Quyết định 3859/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3859/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3859/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1220/TTr- SNNMT ngày 22/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bản tỉnh Quảng Trị (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ
TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3859/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Ghi chú |
|
|
01 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói 1.014776 |
1. Cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||
|
1.1. Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến các thị trường có yêu cầu về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||||
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 5 |
Hoàn thiện hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
1.2. Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||||
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 3 |
Dự thảo quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 4 |
Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 5 |
Thẩm định, đánh giá tại cơ sở |
04 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Lãnh đạo cấp xã |
|
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 7 |
Hoàn thiện hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
2. Cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||||
|
2.1. Trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu |
||||||||
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 3 |
Dự thảo quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 4 |
Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 5 |
Thẩm định, đánh giá tại cơ sở |
04 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Lãnh đạo cấp xã |
|
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 7 |
Hoàn thiện hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
2.2. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính thì tổ chức, cá nhân |
||||||||
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3859/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1220/TTr- SNNMT ngày 22/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bản tỉnh Quảng Trị (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ
TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3859/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Ghi chú |
|
|
01 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói 1.014776 |
1. Cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||
|
1.1. Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến các thị trường có yêu cầu về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||||
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 5 |
Hoàn thiện hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
1.2. Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||||
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 3 |
Dự thảo quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 4 |
Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 5 |
Thẩm định, đánh giá tại cơ sở |
04 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Lãnh đạo cấp xã |
|
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 7 |
Hoàn thiện hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
2. Cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
||||||||
|
2.1. Trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu |
||||||||
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 3 |
Dự thảo quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 4 |
Ban hành quyết định thành lập Đoàn thẩm định cơ sở |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 5 |
Thẩm định, đánh giá tại cơ sở |
04 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Lãnh đạo cấp xã |
|
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 7 |
Hoàn thiện hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
2.2. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính thì tổ chức, cá nhân |
||||||||
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Trưởng phòng |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|||
|
Bước 4 |
Hoàn thiện hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Kinh tế |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Chuyên viên |
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh