Quyết định 517/QĐ-BTP năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 517/QĐ-BTP |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Phan Chí Hiếu |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
BỘ
TƯ PHÁP |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 517/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính nêu tại các điểm A.1, A.2, A.3, A.5, A.6, A.9, A.10, A.11, A.13, A.14, B.1, B.2, B.4, B.5, B.6, B.7, B.8, B.9, B.10, B.11, B.13, B1.4, B.15, B.16, B.17, B.18, B.19 và B.20 Phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BTP ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL là căn cứ sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
2.000851 |
Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
2. |
2.000854 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
3. |
2.000885 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
4. |
1.002544 |
Hợp nhất công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
5. |
1.002563 |
Sáp nhập công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
6. |
1.002943 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
7. |
1.002911 |
Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
8. |
1.002697 |
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
9. |
1.001979 |
Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
10. |
1.001993 |
Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
2. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
3. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
4. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
5. |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
6. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
7. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
8. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
9. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
10. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
11. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
12. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
13. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
14. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
15. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
16. |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
17. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
18. |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
BỘ
TƯ PHÁP |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 517/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính nêu tại các điểm A.1, A.2, A.3, A.5, A.6, A.9, A.10, A.11, A.13, A.14, B.1, B.2, B.4, B.5, B.6, B.7, B.8, B.9, B.10, B.11, B.13, B1.4, B.15, B.16, B.17, B.18, B.19 và B.20 Phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BTP ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL là căn cứ sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
2.000851 |
Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
2. |
2.000854 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
3. |
2.000885 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
4. |
1.002544 |
Hợp nhất công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
5. |
1.002563 |
Sáp nhập công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
6. |
1.002943 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
7. |
1.002911 |
Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
8. |
1.002697 |
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
9. |
1.001979 |
Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
10. |
1.001993 |
Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Cục Bổ trợ Tư pháp, Bộ Tư pháp |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
2. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
3. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
4. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
5. |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Luật sư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
6. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
7. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
8. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
9. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
10. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
11. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
12. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
13. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
14. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
15. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
16. |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
17. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
|
18. |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Luật sư |
Sở Tư pháp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
