Quyết định 3261/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 3261/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3261/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (NƠI CÓ ĐỊA CHỈ VÙNG TRỒNG, CƠ SỞ ĐÓNG GÓI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ- CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3116/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói) trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 658/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp xã (nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung quy định tại mục 1 Phần I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1352/QĐ- UBND ngày 20/4/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ cấp vào địa giới hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT CẤP THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3261/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Quy trình Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã số TTHC: 1.014776)
1.1. Cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số): 03 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý. |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng. |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
03 ngày làm việc |
||
1.2. Cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số): 10 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng |
7 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
1.3. Cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu): 10 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng. |
7 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
1.4. Cấp lại mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính): 02 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý. |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng. |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư. |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
02 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3261/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (NƠI CÓ ĐỊA CHỈ VÙNG TRỒNG, CƠ SỞ ĐÓNG GÓI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ- CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3116/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói) trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 658/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp xã (nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung quy định tại mục 1 Phần I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1352/QĐ- UBND ngày 20/4/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ cấp vào địa giới hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT CẤP THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3261/QĐ-UBND ngày 14/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Quy trình Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã số TTHC: 1.014776)
1.1. Cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số): 03 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý. |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng. |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
03 ngày làm việc |
||
1.2. Cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số): 10 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng |
7 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
1.3. Cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu): 10 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng. |
7 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
1.4. Cấp lại mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói (Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính): 02 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận 01 cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Phân công chuyên viên xử lý. |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng chuyên môn cấp xã |
Thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo Phòng. |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký ban hành văn bản giải quyết TTHC. Chuyển Văn thư. |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư cấp xã |
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính |
02 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh