Quyết định 3760/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3760/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3760/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 3280/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3250/TTr-SGD&ĐT ngày 30/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 1 Mục VI Phần A, số 3 Mục VI phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3760/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho người học; số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi người học. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Viên chức Phòng chuyên môn được giao xử lý |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập |
Ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư nhà trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho người học; số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi người học. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Viên chức Phòng chuyên môn được giao xử lý |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo nhà trường ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo nhà trường |
Ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư nhà trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3760/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 3280/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3250/TTr-SGD&ĐT ngày 30/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 1 Mục VI Phần A, số 3 Mục VI phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3760/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho người học; số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi người học. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Viên chức Phòng chuyên môn được giao xử lý |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập |
Ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư nhà trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho người học; số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi người học. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Viên chức Phòng chuyên môn được giao xử lý |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo nhà trường ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo nhà trường |
Ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư nhà trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phụ vụ hành chính công theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân lúc nộp hồ sơ (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho người học; số hóa hồ sơ; chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi người học. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Viên chức Phòng chuyên môn được giao xử lý |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao xử lý |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo nhà trường ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo nhà trường |
Ký phê duyệt kết quả |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư nhà trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của nhà trường |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi Giấy hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ |
58 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phụ vụ hành chính công theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân lúc nộp hồ sơ (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 80 giờ làm việc (tương đương 10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh