Quyết định 37/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 37/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 48/2026/NĐ- CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hết hiệu lực thi hành (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 48/2026/NĐ- CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hết hiệu lực thi hành (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH
HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND)
QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Các Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:
|
Stt |
Tên Định mức kinh tế - kỹ thuật |
|
I |
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt |
|
1 |
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|
2 |
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
|
3 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
|
4 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
|
5 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại |
|
6 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý |
|
7 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
|
II |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt |
|
1 |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép |
|
2 |
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép |
|
III |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
1 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn |
|
2 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
3 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện |
|
4 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng |
|
5 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
IV |
Quy trình vệ sinh công cộng |
|
1 |
Quét đường phố, hè phố bằng thủ công |
|
2 |
Duy trì dải phân cách bằng thủ công |
|
3 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
|
4 |
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công |
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
- Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);
- Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Các hồ sơ liên quan.
|
Chữ viết tắt |
Nội dung viết tắt |
|
NC II.IV |
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) |
|
NC III.IV |
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) |
|
KS III |
Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) |
|
LX II |
Lái xe bậc II (hoặc tương đương) |
|
LX III |
Lái xe bậc III (hoặc tương đương) |
|
TC |
Trung chuyển |
|
TG |
Thu gom |
|
THSD |
Thời hạn sử dụng |
|
VC |
Vận chuyển |
|
VS |
Vệ sinh |
|
XL |
Xử lý |
5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình, sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.
5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
6. Quy định về sử dụng định mức
6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.
6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:
- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;
- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;
- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.
6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;
- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;
- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;
- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 01-a
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công) |
|||
|
TG.1.1 |
TG.1.2 |
TG.1.3 |
TG.1.4 |
|||
|
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đô thị loại II |
01 NC II.IV |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
2 |
Đô thị loại III |
01 NC II.IV |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
3 |
Khu vực dân cư nông thôn tập trung |
01 NC II.IV |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
4 |
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc |
01 NC II.IV |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
Bảng số 01-b
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công) |
|||
|
TG.1.5 |
TG.1.6 |
TG.1.7 |
TG.1.8 |
|||
|
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đô thị loại II |
01 NC II.IV |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
2 |
Đô thị loại III |
01 NC II.IV |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
3 |
Khu vực dân cư nông thôn tập trung |
01 NC II.IV |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
4 |
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc |
01 NC II.IV |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
Bảng số 02-a
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) |
|||
|
TG.1.1 |
TG.1.2 |
TG.1.3 |
TG.1.4 |
||||
|
|
Đô thị loại II |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0531 |
0,2129 |
0,2656 |
0,0587 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0531 |
0,2129 |
0,2656 |
0,0587 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0531 |
0,2129 |
0,2656 |
0,0587 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,1063 |
0,4259 |
0,5313 |
0,1173 |
|
|
Đô thị loại III |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0500 |
0,2004 |
0,2500 |
0,0552 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0500 |
0,2004 |
0,2500 |
0,0552 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0500 |
0,2004 |
0,2500 |
0,0552 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,1000 |
0,4008 |
0,5000 |
0,1104 |
|
|
Khu vực dân cư nông thôn tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0438 |
0,1754 |
0,2188 |
0,0483 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0438 |
0,1754 |
0,2188 |
0,0483 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0438 |
0,1754 |
0,2188 |
0,0483 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,0875 |
0,3507 |
0,4375 |
0,0966 |
|
|
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0750 |
0,3006 |
0,3750 |
0,0828 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0750 |
0,3006 |
0,3750 |
0,0828 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0750 |
0,3006 |
0,3750 |
0,0828 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,1500 |
0,6012 |
0,7500 |
0,1656 |
Bảng số 02-b
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) |
|||
|
TG.1.5 |
TG.1.6 |
TG.1.7 |
TG.1.8 |
||||
|
|
Đô thị loại II |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,2338 |
0,2797 |
0,5104 |
0,5529 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,2338 |
0,2797 |
0,5104 |
0,5529 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,2338 |
0,2797 |
0,5104 |
0,5529 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,4675 |
0,5593 |
1,0209 |
1,1059 |
|
|
Đô thị loại III |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,2200 |
0,2632 |
0,4804 |
0,5204 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,2200 |
0,2632 |
0,4804 |
0,5204 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,2200 |
0,2632 |
0,4804 |
0,5204 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,4400 |
0,5264 |
0,9608 |
1,0408 |
|
|
Khu vực dân cư nông thôn tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,1925 |
0,2303 |
0,4204 |
0,4554 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,1925 |
0,2303 |
0,4204 |
0,4554 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,1925 |
0,2303 |
0,4204 |
0,4554 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,3850 |
0,4606 |
0,8407 |
0,9107 |
|
|
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,3300 |
0,3948 |
0,7206 |
0,7806 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,3300 |
0,3948 |
0,7206 |
0,7806 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,3300 |
0,3948 |
0,7206 |
0,7806 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,6600 |
0,7896 |
1,4412 |
1,5612 |
- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01- a, 01-b được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.
- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01-a được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.
II.Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 03
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
||||
|
TG. 2.1 |
TG. 2.2 |
TG. 2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
|||
|
1 |
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,417 |
0,094 |
0,383 |
0,086 |
0,067 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 04
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
TG.2.1 |
TG.2.2 |
TG.2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
cái |
0,417 |
- |
0,383 |
- |
- |
|
2 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
0,094 |
- |
0,086 |
- |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
0,067 |
Bảng số 05
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
TG. 2.1 |
TG. 2.2 |
TG. 2.3 |
TG. 2.4 |
TG. 2.5 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
6 |
0,417 |
0,094 |
0,383 |
0,086 |
0,067 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,417 |
0,094 |
0,383 |
0,086 |
0,067 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
6 |
0,417 |
0,094 |
0,383 |
0,086 |
0,067 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
6 |
0,834 |
0,188 |
0,766 |
0,172 |
0,134 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
6 |
0,834 |
0,188 |
0,766 |
0,172 |
0,134 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
1 |
0,834 |
0,188 |
0,766 |
0,172 |
0,134 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
1 |
0,834 |
0,188 |
0,766 |
0,172 |
0,134 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,6255 |
0,141 |
0,5745 |
0,129 |
0,1005 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
6 |
0,2085 |
0,047 |
0,1915 |
0,043 |
0,0335 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,2502 |
0,0564 |
0,2298 |
0,0516 |
0,0402 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,834 |
0,188 |
0,766 |
0,172 |
0,134 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 06
|
Stt |
Danh mục nhiên liệu |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||||
|
TG.2.1 |
TG.2.2 |
TG.2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn |
2,919 |
- |
2,681 |
- |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
- |
3,854 |
- |
3,526 |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
- |
- |
- |
- |
3,417 |
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
Bảng số 07
|
Stt |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 08-a
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
VC.1.1 |
VC.1.2 |
VC.1.3 |
VC.1.4 |
VC.1.5 |
VC.1.8 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,062 |
Bảng số 08-b
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
VC. 1.10 |
VC. 1.11 |
VC. 1.14 |
VC. 1.15 |
VC. 1.16 |
VC. 1.17 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,112 |
0,084 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
Bảng số 8-c
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
||||
|
VC.1.6 |
VC.1.7 |
VC.1.9 |
VC.1.12 |
VC.1.13 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý |
02 NC II.IV, 01 LX II |
0,072 |
0,051 |
0,044 |
0,065 |
0,047 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 9-a
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.1V |
VC.1.2V |
VC.1.3 |
VC.1.4 V |
VC.1.5V |
VC.1.6 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
cái |
0,645 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
- |
0,123 |
- |
- |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
0,145 |
- |
- |
0,093 |
- |
|
4 |
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
- |
0,072 |
|
5 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
0,194 |
- |
- |
- |
Bảng số 9-b
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.7 V |
VC.1.8V |
VC.1.9V |
VC.1.10V |
VC.1.11V |
VC.1.12 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
- |
0,112 |
- |
- |
|
2 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
0,084 |
- |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
- |
0,065 |
|
4 |
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
cái |
0,051 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
cái |
- |
0,062 |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
cái |
- |
- |
0,044 |
- |
- |
- |
Bảng số 9-c
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
VC.1.13 |
VC.1.14 |
VC.1.15 |
VC.1.16 |
VC.1.17 |
|||
|
1 |
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
cái |
0,047 |
- |
- |
- |
0,030 |
|
2 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
cái |
- |
0,056 |
- |
- |
- |
|
3 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
cái |
- |
- |
0,040 |
0,029 |
- |
Bảng số 10-a
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.1V |
VC.1.2V |
VC.1.3V |
VC.1.4V |
VC.1.5V |
VC.1.6 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,072 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,072 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,072 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
8 |
Ủng cao su |
cái |
12 |
0,323 |
0,073 |
0,097 |
0,062 |
0,047 |
0,054 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,968 |
0,218 |
0,291 |
0,185 |
0,140 |
0,162 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,323 |
0,073 |
0,097 |
0,062 |
0,047 |
0,054 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
Bảng số 10-b
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.7V |
VC.1.8V |
VC.1.9V |
VC.1.10V |
VC.1.11V |
VC.1.12 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
Cái |
06 |
0,051 |
0,062 |
0,044 |
0,112 |
0,084 |
0,065 |
|
2 |
Xẻng có cán |
Cái |
12 |
0,051 |
0,062 |
0,044 |
0,112 |
0,084 |
0,065 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
Cái |
06 |
0,051 |
0,062 |
0,044 |
0,112 |
0,084 |
0,065 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
Cái |
06 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Đôi |
01 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
01 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
8 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,038 |
0,031 |
0,033 |
0,056 |
0,042 |
0,049 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
Đôi |
06 |
0,115 |
0,093 |
0,099 |
0,168 |
0,126 |
0,146 |
|
10 |
Quần áo mưa |
Cái |
12 |
0,038 |
0,031 |
0,033 |
0,056 |
0,042 |
0,049 |
|
11 |
Áo phản quang |
Cái |
12 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
Bảng số 10-c
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
VC.1.13 |
VC.1.14 |
VC.1.15 |
VC.1.16 |
VC.1.17 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
Cái |
06 |
0,047 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
|
2 |
Xẻng có cán |
Cái |
12 |
0,047 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
Cái |
06 |
0,047 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
Cái |
06 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Đôi |
01 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
01 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
8 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,035 |
0,028 |
0,020 |
0,015 |
0,015 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
Đôi |
06 |
0,106 |
0,084 |
0,060 |
0,044 |
0,045 |
|
10 |
Quần áo mưa |
Cái |
12 |
0,035 |
0,028 |
0,020 |
0,015 |
0,015 |
|
11 |
Áo phản quang |
Cái |
12 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 11-a
|
Stt |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|||||
|
VC.1.1 |
VC.1.2 |
VC.1.3 |
VC.1.4 |
VC.1.5 |
VC.1.6 |
|||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn |
lít |
4,515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn |
lít |
- |
- |
2,328 |
1,476 |
- |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
- |
- |
2,522 |
1,599 |
- |
- |
|
4 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn |
lít |
- |
- |
4,85 |
3,075 |
- |
- |
|
5 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
lít |
- |
5,945 |
- |
- |
3,813 |
- |
|
6 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
lít |
- |
- |
- |
- |
- |
3,672 |
Bảng số 11-b
|
Stt |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|||||
|
VC.1.7 |
VC.1.8V |
VC.1.9V |
VC.1.10V |
VC.1.11 |
VC.1.12 |
|||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn |
lít |
- |
- |
- |
1,344 |
- |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
- |
- |
- |
1,456 |
- |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn |
lít |
- |
- |
- |
2,800 |
- |
- |
|
4 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
lít |
- |
- |
- |
- |
3,444 |
- |
|
5 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
lít |
- |
- |
- |
- |
- |
3,315 |
|
6 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
lít |
3,315 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn |
lít |
- |
2,852 |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
lít |
- |
- |
2,86 |
- |
- |
- |
Bảng số 11-c
|
Stt |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính V |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||||
|
C.1.13V |
C.1.14V |
C.1.15V |
C.1.16V |
C.1.17 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
lít |
3,055 |
- |
- |
- |
1,950 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn |
lít |
- |
2,576 |
- |
- |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
lít |
- |
- |
2,600 |
1,885 |
- |
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:
VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 12
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
VC.2.0 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
02 NC II.IV, 01 LX II |
0,228 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 13
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức (ca/tấn) |
|
VC.2.0 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn |
cái |
0,228 |
3. Định mức dụng cụ, lao động
Bảng số 14
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/điểm) |
|
VC.2.0 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,228 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,228 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
12 |
0,228 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,684 |
|
5 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,684 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,684 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,684 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,171 |
|
9 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,513 |
|
10 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,171 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,684 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 15
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
VC.2.0 |
|||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn |
lít |
2,736 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
2,964 |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn |
lít |
5,700 |
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;
- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 16
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
VC.3.1 |
VC.3.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại |
01NC II.IV, 01 LX II |
0,178 |
01 NC II.IV |
0,106 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 17
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Định mức (ca/tấn) |
|
|
VC.3.1 |
VC.3.2 |
|||
|
1 |
Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn |
cái |
0,178 |
- |
|
2 |
Xe mô tô, xe gắn máy |
cái |
- |
0,106 |
Bảng số 18
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/điểm) |
|
|
VC.3.1 |
VC.3.2 |
||||
|
1 |
Thùng chứa chất thải nguy hại |
cái |
12 |
0,178 |
- |
|
2 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,356 |
0,106 |
|
3 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,356 |
0,106 |
|
4 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,356 |
0,106 |
|
5 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,356 |
0,106 |
|
6 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,089 |
0,027 |
|
7 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,267 |
0,080 |
|
8 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,089 |
0,027 |
|
9 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,356 |
0,106 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 19
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/điểm) |
|
|
VC.3.1 |
VC.3.2 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
2,314 |
- |
|
2 |
Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy |
lít |
- |
0,6784 |
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 20
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/m3 nước thải) |
|||
|
VC.4.1 |
VC.4.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,097 |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,040 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 21
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/ m3 nước thải) |
|
|
VC.4.1 |
VC.4.2 |
|||
|
1 |
Xe tải bồn dung tích 10 m3 |
cái |
0,097 |
- |
|
2 |
Xe tải bồn dung tích 20 m3 |
cái |
- |
0,04 |
Bảng số 22
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/ m3 nước thải) |
|
|
VC.4.1 |
VC.4.2 |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,194 |
0,080 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,194 |
0,080 |
|
3 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,194 |
0,080 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,194 |
0,080 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,049 |
0,020 |
|
6 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,145 |
0,060 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,049 |
0,020 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,194 |
0,080 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 23
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/ m3 nước thải) |
|
|
VC.4.1 |
VC.4.2 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3 |
lít |
2,910 |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3 |
lít |
- |
1,400 |
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- VS.1.1: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 24
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/điểm) |
|
|
VS.1.0 |
|||
|
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
03 NC II.IV |
0,035 |
Bảng số 25
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/điểm) |
|
VS.1.0 |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,104 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,104 |
|
3 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,104 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,104 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,052 |
|
6 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,052 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,052 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,104 |
Bảng số 26
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm) |
|
VS.1.0 |
|||
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,050 |
|
2 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,010 |
VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 27-a
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
|
2 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
01 NC III.IV |
0,0031 |
01 NC III.IV |
0,0021 |
01 NC III.IV |
0,0015 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
02 NC III.IV |
0,0100 |
03 NC III.IV |
0,0067 |
06 NC III.IV |
0,0060 |
|
4 |
Vận hành máy ép |
01 NC III.IV |
0,0070 |
02 NC III.IV |
0,0060 |
04 NC III.IV |
0,0056 |
|
5 |
Vận hành máy xúc lật |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xử lý khí thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thu gom, xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
Bảng số 27-b
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
TC.1.4 |
TC.1.5 |
TC.1.6 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
|
2 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
01 NC III.IV |
0,0038 |
01 NC III.IV |
0,0025 |
01 NC III.IV |
0,0023 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
02 NC III.IV |
0,0100 |
03 NC III.IV |
0,0067 |
06 NC III.IV |
0,0060 |
|
4 |
Vận hành máy ép |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
|
5 |
Vận hành máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,0070 |
01 NC III.IV |
0,0047 |
01 NC III.IV |
0,0042 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xử lý khí thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thu gom, xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0060 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 28
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca /tấn) |
|||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
TC.1.5 |
TC.1.6 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
15 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
3 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
7 kW |
0,0031 |
0,0021 |
0,0015 |
0,0038 |
0,0025 |
0,0023 |
|
4 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
20 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Máy ép kín |
55 kW |
0,0070 |
0,0060 |
0,0056 |
- |
- |
- |
|
6 |
Máy ép hở |
22 kW |
- |
- |
- |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
7 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 2,3 m3 |
- |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
|
8 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 3,2 m3 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,0042 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xử lý khí thải |
18.5 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Thu gom, xử lý nước thải |
6,41 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
Bảng số 29
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca /tấn) |
|||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
TC.1.5 |
TC.1.6 |
||||
|
I |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
9 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
II |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0015 |
0,0038 |
0,0025 |
0,0023 |
|
11 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0015 |
0,0038 |
0,0025 |
0,0023 |
|
12 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0015 |
0,0038 |
0,0025 |
0,0023 |
|
13 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0015 |
0,0038 |
0,0025 |
0,0023 |
|
14 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0016 |
0,0010 |
0,0008 |
0,0019 |
0,0013 |
0,0011 |
|
15 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0016 |
0,0010 |
0,0008 |
0,0019 |
0,0013 |
0,0011 |
|
16 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0015 |
0,0038 |
0,0025 |
0,0023 |
|
III |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
|
18 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
|
19 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
|
20 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
|
21 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0180 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0180 |
|
22 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0180 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0180 |
|
23 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0360 |
|
IV |
Vận hành máy ép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0224 |
0,0100 |
0,0133 |
0,0240 |
|
25 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0224 |
0,0100 |
0,0133 |
0,0240 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0224 |
0,0100 |
0,0133 |
0,0240 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0224 |
0,0100 |
0,0133 |
0,0240 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0035 |
0,0060 |
0,0112 |
0,0050 |
0,0067 |
0,0120 |
|
29 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0035 |
0,0060 |
0,0112 |
0,0050 |
0,0067 |
0,0120 |
|
30 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0224 |
0,0010 |
0,0133 |
0,0240 |
|
V |
Vận hành máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
32 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
33 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
34 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
- |
0,0035 |
0,0023 |
0,0021 |
|
36 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
- |
0,0035 |
0,0023 |
0,0021 |
|
37 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
VI |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
39 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
40 |
Găng tay |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
42 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0060 |
0,0030 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
43 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0060 |
0,0030 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
44 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
VII |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
46 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
47 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
48 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
49 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
50 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
51 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0060 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
Bảng số 30
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
TC.1.5 |
TC.1.6 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,0446 |
0,0446 |
0,0446 |
0,0446 |
0,0446 |
0,0446 |
|
II |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vật liệu hấp phụ |
kg |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
|
3 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,0192 |
0,0192 |
0,0192 |
0,0192 |
0,0192 |
0,0192 |
|
III |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hóa chất trung hòa |
kg |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
|
5 |
Hóa chất khử trùng |
kg |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
6 |
Hóa chất keo tụ |
kg |
0,091 |
0,091 |
0,091 |
0,091 |
0,091 |
0,091 |
|
7 |
Hóa chất tạo bông |
kg |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 31
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
TC.1.5 |
TC.1.6 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00024 |
0,00016 |
0,00014 |
0,00024 |
0,00016 |
0,00014 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
1,20000 |
0,80000 |
0,72000 |
1,20000 |
0,80000 |
0,72000 |
|
3 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
kWh |
0,50000 |
0,33333 |
0,24000 |
0,60000 |
0,40000 |
0,36000 |
|
4 |
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay |
kWh |
0,60000 |
0,40000 |
0,36000 |
0,60000 |
0,40000 |
0,36000 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Máy ép |
kWh |
3,08000 |
2,64000 |
2,46400 |
1,76000 |
1,17333 |
1,05600 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hệ thống xử lý khí thải |
kWh |
1,48000 |
0,98667 |
0,88800 |
1,48000 |
0,98667 |
0,88800 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hệ thống xử lý nước thải |
kWh |
0,51280 |
0,34187 |
0,30768 |
0,5128 |
0,34187 |
0,30768 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 32
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
TC.1.5 |
TC.1.6 |
|||
|
1 |
Dầu thủy lực vận hành máy ép |
lít |
0,01095 |
0,00939 |
0,00876 |
0,00869 |
0,00580 |
0,00522 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật |
lít |
- |
- |
- |
0,66500 |
0,44333 |
0,39900 |
II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 33
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
TC.2.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,0100 |
NC III.IV 01 |
0,0067 |
NC III.IV 01 |
0,0060 |
|
2 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
01 NC III.IV |
0,0025 |
NC III.IV 01 |
0,0017 |
NC III.IV 01 |
0,0015 |
|
II |
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
04 NC III.IV |
0,0100 |
NC III.IV 04 |
0,0067 |
NC III.IV 04 |
0,0060 |
|
4 |
Điều khiển máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,0079 |
NC III.IV 01 |
0,0043 |
NC III.IV 01 |
0,0023 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Vận hành hệ thống xử lý khí thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
NC III.IV 01 |
0,0067 |
NC III.IV 01 |
0,0060 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
NC III.IV 01 |
0,0067 |
NC III.IV 01 |
0,0060 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 34
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
TC.2.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,01000 |
0,00667 |
0,00600 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
15 kW |
0,01000 |
0,00667 |
0,00600 |
|
3 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
20 kW |
0,01000 |
0,00667 |
0,00600 |
|
4 |
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay |
07 kW |
0,00250 |
0,00167 |
0,00150 |
|
II |
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
5 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 2,3 m3 |
0,0079 |
0,00430 |
- |
|
6 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 3,2 m3 |
- |
- |
0,00230 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
7 |
Hệ thống xử lý khí thải |
18.5 kW |
0,01000 |
0,00667 |
0,00600 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
8 |
Hệ thống xử lý nước thải |
6,41 kW |
0,01000 |
0,00667 |
0,00600 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ, lao động
Bảng số 35
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
TC.2.3 |
||||
|
I |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0042 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
9 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
II |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
|
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0025 |
0,0017 |
0,0015 |
|
11 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0025 |
0,0017 |
0,0015 |
|
12 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0025 |
0,0017 |
0,0015 |
|
13 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0025 |
0,0017 |
0,0015 |
|
14 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0013 |
0,0008 |
0,0008 |
|
15 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0013 |
0,0008 |
0,0008 |
|
16 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0025 |
0,0017 |
0,0015 |
|
III |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0400 |
0,0267 |
0,0240 |
|
18 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0400 |
0,0267 |
0,0240 |
|
19 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0400 |
0,0267 |
0,0240 |
|
20 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0400 |
0,0267 |
0,0240 |
|
21 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0200 |
0,0133 |
0,0120 |
|
22 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0200 |
0,0133 |
0,0120 |
|
23 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0400 |
0,0267 |
0,0240 |
|
IV |
Điều khiển máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0079 |
0,0043 |
0,0023 |
|
25 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0079 |
0,0043 |
0,0023 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0079 |
0,0043 |
0,0023 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0079 |
0,0043 |
0,0023 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0040 |
0,0022 |
0,0011 |
|
29 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0040 |
0,0022 |
0,0011 |
|
30 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0079 |
0,0043 |
0,0023 |
|
V |
Vận hành hệ thống xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
31 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
32 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
33 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
34 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
36 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
37 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
VI |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
38 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
39 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
40 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
|
42 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
43 |
Giầy bảo hộ lao động |
cái |
6 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0030 |
|
44 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0060 |
Bảng số 36
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
TC.2.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,03560 |
0,03560 |
0,03560 |
|
2 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,01330 |
0,01330 |
0,01330 |
|
II |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
3 |
Vật liệu hấp phụ |
kg |
0,00700 |
0,00700 |
0,00700 |
|
III |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
4 |
Hóa chất trung hòa |
kg |
0,04100 |
0,04100 |
0,04100 |
|
5 |
Hóa chất khử trùng |
kg |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
6 |
Hóa chất keo tụ |
kg |
0,09100 |
0,09100 |
0,09100 |
|
7 |
Hóa chất tạo bông |
kg |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 37
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
TC.2.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00024 |
0,00016 |
0,00014 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
1,20000 |
0,80000 |
0,72000 |
|
3 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
kWh |
1,60000 |
1,06667 |
0,96000 |
|
4 |
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay |
kWh |
0,15000 |
0,10000 |
0,09000 |
|
II |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
5 |
Hệ thống xử lý khí thải |
kWh |
1,48000 |
0,98667 |
0,88800 |
|
III |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
6 |
Hệ thống xử lý nước thải |
kWh |
0,51280 |
0,34187 |
0,30768 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 38
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
TC.2.3 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 |
lít |
0,75050 |
0,40850 |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 |
lít |
- |
- |
0,30820 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;
- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;
- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.
b) Định mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;
- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 39
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
2 |
Sơ chế chất thải thực phẩm |
06 NC III.IV |
0,01000 |
09 NC III.IV |
0,01000 |
14 NC III.IV |
0,00600 |
|
3 |
Điều khiển máy xúc lật |
02 NC III.IV |
0,00425 |
02 NC III.IV |
0,00408 |
02 NC III.IV |
0,00400 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Ủ lên men, ủ chín |
02 NC III.IV |
0,01000 |
02 NC III.IV |
0,01000 |
02 NC III.IV |
0,00600 |
|
5 |
Điều khiển máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tinh chế sản phẩm |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,00600 |
|
7 |
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
8 |
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ |
01 LX II |
0,01000 |
01 LX II |
0,01000 |
01 LX III |
0,00600 |
|
IV |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Thu gom, xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 40
|
Stt |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Công suất |
Định mức (ca/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,3 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
5,0 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
3 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
88 kW |
0,01000 |
- |
- |
|
4 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
123 kW |
- |
0,01000 |
- |
|
5 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
232 kW |
- |
- |
0,00600 |
|
6 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 1,8 m³ |
0,004250 |
0,00408 |
0,00400 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
7 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 3,2 m3 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
8 |
Máy phun hóa chất |
2,2 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00400 |
|
9 |
Máy bơm hóa chất |
4,0 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
10 |
Xe ô tô tải tự đổ |
tải trọng 5 tấn |
0,01000 |
0,01000 |
- |
|
11 |
Xe ô tô tải tự đổ |
tải trọng 12 tấn |
- |
- |
0,00600 |
|
IV |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
12 |
Bơm điện |
5,5 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
Bảng số 41
|
Stt |
Danh mục dụng cụ lao động |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
||||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
3 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
6 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
8 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
1.2 |
Sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
9 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,06000 |
0,09000 |
0,08400 |
|
10 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,06000 |
0,09000 |
0,08400 |
|
11 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
12 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
13 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
14 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
15 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
16 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
17 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
18 |
Dây đai an toàn |
cái |
12 |
0,06000 |
0,09000 |
0,08400 |
|
19 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
20 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,01500 |
0,02250 |
0,02100 |
|
21 |
Ủng đế thép |
đôi |
12 |
0,01500 |
0,02250 |
0,02100 |
|
22 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,04200 |
0,06300 |
0,05880 |
|
23 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,04200 |
0,06300 |
0,05880 |
|
24 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
25 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
1.3 |
Điều khiển máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
26 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00850 |
0,00815 |
0,00800 |
|
27 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00850 |
0,00815 |
0,00800 |
|
28 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00800 |
|
29 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
30 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
31 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
32 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
33 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00800 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Ủ lên men, ủ chín |
|
|
|
|
|
|
34 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
35 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
36 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
37 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
38 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
39 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
40 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
42 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
43 |
Dây đai an toàn |
cái |
12 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
44 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
45 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
46 |
Ủng đế thép |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
47 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,01400 |
0,01400 |
0,00840 |
|
48 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,01400 |
0,01400 |
0,00840 |
|
49 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
50 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
2.2 |
Điều khiển máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
51 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
52 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
53 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
54 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
55 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
56 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
57 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
58 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Tinh chế sản phẩm |
|
|
|
|
|
|
59 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,04000 |
0,04000 |
0,02400 |
|
60 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,04000 |
0,04000 |
0,02400 |
|
61 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
62 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
63 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
64 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
65 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
66 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
67 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
68 |
Dây đai an toàn |
cái |
12 |
0,04000 |
0,04000 |
0,02400 |
|
69 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
70 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
71 |
Ủng đế thép |
đôi |
12 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
72 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,02800 |
0,02800 |
0,01680 |
|
73 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,02800 |
0,02800 |
0,01680 |
|
74 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
75 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
3.2 |
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động |
|
|
|
|
|
|
76 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
77 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
78 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
79 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
80 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
81 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
82 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
83 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
84 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
85 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,00700 |
0,00700 |
0,00420 |
|
86 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00700 |
0,00700 |
0,00420 |
|
3.3 |
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn |
|
|
|
|
|
|
87 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
- |
|
88 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
- |
|
89 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00050 |
0,00050 |
- |
|
90 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
91 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
92 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
93 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
94 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00050 |
0,00050 |
- |
|
3.4 |
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn |
|
|
|
|
|
|
95 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
0,00600 |
|
96 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
0,00600 |
|
97 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
0,00300 |
|
98 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
0,00300 |
|
99 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
0,00300 |
|
100 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
- |
- |
0,00300 |
|
101 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
0,00300 |
|
102 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
- |
- |
0,00300 |
|
IV |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
|
103 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0100 |
0,00600 |
|
104 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0100 |
0,00600 |
|
105 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
106 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
107 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
108 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
109 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
110 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
111 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
Bảng số 42
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,0040 |
0,0040 |
0,0040 |
|
2 |
Nước thô |
m³ |
0,1200 |
0,1000 |
0,0800 |
|
3 |
Chế phẩm vi sinh khử mùi |
lít |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
4 |
Chế phẩm vi sinh ủ phân |
kg |
0,0160 |
0,0150 |
0,0139 |
|
5 |
Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền) |
kg |
0,0240 |
0,0220 |
0,0200 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 43
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,02400 |
0,02400 |
0,01440 |
|
2 |
Trạm rửa xe |
kWh |
0,40000 |
0,40000 |
0,24000 |
|
3 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
kWh |
7,04000 |
9,84000 |
11,13600 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
6 |
Máy phun hóa chất |
kWh |
0,17600 |
0,17600 |
0,07040 |
|
7 |
Máy bơm hoá chất |
kWh |
0,32000 |
0,32000 |
0,19200 |
|
III |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
8 |
Bơm điện |
kWh |
0,44000 |
0,44000 |
0,26400 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 44
|
Stt |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật |
lít |
0,31875 |
0,30563 |
0,30000 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
2 |
Xăng phun hoá chất |
lít |
0,00730 |
0,00730 |
0,00438 |
|
3 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật |
lít |
1,34000 |
1,34000 |
0,80400 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
4 |
Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ |
lít |
0,41000 |
0,41000 |
0,39600 |
II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh, sử dụng vật liệu phủ trung gian;
- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 45-a
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
XL.2.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
04 NC III.IV |
0,00325 |
04 NC III.IV |
0,00308 |
04 NC III.IV |
0,00245 |
|
3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
01 NC III.IV |
0,00800 |
01 NC III.IV |
0,00270 |
01 NC III.IV |
0,00320 |
|
4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC III.IV |
0,00075 |
01 NC III.IV |
0,00070 |
01 NC III.IV |
0,00065 |
|
5 |
Phun vật liệu phủ trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Vận hành cơ sở chôn lấp |
NC III.IV |
0,00318 |
08 NC III.IV |
0,00316 |
13 NC III.IV |
0,00181 |
|
7 |
Máy ủi |
01 NC III.IV |
0,00280 |
01 NC III.IV |
0,00270 |
01 NC III.IV |
0,00260 |
|
8 |
Máy đào |
01 NC III.IV |
0,00160 |
01 NC III.IV |
0,00150 |
01 NC III.IV |
0,00140 |
|
9 |
Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn |
01LX II |
0,00270 |
01LX II |
0,00260 |
01LX II |
0,00260 |
|
10 |
Vận hành xe bồn |
01LX III |
0,00300 |
01LX III |
0,00250 |
01LX III |
0,00200 |
|
11 |
Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt |
01 NC III.IV |
0,01150 |
01 NC III.IV |
0,01050 |
01 NC III.IV |
0,01050 |
|
12 |
Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
13 |
Xe hút bùn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Bảng số 45-b
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
XL.2.4 |
XL.2.5 |
XL.2.6 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,00230 |
01 NC III.IV |
0,00180 |
01 NC III.IV |
0,00150 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
04 NC III.IV |
0,00243 |
05 NC III.IV |
0,00146 |
05 NC III.IV |
0,00144 |
|
3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
01 NC III.IV |
0,00230 |
01 NC III.IV |
0,00180 |
01 NC II.IV |
0,00150 |
|
4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC III.IV |
0,00065 |
01 NC III.IV |
0,00060 |
01 NC III.IV |
0,00055 |
|
5 |
Phun vật liệu phủ trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Vận hành cơ sở 13 chôn lấp |
NC III.IV |
0,00180 |
15 NC III.IV |
0,00150 |
15 NC III.IV |
0,00150 |
|
7 |
Máy ủi |
01 NC III.IV |
0,00250 |
01 NC III.IV |
0,00220 |
01 NC III.IV |
0,00210 |
|
8 |
Máy đào |
01 NC III.IV |
0,00140 |
01 NC III.IV |
0,00130 |
01 NC III.IV |
0,00130 |
|
9 |
Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn |
01 LX II |
0,00250 |
01 LX II |
0,00250 |
01 LX II |
0,00240 |
|
10 |
Vận hành xe bồn |
01 LX III |
0,00150 |
01 LX III |
0,00150 |
01 LX III |
0,00100 |
|
11 |
Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt |
01 NC III.IV |
0,01050 |
01 NC III.IV |
0,00550 |
01 NC III.IV |
0,00460 |
|
12 |
Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn |
- |
- |
01 LX II |
0,00040 |
01 LX II |
0,00036 |
|
13 |
Xe hút bùn |
- |
- |
01 LX III |
0,00060 |
01 LX III |
0,00050 |
Bảng số 45-c
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
|
XL.2.7 |
|||
|
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,00230 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
04 NC III.IV |
0,00243 |
|
3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
01 NC III.IV |
0,00230 |
|
4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC III.IV |
0,00065 |
|
5 |
Phun vật liệu phủ trung gian |
|
|
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
6 |
Vận hành cơ sở chôn lấp |
13 NC III.IV |
0,00180 |
|
7 |
Máy ủi |
01 NC III.IV |
0,00250 |
|
8 |
Máy đào |
01 NC III.IV |
0,00140 |
|
9 |
Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn |
01 LX II |
0,00250 |
|
10 |
Vận hành xe bồn |
01 LX III |
0,00150 |
|
11 |
Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt |
01 NC III.IV |
0,01050 |
|
12 |
Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn |
- |
- |
|
13 |
Xe hút bùn |
- |
- |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 46-a
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
XL.2.3 |
XL.2.4 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
10 kW |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
3 |
Máy ủi |
170 cv |
0,00280 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00250 |
|
4 |
Máy ủi |
220 cv |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Máy đào |
dung tích gầu 0,8 m³ |
0,00160 |
0,00150 |
0,00140 |
0,00140 |
|
6 |
Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) |
15 cv |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Xe bồn |
6,0 m³ |
0,00300 |
0,00250 |
0,00200 |
0,00150 |
|
8 |
Xe bồn |
10 m³ |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Xe ô tô tải thùng tự đổ |
tải trọng 02 tấn |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Xe ô tô tải thùng tự đổ |
tải trọng ≤ 10 tấn |
0,00270 |
0,00260 |
0,00260 |
0,00250 |
|
11 |
Xe hút bùn |
3,0 m3 |
- |
- |
- |
- |
|
12 |
Bơm điện |
5.0 kW |
0,00080 |
0,00070 |
0,00060 |
0,00050 |
|
13 |
Bơm điện |
7,5 kW |
0,00250 |
0,00250 |
0,00250 |
0,00250 |
|
14 |
Bơm điện |
22 kW |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
|
15 |
Bơm xăng |
5,0 cv |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
|
16 |
Bơm điesel |
15 cv |
- |
- |
- |
- |
|
17 |
Máy phun hóa chất |
3,0 cv |
0,00075 |
0,00070 |
0,00065 |
0,00065 |
Bảng số 46-b
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
XL.2.5 |
XL.2.6 |
XL.2.7 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,00180 |
0,00150 |
0,00150 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
10 kW |
0,00180 |
0,00150 |
0,00150 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
3 |
Máy ủi |
170 cv |
- |
- |
- |
|
4 |
Máy ủi |
220 cv |
0,00220 |
0,00210 |
0,00250 |
|
5 |
Máy đào |
dung tích gầu 0,8 m³ |
0,00130 |
0,00130 |
0,00130 |
|
6 |
Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) |
15 cv |
- |
- |
0,0005 |
|
7 |
Xe bồn |
6,0 m³ |
- |
- |
- |
|
8 |
Xe bồn |
10 m³ |
0,00150 |
0,00100 |
0,00150 |
|
9 |
Xe ô tô tải thùng tự đổ |
tải trọng 02 tấn |
0,00040 |
0,00036 |
0,00065 |
|
10 |
Xe ô tô tải thùng tự đổ |
tải trọng ≤ 10 tấn |
0,00250 |
0,00240 |
0,00160 |
|
11 |
Xe hút bùn |
3,0 m3 |
0,00060 |
0,00050 |
0,00050 |
|
12 |
Bơm điện |
5.0 kW |
0,00250 |
0,00210 |
0,00210 |
|
13 |
Bơm điện |
7,5 kW |
0,00150 |
0,00100 |
0,00100 |
|
14 |
Bơm điện |
22 kW |
0,00150 |
0,00150 |
0,00150 |
|
15 |
Bơm xăng |
5,0 cv |
0,00050 |
0,00050 |
0,00050 |
|
16 |
Bơm điesel |
15 cv |
0,00050 |
0,00050 |
0,00050 |
|
17 |
Máy phun hóa chất |
3,0 cv |
0,00055 |
0,00050 |
0,00050 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 47-a
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
XL.2.3 |
XL.2.4 |
||||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
3 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
9 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
1.2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
11 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
13 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00650 |
0,00615 |
0,00490 |
0,00485 |
|
14 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00650 |
0,00615 |
0,00490 |
0,00485 |
|
15 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00650 |
0,00615 |
0,00490 |
0,00485 |
|
16 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
17 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00650 |
0,00615 |
0,00490 |
0,00485 |
|
18 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
19 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00650 |
0,00615 |
0,00490 |
0,00485 |
|
20 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
21 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00910 |
0,00861 |
0,00686 |
0,00679 |
|
22 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,00910 |
0,00861 |
0,00686 |
0,00679 |
|
23 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
24 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
25 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
0,00980 |
0,00970 |
|
26 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00650 |
0,00615 |
0,00490 |
0,00485 |
|
1.3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
28 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
29 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
30 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
31 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
32 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
33 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
34 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00800 |
0,00270 |
0,00320 |
0,00230 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
0,00160 |
0,00115 |
|
1.4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00065 |
0,00065 |
|
37 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00065 |
0,00065 |
|
38 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00038 |
0,00035 |
0,00033 |
0,00033 |
|
39 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00038 |
0,00035 |
0,00033 |
0,00033 |
|
40 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00038 |
0,00035 |
0,00033 |
0,00033 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00065 |
0,00065 |
|
42 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00038 |
0,00035 |
0,00033 |
0,00033 |
|
43 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00065 |
0,00065 |
|
44 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00038 |
0,00035 |
0,00033 |
0,00033 |
|
1.5 |
Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) |
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
46 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
47 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
48 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
49 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
50 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
51 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
52 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
53 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
55 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
56 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
57 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
58 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
59 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
60 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
54 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
55 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
54 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
55 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,01778 |
0,01771 |
0,01645 |
0,01638 |
|
56 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,01778 |
0,01771 |
0,01645 |
0,01638 |
|
57 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
58 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
59 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
0,02350 |
0,02340 |
|
60 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
0,01175 |
0,01170 |
|
2.2 |
Vận hành máy ủi |
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00280 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00250 |
|
62 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00280 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00250 |
|
63 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00140 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00125 |
|
64 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00140 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00125 |
|
65 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00140 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00125 |
|
66 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00280 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00250 |
|
67 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00140 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00125 |
|
68 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00140 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00125 |
|
69 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00140 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00125 |
|
2.3 |
Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m |
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00160 |
0,00150 |
0,00140 |
0,00140 |
|
71 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00160 |
0,00150 |
0,00140 |
0,00140 |
|
72 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00080 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00070 |
|
73 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00080 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00070 |
|
74 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00080 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00070 |
|
75 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00160 |
0,00150 |
0,00140 |
0,00140 |
|
76 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00080 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00070 |
|
77 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00080 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00070 |
|
78 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00080 |
0,00075 |
0,00070 |
0,00070 |
|
2.4 |
Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn |
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00260 |
0,00250 |
|
80 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00260 |
0,00250 |
|
81 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00130 |
0,00125 |
|
82 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00130 |
0,00125 |
|
83 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00130 |
0,00125 |
|
84 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00270 |
0,00260 |
0,00260 |
0,00250 |
|
85 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00130 |
0,00125 |
|
86 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00130 |
0,00125 |
|
87 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00135 |
0,00130 |
0,00130 |
0,00125 |
|
2.5 |
Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn |
|
|
|
|
|
|
|
88 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
89 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
90 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
91 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
92 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
93 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
94 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
95 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
96 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Vận hành xe bồn |
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00300 |
0,00250 |
0,00200 |
0,00150 |
|
98 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00300 |
0,00250 |
0,00200 |
0,00150 |
|
99 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00150 |
0,00125 |
0,00100 |
0,00075 |
|
100 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00150 |
0,00125 |
0,00100 |
0,00075 |
|
101 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00150 |
0,00125 |
0,00100 |
0,00075 |
|
102 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00300 |
0,00250 |
0,00200 |
0,00150 |
|
103 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00150 |
0,00125 |
0,00100 |
0,00075 |
|
104 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00150 |
0,00125 |
0,00100 |
0,00075 |
|
105 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00150 |
0,00125 |
0,00100 |
0,00075 |
|
2.7 |
Vận hành xe hút bùn |
|
|
|
|
|
|
|
106 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
107 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
108 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
- |
- |
|
109 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
110 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
111 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
- |
- |
|
112 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
113 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
114 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt |
|
|
|
|
|
|
|
115 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01150 |
0,01050 |
0,01050 |
0,01050 |
|
116 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01150 |
0,01050 |
0,01050 |
0,01050 |
|
117 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00575 |
0,00525 |
0,00525 |
0,00525 |
|
118 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00575 |
0,00525 |
0,00525 |
0,00525 |
|
119 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00575 |
0,00525 |
0,00525 |
0,00525 |
|
120 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01150 |
0,01050 |
0,01050 |
0,01050 |
|
121 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00575 |
0,00525 |
0,00525 |
0,00525 |
|
122 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00575 |
0,00525 |
0,00525 |
0,00525 |
|
123 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00575 |
0,00525 |
0,00525 |
0,00525 |
Bảng số 47-b
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
XL.2.5 |
XL.2.6 |
XL.2.7 |
||||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
3 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
9 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
1.2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
11 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
13 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0037 |
0,0036 |
0,0036 |
|
14 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0037 |
0,0036 |
0,0036 |
|
15 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0037 |
0,0036 |
0,0036 |
|
16 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
17 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0037 |
0,0036 |
0,0036 |
|
18 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
19 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0037 |
0,0036 |
0,0036 |
|
20 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,0051 |
0,0050 |
0,0050 |
|
21 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,0051 |
0,0050 |
0,0050 |
|
22 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,0051 |
0,0050 |
0,0050 |
|
23 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
24 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
25 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
26 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,0073 |
0,0072 |
0,0072 |
|
1.3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
|
|
|
|
|
|
27 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
28 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
29 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
30 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
31 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
32 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
33 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
34 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0018 |
0,0015 |
0,0015 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0009 |
0,0008 |
0,0008 |
|
1.4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
36 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0006 |
0,0006 |
0,0005 |
|
37 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0006 |
0,0006 |
0,0005 |
|
38 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0003 |
|
39 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0003 |
|
40 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0003 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0006 |
0,0006 |
0,0005 |
|
42 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0003 |
|
43 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0006 |
0,0006 |
0,0005 |
|
44 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0003 |
|
1.5 |
Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) |
|
|
|
|
|
|
45 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
0,0005 |
|
46 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
0,0005 |
|
47 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
0,0003 |
|
48 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
- |
- |
0,0003 |
|
49 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
0,0003 |
|
50 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
0,0005 |
|
51 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
0,0003 |
|
52 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
0,0005 |
|
53 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
0,0003 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
54 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0225 |
0,0225 |
0,0307 |
|
55 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0225 |
0,0225 |
0,0307 |
|
56 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0113 |
0,0113 |
0,0154 |
|
57 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0113 |
0,0113 |
0,0154 |
|
58 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0113 |
0,0113 |
0,0154 |
|
59 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0225 |
0,0225 |
0,0307 |
|
60 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0113 |
0,0113 |
0,0154 |
|
54 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0225 |
0,0225 |
0,0307 |
|
55 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0113 |
0,0113 |
0,0154 |
|
54 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,0113 |
0,0113 |
0,0154 |
|
55 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00175 |
0,01575 |
0,02149 |
|
56 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,00175 |
0,01575 |
0,02149 |
|
57 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,00250 |
0,02250 |
0,03070 |
|
58 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,00250 |
0,02250 |
0,03070 |
|
59 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,00250 |
0,02250 |
0,03070 |
|
60 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00250 |
0,02250 |
0,03070 |
|
2.2 |
Vận hành máy ủi |
|
|
|
|
|
|
61 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0022 |
0,0021 |
0,0025 |
|
62 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0022 |
0,0021 |
0,0025 |
|
63 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0013 |
|
64 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0013 |
|
65 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0013 |
|
66 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0022 |
0,0021 |
0,0025 |
|
67 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0013 |
|
68 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0022 |
0,0021 |
0,0025 |
|
69 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0013 |
|
2.3 |
Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m |
|
|
|
|
|
|
70 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0013 |
0,0013 |
0,0013 |
|
71 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0013 |
0,0013 |
0,0013 |
|
72 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
73 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
74 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
75 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0013 |
0,0013 |
0,0013 |
|
76 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
77 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0013 |
0,0013 |
0,0013 |
|
78 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
2.4 |
Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn |
|
|
|
|
|
|
79 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0004 |
0,0024 |
0,0005 |
|
80 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0004 |
0,0024 |
0,0005 |
|
81 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0002 |
0,0012 |
0,0003 |
|
82 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0002 |
0,0012 |
0,0003 |
|
83 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0002 |
0,0012 |
0,0003 |
|
84 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0004 |
0,0024 |
0,0005 |
|
85 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0002 |
0,0012 |
0,0003 |
|
86 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0004 |
0,0024 |
0,0005 |
|
87 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0002 |
0,0012 |
0,0003 |
|
2.5 |
Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn |
|
|
|
|
|
|
88 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0025 |
0,0024 |
0,0007 |
|
89 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0025 |
0,0024 |
0,0007 |
|
90 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0013 |
0,0012 |
0,0003 |
|
91 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0013 |
0,0012 |
0,0003 |
|
92 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0013 |
0,0012 |
0,0003 |
|
93 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0025 |
0,0024 |
0,0007 |
|
94 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0013 |
0,0012 |
0,0003 |
|
95 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0025 |
0,0024 |
0,0007 |
|
96 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0013 |
0,0012 |
0,0003 |
|
2.6 |
Vận hành xe bồn |
|
|
|
|
|
|
97 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0006 |
0,0005 |
0,0016 |
|
98 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0006 |
0,0005 |
0,0016 |
|
99 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0008 |
|
100 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0008 |
|
101 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0008 |
|
102 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0006 |
0,0005 |
0,0016 |
|
103 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0008 |
|
104 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0006 |
0,0005 |
0,0016 |
|
105 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0008 |
|
2.7 |
Vận hành xe hút bùn |
|
|
|
|
|
|
06 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0015 |
0,0010 |
0,0015 |
|
107 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0015 |
0,0010 |
0,0015 |
|
108 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0008 |
0,0005 |
0,0008 |
|
109 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0008 |
0,0005 |
0,0008 |
|
110 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0008 |
0,0005 |
0,0008 |
|
111 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0015 |
0,0010 |
0,0015 |
|
112 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0008 |
0,0005 |
0,0008 |
|
113 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0015 |
0,0010 |
0,0015 |
|
114 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0008 |
0,0005 |
0,0008 |
|
2.8 |
Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt |
|
|
|
|
|
|
115 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0055 |
0,0046 |
0,0015 |
|
116 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0055 |
0,0046 |
0,0015 |
|
117 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0028 |
0,0023 |
0,0008 |
|
118 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0028 |
0,0023 |
0,0008 |
|
119 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0028 |
0,0023 |
0,0008 |
|
120 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0055 |
0,0046 |
0,0015 |
|
121 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0028 |
0,0023 |
0,0008 |
|
122 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0055 |
0,0046 |
0,0015 |
|
123 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0028 |
0,0023 |
0,0008 |
Bảng số 48-a
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
XL.2.3 |
XL.2.4 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Vôi bột |
tấn |
0,00028 |
0,00027 |
0,00026 |
0,00025 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất |
m³ |
0,21000 |
0,20000 |
0,18000 |
0,17000 |
|
3 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,00215 |
0,00210 |
0,00209 |
0,00208 |
|
4 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,01900 |
0,01800 |
0,01600 |
0,01500 |
|
5 |
Bạt phủ |
m² |
0,03500 |
0,03500 |
0,03500 |
0,03500 |
|
6 |
Đá dăm cấp phối |
m³ |
0,00080 |
0,00080 |
0,00080 |
0,00080 |
|
7 |
Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm |
m³ |
0,00200 |
0,00200 |
0,00200 |
0,00200 |
|
8 |
Nước thô |
m³ |
0,06000 |
0,06000 |
0,06000 |
0,06000 |
|
9 |
Ống nhựa |
m |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
|
10 |
Ống chịu áp lực |
m |
0,00016 |
0,00016 |
0,00016 |
0,00016 |
|
11 |
Vật liệu phủ trung gian (Posi- Shell và tương đương) |
kg |
- |
- |
- |
- |
|
12 |
Vật liệu phủ trung gian (Xtreme- Rain Shield và tương đương) |
kg |
- |
- |
- |
- |
|
13 |
Xi măng PC40 |
kg |
- |
- |
- |
- |
Bảng số 48-b
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
||
|
XL.2.5 |
XL.2.6 |
XL.2.7 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Vôi bột |
tấn |
0,00024 |
0,00024 |
0,00024 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
2 |
Đất |
m³ |
0,16000 |
0,15000 |
0,12360 |
|
3 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,00207 |
0,00206 |
0,00210 |
|
4 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,01300 |
0,01200 |
0,01200 |
|
5 |
Bạt phủ |
m² |
0,03500 |
0,03500 |
0,03500 |
|
6 |
Đá dăm cấp phối |
m³ |
0,00080 |
0,00080 |
0,00080 |
|
7 |
Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm |
m³ |
0,00200 |
0,00200 |
0,00200 |
|
8 |
Nước thô |
m³ |
0,06000 |
0,06000 |
0,06000 |
|
9 |
Ống nhựa |
m |
0,00100 |
0,00100 |
0,00100 |
|
10 |
Ống chịu áp lực |
m |
0,00016 |
0,00016 |
0,00016 |
|
11 |
Vật liệu phủ trung gian (Posi- Shell và tương đương) |
kg |
- |
- |
0,16880 |
|
12 |
Vật liệu phủ trung gian (Xtreme- Rain Shield và tương đương) |
kg |
- |
- |
0,00260 |
|
13 |
Xi măng PC40 |
kg |
- |
- |
1,12500 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 49-a
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
XL.2.3 |
XL.2.4 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00019 |
0,00006 |
0,00008 |
0,00006 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
0,64000 |
0,21600 |
0,25600 |
0,18400 |
|
3 |
Bơm điện 5,0 kW |
kWh |
0,03200 |
0,02800 |
0,02400 |
0,02000 |
|
4 |
Bơm điện 7,5 kW |
kWh |
0,15000 |
0,15000 |
0,15000 |
0,15000 |
|
5 |
Bơm điện 22 kW |
kWh |
0,17600 |
0,17600 |
0,17600 |
0,17600 |
Bảng số 49-b
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||
|
XL.2.5 |
XL.2.6 |
XL.2.7 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00004 |
0,00004 |
0,00004 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
0,14400 |
0,12000 |
0,12000 |
|
3 |
Bơm điện 5,0 kW |
kWh |
0,10000 |
0,08400 |
0,08400 |
|
4 |
Bơm điện 7,5 kW |
kWh |
0,09000 |
0,06000 |
0,06000 |
|
5 |
Bơm điện 22 kW |
kWh |
0,26400 |
0,26400 |
0,26400 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 50-a
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
XL.2.3 |
XL.2.4 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,5250 |
0,5000 |
0,4710 |
0,4460 |
|
2 |
Xăng vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,0037 |
0,0036 |
0,0035 |
0,0035 |
Bảng số 50-b
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||
|
XL.2.5 |
XL.2.6 |
XL.2.7 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,4840 |
0,4610 |
0,4780 |
|
2 |
Xăng vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,0069 |
0,0064 |
0,0099 |
III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;
- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;
- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 51-a
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
01 NC III.IV |
0,00300 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
|
3 |
Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
02 KS III |
0,00600 |
03 KS III |
0,00400 |
06 KS III 06 |
0,00300 |
|
5 |
Vận hành xe nâng |
01 NC III.IV |
0,00200 |
01 NC III.IV |
0,00133 |
01 NC III.IV |
0,00100 |
|
6 |
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
02 NC III.IV |
0,00200 |
02NC III.IV |
0,00133 |
02 NC III.IV |
0,00100 |
|
7 |
Vận hành xe ô tô tải thùng |
01 NC III.IV |
0,00200 |
01 NC III.IV |
0,00133 |
01 NC III.IV |
0,00100 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Vận hành hệ thống phát điện |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
01 NC III.IV |
0,00300 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Vận hành hệ thống xử lý nước cấp |
02 NC III.IV |
0,00600 |
02 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
02 NC III.IV |
0,00600 |
02 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
Bảng số 51-b
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
XL.3.4 |
XL.3.5 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,00200 |
02 NC III.IV |
0,00150 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
03 NC III.IV |
0,00200 |
03 NC III.IV |
0,00150 |
|
3 |
Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi |
03 NC III.IV |
0,00200 |
03 NC III.IV |
0,00150 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
4 |
Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
09 KS III |
0,00200 |
13 KS III |
0,00150 |
|
5 |
Vận hành xe nâng |
01 NC III.IV |
0,00067 |
01 NC III.IV |
0,00050 |
|
6 |
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
02 NC III.IV |
0,00067 |
02 NC III.IV |
0,00050 |
|
7 |
Vận hành xe ô tô tải thùng |
01 NC III.IV |
0,00067 |
01 NC III.IV |
0,00050 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
8 |
Vận hành hệ thống phát điện |
01 NC III.IV |
0,00200 |
01 NC III.IV |
0,00150 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
9 |
Vận hành hệ thống xử lý nước cấp |
03 NC III.IV |
0,00200 |
04 NC III.IV |
0,00150 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
10 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
03 NC III.IV |
0,00200 |
04 NC III.IV |
0,00150 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 52
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
XL.3.4 |
XL.3.5 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
2 |
Hệ thống kiểm soát mùi hôi |
03 kW |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
3 |
Gầu ngoạm |
08 kW |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Lò đốt, xử lý khí thải |
|
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
5 |
Xe nâng |
tải trọng 05 tấn |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
6 |
Xe ô tô tải thùng |
tải trọng 17 tấn |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
7 |
Xe xúc xỉ đáy lò |
dung tích gầu 3,2 m3 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hệ thống phát điện |
92 kW |
0,00600 |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Hệ thống phát điện |
125 kW |
- |
0,00400 |
- |
- |
- |
|
10 |
Hệ thống phát điện |
158 kW |
- |
- |
0,00300 |
- |
- |
|
11 |
Hệ thống phát điện |
225 kW |
- |
- |
- |
0,00200 |
- |
|
12 |
Hệ thống phát điện |
292 kW |
- |
- |
- |
- |
0,00150 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
83 kW |
0,00600 |
- |
- |
- |
- |
|
14 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
100 kW |
- |
0,00400 |
- |
- |
- |
|
15 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
117 kW |
- |
- |
0,00300 |
- |
- |
|
16 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
150 kW |
- |
- |
- |
0,00200 |
- |
|
17 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
183 kW |
- |
- |
- |
- |
0,00150 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Hệ thống xử lý nước thải |
92 kW |
0,00600 |
- |
- |
- |
- |
|
19 |
Hệ thống xử lý nước thải |
125 kW |
- |
0,00400 |
- |
- |
- |
|
20 |
Hệ thống xử lý nước thải |
158 kW |
- |
- |
0,00300 |
- |
- |
|
21 |
Hệ thống xử lý nước thải |
225 kW |
- |
- |
- |
0,00200 |
- |
|
22 |
Hệ thống xử lý nước thải |
292 kW |
- |
- |
- |
- |
0,00150 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 53
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
XL.3.4 |
XL.3.5 |
||||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Vận hành trạm cân |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
3 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
0,00100 |
0,00150 |
|
6 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
0,00100 |
0,00150 |
|
7 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
0,00100 |
0,00150 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
1.2 |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
10 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
11 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
12 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
13 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00225 |
|
14 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00225 |
|
15 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00225 |
|
16 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
1.3 |
Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
18 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
19 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
20 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
21 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00225 |
|
22 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00225 |
|
23 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00225 |
|
24 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00450 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
26 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
27 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
28 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
29 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00900 |
0,00900 |
0,00975 |
|
30 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00900 |
0,00900 |
0,00975 |
|
31 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00900 |
0,00900 |
0,00975 |
|
32 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
33 |
Quần áo cách nhiệt |
bộ |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
34 |
Găng tay chống axít và kiềm |
đôi |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
35 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
0,00540 |
0,00585 |
|
36 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
0,00540 |
0,00585 |
|
37 |
Kính chống bức xạ |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
0,00540 |
0,00585 |
|
38 |
Mặt nạ phòng độc |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
0,00540 |
0,00585 |
|
39 |
Ủng chống hóa chất |
đôi |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
40 |
Đồ bảo hộ chống axít và kiềm |
bộ |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
41 |
Dây an toàn |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
42 |
Nút bịt tai |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
43 |
Trang phục hóa nghiệm |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
44 |
Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
0,00540 |
0,00585 |
|
45 |
Máy thở oxy |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
0,00540 |
0,00585 |
|
46 |
Thiết bị đo đạc |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
47 |
Dụng cụ vận hành bằng tay |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
48 |
Dụng cụ an toàn điện |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
0,01800 |
0,01950 |
|
2.2 |
Vận hành xe nâng |
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
50 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
51 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
52 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
53 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
0,00033 |
0,00025 |
|
54 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
0,00033 |
0,00025 |
|
55 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
0,00033 |
0,00025 |
|
56 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
2.3 |
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
59 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
60 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
61 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
62 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
63 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
64 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
65 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
2.4 |
Vận hành xe ô tô tải thùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
67 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
68 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
69 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
70 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
0,00033 |
0,00025 |
|
71 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
0,00033 |
0,00025 |
|
72 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
0,00033 |
0,00025 |
|
73 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
75 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
76 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
77 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
78 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
0,00100 |
0,00075 |
|
79 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
0,00100 |
0,00075 |
|
80 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
0,00100 |
0,00075 |
|
81 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
83 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
84 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
85 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
86 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00300 |
|
87 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00300 |
|
88 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00300 |
|
89 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
91 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
92 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
93 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
|
94 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00300 |
|
95 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00300 |
|
96 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
0,00300 |
0,00300 |
|
97 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00600 |
Bảng số 54
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kg/tấn) |
|
||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
XL.3.4 |
XL.3.5 |
|
|||
|
I |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Amoniac (NH3) (18%) |
|
0,49462 |
0,49462 |
0,49462 |
0,49462 |
0,49462 |
|
|
2 |
Ure (CO(NH2)2) |
kg |
1,80180 |
1,80180 |
1,80180 |
1,80180 |
1,80180 |
|
|
1.1.2 |
Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) |
kg |
3,32571 |
3,32571 |
3,32571 |
3,32571 |
3,32571 |
|
|
4 |
Vôi bột (Canxi oxit (CaO) |
kg |
7,48441 |
7,48441 |
7,48441 |
7,48441 |
7,48441 |
|
|
1.1.3 |
Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Than hoạt tính |
kg |
0,35195 |
0,35195 |
0,35195 |
0,35195 |
0,35195 |
|
|
1.2 |
Xử lý sơ bộ tro bay |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hoá chất tạo phức |
kg |
0,21673 |
0,21673 |
0,21673 |
0,21673 |
0,21673 |
|
|
II |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) |
kg |
0,00384 |
0,00384 |
0,00384 |
0,00384 |
0,00384 |
|
|
8 |
Natri hydroxit (NaOH) |
|
0,01180 |
0,01180 |
0,01180 |
0,01180 |
0,01180 |
|
|
2.2 |
Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương) |
kg |
0,10544 |
0,10544 |
0,10544 |
0,10544 |
0,10544 |
|
|
10 |
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) |
kg |
0,07554 |
0,07554 |
0,07554 |
0,07554 |
0,07554 |
|
|
2.3 |
Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Hoá chất khử trùng (NaOCl) |
kg |
0,02527 |
0,02527 |
0,02527 |
0,02527 |
0,02527 |
|
|
2.4 |
Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Chất chống cặn |
kg |
0,13467 |
0,13467 |
0,13467 |
0,13467 |
0,13467 |
|
|
13 |
Chất diệt nấm không ô xy hóa |
kg |
0,20790 |
0,20790 |
0,20790 |
0,20790 |
0,20790 |
|
|
14 |
Chất ức chế |
kg |
0,43659 |
0,43659 |
0,43659 |
0,43659 |
0,43659 |
|
|
III |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
0,01971 |
0,01971 |
0,01971 |
0,01971 |
0,01971 |
|
|
16 |
Vôi bột (CaO) |
kg |
0,58916 |
0,58916 |
0,58916 |
0,58916 |
0,58916 |
|
|
17 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) |
kg |
0,87989 |
0,87989 |
0,87989 |
0,87989 |
0,87989 |
|
|
18 |
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) |
kg |
0,12247 |
0,12247 |
0,12247 |
0,12247 |
0,12247 |
|
|
3.2 |
Hóa chất keo tụ, lựa chọn |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) |
kg |
0,00996 |
0,00996 |
0,00996 |
0,00996 |
0,00996 |
|
|
20 |
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương |
kg |
0,27050 |
0,27050 |
0,27050 |
0,27050 |
0,27050 |
|
|
3.3 |
Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) |
kg |
0,11231 |
0,11231 |
0,11231 |
0,11231 |
0,11231 |
|
|
3.4 |
Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Chất chống cặn |
kg |
0,10444 |
0,10444 |
0,10444 |
0,10444 |
0,10444 |
|
|
23 |
Chất sát khuẩn màng RO |
kg |
0,00194 |
0,00194 |
0,00194 |
0,00194 |
0,00194 |
|
|
24 |
Chất khử bọt |
kg |
0,20482 |
0,20482 |
0,20482 |
0,20482 |
0,20482 |
|
|
25 |
Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương) |
kg |
0,02613 |
0,02613 |
0,02613 |
0,02613 |
0,02613 |
|
|
26 |
Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương) |
kg |
0,00171 |
0,00171 |
0,00171 |
0,00171 |
0,00171 |
|
|
27 |
Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương) |
kg |
0,03119 |
0,03119 |
0,03119 |
0,03119 |
0,03119 |
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 55
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
XL.3.4 |
XL.3.5 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện vận hành trạm cân |
kWh |
0,00014 |
0,00010 |
0,00007 |
0,00005 |
0,00004 |
|
2 |
Điện vận hành gầu ngoạm |
kWh |
0,38400 |
0,25600 |
0,19200 |
0,12800 |
0,09600 |
|
3 |
Điện vận hành hệ |
kWh |
0,43200 |
0,40000 |
0,38400 |
0,36800 |
0,36000 |
|
thống xử lý mùi hôi |
|||||||
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
kWh |
36,0000 |
32,0000 |
30,000 |
28,0000 |
27,0000 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Điện vận hành hệ thống phát điện |
|
4,40000 |
4,00000 |
3,80000 |
3,60000 |
3,50000 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp |
kWh |
4,40000 |
4,00000 |
3,80000 |
3,60000 |
3,50000 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải |
kWh |
4,00000 |
3,20000 |
2,80000 |
2,40000 |
2,20000 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 56
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
XL.3.4 |
XL.3.5 |
|||
|
I |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dầu DO vận hành lò đốt |
lít |
1,83880 |
1,74400 |
1,69660 |
1,64920 |
1,62550 |
|
2 |
Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay |
lít |
0,06600 |
0,04400 |
0,03300 |
0,02200 |
0,01650 |
|
3 |
Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng |
lít |
0,07600 |
0,05067 |
0,03800 |
0,02533 |
0,01900 |
|
4 |
Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
lít |
0,26800 |
0,17867 |
0,13400 |
0,08933 |
0,06700 |
IV. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61 MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 57
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00500 |
|
2 |
Máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,00125 |
01 NC III.IV |
0,00125 |
|
3 |
Phun chế phẩm khử mùi |
01 NC III.IV |
0,00750 |
01 NC III.IV |
0,00500 |
|
4 |
Gầu ngoạm |
01 NC III.IV |
0,01500 |
01 NC III.IV |
0,01500 |
|
II |
Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
5 |
Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải |
02 NC III.IV |
0,03000 |
03 NC III.IV |
0,01500 |
|
6 |
Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay |
01 NC III.IV |
0,00750 |
01 NC III.IV |
0,00750 |
|
7 |
Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ |
01 NC III.IV |
0,00750 |
01 NC III.IV |
0,00750 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00500 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 58
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Định mức (ca/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,3 kW |
0,01000 |
0,00500 |
|
2 |
Máy phun khử mùi |
2,2 kW |
0,00375 |
0,00250 |
|
3 |
Hệ thống rửa xe tự động |
05 kW |
0,00375 |
0,00250 |
|
4 |
Gầu ngoạm |
08 kW |
0,01500 |
0,01500 |
|
5 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 0,86 m3 |
0,00125 |
0,00125 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
6 |
Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải |
53,06 kW |
0,03000 |
0,01500 |
|
7 |
Máy ép bùn thu hồi tro bay |
11,75 kW |
0,00250 |
0,00250 |
|
8 |
Xe nâng |
2,5 tấn |
0,00750 |
0,00750 |
|
III |
Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp |
|
|
|
|
9 |
Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) |
1,5 kW |
0,01500 |
0,00750 |
|
10 |
Trạm xử lý nước thải |
7,59 kW |
0,03000 |
- |
|
11 |
Trạm xử lý nước thải |
15,18 kW |
- |
0,01500 |
|
12 |
Máy ép bùn thu hồi bùn |
11,75 kW |
0,00375 |
0,00375 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 59
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
||||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1.1 |
Vận hành trạm cân |
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
3 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,0100 |
0,0050 |
|
4 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
5 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
6 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0050 |
0,0025 |
|
1.2 |
Vận hành máy xúc lật |
|
|
|
|
|
7 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00125 |
0,00125 |
|
8 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00125 |
0,00125 |
|
9 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,00125 |
0,00125 |
|
10 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
0,00125 |
0,00125 |
|
11 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00125 |
0,00125 |
|
12 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00063 |
0,00063 |
|
1.3 |
Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe |
|
|
|
|
|
13 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00750 |
0,00500 |
|
14 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00750 |
0,00500 |
|
15 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,00750 |
0,00500 |
|
16 |
Găng tay cao su |
cái |
03 |
0,00750 |
0,00500 |
|
17 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00750 |
0,00500 |
|
18 |
Khẩu trang than hoạt tính |
bộ |
01 |
0,00750 |
0,00500 |
|
19 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00375 |
0,00250 |
|
1.4 |
Vận hành gầu ngoạm |
|
|
|
|
|
20 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00150 |
0,00150 |
|
21 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00150 |
0,00150 |
|
22 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,00150 |
0,00150 |
|
23 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
0,00150 |
0,00150 |
|
24 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00150 |
0,00150 |
|
25 |
Khẩu trang than hoạt tính |
bộ |
01 |
0,00150 |
0,00150 |
|
26 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00750 |
0,00750 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt |
|
|
|
|
|
27 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
28 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
29 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0600 |
0,0450 |
|
30 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
31 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0600 |
0,0450 |
|
32 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0600 |
0,0450 |
|
33 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0300 |
0,0225 |
|
34 |
Thùng đựng tro xỉ |
cái |
24 |
0,0600 |
0,0450 |
|
35 |
Sào chuyên dụng |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
36 |
Cào có cán |
cái |
03 |
0,0600 |
0,0450 |
|
37 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0600 |
0,0450 |
|
38 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
2.2 |
Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay |
|
|
|
|
|
39 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
40 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
41 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0075 |
0,0075 |
|
42 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,0075 |
0,0075 |
|
43 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
44 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
45 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0038 |
0,0038 |
|
2.3 |
Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ |
|
|
|
|
|
46 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
47 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
48 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,0075 |
0,0075 |
|
49 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,0075 |
0,0075 |
|
50 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
51 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
52 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0038 |
0,0038 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
53 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
54 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
55 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0100 |
0,0050 |
|
56 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,0100 |
0,0050 |
|
57 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
58 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
59 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0050 |
0,0025 |
Bảng số 60
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Hóa chất khử mùi |
lít |
0,00298 |
0,00300 |
|
2 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,00170 |
0,00200 |
|
3 |
Nước |
m3 |
0,03000 |
0,02550 |
|
4 |
Xà phòng |
kg |
0,00015 |
0,00008 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
5 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
2,49900 |
2,50005 |
|
6 |
Than hoạt tính |
kg |
0,09990 |
0,10005 |
|
7 |
Nước |
m3 |
0,50010 |
0,49995 |
|
8 |
Xà phòng |
kg |
0,00046 |
0,00029 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
3.1 |
Hóa chất trung hòa |
|
|
|
|
1.1 |
Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
9 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
0,01971 |
0,01971 |
|
10 |
Vôi bột (CaO) |
kg |
0,58902 |
0,58902 |
|
1.2 |
Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
11 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) |
kg |
0,87990 |
0,87990 |
|
12 |
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) |
kg |
0,12249 |
0,12249 |
|
3.2 |
Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
13 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) |
kg |
0,00996 |
0,00996 |
|
14 |
Polyacrylamide (PAM) |
kg |
0,27051 |
0,27051 |
|
3.3 |
Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
15 |
Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) |
kg |
0,11229 |
0,11229 |
|
16 |
Xà phòng |
kg |
0,00004 |
0,00002 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 61
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,02400 |
0,01200 |
|
2 |
Máy phun khử mùi |
kWh |
0,06600 |
0,04400 |
|
3 |
Máy bơm nước rửa xe |
kWh |
0,15000 |
0,10000 |
|
4 |
Gầu ngoạm chất thải |
kWh |
0,72000 |
0,72000 |
|
II |
Vận hành lò đốt, xử lý khí thải |
|
|
|
|
5 |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
kWh |
12,73440 |
12,73500 |
|
6 |
Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay |
kWh |
0,23500 |
0,70500 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp |
|
|
|
|
7 |
Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước) |
kWh |
0,18000 |
0,09000 |
|
8 |
Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải |
kWh |
1,82160 |
- |
|
9 |
Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải |
kWh |
- |
1,82160 |
|
10 |
Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn |
kWh |
0,35250 |
0,35250 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 62
|
Stt |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 |
lít |
0,03625 |
0,03625 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
2 |
Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt |
lít |
1,80000 |
1,80000 |
|
3 |
Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt |
lít |
0,06645 |
0,06645 |
|
4 |
Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn |
lít |
0,08438 |
0,07594 |
|
5 |
Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn |
lít |
0,00244 |
0,00219 |
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:
- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 63-a
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếp nhận chất thải |
01 NC III.IV |
0,00667 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,002 |
|
2 |
Thí nghiệm nước thải |
01 NC III.IV |
0,00667 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,002 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xử lý nước thải |
04 NC III.IV |
0,02000 |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,006 |
Bảng số 63-b
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.4 |
XL.5.5 |
XL.5.6 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếp nhận chất thải |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,002 |
|
2 |
Thí nghiệm nước thải |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,002 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xử lý nước thải |
04 NC III.IV |
0,02 |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,006 |
Bảng số 63-c
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.7 |
XL.5.8 |
XL.5.9 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếp nhận chất thải |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,002 |
|
2 |
Thí nghiệm nước thải |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,002 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xử lý nước thải |
03 NC III.IV |
0,0200 |
03 NC III.IV |
0,01000 |
03 NC III.IV |
0,006 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 64-a
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) |
||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
|||
|
1 |
Hệ thống xử lý nước thải |
56,966 kW |
0,020 |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Hệ thống xử lý nước thải |
91,181 kW |
- |
0,010 |
- |
- |
- |
|
3 |
Hệ thống xử lý nước thải |
100,260 kW |
- |
- |
0,006 |
- |
- |
|
4 |
Hệ thống xử lý nước thải |
57,485 kW |
- |
- |
- |
0,020 |
- |
|
5 |
Hệ thống xử lý nước thải |
92,291 kW |
- |
- |
- |
- |
0,010 |
Bảng số 64-b
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) |
|||
|
XL.5.6 |
XL.5.7 |
XL.5.8 |
XL.5.9 |
|||
|
1 |
Hệ thống xử lý nước thải |
103,421 kW |
0,006 |
- |
- |
- |
|
2 |
Hệ thống xử lý nước thải |
24,467 kW |
- |
0,02000 |
- |
- |
|
3 |
Hệ thống xử lý nước thải |
26,324 kW |
- |
- |
0,01000 |
- |
|
4 |
Hệ thống xử lý nước thải |
27,604 kW |
- |
- |
- |
0,00600 |
Bảng số 65-a
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) |
||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
||||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
|
9 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
|
10 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
1.2 |
Thí nghiệm nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00467 |
0,00233 |
0,00140 |
0,00467 |
0,00233 |
|
12 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
13 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
|
14 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
15 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00050 |
0,00167 |
0,00083 |
|
16 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
|
17 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
|
18 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
19 |
Găng tay chống axit |
đôi |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
20 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
|
21 |
Đồ bảo hộ chống axit |
bộ |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
|
22 |
Ủng hóa chất |
đôi |
06 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00050 |
0,00167 |
0,00083 |
|
23 |
Trang phục hóa nghiệm |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,05600 |
0,02800 |
0,01680 |
0,05600 |
0,02800 |
|
25 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,08000 |
0,04000 |
0,02400 |
0,08000 |
0,04000 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,04000 |
0,02000 |
0,01200 |
0,04000 |
0,02000 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,08000 |
0,04000 |
0,02400 |
0,08000 |
0,04000 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,02000 |
0,01000 |
0,00600 |
0,02000 |
0,01000 |
|
29 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,04000 |
0,02000 |
0,01200 |
0,04000 |
0,02000 |
|
30 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,02400 |
0,01200 |
0,00720 |
0,02400 |
0,01200 |
|
31 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,08000 |
0,04000 |
0,02400 |
0,08000 |
0,04000 |
|
32 |
Găng tay chống axit |
đôi |
06 |
0,08000 |
0,04000 |
0,02400 |
0,08000 |
0,04000 |
|
33 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,02400 |
0,01200 |
0,00720 |
0,02400 |
0,01200 |
|
34 |
Đồ bảo hộ chống axit |
bộ |
06 |
0,08000 |
0,04000 |
0,02400 |
0,08000 |
0,04000 |
|
35 |
Ủng hóa chất |
đôi |
06 |
0,02000 |
0,01000 |
0,00600 |
0,02000 |
0,01000 |
|
36 |
Trang phục hóa nghiệm |
bộ |
06 |
0,02400 |
0,01200 |
0,00720 |
0,02400 |
0,01200 |
Bảng số 65-b
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) |
|||
|
XL.5.6 |
XL.5.7 |
XL.5.8 |
XL.5.9 |
||||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
|
9 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
|
10 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
1.2 |
Thí nghiệm nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00140 |
0,00467 |
0,00233 |
0,00140 |
|
12 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
13 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
|
14 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
15 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00050 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00050 |
|
16 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00100 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00100 |
|
17 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
|
18 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
19 |
Găng tay chống axit |
đôi |
06 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
20 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
|
21 |
Đồ bảo hộ chống axit |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00200 |
|
22 |
Ủng hóa chất |
đôi |
06 |
0,00050 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00050 |
|
23 |
Trang phục hóa nghiệm |
bộ |
06 |
0,00060 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00060 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01680 |
0,04200 |
0,01900 |
0,01140 |
|
25 |
Mũ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,02400 |
0,06000 |
0,03000 |
0,01800 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,03000 |
0,01500 |
0,00900 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,02400 |
0,06000 |
0,03000 |
0,01800 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,01500 |
0,00750 |
0,00450 |
|
29 |
Giầy bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,01200 |
0,03000 |
0,01500 |
0,00900 |
|
30 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00720 |
0,01800 |
0,00900 |
0,00540 |
|
31 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,02400 |
0,06000 |
0,03000 |
0,01800 |
|
32 |
Găng tay chống axit |
đôi |
06 |
0,02400 |
0,06000 |
0,03000 |
0,01800 |
|
33 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00720 |
0,01800 |
0,00900 |
0,00540 |
|
34 |
Đồ bảo hộ chống axit |
bộ |
06 |
0,02400 |
0,06000 |
0,03000 |
0,01800 |
|
35 |
Ủng hóa chất |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,01500 |
0,00750 |
0,00450 |
|
36 |
Trang phục hóa nghiệm |
bộ |
06 |
0,00720 |
0,01800 |
0,00900 |
0,00540 |
Bảng số 66-a
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01m3 nước thải) |
||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
|||
|
1 |
Vôi bột (CaO) hoặc tương đương |
kg |
1,532 |
1,532 |
1,532 |
0,376 |
0,376 |
|
2 |
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) |
kg |
0,307 |
0,307 |
0,307 |
- |
- |
|
3 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương |
kg |
1,520 |
1,520 |
1,520 |
0,049 |
0,049 |
|
4 |
Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) |
lít |
0,849 |
0,849 |
0,849 |
- |
- |
|
5 |
Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương |
kg |
5,404 |
5,404 |
5,404 |
- |
- |
|
6 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương |
kg |
1,875 |
1,875 |
1,875 |
0,182 |
0,182 |
|
7 |
Mật rỉ đường hoặc tương đương |
kg |
1,001 |
1,001 |
1,001 |
|
|
|
8 |
Vi sinh hoặc tương đương |
lít |
0,023 |
0,023 |
0,023 |
- |
- |
|
9 |
Titan dioxit (TiO2) |
kg |
0,026 |
0,026 |
0,026 |
- |
- |
|
10 |
Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương |
kg |
- |
- |
- |
0,364 |
0,364 |
|
11 |
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương |
kg |
- |
- |
- |
0,003 |
0,003 |
Bảng số 66-b
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01m3 nước thải) |
|||
|
XL.5.6 |
XL.5.7 |
XL.5.8 |
XL.5.9 |
|||
|
1 |
Vôi bột (CaO) hoặc tương đương |
kg |
0,376 |
0,37550 |
0,37550 |
0,37550 |
|
2 |
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) |
kg |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương |
kg |
0,049 |
0,04910 |
0,04910 |
0,04910 |
|
4 |
Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) |
lít |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương |
kg |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương |
kg |
0,182 |
0,18180 |
0,18180 |
0,18180 |
|
7 |
Mật rỉ đường hoặc tương đương |
kg |
|
|
|
|
|
8 |
Vi sinh hoặc tương đương |
lít |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Titan dioxit (TiO2) |
kg |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương |
kg |
0,364 |
0,36360 |
0,36360 |
0,36360 |
|
11 |
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương |
kg |
0,003 |
0,00250 |
0,00250 |
0,00250 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 67-a
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải) |
||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu thụ |
kWh |
9,1146 |
7,2945 |
4,8125 |
9,1976 |
7,3830 |
Bảng số 67-b
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải) |
|||
|
XL.5.6 |
XL.5.7 |
XL.5.8 |
XL.5.9 |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu thụ |
kWh |
4,9600 |
3,9150 |
2,1059 |
1,3250 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỆ SINH CÔNG CỘNG
I. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công
1.1. Nội dung công việc
a) Quét, gom thủ công chất thải rắn trên đường phố, bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường, hè phố, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.1.1: Quét đường phố bằng thủ công;
- CC.1.2: Quét hè phố bằng thủ công.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 68
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công /10.000m2) |
|
|
CC.1.1 |
CC.1.2 |
|||
|
1 |
Quét đường phố, hè phố bằng thủ công |
01 NC II.III |
1,890 |
1,530 |
2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 69
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/10.000m2) |
|
|
CC.1.1 |
CC.1.2 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
Cái |
6 |
1,890 |
1,530 |
|
2 |
Xẻng có cán |
Cái |
12 |
1,890 |
1,530 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
1,890 |
1,530 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
Cái |
6 |
1,890 |
1,530 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Đôi |
1 |
1,890 |
1,530 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
1 |
1,890 |
1,530 |
|
7 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,945 |
0,765 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
Đôi |
6 |
0,945 |
0,765 |
|
9 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
0,945 |
0,765 |
|
10 |
Áo phản quang |
Cái |
12 |
1,890 |
1,530 |
|
11 |
Xe đẩy tay |
Cái |
24 |
1,890 |
1,530 |
- Thời gian làm việc từ 21h00 hôm trước và kết thúc vào 5h00 sáng hôm sau.
- Định mức áp dụng cho công tác quét đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom chất thải rắn trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường). Trường hợp chiều rộng lòng đường ≤ 4m thì khối lượng diện tích nghiệm thu công tác quét đường phố được xác định bằng chiều rộng lòng đường.
- Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III.
II. Duy trì phân cách bằng thủ công
1.1. Nội dung công việc
a) Quét, gom thủ công chất thải rắn trên dải phân cách bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường phố dải phân cách, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.2.0: Quét dải phân cách bằng thủ công.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 70
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công /km) |
|
CC.2.0 |
|||
|
1 |
Quét dải phân cách bằng thủ công |
01 NC II.III |
0,620 |
2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 71
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
CC.2.0 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
Cái |
6 |
0,620 |
|
2 |
Xẻng có cán |
Cái |
12 |
0,620 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
0,620 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
Cái |
6 |
0,620 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Đôi |
1 |
0,620 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
1 |
0,620 |
|
7 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,310 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
Đôi |
6 |
0,310 |
|
9 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
0,310 |
|
10 |
Áo phản quang |
Cái |
12 |
0,620 |
|
11 |
Xe đẩy tay |
Cái |
24 |
0,620 |
- Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III.
III. Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
1.1. Nội dung công việc
a) Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc; Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng; Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng; Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.3.0: Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 72
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công /km) |
|
CC.3.0 |
|||
|
1 |
Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
01 NC II.III |
0,890 |
2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 73
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
CC.3.0 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
Cái |
6 |
0,890 |
|
2 |
Xẻng có cán |
Cái |
12 |
0,890 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
0,890 |
|
4 |
Mũ bảo hộ lao động |
Cái |
6 |
0,890 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Đôi |
1 |
0,890 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
1 |
0,890 |
|
7 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,445 |
|
8 |
Giầy bảo hộ lao động |
Đôi |
6 |
0,445 |
|
9 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
0,445 |
|
10 |
Áo phản quang |
Cái |
12 |
0,890 |
|
11 |
Xe đẩy tay |
Cái |
24 |
0,890 |
- Định mức tại áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề.
- Định mức tại quy định hao phí nhân công công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại II và III.
- Định mức không áp dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các tuyến phố cổ, tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện "điểm" về đảm bảo vệ sinh môi trường).
IV. Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1.1. Nội dung công việc
a) Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công bao gồm công tác chuẩn bị, xúc rác sinh hoạt lên xe ô tô, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.4.0: Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 74
|
Stt |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công/ 1 tấn rác sinh hoạt) |
|
CC.4.0 |
|||
|
1 |
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công |
01 NC II.III |
0,7 |
Bảng số 75
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (1 tấn rác sinh hoạt) |
|
CC.4.0 |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
6 |
0,7 |
|
2 |
Mũ bảo hộ lao động |
Cái |
6 |
0,7 |
|
3 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Đôi |
1 |
0,7 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
1 |
0,7 |
|
5 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,35 |
|
6 |
Giầy bảo hộ lao động |
Đôi |
6 |
0,35 |
|
7 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,35 |
|
8 |
Áo phản quang |
Cái |
12 |
0,7 |
(Kèm theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)
QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:
|
Stt |
Tên quy trình kỹ thuật |
|
I |
Quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt |
|
1 |
Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
|
2 |
Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
|
3 |
Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
|
4 |
Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
|
5 |
Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại |
|
6 |
Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý |
|
7 |
Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
|
II |
Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt |
|
1 |
Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép |
|
2 |
Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép |
|
III |
Quy trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
1 |
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn |
|
2 |
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
3 |
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện |
|
4 |
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng |
|
5 |
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
IV |
Quy trình vệ sinh công cộng |
|
1 |
Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công |
|
2 |
Quy trình kỹ thuật duy trì dải phân cách bằng thủ công |
|
3 |
Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
|
4 |
Quy trình kỹ thuật xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công |
Quy trình kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở tiếp nhận bao gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế.
2. Điểm lưu giữ phương tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.
3. Điểm thu gom là nơi tập kết chất thải nguy hại, chất thải cồng kềnh phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.
4. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là chất thải thu được từ quá trình phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại hộ gia đình, cá nhân có thể được sử dụng lại hoặc chuyển đổi thành vật liệu, sản phẩm mới thay vì phải xử lý.
5. Trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là nơi tiếp nhận, phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.
6. Kế hoạch tiếp nhận là thời gian, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tiếp nhận từ đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.
7. Lịch trình là thời gian, vị trí, tần suất, tuyến đường thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.
8. Máy móc, thiết bị là tài sản cố định hữu hình theo quy định của pháp luật về tài sản cố định.
9. Nước rỉ rác là chất lỏng thấm qua hoặc chảy ra từ chất thải rắn sinh hoạt trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
10. Dụng cụ lao động là công cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình thực hiện một nội dung hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bao gồm: dụng cụ bảo hộ lao động, thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng, phương tiện thu gom thủ công và các dụng cụ khác tương tự).
11. Vị trí thu gom là nơi dừng, đỗ phương tiện để thu gom chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân.
4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Yêu cầu chung
a) Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động, an toàn giao thông theo quy định;
b) Ban hành, tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất, chất thải, cháy nổ và các sự cố khác theo quy định;
c) Khuyến khích đầu tư, đổi mới các mô hình, công nghệ, giải pháp kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, thân thiện môi trường; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin;
d) Chấp hành đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác theo quy định.
2. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
a) Đảm bảo tiếp nhận, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng chủng loại, lịch trình được phân công;
b) Đảm bảo thu gom toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại vị trí thu gom theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;
c) Không tiếp nhận, vận chuyển chất thải vượt quá tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện. Che phủ kín đối với phương tiện trong trường hợp không có nắp đậy khi di chuyển;
d) Kịp thời khắc phục sự cố trong quá trình vận chuyển chất thải nguy hại và thông báo cho người có thẩm quyền theo quy định.
3. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
a) Bố trí khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt có đủ diện tích cho phương tiện dừng chờ đổ chất thải và phù hợp với khả năng tiếp nhận, công suất xử lý của cơ sở; hạn chế tối đa phát tán ô nhiễm, mùi và xâm nhập của côn trùng;
b) Chuyển giao chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế sau phân loại cho tổ chức, cá nhân có chức năng thu gom, vận chuyển, sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất hoặc tự xử lý theo quy định;
c) Vận hành cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt không vượt quá công suất thiết kế; bảo đảm xử lý hết lượng chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận theo hợp đồng đã ký kết;
đ) Chất thải phát sinh phải được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường hoặc chuyển giao xử lý theo quy định.
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện thu gom thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân
a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;
a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;
b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;
c) Thu gom chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom; di chuyển về điểm tập kết; hỗ trợ chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ phương tiện thu gom lên phương tiện vận chuyển; che phủ phương tiện thu gom trong quá trình chờ chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển;
d) Tiếp tục thu gom chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt trong ca làm việc; các hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia
đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình,
cá nhân; người lao động điều khiển phương tiện thu gom cơ giới;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện thu gom cơ giới (xe cuốn ép, xe điện chuyên dùng, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân
a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;
b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom, thu biển cảnh báo, phát tín hiệu di chuyển trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;
c) Thu gom chất thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom cơ giới. Di chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình được phân công, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận;
d) Di chuyển phương tiện thu gom qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt và nước rỉ rác (nếu có) theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;
đ) Tiếp tục thu gom chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện thu gom về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền;
d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom và chuyển giao cho cơ sở tiếp nhận trong ca làm việc; thông tin hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe cuốn ép, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;
b) Chuyển chất thải từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống điểm tập kết và tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi vãi tại điểm tập kết; phun chế phẩm khử mùi lên bề mặt chất thải trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm tập kết tiếp theo. Thu gom theo lịch trình phân công đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo hướng dẫn của nhân viên cơ sở tiếp nhận; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;
d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
1.3. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý. a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến trạm trung chuyển, điểm chuyển tải theo lịch trình;
b) Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm trung chuyển để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; di chuyển phương tiện vận chuyển đến vị trí tiếp nhận chất thải theo quy định của trạm trung chuyển;
c) Tiếp nhận chất thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống trạm trung chuyển và tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm trung chuyển;
d) Di chuyển phương tiện đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
đ) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình nêu trên đến khi hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm tập kết, trạm trung chuyển vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
4. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo, máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất thải cồng kềnh và các thiết bị khác;
c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
2. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải cồng kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;
b) Chuyển chất thải cồng kềnh lên phương tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải cồng kềnh; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển chất thải cồng kềnh vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý;
d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải cồng kềnh vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm thu gom vận hành không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động chuyển chất thải nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); thùng, thiết bị lưu giữ chất thải nguy hại đáp ứng yêu cầu theo quy định và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe mô tô, xe gắn máy hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
2. Vận chuyển chất thải nguy hại
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải nguy hại theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông, chuyển chất thải nguy hại vào đúng vị trí trên phương tiện vận chuyển;
b) Kiểm tra điều kiện an toàn cháy nổ, phòng chống đổ tràn, rơi vãi chất thải nguy hại trước khi di chuyển phương tiện đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải nguy hại đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải nguy hại có giấy phép môi trường theo quy định hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại theo lịch trình, phù hợp với quy định của chính quyền địa phương; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc thực hiện cân khối lượng chất thải nguy hại chuyển giao tại điểm lưu giữ chất thải nguy hại; xuất trình lệnh vận chuyển; chuyển chất thải vào vị trí quy định; nhận biên bản bàn giao hoặc chứng từ chất thải nguy hại;
d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp chứng từ chất thải nguy hại cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải nguy hại vận chuyển và chuyển giao cho cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ trong ca làm việc; các điểm thu gom, cơ sở tiếp nhận vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động chuyển nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển nước thải;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo và các thiết bị cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe tải bồn hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
2. Vận chuyển nước thải
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến nguồn phát sinh nước thải theo lịch trình; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;
b) Bơm, hút nước thải từ công trình, thiết bị lưu chứa nước thải tại nguồn phát sinh lên phương tiện vận chuyển. Kiểm tra, khóa van; đóng nắp công trình, thiết bị lưu chứa trước khi di chuyển phương tiện vận chuyển đến nguồn phát sinh nước rỉ rác tiếp theo. Tiếp tục thu gom nước thải đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý nước thải. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu giao nhận nước thải; bơm nước thải vào công trình, thiết bị tiếp nhận của cơ sở xử lý. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào
vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao nhận nước thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến vận chuyển, khối lượng nước thải vận chuyển trong ca làm việc; các công trình, thiết bị gom nước thải của nguồn phát sinh không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
7. Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động vệ sinh điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị phun chế phẩm khử mùi, chổi, xẻng và các máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
1.2. Thực hiện vệ sinh điểm tập kết
a) Vệ sinh điểm tập kết sau khi kết thúc hoạt động thu gom và chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, đảm bảo chất lượng vệ sinh môi trường tại điểm tập kết;
b) Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi vãi vào thiết bị lưu chứa chất thải tại điểm tập kết;
c) Phun, rửa sàn, đảm bảo nước thải được thu gom về công trình, thiết bị lưu chứa; phun chế phẩm khử mùi tại điểm tập kết.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
b) Che phủ các phương tiện thu gom, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt trong trường hợp chưa vận chuyển hết chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.
VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động thực hiện điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm cân; vận hành thiết bị ép; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, hóa chất xử lý nước thải, vật liệu xử lý khí thải và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác;
d) Kiểm tra máy móc, thiết bị tại trạm cân; thiết bị ép chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; hệ thống thu gom, xử lý mùi, khí thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường, có dấu hiệu vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đến máng nạp của thiết bị ép kín, đổ chất thải rắn sinh hoạt vào máng nạp trong trường hợp sử dụng thiết bị ép kín. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển di chuyển vào khu vực tập kết và đổ chất thải rắn sinh hoạt vào vị trí quy định trong trường hợp sử dụng thiết bị ép hở. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;
d) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình tiếp nhận chất thải và vận hành trạm trung chuyển.
3. Ép chất thải
a) Xúc chất thải từ khu vực tập kết đổ vào máng nạp của thiết bị ép hở;
b) Vận hành máng nạp, thiết bị ép, đẩy chất thải vào thùng chứa cho đến khi đầy và phù hợp với tải trọng của phương tiện vận chuyển theo quy định;
c) Đóng cửa thiết bị ép, chuyển thùng chứa chất thải lên ô tô tải thùng rời để di chuyển về cơ sở xử lý.
4. Xử lý khí thải
Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.
5. Thu gom, xử lý nước thải
a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.
6. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải; công trình, thiết bị xử lý nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn); chổi, xẻng,... và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; hóa chất xử lý nước thải,... và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra máy móc, thiết bị khu vực trạm cân; máy xúc lật; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường hoặc có dấu hiệu có vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết hoặc trực tiếp lên phương tiện vận chuyển theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;
d) Phun hóa chất khử mùi trực tiếp vào chất thải, phương tiện vận chuyển, xung quanh khu vực tập kết chất thải;
đ) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình vận hành trạm trung chuyển.
3. Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển
Xúc, san gạt, vun gọn chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển.
4. Xử lý khí thải
Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.
5. Thu gom, xử lý nước thải
a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.
6. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám sát quá trình ủ lên men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm; vận hành phương tiện vận chuyển, thiết bị đảo trộn; vệ sinh môi trường và các công tác khác;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị vôi bột, chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh, enzyme ủ phân, nước và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;
d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị tại khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm (trạm cân, trạm rửa xe, máy nghiền, cắt, sàng lồng quay, sàng rung, máy tách kim loại, tách ni lông,...); khu vực xử lý chất thải thực phẩm thành mùn (máy phun hoá chất, bơm hóa chất, thiết bị thổi khí, thiết bị đảo trộn, xe nâng, phương tiện vận chuyển, bơm điện, sàng rung thô, máy tách kim loại,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
1.2. Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận của cơ sở;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải thực phẩm qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải thực phẩm vào khu vực sơ chế; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
d) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh ủ phân để thúc đẩy quá trình phân hủy tại khu vực sơ chế. Đưa chất thải thực phẩm vào phễu nạp, qua máy nghiền, cắt, sàng lồng quay để tách chất thải thực phẩm có kích thước phù hợp với công nghệ xử lý; chất thải có kích thước lớn được quay lại tiếp tục nghiền, cắt, sàng đến kích thước phù hợp hoặc mang đi xử lý;
đ) Di chuyển chất thải thực phẩm bằng băng tải đến sàng rung, thiết bị tách kim loại, tách ni lông (nếu có) để loại bỏ chất thải không đáp ứng yêu cầu. Kiểm tra kích thước, tỉ trọng, tỉ số cacbon/nitơ (C/N), độ ẩm của chất thải thực phẩm; bổ sung chế phẩm vi sinh ủ phân trong trường hợp cần thiết;
e) Thu gom, chuyển giao xử lý chất thải không được đưa vào quá trình ủ lên men theo quy định.
1.2. Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
a) Ủ lên men (ủ nóng)
Chuyển chất thải thực phẩm từ khu vực sơ chế sang các ô ủ hoặc vun thành luống tại khu vực ủ lên men. Cung cấp ôxy bằng thiết bị thổi khí để kiểm soát nhiệt độ; bổ sung nước để đảm bảo độ ẩm, nhiệt độ theo yêu cầu (có thể sử dụng nước rỉ rác trong quá trình ủ); bổ sung chế phẩm enzyme ủ phân hữu cơ để thực hiện quá trình ủ lên men;
Ủ chất thải thực phẩm trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn nguyên liệu (mùn chưa chín hoàn toàn).
b) Ủ chín
Chuyển mùn nguyên liệu từ khu vực ủ lên men vào các ô ủ hoặc vun thành luống ủ tại khu vực ủ chín. Định kỳ kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ; bổ sung nước, các chất dinh dưỡng và chế phẩm vi sinh trong trường hợp cần thiết; đảo trộn mùn nguyên liệu để quá trình ủ chín diễn ra đồng đều;
Ủ chín mùn nguyên liệu trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn ủ chín đáp ứng các yêu cầu công nghệ hoặc sản phẩm hàng hóa theo quy định.
1.3. Tinh chế, đóng gói, lưu kho
a) Chuyển mùn ủ chín vào phễu nạp, qua hệ thống sàng rung thô để thu được mùn có kích thước đạt yêu cầu, mùn có kích thước lớn quay trở lại quá trình ủ chín hoặc mang đi xử lý theo quy định;
b) Chuyển mùn ủ chín qua thiết bị tách kim loại, loại bỏ sạn cát. Sàng tinh để thu được mùn thành phẩm;
c) Đóng gói và lưu kho mùn thành phẩm.
1.4. Thu gom, xử lý nước thải
a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để tái sử dụng cho công đoạn ủ, phần còn lại được xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về nước thải trước khi thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.
1.5. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải thực phẩm, mùn thành phẩm theo quy định.
2. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động hướng dẫn phương tiện vận chuyển vào bãi chôn lấp; san gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi; phun chế phẩm khử mùi, hoá chất diệt côn trùng; thu gom, xử lý nước thải; thu gom, xử lý khí thải; xây dựng đê bao và đường giao thông; đóng ô chôn lấp; vệ sinh môi trường và các nhân công cần thiết khác;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng, cào, xe rùa, xe gom, thang; bồn chứa nước,...); các thiết bị an toàn lao động (biển báo, gác chắn, rào chắn,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (vận hành bãi chôn lấp, xử lý nước thải, khí thải);
c) Chuẩn bị vật liệu, hóa chất cho công tác tiếp nhận, vận hành bãi chôn lấp chất thải (vôi bột, đất, hóa chất diệt ruồi, chế phẩm khử mùi, vật liệu phủ, xi măng, đá, nước, đường ống thu gom nước thải,...); vận hành hệ thống thu gom, xử lý khí thải (đường ống thu gom, thoát khí thải; vật liệu hấp phụ, hóa chất xử lý khí thải,...) và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị tại trạm cân, trạm rửa xe, khu vực bãi chôn lấp (máy ủi, máy đào, máy phun vật liệu phủ trung gian, xe bồn, ô tô tải, xe hút bùn, bơm điện, bơm xăng, bơm dầu,...), xử lý khí thải (thiết bị hấp phụ, thiết bị xử lý,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
1.2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận trên bãi chôn lấp; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở chôn lấp;
c) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt.
1.3. Xử lý chất thải
a) San gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt vào ô chôn lấp; san gạt, đầm nén chất thải thành lớp cho đến khi đạt chiều cao theo quy định;
- Phun vật liệu phủ trung gian lên bề mặt chất thải với độ dày đáp ứng yêu cầu theo quy định. Che phủ tạm thời bề mặt chất thải rắn sinh hoạt vào cuối ca làm việc trong trường hợp lớp chất thải chưa đạt đến chiều cao theo quy định. Đặt bẫy ruồi trên bề mặt ô, bãi chôn lấp trong trường hợp cần thiết;
- Tiếp tục thực hiện quy trình tại khoản này cho đến khi đạt dung tích lớn nhất theo khả năng tiếp nhận của ô hoặc bãi chôn lấp;
- San gạt tạo độ phẳng, che phủ bề mặt ô hoặc bãi chôn lấp; đóng từng phần, từng ô chôn lấp hoặc bãi chôn lấp theo quy định.
b) Thu gom, xử lý nước thải
- Thu gom nước rỉ rác từ phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, ô chôn lấp và các nguồn phát sinh khác về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
- Thu gom và xử lý bùn thải từ hệ thống thu gom, xử lý nước thải theo quy định.
c) Thu gom, xử lý khí thải
Thu gom, xử lý khí thải bằng phương pháp đốt hoặc phương pháp phù hợp khác, đảm bảo an toàn về phòng chống cháy, nổ. Khuyến khích xử lý, thu hồi khí phát sinh từ bãi chôn lấp để tái sử dụng làm nhiên liệu, đốt thu hồi năng lượng.
d) Xây dựng đê bao, đường giao thông
- Theo dõi, giám sát độ ổn định của đê, kè xung quanh các ô chôn lấp, bãi chôn lấp; sửa chữa, thay thế, gia cố bảo đảm an toàn, phòng chống sạt lở, đứt gãy trong quá trình hoạt động;
- Xây dựng các đường giao thông trên bề mặt ô, bãi chôn lấp chất thải theo thiết kế, phù hợp tải trọng và thuận lợi cho các phương tiện vận chuyển đổ chất thải.
1.4. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
3. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất vận hành lò đốt (nhiên liệu); hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); hệ thống xử lý nước cấp (hóa chất keo tụ, tạo bông, vật liệu lọc,...); hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc...); thu gom, xử lý sơ bộ tro bay (chất tạo phức) và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, thiết bị tạo áp suất âm, gầu ngoạm, thiết bị hút khí thải,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt; hệ thống xử lý khí thải, xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò, máy phát điện; công trình, thiết bị xử lý nước cấp, nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,...) đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào hầm lưu giữ chất thải;
c) Ủ chất thải rắn sinh hoạt tại hầm lưu giữ; đảo trộn chất thải thường xuyên bằng gầu ngoạm trong quá trình ủ để giảm độ ẩm và tăng nhiệt lượng riêng; loại bỏ chất thải không có khả năng đốt.
3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò
a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt đạt yêu cầu về độ ẩm và nhiệt lượng riêng từ hầm lưu giữ chất thải vào phễu tiếp nhận của lò đốt bằng gầu ngoạm hoặc thiết bị nạp;
b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;
c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định;
đ) Bổ sung hợp chất tạo phức vào tro bay để hạn chế phát tán kim loại nặng trong tro bay ra môi trường; vận chuyển về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.
4. Vận hành hệ thống phát điện
a) Vận hành hệ thống cấp hơi quá nhiệt cho tuabin phát điện đúng quy trình, công suất thiết kế;
b) Ngưng tụ, tuần hoàn tái sử dụng hơi nước áp suất thấp để cấp cho lò hơi.
5. Vận hành hệ thống xử lý nước cấp
a) Bơm nước về hệ thống xử lý nước cấp; xử lý nước cấp đảm bảo chất lượng phục vụ hoạt động của cơ sở; làm mềm nước (khử khoáng) để cấp nước cho nồi hơi;
b) Thu gom, lưu giữ, xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước cấp theo quy định.
6. Thu gom, xử lý nước thải
a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.
7. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
4. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo bảo hộ lao động, giầy hoặc
ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn lao động,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, nước,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành lò đốt (nhiên liệu), hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc,...); thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, máy xúc gầu, trạm rửa xe,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp) đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống xử lý khí thải; thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; xử lý nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,…) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
1.2. Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
c) Phân loại chất thải để tiếp tục thu hồi, phân tách các loại chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng và loại bỏ chất thải nguy hại trước khi đưa vào lò đốt;
d) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng tại khu vực tập kết. Đảo trộn chất thải rắn sinh hoạt để giảm độ ẩm trước khi nạp vào lò đốt, loại bỏ chất thải không có khả năng đốt.
1.3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò.
a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt vào cửa tiếp nhận của lò đốt bằng thiết bị nạp;
b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;
c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo thành phần khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định;
đ) Vận hành hệ thống thu hồi tro bay và vận chuyển tro bay về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.
1.4. Thu gom, xử lý nước thải
a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.
1.5. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động tiếp nhận, kiểm soát chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải; vệ sinh môi trường và các công tác khác;
b) Chuẩn bị dụng cụ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị hóa chất trung hòa, hóa chất keo tụ, tạo bông,... bổ sung cho quá trình xử lý sinh học nước thải, hóa chất xử lý hóa lý bậc cao, hóa chất khử trùng và các hoá chất, các vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải;
d) Kiểm tra máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng; hệ thống xử lý hóa lý, xử lý sinh học, xử lý hóa lý nâng cao, xử lý bùn; hệ thống kiểm soát quá trình, hệ thống thiết bị phòng điều khiển trung tâm và các máy móc, thiết bị khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận nước thải
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Kiểm tra thiết bị đo lưu lượng nước thải tiếp nhận trong trường hợp tiếp nhận nước thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt liền kề, đảm bảo hệ thống tiếp nhận không rò rỉ, tắc nghẽn;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển nước thải đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải, thiết bị kiểm soát chất lượng nước thải; xuất phiếu giao nhận nước thải; ghi chép số liệu nước thải tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đưa nước thải vào công trình, thiết bị chứa nước thải; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý.
3. Xử lý nước thải
a) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc xả ra môi trường theo quy định;
b) Bơm bùn từ quá trình xử lý hoá lý, xử lý sinh học, lắng lọc về bể chứa bùn, phun chế phẩm khử mùi; ép hoặc vận chuyển về các ô chôn lấp hoặc mang đi xử lý theo quy định;
c) Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nước thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định.
4. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
1. Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động quét đường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
1.2. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công
a) Lựa chiều gió, dùng chổi cán dài (loại nan 1,2m) quét thứ tự từ trong làn đường vào phía vỉa, từ trong mặt hè ra hết mặt hè rồi vun rác lại từng đống sát mép hè. Khi quét tỳ chổi để đỡ bụi và quét được cả cát, đất trên hè và lòng đường. Khi quét từ khoảng 8 đến 10m quay lại tỳ chổi, miết gờ vỉa và vun rác, đất thành đống sát gờ vỉa. Khi quét gờ vỉa kết hợp tua lại lòng vỉa một lần nữa để vỉa sạch và thoát nước. Đối với các tuyến đường có xe ô tô đỗ dưới lòng đường, sử dụng chổi quét sâu vào gầm xe, làm sạch khu vực xung quanh xe;
b) Khi đã hình thành các đống nhỏ trên vỉa hè và lòng đường, dùng chổi, xẻng xúc hết rác, đất, lá cây vào phương tiện thu gom và tập kết gọn gàng để phương tiện thu gom cơ giới đi thu;
c) Trước khi kết thúc công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
2. Quy trình kỹ thuật quét dải phân cách bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động quét dải phân cách;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện thu gom cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Quét dải phân cách bằng thủ công
a) Người lao động di chuyển đến vị trí làm việc, đặt biển báo an toàn, mặc áo phản quang;
b) Thực hiện quét cát, bụi, rác trên mặt đường, mép vỉa, dải phân cách theo đúng phạm vi được giao; rác được gom thành từng đống nhỏ gọn, thuận tiện cho việc xúc, thu gom;
c) Sử dụng xẻng xúc rác đã gom lên xe đẩy tay hoặc thùng chứa; trong quá trình quét, bảo đảm không gây phát tán bụi, không để sót rác, cát, đất trên mặt đường;
d) Vận chuyển rác từ xe đẩy tay/thùng chứa về điểm tập kết theo quy định;
e) Tiếp tục thực hiện quét đường phố, dải phân cách như lịch trình quy định cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
3. Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động thực hiện công tác duy trì vệ sinh đường, hè phố;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
1.2. Duy trì vệ sinh đường phố, hè phố bằng thủ công
a) Di chuyển công cụ, dụng cụ thu gom dọc hai bên phố, làm sạch đường, hè phố (nhặt rác vụn phát sinh trên đường). Quét sạch những vị trí bẩn trên đường phố, hè phố, gốc cây, chân cột điện... Khi phương tiện thu gom chứa đầy chất thải, tập kết chất thải tại các điểm tập kết để chuyển lên phương tiện thu gom cơ giới;
b) Dọn sạch chất thải trong thùng chứa chất thải đặt cố định trên đường, hè phố. Dùng giẻ ẩm lau xung quanh mặt ngoài thùng cho sạch bụi bẩn. Dùng chổi quét, thu rác xung quanh vị trí đặt thùng trong phạm vi bán kính 1m. Tiếp tục thực hiện trình tự các công việc trên đối với các thùng khác;
c) Trước khi kết thúc công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
4. Quy trình xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động thực hiện công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
1.2. Thực hiện xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
a) Dọn sơ bộ khu vực xung quanh điểm tập trung, loại bỏ vật cản, vật sắc nhọn, kiểm tra để tránh lẫn các loại chất thải nguy hại, cồng kềnh;
b) Dùng xẻng, cào, chổi thu gom rác từ nền hoặc thùng chứa tập trung, xúc lên xe ô tô chuyên dùng;
c) Khi xúc rác, thực hiện đều tay, tránh làm rơi vãi; công nhân đứng đúng vị trí quy định, không đứng phía sau xe khi ben hoặc nâng thùng;
d) Trường hợp xe có thùng rác rời, thực hiện xúc rác đến khi đầy 2/3 – 3/4 thể tích, sau đó san đều để bảo đảm an toàn khi vận chuyển;
e) Sau khi hoàn thành việc xúc, kiểm tra khu vực xung quanh điểm tập trung, quét dọn sạch sẽ rác rơi vãi;
f) Phối hợp với lái xe che phủ bạt kín thùng xe hoặc đóng nắp xe vận chuyển, đảm bảo không rơi vãi, phát tán mùi trong quá trình di chuyển;
g) Tiếp tục thực hiện xúc rác tại các điểm tiếp theo theo kế hoạch đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh