Quyết định 2545/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 143 Quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2545/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2545/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 143 QUY TRÌNH NỘI BỘ (101 CẤP TỈNH, 42 CẤP XÃ) GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC: CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC; GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định sau:
- Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 777/QĐ-UBND 28 tháng 4 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định sau:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2545/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 143 QUY TRÌNH NỘI BỘ (101 CẤP TỈNH, 42 CẤP XÃ) GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC: CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC; GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định sau:
- Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 777/QĐ-UBND 28 tháng 4 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định sau:
- 06 (Sáu) quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định số 761/QĐ- UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 01 (một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định số 777/QĐ-UBND 28 tháng 04 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 về việc phê duyệt 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định
số: 2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (101) |
|||
|
I. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác |
|||
|
1. |
1.004988.000.00.00.H61 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2. |
1.004991.000.00.00.H61 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
|
|
3. |
1.004999.000.00.00.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
|
|
4. |
1.005008.000.00.00.H61 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
|
|
5. |
1.005061.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6. |
1.012958.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7. |
1.012959.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
|
8. |
1.012960.H61 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9. |
2.001987.000.00.00.H61 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
|
|
10. |
3.000297.H61 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11. |
3.000298.H61 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
12. |
3.000299.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
|
13. |
3.000300.H61 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
14. |
3.000301.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
|
|
15. |
3.000302.H61 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
|
|
16. |
3.000303.H61 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
17. |
3.000304.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
|
|
18. |
3.000305.H61 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
19. |
3.000306.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||
|
20. |
1.000159.H61 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
21. |
2.000130.H61 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
22. |
1.000138.000.00.00.H61 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
23. |
1.000154.000.00.00.H61 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
24. |
1.000167.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
25. |
1.000389.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
26. |
1.000482.000.00.00.H61 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
27. |
1.000509.000.00.00.H61 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
28. |
1.000530.000.00.00.H61 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
29. |
1.000553.000.00.00.H61 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
30. |
1.010593.000.00.00.H61 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
31. |
1.010594.000.00.00.H61 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
|
|
32. |
1.010595.000.00.00.H61 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
|
|
33. |
1.010596.000.00.00.H61 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
|
|
34. |
1.010927.000.00.00.H61 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
|
|
35. |
1.010928.000.00.00.H61 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
36. |
1.013759.H61 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
|
|
37. |
1.013760.H61 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
38. |
1.013761.H61 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
39. |
1.013762.H61 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
40. |
1.013763.H61 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
41. |
1.013764.H61 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
42. |
1.013765.H61 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
43. |
2.000189.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
44. |
2.000632.000.00.00.H61 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||
|
45. |
1.013755.H61 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
46. |
1.013757.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
47. |
1.012988.H61 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
48. |
1.013751.H61 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
49. |
1.013752.H61 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
|
|
50. |
1.013753.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
51. |
1.013754.H61 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
52. |
1.013756.H61 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
|
|
53. |
1.013758.H61 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
|
|
54. |
3.000315.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
55. |
3.000316.H61 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
|
|
56. |
3.000317.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||
|
57. |
3.000181.000.00.00.H61 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
58. |
1.001088.000.00.00.H61 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
|
|
59. |
1.012944.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
60. |
1.012953.H61 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
|
|
61. |
1.012954.H61 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
62. |
1.012955.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
63. |
1.012956.H61 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
|
|
64. |
2.002478.000.00.00.H61 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. |
Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
65. |
2.002479.000.00.00.H61 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
|
|
66. |
2.002480.000.00.00.H61 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
|
|
V. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||
|
67. |
1.000280.000.00.00.H61 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia. |
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
68. |
1.000288.000.00.00.H61 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia. |
|
|
69. |
1.000691.000.00.00.H61 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia. |
|
|
70. |
1.000729.000.00.00.H61 |
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
71. |
1.002982.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
72. |
1.009002.000.00.00.H61 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
73. |
2.002593.H61 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
74. |
2.002756.H61 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
Quyết định số 777/QĐ-UBND 28 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VI. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|||
|
75. |
1.013767.H61 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
76. |
1.000716.000.00.00.H61 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
77. |
1.000718.000.00.00.H61 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
78. |
1.000939.000.00.00.H61 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
79. |
1.001492.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài |
|
|
80. |
1.001493.000.00.00.H61 |
Chấm dứt hoạt động của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
81. |
1.001495.000.00.00.H61 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
82. |
1.001496.000.00.00.H61 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục |
|
|
83. |
1.001497.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
|
|
84. |
1.001499.000.00.00.H61 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
|
|
85. |
1.001501.H61 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
86. |
1.006446.000.00.00.H61 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
87. |
1.008720.H61 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
88. |
1.008721.H61 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
89. |
1.008722.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
90. |
1.008723.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
91. |
2.000451.H61 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
92. |
2.000545.H61 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
|
|
93. |
2.000680.H61 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
94. |
2.000729.H61 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
|
|
VII. Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|||
|
95. |
1.000259.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
96. |
1.000711.000.00.00.H61 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
97. |
1.000713.000.00.00.H61 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
98. |
1.000715.000.00.00.H61 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
VIII. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
|||
|
99. |
1.004889.000.00.00.H61 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
100. |
3.000465.H61 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
101. |
3.000466.H61 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (42) |
|||
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||
|
1. |
1.012962.H61 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2. |
1.012961.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
|
3. |
1.006445.000.00.00.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
|
4. |
1.006444.000.00.00.H61 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
5. |
1.006390.000.00.00.H61 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|||
|
6. |
1.012963.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7. |
1.001639.000.00.00.H61 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
|
|
8. |
1.004563.000.00.00.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
|
|
9. |
1.004552.000.00.00.H61 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
10. |
2.001842.000.00.00.H61 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
|
|
11. |
1.005099.000.00.00.H61 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||
|
12. |
2.001904.H61 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13. |
1.005108.H61 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
|
|
14. |
1.012964.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
|
15. |
1.012968.H61 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
16. |
1.012967.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
|
17. |
1.012965.H61 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|
|
18. |
1.012966.H61 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
19. |
2.002483.000.00.00.H61 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
20. |
2.002481.000.00.00.H61 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
21. |
2.002482.000.00.00.H61 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
22. |
3.000182.000.00.00.H61 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
IV. Lĩnh vực: Giáo dục thường xuyên |
|||
|
23. |
1.012969.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
24. |
1.012970.H61 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
|
|
25. |
3.000308.H61 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
26. |
3.000307.H61 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
|
|
V. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác |
|||
|
27. |
1.012971.H61 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
28. |
1.012975.H61 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
|
|
29. |
1.012972.H61 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
|
|
30. |
1.012974.H61 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
31. |
1.012973.H61 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
|
|
32. |
3.000309.H61 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
|
|
VI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||
|
33. |
1.003702.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
34. |
1.008950.000.00.00.H61 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
35. |
1.008951.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
|
|
36. |
1.008725.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
37. |
1.008724.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
38. |
1.001622.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VII. Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp |
|||
|
39. |
2.001960.000.00.00.H61 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
40. |
2.002284.000.00.00.H61 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
VIII. Lĩnh vực: Văn bằng, chứng chỉ |
|||
|
41. |
3.000467.H61 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
42. |
3.000468.H61 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
