Quyết định 39/2026/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 39/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Song Tùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/2026/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bố sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2947/TTr-STC ngày 27 tháng 3 năm 2026.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình.
1. Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình.
2. Các nội dung khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị thuộc/trực thuộc được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị thuộc/trực thuộc được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
3. Doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Theo Phụ lục I kèm theo.
2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Theo Phụ lục II kèm theo.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thực hiện việc ghi sổ sách kế toán và quản lý tài sản theo quy định tại Quyết định này và Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh danh mục tài sản chưa được quy định tại Điều 3 Quyết định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực V; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 39/2026/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bố sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2947/TTr-STC ngày 27 tháng 3 năm 2026.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình.
1. Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Ninh Bình.
2. Các nội dung khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị thuộc/trực thuộc được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị thuộc/trực thuộc được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
3. Doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Theo Phụ lục I kèm theo.
2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Theo Phụ lục II kèm theo.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình thực hiện việc ghi sổ sách kế toán và quản lý tài sản theo quy định tại Quyết định này và Thông tư số 141/2025/TT-BTC.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh danh mục tài sản chưa được quy định tại Điều 3 Quyết định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực V; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND)
|
STT |
DANH MỤC |
|
I |
Lăng tẩm, di tích, danh thắng; Cổ vật; Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, di tích |
|
1 |
Lăng tẩm, di tích, danh thắng |
|
|
- Lăng tẩm, di tích, danh thắng cấp quốc gia |
|
|
- Di tích, danh thắng cấp tỉnh |
|
|
- Di tích, danh thắng chưa được xếp hạng |
|
2 |
Cổ vật; Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, di tích |
|
|
- Chất liệu bằng vàng, bạc, đồng, kim loại |
|
|
- Chất liệu bằng gốm, sành, sứ |
|
|
- Chất liệu bằng gỗ, tre |
|
|
- Chất liệu bằng đất, đá |
|
|
- Chất liệu bằng nhựa |
|
|
- Chất liệu bằng thủy tinh |
|
|
- Chất liệu bằng vải |
|
|
- Chất liệu bằng giấy |
|
|
- Chất liệu bằng da |
|
|
- Chất liệu bằng xương |
|
|
- Chất liệu phim ảnh |
|
|
- Chất liệu khác |
|
II |
Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả, Quyền sở hữu công nghiệp, Quyền đối với giống cây trồng |
|
1 |
Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả |
|
|
- Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học |
|
|
- Tác phẩm sân khấu, điện ảnh |
|
|
- Tác phẩm âm nhạc |
|
|
- Tác phẩm báo chí |
|
|
- Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng |
|
|
- Tác phẩm nhiếp ảnh |
|
|
- Chương trình máy tính |
|
|
- Dữ liệu sưu tập |
|
|
- Quyền tác giả khác |
|
2 |
Quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
- Bằng phát minh, sáng chế |
|
|
- Bản quyền phần mềm máy tính |
|
|
- Bằng độc quyền giải pháp hữu ích |
|
|
- Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp |
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, tên thương mại |
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn |
|
|
- Quyền sở hữu công nghiệp khác |
|
3 |
Quyền đối với giống cây trồng |
|
|
- Giống cây thân gỗ |
|
|
- Giống cây lúa |
|
|
- Giống cây trồng khác |
|
III |
Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ
TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND)
|
STT |
DANH MỤC |
THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN (năm) |
TỶ LỆ HAO MÒN |
|
I |
Sản phẩm phần mềm |
|
|
|
- |
Nhóm Phần mềm hệ thống |
5 |
20 |
|
- |
Nhóm Phần mềm ứng dụng |
||
|
- |
Nhóm Phần mềm công cụ |
||
|
- |
Nhóm Phần mềm tiện ích |
||
|
- |
Các phần mềm khác |
||
|
II |
Tài sản cố định vô hình khác (Trừ quyền sử dụng đất) |
5 |
20 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh