Quyết định 37/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
| Số hiệu | 37/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/QĐ-UBND |
Huế, ngày 06 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8290/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã. (Có Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 08/01/2026.
2. UBND cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHẦN
I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 37/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) [1] |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản. |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ. - Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức theo nội dung được phê duyệt |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucon g.gov.vn) |
Không |
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030. |
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường - Cơ quan/người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã/phường. |
|
2 |
Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên trên các tàu cá giải bản |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ. - Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức theo nội dung được phê duyệt |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) |
Không |
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030. |
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường -Cơ quan/người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã/phường. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản.
1. Trình tự thực hiện
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/QĐ-UBND |
Huế, ngày 06 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8290/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã. (Có Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 08/01/2026.
2. UBND cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHẦN
I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 37/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) [1] |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản. |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ. - Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức theo nội dung được phê duyệt |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucon g.gov.vn) |
Không |
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030. |
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường - Cơ quan/người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã/phường. |
|
2 |
Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên trên các tàu cá giải bản |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ. - Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức theo nội dung được phê duyệt |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn) |
Không |
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030. |
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường -Cơ quan/người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã/phường. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản.
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các cá nhân, tổ chức gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã/phường nơi có tàu cá đề nghị hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ (theo Mẫu số 03).
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Thủ tục cấp phát kinh phí
Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức theo nội dung được phê duyệt.
2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần
3.1.1.Chính sách hỗ trợ giải bản tàu cá
Hồ sơ đề nghị hỗ trợ: Bản đề nghị hỗ trợ giải bản tàu cá (theo Mẫu số 01).
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân, hộ gia đình, các nghiệp đoàn, tổ hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Huế đang sở hữu tàu cá và không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND cấp xã (Mẫu số 03)
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Có
- Bản đề nghị hỗ trợ giải bản tàu cá (theo Mẫu số 01).
10. Điều kiện thực hiện TTHC:
Điều kiện hỗ trợ
a) Tàu cá không đủ điều kiện cấp giấy đăng ký, không đủ điều kiện cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định của pháp luật hiện hành.
b) Tàu cá không có tranh chấp về quyền sở hữu tàu cá, không dùng tàu cá làm tài sản bảo đảm thế chấp tại các tổ chức tín dụng; tàu cá không thuộc kê biên thi hành án.
c) Tàu cá phải được giải bản trước thời gian cơ quan có thẩm quyền tổ chức nghiệm thu hỗ trợ và toàn bộ thân vỏ, máy chính còn tại hiện trường để phục vụ công tác xác định khối lượng, kinh phí hỗ trợ hoặc giải bản trong thời gian cơ quan có thẩm quyền tổ chức nghiệm thu hỗ trợ.
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030.
Mẫu số 01
|
TÊN CÁ NHÂN, TỔ
CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ….................. |
..., ngày ... tháng … năm …. |
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ GIẢI BẢN TÀU CÁ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường
I. THÔNG TIN CHỦ TÀU CÁ
- Tên cá nhân, tổ chức: ..................................................................................
- Số căn cước:
- Địa chỉ thường trú: .....................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .................................................................................
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. THÔNG TIN TÀU CÁ
1. Trọng lượng thân võ tàu cá: …… tấn
2. Công suất máy chính tàu cá: …… CV
3. Số thành viên trong hộ gia đình của chủ tàu cá: …… người
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Mức hỗ trợ theo quy định |
Kinh phí đề nghị hỗ trợ |
|
1 |
Hỗ trợ thân võ tàu cá |
tấn |
|
19.070.000 |
|
|
2 |
Hỗ trợ máy chính tàu cá (đăng kiểm được hay không được) |
|
|
|
|
|
|
Đăng kiểm được |
CV |
|
845.000 |
|
|
|
Đăng kiểm không được |
CV |
|
591.500 |
|
|
3 |
Hỗ trợ ổn định đời sống |
Người |
|
1.800.000 |
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Bằng chữ: …………………………………………..…………………...
IV. CAM KẾT CÁ NHÂN TỔ CHỨC
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
…, ngày… tháng…
năm … |
Mẫu số 03
|
UBND XÃ/PHƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-......... |
............, ngày .....tháng .....năm ....... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ giải bản tàu cá/chuyển đổi nghề theo Nghị quyết số ……/2025/NQ-HĐND ngày ……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên cá nhân, tổ chức)….
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số ..../2025/NQ-HĐND ngày .... tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2025-2030;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số ............... ngày ................ về việc ..............
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên cá nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số ..../2025/NQ-HĐND ngày .... tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2025-2030, cụ thể như sau:
|
STT |
Hạng mục/nội dung hỗ trợ |
Đơn vị |
Khối lượng |
Kinh phí |
Ghi chú |
|
1 |
Hỗ trợ giải bản |
|
|
|
|
|
a |
Thân võ tàu cá |
Tấn |
|
|
|
|
b |
Máy chính tàu cá |
CV |
|
|
|
|
c |
………. |
|
|
|
|
|
3 |
Hỗ trợ chuyển đổi nghề |
Người |
|
|
|
|
a |
Học phí, tài liệu học tập |
|
|
|
|
|
|
…….. |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
Bằng chữ: ..............
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước địa phương hiện hành.
2. ......... (cơ quan có thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
UBND XÃ/PHƯỜNG |
II. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên trên các tàu cá giải bản
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các cá nhân, tổ chức gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã/phường nơi có đề nghị Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho thuyền viên trên các tàu cá giải bản
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế / Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ (theo Mẫu số 03).
Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Thủ tục cấp phát kinh phí
Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành Quyết định hỗ trợ; Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức theo nội dung được phê duyệt.
2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần
- Bản đề nghị hỗ trợ đào tạo nghề (theo Mẫu số 02);
- Bản sao chứng chỉ hoàn thành khoá học đào tạo nghề.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Thuyền viên trên các tàu cá giải bản
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã/phường
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ của UBND cấp xã (Mẫu số 03)
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên, mẫu đơn, tờ khai: Có
- Bản đề nghị hỗ trợ đào tạo nghề (theo Mẫu số 02);
10. Điều kiện thực hiện TTHC:
Điều kiện hỗ trợ
a) Các cá nhân phải có địa chỉ thường trú tại thành phố Huế, được Ủy ban nhân dân xã/phường xác nhận đã tham gia làm chủ tàu, thuyền viên trên tàu cá giải bản và có cam kết không tiếp tục tham gia hoạt động khai thác thủy sản sau khi tàu cá được giải bản.
b) Hỗ trợ sau khi đã được các cơ sở đào tạo nghề cấp chứng chỉ hoàn thành khoá học.
11. Căn cứ pháp lý thực hiện:
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030.
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng … năm ….
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
ĐÀO TẠO NGHỀ CHO CHỦ TÀU, THUYỀN VIÊN
TRÊN TÀU CÁ GIẢI BẢN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường
I. THÔNG TIN THUYỀN VIÊN
- Họ và tên: ..................................................................................
- Số căn cước: ...............................................................................
- Địa chỉ thường trú: .....................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .................................................................................
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
- Là chủ tàu, thuyền viên trên tàu cá đã được hỗ trợ giải bản theo Quyết định số ….. ngày ….. tháng …. năm … của UBND xã/phường.
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Mức hỗ trợ theo quy định |
Kinh phí đề nghị hỗ trợ |
|
1 |
Tiền học phí, chi phí học tập |
đồng/tháng/ người |
|
2.300.000 |
|
|
2 |
Hỗ trợ tiền ăn |
đồng/tháng/ người |
|
50.0000 |
|
|
3 |
Hỗ trợ tiền thuê nhà |
đồng/tháng/ người |
|
500.000 |
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Bằng chữ: …………………………………………..…………………...
III. CAM KẾT CỦA THUYỀN VIÊN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
…, ngày… tháng…
năm … |
Mẫu số 03
|
UBND XÃ/PHƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-......... |
............, ngày .....tháng .....năm ....... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ giải bản tàu cá/chuyển đổi nghề theo Nghị quyết số……/2025/NQ-HĐND ngày ……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên cá nhân, tổ chức)….
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số ..../2025/NQ-HĐND ngày .... tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2025-2030;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số ............... ngày ................ về việc ..............
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên cá nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số ..../2025/NQ-HĐND ngày .... tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2025-2030, cụ thể như sau:
|
STT |
Hạng mục/nội dung hỗ trợ |
Đơn vị |
Khối lượng |
Kinh phí |
Ghi chú |
|
1 |
Hỗ trợ giải bản |
|
|
|
|
|
a |
Thân võ tàu cá |
Tấn |
|
|
|
|
b |
Máy chính tàu cá |
CV |
|
|
|
|
c |
………. |
|
|
|
|
|
3 |
Hỗ trợ chuyển đổi nghề |
Người |
|
|
|
|
a |
Học phí, tài liệu học tập |
|
|
|
|
|
|
…….. |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
Bằng chữ: ..............
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước địa phương hiện hành.
2. ......... (cơ quan có thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
UBND XÃ/PHƯỜNG |
[1] 02 TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh