Quyết định 385/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 385/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 385/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 58/TTr-SNNMT ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 (tám) thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 (tám) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh và các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 3,4,5,6,7,8,9,10 phần IV Phụ lục kèm theo Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt sửa đổi 45 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Thủy sản; Biển và Hải đảo; Ứng phó sự cố tràn dầu; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 385/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 58/TTr-SNNMT ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 (tám) thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 (tám) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh và các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 3,4,5,6,7,8,9,10 phần IV Phụ lục kèm theo Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt sửa đổi 45 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Thủy sản; Biển và Hải đảo; Ứng phó sự cố tràn dầu; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN |
|||||
|
1 |
2.001827.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
- 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp và qua dịch vụ bưu chính công ích). - 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến). |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận: 700.000 đồng/cơ sở |
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
2.001730.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thuốc thú y: 180.000 đồng/01 loại thuốc. - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thức ăn chăn nuôi: 350.000 đồng /01 sản phẩm/lần. |
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
2.001726.H61 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không quy định |
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
1.003111.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Phí thẩm định đánh giá lần đầu: 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
1.003082.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Phí thẩm định đánh giá lần đầu: 32.000.000 đồng/ lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
1.003058.H61 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Phí thẩm định đánh giá gia hạn: 22.500.000 đồng/ lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
7 |
2.001254.H61 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Phí thẩm định đánh giá thay đổi, bổ sung: 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
8 |
1.002996.H61 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy quyền tại Quyết định số 90/QĐ- UBND ngày 08/01/2026). - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không quy định |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã TTHC:
1.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp và qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do. Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo chi cục Ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở |
Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng (tùy trường hợp cụ thể) |
11 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo chi cục |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
1.2. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do. Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo chi cục Ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở |
Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng (tùy trường hợp cụ thể) |
08 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo chi cục |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng; Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc các Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Kiểm lâm và Đa dạng sinh học; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng tổ chức kiểm tra hồ sơ (có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS) |
Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Kiểm lâm và Đa dạng sinh học; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng (tùy trường hợp cụ thể) |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/ cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng; Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc các Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Kiểm lâm và Đa dạng sinh học; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng tổ chức kiểm tra hồ sơ bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo; Kiểm lâm và Đa dạng sinh học; Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng (tùy trường hợp cụ thể) |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
4. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1.003111.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định; ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo chi cục |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định; thẩm định hồ sơ. Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở) Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng sẽ thành lập Đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
24 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm tra hồ sơ gửi lãnh đạo chi cục |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
6. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1.003058.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định; Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo chi cục |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định; Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
28 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả giải quyết hồ sơ trình lãnh đạo chi cục |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày làm việc |
||
8. Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (Mã TTHC: 1.002996.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh