Quyết định 387/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 387/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 387/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 109/QĐ-BVHTTDL ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 62/TTr-SVHTTDL ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 01 thủ tục hành chính có thứ tự số 7 mục III, phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính có số thứ tự từ số 8 đến số 20 mục I phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ -UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
01 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
2.000794.H17 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
- Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH13; - Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; -Thông tư số 16/2025/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chức hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBPL quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.000953.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.000936.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.000920.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
1.000863.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
1.000847.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
1.000814.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
1.000644.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
1.005163.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.000594.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
1.000518.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
1.000501.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
1.001500.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
1.001527.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 387/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 109/QĐ-BVHTTDL ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 62/TTr-SVHTTDL ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 01 thủ tục hành chính có thứ tự số 7 mục III, phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính có số thứ tự từ số 8 đến số 20 mục I phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ -UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
01 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
2.000794.H17 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
- Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH13; - Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; -Thông tư số 16/2025/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chức hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBPL quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.000953.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.000936.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.000920.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
1.000863.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
1.000847.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
1.000814.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
1.000644.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
1.005163.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.000594.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
1.000518.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
1.000501.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
1.001500.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
1.001527.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh