Phước Thành, Phước Hòa, |
xã Phước Thành (1267789; 696920) |
Sông Bé |
30.000 |
|
|
|
|
71 |
Hệ thống suối Bến Ván - suối Đồng Sổ - suối Bà Lăng - suối Ông Tề |
Phường Bến Cát, Long Nguyên, Chánh Phú Hòa |
xã Phường Bến Cát (1237943; 674328) |
Sông Thị Tính |
27.700 |
|
|
|
|
72 |
Hệ thống thoát nước thị trấn Dĩ An - Tân Đông Hiệp (gồm tuyến kênh T1, T2, T3, T4, T5B, T6 và rạch Cái Cầu, suối Nhum) |
Phường Dĩ An, Tân Đông Hiệp, Đông Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Rạch Bình Nhâm |
Phường Lái Thiêu |
Cầu Bình Nhâm |
Sông Sài Gòn |
733 |
30 |
|
|
|
74 |
Rạch Bà Lụa |
Phường Thuận An |
Bưng Bịp - Suối Cát |
Sông Sài Gòn |
4.200 |
15 - 70 |
|
|
|
75 |
Rạch Vàm Búng |
Phường Thuận An |
Cầu Bà Hai |
Sông Sài Gòn |
2.475 |
25 - 50 |
|
|
|
B3. KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
|
|
503.720 |
|
|
|||
|
76 |
Suối Nhum |
Phường Tân Thành, Phường Phú Mỹ |
429841.97; 1175351.32 |
424517.22; 1174929.91 |
5.700 |
|
|
|
|
77 |
Suối Lội |
Xã Châu Pha, Phường Phú Mỹ |
429006.28; 1173531.15 |
425876.58; 1174910.32 |
4.100 |
|
|
|
|
78 |
Sông Ray |
Xã Bàu Lâm, Xã Phước Hải |
467264.90; 1194774.51 |
455541.47; 1156485.90 |
114.000 |
|
|
|
|
79 |
Suối Tầm Bó |
Xã Bình Giã, Xã Xuân Sơn |
447208.39; 1182742.63 |
454017.62; 1180719.11 |
26.900 |
|
|
|
|
80 |
Suối Gia Hoét |
Xã Bình Giã, Xã Xuân Sơn |
449594.08; 1183105.11 |
452968.15; 1179975.93 |
7.200 |
|
|
|
|
81 |
Suối Cạn |
Xã Bình Giã, Xã Xuân Sơn |
447208.39; 1182742.63 |
454017.62; 1180719.11 |
4.100 |
|
|
|
|
82 |
Suối Lồ Ồ |
Xã Bình Giã, Xã Hồ Tràm |
445830.22; 1176347.14 |
457155.83; 1166251.64 |
20.200 |
|
|
|
|
83 |
Suối Đá |
Xã Bình Giã, Xã Nghĩa Thành |
447904.00; 1174877.00 |
447468.22; 1172996.74 |
2.100 |
|
|
|
|
84 |
Suối Lồ Ồ 2 |
Xã Bình Giã, Xã Xuân Sơn |
449007.37; 1174291.31 |
451329.62; 1168090.37 |
8.000 |
|
|
|
|
85 |
Suối Đá Bàng |
Xã Nghĩa Thành, Xã Long Điền |
446019.52; 1179590.26 |
443559.58; 1158899.95 |
22.000 |
|
|
|
|
86 |
Suối Ngang |
Xã Nghĩa Thành, Xã Đất Đỏ |
450033.44; 1164994.65 |
446383.72; 1157103.31 |
20.000 |
|
|
|
|
87 |
Suối Chùa |
Phường Tam Long, Xã Long Điền |
442174.71; 1165654.34 |
442033.00; 1160977.23 |
8.300 |
|
|
|
|
88 |
Suối Bà Tùng |
Xã Đất Đỏ, Xã Phước Hải |
449304.28; 1156567.12 |
449094.98; 1161138.58 |
5.700 |
|
|
|
|
89 |
Sông Hỏa |
Xã Hòa Hội |
464430.38; 1179414.25 |
458961.22; 1160408.06 |
36.920 |
|
|
|
|
90 |
Suối Le |
Xã Bàu Lâm, Xã Hòa Hội |
461633.23; 1182908.78 |
464430.38; 1179414.25 |
6.900 |
|
|
|
|
91 |
Suối Dán Ý |
Xã Bàu Lâm, Xã Hòa Hội |
462674.94; 1182944.41 |
464430.38; 1179414.25 |
6.700 |
|
|
|
|
92 |
Sông La Gum |
Xã Hòa Hội, xã Xuyên Mộc |
468039.78; 1181200.19 |
468687.28; 1169489.21 |
7.900 |
|
|
|
|
93 |
Suối Cầu 4 |
Xã Hòa Hội, xã Hòa Hiệp |
471361.09; 1175400.84 |
466954.97; 1176391.87 |
6.900 |
|
|
|
|
94 |
Sông Dân Y |
Xã Bàu Lâm, Xã Hòa Hội |
460394.96; 1180674.72 |
465639.06; 1166709.41 |
900 |
|
|
|
|
95 |
Suối Gạo |
Xã Hồ Tràm, Xã Hòa Hội |
462208.87; 1176419.78 |
463368.01; 1173303.86 |
4.500 |
|
|
|
|
96 |
Sông Đu Đủ |
Xã Hòa Hiệp, Xã Bình Châu |
472995.27; 1191186.11 |
479844.94; 1173952.10 |
27.000 |
|
|
|
|
97 |
Sông Dinh |
Phường Tân Thành, Phường Rạch Dừa |
435456.82; 1174905.02 |
431323.24; 1151786.19 |
6.400 |
|
|
|
|
98 |
Sông Xoài |
Phường Tân Thành |
435908.55; 1181760.85 |
436055.36; 1178267.69 |
8.300 |
|
|
|
|
99 |
Suối Chà Răng |
Xã Châu Đức, Phường Tân Thành |
443119.87; 1190419.73 |
435908.55; 1181760.85 |
9.200 |
|
|
|
|
100 |
Suối Liên Hiệp |
Xã Châu Đức, Xã Kim Long |
444076.61; 1188590.67 |
437754.60; 1183921.09 |
9.100 |
|
|
|
|
101 |
Suối Sông Xoài |
Xã Châu Đức, Phường Tân Thành |
435739.85; 1185689.71 |
435908.55; 1181760.85 |
5.500 |
|
|
|
|
102 |
Suối Đá |
Xã Châu Đức, Xã Kim Long |
443190.41; 1186537.80 |
436016.67; 1179643.10 |
12.200 |
|
|
|
|
103 |
Suối Nhạc |
Xã Kim Long, Xã Ngãi Giao |
439941.91; 1177966.64 |
437755.23; 1175567.82 |
3.700 |
|
|
|
|
104 |
Suối Lúp |
Xã Kim Long, Xã Ngãi Giao |
442991.60; 1182374.68 |
436034.23; 1175192.76 |
18.300 |
|
|
|
|
105 |
Suối Son |
Xã Ngãi Giao, Xã Nghĩa Thành |
443257.27; 1173075.00 |
437922.08; 1165852.13 |
16.500 |
|
|
|
|
106 |
Suối Châu Pha |
Phường Tân Thành, Xã Châu Pha |
433529.46; 1183840.36 |
436535.54; 1168860.91 |
23.700 |
|
|
|
|
107 |
Suối Sông Cầu |
Xã Ngãi Giao, Phường Bà Rịa |
443848.37; 1170870.72 |
437676.11; 1163812.82 |
11.500 |
|
|
|
|
108 |
Sông Cỏ May |
Phường Phước Thắng |
434458.66; 1155324.41 |
440460.78; 1154491.75 |
13.800 |
|
|
|
|
109 |
Sông Bà Cội |
Phường Long Hương, Phường Phước Thắng |
434530.74; 1157345.63 |
433288.48; 1157490.67 |
6.000 |
|
|
|
|
110 |
Sông Bà Tìm |
Phường Long Hương, Phường Tân Hải |
433288.48; 1157490.67 |
430943.25; 1159610.30 |
5.500 |
|
|
|
|
111 |
Suối Cầu 1 |
Xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hội |
462963.17; 1171047.1776 |
465459.5784; 1170407.3358 |
3.000 |
|
|
|
|
112 |
Suối Cây Da |
Xã Xuyên Mộc, xã Hồ Tràm |
462963.17; 1171047.1776 |
462428.5521; 1166930.7801 |
5.000 |
|
|
|
DANH MỤC CÁC HỒ, ĐẬP CÓ CHỨC NĂNG TƯỚI TIÊU
PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, CẤP NƯỚC SINH HOẠT, ĐIỀU TIẾT LŨ CÓ PHẠM VI
ẢNH HƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN TỪ 02 PHƯỜNG - XÃ TRỞ LÊN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên hồ, đập |
Địa điểm (phường -xã) |
Quy mô thiết kế |
Ghi chú |
||||
|
Dung tích toàn bộ (triệu m3) |
Chiều cao đập chính (m) |
Chiều dài đập chính (m) |
Lưu lượng xả tràn, xã lũ (m3/s) |
Loại công trình |
||||
|
A |
Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hồ Sông Ray |
Xã Xuân Sơn, xã Hòa Hội, xã Bàu Lâm, xã Sông Ray |
215,36 |
34,00 |
1.930,0 |
2.641,0 |
Hồ lớn |
|
|
2 |
Hồ Đá Đen |
Xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Pha, Phường Tân Thành |
33,4 |
22,50 |
1.258,0 |
400,8 |
|
|
|
3 |
Hồ Suối Giàu |
Xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành |
12,2 |
23,80 |
600,0 |
67,7 |
|
|
|
4 |
Hồ Đá Bàng |
Xã Nghĩa Thành, xã Đất Đỏ |
11,35 |
14,20 |
941,0 |
80,9 |
|
|
|
5 |
Hồ Tầm Bó |
Xã Kim Long, xã Bình Giã |
5,85 |
19,20 |
680,0 |
40,0 |
|
|
|
6 |
Hồ Lồ Ồ |
Xã Xuân Sơn, xã Đất Đỏ |
6,0 |
15,60 |
600,0 |
162,9 |
|
|
|
7 |
Hồ Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
4,5 |
10,50 |
1.022,0 |
6,0 |
|
|
|
8 |
Hồ Suối Các |
Xã Hòa Hiệp |
4,3 |
12,43 |
1.220,0 |
40,4 |
|
|
|
9 |
Hồ Gia Hoét I |
Xã Bình Giã |
4,0 |
21,30 |
809,0 |
45,1 |
|
|
|
10 |
Hồ Châu Pha |
Xã Châu Pha, Phường Tân Thành |
3,52 |
7,50 |
1.010,0 |
64,1 |
|
|
|
11 |
Hồ Kim Long |
Xã Kim Long |
3,78 |
21,00 |
1.000,0 |
45,5 |
|
|
|
12 |
Hồ Sông Hỏa |
Xã Hòa Hội, xã Xuyên Mộc |
2,22 |
12,00 |
1.593,0 |
152,1 |
|
|
|
13 |
Hồ Đá Bàn |
Xã Bắc Tân Uyên |
6 |
14,00 |
400,0 |
10,1 |
|
|
|
14 |
Hồ Cần Nôm |
Xã Thanh An |
7 |
12,00 |
800,0 |
20,8 |
|
|
|
15 |
Hồ Suối Môn |
Xã Đất Đỏ |
1,6 |
8,70 |
1.105,0 |
18,0 |
Hồ vừa |
|
|
16 |
Hồ Núi Nhan |
Xã Ngãi Giao, xã Kim Long |
1,12 |
13,00 |
345,0 |
3,6 |
|
|
|
17 |
Hồ Dốc Nhàn |
Xã Thường Tân |
0,545 |
9,00 |
192,5 |
|
|
|
|
18 |
Hồ Gia Hoét II |
Xã Bình Giã |
0,067 |
|
6,0 |
|
Hồ nhỏ |
|
|
19 |
Hồ Suối Sao |
Xã Bình Giã |
0,107 |
|
7,2 |
|
|
|
|
20 |
Hồ Suối Đôi I |
Xã Bình Giã |
0,165 |
251,00 |
93,0 |
|
|
|
|
21 |
Hồ Từ Vân I |
Phường Bến Cát |
0,309 |
350,00 |
5,1 |
|
|
|
|
22 |
Hồ Từ Vân II |
Phường Bến Cát |
0,241 |
332,00 |
6,4 |
|
|
|
|
B |
ĐẬP DÂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đập Sông Dinh I |
Phường Bà Rịa, Phường Long Hương, Phường Tam Long |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đập dâng Sông Ray |
Xã Đất Đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đập Sông Xoài |
Xã Châu Pha, xã Nghĩa Thành |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đập Suối Sỏi |
Phường Tam Long |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đập Sông Dinh II |
Phường Long Hương, Phường Bà Rịa |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đập Suối Nghệ |
Xã Ngãi Giao |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đập Phước An |
Xã Nghĩa Thành |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đập Bà |
Phường Tam Long, Xã Đất Đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đập dâng Cầu Mới |
Xã Hồ Tràm |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Đập Ông Hựu |
Phường Tân Uyên |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Đập Thị Tính (Đập Hàng Nù) |
xã Long Hòa, xã Thanh An |
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC TUYẾN KÊNH, RẠCH CÓ CHỨC NĂNG
TIÊU THOÁT NƯỚC, TƯỚI TIÊU PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
PHƯỜNG, XÃ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên sông, kênh, rạch |
Địa điểm (phường, xã, đặc khu) |
Phân cấp quản lý |
Lý trình |
Quy mô |
||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Dài (m) |
Rộng (m) |
||||
|
Tổng cộng: |
3.782.784 |
|
|||||
|
A. DANH MỤC CÁC TUYẾN KÊNH, RẠCH CÓ CHỨC NĂNG TIÊU THOÁT NƯỚC PHÂN CẤP CHO ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG, XÃ QUẢN LÝ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH |
1.472.003 |
|
|||||
|
I. KHU VỰC TRUNG TÂM |
|
|
|
|
706.024 |
|
|
|
1 |
Rạch Bà Đô |
Phường Chợ Quán |
UBND Phường Chợ Quán |
Cống thoát nước băng đường Võ Văn Kiệt |
Kênh Tàu Hủ |
25 |
2,5 |
|
2 |
Rạch Bà Miêng nhánh 1 |
Phường An Hội Đông |
UBND Phường An Hội Đông |
Cuối hẻm 730 Lê Đức Thọ |
Rạch Bà Miêng |
390 |
2,4 |
|
3 |
Rạch Chùa Chiêm Phước |
Phường An Hội Đông |
UBND Phường An Hội Đông |
Số nhà 884/39 Lê Đức Thọ, phường 15 |
Kênh Tham Lương |
340 |
3,7 |
|
4 |
Rạch khu phố 8, phường 15 |
Phường An Hội Đông |
UBND Phường An Hội Đông |
Kênh Tham Lương |
Hẻm 114 Tô Ngọc Vân |
310 |
6 |
|
5 |
Rạch Cầu Cụt nhánh 1 |
Phường An Hội Tây |
UBND Phường An Hội Tây |
Số nhà 120/57/55 đường số 59, Phường 14. |
Rạch Cầu Cụt |
127 |
1,5 |
|
6 |
Rạch Cầu Cụt |
Phường An Hội Tây |
UBND Phường An Hội Tây |
Sau lưng trại gia cầm (148/11/54, đường số 59, phường 14) |
Kênh Tham Lương |
846 |
6 |
|
7 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 2 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
105 |
6 |
|
8 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 3 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
90 |
6 |
|
9 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 4 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
88 |
12 |
|
10 |
Rạch Nguyễn Văn Hưởng 5 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
Sông Sài Gòn |
87 |
10 |
|
11 |
Rạch Dừa (Nguyễn Văn Hưởng 8) |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Hẻm 97 |
Sông Sài Gòn |
570 |
25 |
|
12 |
Rạch Ngo (Rạch Cầu Phao) |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Ngã ba rạch Cầu Ông Cậy |
Ngã 3 sông Sài Gòn |
2.200 |
15 |
|
13 |
Rạch Đá Đỏ |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Ngã 3 sông Sài Gòn |
Cầu Bê tông cốt thép |
1.600 |
20 |
|
14 |
Rạch Thảo Điền |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Hội trường KP1 |
Sông Sài Gòn |
1.100 |
20 |
|
15 |
Rạch Ông Chua |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Đường Quốc Hương |
Đường Song hành Xa lộ Hà Nội |
450 |
2-6 |
|
16 |
Rạch Ông Hóa |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Hội trường KP6 |
Sông Sài Gòn |
650 |
10 |
|
17 |
Rạch Ông Dí |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Đường số 61 |
Đường Nguyễn Văn Hưởng |
401 |
10 |
|
18 |
Rạch Khu Phố 1 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Dự án Phát triển nhà Thủ Đức |
Sông Sài Gòn |
269 |
2-10 |
|
19 |
Rạch Cầu Cống |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Ngả 3 rạch Cầu Ông Cậy |
Sông Sài Gòn |
1.100 |
8 |
|
20 |
Rạch Cầu Phao 13 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Ngả 3 rạch Cá Trê |
Sông Sài Gòn |
2.100 |
15 |
|
21 |
Rạch Cầu Phao 11 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Ngã 3 Rạch Cầu Phao 13 |
Sông Sài Gòn |
1.360 |
12 |
|
22 |
Rạch Cầu Ông Cậy |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Rạch Cá Trê |
Sông Sài Gòn |
1.000 |
25 |
|
23 |
Rạch Kinh |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Rạch Cá Trê Lớn |
Sông Sài Gòn |
1.000 |
15 |
|
24 |
Nhánh sông Sài Gòn 1 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.200 |
20 |
|
25 |
Nhánh sông Sài Gòn 3 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.500 |
15 |
|
26 |
Nhánh sông Sài Gòn 4 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
400 |
20 |
|
27 |
Nhánh sông Sài Gòn 18 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Sông Sài Gòn |
Sông Kỳ Hà |
1.000 |
18 |
|
28 |
Nhánh sông Sài Gòn 19 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.000 |
12 |
|
29 |
Nhánh sông Sài Gòn 20 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.000 |
20 |
|
30 |
Nhánh Rạch Giồng Ông Tố 1 |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Rạch Giồng Ông Tố |
Cuối tuyến |
1.200 |
12 |
|
31 |
Rạch Cá Trê |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Cầu Cá Trê 1 |
Rạch Cầu Ông Cậy |
1.100 |
15 |
|
32 |
Rạch Cá Trê Nhỏ |
Phường An Khánh |
UBND Phường An Khánh |
Cầu Ông Tranh |
Sông Sài Gòn |
1.500 |
10-30 |
|
33 |
Rạch Bà Tiếng |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Cuối đường Vành Đai Trong |
Kênh Tham Lương - Bến Cát - rạch Nước Lên |
2.400 |
1,5-22 |
|
34 |
Rạch Bà Tiếng nhánh 1 |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Rạch Bà Tiếng |
Đường Sinco nối dài |
580 |
4-10 |
|
35 |
Rạch Bà Tiếng nhánh 2 |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Rạch Bà Tiếng |
Đường Sinco (cống Bà Mua) |
500 |
8-12 |
|
36 |
Rạch khu phố 3-4 |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Rạch Ruột Ngựa |
Đường 2D nối dài |
540 |
3-4 |
|
37 |
Kênh Hãng Giấy |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Kênh Tham Lương - Bến Cát - rạch Nước Lên |
Chợ Khu phố 2 |
350 |
4-9 |
|
38 |
Rạch Ruột Ngựa nhánh 1 (Kênh Năm Sao) |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Hẻm số 27/36/75/12/4 đường Bùi Tư Toàn |
Rạch Ruột Ngựa |
430 |
3-8 |
|
39 |
Rạch Khu phố 3-4 (nhánh 1) |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Rạch khu phố 3-4 |
Hẻm số 92/10 |
320 |
3 |
|
40 |
Rạch Khu phố 3-4 (nhánh 2) |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Rạch khu phố 3-4 |
Hẻm số 50/1/57 |
174 |
3 |
|
41 |
Nhánh 2 Rạch Nhảy |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Rạch Nhảy |
Khu tái định cư Lý Chiêu Hoàng |
160 |
5-15 |
|
42 |
Kênh Hai Nghiệp |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Kênh Tham Lương - Bến Cát - rạch Nước Lên |
cuối tuyến (nhà dân hiện hữu) |
150 |
8 |
|
43 |
Kênh Nội Đồng (cặp hẻm 130 đường Lê Tấn Bê) |
Phường An Lạc |
UBND Phường An Lạc |
Đường Lê Tấn Bê |
Rạch Nước Lên |
160 |
3-7 |
|
44 |
Rạch Chín Xiểng |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
80/61A Dương Quảng Hàm, phường 5 |
Rạch Làng Lớn |
783 |
10 |
|
45 |
Rạch Dừa (đoạn mương hở) |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Dương Quảng Hàm |
Kênh Tham Lương |
670 |
17,5 |
|
46 |
Rạch Ông Bàu nhánh 1 |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Số 246/32/7 Dương Quảng hàm, phường 6 |
Ngã ba giao rạch Ông Bàu |
127 |
7 |
|
47 |
Rạch Ông Tổng |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Số 234/59 Lê Đức Thọ, phường 6 (ngã ba giao rạch Ông Tổng nhánh 1 và 3) |
Kênh Tham Lương |
555 |
20 |
|
48 |
Rạch Ông Tổng nhánh 1 |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Số 234/43 Lê Đức Thọ, phường 6 |
Rạch Ông Tổng (ngã ba giao với rạch Ông Tổng và Ông Tổng nhánh 3) |
288 |
6,5 |
|
49 |
Rạch Ông Tổng nhánh 2 |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Cuối hẻm 496/1 Dương Quảng Hàm, phường 6 |
Rạch Ông Tổng nhánh 1 |
58 |
3,9 |
|
50 |
Rạch Ông Tổng nhánh 3 |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Số 496/15/20Dương Quảng Hàm, phường 7 |
Rạch Ông Tổng (ngã ba giao với rạch Ông Tổng và Ông Tổng nhánh 1) |
180 |
6 |
|
51 |
Rạch Làng Lớn |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Đường Dương Quảng Hàm |
Kênh Tham Lương |
360 |
11 |
|
52 |
Rạch Cụt |
Phường An Nhơn |
UBND Phường An Nhơn |
Hẻm 110/39 đường số 30, phường 6 |
Kênh Tham Lương |
320 |
14 |
|
53 |
Nhánh sông Sài Gòn 8 |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Sông Sài Gòn |
Sông Sài Gòn |
900 |
15 |
|
54 |
Rạch Xí Nghiệp Đay (rạch Tư Mai) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
80 |
3 - 20 |
|
55 |
Rạch Năm Vườn Chuối |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Vườn Lài |
Sông Đá Hàn |
250 |
4,5-16 |
|
56 |
Rạch Ụ Bảy Quán |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Sông Sài Gòn |
Đường APĐ03 |
200 |
4,5-6 |
|
57 |
Rạch Võ Trung Nhứt |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến (cặp đường Võ Thị Liễu) |
315 |
4-16 |
|
58 |
Rạch Ba Cưỡng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Gia |
Hẻm 105 - Vườn Lài |
140 |
5-9 |
|
59 |
Nhánh rạch Bảy Còi |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Bảy Còi |
Đường TL54 |
75 |
4-5 |
|
60 |
Nhánh rạch Quản - Võ Tây (đường TL39) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Cống Năm Hẳn |
Cuối tuyến |
150 |
4-6 |
|
61 |
Rạch Ba Nhan (nhánh rạch Giao Khẩu) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Giao Khẩu |
Đầu Ụ (Hà Huy Giáp) |
70 |
3-5 |
|
62 |
Nhánh rạch Thợ Bột (rạch chùa Thiên Vân) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Thợ Bột |
Ụ rạch |
160 |
5-6 |
|
63 |
Nhánh rạch Mướp |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Mướp |
Cuối tuyến (hẻm 87 Hà Huy Giáp) |
100 |
4-5 |
|
64 |
Rạch Ụ Lò Than |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Sông Sài Gòn |
Thửa 98, tờ 3 (Nhà bà Kim Anh) |
100 |
8-10 |
|
65 |
Rạch Ụ Tám Chà |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường APĐ25 |
Sông Sài Gòn |
85 |
10-12 |
|
66 |
Rạch Cù Lao Bá Hộ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Bùi Công Trừng |
Sông Sài Gòn |
506 |
4-28 |
|
67 |
Rạch Ông Bảy Còi |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Bùi Công Trừng |
Sông Sài Gòn |
555 |
14-26 |
|
68 |
Rạch Cầu Móng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Hà Huy Giáp |
Sông Sài Gòn |
405 |
5-21 |
|
69 |
Rạch Bà Ngâu |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Quản |
472 |
2-8 |
|
70 |
Rạch Út Hoảnh |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
143 |
6-13 |
|
71 |
Mương Cầu Võ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Cầu Võ Tây |
Rạch Cam |
498 |
2-3 |
|
72 |
Rạch Bà Cam |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Mương Cầu Võ |
Sông Sài Gòn |
330 |
4-15 |
|
73 |
Rạch Ông Sỏi |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
620 |
6-8 |
|
74 |
Rạch Giao Khẩu |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Cầu Cả Bốn |
Sông Sài Gòn |
2.500 |
18-30 |
|
75 |
Rạch Ông Học |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Hà Huy Giáp |
Rạch Giao Khầu |
1.123 |
2-15 |
|
76 |
Rạch Chín Chuyện |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Vàm Thuật |
322 |
2-20 |
|
77 |
Rạch Cầu Cả Bốn |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Kênh Tham Lương |
Cầu Cả Bốn |
1.000 |
10-20 |
|
78 |
Rạch Mướp |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Vàm Thuật |
816 |
6-15 |
|
79 |
Kênh Đất Sét |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Tư Trang |
Sông Vàm Thuật |
1.135 |
9-30 |
|
80 |
Rạch Thợ Bột |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Kênh Đất Sét |
1.908 |
2-30 |
|
81 |
Rạch Tư Hổ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
661 |
3-15 |
|
82 |
Rạch Lò Heo |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Thạnh Lộc 29 |
Sông Sài Gòn |
650 |
3-15 |
|
83 |
Rạch Chú Kỳ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường TL31 |
Sông Sài Gòn |
290 |
2-8 |
|
84 |
Rạch Ông Trực |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường TL31 |
Sông Sài Gòn |
277 |
2-6 |
|
85 |
Rạch Láng Le |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Kênh Đất Sét |
Sông Sài Gòn |
2.398 |
4-28 |
|
86 |
Rạch Ghe Máy |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Vườn Lài |
Sông Vàm Thuật |
634 |
4-20 |
|
87 |
Rạch Gia |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Võ Đông Nhì |
Sông Sài Gòn |
1.215 |
10-25 |
|
88 |
Rạch Tư Trang |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Cầu Kinh |
Rạch Láng Le |
1.376 |
4-9 |
|
89 |
Rạch Cầu Xây |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Quốc lộ 1 |
Rạch Cầu Lớn |
650 |
3-8 |
|
90 |
Rạch Ụ Tư Vựng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Ụ Tư Vựng |
Sông Vàm Thuật |
957 |
4-20 |
|
91 |
Rạch Cầu Kinh (Đoạn 1) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Cầu Chợ (từ Ql 1A) |
Rạch Gia |
950 |
7-20 |
|
92 |
Rạch Cầu Kinh (Đoạn 2) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Cầu Kinh (từ Ql 1A) |
Sông Sài Gòn |
1.050 |
7-20 |
|
93 |
Rạch Trâm |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Hẻm 105-QL1A |
Sông Sài Gòn |
680 |
12-26 |
|
94 |
Rạch Bà Đương (Đoạn 1) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường vào cầu Bà Đương |
Sông Sài Gòn |
200 |
10-20 |
|
95 |
Rạch Bà Đương (Đoạn 2) |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Ụ Bong Bóng |
Rạch Bà Đương |
700 |
10-20 |
|
96 |
Rạch Thầy Tư |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
638 |
2-10 |
|
97 |
Rạch Sáu Sửu |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Vườn Lài |
Sông Vàm Thuật |
1.390 |
2-16 |
|
98 |
Rạch Tư Mành |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Kênh Tham Lương |
481 |
2-6 |
|
99 |
Rạch Thầy Bảo |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Quốc lộ 1 |
Đường An Phú Đông 12 |
485 |
3-15 |
|
100 |
Rạch Lũy |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 5 (TL 2005), P. An Phú Đông |
Sông Sài Gòn |
220 |
4-8 |
|
101 |
Rạch Ụ Chín Bụi |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường An Phú Đông 25 |
Sông Sài Gòn |
240 |
4,5-6 |
|
102 |
Rạch Ụ Bảy Quán |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
APĐ 03 |
Sông Sài Gòn |
185 |
4-6 |
|
103 |
Rạch Võ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Giáp đất ông Trương Út Nhì |
Sông Sài Gòn |
330 |
4-6 |
|
104 |
Nhánh rạch Quản |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Quản |
Hẻm 49-phường Thạnh Lộc |
60 |
3-4 |
|
105 |
Rạch Võ Tây |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Sông Sài Gòn |
Mương Cầu Võ |
350 |
4-16 |
|
106 |
Rạch Tám Quỳnh |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Tám Quỳnh |
Đầu Ụ |
125 |
3 |
|
107 |
Rạch Cầu Đồn |
Phường Bình Đông |
UBND Phường Bình Đông |
Bến Đò Đình |
Đường Tạ Quang Bửu |
443 |
4,5 |
|
108 |
Rạch Lồng Đèn - Bà Đập |
Phường Bình Đông |
UBND Phường Bình Đông |
Đầu tuyến |
Ngả ba sông Cần Guộc |
3.500 |
|
|
109 |
Sông Bình Lợi |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Ngã 3 Bình Lợi-Bình Triệu |
Sông Sài Gòn |
364 |
37,9 |
|
110 |
Rạch Lăng Nhánh 1 |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Gần SN 388 Phạm Văn Đồng |
Rạch Lăng 1 |
140 |
2,5 |
|
111 |
Rạch hẻm 332 Phan Văn Trị |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Rạch Thủ Tắc |
Nhà số 332/66 Phan Văn Trị |
35 |
2 |
|
112 |
Rạch Băng Ky |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Tiếp giáp cầu Phan Chu Trinh |
Rạch Lăng |
66 |
10,1 |
|
113 |
Rạch trước trường Bình Lợi Trung |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Đường Trục 30 |
Hẻm 21 Bình Lợi |
358 |
4,6 |
|
114 |
Rạch nhánh rạch Lăng |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Rạch Lăng |
Nhà số 247 Nguyễn Xí |
170 |
13,02 |
|
115 |
Rạch nhánh rạch Lăng (Rạch Lá) |
Phường Bình Lợi Trung |
UBND Phường Bình Lợi Trung |
Rạch Lăng |
Hẻm 201/13/1 Nguyễn Xí |
290 |
5,5 |
|
116 |
Rạch Sở Nhật |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
Hẻm 439 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
454 |
7,8 - 14 |
|
117 |
Rạch Cầu Cống Đoạn 1 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
Nhà số 534/8F Bình Quới |
Đầu hẻm 558 Bình Quới |
479 |
2,3–16,8 |
|
118 |
Rạch Cầu Cống Đoạn 2 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
Đầu hẻm 558 Bình Quới |
Cầu Cống |
563 |
4,5–19,3 |
|
119 |
Rạch Cầu Cống Đoạn 3 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
Cầu Cống |
Sông Sài Gòn |
227 |
33,6–42,9 |
|
120 |
Rạch Cầu Cống Đoạn 4 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/10A Bình Quới |
480/31/2/1 Bình Quới |
474 |
5,8–12, 5 |
|
121 |
Nhánh rạch Cầu Cống Đoạn 4 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/31/2/1 Bình Quới |
480/31/1 Bình Quới |
327 |
5,6–11,5 |
|
122 |
Rạch Tổ dân phố 23 Khu phố 2 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/45 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
255 |
4,6–19,1 |
|
123 |
Rạch Cầu Làng |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/4/12 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
507 |
2,4–7,7 |
|
124 |
Rạch Cống Hai Xanh |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/64C Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
151 |
10,5–13,3 |
|
125 |
Rạch Cống Ba Lùn |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/57 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
160 |
8,1–12,9 |
|
126 |
Rạch Cây Bàng |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/66/3/4 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
623 |
4,3-36 |
|
127 |
Nhánh rạch Cây Bàng |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
Thượng nguồn |
Rạch Cây Bàng |
75 |
5,6–7,6 |
|
128 |
Rạch Chài |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
558/64/58 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
355 |
12,1–25,2 |
|
129 |
Rạch Tư Chanh |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/65/59 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
361 |
5–8,5 |
|
130 |
Rạch Chùa |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/65/26 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
710 |
6,9–13,6 |
|
131 |
Nhánh rạch Chùa |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/65/49 Bình Quới |
Rạch Chùa |
164 |
3,7-15 |
|
132 |
Rạch Ông Ngữ |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/65/15 Bình Quới |
Sông Sài Gòn |
1.176 |
12–24 |
|
133 |
Rạch Ông Ngữ nhánh 1 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
386/11 Bình Quới |
Rạch Ông Ngữ Đoạn 1 |
341 |
7,4–16,3 |
|
134 |
Rạch Ông Ngữ nhánh 2 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/90/6A Bình Quới |
Rạch Ông Ngữ Đoạn 1 |
136 |
8,4–12,2 |
|
135 |
Rạch Ông Ngữ nhánh 3 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
386/4 Bình Quới |
Rạch Ông Ngữ Đoạn 1 |
538 |
4,7–9,8 |
|
136 |
Rạch Ông Ngữ nhánh 4 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/38 và 480/12/4 |
Rạch Ông Ngữ Đoạn 1 |
532 |
4,7–9,8 |
|
137 |
Rạch Ông Ngữ nhánh 5 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
480/31/4B Bình Quới |
Rạch Ông Ngữ Đoạn 1 |
253 |
16-24 |
|
138 |
Rạch Ông Ngữ nhánh 6 |
Phường Bình Quới |
UBND Phường Bình Quới |
Cuối hẻm 558/60 Bình Quới |
Rạch Ông Ngữ Đoạn 1 |
476 |
19-29 |
|
139 |
Sông Chùa 1 |
Phường Bình Tân |
UBND Phường Bình Tân |
Kênh Tham Lương-Bến Cát-rạch Nước Lên |
Kênh C (cống kiểm soát triều) |
700 |
10 |
|
140 |
Rạch Đuôi Trâu |
Phường Bình Tân |
UBND Phường Bình Tân |
Kênh Tham Lương-Bến Cát-rạch Nước Lên |
Cuối tuyến (gần giáp ranh Bình Trị Đông A) |
1.100 |
4-10 |
|
141 |
Kênh Nội Đồng |
Phường Bình Tân |
UBND Phường Bình Tân |
Kênh C |
Võ Văn Vân |
610 |
5-10 |
|
142 |
Rạch Bà Láng Nhánh 1 |
Phường Bình Thạnh |
UBND Phường Bình Thạnh |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Láng |
143 |
2,3 |
|
143 |
Rạch hẻm 290 Nơ Trang Long |
Phường Bình Thạnh |
UBND Phường Bình Thạnh |
Nhà số 290/288 Nơ Trang Long |
Nhà số 290/246E Nơ Trang Long |
31 |
3,5 |
|
144 |
Rạch nhánh Sông Bình Triệu |
Phường Bình Thạnh |
UBND Phường Bình Thạnh |
Sông Bình Triệu |
Chung cư A9 – Dự án Bắc Đinh Bộ Lĩnh |
94 |
16 |
|
145 |
Rạch Đầm Sen |
Phường Bình Thới |
UBND Phường Bình Thới |
Chùa Giác Viên |
Ngã 3 kênh Tân Hóa - rạch Đầm Sen |
713 |
5,9 |
|
146 |
Kênh Liên Xã |
Phường Bình Trị Đông |
UBND Phường Bình Trị Đông |
Hẻm 295 đường Tân Hòa Đông |
Đường Mã Lò |
1.930 |
3-6 |
|
147 |
Kênh Liên Ấp (nhánh Ông Búp) |
Phường Bình Trị Đông |
UBND Phường Bình Trị Đông |
Nhánh 3 rạch Ông Búp (cuối hẻm 242 đường Lê Đình Cẩn) |
Quốc lô 1A (gần nút giao Tân Tạo) |
910 |
2-10 |
|
148 |
Mương thoát nước Liên Khu 3-4-10- 11-12 |
Phường Bình Trị Đông |
UBND Phường Bình Trị Đông |
Hẻm 105 Phan Anh |
Hẻm 137/107 Phan Anh |
200 |
0,8-4 |
|
149 |
Nhánh Rạch Bà Cua 3 |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Bà Cua |
Cuối tuyến |
1.800 |
15 |
|
150 |
Nhánh Rạch Bà Cua 8 (Rạch Cầu Đập) |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Bà Cua |
Cuối tuyến |
1.300 |
18 |
|
151 |
Rạch Bà Đạt |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Sông Giồng Ông Tố |
Rạch Đồng Trong |
1.700 |
40 |
|
152 |
Rạch Mương Kinh |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Sông Giồng Ông Tố |
Rạch Đồng Ngoài |
1.800 |
20 |
|
153 |
Rạch Đồng Ngoài |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Sông Giồng Ông Tố |
Ngã 3 rạch Đồng Trong |
2.000 |
20 |
|
154 |
Nhánh Rạch Chiếc 3 (Sông Ba Đụt) |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Chiếc |
Rạch Giồng Ông Tố |
1.000 |
15 |
|
155 |
Nhánh Rạch Chiếc 4 |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Chiếc |
Cuối tuyến |
1.000 |
15 |
|
156 |
Nhánh Rạch Chiếc 6 |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Chiếc |
Cuối tuyến |
900 |
15 |
|
157 |
Nhánh Rạch Chiếc 7 |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Chiếc |
Cuối tuyến |
1.200 |
15 |
|
158 |
Nhánh Rạch Giồng Ông Tố 2 (Kênh Đông) |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Giồng Ông Tố |
Cuối tuyến |
1.000 |
15 |
|
159 |
Nhánh Rạch Giồng Ông Tố 3 (Rạch Đồng Nhỏ) |
Phường Bình Trưng |
UBND Phường Bình Trưng |
Rạch Giồng Ông Tố |
Cuối tuyến |
700 |
15 |
|
160 |
Nhánh Rạch Bà Cua 6 |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Rạch Bà Cua |
Cuối tuyến |
3.500 |
15 |
|
161 |
Rạch Bà Rường |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Rạch Kỳ Hà |
Sông Đồng Nai |
1.300 |
35 |
|
162 |
Rạch Mương |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Đường Thích Mật Thể |
Rạch Bến Dóc |
4.500 |
42 |
|
163 |
Nhánh sông Sài Gòn 5 |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
400 |
30 |
|
164 |
Nhánh sông Sài Gòn 7 |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
500 |
15 |
|
165 |
Nhánh sông Sài Gòn 16 (Rạch Ương) |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Sông Sài Gòn |
Sông Kỳ Hà |
800 |
30 |
|
166 |
Nhánh sông Sài Gòn 21 |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
800 |
10 |
|
167 |
Nhánh sông Sài Gòn 22 |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.600 |
15 |
|
168 |
Nhánh sông Sài Gòn 23 |
Phường Cát Lái |
UBND Phường Cát Lái |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.000 |
18 |
|
169 |
Rạch Hố Đen |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Rạch Ông Nhỏ |
Đường Cao Lỗ |
858 |
2-3 |
|
170 |
Kênh Ụ Cây |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Kênh Đôi |
Kênh Tàu Hủ |
775 |
11,6 |
|
171 |
Rạch Ông Lớn nhánh 5 |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Khu dân cư đường Tạ Quang Bửu |
Ông Lớn nhánh 1 |
231 |
4,1 |
|
172 |
Rạch Ông Nhỏ nhánh 3 |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Ranh Bình Chánh - Quận 8 |
Rạch Ông Nhỏ |
320 |
6,5 |
|
173 |
Rạch Ông Nhỏ nhánh 4 |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Thượng nguồn khu dân cư |
Rạch Ông Nhỏ |
292 |
5,8 |
|
174 |
Rạch Ông Nhỏ nhánh 5 |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Thượng nguồn khu dân cư (đường mới) |
Rạch Ông Nhỏ |
163 |
8,3 |
|
175 |
Rạch Du |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Kênh Đôi |
Khu dân cư Xí nghiệp may Quận 8 |
1.240 |
11 |
|
176 |
Nhánh Rạch Ông Bé 5 |
Phường Chánh Hưng |
UBND Phường Chánh Hưng |
Rạch Ông Bé |
Cuối tuyến |
400 |
20 |
|
177 |
Kênh Đồng Tiến đoạn 1 |
Phường Đông Hưng Thuận |
UBND Phường Đông Hưng Thuận |
Quốc Lộ 1 |
Số nhà 40/8 (KDC An Sương) |
264 |
2-3 |
|
178 |
Kênh Đồng Tiến đoạn 2 |
Phường Đông Hưng Thuận |
UBND Phường Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận 02 |
Nguyễn Văn Quá |
296 |
2-3 |
|
179 |
Rạch Cây Liêm |
Phường Đông Hưng Thuận |
UBND Phường Đông Hưng Thuận |
Cửa xả rạch Cây Liêm |
Kênh Tham Lương |
107 |
8 |
|
180 |
Rạch Hẻm 412 |
Phường Đông Hưng Thuận |
UBND Phường Đông Hưng Thuận |
Cửa xả Hẻm 412 |
Kênh Tham Lương |
75 |
3 |
|
181 |
Rạch Cầu Bông |
Phường Gia Định |
UBND Phường Gia Định |
Cửa xả cầu mới Bạch Đằng |
Kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè |
1.191 |
9 |
|
182 |
Rạch nhánh Bùi Hữu Nghĩa |
Phường Gia Định |
UBND Phường Gia Định |
Đường Phó Đức Chính |
Đường Yên Đỗ |
55 |
1,6 |
|
183 |
Rạch Bà Miêng (đoạn 1) |
Phường Gò Vấp |
UBND Phường Gò Vấp |
Số 296/58 Nguyễn Văn Lượng, phường 17 |
Số 537/29/2P Nguyễn Oanh, phường 17 |
1.220 |
3 |
|
184 |
Rạch Bà Miêng (đoạn 2) |
Phường Gò Vấp |
UBND Phường Gò Vấp |
Số 537/28/2P Nguyễn Oanh |
Kênh Tham Lương |
370 |
13,6 |
|
185 |
Suối Linh Tây |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Khu Quân Sự |
Trường THCS Linh Đông |
1.800 |
2,5-6,5 |
|
186 |
Rạch Lùng |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Gò Dưa |
Đường Bình Phú, khu phố 2, phường Tam Phú |
1.350 |
30 |
|
187 |
Rạch Bà Mụ |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Lùng |
Cuối tuyến |
360 |
10 |
|
188 |
Rạch Đĩa |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Ngã 3 rạch Năm Chống - rạch Ông Dầu |
Ngã 3 Ông Giác |
2.670 |
12 |
|
189 |
Rạch Cầu Bầu Hòn |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Số 479/32/6 QL,13 Hiệp Bình Phước |
Sông Sài Gòn |
555 |
4-27 |
|
190 |
Rạch Ông Một (Rạch Lò Đường) |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Số 2/57 QL.13 Hiệp Bình Phước |
Sông Sài Gòn |
230 |
10 |
|
191 |
Rạch Cầu Đúc Nhỏ |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đầu Ụ (hẻm 606/20) |
Sông Sài Gòn |
478 |
20 |
|
192 |
Rạch Ông Hương |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Ông Dầu |
Đường số 45 |
900 |
4-10 |
|
193 |
Rạch Bình Thủy |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Quốc lộ 1A |
Rạch Cầu Ván |
300 |
12 |
|
194 |
Suối Cầu Trắng 2 |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Cống Cầu Trắng 2 |
Bùi Ngươn Nhã |
1.433 |
3 |
|
195 |
Rạch Cầu Nhỏ |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Tổ 14 - Khu phố 2 |
Quốc lộ 13 |
450 |
6 - 8 |
|
196 |
Rạch Bà Cầm |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Tổ 15 - Khu phố 2 |
Rạch Ông Dầu |
400 |
4-6 |
|
197 |
Rạch tổ 20 |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Tổ 20 - Khu phố 3 |
Sông Sài Gòn |
500 |
2-3 |
|
198 |
Rạch Miễu Nhum |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Tổ 26 - Khu phố 4 |
Rạch Môn |
550 |
3 - 4 |
|
199 |
Rạch tổ 24 |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Tổ 24 - Khu phố 4 |
Sông Sài Gòn |
500 |
3 - 6 |
|
200 |
Rạch Cao Su Việt Hưng |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Tổ 34 - 35 - Khu phố 5 |
Sông Sài Gòn |
180 |
2 -4 |
|
201 |
Rạch Cầu Năm Chống |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Khu dân cư KP6 |
Rạch Ông Dầu - Rạch Đĩa |
800 |
4 - 8 |
|
202 |
Rạch Cầu Quán |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Toå 49 - Khu phố 8 |
Rạch Gò Dưa |
700 |
10 - 12 |
|
203 |
Rạch Xương Máu |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đầu tuyến |
Sông Vĩnh Bình |
300 |
10 - 15 |
|
204 |
Rạch Cầu Ván |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đầu tuyến |
Rạch Bình Thủy |
800 |
10 - 15 |
|
205 |
Rạch Cầu Chùa |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đầu tuyến |
Sông Vĩnh Bình |
300 |
8 - 10 |
|
206 |
Rạch Cầu Bảy Chiêu |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đầu tuyến |
Rạch Đĩa |
600 |
15 - 20 |
|
207 |
Rạch Đông Lân |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Hẻm 520 |
Rạch Đĩa |
400 |
4 - 10 |
|
208 |
Rạch đường số 2 |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Thửa 90, tờ 111 |
Thửa 33 tờ 108 |
135 |
8 - 12 |
|
209 |
Rạch đường số 4 |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Thửa 31, tờ 11 |
Nhà 31 đường số 2 |
350 |
6 - 12 |
|
210 |
Rạch Đình Bình Phước |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Hẻm 907, QL13 |
Sông Sài Gòn |
87 |
8 |
|
211 |
Rạch Ong Chín Điếu |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Hẻm 273, QL13 |
Sông Sài Gòn |
103 |
10 |
|
212 |
Rạch Lò Đường Ong Chích |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Hẻm255, QL13 |
Sông Sài Gòn |
61 |
6 |
|
213 |
Rạch Hòai Thanh - KP3 (Mương Út Liền) |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
QL13 |
Sông Sài Gòn |
350 |
15 |
|
214 |
Rạch Vĩnh An (rạch Ụ Chú Sanh hay may Sài Gòn 3) |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đường 11 |
Sông Sài Gòn |
110 |
15 |
|
215 |
Rạch Kinh Đô |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đường số 4 |
Rạch Ông Dầu - Rạch Đĩa |
215 |
3 - 15 |
|
216 |
Rạch Ông Dầu |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Ngã 3 rạch Năm Chống - rạch Đĩa |
Sông Sài Gòn |
1.500 |
12 |
|
217 |
Rạch Môn |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Đường Phạm Văn Đồng |
Sông Sài Gòn |
1.000 |
10 |
|
218 |
Rạch Võ |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Gò Dưa |
KP8, P.Hiệp Bình Phước (thửa 294 tờ 1TL cũ) |
400 |
|
|
219 |
Rạch Cầu Làng |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Gò Dưa |
Cống hộp đường Hiệp Bình |
1.040 |
|
|
220 |
Rạch tổ 26-27A (nhánh sông Sài Gòn) |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Ngã ba sông Sài Gòn |
Khu dân cư KP4 |
170 |
|
|
221 |
Rạch Năm Diệm |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Ụ Năm Diệm |
Văn phòng 2 Chính phủ |
129 |
|
|
222 |
Rạch hẻm 520 (nhánh rạch Đỉa) |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Hẻm 520 |
Cuối tuyến |
390 |
|
|
223 |
Rạch Cùng |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Lùng |
Đường số 22 |
300 |
|
|
224 |
Rạch Tám Táng (Nhánh rạch Lùng) |
Phường Hiệp Bình |
UBND Phường Hiệp Bình |
Rạch Lùng |
Chia nhánh ra Đường số 28-đường Linh Đông-cặp Đường số 22 |
1.120 |
|
|
225 |
Rạch Cầu Giông |
Phường Linh Xuân |
UBND Phường Linh Xuân |
Đường Tô Ngọc Vân |
Ngã 3 Rạch Cầu Ngang |
235 |
2-6 |
|
226 |
Suối cạn KP6 |
Phường Linh Xuân |
UBND Phường Linh Xuân |
Đại học TDTT |
Ngã 3 QL 1A-Đường 18 |
613 |
3 |
|
227 |
Suối KP5 |
Phường Linh Xuân |
UBND Phường Linh Xuân |
Ngã 3 QL 1A-Đường 18 |
Xa lộ Hà Nội |
1.393 |
2-4 |
|
228 |
Mương Thoát nước Nhà máy nước Thủ Đức |
Phường Linh Xuân |
UBND Phường Linh Xuân |
Nhà máy nước Thủ Đức |
Công ty Cocacola |
480 |
4 |
|
229 |
Mương Đặng Thị Rành |
Phường Linh Xuân |
UBND Phường Linh Xuân |
Đường Tô Ngọc Vân |
Rạch Cầu Ngang |
197 |
2 |
|
230 |
Nhánh rạch Gò Công (Hẻm 272 Nguyễn Văn Tăng) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Nguyễn Văn Tăng |
Rạch Gò Công |
210 |
5-25 |
|
231 |
Nhánh rạch Gò Công 1 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Hẻm 26 Đường 15 |
Rạch Gò Công |
80 |
3-20 |
|
232 |
Nhánh rạch Gò Công 2 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Hẻm 23 Đường 15 |
Rạch Gò Công |
65 |
3-20 |
|
233 |
Nhánh rạch Gò Công 3 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Hẻm 348 Nguyễn Văn Tăng |
Rạch Gò Công |
144 |
3-25 |
|
234 |
Nhánh rạch Hầm 4 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Nguyễn Văn Tăng |
Rạch Hầm |
210 |
2-14 |
|
235 |
Nhánh rạch Hầm 6 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Đường số 19 |
Rạch Hầm |
102 |
2-17 |
|
236 |
Nhánh rạch Hầm 7 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất 25, tờ bản đồ 59 |
Rạch Hầm |
245 |
2-5 |
|
237 |
Nhánh rạch Hầm 8 (Cạnh Cầu Rạch Hầm) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất 21, tờ bản đồ 60 |
Rạch Hầm |
57 |
10-16 |
|
238 |
Rạch Hầm |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Hẻm 20 Đường 21 |
Rạch Gò Công |
622 |
4-40 |
|
239 |
Nhánh rạch Gò Công 7 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Hẻm 545 Nguyễn Xiển |
Rạch Gò Công |
236 |
5-12 |
|
240 |
Nhánh rạch Gò Công 8 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Đường Cầu Vòng (Vinhomes) |
Rạch Gò Công |
320 |
5-20 |
|
241 |
Nhánh rạch Gò Công 9 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất số 5, tờ bản đồ 60 |
Rạch Gò Công |
491 |
7-12 |
|
242 |
Nhánh rạch Hắc Ỏi 1 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh Dự án Sân Golf Lâm Viên |
Rạch Hắc Ỏi |
1.000 |
2-9 |
|
243 |
Nhánh rạch Hắc Ỏi 2 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất số 14, tờ bản đồ 30 |
Rạch Hắc Ỏi |
260 |
2-9 |
|
244 |
Rạch Hắc Ỏi |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Đường 25 |
Ranh dự án Vinhomes |
350 |
5-12 |
|
245 |
Nhánh Rạch Bà Di 1 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh Dự án Sân Golf Lâm Viên |
Rạch Bà Di |
950 |
2-5 |
|
246 |
Rạch Bà Di (đoạn 1) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Hẻm 42 đường Phước Thiện |
Ranh dự án Vinhomes |
736 |
5-20 |
|
247 |
Rạch Bà Di (đoạn 2) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh dự án Vinhomes |
Sông Tắc |
1.064 |
15-25 |
|
248 |
Nhánh rạch Ông Từ 1 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh DA TĐC Long Bửu GD2 |
Rạch Ông Từ |
660 |
2-25 |
|
249 |
Rạch Ông Từ |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh DA TĐC Long Bửu GD2 |
Sông Đồng Nai |
500 |
2-25 |
|
250 |
Nhánh sông Đồng Nai 3 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất số 56, tờ bản đồ 94 |
Sông Đồng Nai |
120 |
2-20 |
|
251 |
Nhánh rạch Bến Đò (Ông Đào) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất 201, tờ bản đồ 80 |
rạch Bến Đò (Ông Đào) |
290 |
2-30 |
|
252 |
Nhánh rạch Bến Đò (Ông Đào) 1 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh Dự án Sân Golf Lâm Viên |
rạch Bến Đò (Ông Đào) |
390 |
2-10 |
|
253 |
Nhánh rạch Bến Đò (Ông Đào) 2 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
rạch Bến Đò (Ông Đào) |
sông Đồng Nai |
325 |
5-25 |
|
254 |
Rạch Bến Đò (Ông Đào) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
đường Trần Trọng Khiêm |
sông Đồng Nai |
1.450 |
10-50 |
|
255 |
Nhánh sông Đồng Nai 5 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Thửa đất 64, tờ bản đồ 79 |
sông Đồng Nai |
450 |
7-20 |
|
256 |
Rạch Xẻo Cây Gõ |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
đường Trần Trọng Khiêm |
sông Đồng Nai |
420 |
10-50 |
|
257 |
Rạch Ông Tán (Dự án CVLSVHDT) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Dự án CVLSVHDT |
sông Đồng Nai |
817 |
7-20 |
|
258 |
Rạch Đồng Tròn (Dự án CVLSVHDT) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Xa lộ Hà Nội |
sông Đồng Nai |
2.800 |
10-20 |
|
259 |
Nhánh Rạch Đồng Tròn 1 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Depot Long Bình |
Rạch Đồng Tròn |
1.300 |
5-20 |
|
260 |
Nhánh Rạch Đồng Tròn 2 (Sông đầu Nhờ Thờ) |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
cuối Hẻm 1317 Nguyễn Xiển |
Rạch Đồng Tròn |
830 |
5-30 |
|
261 |
Nhánh Rạch Đồng Tròn 3 |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
cuối Hẻm 1314 Nguyễn Xiển |
Rạch Đồng Tròn |
475 |
3-20 |
|
262 |
Rạch Cây Quý |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
Ranh dự án Vành đai 3 |
sông Đồng Nai |
670 |
5-30 |
|
263 |
Nhánh rạch Cây Quý |
Phường Long Bình |
UBND Phường Long Bình |
đường Long Sơn |
Rạch Cây Quý |
510 |
5-20 |
|
264 |
Nhánh sông Đồng Nai 22 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Nhánh Sông Tắc 3 |
Sông Đồng Nai |
1.500 |
10 - 20 |
|
265 |
Nhánh Sông Tắc 2 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Tắc |
800 |
10 - 15 |
|
266 |
Nhánh Sông Tắc 3 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Sông Tắc |
Sông Đồng Nai |
1.600 |
20 |
|
267 |
Nhánh Sông Tắc 4 (Rạch Ông Than) |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Sông Kênh |
Sông Tắc |
1.400 |
20 - 25 |
|
268 |
Nhánh Sông Tắc 5 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Tắc |
1.700 |
20 |
|
269 |
Nhánh Sông Tắc 6 (Rạch Sỏi) |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Rạch Bà Đá |
Sông Tắc |
2.300 |
30 |
|
270 |
Nhánh Sông Tắc 8 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Tắc |
1.250 |
20 |
|
271 |
Nhánh Sông Tắc 10 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Sông Tắc |
Cuối tuyến |
1.500 |
12 |
|
272 |
Nhánh Rạch Cây Cam 1 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Cam |
440 |
10 - 20 |
|
273 |
Nhánh Rạch Cây Cam 2 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Cam |
1.780 |
20 |
|
274 |
Nhánh Rạch Cây Cam 3 |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Cam |
880 |
10 - 25 |
|
275 |
Nhánh Rạch Bà Đá |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Rạch Bà Đá |
Sông Tắc |
2.000 |
20 |
|
276 |
Nhánh Rạch Bà Giáng |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Giáng |
1.600 |
20 - 30 |
|
277 |
Rạch Bà Kí |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Đồng Nai |
1.300 |
35 |
|
278 |
Rạch Cái |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Đồng Nai |
2.000 |
30 - 35 |
|
279 |
Nhánh Sông Đồng Nai |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Đồng Nai |
1.400 |
10 - 15 |
|
280 |
Nhánh Rạch Trau Trảu 1 (Rạch Cam) |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Rạch Trau Trảu |
Rạch Gò Công |
3.000 |
25 |
|
281 |
Rạch Mương |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Sông Tắc |
2.500 |
20 - 40 |
|
282 |
Nhánh Rạch Cái |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Cái |
1.100 |
30 - 35 |
|
283 |
Kinh Long Phước |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Rạch Sỏi |
Sông Tắc |
2.000 |
20 |
|
284 |
Rạch Thầy Cai |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Cua |
950 |
20 |
|
285 |
Nhánh Rạch Bà Cua 1 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Nhánh rạch Bà Cua 2 |
Rạch Bà Cua |
1.200 |
20 - 40 |
|
286 |
Nhánh Rạch Bà Cua 2 (Rạch Ngọn Tiệm) |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đường Nguyễn Duy Trinh |
Rạch Bà Cua |
1.800 |
20 - 30 |
|
287 |
Nhánh Rạch Bà Cua 5 (Rạch Ngọn Mương) |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đường Nguyễn Duy Trinh |
Rạch Bà Cua |
1.400 |
20 - 30 |
|
288 |
Nhánh Rạch Bà Cua 9 (Rạch Bà Hiện) |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Kênh Một Tấn |
Rạch Bà Cua |
1.440 |
15 |
|
289 |
Nhánh Sông Cầu Ông Nhiêu 1 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Rạch Ông Nhiêu |
Rạch Ông Nhiêu |
1.500 |
10 - 20 |
|
290 |
Nhánh Sông Cầu Ông Nhiêu 2 (Rạch Mương Củi) |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Sông Cầu Ông Nhiêu |
1.300 |
10 - 15 |
|
291 |
Nhánh Sông Cầu Ông Nhiêu 3 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Sông Cầu Ông Nhiêu |
1.600 |
10 - 15 |
|
292 |
Nhánh Sông Cầu Ông Nhiêu 4 (Rạch Ngọn Mương-Ngọn Trì) |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Kênh Một Tấn |
Rạch Ông Nhiêu |
2.000 |
30 |
|
293 |
Nhánh Sông Cầu Ông Nhiêu 5 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Sông Cầu Ông Nhiêu |
2.000 |
15 - 20 |
|
294 |
Nhánh Sông Kinh 1 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Sông Kênh |
Rạch Ông Nhiêu |
800 |
15 - 20 |
|
295 |
Nhánh Sông Kinh 2 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Sông Kênh |
600 |
7 - 15 |
|
296 |
Nhánh Sông Tắc 1 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Sông Kênh |
Sông Tắc |
2.000 |
10 - 15 |
|
297 |
Nhánh rạch ông Nhiêu 21 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Nhiêu |
360 |
20 |
|
298 |
Nhánh rạch ông Nhiêu 22 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Nhiêu |
2.200 |
15 - 25 |
|
299 |
Rạch Mương Chùa |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Đường Nguyễn Duy Trinh |
1.500 |
20 |
|
300 |
Nhánh Rạch Ông Nhiêu 35 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Nhiêu |
650 |
25 |
|
301 |
Nhánh Rạch Ông Nhiêu 36 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Nhiêu |
430 |
15 - 25 |
|
302 |
Nhánh Rạch Ông Nhiêu 37 |
Phường Long Trường |
UBND Phường Long Trường |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Nhiêu |
620 |
15 - 20 |
|
303 |
Rạch Ruột Ngựa đoạn 1 |
Phường Phú Định |
UBND Phường Phú Định |
Cuối tuyến (giao rạch Nhỏ) |
Giao rạch Ruột Ngựa - rạch Nhảy |
1.428 |
20,6 |
|
304 |
Rạch Ruột Ngựa (nhánh 1) |
Phường Phú Định |
UBND Phường Phú Định |
Khu dân cư đường An Dương Vương |
Rạch Ruột Ngựa |
291 |
7 |
|
305 |
Kênh Ngang số 1 |
Phường Phú Định |
UBND Phường Phú Định |
Kênh Đôi |
Kênh Tàu Hủ |
400 |
50 |
|
306 |
Rạch Bà Dơi |
Phường Phú Định |
UBND Phường Phú Định |
Đường 42 |
Rạch Ruột Ngựa |
645 |
6,7 |
|
307 |
Rạch Lào |
Phường Phú Định |
UBND Phường Phú Định |
Cầu Vĩnh Mậu |
Kênh Đôi |
373 |
23,51 |
|
308 |
Rạch Bà Bướm |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Sài Gòn |
đường Huỳnh Tấn Phát (Thửa 8 tờ 44) |
1.940 |
2,3 - 99,1 |
|
309 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Bà Bướm |
Thửa 25 tờ 60 |
262 |
3,7 - 14,2 |
|
310 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 1.1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 1 (Thửa 44 tờ 48) |
Thửa 54 tờ 50 |
172 |
2,4 - 8,5 |
|
311 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 1.2 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 1 (Thửa 15 tờ 61) |
Thửa 6 tờ 61 |
113 |
0,7 - 6,27 |
|
312 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 2 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Bà Bướm |
Thửa 64 tờ 38 |
75 |
4,1 - 15,4 |
|
313 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 3 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa 41 tờ 40 |
Thửa 36 tờ 26 |
248 |
4,6 - 24 |
|
314 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 3.1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa 7 tờ 40 |
Thửa 25 tờ 29 |
167 |
2,2 - 14 |
|
315 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 4 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Bà Bướm |
(Đường Phú Thuận) Thửa 1 tờ 58 |
724 |
2,5 - 40 |
|
316 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 5 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa số 9 tờ 18 |
Thửa số 1 tờ 12 |
275 |
2 - 8,7 |
|
317 |
Rạch Bà Bướm - Nhánh 6 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Đường Đào Trí |
Thửa 73 tờ 55 |
307 |
11,6 - 23,3 |
|
318 |
Rạch Tam Đệ |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Sài Gòn |
Thửa 56 tờ 70 |
788 |
10,4 - 30 |
|
319 |
Rạch Tam Đệ - Nhánh 1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa 19 tờ 79 |
thửa 83 tờ 79 |
355 |
5,2 - 24,4 |
|
320 |
Rạch Tam Đệ - Nhánh 1.1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Tam Đệ - Nhánh 1 (Thửa 43 tờ 79) |
Thửa 58 tờ 79 |
143 |
3,8 - 9,8 |
|
321 |
Rạch Tam Đệ - Nhánh 2 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Tam Đệ |
Thửa 80 tờ 81 |
487 |
5 - 23,6 |
|
322 |
Rạch Cây Me |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Sài Gòn |
Thửa 44 tờ 95 (Ban chỉ huy Quân sự Quận 7) |
998 |
0,8 - 34,9 |
|
323 |
Rạch Cây Me - Nhánh 1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch Cây Me (Thửa 06 tờ 102) |
Thửa 61 tờ 102 (Ranh dự án Công ty Anh Tuấn) |
296 |
1,6 - 13,4 |
|
324 |
Rạch Cây Me - Nhánh 2 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa 120 tờ 85 |
Thửa 73 tờ 85 |
463 |
5,9 - 25,1 |
|
325 |
Nhánh sông Nhà Bè |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Nhà Bè |
Đường Đào Trí |
359 |
9,6 - 26,1 |
|
326 |
Rạch Bình Thung |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Nhà Bè |
Cống đường Đào Trí |
145 |
20 - 55 |
|
327 |
Rạch số 2 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Nhà Bè |
Thửa 106 tờ 06 |
554 |
5,3 - 28,1 |
|
328 |
Rạch số 2 - Nhánh 1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Rạch số 2 (Thửa 93 tờ 6 - Thửa 99 tờ 6) |
Thửa 48 tờ số 18 |
30 |
3 - 10 |
|
329 |
Rạch số 2 - Nhánh 1.1 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Nhánh 4 Rạch số 2 (Thửa 27 tờ 18) |
Thửa 28 tờ số 18 |
123 |
4,2 - 7,7 |
|
330 |
Rạch số 11 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa 21 tờ số 36 |
Thửa 15 tờ số 35 |
531 |
4 - 24,8 |
|
331 |
Chi lưu 2 sông Nhà Bè |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Thửa 16 tờ 36 |
Thửa 21 tờ 36 |
110 |
10 - 35 |
|
332 |
Rạch số 12 |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Phú Xuân |
Thửa 93, thửa 15, thửa 109 - tờ 34 |
231 |
1,3 - 25,5 |
|
333 |
Rạch tổ 1B |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Nhà Bè |
Thửa 32 tờ 05 |
257 |
2,3 - 13 |
|
334 |
Rạch Phước Long A |
Phường Phước Long |
UBND Phường Phước Long |
Đường Đỗ Xuân Hợp |
Ngã 4 Bình Thái |
115 |
4 |
|
335 |
Nhánh Rạch Chiếc 2 |
Phường Phước Long |
UBND Phường Phước Long |
Đầu tuyến |
Rạch Chiếc |
1.100 |
10 - 15 |
|
336 |
Nhánh Rạch Chiếc 10 |
Phường Phước Long |
UBND Phường Phước Long |
Đầu tuyến |
Rạch Chiếc |
2.000 |
15 - 20 |
|
337 |
Rạch Đất Sét |
Phường Phước Long |
UBND Phường Phước Long |
Đường Đỗ Xuân Hợp |
Rạch Một Tấn |
2.000 |
10 - 30 |
|
338 |
Rạch Bến Chùa (cửa xả đoạn 1) |
Phường Phước Long |
UBND Phường Phước Long |
Đầu tuyến |
Rạch Chiếc |
799 |
1-30 |
|
339 |
Nhánh rạch Gò Dưa 20 |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Đầu tuyến |
Rạch Gò Dưa |
820 |
10 - 20 |
|
340 |
Rạch Hương Việt |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Rạch Ông Bông |
Nhà Ông Màu |
1.479 |
20 |
|
341 |
Rạch Cầu Ông Bông |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Sau nhà 55, đường 11, P Tam Bình |
Rạch Gò Dưa |
1.639 |
8 |
|
342 |
Rạch Nước Trong |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Số 23/3B TL43 P.Bình Chiểu. |
Rạch Cầu Đất |
2.600 |
6-10 |
|
343 |
Rạch Cầu Quay |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Giáp hướng đường Ngô Chí Quốc |
Rạch Cầu Đất |
779 |
3-10 |
|
344 |
Rạch Cầu Nhúng |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Toå 47 - Khu phố 7 |
Rạch Mỏ Heo |
357 |
3 - 4 |
|
345 |
Rạch Mỏ Heo |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Toå 47 - Khu phố 8 |
Rạch Cầu Nhúng |
600 |
8 - 10 |
|
346 |
Rạch Ông Diệm (rạch Bến Láng) |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Hẻm 185, Ngô Chí Quốc |
Giáp ranh tỉnh Bình Dương |
1.169 |
6 |
|
347 |
Rạch Cầu Đất |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Giáp rạch Nước Trong |
Sông Vĩnh Bình |
520 |
12 |
|
348 |
Rạch Ụ Ghe |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Đường Ụ ghe |
Rạch Gò Dưa |
400 |
20 |
|
349 |
Rạch Cầu Khỉ |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Đường Tam Bình |
Rạch Gò Dưa |
480 |
10 |
|
350 |
Rạch Xăng Máu |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Đầu tuyến |
Rạch Gò Dưa |
400 |
20 |
|
351 |
Suối Cầu Trắng 1 |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Đường Tam Hà |
Đất ông Màu |
1.694 |
2 - 3 |
|
352 |
Rạch nhánh của rạch Đĩa |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Nhà 109/27 đường Hiệp Bình |
Nhà 43/24 đường Hiệp Bình |
543 |
|
|
353 |
Rạch số 7 (Nhánh Rạch Gò Dưa) |
Phường Tam Bình |
UBND Phường Tam Bình |
Rạch Gò Dưa (Đất ông Hoa) |
Cuối rạch |
400 |
|
|
354 |
Rạch Bàng |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Sông Ông Lớn |
Cầu Rạch Bàng (Rạch Thủy Tiên) |
830 |
39,8 - 85,2 |
|
355 |
Rạch Bàng (phường Tân Phong) - Nhánh 2 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Cửa xả số 3 đường Lê Văn Lương |
Rạch Bàng |
70 |
4,1 - 19 |
|
356 |
Rạch Bàng (Phường Tân Hưng) - Nhánh 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Bàng |
Thửa 9 tờ số 83 |
271 |
23 - 77 |
|
357 |
Rạch Ông Kích đoạn 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Thuỷ Tiên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Dự án Vivo City) |
1.052 |
23,2 - 63,2 |
|
358 |
Rạch Ông Kích đoạn 2 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Rạch Đĩa |
360 |
20 - 37 |
|
359 |
Rạch Thủy Tiên |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Cầu Rạch Bàng |
Rạch Thầy Tiêu |
1.180 |
52,4 - 74,7 |
|
360 |
Rạch Thủy Tiên - Nhánh 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Thủy Tiên |
Cửa xả số 2 Nguyễn Thị Thập |
347 |
1 - 19,4 |
|
361 |
Rạch Song Tân |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 21 tờ số 23 (cống xả Bế Văn Cấm) |
Đường Lâm Văn Bền |
1.202 |
30,5 - 294,8 |
|
362 |
Rạch Song Tân - Nhánh 2 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Song Tân (Thửa 25 tờ 43) |
Đường số 17 (Thửa 01 tờ 08) |
166 |
32 - 64,2 |
|
363 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Quy) |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 122 tờ số 21 |
Đường Mai Văn Vĩnh |
1.151 |
6 - 107 |
|
364 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Quy) - Nhánh 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Quy) |
Thửa 108 tờ số 3 |
360 |
3,6 - 109,3 |
|
365 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Quy) - Nhánh 2 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Bần Đôn (Thửa số 111 tờ 17) |
Thửa số 44 tờ 8 |
446 |
6 - 43,9 |
|
366 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Quy) - Nhánh 3 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Cống xả Mai Văn Vĩnh |
Cống xả Nguyễn Thị Thập |
242 |
9,2 - 115,6 |
|
367 |
Rạch Ông Đội 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Sông Ông Lớn (Thửa 46 tờ 58) |
Thửa 153 tờ 17 |
1.408 |
2,7 - 64,8 |
|
368 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Ông Đội 1 (Thửa 10 tờ số 65) |
Thửa 3 tờ số 62 |
211 |
6,4 - 18,8 |
|
369 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 2 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Ông Đội 1 (Thửa 18 tờ 46) |
Thửa 24 tờ số 46 |
195 |
1,8 - 13,9 |
|
370 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 3 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 153 tờ 17 |
Thửa 11 tờ 18 |
188 |
4 - 18 |
|
371 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 3.1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa số 82 tờ 17 - Thửa 10 tờ 18 |
Thửa số 2 tờ 9 |
134 |
5,6 - 12,8 |
|
372 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 4 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 113 tờ 16 |
Thửa số 10 tờ 46 - Thửa số 4 tờ 46 |
67 |
16 - 34 |
|
373 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 5 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
đường Nguyễn Hữu Thọ |
Thửa 68 tờ số 42 |
113 |
5,5 - 30,6 |
|
374 |
Rạch Ông Đội 1 - Nhánh 5.1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Đầu thửa 21 tờ 43 |
đầu thửa 19 tờ 43 - Thửa 1R tờ 43 |
74 |
10 |
|
375 |
Sông Ông Lớn - Nhánh 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Sông Ông Lớn |
Cuối tuyến (Thửa 60 tờ 28) |
57 |
14 - 24 |
|
376 |
Sông Ông Lớn - Nhánh 3 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Sông Ông Lớn |
Cuối tuyến (Thửa 1 - 9 Tờ 58 - Thửa 40 Tờ 58) |
88 |
22 - 47 |
|
377 |
Rạch Ấp Chiến Lược |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Sông Ông Lớn |
Rạch Ông Đội 1 |
777 |
16,9 - 60 |
|
378 |
Rạch Ấp Chiến Lược - Nhánh 1 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 84 tờ 25 |
Thửa 83 tờ 25 |
53 |
7,3 - 25,1 |
|
379 |
Rạch Ấp Chiến Lược - Nhánh 2 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 75 tờ 24 - Thửa 77 tờ 24 |
Thửa 45 tờ 24 |
48 |
0,6 - 3,9 |
|
380 |
Rạch Ấp Chiến Lược - Nhánh 3 |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Thửa 27 tờ 30 - Thửa 38 tờ 31 |
Thửa 74 tờ 30 - Thửa 65 tờ 31 |
43 |
6,5 - 14 |
|
381 |
Rạch Cả Cấm (phường Tân Phú) |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Cầu Đa Khoa |
Rạch Đĩa |
2.321 |
20 - 30 |
|
382 |
Rạch Cả Cấm (phường Tân Phú) - Nhánh 2 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 3 tờ số 28 |
Thửa 42 tờ 25 |
136 |
5,4 - 10,5 |
|
383 |
Rạch Cả Cấm (phường Tân Phú) - Nhánh 3 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Cả Cấm |
Thửa 68 tờ 22 |
16 |
3,7 - 5,8 |
|
384 |
Rạch Cả Cấm (phường Tân Phú) - Nhánh 4 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Cả Cấm (Đường Phú Thuận) |
Thửa 02 tờ 31 Tờ 01 thửa 40 |
55 |
23 - 25 |
|
385 |
Rạch Thầy Tiêu |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Đĩa |
Cống xả Nguyễn Thị Thập |
2.123 |
15 - 117 |
|
386 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Cả Cấm |
Chùa Long Hoa |
1.489 |
4,5 - 60 |
|
387 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 1 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 |
Thửa 11 tờ số 49 |
292 |
3 - 26,8 |
|
388 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 1.1 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 1 |
Thửa 24 tờ 49, Thửa 11 tờ 53 |
215 |
7,1 - 34,3 |
|
389 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 2 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 24 tờ 54 |
Thửa 42 tờ 52 |
179 |
5,5 - 44 |
|
390 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 2.1 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 3 tờ số 54 |
Thửa 30 tờ 52 |
105 |
2,8 - 22,5 |
|
391 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 2.2 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 15 tờ 51 |
Thửa 09 tờ 51 |
23 |
2,3 - 6 |
|
392 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 2.3 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 32 tờ 51 |
Thửa 30 tờ 51 |
17 |
9 - 10 |
|
393 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 3 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 (Thửa 34 tờ 57) |
Thửa 09 tờ 57 |
65 |
7 |
|
394 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 4 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 |
Thửa 11 tờ số 60 |
36 |
5 - 10,5 |
|
395 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 5 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 |
Thửa 29 tờ 60 |
44 |
1,8 - 8,5 |
|
396 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Tân Phú) - Nhánh 6 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 46 tờ 61 |
Thửa 19 tờ 64 |
282 |
4 - 15 |
|
397 |
Rạch Ông Đội 2 (phường Phú Mỹ) |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Chùa Long Hoa |
Sông Phú Xuân |
1.230 |
26 - 70 |
|
398 |
Rạch số 1 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 |
Thửa 118 Tờ 01 |
254 |
4,7 - 22,8 |
|
399 |
Rạch số 4 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 4 tờ số 12 (Ngã 3 rạch số 3 và rạch số 4) |
Thửa số 25 tờ 15 - Trọn thửa 26 tờ 15 |
166 |
1,6 - 23 |
|
400 |
Rạch số 6 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 53 tờ số 11 |
Thửa 58 tờ 15 - Thửa 87 tờ 15 |
180 |
6 - 13,4 |
|
401 |
Rạch số 6 - Nhánh 1 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Thửa 94 tờ 15 |
Thửa 98 tờ 15 |
20 |
1,5 |
|
402 |
Rạch số 7 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Sông Phú Xuân |
Thửa 3 tờ 31 |
212 |
4,2 - 22,1 |
|
403 |
Rạch số 13 (Nhánh rạch Ông Đội 2) |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Rạch Ông Đội 2 |
Đường 15B |
210 |
29,5 - 37,4 |
|
404 |
Rạch số 16 (Nhánh sông Phú Xuân) |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Sông Phú Xuân |
Thửa 71 tờ số 28 |
353 |
28,7 |
|
405 |
Sông Phú Xuân - Nhánh rạch số 22 |
Phường Tân Mỹ |
UBND Phường Tân Mỹ |
Sông Phú Xuân |
Thửa 46 tờ 33 |
105 |
4,1 - 25 |
|
406 |
Kênh Hy Vọng |
Phường Tân Sơn |
UBND Phường Tân Sơn |
Vành Đai Sân Bay |
Kênh Tham Lương |
1.236 |
6,7 |
|
407 |
Kênh Tân Trụ |
Phường Tân Sơn |
UBND Phường Tân Sơn |
Gần SN 45/4 Trần Thái Tông |
Kênh Hy Vọng |
1.150 |
4,2 |
|
408 |
Mương Nhật Bản nhánh 1 và nhánh 2 |
Phường Tân Sơn Hòa |
UBND Phường Tân Sơn Hòa |
Phường 2 |
Phường 2 |
|
|
|
409 |
Sông Tắc |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Tham Lương - Bến Cát - Vàm Nước Lên |
959 |
3 |
|
410 |
Sông Chùa 2 (Sông Kinh) |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Kênh C (gần Cầu Tân Tạo) |
Kênh Tham Lương-Bến Cát-rạch Nước Lên |
1.750 |
12-14 |
|
411 |
Sông Đập |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Kênh Tham Lương - Bến Cát - rạch Nước Lên |
Sông Cái Trung |
2.600 |
2-5 |
|
412 |
Rạch Lương Sầm |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Kinh |
Kênh số 1 |
690 |
2-4 |
|
413 |
Rạch Năm Thang |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Kênh Tham Lương - Bến Cát - rạch Nước Lên |
Đường Tập đoàn 6B |
80 |
4-7 |
|
414 |
Kênh T10 |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Tắc |
Khu dân cư |
1.000 |
5 |
|
415 |
Kênh Tẻ (phường Tân Tạo) |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Tỉnh lộ 10 |
Rạch Ông Búp |
1.967 |
3 |
|
416 |
Rạch thoát nước cặp hẻm 4430 Nguyễn Cửu Phú |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Nguyễn Cửu Phú |
Cuối tuyến |
90 |
3 |
|
417 |
Nhánh Sông Kinh (cặp hẻm 1687 Tỉnh lộ 10) |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Kinh |
Cuối tuyến |
80 |
3-5 |
|
418 |
Nhánh kênh 3 |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Đập |
Nguyễn Cửu Phú |
202 |
6 |
|
419 |
Nhánh kênh 4 |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Đập |
Nguyễn Cửu Phú |
590 |
10 |
|
420 |
Nhánh kênh 5 |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Đập |
Nguyễn Cửu Phú |
522 |
10 |
|
421 |
Nhánh 2 Sông Kinh |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Sông Kinh |
Hẻm 1669/7 Tỉnh lộ 10 |
90 |
2-4 |
|
422 |
Nhánh rạch 126 Tập Đoàn 6B |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Tập Đoàn 6B |
Kênh Tham Lương |
140 |
5-10 |
|
423 |
Nhánh rạch 216 Tập Đoàn 6B |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Tập Đoàn 6B |
Kênh Tham Lương |
90 |
2-10 |
|
424 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 4 |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
300 |
20 |
|
425 |
Nhánh Rạch Nước Lên 2 |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Rạch Cái Trung |
Cuối tuyến |
600 |
20 |
|
426 |
Nhánh kênh Rạch Nước Lên 5 (kênh 4) |
Phường Tân Tạo |
UBND Phường Tân Tạo |
Rạch Nước Lên |
Cuối tuyến |
800 |
10 |
|
427 |
Rạch Bần Đôn (phường Bình Thuận - Tân Thuận Tây) |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Nằm trọn tờ số 8 (Từ cống xả Nguyễn Văn Linh) |
Đường Lâm Văn Bền |
968 |
7 - 78,6 |
|
428 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Thuận Tây) - Nhánh 1 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bần Đôn (Thửa 7 tờ 51) |
Thửa 85 tờ 39 |
334 |
0,5 - 20,8 |
|
429 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Thuận Tây) - Nhánh 1.1 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Thửa 8R tờ 46 |
Thửa 20 tờ 46 |
31 |
12 |
|
430 |
Rạch Bần Đôn (phường Tân Thuận Tây) - Nhánh 3 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bần Đôn |
Thửa 58 tờ 52 |
52 |
2 - 4,5 |
|
431 |
Rạch Bần Đôn (phường Bình Thuận) - Nhánh 1 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bần Đôn (Thửa 20 tờ 9) |
Thửa 42 tờ 17 ( đoạn cuối đường 53) |
807 |
6,3 - 100,9 |
|
432 |
Rạch Bần Đôn (phường Bình Thuận) - Nhánh 2 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bần Đôn (Thửa 1 tờ số 9) |
Thửa 15 tờ 9 |
50 |
2,4 - 9 |
|
433 |
Mương nước UBND phường Tân Thuận Tây |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Hồ cá công ty Thủy sản (Thửa 49 tờ 38) |
Rạch Bần Đôn (Thửa 66 tờ 38) |
76 |
2,6 - 6 |
|
434 |
Hồ cá công ty Thủy sản (phường Tân Thuận Tây) |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Nằm trong thửa 47 tờ số 38 |
|
184 |
145,5 - 206,8 |
|
435 |
Ao Hương Tràm |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Trọn thửa 38 tờ 7 |
|
626 |
69,6 - 143 |
|
436 |
Rạch Cả Cấm (phường Bình Thuận) |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Thửa 27 tờ 7 (Dọc đường Nguyễn Văn Linh ) |
Cầu Đa Khoa |
818 |
54 - 163 |
|
437 |
Rạch Cả Cấm (phường Bình Thuận) - Nhánh 1 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Cả Cấm |
Thửa 1 tờ 56 - Thửa 2 tờ 60 |
722 |
3 - 34 |
|
438 |
Sông Cầu Kinh |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Cầu Trắng |
Đường số 7 |
160 |
12,4 - 20,1 |
|
439 |
Rạch Bến Ngựa |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Sông Cầu Kinh (Thửa 01 tờ 68) |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
900 |
2 - 53,5 |
|
440 |
Rạch Bến Ngựa - Nhánh 1 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bến Ngựa (Thửa 68 tờ 54) |
Thửa 55 tờ 54 |
26 |
0,7 - 4,2 |
|
441 |
Rạch Bến Ngựa - Nhánh 2 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bến Ngựa (Thửa 89 tờ 57) |
Thửa 67 tờ 57 |
34 |
6 - 8,8 |
|
442 |
Rạch Bến Ngựa - Nhánh 3 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Bến Ngựa (Thửa 04 tờ 65) |
Thửa 52 tờ 65 |
35 |
9 - 10,1 |
|
443 |
Rạch Ông Chồn (Rạch Lớn) |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Sông Cầu Kinh (Thửa 89 tờ 68) |
Thửa 52 tờ 88 |
985 |
4,2 - 38,1 |
|
444 |
Rạch Ông Chồn - Nhánh 1 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Ông Chồn (Thửa 07 tờ 69) |
Đường Nguyễn Văn Quỳ |
32 |
2,7 - 7 |
|
445 |
Rạch Ông Chồn - Nhánh 2 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Ông Chồn (Thửa 5 tờ 70) |
Thửa 7 tờ 70 |
25 |
1,4 - 3,4 |
|
446 |
Rạch Ông Chồn - Nhánh 3 |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Ông Chồn (Thửa 01 tờ 70) |
Thửa 33 tờ 70 |
60 |
11 - 28 |
|
447 |
Rạch Ông Tiến |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Ngã 3 rạch Gò Công |
Ngã 3 Rạch Trau Trấu |
1.100 |
16 |
|
448 |
Nhánh Rạch Chiếc 8 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Chiếc |
660 |
10 - 15 |
|
449 |
Nhánh Rạch Chiếc 9 (Rạch Đường Xuống) |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Sông Bến Đị Nhỏ |
Rạch Chiếc |
3.100 |
20 - 25 |
|
450 |
Nhánh Rạch Lân 1 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Rạch Lân |
Đường Lã Xuân Oai |
1.100 |
10 - 15 |
|
451 |
Nhánh Rạch Lân 2 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Rạch Lân |
Đường Lê Văn Việt |
429 |
1,5-3 |
|
452 |
Nhánh Rạch Lân 3 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Lân |
1.000 |
2-7 |
|
453 |
Rạch 7 Cửa Xã đường 14 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Chiếc |
158 |
4-6 |
|
454 |
Nhánh Bến đò nhỏ 15 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Lân |
510 |
10 - 15 |
|
455 |
Nhánh Bến đò nhỏ 16 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Lân |
465 |
5 - 20 |
|
456 |
Nhánh Rạch Suối Cái |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Suối Cái |
410 |
6 - 10 |
|
457 |
Rạch Cầu Xây 25 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Suối Tiên |
1.000 |
5 - 10 |
|
458 |
Nhánh Rạch Suối Tiên 26 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Đầu tuyến |
Rạch Suối Tiên |
1.100 |
5 - 10 |
|
459 |
Văn Thánh Nhánh đoạn 1 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
UBND Phường Thạnh Mỹ Tây |
Đầu Nguồn (khu Du Lịch Văn Thánh) |
Cửa xả số 158 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
316 |
6 |
|
460 |
Văn Thánh Nhánh đoạn 2 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
UBND Phường Thạnh Mỹ Tây |
Khu dân cư đường Trần Quý Cáp |
Văn Thánh |
232 |
2,8 |
|
461 |
Văn Thánh Nhánh đoạn 3 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
UBND Phường Thạnh Mỹ Tây |
Thượng nguồn |
Văn Thánh (cầu Văn Thánh 2) |
138 |
3 |
|
462 |
Rạch Ung Văn Khiêm |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
UBND Phường Thạnh Mỹ Tây |
Khu dân cư đường Ung Văn Khiêm |
Sông Sài Gòn |
250 |
2 |
|
463 |
Rạch Cơ Khí |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Quốc lộ 1 |
Hẻm 816 - QL1 |
235 |
4,5-6 |
|
464 |
Rạch Nhà Nuôi |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Rỗng Tùng |
Cầu Mụ Duyên |
830 |
4 |
|
465 |
Rạch Sáu Đuông |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Quản |
Đường TX39 |
140 |
5,5 |
|
466 |
Rạch Ụ Ba Chai (nhánh rạch Giao Khẩu) |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Giao Khẩu |
Cuối tuyến |
275 |
5-8 |
|
467 |
Rạch Sơ Rơ |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đường Hà Huy Giáp |
Sông Đá Hàn |
2.398 |
6-25 |
|
468 |
Rạch Rỗng Hầm |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
815 |
3-10 |
|
469 |
Rạch Cầu Móng |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đường TX14 |
Sông Đá Hàn |
568 |
3-6 |
|
470 |
Rạch Kênh Mới |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
421 |
3-4 |
|
471 |
Rạch Thầy Quyền |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Rạch Sâu |
260 |
3-5 |
|
472 |
Rạch Tám Giáo - Tâm Mập |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Sâu |
Đường TX 21 |
524 |
2-10 |
|
473 |
Rạch Rỗng Trâm |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Sông Ông Đụng |
Sông Đá Hàn |
2.253 |
8-15 |
|
474 |
Rạch Rỗng Lớn |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đường TA09 |
Sông Đá Hàn |
896 |
6-12 |
|
475 |
Mương Riêu |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Ranh dự án Khu nhà ở Tân Nhã Vinh |
Sông Đá Hàn |
200 |
3-4 |
|
476 |
Rạch Rỗng Hóa |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Ranh dự án Khu nhà ở Tân Nhã Vinh |
Sông Đá Hàn |
280 |
3-4 |
|
477 |
Mương Nơ |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
372 |
3-4 |
|
478 |
Rạch Ba ton - Cầu Tre |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
800 |
5-8 |
|
479 |
Sông Rỗng Trâu |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
595 |
8-15 |
|
480 |
Rạch Nam Lô |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
173 |
2-3 |
|
481 |
Kênh Lê Thị Riêng |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đường TA05 |
Sông Đá Hàn |
607 |
6-15 |
|
482 |
Rạch Út Bon |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Kênh Tham Lương |
485 |
5-12 |
|
483 |
Mương Mười Nghĩa |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Kênh Tham Lương |
Cuối tuyến |
272 |
2-3 |
|
484 |
Rạch Cống hộp số 2 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đường Thạnh Xuân 25 |
Miếu Năm Mẹ |
200 |
4-6 |
|
485 |
Nhánh Rạch Cầu Võng 2 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Cầu Võng |
Cuối tuyến |
500 |
|
|
486 |
Nhánh Rạch Cầu Võng 3 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Cầu Võng |
Cuối tuyến |
300 |
|
|
487 |
Nhánh Rạch Cầu Võng 4 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Cầu Võng |
Rạch Cầu Ông Đụng |
1.000 |
|
|
488 |
Nhánh Rạch Cầu Võng 5 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Cầu Võng |
Rạch Cầu Ông Đụng |
800 |
|
|
489 |
Nhánh Rạch Cầu Võng 6 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Cầu Võng |
Rạch Cầu Ông Đụng |
700 |
|
|
490 |
Rạch Sáu Đêm |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Rạch Rỗng Gòn |
193 |
|
|
491 |
Rạch Hai Ức - Tư Bếp |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Rạch Rỗng Gòn |
352 |
|
|
492 |
Rạch Cầu Số 4 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Miễu |
Sông Ông Đụng |
643 |
|
|
493 |
Rạch Cầu Số 3 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Miễu |
Sông Ông Đụng |
811 |
|
|
494 |
Rạch Cầu Số 2 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Sông Cầu Võng |
Sông Ông Đụng |
1.040 |
|
|
495 |
Rạch Cầu Số 1 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Cầu Võng |
563 |
|
|
496 |
Rạch Ông Dầm |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Ông Đụng |
Rạch Trùm Bích |
398 |
|
|
497 |
Rạch Bà The |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Ba Vinh |
Rạch Giao Khẩu |
1.918 |
|
|
498 |
Rạch Hai Long |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Cầu Móng |
Đường TX14 |
325 |
|
|
499 |
Rạch Thống Nhất |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Quốc lộ 1 |
Sông Đá Hàn |
572 |
|
|
500 |
Rạch Tám Trung |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Cầu Ba Sóc |
Rạch Bà The |
822 |
|
|
501 |
Rạch Ụ Bảy Hoảnh |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Ông Đụng |
Đường TL44 |
129 |
|
|
502 |
Rạch Rỗng Nháp |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
257 |
|
|
503 |
Rạch Rỗng Bùng |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Đầu tuyến |
Sông Đá Hàn |
304 |
|
|
504 |
Rạch Ba Vinh |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Rỗng Tùng |
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 36 (tài liệu 2005) |
1.219 |
7-10 |
|
505 |
Nhánh rạch Rỗng Lớn |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Rỗng Lớn |
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 07 (tài liệu 2005) |
420 |
8-12 |
|
506 |
Rạch Sẻo Sậy |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Đá Hàn |
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 38 (tài liệu 2005) |
365 |
5-15 |
|
507 |
Rạch Bân |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Đá Hàn |
Thửa đất số 105, tờ bản đồ số 66 (tài liệu 2005) |
240 |
7-15 |
|
508 |
Rạch Cống hộp số 3 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Rỗng Tùng |
Thửa đất số 105, tờ bản đồ số 30 (tài liệu 2005) |
240 |
4-7 |
|
509 |
Rạch Cống hộp số 4 |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Rỗng Tùng |
Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 38 (tài liệu 2005) |
240 |
3-7 |
|
510 |
Rạch Rỗng Mọi |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Đá Hàn |
Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 38 (tài liệu 2005) |
240 |
3-7 |
|
511 |
Rạch Cây Ư |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Ông Đụng |
Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 36 (tài liệu 2005) |
405 |
3-6 |
|
512 |
Nhánh rạch Ba Ton |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Đá Hàn |
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 26 (tài liệu 2005) |
205 |
3-30 |
|
513 |
Nhánh rạch Đá Hàn |
Phường Thới An |
UBND Phường Thới An |
Rạch Đá Hàn |
Thửa đất số 53, tờ bản đồ số 44 (tài liệu 2005) |
205 |
6-35 |
|
514 |
Rạch Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Cầu Ngang |
Sông Sài Gòn |
1.972 |
20 |
|
515 |
Suối Bình Thọ |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Số 8B Thống Nhất |
Số 22 Đặng Văn Bi |
110 |
1 |
|
516 |
Suối Gà Quay |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Nghĩa Trang Liệt Sỹ Thủ Đức |
Chùa Ông |
250 |
1,5 |
|
517 |
Rạch Bình Thái |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Ngã Tư Bình Thái |
Rạch Đào (nhánh sông Sài Gòn) |
2.109 |
6 |
|
518 |
Rạch Phố Nhà Trà |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Cầu phố Nhà Trà |
Hẽm 59, đường số 8, khu phố 5 |
470 |
|
|
519 |
Rạch Cống Quay |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
300 |
|
|
520 |
Rạch Đường 40 (Rạch Cầu miếu) |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Rạch Cầu Ngang |
Đường số 39 |
550 |
|
|
521 |
Nhánh rạch Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Rạch Thủ Đức |
Cuối tuyến |
50 |
|
|
522 |
Rạch Cây Sơn Máu |
Phường Thủ Đức |
UBND Phường Thủ Đức |
Cuối đường 6 |
Rạch Cầu Phố Nhà Trà |
317 |
|
|
523 |
Nhánh Mương Cầu Suối (Nhánh 1) |
Phường Trung Mỹ Tây |
UBND Phường Trung Mỹ Tây |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Ngã 3 rạch mương Cầu Suối |
1.364 |
2-4 |
|
524 |
Nhánh Mương Cầu Suối (nhánh 2) |
Phường Trung Mỹ Tây |
UBND Phường Trung Mỹ Tây |
Đường Tô Ký |
Ngã 3 rạch mương Cầu Suối |
1.155 |
2-4 |
|
525 |
Rạch Cầu Dừa |
Phường Vĩnh Hội |
UBND Phường Vĩnh Hội |
Hẻm 209 Tôn Thất Thuyết |
Cầu Dừa quận 4 (Kênh Bến Nghé) |
474 |
6,1 |
|
526 |
Rạch Cù Lao Nguyễn Kiệu |
Phường Vĩnh Hội |
UBND Phường Vĩnh Hội |
Phường 1, Quận 4 |
Phường 1, Quận 4 |
300 |
40 |
|
527 |
Sông Cái Mết |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Lá Bé |
Sông Vàm Sát |
3.980 |
30 |
|
528 |
Kênh tiêu Liên xã (Đoạn 2) |
xã Bà Điểm |
UBND xã Bà Điểm |
Từ ranh xã Xuân Thới Sơn |
Đoạn nối rạch Cầu Sa |
2.324 |
9-18 |
|
529 |
Kênh tổ 10-11 |
xã Bà Điểm |
UBND xã Bà Điểm |
Phan Văn Hớn |
Rạch Cầu Sa |
1.564 |
2-3 |
|
530 |
Kênh vựa nọc- 6 bé |
xã Bà Điểm |
UBND xã Bà Điểm |
Phan Văn Hớn |
cuối tuyến |
1.400 |
2-3 |
|
531 |
Nhánh kênh tiêu Liên xã (Đoạn nhánh) |
xã Bà Điểm |
UBND xã Bà Điểm |
Kênh tiêu Liên xã |
cuối tuyến |
450 |
5-7 |
|
532 |
Mương Giáp ranh ấp 2-ấp 4 (XTT cũ) |
xã Bà Điểm |
UBND xã Bà Điểm |
Xuân Thới Thượng 53A |
Xuân Thới Thượng 26-1A |
170 |
2-3 |
|
533 |
Kênh T3 |
xã Bà Điểm |
UBND xã Bà Điểm |
Phan Văn Hớn |
cuối tuyến |
416 |
5 |
|
534 |
Mương ranh xã XTS-XTT |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Đường XTS 32 |
Công ty Đất Lành |
790 |
3-5 |
|
535 |
Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Đường Nguyễn Thị Sóc |
Hẻm tổ 5,6 |
300 |
3 |
|
536 |
Rạch Gia (Cầu Gia) |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Xã An Phú Tây |
Xã Hưng Long |
5.200 |
|
|
537 |
Kênh T12 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Xã Tân Quý Tây |
Cuối tuyến |
3.800 |
|
|
538 |
Kênh T13 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Xã Tân Quý Tây |
Cuối tuyến |
2.800 |
|
|
539 |
Giao thông hào ấp 2 (rạch R4-Quốc lộ 1A) |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Cửa xả Quốc lộ 1A |
Rạch Ông Cốm |
1.900 |
6-8 |
|
540 |
Nhánh rạch Đắp Ô Hiền-Ô Niệm 4 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Rạch Đắp Ông Hiền |
Nhánh Rạch Bà Lào 5 |
600 |
10 |
|
541 |
Rạch Bà Môn |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Thị trấn Tân Túc |
Cuối tuyến |
1.350 |
6-8 |
|
542 |
Nhánh Rạch Bà Tàng 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Tàng |
Cuối tuyến |
400 |
20 |
|
543 |
Rạch Bình Lộc |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Cửa xả số 1 Quốc lộ 50 |
Rạch Xã Tớn |
500 |
5-15 |
|
544 |
Rạch Phong Phú |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Cửa xả số 2 Quốc lộ 50 |
Đường Thành Long |
500 |
4-15 |
|
545 |
Rạch Chiểu |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Cửa xả số 4 Quốc lộ 50 |
Chi lưu rạch Cầu Bà Cơ |
500 |
7-10 |
|
546 |
Nhánh Rạch Tắc Bến Rô 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Tắc Bến Rô |
Cuối tuyến |
1.500 |
25 |
|
547 |
Rạch Phú Lộc |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Cửa xả số 3 Quốc lộ 50 |
Chi lưu rạch Thủ Đảo |
300 |
5-20 |
|
548 |
Nhánh rạch Bàu Gốc 2 (Rạch Mỹ Phú) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Gốc |
Rạch Láng Le |
3.300 |
10 |
|
549 |
Rạch Thủ Đảo |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đầu tuyến |
Ngả ba rạch Bà Tờn |
1.000 |
18-35 |
|
550 |
Rạch Ông Bé |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Ngả ba rạch Ông Lớn |
Ngả ba rạch Ông Nhỏ |
2.000 |
20-30 |
|
551 |
Nhánh Rạch Ông Bé 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Bé |
Cuối tuyến |
800 |
20 |
|
552 |
Nhánh Rạch Ông Bé 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Bé |
Cuối tuyến |
600 |
20 |
|
553 |
Nhánh Rạch Ông Bé 3 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Bé |
Cuối tuyến |
1.000 |
20 |
|
554 |
Nhánh Rạch Ông Bé 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Bé |
Cuối tuyến |
400 |
20 |
|
555 |
Rạch Ông Nhỏ |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đầu tuyến |
Ngả ba rạch Ông Lớn |
3.000 |
|
|
556 |
Rạch Đắp Ông Hiền - Ông Niệm |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đầu tuyến |
Ngả ba rạch Bà Tờn |
3.000 |
20-30 |
|
557 |
Nhánh rạch Đắp Ô Hiền-Ô Niệm 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Đắp Ông Hiền |
Nhánh Rạch Đắp Ô Hiền 2 |
800 |
15 |
|
558 |
Nhánh rạch Đắp Ô Hiền-Ô Niệm 2 (nhánh Thủ Đảo) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Đắp Ông Hiền |
Rạch Thủ Đào |
700 |
15 |
|
559 |
Nhánh rạch Đắp Ô Hiền-Ô Niệm 3 (nhánh Thủ Đảo) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Đắp Ông Hiền |
Rạch Thủ Đào |
750 |
10 |
|
560 |
Kênh ấp 4 - xã Bình Chánh (Trịnh Như Khuê) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Cửa xả Trịnh Như Huê |
Quốc lộ 1A |
2.800 |
6 |
|
561 |
Kênh Miếu Ông Đá (rạch R5-Quốc lộ 1A) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Cửa xả Quốc lộ 1A |
Rạch Ông Thòan |
1.000 |
6-8 |
|
562 |
Nhánh rạch Bà Lào 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đường phân lưu |
Rạch Bà Lào |
350 |
30 |
|
563 |
Nhánh rạch Bà Lào 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Lào |
1.000 |
25 |
|
564 |
Nhánh rạch Bà Lào 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Kênh Cây Khô |
Rạch Bà Lào |
750 |
20 |
|
565 |
Nhánh rạch Bà Lào 5 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Lào |
500 |
22 |
|
566 |
Nhánh rạch Bà Lào-Xà Tờn 3 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xà Tờn |
Cuối tuyến |
500 |
10 |
|
567 |
Nhánh rạch Bà Lào-Xà Tờn 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xà Tờn |
Cuối tuyến |
400 |
15 |
|
568 |
Nhánh rạch Bà Lào-Xà Tờn 6 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xà Tờn |
Rạch Xóm Củi-Gò Nổi |
1.200 |
25 |
|
569 |
Nhánh rạch Bà Lào-Xà Tờn 14 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Lào |
Cuối tuyến |
3.000 |
35 |
|
570 |
Nhánh Rạch Cống Lớn-Rạch Ngang 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Cống Lớn-Rạch Ngang |
Cuối tuyến |
3.500 |
25 |
|
571 |
Nhánh Rạch Cống Lớn-Rạch Ngang 3 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Cống Lớn-Rạch Ngang |
Cuối tuyến |
500 |
20 |
|
572 |
Nhánh Rạch Cống Lớn-Rạch Ngang 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Cống Lớn-Rạch Ngang |
Cuối tuyến |
500 |
20 |
|
573 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
500 |
10 |
|
574 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Nhánh Rạch Tắc Bến Rô |
700 |
12 |
|
575 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 3 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
350 |
15 |
|
576 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
250 |
15 |
|
577 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 5 (Rạch Lum Mới) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Rạch Cống Lớn Rạch Ngang |
1.300 |
20 |
|
578 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 6 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Nhánh Rạch Tắc Bến Rô |
700 |
10 |
|
579 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 7 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
1.200 |
15 |
|
580 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 8 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
500 |
15 |
|
581 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 9 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
1.000 |
12 |
|
582 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 10 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Rạch Tắc Bến Rô |
800 |
20 |
|
583 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 11 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
300 |
15 |
|
584 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
400 |
25 |
|
585 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
400 |
25 |
|
586 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 3 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
500 |
25 |
|
587 |
Nhánh sông Cần Giuộc 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Sông Cần Giuộc |
Cuối tuyến |
4.000 |
10 |
|
588 |
Nhánh sông Cần Giuộc 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Sông Cần Giuộc |
Cuối tuyến |
2.800 |
15 |
|
589 |
Nhánh Rạch Chồm 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Chồm |
Đường phân lưu |
1.800 |
25 |
|
590 |
Nhánh Rạch Chồm 5 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Chồm |
Cuối tuyến |
1.200 |
20 |
|
591 |
Nhánh Rạch Bà Lớn 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Lớn |
Cuối tuyến |
900 |
30 |
|
592 |
Nhánh Rạch Bà Lớn 3 (Rạch Su) |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Lớn |
Cuối tuyến |
1.600 |
30 |
|
593 |
Nhánh Rạch Bà Lớn 4 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Lớn |
Cuối tuyến |
500 |
25 |
|
594 |
Nhánh Rạch Bà Lớn 5 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Lớn |
Cuối tuyến |
400 |
25 |
|
595 |
Nhánh Rạch Bà Lớn 6 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Rạch Bà Lớn |
Cuối tuyến |
400 |
25 |
|
596 |
Rạch Ông Nhỏ nhánh 1 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Thượng nguồn khu dân cư |
Rạch Ông Nhỏ |
291 |
5 |
|
597 |
Rạch Ông Nhỏ nhánh 2 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Thượng nguồn khu dân cư |
Rạch Ông Nhỏ |
236 |
4,8 |
|
598 |
Nhánh rạch Bà Lào 7 |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Lào |
550 |
12 |
|
599 |
Nhánh sông Nhà Bè 10 |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Nhà Bè |
Cuối tuyến |
1.500 |
20 |
|
600 |
Nhánh sông Nhà Bè 15 |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Nhà Bè |
Cuối tuyến |
900 |
15 |
|
601 |
Rạch Sông Tân |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Chà |
Sông Nhà Bè |
1.338 |
34 |
|
602 |
Kênh Đất sét |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Tỉnh lộ 10 |
Kênh số 4 |
1.584 |
21 |
|
603 |
Nhánh sông rạch Tra |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
ranh xã Thới Tam Thôn |
Cầu Rạch Tra |
150 |
4 |
|
604 |
Rạch Ông Nhỏ nhánh 6 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Thượng nguồn khu dân cư (đường mới) |
Rạch Ông Nhỏ |
438 |
6,2 |
|
605 |
Rạch Giông |
Xã Cần Giờ |
UBND Xã Cần Giờ |
Ngọn Rạch |
Sông Bà Yến |
1.630 |
17 |
|
606 |
Sông An Hoà |
Xã Cần Giờ |
UBND Xã Cần Giờ |
Đầu tuyến |
Sông Bãi Tiên |
1.900 |
15-30 |
|
607 |
Rạch Sâu |
Xã Cần Giờ |
UBND Xã Cần Giờ |
Ngọn Rạch |
Cống thoát nước đường Tắc Xuất |
1.516 |
25-90 |
|
608 |
Rạch Kè |
Xã Củ Chi |
UBND Xã Củ Chi |
Ngã 3 sông Sài Gòn |
Cầu Sắt |
800 |
20 |
|
609 |
Rạch Nam Thới - Thới Tứ |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Đường liên ấp Nam Thới - Thới Tứ |
Rạch Tra |
600 |
2÷3 |
|
610 |
Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Cột điện 4140 |
Rạch Tra |
23 |
3-5 |
|
611 |
Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Cột điện 2410 |
Rạch Tra |
84 |
3-5 |
|
612 |
Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Rạch Hóc Môn |
Kênh Trần Quang Cơ |
2.037 |
2-5 |
|
613 |
Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Dừa |
Cuối tuyến |
30 |
3 |
|
614 |
Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Dừa |
Cuối tuyến |
150 |
3 |
|
615 |
Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Dừa |
Cuối tuyến |
300 |
3 |
|
616 |
Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Dừa |
Cuối tuyến |
150 |
3 |
|
617 |
Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Dừa |
Cuối tuyến |
315 |
3 |
|
618 |
Rạch cầu Bà Năm |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Bà Mễn |
rạch Bến Đá |
450 |
30 |
|
619 |
Rạch Bến Đá |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Bà Năm |
rạch Cầu Tre |
650 |
30 |
|
620 |
Rạch Bến Trại |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Lớn |
rạch Bến Gò Trại |
800 |
25 |
|
621 |
Rạch Bến Gò Trại nối dài |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bến Trại |
đường Đặng Thúc Vịnh |
1.200 |
5 |
|
622 |
Rạch Cầu Cụt |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
630 |
2-12 |
|
623 |
Rạch Cầu Trắng |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bà Hồng |
đường Nhị Bình 9 |
1.200 |
8-12 |
|
624 |
Rạch Vựa Khạp |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
400 |
5-24 |
|
625 |
Rạch Tám Đặng |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
78 |
5 |
|
626 |
Rạch Hai Bửu |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
685 |
5 |
|
627 |
Rạch Mười Mậu |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
359 |
7 |
|
628 |
Rạch Bờ Đê |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bà Hồng |
Cuối tuyến |
250 |
7 |
|
629 |
Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bến Đá |
rạch Cẩu Dừa |
800 |
30 |
|
630 |
Nhánh Rạch Cầu Tre 1 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Tre |
Cuối tuyến |
450 |
3 |
|
631 |
Nhánh Rạch Cầu Tre 2 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Tre |
Cuối tuyến |
350 |
3 |
|
632 |
Nhánh Rạch Cầu Tre 3 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Tre |
Cuối tuyến |
400 |
3 |
|
633 |
Rạch Vân Thành |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
400 |
14-25 |
|
634 |
Rạch Ba Khuôn |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
130 |
8-10 |
|
635 |
Rạch Ba Nga |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
130 |
3-5 |
|
636 |
Rạch Tư Ớt |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
219 |
9-12 |
|
637 |
Rạch Mười Định |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
298 |
6-12 |
|
638 |
Rạch Hai Bịch |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Võng |
Cuối tuyến |
680 |
10-19 |
|
639 |
Rạch Út Hoàng |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Võng |
Cuối tuyến |
350 |
8-12 |
|
640 |
Rạch Nhà Vuông |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bà Hồng |
Cuối tuyến |
285 |
8-29 |
|
641 |
Rạch Tư Đơn |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bà Hồng |
Cuối tuyến |
126 |
14-17 |
|
642 |
Rạch Nhà Lầu |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bà Hồng |
Cuối tuyến |
396 |
20-22 |
|
643 |
Rạch Bọng Bầu |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bến Trại |
đừng ĐT 2-2 |
1.000 |
12 |
|
644 |
Rạch Đấu Cùi |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Tre |
Cuối tuyến |
850 |
15 |
|
645 |
Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Bến Đá |
Cuối tuyến |
2.200 |
30 |
|
646 |
Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Cầu Bến Đá |
rạch Rỗng Trâm |
2.000 |
30 |
|
647 |
Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bọng Bầu |
Cuối tuyến |
300 |
1,5 |
|
648 |
Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bọng Bầu |
Cuối tuyến |
350 |
1,5 |
|
649 |
Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bọng Bầu |
Cuối tuyến |
240 |
1,5 |
|
650 |
Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Bọng Bầu |
Cuối tuyến |
140 |
1,5 |
|
651 |
Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Bầu |
Cuối tuyến |
190 |
1,5 |
|
652 |
Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Bầu |
Cuối tuyến |
180 |
1,5 |
|
653 |
Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Bầu |
Cuối tuyến |
180 |
1,5 |
|
654 |
Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Bầu |
Cuối tuyến |
190 |
1,5 |
|
655 |
Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Bầu |
Cuối tuyến |
200 |
1,5 |
|
656 |
Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 |
Xã Đông Thạnh |
UBND Xã Đông Thạnh |
rạch Rỗng Bầu |
Cuối tuyến |
200 |
1,5 |
|
657 |
Nhánh sông Nhà Bè 17 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Nhà Bè |
Rạch Ngang |
1.000 |
15 |
|
658 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 10 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiểng |
450 |
28 |
|
659 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 13 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiểng |
1.600 |
14 |
|
660 |
Rạch Mương Chuối - rạch Ngang |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Mương Chuối |
Sông Soài Rạp |
3.000 |
10-20 |
|
661 |
Rạch Bầu Dừa |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Kinh |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
1.400 |
5-10 |
|
662 |
Rạch Bầu Dừa (LT10) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Rạch Dơi |
Trạm Y tế xã Long Thới |
484 |
9 |
|
663 |
Chi lưu Rạch Bầu Dừa (LT10) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bầu Dừa |
Cuối tuyến |
94 |
2 |
|
664 |
Rạch Bằng Ổi (LT11) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đường 2km2 |
Sông Đồn Điền |
1.190 |
5 |
|
665 |
Rạch Cống Ông Lượng (LT12) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Cá Nóc |
2.560 |
22 |
|
666 |
Nhánh rạch Cây Bông |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Bông |
700 |
24 |
|
667 |
Nhánh Rạch Tôm 4 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bãi Tệ |
Rạch Toâm |
540 |
30 |
|
668 |
Nhánh Kinh Cây Khô 2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Kênh Cây Khô |
600 |
20 |
|
669 |
Nhánh Sông Nhà Bè 6 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đoạn giữa Khu phố 6 |
Sông Nhà Nhè |
980 |
10 |
|
670 |
Nhánh Rạch Tôm 6 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Rạch Ông |
860 |
15 |
|
671 |
Nhánh Sông Nhà Bè 9 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Nhà Bè |
480 |
6 |
|
672 |
Nhánh Sông Nhà Bè 11 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Nhà Bè |
220 |
5 |
|
673 |
Nhánh Sông Nhà Bè 12 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Nhà Bè |
340 |
6 |
|
674 |
Nhánh Sông Nhà Bè 13 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Nhà Bè |
110 |
4 |
|
675 |
Nhánh Sông Nhà Bè 14 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Nhà Bè |
90 |
4 |
|
676 |
Nhánh Sông Nhà Bè 20 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Nhà Bè |
470 |
16 |
|
677 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 4 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đường phân lưu |
Sông Phước Kiển |
580 |
19 |
|
678 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 6 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
175 |
6 |
|
679 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 7 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
800 |
10 |
|
680 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 9 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
460 |
12 |
|
681 |
Nhánh Rạch Tôm 1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Tôm |
370 |
12 |
|
682 |
Nhánh Rạch Tôm 2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đầu tuyến |
Rạch Tôm |
340 |
8 |
|
683 |
Nhánh Rạch Tôm 3 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bãi Tệ |
Rạch Tôm |
300 |
6 |
|
684 |
Rạch Cá Nóc (LT1) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Lấp Dầu |
Sông Mương Chuối |
1.400 |
26 |
|
685 |
Rạch Cống Mốc (LT2) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Miễu |
Đường LT-NĐ |
780 |
4 |
|
686 |
Rạch Cống Lớn (LT3) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Rạch Dơi |
Đường LT-NĐ |
910 |
7,5 |
|
687 |
Rạch Bà Chồi (LT4) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Chợ Bà Chồi |
Sông Rạch Dơi |
564 |
8 |
|
688 |
Rạch Bà Chồi - Chi lưu 1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Chợ Bà Chồi |
Mười Dữ, Cầu Ba Ken |
498 |
5,5 |
|
689 |
Rạch Bà Chồi - Chi lưu 2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Cầu Ba Ken |
Cuối tuyến |
|
|
|
690 |
Rạch Bà Chồi - Chi lưu 3 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Cầu Hai Đôi |
Cuối tuyến |
206 |
2,8 |
|
691 |
Rạch Bà Chồi - Chi lưu 4 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Chồi |
Cuối tuyến |
|
|
|
692 |
Rạch Cống Cầu (LT5) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Nguyễn Văn Tạo |
Sông Rạch Dơi |
1.126 |
6 |
|
693 |
Rạch ấp 3 Cù Ri (LT6) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Hẻm 05 |
Rạch Khe Giữa |
154 |
3 |
|
694 |
Rạch Miễu (LT7) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Rạch Dơi |
Rạch Bà Sáu |
895 |
4 |
|
695 |
Rạch Bà Sáu (LT8) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cống Mốc |
Sông Rạch Dơi |
900 |
5,4 |
|
696 |
Rạch Bông Bồn (LT9) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cá Nóc |
Cuối tuyến |
500 |
6,5 |
|
697 |
Rạch Bông Bồn - Chi lưu 1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bông Bồn |
Cuối tuyến |
105 |
2 |
|
698 |
Rạch Bảy Đượm - Chi lưu 1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bảy Đượm |
Trường Đồng Xanh |
481 |
4 |
|
699 |
Rạch Bảy Đượm - Chi lưu 2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bảy Đượm |
Cuối tuyến |
630 |
3 |
|
700 |
Rạch Bảy Đượm (từ rạch Bà Chồi đến rạch Cá Nóc) (LT14) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Chồi |
Rạch Cá Nóc |
1.389 |
9 |
|
701 |
Rạch Khe Giữa (LT15) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Mương Chuối |
Nguyễn Văn Tạo |
2.800 |
9 |
|
702 |
Rạch Khe Giữa - Chi lưu 2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Nhánh rạch Khe giữa |
Nhà ông Tài |
281 |
3 |
|
703 |
Rạch Đồn/Rạch Mười Thành ấp 3 (LT16) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cá Nóc |
Rạch Khe Giữa |
350 |
4 |
|
704 |
Chi lưu Rạch Đồn (LT16) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Đồn |
Trường tiểu học |
84 |
5 |
|
705 |
Rạch 7 (LT18) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Nguyễn Văn Tạo |
Rạch Khe Giữa |
558 |
18,6 |
|
706 |
Rạch Bảy Nhịn |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Khe Giữa |
Cuối tuyến |
581 |
3,5 |
|
707 |
Rạch cụt nhánh sông Đồn Điền |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Sông Đồn Điền |
Cuối tuyến |
295 |
|
|
708 |
Rạch Ông Theo (ND2) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cây Khô |
Nguyễn Bình |
2.375 |
20 |
|
709 |
Rạch Rô (ND3) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Rạch Bải Lễ |
1.577 |
18,5 |
|
710 |
Rạch Cá Nóc (ND4) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Cầu Bà Chiêm |
Rạch Mương Chuối |
2.436 |
45 |
|
711 |
Rạch Bà Lào (ND5) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Kênh Cây Khô |
Rạch Dơi |
3.921 |
180 |
|
712 |
Rạch Ngọn Đình (ND6) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Nguyễn Bình |
Rạch Tôm |
1.946 |
30 |
|
713 |
Rạch Bà Não (ND7) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Đường LT-NĐ |
Rạch Dơi |
1.145 |
8 |
|
714 |
Rạch Tắc Thầy Cai (ND8) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cống Ông Lượng |
Rạch Tôm |
829 |
37 |
|
715 |
Rạch Bún Dừa (ND9) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cống Ông |
Nguyễn Bình |
800 |
17 |
|
716 |
Rạch Cầu Nhum (ND10) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Cuối tuyến |
370 |
25 |
|
717 |
Rạch Bãi Lễ (ND11) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Nguyễn Bình |
1.520 |
26 |
|
718 |
Rạch Cầu Đạo (ND12) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Lê Văn Lương |
Rạch Cây Khô |
970 |
15 |
|
719 |
Rạch Miếu Mốc (ND13) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Nguyễn Bình |
Cuối tuyến |
840 |
7 |
|
720 |
Rạch Bà Tư (ND14) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Nguyễn Bình |
Rạch Ông Theo |
590 |
10 |
|
721 |
Rạch Bà Minh (ND15) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cống Ông |
Nguyễn Bình |
1.130 |
30 |
|
722 |
Rạch Bà Chùa (ND16) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cống Ông |
Nguyễn Bình |
525 |
37 |
|
723 |
Rạch Cống Lỡ (ND17) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Dơi |
Đường LT-NĐ |
1.078 |
15 |
|
724 |
Rạch Bà Đình (ND18) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Lê Văn Lương |
Rạch Tôm |
860 |
10 |
|
725 |
Rạch số 5 (ND19) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Rạch số 6 |
622 |
22 |
|
726 |
Rạch số 6 (ND20) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Lào |
Rạch số 5 |
800 |
14 |
|
727 |
Rạch số 7 (ND21) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Lê Văn Lương |
Rạch Bà Lào |
825 |
10 |
|
728 |
Rạch số 2 (ND23) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Lê Văn Lương |
1.456 |
12 |
|
729 |
Rạch Ông Lương (từ ngã 3 Tắc Thầy Cai và rạch Ông Lương đến rạch Bà Não (ND24) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Tắc Thầy Cai |
Rạch Bà Não -Lê Văn Lương |
1.180 |
15 |
|
730 |
Rạch Ông Theo (từ rạch Bà Tôm đến đường Nguyễn Bình) (ND25) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Nguyễn Bình |
1.575 |
26 |
|
731 |
Rạch Số 3 (từ rạch Số 2 đến rạch Số 4) (ND26) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Số 2 |
Rạch Số 4 |
600 |
12 |
|
732 |
Rạch Số 4 (từ rạch Tôm đến rạch Số 5) (ND27) |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Rạch Số 5 |
622 |
10 |
|
733 |
Rạch 1.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Cuối tuyến |
619 |
10 |
|
734 |
Rạch 1.2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Cuối tuyến |
181 |
2,5 |
|
735 |
Rạch 1.4 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Cuối Tuyến |
148 |
3 |
|
736 |
Rạch 1.7 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm |
Cuối tuyến |
574 |
3,5 |
|
737 |
Rạch 1.8 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Tôm (Cầu Bà Sáu) |
Cuối tuyến |
268 |
5 |
|
738 |
Rạch 2.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Đường |
Cuối Tuyến |
135 |
7 |
|
739 |
Rạch 7.3 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Não |
Cuối tuyến |
129 |
2 |
|
740 |
Rạch 7.5 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Não |
Cuối tuyến |
268 |
3 |
|
741 |
Rạch 11.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bãi Lễ |
Cuối Tuyến |
168 |
10 |
|
742 |
Rạch 11.1.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch 11.1 |
Cuối Tuyến |
110 |
3,5 |
|
743 |
Rạch 11.1.2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch 11.1 |
Cuối Tuyến |
449 |
3 |
|
744 |
Rạch 12.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Cầu Đạo |
Cuối tuyến |
347 |
8 |
|
745 |
Rạch 13.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Miếu Mốc |
Cuối Tuyến |
60 |
3 |
|
746 |
Rạch 16.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Chùa |
Cuối Tuyến |
197 |
4 |
|
747 |
Rạch 18.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Đình |
Cuối tuyến |
136 |
3 |
|
748 |
Rạch 18.3 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Bà Đình |
Cuối Tuyến |
360 |
6 |
|
749 |
Rạch 21.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch số 7 |
Cuối Tuyến |
95 |
2,5 |
|
750 |
Rạch 21.2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch số 7 |
Cuối tuyến |
305 |
4 |
|
751 |
Rạch 21.2.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch 21.2 |
Cuối Tuyến |
22 |
3 |
|
752 |
Rạch 21.2.2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch 21.2 |
Cuối tuyến |
117 |
4 |
|
753 |
Rạch 24.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Ông Lượng |
Cuối tuyến |
50 |
10 |
|
754 |
Rạch 24.2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Ông Lượng |
Cuối tuyến |
39 |
5 |
|
755 |
Rạch 25.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Ông Theo |
Cuối tuyến |
603 |
10 |
|
756 |
Rạch 25.1.1 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch 25.1 |
Cuối tuyến |
67 |
6 |
|
757 |
Rạch 25.2 |
Xã Hiệp Phước |
UBND Xã Hiệp Phước |
Rạch Ông Theo |
Cuối tuyến |
348 |
8 |
|
758 |
Rạch Lý Thường Kiệt |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Quốc lộ 22 |
Rạch Hóc Môn |
1.240 |
1,5-3,5 |
|
759 |
Rạch Trưng Nữ Vương |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Đường Lê Lợi |
Rạch Tra |
1.200 |
2-3 |
|
760 |
Rạch Cạnh số nhà 3/153 QL22 |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Quốc lộ 22 |
Bà Triệu |
268 |
3-5 |
|
761 |
Rạch Tư Bồ |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Đường Đỗ Văn Dạy |
rạch Hóc Môn |
150 |
4-5 |
|
762 |
Kênh Cách Ly |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Kênh T2 |
Kênh T3 |
1.248 |
4-5 |
|
763 |
Rạch Tám Chim |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Rạch Bà Thân 2 |
Kênh Xáng |
300 |
6-7 |
|
764 |
Mương Tân Thới 2 |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
Đường Lê Lợi |
Đường Tân Hiệp 47-1 |
260 |
3-4 |
|
765 |
Mương tiêu nội đồng ấp 2, 3 |
Xã Hóc Môn |
UBND Xã Hóc Môn |
QL 22 |
ranh xã TTT |
1.750 |
3 |
|
766 |
Rạch Chiếu |
Xã Hưng Long |
UBND Xã Hưng Long |
Sông Cần Giuộc |
Quốc lộ 50 |
6.444 |
|
|
767 |
Nhánh rạch Bà Lào 6 |
Xã Hưng Long |
UBND Xã Hưng Long |
Rạch Đắp ông Hiền-Ô Niệm |
Rạch Bà Lào |
800 |
18 |
|
768 |
Nhánh rạch Bà Lào-Xà Tờn 1 |
Xã Hưng Long |
UBND Xã Hưng Long |
Rạch Xà Tờn |
Cuối tuyến |
500 |
16 |
|
769 |
Nhánh rạch Bà Lào-Xà Tờn 2 |
Xã Hưng Long |
UBND Xã Hưng Long |
Rạch Xà Tờn |
Cuối tuyến |
600 |
16 |
|
770 |
Nhánh kênh Rạch Nước Lên 6 (kênh 3) |
Xã Hưng Long |
UBND Xã Hưng Long |
Rạch Nước Lên |
Cuối tuyến |
700 |
10 |
|
771 |
Nhánh rạch Bà Lào 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Lào |
900 |
12 |
|
772 |
Kênh tiêu KP3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Phạm Văn Chèo |
Cống qua đường Tỉnh lộ 8 |
1.026 |
|
|
773 |
Rạch Ông Đội |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Cuối tuyến |
3.500 |
|
|
774 |
Rạch Bàng |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Rạch Ông Kích |
3.000 |
|
|
775 |
Rạch Cống Dinh - Ông Bốn |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ngã ba sông Phước Kiểng |
Ngã ba rạch Ông Lớn |
5.400 |
25-60 |
|
776 |
Rạch Mỏ Neo (Hồ Neo) - Bà Tranh |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đĩa |
Rạch Ông Lớn |
4.000 |
15-20 |
|
777 |
Nhánh Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Bà Thanh |
Cuối tuyến |
400 |
20 |
|
778 |
Nhánh Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo 6 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Cây Khô |
1.140 |
24 |
|
779 |
Nhánh Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo 9 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mỏ Neo |
Cuối tuyến |
500 |
15 |
|
780 |
Nhánh sông Nhà Bè 7 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đoạn giữa Khu phố 7 |
Sông Nhà Nhè |
500 |
16 |
|
781 |
Nhánh sông Nhà Bè 8 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Nhà Bè |
Rạch Ngang |
1.200 |
15 |
|
782 |
Nhánh sông Nhà Bè 16 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Nhà Bè |
Cuối tuyến |
800 |
18 |
|
783 |
Nhánh sông Nhà Bè 19 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Nhà Bè |
Cuối tuyến |
1.000 |
15 |
|
784 |
Rạch Đình |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Hẻm 263-Ng.Bình |
Sông mương chuối |
800 |
2-6 |
|
785 |
Nhánh Rạch Mương Chuối 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đình |
Sông mương chuối |
500 |
6 |
|
786 |
Nhánh Rạch Mương Chuối 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mương Chuối |
Rạch Mương Chuối |
900 |
15 |
|
787 |
Nhánh sông Soài Rạp 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Cửa xả đối diện số 51/5 Hùynh Tấn Phát |
Sông Soài Rạp |
500 |
10-15 |
|
788 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phước Kiểng |
Cuối tuyến |
2.600 |
18 |
|
789 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 15 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phước Kiểng |
Cuối tuyến |
1.000 |
10 |
|
790 |
Rạch Tám Mung |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cá Nóc |
Cuối tuyến |
88 |
4 |
|
791 |
Nhánh Rạch Tôm 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Tôm |
Rạch Ong |
800 |
25 |
|
792 |
Rạch Thầy Cai - Tắc Thầy Cai |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ngã ba rạch Tôm |
Rạch Tôm |
2.200 |
10-20 |
|
793 |
Nhánh Sông Phước Kiểng 1 (rạch trước cửa xả số 4 Nguyễn Hữu Thọ) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Cửa xả số 4 Nguyễn Hữu Thọ |
Sông Phước Kiểng |
50 |
5-6 |
|
794 |
Nhánh rạch Bà Chiêm (rạch trước cửa xả số 6 Nguyễn Hữu Thọ) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Cửa xả số 6 Nguyễn Hữu Thọ |
Rạch Bà Chiêm |
50 |
5-6 |
|
795 |
Rạch trước cửa xả số 2 Nguyễn Hữu Thọ |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Cửa xả số 2 Nguyễn Hữu Thọ |
Rạch |
40 |
3-6 |
|
796 |
Rạch trước cửa xả số 3 Nguyễn Hữu Thọ |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Cửa xả số 3 Nguyễn Hữu Thọ |
Rạch |
50 |
3-6 |
|
797 |
Nhánh Rạch Cây Khô 6 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
600 |
15 |
|
798 |
Nhánh Rạch Cây Khô 7 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
800 |
15 |
|
799 |
Nhánh Rạch Cây Khô 8 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
600 |
15 |
|
800 |
Nhánh Rạch Cây Khô 9 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
300 |
10 |
|
801 |
Nhánh Rạch Cây Khô 10 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
500 |
20 |
|
802 |
Nhánh Rạch Cây Khô 11 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
700 |
20 |
|
803 |
Nhánh Rạch Cây Khô 12 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
500 |
20 |
|
804 |
Nhánh Rạch Cây Khô 13 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
300 |
15 |
|
805 |
Nhánh Rạch Cây Khô 16 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
600 |
15 |
|
806 |
Nhánh Rạch Cây Khô 17 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
800 |
15 |
|
807 |
Nhánh Rạch Cây Khô 18 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Cuối tuyến |
400 |
15 |
|
808 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 13 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
500 |
10 |
|
809 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 14 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
500 |
20 |
|
810 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 16 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
500 |
18 |
|
811 |
Nhánh Rạch Xóm Củi-Gò-Nổi 17 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Xóm Củi |
Cuối tuyến |
300 |
18 |
|
812 |
Nhánh Rạch Tắc Bến Rô 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Tắc Bến Rô |
Cuối tuyến |
1.000 |
20 |
|
813 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 7 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Rạch Bà Thanh |
500 |
15 |
|
814 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 8 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
300 |
15 |
|
815 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 10 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
600 |
15 |
|
816 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 12 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
800 |
10 |
|
817 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 14 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Kênh Cây Khô |
800 |
10 |
|
818 |
Nhánh Rạch Ông Đội 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Đội |
Cuối tuyến |
1.200 |
18 |
|
819 |
Rạch Cây Bông |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đỉa |
Cuối tuyến |
2.600 |
50 |
|
820 |
Các nhánh Rạch Cây Bông |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Bông |
Cuối tuyến |
10.500 |
25 |
|
821 |
Nhánh Rạch Rơi 4 (Rạch Lười) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Rơi |
Cuối tuyến |
1.900 |
20 |
|
822 |
Nhánh Rạch Rơi 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Rơi |
Cuối tuyến |
1.000 |
20 |
|
823 |
Nhánh Rạch Rơi 6 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Rơi |
Sông Phú Xuân |
800 |
30 |
|
824 |
Nhánh Sông Phú Xuân 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Cuối tuyến |
700 |
20 |
|
825 |
Nhánh Sông Phú Xuân 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Sông Nhà Bè |
3.000 |
15 |
|
826 |
Nhánh cụt sông Phú Xuân 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Cuối tuyến |
48 |
7 |
|
827 |
Nhánh cụt sông Phú Xuân 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Hẻm 1806 |
140 |
3 |
|
828 |
Nhánh Sông Nhà Bè 18 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Nhà Bè |
Rạch Mương Chuối |
500 |
9 |
|
829 |
Nhánh Rạch Mương Chuối 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Mương Chuối |
1.200 |
26 |
|
830 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cống Vinh |
Sông Phước Kiểng |
800 |
20 |
|
831 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Tôm |
Rạch Cống Vinh |
650 |
12 |
|
832 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cống Vinh |
150 |
6 |
|
833 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 4 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Tôm |
Rạch Cống Vinh |
180 |
8 |
|
834 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Tôm |
Rạch Cống Vinh |
120 |
10 |
|
835 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 6 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cống Vinh |
Rạch Cống Vinh |
230 |
14 |
|
836 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 7 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cống Vinh |
Sông Phước Kiểng |
500 |
16 |
|
837 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 8 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Cống Vinh |
420 |
18 |
|
838 |
Nháng rạch Cống Vinh - Ông Bốn 10 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cống Vinh |
Sông Phước Kiểng |
1.300 |
15 |
|
839 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 11 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cống Vinh |
300 |
12 |
|
840 |
Nhánh rạch Cống Vinh - Ông Bốn 13 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cống Vinh |
550 |
18 |
|
841 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Bà Thanh |
250 |
10 |
|
842 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Thanh |
310 |
12 |
|
843 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Thanh |
400 |
8 |
|
844 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 4 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Ông Lớn |
270 |
6 |
|
845 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 7 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mỏ Neo |
Rạch Ông Lớn |
180 |
9 |
|
846 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 8 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Mỏ Neo |
360 |
9 |
|
847 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 10 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mỏ Neo |
Rạch Đỉa |
460 |
10 |
|
848 |
Rạch Bà Thanh-Mỏ Neo nhánh 11 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mỏ Neo |
Rạch Đỉa |
300 |
9 |
|
849 |
Nhánh rạch Ông Lớn 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Lớn |
620 |
12 |
|
850 |
Nhánh rạch Ông Lớn 6 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Lớn |
760 |
8 |
|
851 |
Nhánh rạch Ông Lớn 11 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Lớn |
1.200 |
10 |
|
852 |
Nhánh rạch Ông Lớn 15 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Lớn |
300 |
14 |
|
853 |
Nhánh Rạch Ông Đội 4 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Lớn |
170 |
10 |
|
854 |
Nhánh rạch Đỉa 9 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Đỉa |
700 |
20 |
|
855 |
Nhánh rạch Đỉa 10 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Đỉa |
800 |
16 |
|
856 |
Nhánh rạch Rơi |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Rôi |
850 |
9 |
|
857 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
100 |
17 |
|
858 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
520 |
14 |
|
859 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 8 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Coáng Dinh |
Sông Phước Kiển |
600 |
10 |
|
860 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 11 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Nhánh rạch Cống Dinh |
Sông Phước Kiển |
500 |
20 |
|
861 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 12 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
370 |
10 |
|
862 |
Nhánh sông Phước Kiểng-Mương Chuối 14 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Sông Phước Kiển |
1.200 |
20 |
|
863 |
Nhánh Rạch Cây Khô 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Khô |
300 |
8 |
|
864 |
Nhánh Rạch Cây Khô 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Khô |
130 |
7 |
|
865 |
Nhánh Rạch Cây Khô 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Khô |
560 |
7 |
|
866 |
Nhánh Rạch Cây Khô 4 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Khô |
460 |
7 |
|
867 |
Nhánh Rạch Cây Khô 5 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Cây Khô |
480 |
12 |
|
868 |
Nhánh Rạch Xóm Củi - Gò Nổi 12 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kinh Cây Khô |
Rạch Xóm Củi |
1.300 |
12 |
|
869 |
Nhánh R. Xóm Củi - Gò Nổi 15 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kinh Cây Khô |
Rạch Xóm Củi |
650 |
9 |
|
870 |
Nhánh Rạch Xóm Củi - Gò Nổi 18 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kinh Cây Khô |
Rạch Xóm Củi |
560 |
10 |
|
871 |
Nhánh Kinh Cây Khô 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Kênh Cây Khô |
820 |
12 |
|
872 |
Nhánh Kinh Cây Khô 3 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Kênh Cây Khô |
120 |
10 |
|
873 |
Nhánh Kinh Cây Khô 4 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Kênh Cây Khô |
350 |
8 |
|
874 |
Nhánh Rạch Ông Lớn 11 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đầu tuyến |
Rạch Ông Lớn |
450 |
6 |
|
875 |
Rạch Ba Bọng (TT1) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Hẻm 1897 |
539 |
4 |
|
876 |
Rạch Đình (TT2) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phú Xuân |
Hẻm 1806 |
237 |
2 |
|
877 |
Chi lưu 1 - rạch Đình (TT2-1) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đình (TT2) |
Hẻm 1716 |
146 |
5 |
|
878 |
Chi lưu 2 - rạch Đình (TT2-2) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đình (TT2) |
Bên trái hẻm 1806 |
495 |
2-3 |
|
879 |
Rạch Nò - Nhánh 1 (TT3) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đường Đặng Nhữ Lâm |
1.189 |
|
|
880 |
Chi lưu Rạch Nò - Nhánh 1 (TT3) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Nò - Nhánh 1 (TT3) |
Cuối tuyến |
93 |
7 |
|
881 |
Rạch Nò - Nhánh 2 (TT4) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
Tường rào kho xăng |
371 |
10 |
|
882 |
Rạch Tổ 9 KP4 (TT7) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Hẻm 1622/43/35/4 |
Sông Phú Xuân |
75 |
4 |
|
883 |
Rạch Bần Bọng (PX1) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mương Ngang |
Sông Nhà Bè |
1.405 |
16 |
|
884 |
Chi lưu rạch Bần Bọng (PX1) 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường vào khu dân cư Anh Tuấn |
Rạch Bần Bọng |
186 |
2 |
|
885 |
Chi lưu rạch Bần Bọng (PX1) 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ấp 4 |
Rạch Bần Bọng |
99 |
3 |
|
886 |
Chi lưu 1 (PX1-1) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
PX1 |
Hẻm 2581 |
513 |
2 |
|
887 |
Chi lưu 2 (PX1-2) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
PX1 |
Cuối tuyến |
222 |
3 |
|
888 |
Chi lưu 3 (PX1-3) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
PX2 |
Cuối tuyến |
170 |
6 |
|
889 |
Rạch Bờ Băng (PX2) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mương Ngang |
Cuối tuyến |
675 |
7 |
|
890 |
Rạch Cẩm Hồng (PX3) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Hẻm 133 - Nguyễn Bình |
Sông Soài Rạp |
107 |
4 |
|
891 |
Rạch chợ ấp 2 (PX4) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Nguyễn Bình |
Sông Soài Rạp |
176 |
13 |
|
892 |
Rạch Bóng Lương (PX5) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Nguyễn Bình |
Sông Soài Rạp |
430 |
10 |
|
893 |
Rạch Cá Tra (PX6) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Xen cài khu dân cư |
Sông Soài Rạp |
300 |
4 |
|
894 |
Rạch Tư Chấp (PX8) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Hẻm 2817 |
Sông Nhà Bè |
200 |
3 |
|
895 |
Rạch Chín Còn (PX9) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Xen cài khu dân cư |
Sông Soài Rạp |
332 |
6 |
|
896 |
Rạch Xóm Đình (PX10) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Xen cài khu dân cư |
Sông Mương Chuối |
523 |
4 |
|
897 |
Rạch sau Uỷ ban cũ (PX11) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Nguyễn Bình |
Sông Soài Rạp |
562 |
6 |
|
898 |
Rạch Lô Đất 1 (PX12) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Hẻm 96 - ĐTN |
Sông Nhà Bè |
313 |
2 |
|
899 |
Chi lưu rạch Mương Ngang |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ấp 3 |
|
263 |
4 |
|
900 |
Chi lưu rạch lô đất 1 (PX12) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ấp 4 |
|
81 |
4 |
|
901 |
Chi lưu rạch Tư Chấp (PX8) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ấp 6 |
|
67 |
2 |
|
902 |
Rạch cụt nhánh sông Nhà Bè |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ấp 6 |
|
111 |
2 |
|
903 |
Chi lưu rạch Bờ Băng (PX2) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Ấp 2 |
|
233 |
|
|
904 |
Rạch Giáp Quạ (PL2) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Gò Nồi |
Kinh Cây Khô |
1.340 |
5-28 |
|
905 |
Rạch Tám Kiềm (PL3) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Chợ Phước Lộc |
Rạch Ông Lớn |
495 |
4-12 |
|
906 |
Rạch Tắc Từ Hải (PL4) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kinh Cây Khô |
Đường NĐ-PL - Tắc Cây Mắm |
1.218 |
8-24 |
|
907 |
Rạch Ngọc Tám Hy (PL5) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kinh Cây Khô |
Đường Đào Sư Tích |
119 |
10-18 |
|
908 |
Rạch Cống Bà Vú (PL7) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
UBND xã Phước Lộc |
Rạch Cây Khô |
943 |
3-18 |
|
909 |
Rạch Chùa (Bà Chùa) (PL8) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Đào Sư Tích |
Rạch Ông Lớn |
350 |
3-8 |
|
910 |
Rạch Số 1 (PL9) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường Đào Sư Tích |
Rạch Ông Lớn |
930 |
3-14 |
|
911 |
Rạch Ông Gốc (từ cống Bà Vú đến rạch Bà Tánh) (PL11) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch cống Bà Vú |
Rạch Ông Lớn |
614 |
3-17 |
|
912 |
Rạch Cống Lớn (PL12) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Gò Nổi |
Kinh Cây Khô |
2.343 |
5-34 |
|
913 |
Rạch ông 5 Đực |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kênh Cây Khô |
Giáp thửa 67 tờ BĐ31 |
380 |
2-6 |
|
914 |
Rạch Cống 7 Chưởng |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Kênh Cây Khô |
Thửa 145 tờ B23 |
56 |
6 |
|
915 |
Rạch nhánh 1 của rạch Giáp Quạ |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Giáp Quạ |
Dự án T30 |
330 |
6-15 |
|
916 |
Rạch nhánh 1 của rạch Cây Khô |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Hẻm 438 đường Đào Sư Tích |
200 |
2-8 |
|
917 |
Rạch nhánh 2 của rạch Cây Khô |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Hẻm 423 đường Đào Sư Tích |
224 |
1-5 |
|
918 |
Rạch nhánh 3 của rạch Cây Khô |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Khô |
Đường NĐ-PL |
488 |
4-9 |
|
919 |
Rạch ông 10 Ngon |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Tắc Bến Rô |
Giáp thửa 04 tờ BĐ04 |
160 |
3-6 |
|
920 |
Rạch nhánh 1 của rạch Gò Nổi |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Gò Nổi |
Thửa 12 tờ B26 |
521 |
4-15 |
|
921 |
Rạch 29 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Mương Chuối |
Cuối tuyến |
356 |
5 |
|
922 |
Rạch Hộ Neo (Mỏ Neo) (PK1) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đỉa |
Đường Lê Văn Lương |
1.559 |
12 |
|
923 |
Rạch cây Bông (PK3) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Đỉa |
Sông Phú Xuân |
2.040 |
16 |
|
924 |
Rạch Tư Ten (PK4) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Lê Văn Lương |
1.136 |
7 |
|
925 |
Rạch Số 241 (PK5) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cây Bông |
Nguyễn Hữu Thọ |
600 |
16,7 |
|
926 |
Rạch Cá Sấu (PK6) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Lớn |
Rạch Tư Ten - Lê Văn Lương |
2.315 |
10 |
|
927 |
Rạch Bà Quýt (PK7) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Phước Kiển |
Phạm Hữu Lầu |
1.500 |
10 |
|
928 |
Rạch Ông Bốn (PK9) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cống Dinh |
Rạch Cây Khô |
1.592 |
20 |
|
929 |
Rạch Hàng Bần |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Cống Dinh |
Trường PTTH (Đường LVL) |
1.050 |
20 |
|
930 |
Rạch hẻm 1419 (Hẻm 15 cũ LVL) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Long Kiển |
Hẻm 1419 |
250 |
8 |
|
931 |
Rạch Tư Hổ (trong hẻm 1419 LVL) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Long Kiển |
Hẻm 1419 |
50 |
8 |
|
932 |
Rạch cầu Mười Si |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Ông Lớn |
Hẻm 1368/79 |
102 |
5 |
|
933 |
Rạch cầu Xóm Đạo |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Ông Lớn |
Chợ Phước Kiển |
165 |
4 |
|
934 |
Rạch sau Ủy ban xã |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch Ông Bôốn |
Lê Văn Lương |
700 |
8 |
|
935 |
Rạch Chùa Lá |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Rạch Đĩa |
Nhà số 839/20 (Khu Dân An) |
825 |
6 |
|
936 |
Rạch Chùa Lá (TT8) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Khu dân cư Vạn Phát Hưng |
Rạch Nò (TT3) |
166 |
7 |
|
937 |
Chi lưu rạch Chùa Lá (TT8) |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Đường quy hoạch |
Cuối tuyến |
67 |
6 |
|
938 |
Chi lưu rạch nắn dòng Quy hoạch 1 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch nắn dòng Quy hoạch |
Hẻm 1983 |
75 |
5 |
|
939 |
Chi lưu rạch nắn dòng Quy hoạch 2 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Rạch nắn dòng Quy hoạch |
Cuối tuyến |
190 |
3 |
|
940 |
Rạch Mười Bé |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Rạch Đĩa |
Khu dân cư An Tiến đường LVL |
1.470 |
8 |
|
941 |
Rạch hẻm Mười Nê |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Rạch Đĩa |
Hẻm 360 Phạm Hữu Lầu |
240 |
4 |
|
942 |
Rạch Hẻm 24 |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Rạch Tôm |
Hẻm 387 Phạm Hữu Lầu |
350 |
3 |
|
943 |
Rạch nhánh Rạch Tôm |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Rạch Tôm |
Đường Phạm Hữu Lầu |
625 |
6 |
|
944 |
Rạch nhánh sông Rạch Đĩa |
Xã Nhà Bè |
UBND Xã Nhà Bè |
Sông Rạch Đĩa |
Hẻm 724/22 LVL |
150 |
2 |
|
945 |
Nhánh rạch Thủ Đảo 1 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
UBND Xã Tân Vĩnh Lộc |
Rạch Thủ Đào |
Rạch Cống Lớn-Ngã Tư |
600 |
20 |
|
946 |
Rạch Ngọn Hốt Quả |
Xã Thạnh An |
UBND Xã Thạnh An |
Tắc Bài |
Sông Đồng Tranh |
2.512 |
20 |
|
947 |
Rạch Bà Triệu 1 |
Xã Xuân Thới Sơn |
UBND Xã Xuân Thới Sơn |
Nguyễn Văn Bứa |
Đường Bà Triệu |
2.500 |
3-5 |
|
948 |
Rạch Cạnh số nhà 42B QL22 (Xăng dầu Hoàng Anh 1) |
Xã Xuân Thới Sơn |
UBND Xã Xuân Thới Sơn |
Xăng dầu Hoàng Anh 1 |
Xăng dầu Thành Công |
142 |
3-5 |
|
949 |
Hầm chữ T, XTĐ |
Xã Xuân Thới Sơn |
UBND Xã Xuân Thới Sơn |
XT5 |
TT2 |
250 |
10 |
|
950 |
Mương sau lô E |
Xã Xuân Thới Sơn |
UBND Xã Xuân Thới Sơn |
Nhà thờ Cầu Lớn |
Trung tâm cai nghiện |
1.450 |
4 |
|
951 |
Mương sau lô B |
Xã Xuân Thới Sơn |
UBND Xã Xuân Thới Sơn |
Ngã ba Giòng |
Đường Đặng Công Bỉnh |
2.750 |
4 |
|
952 |
Mương sau lô C |
Xã Xuân Thới Sơn |
UBND Xã Xuân Thới Sơn |
ranh xã TTN |
Cuối tuyến |
2.200 |
4 |
|
II |
KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
|
|
|
|
273.279 |
|
|
1 |
Suối Bà Tánh |
Phường Bình Dương |
UBND Phường Bình Dương |
602523,584; 1226349,457 |
603498,520; 1227063,310 |
1.234 |
|
|
2 |
Suối Bến Mít |
Phường Bình Dương |
UBND Phường Bình Dương |
Kênh tạo lực Hòa Lợi nhánh 05 |
Suối Cái |
800 |
|
|
3 |
Suối Cầu Cháy - Suối Giữa |
Phường Bình Dương |
UBND Phường Bình Dương |
600672,933; 1221109,826 |
599131,063; 1217897,506 |
3.141 |
|
|
4 |
Suối Cầu Trệt |
Phường Phú Lợi |
UBND phường Phú Lợi |
Phạm Ngọc Thạch |
Suối Giữa |
1.181 |
0,8-4 |
|
5 |
Suối Lò Nhang |
Phường Phú Lợi |
UBND phường Phú Lợi |
Hẻm 249 Lê Hồng Phong |
Suối Cát |
2.000 |
1-3 |
|
6 |
Kênh tiêu Bình Hòa |
Phường Bình Hòa |
UBND phường Bình Hòa |
Tiếp giáp kênh Vsip I |
Ngã 3 kênh D, rạch ông Bố |
|
|
|
7 |
Kênh T1 thuộc Hệ thống thoát nước bên ngoài các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2, KCN Protrade (Trục chính) |
Phường Tây Nam |
UBND Phường Tây Nam |
Hố ga cuối dòng trên đường 19B (cách hàng rào KCN Mai Trung khoảng 10m) |
Đổ vào nhánh rạch Cua Đinh và ra sông Sài Gòn |
2.950 |
Từ (7,6 - 15) |
|
8 |
Rạch Chùm Chủm |
Phường Bến Cát |
UBND phường Bến Cát |
Hạ lưu cống Suối Tre (QL13) |
Sông Thị Tính |
1.785 |
7 - 10 |
|
9 |
Rạch Mương Chuối, khu phố 6, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Sông Thị Tính |
Đất ông Nguyễn Bá Mỹ |
760 |
2-47 |
|
10 |
Rạch Mương Chuối Cụt, khu phố 6, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Sông Thị Tính |
Giáp đường giao thông (Ranh KDC MP1 - Bà Nguyễn Thị Hồng Phượng) |
400 |
4-46 |
|
11 |
Rạch Bến , khu phố 6, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Sông Thị Tính |
Đất ông Phan Văn Em |
700 |
15-26 |
|
12 |
Kênh Cống Hố Cá , khu phố 6, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Quốc lộ 13 (Đất Ông Tư Dưỡng) |
Vàm Bến Trắc |
850 |
5-7 |
|
13 |
Rạch Đập Bẻ , khu phố 5, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Giáp KDC Thới Hòa (Quán Thanh Hải) |
Rạch Cầu Mắm |
900 |
5-7 |
|
14 |
Rạch Kè, khu phố 5, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Giáp KDC Thới Hòa (Nhà ông 3 Thành) |
Sông Thị Tính |
1.200 |
12-46 |
|
15 |
Rạch Cầu Mắm , khu phố 5, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Cầu Mắm |
Sông Thị Tính |
2.000 |
40-55 |
|
16 |
Rạch Cá He, khu phố 5, phường Thới Hòa. |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Thửa 944, tờ bản đồ 46 |
Sông Thị Tính |
400 |
4-15 |
|
17 |
Mương Hố Lớn, khu phố 4, phường Thới Hòa |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Đường ĐH603 |
KDC Thới Hòa |
280 |
1,8 |
|
18 |
Rạch Cây Mít |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Từ đường DE2 |
Bờ Đập Sáu Xoài |
3.900 |
20 |
|
19 |
Rạch Thầy Khoa |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Từ đường DE3 |
Bờ Đập Sáu Xoài |
2.300 |
20 |
|
20 |
Kênh Cầu Tây |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Từ hồ nước Mỹ Phước 4 Sau cty KOMHO |
Rạch Bến Trắc |
7.400 |
20-40 |
|
21 |
Rạch Bến Trắc |
Phường Thới Hòa |
UBND Phường Thới Hòa |
Từ Giáp Rạch Bến Trắc |
Sông Thị Tính |
1.000 |
60 |
|
22 |
Rạch Cầu Xe Lửa |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 491, tờ 63 (Đường Bình Nhâm 61) |
Rạch Bình Nhâm |
715 |
5-40 |
|
23 |
Rạch Bà Học |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 99, tờ 63 |
Rạch Bình Nhâm |
816 |
6-30 |
|
24 |
Rạch Cách mạng Tháng Tám |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 172, tờ 59 |
Rạch Bình Nhâm |
1.028 |
> 10 |
|
25 |
Rạch Cây Nhum |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 1397, tờ 63 (Đường Bình Nhâm 73) |
Rạch Bà Học |
396 |
> 10 |
|
26 |
Rạch Nhánh 02 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 150, tờ 63 |
Hệ thống Suối Đờn |
370 |
3-8 |
|
27 |
Rạch Nhánh 03 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 40, tờ 63 |
Hệ thống Suối Đờn |
586 |
4-6 |
|
28 |
Rạch Nhánh 04 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 471, tờ 60 |
Hệ thống Suối Đờn |
660 |
4-6 |
|
29 |
Rạch Nhánh 05 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 588, tờ 60 |
Hệ thống Suối Đờn |
622 |
4-6 |
|
30 |
Rạch Nhánh 06 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 476, tờ 60 |
Hệ thống Suối Đờn |
433 |
4-6 |
|
31 |
Rạch Nhánh 07 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hệ thống Suối Đờn |
310 |
4-6 |
|
32 |
Rạch Nhánh 08 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 795, tờ 60 |
Hệ thống Suối Đờn |
689 |
4-6 |
|
33 |
Rạch Nhánh 09 rạch Cầu Lớn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 405, tờ 60 (Quán Cầu Lớn) |
Hệ thống Suối Đờn |
65 |
4 |
|
34 |
Rạch Ba Xanh |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hệ thống Suối Đờn |
426 |
4-6 |
|
35 |
Rạch Ông Tam |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hệ thống Suối Đờn |
435 |
5-10 |
|
36 |
Rạch Tư Tân |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hệ thống Suối Đờn |
437 |
4-6 |
|
37 |
Rạch Cây Dầu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 564, tờ 62 |
Rạch Vàm Búng |
100 |
4-6 |
|
38 |
Rạch Năm Khiêm |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 324, tờ 62 |
Sông Sài Gòn |
120 |
5-10 |
|
39 |
Rạch Bà Đệ |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Rạch Bà Chiểu |
Sông Sài Gòn |
627 |
5-10 |
|
40 |
Rạch Sáu Dện |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 1133, tờ 62 |
Sông Sài Gòn |
85 |
4-6 |
|
41 |
Rạch Bà Chiểu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 769, tờ 62 |
Sông Sài Gòn |
1.721 |
10-20 |
|
42 |
Rạch Nhánh Bà Chiểu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 395, tờ 62 (Cuối đường BN 04) |
Sông Sài Gòn |
267 |
4-6 |
|
43 |
Rạch Bà Năm |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 425, tờ 62 |
Sông Sài Gòn |
350 |
5-10 |
|
44 |
Rạch Miễu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 506, tờ 62 |
Sông Sài Gòn |
180 |
5-10 |
|
45 |
Rạch Cầu Bà Cả |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường BN 03 (Thửa 613, tờ 65) |
Rạch Bình Nhâm |
536 |
5-10 |
|
46 |
Rạch Bảy Cúc |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Văn Lộng (Khu U&I) |
Sông Sài Gòn |
542 |
5-10 |
|
47 |
Rạch Bà Đơn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Cách mạng Tháng Tám |
Sông Sài Gòn |
1.692 |
> 20 |
|
48 |
Rạch Hai Thế |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường BN 90 (Thửa 250, tờ 65) |
Sông Sài Gòn |
268 |
5-10 |
|
49 |
Rạch Bà Diệu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 331, tờ 65 (Nông trại Tree) |
Sông Sài Gòn |
180 |
5-10 |
|
50 |
Rạch Ông Môn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 1641, tờ 65 (Bình Nhâm 90) |
Sông Sài Gòn |
400 |
> 10 |
|
51 |
Rạch Nhánh 1 Bình Nhâm |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 89, tờ 65 |
Rạch Bình Nhâm |
185 |
5-10 |
|
52 |
Rạch Nhà Thờ |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Phan Thanh Giản |
Sông Sài Gòn |
548 |
> 10 |
|
53 |
Rạch Bà Út Sử |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 30, tờ 20 (Đường Lái Thiêu 70) |
Sông Sài Gòn |
200 |
5-10 |
|
54 |
Rạch Bà Sáu Tuyết |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 125, tờ 20 |
Sông Sài Gòn |
150 |
5-10 |
|
55 |
Rạch Cầu Đình |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 264, tờ 27 (Đường Lái Thiêu 70) |
Rạch Lái Thiêu |
420 |
5-10 |
|
56 |
Rạch Ngọc Chiếu Đàn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Cách mạng Tháng Tám |
Sông Sài Gòn |
245 |
3-5 |
|
57 |
Rạch Lò Khạp |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 172, tờ 81 (Đường Lái Thiêu 87) |
Rạch Lái Thiêu |
450 |
> 10 |
|
58 |
Rạch Bảy Cua |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 45, tờ 45 (Đường Lái Thiêu 79) |
Rạch Lái Thiêu |
200 |
5-15 |
|
59 |
Rạch Đình Phú Long |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 1027, tờ 78 |
Sông Sài Gòn |
180 |
3-6 |
|
60 |
Rạch Xã Hào + Nhánh |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Cách mạng Tháng Tám |
Sông Sài Gòn |
675 |
> 10 |
|
61 |
Rạch Tám Khòm |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 61, tờ 83 |
Sông Sài Gòn |
250 |
5-10 |
|
62 |
Rạch Lò Búng |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Rạch Cầu Móng Chùa |
Sông Sài Gòn |
1.100 |
3-10 |
|
63 |
Rạch Tư Tiến |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Rạch Lò Búng |
Sông Sài Gòn |
420 |
3-5 |
|
64 |
Rạch Chủ Dậu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 979, tờ 87 |
Sông Sài Gòn |
200 |
3-5 |
|
65 |
Rạch Giáo Chi |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 54, tờ 86 |
Sông Sài Gòn |
150 |
5-10 |
|
66 |
Rạch Cầu Móng Chùa |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đại lộ Bình Dương |
Sông Sài Gòn |
765 |
> 10 |
|
67 |
Rạch Cầu Miễu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Vĩnh Phú 41 |
Rạch Lái Thiêu |
900 |
> 10 |
|
68 |
Rạch Bà Phụ |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 430, tờ 88 |
Rạch Lái Thiêu |
550 |
3-5 |
|
69 |
Rạch Nhánh Cầu Miễu |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Vĩnh Phú 41 |
Rạch Lái Thiêu |
500 |
5-10 |
|
70 |
Rạch Ủ Chú Tình |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Công ty Tân Hiệp Phát |
Đường Vĩnh Phú 41 |
200 |
5-10 |
|
71 |
Rạch Tư Đôi |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đường Vĩnh Phú 42 |
Sông Sài Gòn |
500 |
5-10 |
|
72 |
Rạch Sáu Dần |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 657, tờ 90 |
Sông Sài Gòn |
300 |
5-10 |
|
73 |
Rạch Bảy Đực |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 87, tờ 89 |
Sông Sài Gòn |
160 |
5-10 |
|
74 |
Rạch Cây Da |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 153, tờ 90 |
Sông Sài Gòn |
380 |
5-10 |
|
75 |
Rạch Năm Chiêm |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 170, tờ 90 |
Sông Sài Gòn |
600 |
5-10 |
|
76 |
Rạch Chú Tình |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 14, tờ 95 (Đường Vĩnh Phú 38A) |
Sông Sài Gòn |
651 |
5-10 |
|
77 |
Rạch Tám Đàn |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa 187, tờ 95 |
Sông Sài Gòn |
269 |
5-10 |
|
78 |
Rạch Đình + Nhánh |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Thửa đất 611, tờ 96 (Đường Vĩnh Phú 37) |
Sông Sài Gòn |
900 |
> 10 |
|
79 |
Rạch Vàm Bà Thả + Nhánh |
Phường Lái Thiêu |
UBND phường Lái Thiêu |
Đại lộ Bình Dương |
Sông Sài Gòn |
978 |
> 10 |
|
80 |
Rạch Ông Đành |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Phía sau công viên nước Thanh Lễ |
Sông Sài Gòn |
1.892 |
10-15 |
|
81 |
Nhánh rạch Ông Đành (mương II) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà Bà Đỗ Thị Màu |
Rạch Ông Đành |
158 |
2,5-3 |
|
82 |
Nhánh rạch Ông Đành (mương III) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đường Tú Xương |
Rạch Ông Đành |
172 |
2,5 |
|
83 |
Nhánh rạch Ông Đành (mương V) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà Bà Lâm Thị Mạnh |
Rạch Ông Đành |
75 |
2,5 |
|
84 |
Nhánh rạch Ông Đành (mương VI) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Chùa Phổ Thiện Hòa |
Rạch Ông Đành |
125 |
7,8 |
|
85 |
Rạch Thầy Năng |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Phía sau Liên đoàn lao động tỉnh |
Sông Sài Gòn |
2.000 |
4-20 |
|
86 |
Nhánh rạch Thầy Năng (mương đá hộc) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà ông Lâm Ngọc Thu |
Rạch Thầy Năng |
489 |
3,1 |
|
87 |
Nhánh rạch Thầy Năng (mương VII) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà Bà PhạmThị Ánh Phượng |
Rạch Thầy Năng |
113 |
2,7 |
|
88 |
Nhánh rạch Thầy Năng (rạch phụ số 1) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà Hàng Tây Hồ |
Rạch Thầy Năng |
157 |
5,4 |
|
89 |
Nhánh rạch Thầy Năng (mương VIII) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch Thầy Năng |
179 |
2,4 |
|
90 |
Nhánh rạch Thầy Năng (mương IX) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà ông Huỳnh Tấn Liêm |
Rạch Thầy Năng |
53 |
2,5 |
|
91 |
Nhánh rạch Thầy Năng (mương X) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà ông Trần Quang Thanh |
Rạch Thầy Năng |
97 |
1,7 |
|
92 |
Nhánh rạch Thầy Năng |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Quán Nam Phương |
Đường Nguyễn AnNinh |
270 |
4-14 |
|
93 |
Mương thoát nước Trường Sĩ quan công binh |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Công trường Sĩ quan Công Binh |
Đường Bạch Đằng |
368 |
10-20 |
|
94 |
Rạch Bàu Bàng (rạch Chủ Hiếu) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Nhà dân |
Sông Sài Gòn |
534 |
5-20 |
|
95 |
Nhánh rạch Bàu Bàng (Nhánh 1) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch Bàu Bàng (số nhà 131/22) |
76 |
2,4 |
|
96 |
Nhánh rạch Bàu Bàng (Nhánh 2) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch Bàu Bàng (tổ 54, khu CN7) |
97 |
6,3 |
|
97 |
Nhánh rạch Bàu Bàng (nhánh 3) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch Bàu Bàng (số nhà 131/66) |
136 |
6,3-6,8 |
|
98 |
Rạch Thủ Ngữ |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Khu dân cư Chánh Nghĩa |
Sông Sài Gòn |
1.248 |
5-26 |
|
99 |
Nhánh rạch Thủ Ngữ (rạch phụ số 2) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch Thủ Ngữ |
178 |
7,7-26 |
|
100 |
Nhánh rạch Thủ Ngữ (rạch phụ số 3) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch phụ số 4 |
641 |
5-11 |
|
101 |
Nhánh rạch Thủ Ngữ (rạch phụ số 4) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đường Bùi Quốc Khánh |
Rạch Thủ Ngữ |
1.050 |
7-26 |
|
102 |
Nhánh rạch Thủ Ngữ (rạch phụ số 5) |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đất dân |
Rạch Thủ Ngữ |
150 |
8,6-9 |
|
103 |
Mương phụ XI |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Khu dân cư Chánh Nghĩa |
Rạch Thủ Ngữ |
485 |
4,4-6,6 |
|
104 |
Mương phụ XII |
Phường Thủ Dầu Một |
UBND phường Thủ Dầu Một |
Đường CMT8 |
Rạch Thủ Ngữ |
303 |
4,6-9,4 |
|
105 |
Suối Nước Vàng |
xã Phú Giáo |
UBND xã Phú Giáo |
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 128 |
Thửa đất số 549, tờ bản đồ số 153 |
19.500 |
3 |
|
106 |
Suối Tích |
xã Phú Giáo |
UBND xã Phú Giáo |
Thửa đất số 04, tờ bản đồ số 141 |
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 146 |
3.000 |
3 |
|
107 |
Suối Đá |
xã Phú Giáo |
UBND xã Phú Giáo |
Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 148 |
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 159 |
6.000 |
3 |
|
108 |
Suối Mía |
xã Phú Giáo |
UBND xã Phú Giáo |
Thửa đất số 07, tờ bản đồ số 149 |
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 160 |
4.500 |
3 |
|
109 |
Suối Tư Đĩa |
xã Phú Giáo |
UBND xã Phú Giáo |
Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 29 |
Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40 |
3.000 |
1.5 |
|
110 |
Suối Ba Gò |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 428, tờ 55 |
Thửa 171, tờ 64 |
1.370 |
3-10 |
|
111 |
Suối Bà Như |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 142, tờ 62 |
Thửa 103, tờ 68 |
1.400 |
3-10 |
|
112 |
Suối Bàu Nai |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 433, tờ 55 |
Thửa 173, tờ 64 |
1.290 |
3-10 |
|
113 |
Suối Đá Bàn |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 59, tờ 36 |
Thửa 330, tờ 27 |
2.800 |
3-10 |
|
114 |
Suối Cá Trào |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 4, tờ 7 |
Thửa 131, tờ 38 |
6.800 |
3-10 |
|
115 |
Suối Đĩa |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 129, tờ 38 |
Thửa 281, tờ 38 |
1.700 |
3-10 |
|
116 |
Suối Lùng |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 153, tờ 34 |
'Thửa 391, tờ 38 |
3.800 |
3-10 |
|
117 |
Suối Bà Sáu Màu |
Xã Bắc Tân Uyên |
UBND xã Bắc Tân Uyên |
Thửa 16, tờ 37 |
Thửa 128, tờ 37 |
2.500 |
3-10 |
|
118 |
Rạch Bà Kiên |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 16 |
Dông Đồng Nai, Thửa đất số 194 lở bản đồ số 15 và thửa đất số 20 tờ bản đồ đồ số 16 |
867.9 |
4-41 |
|
119 |
Rạch Tổng Bản |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Thửa đất số 64, 4013, tờ bản đồ số 5 |
Sông Đồng Nai, Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 10 |
3715.8 |
6-20 |
|
120 |
Rạch Cồ Miễu |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Thửa đất số 93, 96 tờ bản đồ số 8 |
Suôi Cái, thửa đặt sô 551, 555 tờ bản đồ số 11 |
2227.8 |
4-15 |
|
121 |
Rạch Xóm Cống |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Thửa đất số 482, 483 tờ bản đồ số 7 |
Sông Đông Nai, thửa đất số 12, 13 tờ bản đồ số 10 |
369.1 |
1,5-4 |
|
122 |
Rạch Cầu Sắt |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Thửa đất sô 147 tờ bản đồ sô 4 |
Sông Đông Nai. Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 4 |
327.2 |
3-5 |
|
123 |
Rạch Ông Trí |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Giáp đường Thạnh Phước 20, thửa đất số 652, tờ bản đồ số 11 |
Ngã ba rạch Bà Kiên, thử đất số 655, tờ bản đồ số 11 |
100 |
3-4 |
|
124 |
Kênh suối Chợ |
Phường Tân Khánh |
UBND phường Tân Khánh |
Sau hồ Tân Vĩnh Hiệp |
Suối Cái |
5.200 |
|
|
125 |
Rạch Ông Tiếp |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
(1211728; 692922) |
(1213089; 694664) |
7.500 |
|
|
126 |
Suối Cầu 4 Trụ |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Suối Ông Đồng |
Dự án KDC Đông Bình Dương |
400 |
3-5 |
|
127 |
Suối Bá Tước |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Bùi Thị Xuân |
Dự án KDC Đông Bình Dương |
700 |
2-4 |
|
128 |
Suối Ông 7 Mi |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Bùi Thị Xuân |
Dự án KDC Đông Bình Dương |
600 |
Khoảng 1,5m |
|
129 |
Suối Cầu Đá |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Huỳnh Thị Tươi |
Đường Bùi Thị Xuân |
300 |
3-6 |
|
130 |
Suối Ông Đồng |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Bùi Thị Xuân |
Suối Cầu 4 Trụ |
1.297 |
3-4 |
|
131 |
Suối Cây Da |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Tươi |
Dự án KDC Đông Bình Dương |
500 |
2-5 |
|
132 |
Suối Mạch Máng |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Khu vực dân cư gần đình Tân Phước |
Đường Nguyễn Thị Tươi |
200 |
1-2 |
|
133 |
Suối Mù U |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Cầu Thanh Niên |
Dự án KDC Đông Bình Dương |
900 |
3-5 |
|
134 |
Suối Cống Lở + Suối Cầu |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Liên Huyện |
Rạch ông Tiếp |
1.500 |
4-5 |
|
135 |
Suối Ông Ngời |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Khu Sản xuất tập trung công ty Liên Anh |
Đường Nguyễn Thị Tươi (Suối Cây Sao) |
720 |
2-4 |
|
136 |
Suối Cây Sao |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Suối Ông Ngời |
Dự án KDC |
600 |
|
|
137 |
Suối Bà 6 Dương |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Đường Bùi Thị Xuân |
Suối Sọ |
300 |
2 |
|
138 |
Suối ông Bừng |
Phường Tân Đông Hiệp |
UBND phường Tân Đông Hiệp |
Nguyễn Thị Tươi – Ngã 3 Hố Lang |
Suối Cây Da |
750 |
3 |
|
139 |
Suối Ông Thủ |
Phường Bình Cơ |
UBND phường Bình Cơ |
Thửa 131, tờ bản đồ 19 |
Thửa 77, tờ bản đồ 5 |
6.500 |
5-20 |
|
140 |
Suối Nước Trong |
Phường Bình Cơ |
UBND phường Bình Cơ |
Thửa 9, tờ bản đồ 11 |
Thửa 131, tờ bản đồ 19 |
2.200 |
5-10 |
|
141 |
Suối Ngang |
Phường Bình Cơ |
UBND phường Bình Cơ |
Thửa 122, tờ bản đồ 39 |
Thửa 131, tờ bản đồ 19 |
4.500 |
5-20 |
|
142 |
Suối Trại Cưa |
Phường Bình Cơ |
UBND phường Bình Cơ |
Thửa 584, tờ bản đồ 48 |
Thửa 27, tờ bản đồ 57 |
3.000 |
5-15 |
|
143 |
Suối Bình Cơ |
Phường Bình Cơ |
UBND phường Bình Cơ |
Thửa 86, tờ bản đồ 71 |
Thửa 4, tờ bản đồ 77 |
5.000 |
3-4 |
|
144 |
Suối Bà Phó |
Phường Bình Cơ |
UBND phường Bình Cơ |
Thửa 715, tờ bản đồ 79 |
Thửa 99, tờ bản đồ 87 |
5.000 |
4-30 |
|
145 |
Rạch Bà Khâm (đoạn 1) |
phường Đông Hòa |
UBND phường Đông Hòa |
Quốc lộ 1A |
Rạch Bà Lồ |
856 |
11-90 |
|
146 |
Rạch Bà Khâm (đoạn 2) |
phường Đông Hòa |
UBND phường Đông Hòa |
Rạch Bà Khâm đoạn 1 |
Quốc lộ 1 A |
320 |
|
|
147 |
Rạch Bà Khâm (đoạn 3) |
phường Đông Hòa |
UBND phường Đông Hòa |
Quốc lộ 1 A |
Ranh Quận 9 (cũ), TP.HCM |
468 |
|
|
148 |
Rạch Tân Vạn - rạch Bà Lồ |
phường Đông Hòa |
UBND phường Đông Hòa |
Rạch Vàm Suối |
Sông Đồng Nai |
2.135 |
29-46 |
|
149 |
Rạch Bà Hiệp |
Phường Đông Hòa |
UBND phường Đông Hòa |
Mương tổ 1 (HT) |
Rạch Vàm Suối |
1.000 |
31 |
|
150 |
Suối Nhum |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa đất số 856, tờ bản đồ số 5 |
Suối Bà Phó thửa đất số 517, tờ số 5 |
900 |
3 |
|
151 |
Suối Hổ Cao |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường ĐT 746 thửa số 863, tờ số 31 |
Suối Cái thửa số 404, tờ số 31 |
979 |
5-10 |
|
152 |
Mương thoát nước đường TH17 |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đất ông Cảnh, đường Tân Hiệp 17; Thửa 34, 23 tờ 16; Thửa 358, 325 tờ 16 |
Suối Ông Đông, thửa số 221, 113 tờ 21 |
850 |
2 |
|
153 |
Mương thoát nước đường Nguyễn Khuyến (gần đường 15) |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Công ty SANG SHUN; Thửa số 116, 125 tờ 28 |
Đường Nguyễn Khuyến; Thửa số 101, 1355 tờ 28 |
180 |
3 |
|
154 |
Mương thoát nước đường Nguyễn Khuyến (gần cống ngang) |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường Nguyễn Khuyến; Thửa số 138, 1012 tờ 28 |
Thửa đất số 1790, 389 tờ 24 (giáp đất công) |
80 |
3 |
|
155 |
Mương thoát nước đường Nguyễn Khuyến (gần sân bóng Thành Nam) |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa đất số 15, 968 tờ 31 (giáp đất ông Công) |
Suối Cái; Thửa đất số 59, 60 tờ 31 |
150 |
2 |
|
156 |
Mương thoát nước Hồ Miếu Bà |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa đất số 1085, 190 tờ 37 (giáp đường đất) |
Suối Cái; Thửa đất số 158, 1182 tờ 24 |
830 |
2-4 |
|
157 |
Nhánh 1 Mương thoát nước Hồ Voi |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
TH26 Thửa đất số 2280, 1701 tờ 29 (đường Nguyễn Tri Phương) |
Thửa đất số 1700, tờ 29 (Mương thoát nước Hồ Voi) |
45 |
2-5 |
|
158 |
Nhánh 2 Mương thoát nước Hồ Voi |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa đất số 1709, tờ 29; Thửa số 1939 tờ 30 |
Thửa đất số 1706 tờ 29; Thửa số 1709 tờ 29 (Mương thoát nước Hồ Voi) |
60 |
2-6 |
|
159 |
Mương nước đường Tân Hiệp 30, 31 |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 91, tờ 37 (Giáp đường Tân Hiệp 30, 31) |
Thửa số 114, tờ 37 (Mương hồ Miếu Bà) |
185 |
1,5 |
|
160 |
Mương Hồ Tân Long |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 982, 2320 tờ 27 (Giáp Miếu Ông) |
Thửa số 1092, tờ 24 (Suối Cái) |
800 |
2,4 |
|
161 |
Mương Ngọn Đầu Cùng |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường ĐT 747B, thửa số 571, 430 tờ 38 |
Mương Bà Tô, thửa số 681, 679 tờ 46 |
1.992 |
3-5 |
|
162 |
Mương khu phố Khánh Lộc |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 788, 2009 tờ 45 |
Mương Bà Tô, thửa số 602 tờ 45 và thửa 876 tờ 46 |
395 |
3-5 |
|
163 |
Suối Rạch Cát |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 817, 732 tờ 47 |
Sông Đồng Nai, thửa số 631, 709 tờ 47 |
320 |
5-7 |
|
164 |
Suối Ông Thu |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường Khánh Bình 53, thửa 787 tờ 41 |
Sông Đồng Nai, thửa số 129, 1606 tờ 47 |
579 |
4,5-5 |
|
165 |
Mương Nước Trong |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường ĐT 747, thửa số 178, 177 tờ 41 |
Suối Cái, thửa số 204 tờ 41 và thửa 56 tờ 42 |
250 |
5-7 |
|
166 |
Mương Ông Mua |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường ĐT 747, thửa số 48, 558 tờ 42 |
Sông Đồng Nai, thửa số 96, 97 tờ 42 |
713 |
5-12 |
|
167 |
Mương Ông Mẻn |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 79, 82 tờ 35 |
Thửa số 145, 147 tờ 36 |
590 |
3-4 |
|
168 |
Rạch Cầu Sắt |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường ĐT 747A, thửa số 99 tờ 34 |
Sông Đồng Nai, thửa số 111 tờ 50 |
315 |
3-5 |
|
169 |
Mương nước Bình Khánh |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 499 tờ 34 |
Mương Bà Tô, thửa số 47 tờ 40 |
681 |
3-5 |
|
170 |
Mương nhà Út Phước |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường Lê Quang Định thửa số 100 tờ 34 |
Mương Bà Tô, thửa số 210 tờ 34 |
460 |
2-4 |
|
171 |
Mương Ông Hề |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường ĐT 747A |
Sông Đồng Nai, thửa số 111 tờ 50 |
608 |
5-10 |
|
172 |
Mương Bà Chin |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Thửa số 649 tờ 38 |
Suối Cái, thửa số 190 tờ 43 |
1.392 |
2-3 |
|
173 |
Mương Hồ đầu lâu |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường Tân Hiệp 15; Thửa 90, 563, 22 tờ 11 |
Suối Bà Phó, thửa 01, 02 tờ 10 |
830 |
3 |
|
174 |
Mương Hồ Cây Dền |
Phường Tân Hiệp |
UBND phường Tân Hiệp |
Đường Nguyễn Khuyến; Thửa 3003 tờ 11; Thửa 292 tờ 16 |
Suối Bà Phó, thửa 617, 618 tờ 10 |
700 |
3 |
|
175 |
Suối Cụt |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Đường Minh Thạnh 33 |
Suối Bà Và |
1.000 |
5 |
|
176 |
Suối Giáp Minh |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Cây Liễu |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
5.000 |
5 |
|
177 |
Suối Láng Loi |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Hòa Thành |
ấp Tân Bình |
2.000 |
6 |
|
178 |
Suối (tổ Suối Đá) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Nhà ông Thắng, Tổ Suối Đá, Hòa Thành |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
5.000 |
5 |
|
179 |
Suối (tổ 5) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Nhà ông Thắng, bà Hồi, Tổ 5, Hòa Thành |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
4.000 |
4 |
|
180 |
Suối (tổ Cống Còm |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Lô 3D, 5D, Tổ Cống Còm |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
2.000 |
3 |
|
181 |
Suối (Minh hòa 27) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Minh Hòa 27 |
Hồ Dầu Tiếng |
2.500 |
4 |
|
182 |
Suối (tổ 6) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Nhà ông Hai Khiêm, tổ 6 |
Hồ Dầu Tiếng |
3.500 |
4 |
|
183 |
Suối (Lô 5E) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Lô 5E |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
2.000 |
4 |
|
184 |
Suối (cầu sắt) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Cầu Sắt |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
3.500 |
4 |
|
185 |
Suối (Nhánh-Cầu Sắt)) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Suối Nhánh |
Cầu Sắt |
6.000 |
4 |
|
186 |
Suối 2 Mùa |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Hòa Phú |
Nhánh Kim Hưng, Hồ Dầu Tiếng |
5.000 |
5 - 30 |
|
187 |
Suối lô 34 |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Hòa Phú |
ấp Hòa Cường |
2.000 |
5 |
|
188 |
Suối lô 23 |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Hòa Hiệp |
ấp Hòa Phú |
2.000 |
5 |
|
189 |
Suối Tre |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Hòa Cường |
Kênh thủy lợi Phước Hòa |
2.000 |
5 |
|
190 |
Suối Đá |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Hòa Thành |
ấp Tân Bình |
2.000 |
6 |
|
191 |
Suối Lớn |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Lô 84, đội sản xuất Minh Hòa |
Suối Lồ Ồ |
2.000 |
5 |
|
192 |
Suối (tổ 3) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Nhà ông Nguyễn Hữu Thọ, tổ 3 |
Suối Lồ Ồ |
5.000 |
5 |
|
193 |
Suối (ấp Đồng Sơn) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Đồng Sơn |
Suối Sa Nhang |
2.000 |
4 |
|
194 |
Suối (ấp Lò Gạch) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
ấp Lò Gạch |
Suối Lồ Ồ |
5.000 |
7 |
|
195 |
Suối (ấp Tân Minh) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Đất nhà ông Hồ Hải, tổ 5, ấp Tân Minh |
Suối Sa Nhang |
2.000 |
3 |
|
196 |
Suối (ấp Tân Tiếp) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Tổ 4, ấp Tân Tiến |
Tổ 6, ấp Tân Tiến |
200 |
2 |
|
197 |
Suối (ấp Tân Đức) |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Lô 8B, ấp Tân Đức |
ấp Tân Định |
180 |
3 |
|
198 |
Suối Cát Tiên |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Đất nhà ông Nguyễn Hoàng Việt, ấp Hòa Phú |
Hồ Dầu Tiếng |
3.200 |
14 - 20 |
|
199 |
Suối Long Càng |
Xã Minh Thạnh |
UBND xã |
Đất nhà ông Nguyễn Trọng Sự, ấp Hòa Phú |
Hồ Dầu Tiếng |
4.800 |
3 - 50 |
|
II |
KHU VỰC BÀ RỊA-VŨNG TÀU |
|
|
|
|
492.700 |
|
|
1 |
Suối Lê |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
460943,43;1184437,91 |
458042,00;1185102,96 |
3.200 |
1-2 |
|
2 |
Suối Lùng Tung |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
460242,52;1182758,24 |
459002,17;1181507,30 |
2.000 |
1-2 |
|
3 |
Suối Le |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
461626,86;1182904,94 |
462727,04;1180930,24 |
2.500 |
1-2 |
|
4 |
Suối Xa Ác |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
465408,92;1186580,60 |
459381,94;1187921,46 |
8.000 |
4-5 |
|
5 |
Rạch Rạng |
Phường Phú Mỹ |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
418016.94;1176063.76 |
418504.0;1175049.63 |
2.500 |
|
|
6 |
Tắc Cá Trủng |
Phường Phú Mỹ |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
419456.34;1175582.02 |
418621.0;1174083.51 |
6.400 |
|
|
7 |
Rạch Mương |
Phường Phú Mỹ |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
421425.94;1174094.76 |
419258.10;1173346.27 |
8.800 |
|
|
8 |
Suối Thị Vải |
Phường Phú Mỹ |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
427631.65;1178172.47 |
421425.94;1174094.76 |
5.000 |
|
|
9 |
Suối Sao |
Phường Phú Mỹ |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
428816.17;1171179.69 |
421425.00;1174094.00 |
10.800 |
|
|
10 |
Rạch Bàn Thạch |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
420786.06;1170081.68 |
420622.19;1166321.54 |
5.800 |
|
|
11 |
Rạch Chàm |
Phường Phú Mỹ |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
422992.22;1169695.82 |
421478.62;1169237.10 |
5.800 |
|
|
12 |
Rạch Đông |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
422551.27;1168536.74 |
421216.32;1168277.86 |
3.000 |
|
|
13 |
Rạch Ông Trịnh |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
423421.49;1167116.16 |
421038.29;1166402.50 |
3.000 |
|
|
14 |
Suối Ba Sình |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
427556.64;1170247.94 |
423421.49;1167116.16 |
5.400 |
|
|
15 |
Suối Xá Ác |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
469465.36;1189020.83 |
459362.88;1187893.33 |
14.500 |
|
|
16 |
Suối Le |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
461563.74;1184206.67 |
457132.33;1185502.84 |
5.100 |
|
|
17 |
Suối Tầm Bong |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
459027.70;1183137.39 |
456974.69;1180615.04 |
3.500 |
|
|
18 |
Suối Nùng Tung |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
460398.16;1182907.94 |
459308.59;1181668.98 |
5.400 |
|
|
19 |
Suối Khỉ |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
454770.89;1174707.14 |
456259.96;1173643.52 |
3.500 |
|
|
20 |
Suối Tà Lung |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
453107.45;1170108.77 |
455747.04;1168632.26 |
23.400 |
|
|
21 |
Suối Giàu |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
450303.72;1176313.69 |
455747.04;1168632.26 |
14.200 |
|
|
22 |
Suối La |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
447011.05;1171866.00 |
449835.74;1168616.73 |
6.200 |
|
|
23 |
Suối Cạn |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
447868.75;1171246.17 |
447914.00;1169714.00 |
1.600 |
|
|
24 |
Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
458822.39;1160814.35 |
458822.39;1160814.35 |
8.200 |
|
|
25 |
Suối Sâu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
456611.20;1166692.88 |
457052.53;1161765.74 |
7.400 |
|
|
26 |
Suối Tre |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
457152.77;1166151.63 |
457937.68;1164134.88 |
11.800 |
|
|
27 |
Sông Bờ Đập |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
451580.93;1157383.74 |
456374.20;1157385.46 |
900 |
|
|
28 |
Suối Bà Nghè |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
440933.90;1162854.79 |
443984.17;1159828.79 |
5.200 |
|
|
29 |
Suối Mả Trốc |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
449879.25;1161924.12 |
452665.41;1160403.01 |
11.000 |
|
|
30 |
Suối Cầu 3 |
Xã Hòa Hội |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
466637.10;1178334.67 |
469991.00;1177889.00 |
4.900 |
|
|
31 |
Suối Đá |
Xã Hòa Hội |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
460378.94;1179315.32 |
463866.68;1177295.86 |
900 |
|
|
32 |
Suối Chua |
Xã Hòa Hội |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
460965.95;1176567.94 |
464401.05;1171400.97 |
15.400 |
|
|
33 |
Suối Ly |
Xã Hòa Hội |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
459273.39;1176320.30 |
462379.41;1172173.29 |
6.400 |
|
|
34 |
Suối Gấu |
Xã Hòa Hội |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
461922.23;1175976.23 |
464125.00;1172328.00 |
15.400 |
|
|
35 |
Suối Đôn |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
461983.63;1170148.71 |
464638.79;1170850.55 |
3.700 |
|
|
36 |
Suối Cát |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
468829.21;1164829.71 |
466085.13;1166781.54 |
3.900 |
|
|
37 |
Suối Bang |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
471458.44;1189410.25 |
479833.04;1174041.38 |
8.700 |
|
|
38 |
Suối Đầm La |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
469594.75;1184274.76 |
476062.50;1 177156.52 |
12.100 |
|
|
39 |
Suối Các |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
472865.44;1184822.78 |
473172.69;1183114.25 |
9.700 |
|
|
40 |
Suối Đá |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
472754.83;1173395.72 |
479805.58;1168622.34 |
24.500 |
|
|
41 |
Suối Lu Hủ |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
473635.14;1173026.88 |
473668.72;1170335.34 |
24.500 |
|
|
42 |
Suối nước nóng |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
477770.89;1173691.67 |
479134.76;1169383.95 |
7.200 |
|
|
43 |
Sông Lô |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
478234.94;1167442.44 |
479709.63;1168873.54 |
3.100 |
|
|
44 |
Suối Cơm |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
438383.03;1178230.12 |
437322.89;1175644.58 |
3.000 |
|
|
45 |
Suối Chích |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
441931.84;1181433.51 |
435686.20;1176677.80 |
11.200 |
|
|
46 |
Suối Giao Kèo |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
429983.90;1168072.22 |
434726.12;1170205.17 |
7.100 |
|
|
47 |
Sông Cây Khế |
Phường Phước Thắng |
Ủy ban nhân dân phường Phước Thắng |
434071.24;1154134.59 |
438235.81;1153335.30 |
5.100 |
|
|
48 |
Sông Gò Găng |
Xã Long Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
430498.56;1152720.64 |
433230.90;1152125.10 |
5.300 |
|
|
49 |
Sông Rạch Hào |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
437547.21;1159479.64 |
437085.74;1157993.55 |
15.000 |
|
|
50 |
Sông Thủ Lựu |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
438471.30;1160661.18 |
438529.66;1157792.08 |
15.000 |
|
|
51 |
Sông Bến Điệp |
Xã Long Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
424235.47;1155773.53 |
427323.24;1153660.74 |
4.500 |
|
|
52 |
Rạch Bến Gỗ |
Xã Long Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
426285.98;1154232.19 |
427919.22;1153932.32 |
5.200 |
|
|
53 |
Rạch Cồn Bần |
Xã Long Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
428380.41;1156219.73 |
430777.34;1156941.10 |
2.100 |
|
|
54 |
Ngọn Hội Bài |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
420521.19;1160963.19 |
420881.57;1158260.71 |
3.000 |
|
|
55 |
Sông Cá Cóc |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
423266.90;1167905.98 |
422287.54;1157972.29 |
12.400 |
|
|
56 |
Ngọn Như Giữa |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
421781.42;116752.4 |
422754.49;1159638.00 |
1.800 |
|
|
57 |
Ngọn Như Đầu |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
423103.80;116505.12 |
423128.75;1159924.92 |
2.700 |
|
|
58 |
Sông Xóm Mới |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
424093.628;1161142.28 |
427442.911;1159262.71 |
9.100 |
|
|
59 |
Ngọn Ông Mén |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
426296.65;1160322.084 |
427554.95;1159697.99 |
1.500 |
|
|
60 |
Sông Lạch Ván |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
428986.506;1160620.45 |
429463.639;1158703.41 |
3.800 |
|
|
61 |
Sông Long Hoà |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
430257.366;1160712.50 |
430042.761;1158647.96 |
4.100 |
|
|
62 |
Tắc So Đũa |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
423285.104;1159840.06 |
424753.784;1159052.43 |
1.700 |
|
|
63 |
Ngọn Du Thuyền |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
426024.545;1161657.58 |
423815.861;1159737.80 |
800 |
|
|
64 |
Tắc Hào |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
425098.28;1159627.28 |
424612.01;1160174.19 |
1.700 |
|
|
65 |
Suối Bà Hạp |
Đặc khu Côn Đảo |
Ủy ban nhân dân xã |
373614.19;963061.60 |
373177.98;959627.23 |
7.900 |
|
|
66 |
Suối Lò Vôi |
Đặc khu Côn Đảo |
Ủy ban nhân dân xã |
375127.33;963471.82 |
375822.37;961403.87 |
8.300 |
|
|
67 |
Suối Đất Dốc |
Đặc khu Côn Đảo |
Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo |
375453.67;963476.53 |
376909.46;962311.22 |
4.200 |
|
|
68 |
Suối Ớt |
Đặc khu Côn Đảo |
Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo |
375946.77;963638.33 |
377432.68;963654.51 |
5.200 |
|
|
69 |
Suối Cỏ Ống |
Đặc khu Côn Đảo |
Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo |
678940.09;963623.12 |
679010.39;965483.09 |
3.900 |
|
|
70 |
Suối Đầm Trầu |
Đặc khu Côn Đảo |
Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo |
375113.95;963590.99 |
375387.26;965476.21 |
5.500 |
|
|
71 |
Suối 1 |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
471422.6099;1169695.3770 |
472581.9276;1168784.5491 |
1.600 |
2-6 |
|
72 |
Suối 2 |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
471185.5285;1167959.8195 |
472581.9276;1168784,5491 |
2.000 |
2-6 |
|
73 |
Suối Bà Bầu |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
472581.9276;1168784.5491 |
473823.0605;1168571.3585 |
1.500 |
2-6 |
|
74 |
Suối Le |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
471886.2892;1171502.4815 |
473029.2175;117139.9958 |
2.000 |
2-5 |
|
B. DANH MỤC CÁC TUYẾN SÔNG, SUỐI KÊNH, RẠCH CÓ CHỨC NĂNG TƯỚI TIÊU PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN CẤP ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG, XÃ QUẢN LÝ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH |
2.310.781 |
|
|||||
|
I |
KHU VỰC TRUNG TÂM |
|
|
|
|
1.128.043 |
|
|
1 |
Nhánh Rạch Cầu Võng 1 |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Cầu Võng |
Cuối tuyến |
1.300 |
|
|
2 |
Rạch Tư Nhiều |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
213 |
|
|
3 |
Rạch Chín Cầm |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
140 |
|
|
4 |
Rạch Ụ Tám Lưới |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
192 |
|
|
5 |
Rạch Ụ Năm Hối |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
105 |
|
|
6 |
Rạch Tư Mao |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
127 |
|
|
7 |
Rạch Đình An Phước |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
268 |
|
|
8 |
Rạch Ụ Lò Đường |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
124 |
|
|
9 |
Rạch Ụ Hai Ngởi |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Sài Gòn |
169 |
|
|
10 |
Rạch Ụ Sáu Hồng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Giao Khẩu |
121 |
|
|
11 |
Rạch Ụ Bảy Lẹ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Giao Khẩu |
111 |
|
|
12 |
Rạch Dương Hà |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Giao Khẩu |
283 |
|
|
13 |
Rạch Ông Mô - Sở Cũ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Giao Khẩu |
600 |
|
|
14 |
Rạch Ấp Tình |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Giao Khẩu |
255 |
|
|
15 |
Rạch Cầu Đồng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Rạch Giao Khẩu |
Cầu Ga |
1.418 |
|
|
16 |
Rạch Miễu |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Giao Khẩu |
317 |
|
|
17 |
Rạch Cả Rạng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Vàm Thuật |
360 |
|
|
18 |
Rạch Sáu Trình |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đường Vườn Lài |
Rạch Ghe Máy |
421 |
|
|
19 |
Rạch Cống Số 4 |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Vàm Thuật |
277 |
|
|
20 |
Rạch Cầu Ván Chùa |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Vàm Thuật |
540 |
|
|
21 |
Rạch Cầu Lớn |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Hẻm 195 Quốc lộ 1 |
Sông Sài Gòn |
630 |
|
|
22 |
Rạch Bảy Để |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Hẻm 223 Quốc lộ 1 |
Rạch Cầu Xây |
240 |
|
|
23 |
Rạch Ụ Bong Bóng |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Rạch Bà Đương |
295 |
12-20 |
|
24 |
Rạch Bến Nghé |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 6 |
Sông Sài Gòn |
150 |
4-20 |
|
25 |
Rạch Võ Đông Nhì |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Đầu tuyến |
Sông Vàm Thuật |
1.500 |
|
|
26 |
Rạch Sáu Quờn |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Ụ Sáu Quờn |
Sông Sài Gòn |
250 |
5-9 |
|
27 |
Rạch Chín Bộ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Nhà bà Kim Anh |
Sông Sài Gòn |
100 |
4-8 |
|
28 |
Rạch Võ Đông Nhất |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Thửa 39, Tờ 2 |
Sông Sài Gòn |
195 |
7-11 |
|
29 |
Rạch Sáu Thứ |
Phường An Phú Đông |
UBND Phường An Phú Đông |
Ụ Sáu Thứ |
Sông Vàm Thuật |
497 |
6-8 |
|
30 |
Rạch Cầu Đen |
Phường Bình Đông |
UBND Phường Bình Đông |
Xã An Phú Tây |
Cuối tuyến |
600 |
|
|
31 |
Rạch Cái nhánh |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đường Lương Cát |
Cuối tuyến |
497 |
|
|
32 |
Rạch Bà Cầu |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đường Lương Cát |
Rạch Giáng |
610 |
|
|
33 |
Rạch Bà Pha |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đê bao |
Rạch Giáng |
410 |
|
|
34 |
Rạch Bà Trưởng |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đường Long Phước |
Sông Đồng Nai |
1.250 |
|
|
35 |
Rạch Cái Gia |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đường Long Thuận |
Rạch Sỏi |
577 |
|
|
36 |
Rạch So |
Phường Long Phước |
UBND Phường Long Phước |
Đường Long Thuận |
Sông Cây Cấm |
270 |
|
|
37 |
Rạch Miếu |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Nhà Bè |
Cuối tuyến |
2.000 |
|
|
38 |
Rạch Cống |
Phường Phú Thuận |
UBND Phường Phú Thuận |
Sông Nhà Bè |
Cuối tuyến |
2.000 |
|
|
39 |
Rạch Dừa Sụp |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Rơi |
Cuối tuyến |
2.500 |
|
|
40 |
Rạch Ông Kích |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Rơi |
Rạch Bàng |
3.000 |
|
|
41 |
Rạch Ấp Chiến Lược |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Ông Lớn |
Cuối tuyến |
3.500 |
|
|
42 |
Rạch Thầy Tiêu |
Phường Tân Hưng |
UBND Phường Tân Hưng |
Rạch Rơi |
Rạch Bàng |
3.000 |
|
|
43 |
Rạch Mai Nhã |
Phường Tân Thuận |
UBND Phường Tân Thuận |
Rạch Cả Cấm |
Cuối tuyến |
1.500 |
|
|
44 |
Suối Cái |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Xa lộ Hà Nội |
Rạch Gò Công |
4.732 |
32÷52 |
|
45 |
Suối Gò Cát |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Suối cái |
Cuối tuyến |
615 |
12 |
|
46 |
Nhánh Suối Tiên |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Cầu Suối Tiên 2 |
Cầu Suối Tiên 1 |
291 |
23 |
|
47 |
Rạch Can |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Suối cái |
Sông Bào |
780 |
36 |
|
48 |
Sông Bào |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Rạch Can |
Rạch Lân |
974 |
25-86 |
|
49 |
Rạch Lân |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Rạch Vàm Xuống |
Rạch Trau Trảu |
1.790 |
26-69 |
|
50 |
Sông Chẹt |
Phường Tăng Nhơn Phú |
UBND Phường Tăng Nhơn Phú |
Suối cái |
Rạch Trau Trảu |
1.115 |
36 |
|
51 |
Suối Xóm Mới |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Giao giữa đường An Nhơn Tây và Nguyễn Thị Rành |
Rạch Sơn |
3.900 |
|
|
52 |
Suối Gót Chàng |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Bố Heo |
Rạch Sơn |
2.230 |
|
|
53 |
Rạch Cốc |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Tỉnh Lộ 15 |
500 |
|
|
54 |
Rạch Giữa |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Tỉnh lộ 15 |
Sông Sài Gòn |
1.000 |
|
|
55 |
Rạch Ông Cắn |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
360 |
|
|
56 |
Rạch Gốc |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
140 |
|
|
57 |
Rạch Đường Long |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Tỉnh lộ 15 |
Sông Sài Gòn |
240 |
|
|
58 |
Suối Cầu Trắng |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Rạch Kênh |
Cuối tuyến |
2.000 |
|
|
59 |
Suối Nhỏ |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Suối Cầu Trắng |
Rạch Ông Cơ |
500 |
|
|
60 |
Rạch Ông Cơ |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Suối Nhỏ |
1.000 |
|
|
61 |
Rạch Bà Kỳ |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
100 |
|
|
62 |
Rạch Bà Hom |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Đất |
Sông Sài Gòn |
1.200 |
|
|
63 |
Rạch Bà Quớn |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Đất |
Sông Sài Gòn |
1.300 |
|
|
64 |
Rạch Ông Năm |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
800 |
|
|
65 |
Rạch Cô Giàu |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Đất D6 |
Sông Sài Gòn |
900 |
|
|
66 |
Rạch Mu |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
800 |
|
|
67 |
Rạch Xẻo Trí |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
700 |
|
|
68 |
Rạch Xăng máu |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.000 |
|
|
69 |
Rạch Xẻo Ngang |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Đất |
Sông Sài Gòn |
1.300 |
|
|
70 |
Rạch Trầu |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Cuối tuyến |
Sông Sài Gòn |
900 |
|
|
71 |
Rạch Ông Kiển |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Cuối tuyến |
Sông Sài Gòn |
800 |
|
|
72 |
Rạch Ông Định |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Đất |
Sông Sài Gòn |
1.100 |
|
|
73 |
Rạch Chanh |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Đường Đất |
Sông Sài Gòn |
1.000 |
|
|
74 |
Rạch Ghê |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Khu dân cư |
300 |
|
|
75 |
Rạch 4 Tượng |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Khu Dân Cư |
400 |
|
|
76 |
Rạch Tố Hữu |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Khu dân cư |
400 |
|
|
77 |
Rạch 3 Lư |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Khu dân cư |
350 |
|
|
78 |
Rạch 2 Chuông |
Xã An Nhơn Tây |
UBND Xã An Nhơn Tây |
Sông Sài Gòn |
Khu dân cư |
600 |
|
|
79 |
Kênh Chủ |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Kênh Thỏ |
Rạch Kho Mắm |
2.720 |
|
|
80 |
Kênh Kho Đá |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Kênh Chủ |
1.320 |
|
|
81 |
Kênh Ngay |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Rạch Hóc Hỏa Lớn |
1.003 |
|
|
82 |
Kênh Ông Chủ |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Kênh Chủ |
1.500 |
|
|
83 |
Kênh Son |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Kênh Chủ |
1.330 |
|
|
84 |
Kênh Thỏ |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Kênh Chủ |
1.090 |
|
|
85 |
Kênh Phụ Nữ 1 |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Dinh Bà |
Tắc Ráng |
2.480 |
|
|
86 |
Rạch Ba Đáy |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Bà Giòng |
Ngọn Rạch |
2.307 |
|
|
87 |
Rạch Bà Giòng |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Vàm Sát |
Rạch Chà Là |
6.590 |
|
|
88 |
Rạch Bàu Thơ |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Cuối tuyến |
1.610 |
|
|
89 |
Rạch Chà Là |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Lá Bé |
Rạch Bà Giòng |
2.280 |
|
|
90 |
Rạch Giồng |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Cuối tuyến |
1.900 |
|
|
91 |
Rạch Hóc Hỏa Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Cuối tuyến |
2.510 |
|
|
92 |
Rạch Hóc Hỏa Nhỏ |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Cuối tuyến |
1.135 |
|
|
93 |
Rạch Kho Mắm |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Cuối tuyến |
1.440 |
|
|
94 |
Rạch Lá Bé |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Cái Mép |
Đường Lý Nhơn |
8.750 |
|
|
95 |
Rạch Tắc Mới |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Lôi Giang |
Rạch Đôn |
3.190 |
|
|
96 |
Rạch Tắc Ông Thọ |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Đôn |
Sông Lôi Giang |
4.440 |
|
|
97 |
Tắc Ông Địa |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Lôi Giang |
Rạch Bà Giòng |
2.400 |
|
|
98 |
Tắc Ráng |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Lôi Giang |
Đường Rừng Sác |
1.960 |
|
|
99 |
Tắc Tràng |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Lòng Tàu |
Đường Rừng Sác |
1.120 |
|
|
100 |
Rạch Tắc Múc Bột |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Tắc Ông Nghĩa |
Rạch Đôn |
2.520 |
|
|
101 |
Kênh Phụ Nữ 2 |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Rạch Tràm |
Cuối tuyến |
1.660 |
|
|
102 |
Rạch Cây Sung |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Cát Lái |
Cuối tuyến |
393 |
|
|
103 |
Rạch Cá Ngáy Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Vàm Sát |
Sông Lò Rèn |
1.210 |
|
|
104 |
Rạch Cá Nháp |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Vàm Sát |
Cuối tuyến |
1.800 |
|
|
105 |
Rạch Cá Nháp Bé |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Cá Nháp Lớn |
Cuối tuyến |
3.190 |
|
|
106 |
Rạch Cát Lái Bé |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Cát Lái |
Cuối tuyến |
1.785 |
|
|
107 |
Rạch Cát Lái Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Cát Lái |
Cuối tuyến |
1.475 |
|
|
108 |
Rạch Gành Hào Bé |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Đồng Tranh |
Cuối tuyến |
2.440 |
|
|
109 |
Rạch Mường Thông - Rành Hào Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Sông Đồng Tranh |
5.300 |
|
|
110 |
Rạch Múc Mú Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Cá Nhám Lớn |
Cuối tuyến |
2.040 |
|
|
111 |
Rạch Đầm Bích |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Mũi Nai |
Rạch Tượng |
1.200 |
|
|
112 |
Rạch Sấu |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Mũi Nai |
Rạch Tràm |
3.670 |
|
|
113 |
Rạch Tượng |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Mũi Nai |
Cuối tuyến |
1.370 |
|
|
114 |
Rạch Gốc Tre Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Vàm Sát |
Rạch Gốc Tre Nhỏ |
8.720 |
|
|
115 |
Rạch Sâu |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Cửa Cần Giờ |
Cuối tuyến |
3.416 |
|
|
116 |
Sông Cái Mép |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Vàm Sát |
Rạch Cá Bé |
3.980 |
|
|
117 |
Sông Long Giang Xây |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Dần Xây |
Ngọn rạch |
2.500 |
|
|
118 |
Rạch Gành Hào Lớn |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Đồng Tranh 2 |
Ngọn rạch |
4.500 |
|
|
119 |
Rạch Tràm |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Cát Lái |
Sông Dinh Bà |
5.000 |
|
|
120 |
Tắc Miễu |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Vàm Sát |
Sông Vàm Sát |
3.000 |
|
|
121 |
Tuyến nối tắt ĐBSCL-VTTVải: Đào mới 2,1km nối sông Soài Rạp - rạch Gốc Tre Nhỏ (Chưa đào) |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Soài Rạp |
Rạch Gốc Tre Nhỏ |
2.100 |
|
|
122 |
Tắc Ông Đại - Bà Đây - Ba Giồng |
Xã An Thới Đông |
UBND Xã An Thới Đông |
Sông Dinh Bà 1 |
Sông Lò Rèn |
6.000 |
|
|
123 |
Mương giáp khu dân cư đường Đặng Công Bỉnh |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Kênh T7 |
3.000 |
3-4 |
|
124 |
Kênh NT8-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8 |
Cuối tuyến |
400 |
3 |
|
125 |
Kênh NT8-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8 |
Cuối tuyến |
200 |
3 |
|
126 |
Kênh NT8-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8 |
Cuối tuyến |
370 |
3 |
|
127 |
Kênh NT8-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8 |
Cuối tuyến |
150 |
3 |
|
128 |
Kênh NT8a-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8a |
Cuối tuyến |
200 |
3 |
|
129 |
Kênh NT8a-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8a |
Cuối tuyến |
350 |
3 |
|
130 |
Kênh NT8a-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8a |
Cuối tuyến |
160 |
3 |
|
131 |
Kênh NT8a-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT8a |
Cuối tuyến |
430 |
3 |
|
132 |
Kênh NT9-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9 |
Cuối tuyến |
140 |
3 |
|
133 |
Kênh NT9-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9 |
Cuối tuyến |
400 |
3 |
|
134 |
Kênh NT9-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9 |
Cuối tuyến |
150 |
3 |
|
135 |
Kênh NT9-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9 |
Cuối tuyến |
400 |
3 |
|
136 |
Kênh NT9a-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9a |
Cuối tuyến |
170 |
3 |
|
137 |
Kênh NT9a-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9a |
Cuối tuyến |
140 |
3 |
|
138 |
Kênh NT9a-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9a |
Cuối tuyến |
170 |
3 |
|
139 |
Kênh NT9a-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT9a |
Cuối tuyến |
150 |
3 |
|
140 |
Kênh NT10a-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT10a |
Cuối tuyến |
150 |
3 |
|
141 |
Kênh NT10a-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT10a |
Cuối tuyến |
170 |
3 |
|
142 |
Kênh NT10a-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT10a |
Cuối tuyến |
200 |
3 |
|
143 |
Kênh NT10a-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh NT10a |
Cuối tuyến |
170 |
3 |
|
144 |
Kênh T7-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
145 |
Kênh T7-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
146 |
Kênh T7-5 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
147 |
Kênh T7-7 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
148 |
Kênh T7-9 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
149 |
Kênh T7-11 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
150 |
Kênh T7-13 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
151 |
Kênh T7-15 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T7 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
152 |
Kênh T8-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
153 |
Kênh T8-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
154 |
Kênh T8-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
155 |
Kênh T8-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
156 |
Kênh T8-5 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
157 |
Kênh T8-6 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
158 |
Kênh T8-7 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
159 |
Kênh T8-8 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
160 |
Kênh T8-9 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
161 |
Kênh T8-10 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
162 |
Kênh T8-11 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
163 |
Kênh T8-12 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
164 |
Kênh T8-13 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
165 |
Kênh T8-14 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
166 |
Kênh T8-15 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
167 |
Kênh T8-16 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T8 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
168 |
Kênh T9-1 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
169 |
Kênh T9-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
170 |
Kênh T9-3 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
171 |
Kênh T9-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
172 |
Kênh T9-5 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
173 |
Kênh T9-6 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
174 |
Kênh T9-7 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
175 |
Kênh T9-8 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
176 |
Kênh T9-9 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
177 |
Kênh T9-10 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
178 |
Kênh T9-11 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
179 |
Kênh T9-12 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
180 |
Kênh T9-13 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
181 |
Kênh T9-14 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
182 |
Kênh T9-15 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
183 |
Kênh T9-16 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T9 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
184 |
Kênh T10-2 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
185 |
Kênh T10-4 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
186 |
Kênh T10-6 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
187 |
Kênh T10-8 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
188 |
Kênh T10-10 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
189 |
Kênh T10-12 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
190 |
Kênh T10-14 |
Xã Bà Điểm |
UBND Xã Bà Điểm |
Kênh T10 |
Cuối tuyến |
500 |
4 |
|
191 |
Tân Nhiễu |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Xã An Phú Tây |
Cuối tuyến |
1.300 |
|
|
192 |
Rạch Cầu Vườn |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Xã Tân Quý Tây |
Cuối tuyến |
2.100 |
|
|
193 |
Kênh T11 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Quốc lộ 1 |
Rạch Cầu Già |
2.400 |
5-6 |
|
194 |
Kênh T14 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Đường Đinh Đức Thiện |
Rạch Cầu Già |
2.300 |
2-3 |
|
195 |
Kênh 3-4-5 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn |
Cuối tuyến |
2.585 |
4-6 |
|
196 |
Kênh cặp đường liên ấp 2-3-4 |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn |
Cuối tuyến |
2.390 |
3-5 |
|
197 |
Kênh giao thông hào |
Xã Bình Chánh |
UBND Xã Bình Chánh |
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn |
Kênh T11 |
1.960 |
3 |
|
198 |
Rạch Ba Lữ |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Xã Phong Phú |
Cuối tuyến |
4.800 |
|
|
199 |
Rạch Rô |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Xã Phong Phú |
Xã Đa Phước |
2.600 |
|
|
200 |
Rạch Sậy |
Xã Bình Hưng |
UBND Xã Bình Hưng |
Xã Hưng Long |
Cuối tuyến |
2.600 |
|
|
201 |
Rạch Bần Bông |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Tắc Bà Tùng |
Rạch Lá |
3.652 |
|
|
202 |
Rạch Tắc Bà Tùng |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Tắc ông Ngĩa |
Sông Lòng Tàu |
2.990 |
|
|
203 |
Kênh Ông Cả |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Rạch Lập Dời |
2.298 |
|
|
204 |
Rạch Bà Đèo |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Soài Rạp |
Sông Soài Rạp |
2.950 |
|
|
205 |
Rạch Bà Đo |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Lá |
Sông Lòng Tàu |
4.275 |
|
|
206 |
Rạch Bà Xán |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Bà Đo |
Cuối tuyến |
1.319 |
|
|
207 |
Rạch Ông Giếng Nhỏ |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Soài Rạp |
Cuối tuyến |
1.166 |
|
|
208 |
Rạch Cá Gâu |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Lá |
Đường Rừng Sác |
1.832 |
|
|
209 |
Rạch Cá Sức |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Cuối tuyến |
1.271 |
|
|
210 |
Rạch Xóm Quán |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Rạch Lập Dời |
950 |
|
|
211 |
Rạch Cây Cui |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Lá |
Đường Rừng Sác |
780 |
|
|
212 |
Rạch Bắc Ngoại |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Tắc Cá Đao |
Rạch Tắc Lớn |
4.290 |
|
|
213 |
Rạch Bìa |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Ăn Thịt |
Cuối tuyến |
950 |
|
|
214 |
Rạch Bùn Tam Thôn Hiệp |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Rạch Vọp |
1.490 |
|
|
215 |
Rạch Cái Vồ |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Dừa |
Tắc Cá Đao |
3.050 |
|
|
216 |
Rạch Con Chó |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Đồng Tranh |
Cuối tuyến |
1.428 |
|
|
217 |
Rạch Dừa Chà Là |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Dừa |
Rạch Vàm Tượng |
2.399 |
|
|
218 |
Rạch Già Cua |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Tắc Cầu Kho |
Cuối tuyến |
1.930 |
|
|
219 |
Rạch Giữa |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Ăn Thịt |
Cuối tuyến |
890 |
|
|
220 |
Rạch Gốc Tre |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Rạch Ăn Thịt |
1.660 |
|
|
221 |
Rạch Mốc Keo Lớn |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Tắc Tây Đen |
3.100 |
|
|
222 |
Rạch Mu Rùa |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Dừa |
Rạch Tắc Cầu Kho |
3.150 |
|
|
223 |
Rạch Ngã Bắc |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Dừa Chà Là |
Cuối tuyến |
2.310 |
|
|
224 |
Rạch Sói Lớn |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Sông Đồng Tranh |
3.932 |
|
|
225 |
Rạch Tắc Bà Kiên |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Rạch Tắc Cầu Kho |
Sông Đồng Tranh |
2.532 |
|
|
226 |
Rạch Tắc Bé |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Sông Dừa |
3.465 |
|
|
227 |
Rạch Vàm Tượng |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Đồng Tranh |
Rạch Dừa Chà Là |
3.015 |
|
|
228 |
Rạch Vọp |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Rạch Bùn Tam |
|
|
|
229 |
Rạch Cá Gấu Lớn |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Sông Ông Tiên |
2.500 |
|
|
230 |
Tắc Cà Đao |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Sông Dừa |
6.500 |
|
|
231 |
Rạch Long Vương |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Đầu nguồn (đắp đập) |
4.000 |
|
|
232 |
Rạch Đước - Rạch Sáu Quán - Rạch Lấp Dời |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Lòng Tàu |
Sông Nhà Bè |
8.700 |
|
|
233 |
Tắc Lớn |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Tắc Cà Đao |
Rạch Ăn Thịt |
3.000 |
|
|
234 |
Rạch Ăn Thịt - Cái Đước - Rạch Dừa |
Xã Bình Khánh |
UBND Xã Bình Khánh |
Sông Dừa |
Sông Lòng Tàu |
6.000 |
|
|
235 |
Kênh N1 (Lò Đường) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Cuối tuyến |
575 |
4-6 |
|
236 |
Kênh N1A (Hai Ngôi) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Cuối tuyến |
710 |
4-6 |
|
237 |
Kênh N1B (Thằng Tây) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Cuối tuyến |
603 |
4-6 |
|
238 |
Kênh N2 (Bảy Thanh) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Cuối tuyến |
1.072 |
4-6 |
|
239 |
Kênh N3 (kênh Chùa) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.572 |
4-6 |
|
240 |
Kênh N4 (Hội Đồng) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Độc Lập |
1.729 |
4-6 |
|
241 |
Kênh N5 (kênh Đình) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Độc Lập |
1.039 |
4-6 |
|
242 |
Kênh N6 (kênh Lò Bún) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.157 |
4-6 |
|
243 |
Kênh K2A (kênh Đôi Lớn) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.339 |
4-6 |
|
244 |
Kênh N7 (Đôi Nhỏ) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh T3 |
1.080 |
4-6 |
|
245 |
Kênh N9 (Bảy Hinh) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Cuối tuyến |
737 |
4-6 |
|
246 |
Kênh N10 (Năm Giáp) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.808 |
4-6 |
|
247 |
Kênh N11 (Chài Chìm) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.855 |
4-6 |
|
248 |
Kênh N12 (Bảy Quế) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
581 |
4-6 |
|
249 |
Kênh N13 (Thằng Chông) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
588 |
4-6 |
|
250 |
Kênh K6 (Thân Khải) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
575 |
4-6 |
|
251 |
Kênh K7 (Tư Cu) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Bà Tỵ |
676 |
4-6 |
|
252 |
Kênh T1 (Kênh Ngang) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Cuối tuyến |
938 |
4-6 |
|
253 |
Kênh T2 (Kênh Ngang) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Tám Đại |
1.222 |
4-6 |
|
254 |
Kênh T3 (Kênh Ngang) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Đôi Lớn |
1.210 |
4-6 |
|
255 |
Kênh Ranh D1 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
5.670 |
4-10 |
|
256 |
Kênh Ranh D2 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
2.629 |
4-10 |
|
257 |
Kênh K1 (Tám Đại) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.454 |
4-10 |
|
258 |
Kênh K2 (Độc Lập) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.648 |
4-10 |
|
259 |
Kênh K3 (Năm Xuyên) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.455 |
4-10 |
|
260 |
Kênh K4 (Thầy Thuốc) |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Ngang |
Kênh Ranh Long An |
1.982 |
4-10 |
|
261 |
Kênh Bà Bữu |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.498 |
|
|
262 |
Kênh Tràm Lầy 1+2 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
3.020 |
|
|
263 |
Kênh Xã Tỉnh |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.475 |
|
|
264 |
Kênh số 1 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.477 |
|
|
265 |
Kênh số 2 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.480 |
|
|
266 |
Kênh số 3 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.472 |
|
|
267 |
Kênh số 4 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.477 |
|
|
268 |
Kênh số 5 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.450 |
|
|
269 |
Kênh số 6 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.483 |
|
|
270 |
Kênh số 7 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.207 |
|
|
271 |
Kênh số 8 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.859 |
|
|
272 |
Kênh số 9 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Cuối tuyến |
402 |
|
|
273 |
Kênh số 10 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.051 |
|
|
274 |
Kênh số 11 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Kênh Rau Răm |
995 |
|
|
275 |
Kênh số 12 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Kênh 11 |
1.292 |
|
|
276 |
Kênh số 13 |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Cuối tuyến |
800 |
3-4 |
|
277 |
Kênh Tư Đức |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Kênh 11 |
1.000 |
4 |
|
278 |
Kênh Sáu Ấp |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Kênh 11 |
1.000 |
4-5 |
|
279 |
Kênh Rau Rămn |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Xáng Đứng |
Ranh Long An |
1.100 |
23-25 |
|
280 |
Kênh Cầu Sập |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh Tham Lương - BC - RNL |
Cuối tuyến |
1.589 |
|
|
281 |
Kênh Đất Sét |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh số 4 |
Tỉnh Lộ 10 |
1.584 |
|
|
282 |
Kênh Bình Minh |
Xã Bình Lợi |
UBND Xã Bình Lợi |
Kênh số 4 |
Tỉnh Lộ 10 |
2.613 |
|
|
283 |
Rạch Tra Lớn |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
850 |
|
|
284 |
Nhánh sông Sài Gòn 22 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.254 |
|
|
285 |
Nhánh sông Sài Gòn 23 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.358 |
|
|
286 |
Nhánh sông Sài Gòn 24 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.298 |
|
|
287 |
Nhánh sông Sài Gòn 25 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.468 |
|
|
288 |
Nhánh sông Sài Gòn 26 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.024 |
|
|
289 |
Nhánh sông Sài Gòn 27 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.045 |
|
|
290 |
Nhánh sông Sài Gòn 28 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.642 |
|
|
291 |
Nhánh sông Sài Gòn 29 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.354 |
|
|
292 |
Nhánh sông Sài Gòn 30 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.254 |
|
|
293 |
Nhánh sông Sài Gòn 31 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.014 |
|
|
294 |
Nhánh sông Sài Gòn 32 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.354 |
|
|
295 |
Nhánh sông Sài Gòn 33 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.564 |
|
|
296 |
Nhánh sông Sài Gòn 34 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.257 |
|
|
297 |
Nhánh sông Sài Gòn 35 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
3.254 |
|
|
298 |
Nhánh sông Sài Gòn 36 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
3.256 |
|
|
299 |
Nhánh sông Sài Gòn 37 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.145 |
|
|
300 |
Nhánh sông Sài Gòn 38 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.205 |
|
|
301 |
Nhánh sông Sài Gòn 39 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.254 |
|
|
302 |
Nhánh sông Sài Gòn 40 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.356 |
|
|
303 |
Nhánh sông Sài Gòn 41 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
4.210 |
|
|
304 |
Nhánh sông Sài Gòn 1 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.254 |
|
|
305 |
Nhánh sông Sài Gòn 1a |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.234 |
|
|
306 |
Nhánh sông Sài Gòn 2 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.257 |
|
|
307 |
Nhánh sông Sài Gòn 3 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.654 |
|
|
308 |
Nhánh sông Sài Gòn 4 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.254 |
|
|
309 |
Nhánh sông Sài Gòn 5 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.234 |
|
|
310 |
Nhánh sông Sài Gòn 6 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.314 |
|
|
311 |
Nhánh sông Sài Gòn 7 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.254 |
|
|
312 |
Nhánh sông Sài Gòn 8 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.235 |
|
|
313 |
Nhánh sông Sài Gòn 9 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.541 |
|
|
314 |
Nhánh sông Sài Gòn 10 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.354 |
|
|
315 |
Nhánh sông Sài Gòn 11 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.245 |
|
|
316 |
Nhánh sông Sài Gòn 12 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.145 |
|
|
317 |
Nhánh sông Sài Gòn 12a |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.314 |
|
|
318 |
Nhánh sông Sài Gòn 13 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
2.154 |
|
|
319 |
Nhánh sông Sài Gòn 13a |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.982 |
|
|
320 |
Nhánh sông Sài Gòn 14 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.765 |
|
|
321 |
Nhánh sông Sài Gòn 15 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.258 |
|
|
322 |
Nhánh sông Sài Gòn 15a |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.468 |
|
|
323 |
Nhánh sông Sài Gòn 16 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.756 |
|
|
324 |
Nhánh sông Sài Gòn 17 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.345 |
|
|
325 |
Nhánh sông Sài Gòn 18 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.354 |
|
|
326 |
Nhánh sông Sài Gòn 19 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.872 |
|
|
327 |
Nhánh sông Sài Gòn 20 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.354 |
|
|
328 |
Nhánh sông Sài Gòn 21 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.024 |
|
|
329 |
Nhánh sông Sài Gòn 23a |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Sông Sài Gòn |
Cuối tuyến |
1.541 |
|
|
330 |
Nhánh Rạch Tra 23 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.204 |
|
|
331 |
Nhánh Rạch Tra 22 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.023 |
|
|
332 |
Nhánh Rạch Tra 21 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.025 |
|
|
333 |
Nhánh Rạch Tra 20 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.087 |
|
|
334 |
Nhánh Rạch Tra 19a |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.098 |
|
|
335 |
Nhánh Rạch Tra 19 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.037 |
|
|
336 |
Nhánh Rạch Tra 18 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
2.014 |
|
|
337 |
Nhánh Rạch Tra 17 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
2.031 |
|
|
338 |
Nhánh Rạch Tra 16 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.456 |
|
|
339 |
Nhánh Rạch Tra 15 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.453 |
|
|
340 |
Nhánh Rạch Tra 14 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.098 |
|
|
341 |
Nhánh Rạch Tra 13 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.531 |
|
|
342 |
Nhánh Rạch Tra 12 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.542 |
|
|
343 |
Nhánh Rạch Tra 11 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.087 |
|
|
344 |
Nhánh Rạch Tra 10 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.098 |
|
|
345 |
Nhánh Rạch Tra 9 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.078 |
|
|
346 |
Nhánh Rạch Tra 8 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.879 |
|
|
347 |
Nhánh Rạch Tra 7 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.235 |
|
|
348 |
Nhánh Rạch Tra 6 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.547 |
|
|
349 |
Nhánh Rạch Tra 5 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.456 |
|
|
350 |
Nhánh Rạch Tra 4 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.546 |
|
|
351 |
Nhánh Rạch Tra 3 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.897 |
|
|
352 |
Nhánh Rạch Tra 2 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.025 |
|
|
353 |
Nhánh Rạch Tra 1 |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Rạch Tra |
Cuối tuyến |
1.540 |
|
|
354 |
Rạch Lan Trung |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Hương Lộ 5 |
Cuối tuyến |
1.567 |
|
|
355 |
Rạch Rõng Dài |
Xã Bình Mỹ |
UBND Xã Bình Mỹ |
Hương Lộ 5 |
Cuối tuyến |
1.642 |
|
|
347 |
Rạch Dài |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Sông Sài Gòn |
Đông Ông Huấn |
700 |
5-10 |
|
348 |
Rạch Bà Thanh |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Sông Sài Gòn |
Bà Ý |
600 |
5-10 |
|
349 |
Rạch Suối Can |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Sông Sài Gòn |
Ông Nơi |
600 |
5-10 |
|
350 |
Rạch Mương Sao |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 034 |
ĐT 744 |
1.500 |
5-10 |
|
351 |
Rạch Ông Tàng |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 034 |
ĐT 744 |
800 |
5-10 |
|
352 |
Rạch Chòi Ngói |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 034 |
Ông Hen |
200 |
5-10 |
|
353 |
Rạch Ủ Rủ |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 034 |
Ông Nam |
300 |
5-10 |
|
354 |
Rạch Kiến |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 034 |
ĐT 744 |
2.000 |
5-7 |
|
355 |
Rạch Trảng |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 034 |
Ông Đót |
400 |
5-7 |
|
356 |
Rạch Bà Khỏe |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Công ty OSCO |
800 |
5-10 |
|
357 |
Rạch Xẻo Cụt 1 (rạch Trầu) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông 4 |
100 |
5-7 |
|
358 |
Rạch Bà Giang |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Kênh T6 |
1.290 |
5-10 |
|
359 |
Rạch Sẻo Cụt 2 (rạch cây Cóc) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông Khuê |
200 |
3-7 |
|
360 |
Rạch Bò Cạp (Cá Hô) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Út Em |
600 |
5-10 |
|
361 |
Rạch Văn |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Út Em |
700 |
5-10 |
|
362 |
Rạch Hết |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Rạch Bà Giang |
1.000 |
5-10 |
|
363 |
Rạch Cồn |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông 6 Hợp |
1.000 |
5-10 |
|
364 |
Rạch Trát (Xẻo phướng) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông Mẫu |
300 |
2-4 |
|
365 |
Rạch Xẻo Cụt 3 (Nhà Vườn) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông Dân |
200 |
2-4 |
|
366 |
Rạch Chạy |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Bà Xuân |
1.890 |
5-10 |
|
367 |
Rạch Ông Hiếu (rạch Nga) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông Vũ Cám |
800 |
7-10 |
|
368 |
Rạch Chim Chim |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông Út Vinh |
1.000 |
2-4 |
|
369 |
Rạch Nhà (Xẻo Cụt) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Bờ bao 025 |
Ông 4 Lào |
500 |
5-10 |
|
370 |
Kênh T6 (nhánh rạch Bà Giang) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Rạch Bà Giang |
PA 047 |
1.600 |
4-6 |
|
371 |
Rạch Kè |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Giáp rạch cầu Ván |
700 |
20 |
|
372 |
Rạch Ông An |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Giáp rạch cầu Ván |
350 |
18 |
|
373 |
Rạch Ông Thiền |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Giáp rạch cầu Ván |
550 |
22 |
|
374 |
Rạch Bến Chợ |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Đường ĐX 126 |
Giáp rạch cầu Ván |
670 |
6 |
|
375 |
Rạch Miễu (Cống 2) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Tre |
Đê bao sông SG |
2.035 |
25 |
|
376 |
Rạch Cầu Ván |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Tre |
Đê bao sông SG |
900 |
30 |
|
377 |
Rạch Bà Qua |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Đê bao sông SG |
200 |
6 |
|
378 |
Rạch Ông Thành |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp ĐX 137 |
Giáp rạch Bà Bầu |
300 |
18 |
|
379 |
Rạch Lò Lu |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Đường Lê Chí Dân |
Vàm ông Màng |
600 |
30 |
|
380 |
Rạch Bà Bầu |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Đê bao sông SG |
800 |
25 |
|
381 |
Rạch Ông Nhạn |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Vàm ông Màng |
Đê bao sông SG |
200 |
8 |
|
382 |
Rạch Lò đường (Út Đen) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Đường DX 141 |
Giáp rạch cầu Ván |
700 |
20 |
|
383 |
Cống 1 bờ bao |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Ván |
Đê bao sông SG |
270 |
25 |
|
384 |
Rạch cầu Cao (Kênh T2) |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Tre |
Đê bao sông SG |
1.700 |
25 |
|
385 |
Rạch cầu Tre |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Ván |
Giáp rạch Da |
500 |
30 |
|
386 |
Rạch cầu Quảng Thanh |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Tre |
Giáp đất dân |
450 |
6 |
|
387 |
Rạch 3 Đúng |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch Bến Chợ |
Giáp đất dân |
350 |
6 |
|
388 |
Rạch Tre Tàu |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch cầu Tre |
Giáp cầu Ngựa |
400 |
6 |
|
389 |
Rạch Da |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Giáp rạch cầu Tre |
2.200 |
25 |
|
390 |
Rạch Mốc |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Đê bao sông SG |
396 |
8 |
|
391 |
Rạch Đồng Dứa |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Đê bao sông SG |
800 |
25 |
|
392 |
Rạch Lá Gạc |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch Tôm |
Đê bao sông SG |
350 |
20 |
|
393 |
Rạch Tôm |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch Bình Điền |
Giáp rạch Bà Bầu |
950 |
20 |
|
394 |
Cống Bình Điền |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch Bình Điền |
Đê bao sông SG |
600 |
25 |
|
395 |
Rạch Bình Điền |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Đê bao sông SG |
900 |
30 |
|
396 |
Rạch Bầu |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp Suối Cạn & DX124 |
Đê bao sông SG |
1.050 |
30 |
|
397 |
Kênh T1 |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp rạch Bầu |
Giáp đất dân |
850 |
25 |
|
398 |
Rạch Tàu |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp đất dân |
Đê bao sông SG |
800 |
10 |
|
399 |
Rạch Chà |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp kênh T1 |
Đê bao sông SG |
400 |
7 |
|
400 |
Rạch Lò |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Giáp kênh T1 |
Đê bao sông SG |
350 |
10 |
|
401 |
Suối Cạn |
Phường Phú An |
UBND phường Phú An |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Giáp rạch Bầu |
1.700 |
15 |
|
402 |
Rạch Cây é |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
|
|
850 |
|
|
403 |
Suối Cầu Củi |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
|
|
1.530 |
|
|
404 |
Suối Lạnh |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
|
|
1.220 |
|
|
405 |
Rạch Đình Bến Liễu |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường làng An Sơn |
Sông Thị Tính |
150 |
15 |
|
406 |
Rạch 5 Phần |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Nguyễn Ngọc Điệp |
Sông Thị Tính |
250 |
7 |
|
407 |
Rạch Phó Viễn (5 điền) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất bà Rum |
Sông Thị Tính |
400 |
12 |
|
408 |
Rạch Bảy Chép |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất 10 My |
Sông Thị Tính |
400 |
15 |
|
409 |
Rạch Mây |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất 10 Lý |
Sông Thị Tính |
582 |
11 |
|
410 |
Rạch Lò (Nhỏ) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường 3 Đạt |
Sông Thị Tính |
800 |
8 |
|
411 |
Rạch Mù U |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Thuấn |
Sông Thị Tính |
400 |
7 |
|
412 |
Rạch Lá |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Hoài Vũ |
Sông Thị Tính |
900 |
13 |
|
413 |
Rạch Ngay (GTNĐ) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường 7 Nhỏ |
Sông Thị Tính |
825 |
11 |
|
414 |
Rạch Ông Miên |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Trung |
Sông Thị Tính |
950 |
16 |
|
415 |
Rạch Bà Phó |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường Hoa Thiện Mỹ |
Sông Thị Tính |
1.100 |
15 |
|
416 |
Rạch Ngay (GTNĐ) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp GTNĐ An Mỹ |
Sông Thị Tính |
600 |
12 |
|
417 |
Rạch bà 6 Anh (Mương kênh) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường bà 6 Anh |
Sông Thị Tính |
450 |
9 |
|
418 |
Rạch Bến Rong |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất bà Yến |
Sông Thị Tính |
350 |
8 |
|
419 |
Rạch Bến Quãng |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Vọt |
Sông Thị Tính |
200 |
19 |
|
420 |
Rạch Bến Nảy |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường ông 3 Cu |
Sông Thị Tính |
70 |
19 |
|
421 |
Rạch Cầu Ông Kỳ |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Cầu ông Kỳ |
Sông Thị Tính |
350 |
13 |
|
422 |
Rạch Bến Kinh |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp nghĩa địa Kiến Điền |
Sông Thị Tính |
300 |
16 |
|
423 |
Rạch Cầu Khởi |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đường ông 7 Tài |
Sông Thị Tính |
650 |
80 |
|
424 |
Rạch Ông Phán |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất Kim Oanh |
Sông Thị Tính |
511 |
50 |
|
425 |
Rạch Ông Đàm |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ba Phí |
Sông Thị Tính |
525 |
11 |
|
426 |
Rạch Xiêm Vú |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất Việt Hùng |
Sông Thị Tính |
456 |
16 |
|
427 |
Rạch Ụ Tàu |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất Hoàn Tuấn Thành |
Sông Thị Tính |
350 |
12 |
|
428 |
Rạch Bến Đá |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp lò mổ An Điền |
Sông Thị Tính |
200 |
5 |
|
429 |
Rạch Ông Mộng |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Mộng |
Sông Thị Tính |
215 |
16 |
|
430 |
Rạch Lò Gạch |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Tèo |
Sông Thị Tính |
300 |
13 |
|
431 |
Rạch Bến Tre (GTNĐ) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Hiếu |
Sông Thị Tính |
350 |
17 |
|
432 |
Rạch Cá Ngựa |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Giáp đất ông Châu |
Sông Thị Tính |
100 |
19 |
|
433 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Long Nguyên - 10 |
Lô 12 Nông trường cao su Long Tân |
400 |
3 |
|
434 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
bà Nguyên |
chảy vào Suối Cầu Trệt (kp Sa Thêm) |
300 |
1 |
|
435 |
Suối Bến Ván |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
ĐH610-cầu Bến Ván |
Suối Lồ Ô - giáp kp Long Hưng |
2.500 |
5 |
|
436 |
Suối Đòn Gánh |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
nhà Liên Thi |
Cầu Tân Bình (Bến Ván) |
2.000 |
5 |
|
437 |
Suối Đòn Gánh (nhánh 2) |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
DT749C (nhà bà Hà, ông Bảo) |
nối vào Suối Bến Ván kp Hố Muôn |
1.500 |
7 |
|
438 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
ông Hoàng Văn Đồng |
chảy ra suối Bến KP Long Bình |
1.000 |
5 |
|
439 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
ông Nguyễn Văn Hùng |
Sông Thị Tính |
1.000 |
8 |
|
440 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
ông Nguyễn Văn Cương |
Sông Thị Tính |
900 |
6 |
|
441 |
Suối Nhà Mát |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
nhà ông Bình giáp xã Long Hòa |
cống Bến Ông Báo |
2.000 |
5 |
|
442 |
Suối Cầu Trệt |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
nhà ông 5 Đuổi |
chảy ra suối Nhà Mát |
3.000 |
4 |
|
443 |
Suối bến ông Báo |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
nhà ông 6 Nguyên, kp Nhà Mát |
Sông Thị Tính (bến Gò Mã) |
5.500 |
5 |
|
444 |
Suối Tre |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Rừng Ngọn Mọi |
Sông Thị Tính |
5.000 |
3 |
|
445 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Bảy Vòng |
Suối tre (Cống ông tư Đặng, ĐH 615) |
4.000 |
3 |
|
446 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Khu đất cao su Nông trường Long Tân |
VP kp Suối Tre |
2.000 |
3 |
|
447 |
Mương nước Hố Ông Do |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
đất bà Hạnh |
Sông Thị Tính |
1.500 |
4 |
|
448 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Đất ông Hải |
Sông Thị Tính |
1.600 |
3 |
|
449 |
Mương nước Hố Miểu |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
đất ông Ro |
Sông Thị Tính |
1.400 |
3 |
|
450 |
Suối Bưng Thuốc |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Đường Long Nguyên - 89 |
đường Long Nguyên 21 giáp Mương Đào |
3.000 |
5 |
|
451 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
đất ông Vương Thanh Sang |
suối Bưng Thuốc |
800 |
2 |
|
452 |
Suối Bưng Thuốc |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
Long Nguyên 21 Mương Đào |
Cuối đường Long Nguyên 24 giáp KP Cầu Quan |
2.000 |
5 |
|
453 |
Suối Lồ Ồ |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
giáp KP Bà Phái (nhà ông 5 Căn) |
Sông Thị Tính (Cầu Quan) |
5.500 |
5 |
|
454 |
Mương nước |
Xã Long Nguyên |
UBND xã Long Nguyên |
ông Út Dùm |
Suối Lồ Ô (giáp KP Long Hưng) |
4.500 |
3 |
|
III |
KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
|
|
594.850 |
|
||
|
1 |
Kênh N0-1 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
1.350 |
0,6 |
|
2 |
Kênh N0-2 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
650 |
0,6 |
|
3 |
Kênh N1-1 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
600 |
0,6 |
|
4 |
Kênh N2 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
870 |
0,6 |
|
5 |
Kênh N2-1 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
700 |
0,6 |
|
6 |
Kênh N-2 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
830 |
0,6 |
|
7 |
Kênh N2-1 và N2-3 |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
2.000 |
0,6 |
|
8 |
Kênh N0-1 và N0-2 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
1.095 |
0,6 |
|
9 |
Kênh N1-2 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
945 |
0,6 |
|
10 |
Kênh N1-3 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
1.160 |
0,6 |
|
11 |
Kênh N1-4 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
1.400 |
0,6 |
|
12 |
Kênh N1-5 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
750 |
0,6 |
|
13 |
Kênh N1-6 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
1.000 |
0,6 |
|
14 |
Kênh N1-7 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
1.206 |
0,6 |
|
15 |
Kênh Quy Hậu |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
750 |
0,6 |
|
16 |
Kênh N1-7-1 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
400 |
0,6 |
|
17 |
Kênh N1-7-2 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
790 |
0,6 |
|
18 |
Kênh N1-7-3 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
660 |
0,6 |
|
19 |
Kênh N1-7-5 |
Xã Bình Giã |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
|
380 |
0,6 |
|
20 |
Mương đất Hòa Long |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
|
1.000 |
|
|
21 |
Mương đất Hà Lãng |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
|
700 |
|
|
22 |
Mương đất Hà Lãng |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
|
400 |
|
|
23 |
Mương đất TĐ 15 |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
|
1.000 |
|
|
24 |
Mương đất Mang cá - Hà Lãng |
Phường Bà Rịa |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
|
300 |
|
|
25 |
Kênh NI-1 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
454221,552; 1172720,469 |
454499,920; 1172612,540 |
345,5 |
|
|
26 |
Kênh NI-2 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
454193,420; 1172721.080 |
453978,110; 1172538,120 |
304 |
|
|
27 |
Kênh NI-4 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
454336,480; 1171847,550 |
453911,140; 1171777,870 |
404 |
|
|
28 |
Kênh N3-2 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
454104,337; 1170170,442 |
455650,510; 1168962,500 |
2180 |
|
|
29 |
Kênh N3-1 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
453345,542; 1171254,181 |
453914,880; 1171465,190 |
694,5 |
|
|
30 |
Kênh N3-3 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
453350,353; 1171060,500 |
453878,830; 1171069,640 |
525 |
|
|
31 |
Kênh N3-5 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
453728,560; 1170444,910 |
453885,740; 1170644,320 |
273 |
|
|
32 |
Kênh N5-1 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
452461,030; 1169237,261 |
452660,650; 1169417,560 |
327 |
|
|
33 |
Kênh N5-2 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
452357,070; 1168726,430 |
452084,640; 1167810,470 |
983,7 |
|
|
34 |
Kênh N5A |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
451654,690; 1169347,043 |
451285,090; 1168517,787 |
910,5 |
|
|
35 |
Kênh N3-7 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
455564,778; 1170294,620 |
455942,085; 1170141,065 |
517 |
|
|
36 |
Kênh N2-2 |
Xã Ngãi Giao |
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
|
400 |
0,6 |
|
37 |
Kênh Ba Tài - Tư Xuyên |
Xã Ngãi Giao |
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
|
1.270 |
0,6 |
|
38 |
Xây dựng tuyến kênh mương dẫn nước từ đập đỏ vào cánh đồng thôn Gio An |
Xã Ngãi Giao |
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
|
670 |
0,6 |
|
39 |
Cánh đồng Ba Thắng, thôn Trung Sơn, xã Suối Nghệ |
Xã Ngãi Giao |
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
|
880 |
0,6 |
|
40 |
Kênh tiêu Phú Thiện |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
1.000 |
|
|
41 |
Kênh tiêu Bàu Ma |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
2.100 |
|
|
42 |
Kênh tiêu ấp Phú Tâm |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
1.800 |
|
|
43 |
Kênh tiêu Phú Quý |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
800 |
|
|
44 |
Mương nước ấp 4 |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
471971.1891; 1167367.3823 |
472316.1091; 1168489.7907 |
1.300 |
2-5 |
|
45 |
Mương nước ấp Trang Hoàng |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
467811.4480; 1167245.0710 |
467207.4790; 1167452.5870 |
1.000 |
2-5 |
|
46 |
Mương nước ấp Nhân Trung |
Xã Xuyên Mộc,Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
463239.5713; 1165626.1983 |
464096.9396; 1163954.2228 |
2.000 |
3-5 |
|
47 |
Kênh mương tưới ấp Trang Hoàng |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
|
1.300 |
|
|
48 |
Kênh mương tưới ấp Trang Định |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
|
2.987 |
|
|
49 |
Kênh mương tưới ấp Trang Hùng |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
|
1.529 |
|
|
50 |
Kênh mương tưới ấp Trang Nghiêm |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
|
1.065 |
|
|
51 |
Kênh mương tưới ấp Trang Trí |
Xã Xuyên Mộc |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
|
1.172 |
|
|
52 |
Kênh tiêu Bàu hàm - Bàu Ngứa KT-1 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
465669,22;1183098,12 |
465358,49;1186572,63 |
3.700 |
5-10 |
|
53 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-1 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
464917,82;1183310,05 |
466358,39;1183215,19 |
1.350 |
2-3 |
|
54 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-2 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
465664,85;1183572,46 |
466483,11;1183578,57 |
800 |
2-3 |
|
55 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-3 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
466541,29;1184022,23 |
465202,22;1183908,78 |
1.400 |
2-3 |
|
56 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-4 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
466696,69;1184596,71 |
465098,82;1184513,37 |
1.850 |
2-3 |
|
57 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-6 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
465319,57;1185038,57 |
465952,36;1185024,96 |
600 |
2-3 |
|
58 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-7 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
466031,17;1185328,49 |
466490,60;1185203,37 |
420 |
2-3 |
|
59 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-8 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
465623,69;1185541,31 |
466181,70;1185583,26 |
560 |
2-3 |
|
60 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-9 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
465474,86;1186051,36 |
466285,01;1186009,48 |
820 |
2-3 |
|
61 |
Kênh tiêu nhánh KT-1-10 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
466029,26;1185330,72 |
466285,01;1186009,48 |
810 |
2-3 |
|
62 |
Kênh tiêu Bàu Chiên KT-2 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
464639,22;1187357,94 |
463640,04;1187379,86 |
3.500 |
0,6 |
|
63 |
Kênh tiêu nhánh KT-2-1 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
463365,37;1188163,03 |
463426,83;1187931,30 |
350 |
1-2 |
|
64 |
Kênh tiêu nhánh KT-2-2 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
464100,78;1187825,93 |
464330,58;1187645,00 |
270 |
1-2 |
|
65 |
Kênh tiêu Bàu Sôi KT-3 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
460089,50;1187479,94 |
460280,74;1188313,64 |
800 |
2 |
|
66 |
Kênh tiêu Bàu Sôi KT-4 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
459685,65;1187278,36 |
459715,24;1187889,15 |
1.260 |
2 |
|
67 |
Bê tông hoá mương nội đồng Xóm Rẫy |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
2.810 |
|
|
68 |
Mương nội đồng Quốc lộ 55 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
2.980 |
|
|
69 |
Mương nội đồng Gò Cà – XRẫy |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.332 |
|
|
70 |
Bê tông hoá kênh mương nội đồng cặp mương tiêu cầu Dài – Eo Bồng |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.783 |
|
|
71 |
Kênh mương nội đồng Gò Cát – Gò Cà |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
2.438 |
|
|
72 |
Mương nội đồng Xóm Rẫy-Gò Tranh- Đồng Chùa |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
2.541 |
|
|
73 |
Mương nội đồng Gò Mã – Đồng Năng |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.498 |
|
|
74 |
Mương nội đồng Gò Cát – Cây Điệp |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
954 |
|
|
75 |
Mương nội đồng TS2A – Eo Bồng |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.376 |
|
|
76 |
Bê tông hoá mương nội đồng Núi Le - Xóm Rẫy |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
4.855 |
|
|
77 |
Mương nội đồng Đồng Chùa đi Đồng Năng dưới |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
500 |
|
|
78 |
Mương cây Da |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
184 |
|
|
79 |
Mương nội đồng Bàu Sình |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
72 |
|
|
80 |
Mương từ đập ông Hương đến cống QL 55 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
388 |
|
|
81 |
Mương tưới khu vực Suối Tre |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
248 |
|
|
82 |
Mương từ kênh N1 đến ruộng ông Chèn |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
187 |
|
|
83 |
Mương từ kênh N1 đến ruộng ông Nhị |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
266 |
|
|
84 |
Mương từ cuối kênh N1 đến ruộng ông Trường |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
140 |
|
|
85 |
Mương từ cống bà Cẩn nối trụ điện 4 chân |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
714 |
|
|
86 |
Mương từ ruộng ông ba Xuân đến ruộng Ông hai Xuân |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
307 |
|
|
87 |
Mương thoát úng Bàu Tôm - Đồng Chà |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
722 |
|
|
88 |
Tuyến mương nối ruộng ông hai Quế đến ruộng ông ba Cầu |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
258 |
|
|
89 |
Mương cống bà Cẩn nối N2 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
223 |
|
|
90 |
Đoạn cuối tuyến mương cây Da N1 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
282 |
|
|
91 |
Đoạn cuối tuyến mương cây Da N2 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
124 |
|
|
92 |
Mương tiêu Gò tranh - Xóm Rẫy |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
532 |
|
|
93 |
Mương tiêu Đồng Chà - Xóm Rẫy |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
400 |
|
|
94 |
Mương tiêu Bàu Sình |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.272 |
|
|
95 |
Mương tiêu Cầu Dài |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
4.235 |
|
|
96 |
Tuyến mương từ cống dưới kênh N1 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
406 |
|
|
97 |
Mương xử lý ngăn mặn |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
591 |
|
|
98 |
Nâng cấp, sửa chửa tuyến mương cây da nối dài |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
408 |
|
|
99 |
Nâng cấp, sửa chửa tuyến mương nội đồng Đồng Năng - Gò Cà |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
874 |
|
|
100 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh mương nội đồng N3- Đập bờ trái Sông Ray |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.485 |
|
|
101 |
Kênh xứ đồng xóm Rẫy - Eo Bồng |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
4.117 |
|
|
102 |
Kênh xứ đồng Bắc QL 55- Ông tô- Đồng Chùa- Đồng Chà- xóm Rẫy |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
2.544 |
|
|
103 |
Duy tu sửa chữa các tuyến kênh mương nội đồng, xã Phước Thuận |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.787 |
|
|
104 |
Bê tông hóa kênh mương nội đồng cặp theo QL 55 |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
2.520 |
|
|
105 |
Kênh mương tưới tiêu khu vực ấp Tân Rú |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
6.267 |
|
|
106 |
Kênh nội đồng Bàu Tây |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.491 |
|
|
107 |
Kênh tưới tiêu khu vực ấp Tân Rú, Bàu Sa Ra, Bàu Tây, xã Phước Tân |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
1.364 |
|
|
108 |
Kênh tưới Bàu Xa Ra |
Xã Hồ Tràm |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
|
650 |
|
|
109 |
Tuyến mương N2 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.164 |
|
|
110 |
Tuyến mương N3 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.249 |
|
|
111 |
Tuyến mương N4 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.165 |
|
|
112 |
Tuyến mương N5 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
450 |
|
|
113 |
Tuyến mương từ kênh N7 đến giáp Cống Dầu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.212 |
|
|
114 |
Tuyến mương từ Cống Dầu đến giáp mương bê tông Phước Hội |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.710 |
|
|
115 |
Tuyến mương Đồng Sình (ruộng bà Thau – Suối Chùa) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
422 |
|
|
116 |
Tuyến mương từ QL55 (Mã Trốc) đến ruộng ông Huỳnh Văn Hoài |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
860 |
|
|
117 |
Tuyến mương từ kênh N7 đến đường D2 vào KCN Đất Đỏ 1 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.031 |
|
|
118 |
Tuyến mương từ ruộng ông Lê Văn Điệp đến giáp tuyến mương N2 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
956 |
|
|
119 |
Tuyến mương từ QL55 đến giáp đường Lộc An-Láng Dài |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.685 |
|
|
120 |
Tuyến mương từ đường quán bà Dung đến kênh cấp I hồ suối Giàu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.716 |
|
|
121 |
Tuyến mương từ Bàu ông Thung đến ruộng ông Dương |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.185 |
|
|
122 |
Tuyến mương từ suối Le đến cầu Bà Lá |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.117 |
|
|
123 |
Tuyến mương từ ruộng ông Tùng đến ruộng ông Thắng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.200 |
|
|
124 |
Tuyến mương từ ngã ba suối Gáo đến sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.749 |
|
|
125 |
Tuyến mương từ kênh cấp I hồ Suối Giàu đến bọng ông Bầu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
780 |
|
|
126 |
Tuyến mương suối Bà Tùng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
3.158 |
|
|
127 |
Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương Bà Lá - Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.145 |
|
|
128 |
Tuyến mương từ cầu Bà Lá đến mương Bà Lá - Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
982 |
|
|
129 |
Tuyến mương Tập đoàn 11 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.401 |
|
|
130 |
Tuyến mương từ kênh N7 ruộng ông Mười Thiết đến Cống Dầu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
950 |
|
|
131 |
Tuyến mương từ N7 đến ruộng ông Út |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.771 |
|
|
132 |
Tuyến mương nối tiếp cửa 2 thoát nước khu công nghiệp đến mương bê tông Suối Le |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
480 |
|
|
133 |
Tuyến mương nối từ N4 đến ruộng ông Bến |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
614 |
|
|
134 |
Tuyến mương từ ruộng ông Xuân đến ruộng bà Khá |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
903 |
|
|
135 |
Tuyến từ kênh bê tông ông Ba Hay đến ruộng ông ba Tiệm |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
554 |
|
|
136 |
Tuyến từ suối Bà Tùng đến mương bê tông N7-26, |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.282 |
|
|
137 |
Tuyến từ ruộng ông ba Tiệm đến giáp đường Gia Reo |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
532 |
|
|
138 |
Tuyến từ ruộng ông Ba Vân đến giáp mương bê tông Bà Sự |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.278 |
|
|
139 |
Tuyến từ đầu mương N4 đến ruộng ông Tư Hải |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
487 |
|
|
140 |
Tuyến từ kênh cấp 1 hồ Suối Giàu đến ruộng ông 10 Tới |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
784 |
|
|
141 |
Tuyến từ ruộng ông Bửu đến ruộng ông Mạnh |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
844 |
|
|
142 |
Tuyến từ mương N2 đến ruộng ông Lý |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
408 |
|
|
143 |
Tuyến từ mương N2 ruộng ông Hiệp đến ruộng ông Danh |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
745 |
|
|
144 |
Tuyến từ mương N2 đất ông Thành đến ruộng ông Thọ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
593 |
|
|
145 |
Tuyến từ mương cấp 1 Hồ Suối Giàu đến ruộng ông Mai Văn Thịnh |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.296 |
|
|
146 |
Tuyến từ mương cấp 1 Hồ Suối Giàu đến Bọng Ông Bầu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
780 |
|
|
147 |
Tuyến từ kênh N7 đến ruộng ông 8 Nhỏ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.745 |
|
|
148 |
Tuyến từ kênh N7 đến ruộng ông Minh, nhánh rẻ đến ruộng ông Hoài |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
5.213 |
|
|
149 |
Tuyến từ kênh N7-21đến ruộng ông Bá |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.167 |
|
|
150 |
Tuyến từ mương N2 đất ông Quý đến ruộng ông Tư Ca nhánh rẻ đến ruộng ông Phước |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
462 |
|
|
151 |
Tuyến mương từ cuối cống Mương Bồng đến Cầu Băng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.250 |
|
|
152 |
Tuyến mương giáp Mương Giang Trong đến ruộng ông Trần Văn Kính |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
572 |
|
|
153 |
Tuyến mương Gò Duối |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
800 |
|
|
154 |
Tuyến mương từ Bàu Trờ đến gần TTYT huyện Đất Đỏ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
700 |
|
|
155 |
Tuyến mương Bàu Vừng đến suối Ông Lành |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
500 |
|
|
156 |
Tuyến mương từ đập Ngã Hai đến giáp mương Giang |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
300 |
|
|
157 |
Tuyến mương từ đập Làng đến giáp mương Giang |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
250 |
|
|
158 |
Tuyến mương từ ruộng Ông Xinh đến ruộng ông Bùi Văn Đông |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
650 |
|
|
159 |
Tuyến mương Bà Hậu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.100 |
|
|
160 |
Tuyến mương Hang Rái |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.200 |
|
|
161 |
Tuyến mương từ Đập Ngã Hai đến ruộng Ông Khánh |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.050 |
|
|
162 |
Tuyến mương từ ruộng ông Hai Xuyên đến Vũng Sấu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.200 |
|
|
163 |
Tuyến mương Bà Dung |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
300 |
|
|
164 |
Tuyến mương Bà Nhiều |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
650 |
|
|
165 |
Tuyến Mương Bính |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
420 |
|
|
166 |
Tuyến mương từ ruộng ông Xệ đến ruộng ông Bằng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
460 |
|
|
167 |
Tuyến mương từ cuối kênh bê tông Bà Nhiều đến ruộng ông Lũy và nhánh đến cuối Mương Hồ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.250 |
|
|
168 |
Tuyến mương từ Đập Xây tập đoàn 01 đến đập Cây Bàng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.130 |
|
|
169 |
Tuyến mương từ ruộng ông Danh đến ruộng ông Xuân |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
800 |
|
|
170 |
Tuyến mương từ ruộng ông Xuân đến ruộng ông Của |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
900 |
|
|
171 |
Tuyến mương Giang Trong |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
906 |
|
|
172 |
Tuyến mương ông Sáu Châu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
200 |
|
|
173 |
Tuyến mương Bính đập Xây - kênh Bà Đáp |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.200 |
|
|
174 |
Tuyến mương từ đập bà Vung qua ruộng ông Sáu Hớn đến giáp mương hồ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
165 |
|
|
175 |
Tuyến mương bà Nhiều từ đập Xây đến giáp Hang Rái |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
540 |
|
|
176 |
Tuyến mương từ cống cây Táo (ruộng ông Danh) đến ruộng ông Xuân Chiều |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.239 |
|
|
177 |
Tuyến mương từ ruộng ông 10 Xệ đến ruộng ông Bằng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
560 |
|
|
178 |
Bê tông các tuyến mương tập đoàn 5 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
4.725 |
|
|
179 |
Tuyến mương Đập Đá (đoạn từ cống ông An đến Bàu Tròn) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.373 |
|
|
180 |
Các tuyến mương khu vực Bàu Tròn và Bàu Chờ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.894 |
|
|
181 |
Tuyến mương Cống 60 (Đồng láng) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.250 |
|
|
182 |
Tuyến mương Bàu Vệ, tập đoàn 16 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.631 |
|
|
183 |
Tuyến mương Tập đoàn 4, đồng láng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.404 |
|
|
184 |
Tuyến mương từ tập đoàn 4 đến Suối ông Lành |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.042 |
|
|
185 |
Tuyến mương Suối ông Lành |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.759 |
|
|
186 |
Tuyến mương nối từ Bàu Vệ đến tập đoàn 1, đồng láng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
600 |
|
|
187 |
Tuyến mương Cống cầu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.100 |
|
|
188 |
Tuyến mương Suối Môn – Tỉnh lộ 52 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
4.187 |
|
|
189 |
Tuyến mương Cây Điệp |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.600 |
|
|
190 |
Tuyến mương từ ông Hai Tiền đến ông Lâm |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.022 |
|
|
191 |
Tuyến mương Vạn Điền – Suối Ngang |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.246 |
|
|
192 |
Tuyến mương Ruộng Tùng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.545 |
|
|
193 |
Tuyến mương tập đoàn 4 Ruộng Tùng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
950 |
|
|
194 |
Tuyến mương N7A |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
500 |
|
|
195 |
Tuyến mương N7A-4 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.000 |
|
|
196 |
Tuyến mương N7-4 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
3.000 |
|
|
197 |
Tuyến mương N7-6 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
800 |
|
|
198 |
Tuyến mương N7-8 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
900 |
|
|
199 |
Tuyến mương N7-10 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.200 |
|
|
200 |
Tuyến mương từ đất ông Nguyễn Văn Hải đến kênh Đồng Láng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
710 |
|
|
201 |
Tuyến mương tiếp nước về hồ Suối Môn |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
432 |
|
|
202 |
Hệ thống mương tưới Long Tân |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
4.697 |
|
|
203 |
Tuyến mương Chanh tập đoàn 4 (đồng láng) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.200 |
|
|
204 |
Tuyến mương tưới tập đoàn 10, Suối Môn |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.700 |
|
|
205 |
Tuyến mương tập đoàn 1 (mương Dong) (2 nhánh) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.200 |
|
|
206 |
Tuyến mương tứ mương bê tông đập đá đến Bàu vệ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.800 |
|
|
207 |
Tuyến nhánh vàm suối tre (đập ông 3 Hiển) đến giáp QL55 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.200 |
|
|
208 |
Tuyến kênh cấp 1 Hồ Lồ ồ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.900 |
|
|
209 |
Tuyến từ ông Tầm đến Bàu Số |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.526 |
|
|
210 |
Tuyến từ Vàm ông Đò đến Suối Sâu |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
3.000 |
|
|
211 |
Tuyến kênh Bà Lá – Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
5.260 |
|
|
212 |
Tuyến nhánh vàm suối tre đến cầu Cống Nhẫn I (QL55) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.515 |
|
|
213 |
Tuyến từ đập Bụi tre đến Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.374 |
|
|
214 |
Tuyến từ ruộng ông Lượm (tập đoàn 17) đến giáp Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.700 |
|
|
215 |
Tuyến từ đập Sông Ray đến ruộng ông Tiến |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.005 |
|
|
216 |
Tuyến từ ông 5 Xi đến giáp mương cấp 3 Công nhẫn 2 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
576 |
|
|
217 |
Tuyến nhánh từ vàm ông Đò đến ruộng ông Thành |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.066 |
|
|
218 |
Tuyến từ ruộng ông Búa qua cống đến ruộng ông Dũng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
770 |
|
|
219 |
Tuyến từ Suối Sâu (ruộng 3 Công) đến giáp Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
830 |
|
|
220 |
Tuyến rừ Suối Sâu (Suối Dông) đến Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.400 |
|
|
221 |
Tuyến vàm suối tre đến giáp QL55 (CN1) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
3.200 |
|
|
222 |
Tuyến từ QL55 đến Rạch Bà Sàn cặp đường đê ngăn mặn |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.000 |
|
|
223 |
Tuyến từ QL55 đến ruộng ông Nguyễn Hữu Phú |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
777 |
|
|
224 |
Tuyến mương từ ruộng ông Nhỏ đến ông Trần Văn Cảnh |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
700 |
|
|
225 |
Hệ thống kênh tưới Bàu Bè đến Sông Ray |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.218 |
|
|
226 |
Hệ thống kênh tưới từ Quốc lộ 55 đến rạch Bà Sàn |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.805 |
|
|
227 |
Tuyến mương từ Vàm Suối Tre đến QL55 (ruộng 10 Lành) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.610 |
|
|
228 |
Tuyến mương từ ruộng ông Tăng Văn Nhâm đến ruộng ông Huỳnh Văn Khéo (TĐ2) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
584 |
|
|
229 |
Tuyến mương từ ruộng ông Dô đến ruộng ông Của |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
767 |
|
|
230 |
Tuyến mương từ ruộng ông 3 Tẻo đến giáp QL 55 |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.547 |
|
|
231 |
Tuyến mương tưới tiêu kết hợp tại khu vực hạ lưu hồ Lồ Ồ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
462 |
|
|
232 |
Tuyến mương đấu nối tuyến mương cấp I nhà Láng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
805 |
|
|
233 |
Tuyến mương từ QL55 đến ruộng ông 6 Bê |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.249 |
|
|
234 |
Tuyến mương từ ruộng ông Phạm Văn Triệu đến Sông Đăng |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
810 |
|
|
235 |
Tuyến mương từ ruộng ông Phạm Văn Triệu đến Sông Đăng (giai đoan 2) |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
629 |
|
|
236 |
Tuyến mương từ Suối Sâu đến Bàu Cỏ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
2.700 |
|
|
237 |
Các tuyến mương khu vực ấp Cây Cám, ấp Gò Sầm |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
10.900 |
|
|
238 |
Tuyến mương Vàm Ông Đò cũ |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
700 |
|
|
239 |
Tuyến mương Suối Đá - La Hết |
Xã Đất Đỏ |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
|
1.000 |
|
|
240 |
Tuyến mương nội đồng Tổ 19, ấp An Bình |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.200 |
|
|
241 |
Tuyến mương nội đồng Tổ 20, ấp An Bình |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.000 |
|
|
242 |
Tuyến mương K1 |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
800 |
|
|
243 |
Tuyến mương K2 |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.958 |
|
|
244 |
Tuyến mương Đồng lớn |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
500 |
|
|
245 |
Tuyến mương Cây Kén |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.500 |
|
|
246 |
Tuyến mương Bàu gốc tới cống ông Sư |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
959 |
|
|
247 |
Tuyến mương Đồng lớn Bàu gốc |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
500 |
|
|
248 |
Tuyến mương cấp I |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
2.470 |
|
|
249 |
Tuyến mương nhánh 1 đấu nối mương cấp I |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
625 |
|
|
250 |
Tuyến mương nhánh 2 đấu nối mương cấp I |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
320 |
|
|
251 |
Tuyến mương nhánh 3 đấu nối mương cấp I |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
555 |
|
|
252 |
Tuyến mương cấp I - Bàu Ốc |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.000 |
|
|
253 |
Tuyến mương 3 Nhèm |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
200 |
|
|
254 |
Tuyến mương Bàu Náo |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
450 |
|
|
255 |
Tuyến mương Bàu ông Vực |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
400 |
|
|
256 |
Tuyến mương từ ông Cận đến Cổ Đắng |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.879 |
|
|
257 |
Tuyến mương từ Hóa Giang đến ba Cầu |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.602 |
|
|
258 |
Tuyến N7 đến Suối bà Tùng |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.700 |
|
|
259 |
Tuyến mương từ Cổ Đắng đến Gò Liên |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
650 |
|
|
260 |
Tuyến mương từ Bún Cây Dương đến đập Láng |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
880 |
|
|
261 |
Tuyến mương khu vực Gò Bà Đắc |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.400 |
|
|
262 |
Tuyến mương từ ông Cận đến Búng đường cộ |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.304 |
|
|
263 |
Tuyến mương từ Cống cầu Làng đến Cống cây Me |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
2.700 |
|
|
264 |
Tuyến mương từ Bến Lội đến tập đoàn Hóa Giang |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
2.300 |
|
|
265 |
Tuyến mương khu vực ông Cục |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
506 |
|
|
266 |
Tuyến mương từ Hóa Giang đến ruộng ông Từ Ngưu |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
890 |
|
|
267 |
Tuyến mương từ Bà Ù đến giáp kênh N7 (giai đoạn 1) |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
900 |
|
|
268 |
Tuyến mương từ Bà Ù đến giáp kênh N7 (giai đoạn 2) |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
600 |
|
|
269 |
Tuyến mương khu vực Bàu ông Quy |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
800 |
|
|
270 |
Tuyến mương từ cây Duối đến ruộng ông Từ Ngưu |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
600 |
|
|
271 |
Tuyến mương từ ba Cầu đến Cổ Đắng |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
960 |
|
|
272 |
Tuyến mương Bà Lơn (Hội Mỹ) |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
400 |
|
|
273 |
Tuyến mương từ ruộng ông Phạm Công Minh đến cầu Làng |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.500 |
|
|
274 |
Tuyến mương từ cầu Làng đến ruộng bà Dương Thị Làm |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
969 |
|
|
275 |
Tuyến mương từ ruộng ông Phạm Văn Oai đến giáp cống Cây Me |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.136 |
|
|
276 |
Tuyến mương từ TL44 đến ruộng ông Lê Thành Bọ |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.158 |
|
|
277 |
Tuyến mương từ ruộng ông Võ Văn Ngời đến ruộng ông Lê Văn Cưng |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
1.187 |
|
|
278 |
Tuyến mương từ ruộng bà Phúc đến Biền Bến (ấp Phước Lợi) |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
930 |
|
|
279 |
Tuyến mương từ Bàu Làng đến Bến Lội (ấp Phước Lợi) |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
949 |
|
|
280 |
Tuyến mương từ ruộng ông Nguyễn Văn Sáu đến ruộng ông Nguyễn Văn Phước |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
906 |
|
|
281 |
Tuyến mương Búng Cây Dương (Phước Lộc) |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
|
800 |
|
|
282 |
Kênh N3-2 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
200 |
|
|
283 |
Kênh N3-4 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
300 |
|
|
284 |
Kênh N3-5 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.800 |
|
|
285 |
Kênh N3-7 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
200 |
|
|
286 |
Kênh N1-5 (cây Ké) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
2.000 |
|
|
287 |
Kênh N1-7 (Đồng Xoài) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
288 |
Kênh N1-9 (Đồng Xoài) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
289 |
Kênh N1-2 Tập đoàn 6 (Bảy Sình) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
290 |
Kênh N1-4 Tập đoàn 6 (Năm Tâm) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
800 |
|
|
291 |
Kênh cây ké đường 13 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
394 |
|
|
292 |
Kênh cây ké đường 19 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
293 |
|
|
293 |
Bê tông tuyên mương đất từ đâu đường số 15 đến sông dinh |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
500 |
|
|
294 |
Mương đất Ông 3 Giàu |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.500 |
|
|
295 |
Mương đất đường Hy vọng (Tỉnh đội) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
296 |
Kênh mương Giang xây gạch |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
850 |
|
|
297 |
Kênh N2-9 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
300 |
|
|
298 |
Mương Bàu Dầm 1 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
299 |
Mương Bàu Dầm 2 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.500 |
|
|
300 |
Kênh N2-17 (nối tiếp) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
301 |
Kênh N2-13 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
3.000 |
|
|
302 |
Kênh N2-15 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.000 |
|
|
303 |
Kênh N2-17 đến đường nội đồng số 14 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
2.367 |
|
|
304 |
Kênh cầu Bàu Súng đến đập cây Trâm |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
3.000 |
|
|
305 |
Kênh đập Bàu Tre đến cuối TĐ 3 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
730 |
|
|
306 |
Nối tiếp mương Giang - đập Bàu Tre |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
800 |
|
|
307 |
Kênh N2-7 giáp N2-9 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
586 |
|
|
308 |
Tuyến mương cây Đa Tập đoàn 8 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
350 |
|
|
309 |
Mương ông Hoành |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
521 |
|
|
310 |
Tuyến mương Bàu Mỹ (Ban 2) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.300 |
|
|
311 |
Bê tông mương đất Tập đoàn 6 đoạn qua ruộng nhà ông 5 Lý và Tập đoàn 7 đoạn qua ruộng ông Nhiều |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
336 |
|
|
312 |
Bê tông mương đất Tập đoàn 6 đoạn qua ruộng nhà ông Ba An và ông Hoàng, |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
406 |
|
|
313 |
Bê tông mương đất Tập đoàn 7 đoạn qua ruộng ông An và ông Rùm, |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
220 |
|
|
314 |
Bê tông mương đấtTập đoàn 3 đoạn qua ruộng bà Bé, |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
309 |
|
|
315 |
Bê tông mương đất Tập đoàn 3 (khu vực ruộng ông 7 Ất), |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
220 |
|
|
316 |
Tuyến mương N2-7: (Tỉnh) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
585 |
|
|
317 |
Tuyến mương N2-15(Tỉnh) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
280 |
|
|
318 |
Tuyến mương N2-17(Tỉnh) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
2.368 |
|
|
319 |
Tuyến mương Ông Hoành(Tỉnh) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
389 |
|
|
320 |
Kênh mương Bàu Súng(Tỉnh) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
1.442 |
|
|
321 |
Tuyến mương cây Đa Tập Đoàn 8 (Tỉnh) |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
189 |
|
|
322 |
Mương đất từ ruộng ông 7 Ân đến ruộng ông Mã |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
500 |
|
|
323 |
Mương đất ruộng ông 7 Mai ruộng ông 2 Bé |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
350 |
|
|
324 |
Mương đất đoạn nối từ mương tập đoàn 2 đến mương tập đoàn 5 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
500 |
|
|
325 |
Mương đất đoạn nối từ mương tập đoàn 3 đến mương tập đoàn 6 |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
350 |
|
|
326 |
Mương đất đoạn nối từ ruộng ông Thảo đến ruộng ông 2 Dũng |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
350 |
|
|
327 |
Mương đất đoạn nối từ ruộng ông An đến ruộng ông Xẩm |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
600 |
|
|
328 |
Mương đất đoạn từ đường 9F đến ruộng ông 5 Quang. |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
600 |
|
|
329 |
Mương đất đoạn từ đường Hương lộ 8 đến HTX Phước Lập. |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
350 |
|
|
330 |
Mương cánh đồng lỗ lội |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
|
500 |
|
|
331 |
Mương bê tông cánh đồng Long Hòa |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
650 |
|
|
332 |
Mương đất 02 bên đường ống khí |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
2.400 |
|
|
333 |
Mương đất QL 51- vường rau HTX |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
400 |
|
|
334 |
Mương đất QL 51- đường ống khí |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
1.200 |
|
|
335 |
Mương đất từ N 2- hồ Lồ Ồ |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
500 |
|
|
336 |
Mương đất từ đồng cây xoài- Phan Đăng Lưu |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
500 |
|
|
337 |
Mương đất từ hồ Lồ Ồ- đồng cây xoài |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
500 |
|
|
338 |
Mương đất từ hồ Lồ Ồ- đồng di đà |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
400 |
|
|
339 |
Mương đất 02 bên đường khí thấp áp |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
5.000 |
|
|
340 |
Kênh N2-1 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
580 |
|
|
341 |
Kênh N2-2 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
287 |
|
|
342 |
Kênh N2-4 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
404 |
|
|
343 |
Kênh N2-6 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
435 |
|
|
344 |
Kênh N2-7 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
900 |
|
|
345 |
Kênh N2-11 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
1.000 |
|
|
346 |
Kênh N2-13 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
1.800 |
|
|
347 |
Kênh N2-3 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
800 |
|
|
348 |
Kênh N2-9 |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
1.000 |
|
|
349 |
Kênh cánh đồng rau răm |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
215 |
|
|
350 |
Bê tông tuyên mương đất Đập Bàu Rựa đến sông dinh |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
864 |
|
|
351 |
Bê tông tuyên mương đất N2-5 Sau sân bóng đá |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
823 |
|
|
352 |
Bê tông tuyên mương đất từ đường Ông Khoa đến hết khu vực trồng rau răm |
Phường Long Hương |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
|
216 |
|
|
353 |
Kênh N1-30 (TĐ 1) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
2.500 |
|
|
354 |
Kênh N1-8 (TĐ 2) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.500 |
|
|
355 |
Kênh N1-2 (TĐ 3) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.500 |
|
|
356 |
Kênh N1-12 (TĐ 8) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
2.000 |
|
|
357 |
Kênh N1-42 (TĐ 18) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.000 |
|
|
358 |
Kênh N3 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
4.000 |
|
|
359 |
Kênh TĐ 8 và TĐ 9 (giai đoạn 2) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
2.421 |
|
|
360 |
Kênh TĐ 2, TĐ 8 và TĐ 9 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
3.241 |
|
|
361 |
Kênh TĐ 8 nối TĐ 9 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.943 |
|
|
362 |
Kênh TĐ 1, 2, 3 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.911 |
|
|
363 |
Kênh TĐ 9 nhánh 1, 2, 3, 4 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.071 |
|
|
364 |
Kênh TĐ 11 nhánh 1, 2, 3 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
766 |
|
|
365 |
Kênh TĐ 18 nhánh 1, 2, 3, 4 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
712 |
|
|
366 |
Tuyến kênh cửa lấy nước tại vị trí km24+440 (bờ trái kênh Sông Ray |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
1.400 |
|
|
367 |
Kênh nội đồng thôn Quảng Thành 2, đấu nối từ điểm cuối của tuyến kênh chính cửa lấy nước kênh chính Sông Ray |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
800 |
|
|
368 |
Tập đoàn 1: đầu tuyến kênh mương cấp II cuối tuyến ruộng ông tư E |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
400 |
|
|
369 |
Tập đoàn 1: đầu tuyến kênh mương cấp I cuối tuyến ruộng ông Bình |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
200 |
|
|
370 |
Tập đoàn 18: Nhánh 1 đầu tuyến ruộng Ô Lê Kham cuối tuyến ruộng ông tư Lập |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
300 |
|
|
371 |
Tập đoàn 2: đầu tuyến kênh cấp I, cuối tuyến ruộng Ô Linh |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
500 |
|
|
372 |
Tập đoàn 3: đầu tuyến ruộng Ô Hưng cuối tuyến ruộng Ô Quý |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
300 |
|
|
373 |
Tập đoàn 18: Nhánh 2 đầu tuyến ruộng Ô Cư cuối tuyến ruộng ông Tài (mương thoát nước) |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
400 |
|
|
374 |
Tuyến kênh chính Sông Ray đến tỉnh lộ 52 |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
4.138 |
|
|
375 |
Kênh nội đồng đấu nối từ kênh chính tại vị trí tổ 7, thôn Quảng Phú |
Xã Nghĩa Thành |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
|
2.000 |
|
|
376 |
Tuyến kênh mương nội đồng A1 (Từ kênh Bà Đáp - giáp Cống Trắng) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
375 |
|
|
377 |
Tuyến kênh mương nội đồng A2 (Từ kênh Bà Đáp - giáp ruộng ông Lâm Tuấn Kiệt) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
490 |
|
|
378 |
Tuyến kênh mương nội đồng A3 (Từ ruộng bà Nguyễn Thị Hải - Quán Rường) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
388 |
|
|
379 |
Tuyến kênh mương nội đồng A4 (Từ kênh Bà Đáp - mương cấp 2) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
158 |
|
|
380 |
Tuyến kênh mương nội đồng A5 (Từ tỉnh lộ 44B - kênh Bà Đáp |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
154 |
|
|
381 |
Tuyến kênh mương nội đồng A6 (Từ kênh Bà Đáp - tỉnh lộ 44B) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
286 |
|
|
382 |
Tuyến kênh mương nội đồng A7 (Từ ruộng ông Trương Trung Kiên - kênh Bà Đáp) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
332 |
|
|
383 |
Tuyến kênh mương nội đồng A8-1 (Từ tỉnh lộ 44B - mương giữa A12-2) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
54 |
|
|
384 |
Tuyến kênh mương nội đồng A8-2 (Từ tỉnh lộ 44B - kênh mương Bà Đáp) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
389 |
|
|
385 |
Tuyến kênh mương nội đồng A9 (Từ đáy Trâm Bọng - kênh Bà Đáp) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
430 |
|
|
386 |
Tuyến kênh mương nội đồng A11 (Từ tỉnh lộ 44B - chòi ông Bình |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
300 |
|
|
387 |
Tuyến kênh mương nội đồng A12-1 (Từ giáp mương A7 đến Trâm Bọng) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
618 |
|
|
388 |
Tuyến kênh mương nội đồng A12-2 (Từ mương A9 - giáp mương A7) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
910 |
|
|
389 |
Tuyến kênh mương kênh bà Đáp - kênh A12-1, B2 - Chòi ông Bình. |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.111 |
|
|
390 |
Tuyến kênh mương nội đồng B2-1 (Từ cống đập D1 đến giáp mương A7) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
902 |
|
|
391 |
Tuyến kênh mương nội đồng B2-2 (Từ mương A7 đến giáp mương A9) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
854 |
|
|
392 |
Tuyến kênh mương nội đồng B1 (Từ cống đập D1 đến giáp mương A4) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
775 |
|
|
393 |
Tuyến kênh mương nội đồng Từ cống Bà Sáu đến cầu Bà Nghè |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
863 |
|
|
394 |
Từ kênh Bà Đáp - ruộng ông Mai Văn Cảnh |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.251 |
|
|
395 |
Hồ Bút Thuyền đến Tỉnh lộ 44B |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
2.331 |
|
|
396 |
Mương suối tía (kenh Bà Đáp-Đoàn Xuân Khánh) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
2.040 |
|
|
397 |
Tuyến mươn nội đồng từ ruộng ông 4 lệ đến Nguyễn Văn Cận |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
2.532 |
|
|
398 |
Tuyến mương giáp ranh Phước Hội |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
409 |
|
|
399 |
Tuyến mương từ cầu Bà Nghè đến Đập D1 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
502 |
|
|
400 |
Tuyến mương từ ruộng ông Ngời đến kênh Bà Đáp |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
226 |
|
|
401 |
Từ Kênh Bà Đáp - sau trại cá sấu |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
200 |
|
|
402 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến mương từ đất ông Định đến ruộng ông Trần Văn Biết |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.301 |
|
|
403 |
Kè đá hộc hai bên mương kênh Bà Đáp (từ đập D1 đến ruộng bà Nguyễn Thị Thanh) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
980 |
|
|
404 |
kè đá hộc hai bên mương từ ruộng ông Lý Văn Tập đến giáp ranh xã Long Mỹ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.042 |
|
|
405 |
Xây kè mương từ QL55 đến cầu Bà Nghè-đập D1 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
820 |
|
|
406 |
Gò rùa- Khoá (kênh gò rùa) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
587 |
|
|
407 |
Gò xoài- Bà Lụa (Kênh N10) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.487 |
|
|
408 |
Ông Đằng- Mười Mẫu (kênh N12) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
587 |
|
|
409 |
Cây Vừng - Cây Sộp |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
400 |
|
|
410 |
Cây Vừng - Gò Xoài |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
800 |
|
|
411 |
Mương Nội Đồng Đáy Gò Rùa Cổ Rựa |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
438 |
|
|
412 |
Mương Nội Đồng Phần Khoá |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
211 |
|
|
413 |
Mương Đập mù u-ruộng Bảy đám |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
332 |
|
|
414 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ giáp mương bêtông đến đập Bà Lụa |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
90 |
|
|
415 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ Ông Miên đến Ông Đằng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
538 |
|
|
416 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ Cây Vừng đến Cống Bà Bình |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
586 |
|
|
417 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ ông Hạnh đến mương cấp 2 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
671 |
|
|
418 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ Bà Sum đến mương cấp 2 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
758 |
|
|
419 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ Bà Sum đến Ông Hạnh |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
172 |
|
|
420 |
Tuyến Kênh Mương Đập Cây Da - Bà Sùng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
718 |
|
|
421 |
Tuyến Kênh Mương Gò Rùa - Cổ Rựa |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
563 |
|
|
422 |
Tuyến kênh mương Đập Ông Kỷ - Suối Đất Đỏ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
513 |
|
|
423 |
Tuyến kênh mương nội đồng ông Đằng đến Quang Viên |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.189 |
|
|
424 |
Tuyến kênh mương nội đồng Giáp võng đến cống N12 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.429 |
|
|
425 |
Tuyến kênh mương từ Cầu Ghe đến Hương lộ 14 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.024 |
|
|
426 |
Tuyến kênh mương từ Bà Mít, ông Tiên |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.478 |
|
|
427 |
Tuyến kênh mương từ Cầu mốc đến ông Thụ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.501 |
|
|
428 |
Tuyến kênh mương từ Mười Mẫu, Tai Bèo - ông Trương |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
912 |
|
|
429 |
Tuyến kênh mương từ Hương Lộ 14 đến Hổ Hùng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.260 |
|
|
430 |
Tuyến kênh mương bà Long - đập Làng, cây Sộp - bà Long |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.260 |
|
|
431 |
Tuyến kênh mương Ông Quang - Bà Vườn - Cầu Đất Đỏ, Mù u - Bàu |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.758 |
|
|
432 |
Tuyến kênh mương từ Hổ Hùng, kênh tiêu Bà Đá |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
716 |
|
|
433 |
Tuyến kênh mương nội đồng phần cầu - Mương Thưởng - ông Tiên |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.953 |
|
|
434 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ Gò Xoài đến Ông Miên |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
765 |
|
|
435 |
Tuyến kênh mương nội đồng từ Mười Mẫu - bà Đội |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
756 |
|
|
436 |
Tuyến kênh mương nội đồng Từ kênh bê tông hiện hữu đến mương Giáp Võng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
325 |
|
|
437 |
Tuyến kênh mương nội đồng Cống Mốc - Mã Hộc |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
995 |
|
|
438 |
Tuyến kênh mương nội đồng Phần Chính Đám đến Đồng Nẩy |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.467 |
|
|
439 |
Tuyến kênh mương nội đồng Mương Máng - bà Bếp |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.590 |
|
|
440 |
Tuyến mương từ phần Lớn – bê tông cấp I |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
337 |
|
|
441 |
Tuyến mương ngã 3 Hang hái – Gò xoài |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
323 |
|
|
442 |
Tuyến mương Mương giang – Đáy 4 mẫu |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
409 |
|
|
443 |
Tuyến mương Cống Cổ rựa – Lọ nồi |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
295 |
|
|
444 |
Tuyến mương Đập 2 Tơ - Lọ nồi |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
182 |
|
|
445 |
Tuyến mương Bổn trấn - Cầu Mốc |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
279 |
|
|
446 |
Tuyến mương Khâu Phần ruộng Bà Thiên – Đáy Lộc |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
516 |
|
|
447 |
Tuyến mương Bồng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.439 |
|
|
448 |
Tuyến mương Đáy 12 Thượng – Bà Lộc |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
524 |
|
|
449 |
Tuyến mương Khâu Tu Hích - ruộng Tu hích hồi dài |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
491 |
|
|
450 |
Tuyến mương Tre Đôi Trên - phần Thợ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
601 |
|
|
451 |
Tuyến mương Rẫy đến Đáy ông Trương |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
235 |
|
|
452 |
Tuyến mương đập Làng đến cầu Ông Miên |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
418 |
|
|
453 |
Tuyến Đáy Xà Đôi- Lọ Nồi |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.611 |
|
|
454 |
Tuyến Cây Táo- Bổn Trấn |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.270 |
|
|
455 |
Tuyến bà Đội- Bổn Trấn |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.505 |
|
|
456 |
Tuyến muong Giang- Xà Đô |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
250 |
|
|
457 |
Tuyến mương từ đập ông Đằng - cầu An Nhứt |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.223 |
|
|
458 |
Đường bên hông cầu An Nhứt - Mương Bồng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
810 |
|
|
459 |
Tuyến mương từ cống ông Vàng đến Bê tông đồng Nãy |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
239 |
|
|
460 |
Tuyến mương từ đồng Nãy đến Hổ Hùng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
224 |
|
|
461 |
Tuyến mương từ cầu Đất Đỏ đến cống Ngã Hai |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
598 |
|
|
462 |
Tuyến mương từ cầu Bà Súng đến Mù U |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
460 |
|
|
463 |
Tuyến mương từ đập Cây Đa đến đập ông Đằng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.087 |
|
|
464 |
Mương thoát nước từ cầu An Nhứt đến mương Bồng (đập ngã hai) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
835 |
|
|
465 |
Tuyến mương nội đồng cầu bà Nghè |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
185 |
|
|
466 |
Mương nội đồng Bà Sáu - cây Vừng, đội 1 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
524 |
|
|
467 |
Mương thoát nước Đáy Phần Nhỏ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
140 |
|
|
468 |
Mương Khâu Bà Lụa |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
250 |
|
|
469 |
Mương Đáy Xà Đôi |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
180 |
|
|
470 |
Mương từ nhà cô Bảy Xuân tới Hổ Hùng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
240 |
|
|
471 |
Tuyến mương nội đồng Bà Sáu Cát |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
438 |
|
|
472 |
Tuyến mương nội đồng đầu cầu An Nhứt |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
939 |
|
|
473 |
Tuyến mương nội đồng từ Bà Sùng- Đáy |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
320 |
|
|
474 |
Tuyến mương nội đồng Tu Hít + Mương 12 Hạ, xã An Nhứt |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
415 |
|
|
475 |
Tuyến mương nội đồng từ nhà Bà Tư - Hổ Hùng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
598 |
|
|
476 |
Mương nội đồng 10 mẫu, đội 2 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
364 |
|
|
477 |
Mương nội đồng Bà Cai - Ông Thụ, đội 3 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
346 |
|
|
478 |
Mương nội đồng Bàu Chảo, đội 1 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
315 |
|
|
479 |
Mương nội đồng Giáp Võng - Tre Đội, đội 3 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
436 |
|
|
480 |
Xây kè mương từ Bà Vương đến QL55 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.076 |
|
|
481 |
Xây kè mương từ Cầu Mốc đến cống ngã Ba (Mã Học) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.418 |
|
|
482 |
Tuyến N 19 - 2 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
731 |
|
|
483 |
Tuyến N 19 - 2 - |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
321 |
|
|
484 |
Tuyến N 19 - 2 - 3 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
362 |
|
|
485 |
Tuyến N 19 - 2A |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
581 |
|
|
486 |
Tuyến N 19 - 4 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
764 |
|
|
487 |
Tuyến N 19 - 4 - 6 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
376 |
|
|
488 |
Tuyến N 19 - 2 - 5 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
213 |
|
|
489 |
Tuyến N 19 - 2 - 7 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
219 |
|
|
490 |
Tuyến N 19 - 4 - 6 đến giáp tuyến kênh Cầu Ngang |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
655 |
|
|
491 |
Tuyến mương nội đồng khu vực ruộng cá |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.201 |
|
|
492 |
Tuyến mương nội đồng từ ruộng ông Đỗ Hoa đến đập Cây Dừa |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
410 |
|
|
493 |
Tuyến Suối Đắp đến kênh Bà Đáp |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
409 |
|
|
494 |
Tuyến mương nội đồng khu vực đáy Cổ Cò |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
320 |
|
|
495 |
Tuyến mương nội đồng thuộc tập đoàn sản xuất lúa số 01 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
380 |
|
|
496 |
tuyến mương nội đồng khu đáy Quai Mỏ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
70 |
|
|
497 |
SC, NC Xây kè Tuyến mương nội đồng từ cống qua đường Gò Đình đến cầu Ngang |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.198 |
|
|
498 |
N8A (Cây Vừng dập chua nước LD AN |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
2.331 |
|
|
499 |
N9 (ông chữ) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
998 |
|
|
500 |
N8A-7 |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
2.163 |
|
|
501 |
Mương Đá đen (N3 sông dinh) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.700 |
|
|
502 |
Tuyến kênh mương nội đồng Cây Me - Cây Dừa |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
850 |
|
|
503 |
Tuyến kênh mương nội đồng N9-2 (Mồ Côi) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
603 |
|
|
504 |
Tuyến kênh mương nội đồng Mương B |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.316 |
|
|
505 |
Tuyến kênh mương 8 Hưng - Suối Ngang, N9 - Do Thành, N9 - Bàu Mang |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.543 |
|
|
506 |
Tuyến kênh mương Mương Bạc - Cổ Cò, Mương Bạc - Suối Ngang |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.171 |
|
|
507 |
Tuyến kênh mương nội đồng N19- 2A (đập ông Tôn) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
864 |
|
|
508 |
Tuyến kênh mương nội đồng N8A1- A (từ lô 4 đến kênh tiêu cầu Bàu Súng) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.633 |
|
|
509 |
Tuyến kênh mương nội đồng N9 (nối dài) |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
924 |
|
|
510 |
Tuyến kênh mương nội đồng Bàu lát |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.211 |
|
|
511 |
Bàu thành- Suối ngang N3- Mương bộng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
851 |
|
|
512 |
Đập đá - Cây me |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
2.225 |
|
|
513 |
Hai Quang |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.420 |
|
|
514 |
Bá ca - Cây duối |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.203 |
|
|
515 |
Tuyết mương Bổ- đập Đá |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
870 |
|
|
516 |
Tuyến mương khu vực Bàu Lát |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
294 |
|
|
517 |
Tuyến mương Khâu- cây Me |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
446 |
|
|
518 |
Tuyến đáy Năm Dây- mương Tiêu- Khâu Bàu Mang Hạ |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
291 |
|
|
519 |
Mương Đá heo |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
641 |
|
|
520 |
Mương Dòng Vấn |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
290 |
|
|
521 |
Tuyến kênh mương Cây Gáo |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
260 |
|
|
522 |
Tuyến kênh mương Bàu Ôi |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
274 |
|
|
523 |
Tuyến mung từ ruộng ông Việt đến N3 Sông Dinh |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
150 |
|
|
524 |
Tuyến mương ruộng ông Thương qua ruộng ông Công, ông Sự, ông Chiến đến ruộng ông Đá, ông Lộc, Khu phố Long Phương |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
580 |
|
|
525 |
Tuyến mương nội đồng từ cầu Bà Súng đến cống ông An |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.900 |
|
|
526 |
Xây kè mương từ Đập Đá đến đập ông Tôn |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
1.418 |
|
|
527 |
tuyến mương từ ruộng ông Bình Mập đến đáy mương Cầu Bà Súng |
Xã Long Điền |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
|
150 |
|
|
528 |
Bê tông hóa kênh tưới ấp Nam Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
692 |
|
|
529 |
Bê tông kênh Nam Hải (nối dài) |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
506 |
|
|
530 |
Kiên cố kênh tưới láng cát |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
673 |
|
|
531 |
Bê tông hóa kênh tiêu thôn Phước Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
705 |
|
|
532 |
Bê tông hóa kênh tiêu thôn Cát Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
217 |
|
|
533 |
Bê tông hóa kênh tiêu thôn Láng Cát tổ 12 |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
823 |
|
|
534 |
Bê tông hóa kênh tiêu thôn Láng Cát tồ 16. xà Tân Hái |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
612 |
|
|
535 |
Bê tông hóa mương tổ 1,2 Phước Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.063 |
|
|
536 |
Bê tông hóa mương tổ 1, tổ 5 thôn Cát Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
804 |
|
|
537 |
Bê tông hóa kênh tô 8 Láng Cát |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.124 |
|
|
538 |
Bê tông hóa kênh tô 16 Láng Cát |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.532 |
|
|
539 |
Bê tông hóa mương Nam Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.139 |
|
|
540 |
Bê tông hóa mương tổ 3 Phước Hải- tổ 6 Cát Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.778 |
|
|
541 |
Bê tông hóa kênh mương tưới tiêu số 4, tổ 7 Cát Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
716 |
|
|
542 |
Bê tông hóa kênh mương tưới tiêu Nam Hải. Láng Cát. |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.127 |
|
|
543 |
Bê tông hóa kênh tổ 5, tổ 8 Cá tHải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
1.106 |
|
|
544 |
Bê tông hóa mương tổ 7 thôn Cát Hải |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
655 |
|
|
545 |
Bê tông hóa kênh tưới tiêu tổ 8 ấp Cầu Mới |
Phường Tân Thành |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
|
1.991 |
|
|
546 |
Bê tông hóa kênh tưới tiêu tổ 5 - tổ 8 ấp Cầu Mới |
Phường Tân Thành |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
|
769 |
|
|
547 |
Bê tông hóa kênh tổ 6 - tổ 8 Cầu Mới |
Phường Tân Thành |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
|
1.308 |
|
|
548 |
Bê tông hóa mương tổ 4 ấp Cầu Ry |
Phường Tân Thành |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
|
1.665 |
|
|
549 |
Kênh tưới ấp Tân Châu |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
368 |
|
|
550 |
Kênh cánh đồng thầy giáo |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
386 |
|
|
551 |
Bê tông hóa kênh N4-1 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
380 |
|
|
552 |
Bê tông hóa kênh N4-3 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
620 |
|
|
553 |
Bê tông hóa kênh N4-5. xã Châu Pha |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
604 |
|
|
554 |
Bê tông kênh tưới N20 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
692 |
|
|
555 |
Bê tông kênh N4-8 Tân Long |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
776 |
|
|
556 |
Bê tông hóa kênh N4-12 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
446 |
|
|
557 |
Bê tông hóa kênh N4-14 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
455 |
|
|
558 |
Bê tông kênh nội đồng N2 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
418 |
|
|
559 |
Bê tông hóa kênh nội đồng N10 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
636 |
|
|
560 |
Bê tông hóa kênh N4-8-CP21 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
524 |
|
|
561 |
Bê tông hóa kênh Tân Trung |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
812 |
|
|
562 |
Bê tông hóa kênh N4-8-CP21 (nối dài) |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
765 |
|
|
563 |
Bê tông hóa kênh N4 Suối Châu Pha |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
515 |
|
|
564 |
Bê tông hóa kênh mương tưới tiêu từ CP21 - CP25 |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
782 |
|
|
565 |
Tuyến kênh bê tông 6A |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
100 |
|
|
566 |
Tuyến kênh bê tông 6A (nối dài) |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
142 |
|
DANH MỤC CÁC HỒ, ĐẬP CÓ CHỨC NĂNG TƯỚI TIÊU
PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, CẤP NƯỚC SINH HOẠT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG,
XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên hồ, đập |
Địa điểm (phường, xã, đặc khu) |
Đơn vị được phân cấp quản lý |
Quy mô thiết kế |
Ghi chú |
|||||
|
Dung tích toàn bộ (triệu m3) |
Chiều cao đập chính (m) |
Chiều dài đập chính (m) |
Chiều rộng đập chính (m) |
Lưu lượng xả tràn, xã lũ (m3/s) |
Loại công trình |
|||||
|
A |
Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hồ Nhà Bè |
Phường Tân Thành |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
0,21 |
|
|
|
|
Hồ nhỏ |
|
|
2 |
Hồ Suối Đá |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
0,78 |
6 |
400 |
|
|
Hồ vừa |
|
|
3 |
Hồ Hải Sơn |
Phường Tân Phước |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hồ Sạn (cạnh Depot Long Bình) |
Phường Long Bình |
Ủy ban nhân dân phường Long Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hồ Điều Hòa (KP. Hòa Phú 3) |
Phường Bình Dương |
UBND Phường Bình Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hồ Điều Tiết (KP. Phú Tân 3) |
Phường Bình Dương |
UBND Phường Bình Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hồ Bàu Úc |
Phường Tam Long |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
0,84 |
14,00 |
594,0 |
|
|
Hồ lớn |
|
|
8 |
Hồ Sở Bông |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
0,82 |
6,76 |
1.350,0 |
18,3 |
|
Hồ vừa |
|
|
9 |
Hồ Bút Thiền |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
2,4 |
8,5 |
1.850,0 |
23,0 |
|
Hồ vừa |
|
|
10 |
Đập giữ nước khu vực núi Minh Đạm |
Xã Phước Hải |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
0,023 |
|
8,5 |
|
|
|
|
|
B |
Đập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đập dâng suối Cầu 4 |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đập dâng suối Cầu 5 |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đập dâng suối Cầu 6 |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đập dâng suối Bang |
Xã Hòa Hiệp |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đập dâng suối Xa ác 1 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
6 |
Đập dâng suối Xa ác 2 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
7 |
Đập dâng suối Xa ác 3 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
8 |
Đập dâng suối Xa ác 4 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
9 |
Đập dâng suối Xa ác 5 |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
10 |
Đập dâng trên Kênh T1 (vi trí T1-3) |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
1,5 |
5-10 |
5-10 |
|
|
|
|
11 |
Đập dâng trên Kênh T1 (vi trí T1-4) |
Xã Bàu Lâm |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
1,5 |
5-10 |
5-10 |
|
|
|
|
12 |
Đập dâng Tân Trung |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
2,5 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Đập dâng Tân Long |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
2,5 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đập dâng Tân Lễ A |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
2,5 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Đập dâng Tân Lễ B |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
2,5 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Đập dâng suối Đá 1 |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
|
12 |
2,5 |
3 |
|
|
|
|
17 |
Đập dâng suối Đá 2 |
Xã Bình Châu |
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
|
12 |
2,5 |
3 |
|
|
|
|
18 |
Đập 6 cửa |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Đập Ông Tĩnh |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Đập Tây Phương |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Đập Rạch Chanh 1 |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đập Rạch Chanh 2 |
Phường Tân Hải |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đập Giao Kèo |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Đập Tầm Phục |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Đập Mù U |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Đập Suối Lội |
Xã Châu Pha |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Đập Tập Đoàn 4 |
Phường Tân Thành |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Đập Gia Hốp 1 |
Xã Châu Đức |
Ủy ban nhân dân xã Châu Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Đập H21 |
Xã Châu Đức |
Ủy ban nhân dân xã Châu Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Đập Chà Răng |
Xã Châu Đức |
Ủy ban nhân dân xã Châu Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Đập Suối Chích |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Đập Suối Đá 1 |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Đập Suối Đá 2 |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Đập Suối Đá 3 |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Đập Suối Đá 4 |
Xã Kim Long |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Đập Thôn 3 |
Xã Xuân Sơn |
Ủy ban nhân dân xã Suối Rao |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Đập Cua Pari |
Phường Chánh Phú Hòa |
UBND phường Chánh Phú Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Đập 26/3 (Đập Cây Chay) |
Khu phố An Phước, phường Bến Cát |
UBND phường Bến Cát |
0,246 |
3 |
315 |
260 |
0,9 |
|
|
DANH MỤC CÁC TUYẾN SÔNG, SUỐI, KÊNH, RẠCH, HỒ,
ĐẬP CÓ CHỨC NĂNG TIÊU THOÁT NƯỚC CHO KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU CÔNG NGHIỆP
VÀ TƯỚI TIÊU PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHÂN CẤP CHO ỦY BAN NHÂN DÂN ĐẶC KHU CÔN ĐẢO
QUẢN LÝ, KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Tên sông, kênh, rạch, hồ, đập |
Địa điểm |
Lý trình |
Quy mô |
|
||
|
Điểm đầu (tọa độ X;Y) |
Điểm cuối (tọa độ X;Y) |
Dài (m) |
Rộng (m) |
Ghi chú |
|||
|
I. Danh mục các tuyến sông, kênh, rạch: Tổng cộng 06 tuyến, tổng chiều dài L= 35.000 m |
|
|
|
||||
|
1 |
Suối Bà Hạp |
Đặc khu Côn Đảo |
Núi Thánh giá (373614.19; 963061.60) |
Hồ An Hải (373177.98; 959627.23) |
7.900 |
|
|
|
2 |
Suối Lò Vôi |
Đặc khu Côn Đảo |
Núi Chúa (375127.33; 963471.82) |
Bãi biển Lò vôi (375822.37; 961403.87) |
8.300 |
|
|
|
3 |
Suối Đất Dốc |
Đặc khu Côn Đảo |
Núi Chúa (375453.67; 963476.53) |
Bãi biển Sixsens (376909.46; 962311.22) |
4.200 |
|
|
|
4 |
Suối Ớt |
Đặc khu Côn Đảo |
Núi Chúa (375946.77; 963638.33) |
Bãi Vong (377432.68; 963654.51) |
5.200 |
|
|
|
5 |
Suối Cỏ Ống |
Đặc khu Côn Đảo |
(678940.09; 963623.12) |
(679010.39; 965483.09) |
3.900 |
|
|
|
6 |
Suối Đầm Trầu |
Đặc khu Côn Đảo |
Núi Chúa (375113.95; 963590.99) |
Bãi Đầm Trầu (375387.26; 965476.21) |
5.500 |
|
|
|
II. Danh mục hồ, đập: Tổng cộng 06 hồ |
Dung tích toàn bộ (triệu m3) |
Chiều dài đập chính/kè bảo vệ (m) |
Chiều cao đập chính (m) |
Phân loại hồ |
|
||
|
1 |
Hồ Đất Dốc |
Đặc khu Côn Đảo |
0,170 |
288,25 |
19,70 |
Lớn |
|
|
2 |
Hồ Lò Vôi |
Đặc khu Côn Đảo |
0,053 |
1.198,84 |
|
Nhỏ |
|
|
3 |
Hồ Suối Ớt |
Đặc khu Côn Đảo |
0,067 |
114,60 |
9,70 |
|
|
|
4 |
Hồ An Hải |
Đặc khu Côn Đảo |
0,540 |
2.726,50 |
|
Vừa |
|
|
5 |
Hồ Quang Trung I |
Đặc khu Côn Đảo |
0,518 |
2.222,82 |
|
|
|
|
6 |
Hồ Quang Trung II |
Đặc khu Côn Đảo |
0,645 |
1.737,05 |
6,69 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh