Quyết định 370/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 22 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch và Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 370/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 370/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch và thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 49/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- 01 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
- 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
- 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC DU LỊCH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
( Kèm theo Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||
|
1 |
1.014629 |
Thủ tục thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản. |
Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 370/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch và thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 49/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- 01 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
- 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
- 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC DU LỊCH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
( Kèm theo Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||
|
1 |
1.014629 |
Thủ tục thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản. |
Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
|||
|
2 |
1.000953 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
1.000936 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
1.000920 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
1.001195 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
1.000904 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
7 |
1.000863 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
8 |
1.000847 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
9 |
1.000814 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
10 |
1.000644 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
11 |
1.000842 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
12 |
1.005163 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
13 |
2.002188 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
14 |
1.000594 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
15 |
1.000560 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
16 |
1.000518 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
17 |
1.000501 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
18 |
1.000485 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
19 |
1.001500 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
20 |
1.005162 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
21 |
1.001527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||
|
22 |
1.004605 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế. |
Quyết định số 114/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
02 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư của Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh