Quyết định 3892/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 3892/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 26/07/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Trọng Đông |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3892/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ và Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6610/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ 2022/QĐ- UBND ngày 16/4/2024 ) |
Điều chỉnh KHSDĐ 2024 |
Tăng (+)/ giảm (-) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
23.738,72 |
23.747,72 |
9,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
15.875,75 |
15.866,64 |
-9,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8.376,59 |
8.367,48 |
-9,11 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
7.617,09 |
7.607,98 |
-9,11 |
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
759,5 |
759,50 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.090,89 |
1.090,89 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
LNC |
3.304,99 |
3.304,99 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3,91 |
3,91 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
38 |
38,00 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
617,41 |
617,41 |
|
|
|
Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất |
RSN |
3,04 |
3,04 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.540,20 |
1.540,20 |
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
903,76 |
903,76 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
7.722,80 |
7.740,91 |
18,11 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
522,48 |
523,68 |
1,20 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
30,79 |
41,49 |
10,70 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
141,74 |
141,74 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
92,24 |
92,24 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
49,25 |
49,25 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
205,1 |
205,10 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
59,68 |
59,68 |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
3.825,53 |
3.829,05 |
3,52 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
2.348,47 |
2.348,47 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
646,48 |
646,48 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,85 |
1,85 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,55 |
12,55 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục |
DGD |
174,03 |
173,85 |
-0,18 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể thao |
DTT |
230,16 |
230,16 |
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
8,16 |
8,16 |
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
11,38 |
11,38 |
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
18,51 |
18,51 |
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
19,46 |
19,46 |
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
63,55 |
67,25 |
3,70 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
272,66 |
272,66 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
4,39 |
4,39 |
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
13,89 |
13,89 |
|
|
2.10 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
31,98 |
31,98 |
|
|
2.11 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
10,51 |
10,51 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.685,21 |
1.687,90 |
2,69 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
180,66 |
180,66 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
23,75 |
23,75 |
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
10,68 |
10,68 |
|
|
2.16 |
Đất cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
|
|
2.17 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TTN |
64,17 |
64,17 |
|
|
2.18 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
409,53 |
409,53 |
|
|
2.19 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
369,87 |
369,87 |
|
|
2.20 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
9,64 |
9,64 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
BCS |
140,17 |
140,17 |
|
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ) |
Điều chỉnh KHSDĐ 2024 |
Tăng (+)/ giảm (-) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
420,97 |
430,08 |
9,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
88,51 |
97,62 |
9,11 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
82,41 |
91,52 |
9,11 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
97,15 |
430,08 |
9,11 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
LNC |
221,11 |
221,11 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,55 |
0,55 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,45 |
0,45 |
|
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,35 |
3,35 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
9,85 |
9,85 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
67,13 |
67,13 |
|
|
2.1 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
44,16 |
44,16 |
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
32,12 |
32,12 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
12,04 |
12,04 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ONT |
1,25 |
1,25 |
|
|
2.3 |
Đất ở tại nông thôn |
ODT |
15,07 |
15,07 |
|
|
2.4 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,23 |
0,23 |
|
|
2.5 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
4 |
4 |
|
|
2.6 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
2,42 |
2,42 |
|
|
2.7 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ- UBND ngày 16/4/2024 ) |
Điều chỉnh KHSDĐ 2024 |
Tăng (+)/ giảm (-) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
331,01 |
442,95 |
+111,94[1] |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
84,92 |
94,03 |
+9,11 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
78,82 |
87,93 |
+9,11 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
102,83 |
102,83 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
230,93 |
230,93 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,55 |
0,55 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
0,45 |
0,45 |
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
4,31 |
4,31 |
|
|
1.7 |
Đất nông nghiệp khác |
NNK/PNN |
9,85 |
9,85 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
- |
- |
|
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3892/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ và Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6610/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ 2022/QĐ- UBND ngày 16/4/2024 ) |
Điều chỉnh KHSDĐ 2024 |
Tăng (+)/ giảm (-) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
23.738,72 |
23.747,72 |
9,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
15.875,75 |
15.866,64 |
-9,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8.376,59 |
8.367,48 |
-9,11 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
7.617,09 |
7.607,98 |
-9,11 |
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
759,5 |
759,50 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.090,89 |
1.090,89 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
LNC |
3.304,99 |
3.304,99 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3,91 |
3,91 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
38 |
38,00 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
617,41 |
617,41 |
|
|
|
Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất |
RSN |
3,04 |
3,04 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.540,20 |
1.540,20 |
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
903,76 |
903,76 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
7.722,80 |
7.740,91 |
18,11 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
522,48 |
523,68 |
1,20 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
30,79 |
41,49 |
10,70 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
141,74 |
141,74 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
92,24 |
92,24 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
49,25 |
49,25 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
205,1 |
205,10 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
59,68 |
59,68 |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
3.825,53 |
3.829,05 |
3,52 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
2.348,47 |
2.348,47 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
646,48 |
646,48 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,85 |
1,85 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,55 |
12,55 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục |
DGD |
174,03 |
173,85 |
-0,18 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể thao |
DTT |
230,16 |
230,16 |
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
8,16 |
8,16 |
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
11,38 |
11,38 |
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
18,51 |
18,51 |
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
19,46 |
19,46 |
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
63,55 |
67,25 |
3,70 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
272,66 |
272,66 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
4,39 |
4,39 |
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
13,89 |
13,89 |
|
|
2.10 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
31,98 |
31,98 |
|
|
2.11 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
10,51 |
10,51 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.685,21 |
1.687,90 |
2,69 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
180,66 |
180,66 |
|
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
23,75 |
23,75 |
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
10,68 |
10,68 |
|
|
2.16 |
Đất cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
|
|
2.17 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TTN |
64,17 |
64,17 |
|
|
2.18 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
409,53 |
409,53 |
|
|
2.19 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
369,87 |
369,87 |
|
|
2.20 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
9,64 |
9,64 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
BCS |
140,17 |
140,17 |
|
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 ) |
Điều chỉnh KHSDĐ 2024 |
Tăng (+)/ giảm (-) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
420,97 |
430,08 |
9,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
88,51 |
97,62 |
9,11 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
82,41 |
91,52 |
9,11 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
97,15 |
430,08 |
9,11 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
LNC |
221,11 |
221,11 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,55 |
0,55 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,45 |
0,45 |
|
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,35 |
3,35 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
9,85 |
9,85 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
67,13 |
67,13 |
|
|
2.1 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
44,16 |
44,16 |
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
32,12 |
32,12 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
12,04 |
12,04 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ONT |
1,25 |
1,25 |
|
|
2.3 |
Đất ở tại nông thôn |
ODT |
15,07 |
15,07 |
|
|
2.4 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,23 |
0,23 |
|
|
2.5 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
4 |
4 |
|
|
2.6 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
2,42 |
2,42 |
|
|
2.7 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ- UBND ngày 16/4/2024 ) |
Điều chỉnh KHSDĐ 2024 |
Tăng (+)/ giảm (-) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
331,01 |
442,95 |
+111,94[1] |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
84,92 |
94,03 |
+9,11 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
78,82 |
87,93 |
+9,11 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
102,83 |
102,83 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
230,93 |
230,93 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,55 |
0,55 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
0,45 |
0,45 |
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
4,31 |
4,31 |
|
|
1.7 |
Đất nông nghiệp khác |
NNK/PNN |
9,85 |
9,85 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
- |
- |
|
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 3892/QĐ-UBND ngày 26 tháng 07 năm 2024 của UBND
Thành phố)
|
STT |
Danh mục công trình dự án |
Mã loại đất |
Đại diện cơ quan, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích |
Trong đó, diện tích đất |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Đất trồng lúa |
Thu hồi |
Địa danh huyện |
Địa danh xã |
|||||||
|
A.1 |
Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2024 (đã có trong Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường tiểu học Phụng Châu |
DGD |
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện |
0,6 |
|
0,18 |
Chương Mỹ |
Phụng Châu |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 21/3/2019; Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày 04/12/2018 cập nhật điều chỉnh quy hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 của cấp Thành phố; QĐ 7378/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND huyện Chương Mỹ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
Do không phải thực hiện thu hồi đất GPMB |
|
A2 |
Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 (điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024) của HĐND Thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Chợ Cóc, thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
ONT |
Trung tâm PTQĐ |
0,23 |
|
0,23 |
Chương Mỹ |
xã Thủy Xuân Tiên |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025. |
Điều chỉnh tên và diện tích sử dụng đất của dự án |
|
2 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu dân cư mới Đầm Tiếu, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ |
ONT |
Trung tâm PTQĐ |
1,8 |
|
1,8 |
Chương Mỹ |
Xã Phú Nghĩa |
Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/9/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Quyết định số 6965/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 của UBND huyện Chương Mỹ về phê duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư; Thời gian thực hiện 2023- 2025 |
Điều chỉnh tên dự án |
|
3 |
Xây dựng HTKT khu dân cư nông thôn mới để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đồng Trà, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ |
ONT |
Trung tâm PTQĐ |
4,98 |
|
4,98 |
Chương Mỹ |
Xã Phú Nghĩa |
Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 16/5/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Quyết định số 6969/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 của UBND huyện Chương Mỹ về phê duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư; Thời gian thực hiện 2022- 2025 |
Điều chỉnh tên dự án |
|
4 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đám Mạ, thôn Đồng Du, xã Hợp Đồng |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ |
1,08 |
|
1,08 |
Chương Mỹ |
Xã Hợp Đồng |
Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025 |
Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án |
|
5 |
Xây dựng HTKT khu dân cư nông thôn mới để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Dộc, thôn Đạo Ngạn xã Hợp Đồng |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ |
0,37 |
|
0,37 |
Huyện Chương Mỹ |
Xã Hợp Đồng |
Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2024-2025 |
Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án |
|
6 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Rộc Đình, xã Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ |
0,77 |
|
0,77 |
Huyện Chương Mỹ |
Xã Hợp Đồng |
Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025 |
Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án |
|
I |
Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 |
|||||||||
|
1 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đầm Tiếu Trên, thôn Đồng Trữ, xã Phú Nghĩa |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ |
1,99 |
|
1,99 |
Huyện Chương Mỹ |
Xã Phú Nghĩa |
NQ phê duyệt chủ trương số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Thời gian thực hiện 2023-2025 |
|
|
2 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Sân Than, xóm Nứa, xã Đại Yên |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ |
0,26 |
|
0,26 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Đại Yên |
QĐ phê duyệt số 8066/QĐ-UBND ngày 04/12/2023; Thời gian thực hiện 2021-2024 |
|
|
3 |
Xây dựng Nhà nguyện giáo họ Xuân Mai tại khu Đồng Chằm (X3), khu Xuân Mai, thị trấn Xuân Mai, thị trấn Xuân Mai |
TON |
Giáo xứ Gò Cáo |
1,9 |
|
1,9 |
huyện Chương Mỹ |
thị trấn Xuân Mai |
Thông báo số 902-TB/TU ngày 05/10/2017 của Thành ủy Hà Nội về kết luận của Thành ủy về đề nghị giao đất của giao họ Xuân Mai, bản vẽ chỉ giới đường đỏ, Quy hoạch tổng mặt bằng |
|
|
4 |
Xây dựng nhà nguyện thôn Yên Kiện |
TON |
Giáo xứ Yên Kiện |
1,8 |
|
1,8 |
huyện Chương Mỹ |
Xã Đông Sơn |
Thông báo số 912-TB/TU Ngày 13/10/2022 của Thành ủy Hà Nội về Kết luận của Thường trực Thành ủy đồng ý chủ trương về việc giao đất để xây dựng nhà nguyện Giáo họ Yên Kiện tại xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ; Bản vẽ chỉ giới đường đỏ, Quy hoạch tổng mặt bằng |
|
|
II. |
Các dự án không phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 luật đất đai 2013 |
|||||||||
|
1 |
Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Chương Mỹ/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
CQP |
UBND huyện Chương Mỹ |
1,2 |
|
1,2 |
Huyện Chương Mỹ |
thị trấn Chúc Sơn |
Quyết định số 4006/QĐ- BQP ngày 28/5/2023 của bộ quốc phòng phê duyệt chủ trương đầu tư; Thời gian thực hiện năm 2023- 2025 |
|
|
2 |
Trụ sở công an xã Hợp Đồng |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,1 |
|
0,1 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Hợp Đồng |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
3 |
Trụ sở công an xã Tốt Động |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,1 |
|
0,1 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Tốt Động |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
4 |
Trụ sở công an xã Thượng Vực |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,14 |
|
0,14 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Thượng Vực |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
5 |
Trụ sở công an xã Đại Yên |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,13 |
|
0,13 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Đại Yên |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
6 |
Trụ sở công an xã Lam Điền |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,15 |
|
0,15 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Lam Điền |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
7 |
Trụ sở công an xã Hoàng Diệu |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,2 |
|
0,2 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Hoàng Diệu |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
8 |
Trụ sở công an xã Phụng Châu |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,13 |
|
0,13 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Phụng Châu |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
9 |
Trụ sở công an xã Tân Tiến |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,08 |
|
0,08 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Tân Tiến |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
10 |
Trụ sở công an xã Thuy Hương |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,21 |
|
0,21 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Thuy Hương |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
11 |
Trụ sở công an xã Mỹ Lương |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,21 |
|
0,21 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Mỹ Lương |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
12 |
Trụ sở công an xã Văn Võ |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,1 |
|
0,1 |
Huyện Chương Mỹ |
xã Văn Võ |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
|
13 |
Trụ sở công an thị trấn Chúc Sơn |
CAN |
Công an thành phố Hà Nội |
0,15 |
|
0,15 |
Huyện Chương Mỹ |
thị trấn Chúc Sơn |
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025 |
|
[1] Điều chỉnh lại tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích cho đúng với số liệu từ mục 1.1 đến mục 1.7
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh