Quyết định 3856/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 3856/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 25/07/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Trọng Đông |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3856/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN KIẾM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm;
Căn cứ Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6572 /TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 23 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm là: 03 dự án, diện tích 0,64 ha. (Phụ lục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích điều chỉnh |
Cơ cấu |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
534,66 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
20,61 |
3,85 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
20,61 |
100,00 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
514,05 |
96,15 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
15,04 |
2,93 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
6,85 |
1,33 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
35,68 |
6,94 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,67 |
0,71 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng. Trong đó: |
DHT |
175,85 |
34,21 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
122,25 |
69,52 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,74 |
0,42 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
10,75 |
6,11 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
7,26 |
4,13 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
11,94 |
6,79 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1,98 |
1,13 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,02 |
0,01 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,05 |
0,60 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
13,81 |
7,85 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,90 |
2,22 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,11 |
0,06 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,02 |
0,01 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
2,01 |
1,14 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,06 |
0,01 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
6,35 |
1,24 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
152,71 |
29,71 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
18,68 |
3,63 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,51 |
0,88 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
4,96 |
0,97 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,53 |
0,10 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
88,76 |
17,27 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,40 |
0,08 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
- |
- |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1,82 |
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
0,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,46 |
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 và Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DỰ ÁN BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN
KIẾM
(Kèm theo Quyết định số 3856/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3856/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN KIẾM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm;
Căn cứ Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6572 /TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 23 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm là: 03 dự án, diện tích 0,64 ha. (Phụ lục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích điều chỉnh |
Cơ cấu |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
534,66 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
20,61 |
3,85 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
20,61 |
100,00 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
514,05 |
96,15 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
15,04 |
2,93 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
6,85 |
1,33 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
35,68 |
6,94 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,67 |
0,71 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng. Trong đó: |
DHT |
175,85 |
34,21 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
122,25 |
69,52 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,74 |
0,42 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
10,75 |
6,11 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
7,26 |
4,13 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
11,94 |
6,79 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1,98 |
1,13 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,02 |
0,01 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,05 |
0,60 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
- |
- |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
13,81 |
7,85 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,90 |
2,22 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,11 |
0,06 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
- |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,02 |
0,01 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
2,01 |
1,14 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,06 |
0,01 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
6,35 |
1,24 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
152,71 |
29,71 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
18,68 |
3,63 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,51 |
0,88 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
4,96 |
0,97 |
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,53 |
0,10 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
88,76 |
17,27 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,40 |
0,08 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
- |
- |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1,82 |
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
0,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,46 |
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 và Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DỰ ÁN BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN
KIẾM
(Kèm theo Quyết định số 3856/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Mã loại đất |
Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích (ha) |
Trong đó diện tích đất thu hồi (ha) |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý của dự án |
Ghi chú |
|
|
Địa danh (quận) |
Địa danh (phường) |
||||||||
|
A |
CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024 |
|
|
||||||
|
I |
Các dự án nằm trong Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND thành phố |
|
|
||||||
|
1 |
Xây dựng, cải tạo trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, quận Hoàn Kiếm |
DGD |
UBND quận Hoàn Kiếm |
0,582 |
0,035 |
Hoàn Kiếm |
Tràng Tiền |
Nghị quyết số 290/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND quận Hoàn Kiếm về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
|
2 |
Tu bổ, tôn tạo đình - đền Thiên Tiên, quận Hoàn Kiếm |
TIN |
UBND quận Hoàn Kiếm |
0,024 |
0,004 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bông |
Nghị quyết số 290/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND quận Hoàn Kiếm về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
|
3 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích 5D Hàm Long, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm |
DDT |
Ban Quản lý di tích danh thắng Hà Nội - Sở Văn hóa và thể thao |
0,02995 |
0,00616 |
Hoàn Kiếm |
Phan Chu Trinh |
Nghị Quyết số 07/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội; Quyết định số 868/QĐ-SXD ngày 27/11/2023 của Sở Xây dựng về phê duyệt dự án Tu bổ, tôn tạo di tích 5D Hàm Long, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm |
|
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
0,64 |
0,05 |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh