Quyết định 27/2026/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 27/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr - SNNMT ngày 27 tháng 01 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;
Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr - SNNMT ngày 27 tháng 01 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 7 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 24 Điều 1 Luật số 146/2025/QH15 và định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý một số chất thải rắn sinh hoạt đặc thù phát sinh tại các khu vực công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bao gồm:
1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng cơ giới; vận chuyển phế thải xây dựng từ điểm tập kết đến cơ sở xử lý.
2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép.
3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; vận hành cơ sở xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp.
4. Các định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì vệ sinh, thu gom rác đường phố, vỉa hè: Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công; quét, gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công; công tác quét đường phố bằng cơ giới; duy trì dải phân cách bằng thủ công; tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch; công tác tưới nước rửa đường bằng xe chuyên dụng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, một số chất thải rắn sinh hoạt đặc thù tại khu vực công cộng và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
2. Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
3. Quyết định số 592/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị.
4. Số liệu khảo sát về tình hình sử dụng lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật tư, nhiên liệu, năng lượng thực tế thực hiện công tác thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
5. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Điều 4. Quy định chữ viết tắt
|
Chữ viết tắt |
Nội dung viết tắt |
|
NC II.IV |
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc 4 (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện) |
|
NC III.IV |
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc 4 (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH) |
|
KS III |
Kỹ sư bậc 3 (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH) |
|
LX II |
Lái xe bậc 2 (hoặc tương đương) |
|
LX III |
Lái xe bậc 3 (hoặc tương đương) |
|
THSD |
Thời hạn sử dụng |
|
TG |
Thu gom |
|
VS |
Vệ sinh |
|
XL |
Xử lý |
|
CC |
Công cộng |
|
QG |
Quét, gom rác |
|
TR |
Tưới, rửa |
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được quy định trong Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:
a) Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Quyết định này là lao động nội nghiệp;
b) Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;
c) Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
d) Các định mức lao động quy định chi tiết trong Quyết định này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.
7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.
Điều 6. Hướng dẫn áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là cơ sở để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh lập phương án giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thông tin bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Điều 7. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính toán, xác định theo quy định tại mục 8 Phần I Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT.
PHẦN II
QUY TRÌNH KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Chương I
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 8. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1. Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết áp dụng theo Điều 5 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 01a
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công) |
|||||
|
TG.1.1 |
TG.1.2 |
TG.1.3 |
TG.1.4 |
TG.1.5 |
TG.1.6 |
|||
|
1 |
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
01 NC II.IV |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
Bảng số 01b
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công) |
|
|
TG.1.7 |
TG.1.8 |
|||
|
1 |
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết |
01 NC II.IV |
1,2010 |
1,3010 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02a
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) |
|||||
|
TG.1.1 |
TG.1.2 |
TG.1.3 |
TG.1.4 |
TG.1.5 |
TG.1.6 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0625 |
0,2505 |
0,3125 |
0,0690 |
0,2750 |
0,3290 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0625 |
0,2505 |
0,3125 |
0,0690 |
0,2750 |
0,3290 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0625 |
0,2505 |
0,3125 |
0,0690 |
0,2750 |
0,3290 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,1250 |
0,5010 |
0,6250 |
0,1380 |
0,5500 |
0,6580 |
Bảng số 02b
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) |
|
|
TG.1.7 |
TG.1.8 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
1,2010 |
1,3010 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
1,2010 |
1,3010 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
1,2010 |
1,3010 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
1,2010 |
1,3010 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
1,2010 |
1,3010 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
1,2010 |
1,3010 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
1,2010 |
1,3010 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,6005 |
0,6505 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,6005 |
0,6505 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,6005 |
0,6505 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
1,2010 |
1,3010 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
1,2010 |
1,3010 |
2.3. Điều kiện áp dụng
Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại Bảng 03 dưới đây.
Bảng số 03
|
TT |
Khu vực thu gom |
Hệ số (KKV) |
|
1 |
Đô thị loại I |
0,95 |
|
2 |
Đô thị loại II |
0,85 |
|
3 |
Đô thị loại III |
0,80 |
|
4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
0,70 |
|
5 |
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc |
1,20 |
Điều 9. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1. Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận áp dụng theo Điều 6 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng 04a
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
|
TG.2.1 |
TG.2.2 |
|||
|
1 |
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,417 |
0,094 |
Bảng số 04b
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
||
|
TG.2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
|||
|
1 |
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận |
01 NC II.IV, 01 LX II |
0,383 |
0,086 |
0,067 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 05a
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
TG.2.1 |
TG.2.2 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
cái |
0,417 |
- |
|
2 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
0,094 |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
Bảng số 05b
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
TG.2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
cái |
0,383 |
- |
- |
|
2 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
0,086 |
- |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
0,067 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 06a
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
TG.2.1 |
TG.2.2 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,4170 |
0,0940 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,4170 |
0,0940 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,4170 |
0,0940 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,8340 |
0,1880 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,8340 |
0,1880 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,8340 |
0,1880 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,8340 |
0,1880 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,6255 |
0,1410 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,2085 |
0,0470 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,2502 |
0,0564 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,8340 |
0,1880 |
Bảng số 06b
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
TG.2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,3830 |
0,0860 |
0,0670 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,3830 |
0,0860 |
0,0670 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,3830 |
0,0860 |
0,0670 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,7660 |
0,1720 |
0,1340 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,7660 |
0,1720 |
0,1340 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,7660 |
0,1720 |
0,1340 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,7660 |
0,1720 |
0,1340 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,5745 |
0,1290 |
0,1005 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,1915 |
0,0430 |
0,0335 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,2298 |
0,0516 |
0,0402 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,7660 |
0,1720 |
0,1340 |
2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 07a
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
|
TG.2.1 |
TG.2.2 |
||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn |
2,9190 |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
- |
3,8540 |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
- |
- |
Bảng số 07b
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||
|
TG.2.3 |
TG.2.4 |
TG.2.5 |
||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn |
2,681 |
- |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
- |
3,5260 |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
- |
- |
3,417 |
2.5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III.
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: Kkv = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
Bảng số 08
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 5 |
0,92 |
|
2 |
5 < L ≤ 10 |
0,95 |
|
3 |
10 < L ≤ 15 |
0,98 |
|
4 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
5 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
6 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
7 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
8 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
9 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
10 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
11 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
12 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
13 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
14 |
65 < L ≤ 70 |
1,68 |
|
15 |
70 < L ≤ 75 |
1,70 |
|
16 |
75 < L ≤ 80 |
1,72 |
|
17 |
80 < L ≤ 85 |
1,74 |
|
18 |
85 < L ≤ 90 |
1,76 |
|
19 |
90 < L ≤ 95 |
1,78 |
|
20 |
95 < L ≤ 100 |
1,80 |
|
21 |
100 < L ≤ 105 |
1,82 |
|
22 |
105 < L ≤ 110 |
1,84 |
|
23 |
110 < L ≤ 115 |
1,86 |
|
24 |
115 < L ≤ 120 |
1,88 |
Điều 10. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 09a
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||||||||
|
VC. 1.1 |
VC. 1.2 |
VC. 1.3 |
VC. 1.4 |
VC. 1.5 |
VC. 1.8 |
VC. 1.10 |
VC. 1.11 |
VC. 1.14 |
VC. 1.15 |
VC. 1.16 |
VC. 1.17 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
02 NC II.IV, 01 LX II |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,062 |
0,112 |
0,084 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
Bảng số 09b
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
||||
|
VC.1.6 |
VC.1.7 |
VC.1.9 |
VC.1.12 |
VC.1.13 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý |
02 NC II.IV, 01 LX II |
0,072 |
0,051 |
0,044 |
0,065 |
0,047 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 10a
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1. 1 |
VC.1. 2 |
VC.1. 3 |
VC.1. 4 |
VC.1. 5 |
VC.1. 6 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn |
cái |
0,645 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
- |
0,123 |
- |
- |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
0,145 |
- |
- |
0,093 |
- |
|
4 |
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
- |
0,072 |
|
5 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
0,194 |
- |
- |
- |
Bảng số 10b
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.7 |
VC.1. 8 |
VC.1.9 |
VC.1.10 |
VC.1.11 |
VC.1.12 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
- |
0,112 |
- |
- |
|
2 |
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
0,084 |
- |
|
3 |
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
cái |
- |
- |
- |
- |
- |
0,065 |
|
4 |
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
cái |
0,051 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
cái |
- |
0,062 |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
cái |
- |
- |
0,044 |
- |
- |
- |
Bảng số 10c
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
VC.1.13 |
VC.1.14 |
VC.1.15 |
VC.1.16 |
VC.1.17 |
|||
|
1 |
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
cái |
0,047 |
- |
- |
- |
0,030 |
|
2 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn |
cái |
- |
0,056 |
- |
- |
- |
|
3 |
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
cái |
- |
- |
0,040 |
0,029 |
- |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 11a
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.1 |
VC.1.2 |
VC.1.3 |
VC.1.4 |
VC.1.5 |
VC.1.6 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,072 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,072 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,645 |
0,145 |
0,194 |
0,123 |
0,093 |
0,072 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
|
8 |
Ủng cao su |
cái |
12 |
0,323 |
0,073 |
0,097 |
0,062 |
0,047 |
0,054 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,968 |
0,218 |
0,291 |
0,185 |
0,140 |
0,162 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,323 |
0,073 |
0,097 |
0,062 |
0,047 |
0,054 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
1,290 |
0,290 |
0,388 |
0,246 |
0,186 |
0,216 |
Bảng số 11b
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||||
|
VC.1.7 |
VC.1.8 |
VC.1.9 |
VC.1.10 |
VC.1.11 |
VC.1.12 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,051 |
0,062 |
0,044 |
0,112 |
0,084 |
0,065 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,051 |
0,062 |
0,044 |
0,112 |
0,084 |
0,065 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,051 |
0,062 |
0,044 |
0,112 |
0,084 |
0,065 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,038 |
0,031 |
0,033 |
0,056 |
0,042 |
0,049 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,115 |
0,093 |
0,099 |
0,168 |
0,126 |
0,146 |
|
10 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,038 |
0,031 |
0,033 |
0,056 |
0,042 |
0,049 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,153 |
0,124 |
0,132 |
0,224 |
0,168 |
0,195 |
Bảng số 11c
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||||
|
VC.1.13 |
VC.1.14 |
VC.1.15 |
VC.1.16 |
VC.1.17 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,047 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,047 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,047 |
0,056 |
0,040 |
0,029 |
0,030 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,035 |
0,028 |
0,020 |
0,015 |
0,015 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,106 |
0,084 |
0,060 |
0,044 |
0,045 |
|
10 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,035 |
0,028 |
0,020 |
0,015 |
0,015 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,141 |
0,112 |
0,080 |
0,058 |
0,060 |
2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12a
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|||||
|
VC.1.1 |
VC.1.2 |
VC.1.3 |
VC.1.4 |
VC.1.5 |
VC.1.6 |
|||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn |
lít |
4,515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn |
lít |
- |
- |
2,328 |
1,476 |
- |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
- |
- |
2,522 |
1,599 |
- |
- |
|
4 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn |
lít |
- |
- |
4,85 |
3,075 |
- |
- |
|
5 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn |
lít |
- |
5,945 |
- |
- |
3,813 |
- |
|
6 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
lít |
- |
- |
- |
- |
- |
3,672 |
Bảng số 12b
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|||||
|
VC.1.7 |
VC.1.8 |
VC.1.9 |
VC.1.10 |
VC.1.11 |
VC.1.12 |
|||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn |
lít |
- |
- |
- |
1,344 |
- |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
- |
- |
- |
1,456 |
- |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn |
lít |
- |
- |
- |
2,800 |
- |
- |
|
4 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
lít |
- |
- |
- |
- |
3,444 |
- |
|
5 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
lít |
- |
- |
- |
- |
- |
3,315 |
|
6 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
lít |
3,315 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn |
lít |
- |
2,852 |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
lít |
- |
- |
2,86 |
- |
- |
- |
Bảng số 12c
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||||
|
VC.1.13 |
VC.1.14 |
VC.1.15 |
VC.1.16 |
VC.1.17 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
lít |
3,055 |
- |
- |
- |
1,950 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn |
lít |
- |
2,576 |
- |
- |
- |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn |
lít |
- |
- |
2,600 |
1,885 |
- |
2.5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III;
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Điều 11. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1. Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt áp dụng theo Điều 11 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc:
VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 13
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/điểm) |
|
|
VS.1.0 |
|||
|
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
03 NC II.IV |
0,035 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 14
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/điểm) |
|
VS.1.0 |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,104 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,104 |
|
3 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,104 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,104 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,052 |
|
6 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,052 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,052 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,104 |
2.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 15
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm) |
|
VS.1.0 |
|||
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,050 |
|
2 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,010 |
Điều 12. Công tác vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt
1. Quy trình kỹ thuật vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt
1.1. Công tác chuẩn bị:
a) Bố trí công nhân vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt:
a) Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng;
b) Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí đặt thùng;
c) Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng;
d) Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng;
đ) Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc:
a) Di chuyển phương tiện vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp khối lượng vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng;
- Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí đặt thùng;
- Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng;
- Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng;
- Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc;
- Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 16
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/thùng) |
|
|
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Công tác vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC.II.IV |
0,0189 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 17
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/thùng) |
|
1 |
Quần áo bảo hộ |
Bộ |
06 |
0,0189 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
Cái |
06 |
0,0189 |
|
3 |
Găng tay cao su |
Đôi |
01 |
0,0189 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
Cái |
01 |
0,0189 |
|
5 |
Ủng cao su |
Đôi |
12 |
0,0095 |
|
6 |
Giày bảo hộ lao động |
Đôi |
06 |
0,0189 |
|
7 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
0,0095 |
|
8 |
Bàn chải |
Cái |
01 |
0,0189 |
|
9 |
Khăn lau |
Cái |
01 |
0,0189 |
|
10 |
Cây cọ rửa thùng |
Cái |
06 |
0,0189 |
2.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 18
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao/thùng |
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,0335 |
|
2 |
Hóa chất tẩy rửa |
lít |
0,0080 |
Điều 13. Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
1. Quy trình kỹ thuật xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động xúc dọn phế thải xây dựng đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện xúc dọn phế thải xây dựng và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
a) Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ô tô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy;
b) Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp khối lượng xúc dọn phế thải xây dựng và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm xúc dọn phế thải xây dựng không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ô tô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy;
- Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải;
- Cuối ca vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.
2.1.2. Định biên, định mức: Bảng số 19
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/01 tấn phế thải xây dựng) |
|
1 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
01 NC II.IV |
0,449 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 20
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (công đơn/01 tấn phế thải xây dựng) |
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,449 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,449 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,449 |
|
4 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,449 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,449 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,449 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,225 |
|
8 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,449 |
|
9 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,225 |
|
10 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,449 |
Điều 14. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang); biển cảnh báo, máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất thải cồng kềnh và các thiết bị khác;
c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải cồng kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;
b) Chuyển chất thải cồng kềnh lên phương tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải cồng kềnh; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển chất thải cồng kềnh vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý;
d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải cồng kềnh vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm thu gom vận hành không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:
VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
2.1.2. Định biên, định mức:
Bảng số 21
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
VC.2.0 |
|||
|
1 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý |
02 NC II.IV, 01 LX II |
0,228 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 22
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
VC.2.0 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn |
cái |
0,228 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
VC.2.0 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,228 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,228 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
12 |
0,228 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,684 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,684 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,684 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,684 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,171 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,513 |
|
10 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,171 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,684 |
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 24
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
VC.2.0 |
|||
|
1 |
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn |
lít |
2,736 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn |
lít |
2,964 |
|
3 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn |
lít |
5,700 |
2.5. Điều kiện áp dụng.
- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III;
- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo được điều chỉnh theo hệ số: Kkv = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Điều 15. Xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng cơ giới
1. Quy trình kỹ thuật xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng cơ giới
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động hỗ trợ xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết; người lao động điều khiển phương tiện xúc phế thải;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện xúc phế thải xây dựng (máy xúc) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới
a) Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng;
b) Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng;
c) Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe;
d) Điều khiển gàu xúc vun gọn phế thải xây dựng trên xe tải ben;
e) Tiếp tục xúc phế thải xây dựng cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện xúc phế thải xây dựng về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện phế thải xây dựng, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến, khối lượng xúc phế thải xây dựng và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm xúc phế thải xây dựng không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng cơ giới
2.1. Định mức lao động.
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng;
- Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng;
- Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe;
- Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben;
- Tiếp tục xúc phế thải xây dựng cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc;
- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.
2.1.2. Định biên, định mức: Bảng số 25
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
|
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Công tác xúc phế thải xây dựng bằng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
01 NC II.IV |
0,0070 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 26
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
1 |
Máy xúc lật dung tích gầu 3,2m3 |
cái |
0,0070 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 27
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0070 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0070 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0141 |
|
4 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0141 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0141 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0141 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0035 |
|
8 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0141 |
|
9 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0035 |
|
10 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0141 |
2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 28
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
1 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật dung tích gầu 3,2m3 |
lít |
1,329 |
Điều 16. Vận chuyển phế thải xây dựng từ điểm tập kết đến cơ sở xử lý
1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển phế thải xây dựng từ điểm tập kết đến cơ sở xử lý
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Vận chuyển phế thải xây dựng
a) Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng;
b) Khi phế thải được xúc đầy lên xe, vun gọn phế thải trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy;
c) Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi lên xe, điều khiển xe về cơ sở xử lý;
d) Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe đổ vào ô chứa theo đúng quy định của cơ sở xử lý;
đ) Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi cơ sở xử lý, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng phế thải xây dựng vận chuyển);
e) Di chuyển xe về bãi tập kết.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện xúc dọn phế thải xây dựng về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện xúc dọn phế thải xây dựng về vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp khối lượng vận chuyển phế thải xây dựng và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm vận chuyển phế thải xây dựng có khối lượng quá lớn, xử lý phức tạp; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận chuyển phế thải xây dựng từ điểm tập kết đến cơ sở xử lý
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc phế thải xây dựng;
- Khi phế thải được xúc đầy lên xe, vun gọn phế thải trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy;
- Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi lên xe;
- Điều khiển xe về cơ sở xử lý;
- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe đổ vào ô chứa theo đúng quy định của cơ sở xử lý;
- Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi cơ sở xử lý, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng vận chuyển);
- Di chuyển xe về bãi tập kết;
- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.
2.1.2. Định biên, định mức: Bảng số 29
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
|
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn |
01 NC II.IV |
0,052 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 30
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
1 |
Xe tải ≤ 10 tấn |
cái |
0,052 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 31
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
1 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,104 |
|
2 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,104 |
|
3 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,026 |
|
4 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,104 |
|
5 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,026 |
|
6 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,104 |
2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 32
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
1 |
Dầu diesel vận hành xe tải ≤ 10 tấn |
2,425 |
2.5. Điều kiện áp dụng
- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Chương II
VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 17. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép áp dụng theo Điều 13 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng đối với 04 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 33
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
||||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
|
2 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
01 NC III.IV |
0,0031 |
01 NC III.IV |
0,0021 |
01 NC III.IV |
0,0038 |
01 NC III.IV |
0,0025 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
02 NC III.IV |
0,0100 |
03 NC III.IV |
0,0067 |
02 NC III.IV |
0,0100 |
03 NC III.IV |
0,0067 |
|
4 |
Vận hành máy ép |
01 NC III.IV |
0,0070 |
02 NC III.IV |
0,0060 |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
|
5 |
Vận hành máy xúc lật |
- |
- |
- |
- |
01 NC III.IV |
0,0070 |
01 NC III.IV |
0,0047 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xử lý khí thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thu gom, xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 34
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
15 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
3 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
7 kW |
0,0031 |
0,0021 |
0,0038 |
0,0025 |
|
4 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
20 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
5 |
Máy ép kín |
55 kW |
0,0070 |
0,0060 |
- |
- |
|
6 |
Máy ép hở |
22 kW |
- |
- |
0,0100 |
0,0067 |
|
7 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 2,3 m3 |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
8 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 3,2 m3 |
- |
- |
- |
- |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
9 |
Xử lý khí thải |
18.5 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
10 |
Thu gom, xử lý nước thải |
6,41 kW |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 35
|
TT |
Danh mục lao động |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
||||
|
I |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0070 |
0,0047 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0070 |
0,0047 |
0,0070 |
0,0047 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
4 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0050 |
0,0033 |
|
8 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0050 |
0,0033 |
|
9 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
II |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0038 |
0,0025 |
|
11 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0038 |
0,0025 |
|
12 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0038 |
0,0025 |
|
13 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0038 |
0,0025 |
|
14 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0016 |
0,0010 |
0,0019 |
0,0013 |
|
15 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0016 |
0,0010 |
0,0019 |
0,0013 |
|
16 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0031 |
0,0021 |
0,0038 |
0,0025 |
|
III |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
18 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
19 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
20 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
21 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0100 |
|
22 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0100 |
0,0100 |
|
23 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
IV |
Vận hành máy ép |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0133 |
|
25 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0133 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0133 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0133 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0035 |
0,0060 |
0,0050 |
0,0067 |
|
29 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0035 |
0,0060 |
0,0050 |
0,0067 |
|
30 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0070 |
0,0120 |
0,0010 |
0,0133 |
|
V |
Vận hành máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
25 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
0,0035 |
0,0023 |
|
29 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
0,0035 |
0,0023 |
|
30 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
0,0070 |
0,0047 |
|
VI |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0067 |
|
32 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0067 |
|
33 |
Găng tay |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0067 |
|
34 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0067 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0060 |
0,0050 |
0,0033 |
|
36 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0060 |
0,0050 |
0,0033 |
|
37 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0067 |
|
VII |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
39 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
40 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
0,0100 |
0,0067 |
|
42 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0050 |
0,0033 |
|
43 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
0,0050 |
0,0033 |
|
44 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0120 |
0,0100 |
0,0067 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 36
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,0446 |
0,0446 |
0,0446 |
0,0446 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
2 |
Vật liệu hấp phụ |
kg |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
|
3 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,0192 |
0,0192 |
0,0192 |
0,0192 |
|
II |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
4 |
Hóa chất trung hòa |
kg |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
|
5 |
Hóa chất khử trùng |
kg |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
6 |
Hóa chất keo tụ |
kg |
0,091 |
0,091 |
0,091 |
0,091 |
|
7 |
Hóa chất tạo bông |
kg |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 37
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00024 |
0,00016 |
0,00024 |
0,00016 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
1,20000 |
0,80000 |
1,20000 |
0,80000 |
|
3 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
kWh |
0,50000 |
0,33333 |
0,60000 |
0,40000 |
|
4 |
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay |
kWh |
0,60000 |
0,40000 |
0,60000 |
0,40000 |
|
II |
Ép chất thải |
|
|
|
|
|
|
5 |
Máy ép |
kWh |
3,08000 |
2,64000 |
1,76000 |
1,17333 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
6 |
Hệ thống xử lý khí thải |
kWh |
1,48000 |
0,98667 |
1,48000 |
0,98667 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
7 |
Hệ thống xử lý nước thải |
kWh |
0,51280 |
0,34187 |
0,5128 |
0,34187 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 38
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|||
|
TC.1.1 |
TC.1.2 |
TC.1.3 |
TC.1.4 |
|||
|
1 |
Dầu thủy lực vận hành máy ép |
lít |
0,01095 |
0,00939 |
0,00869 |
0,00580 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật |
lít |
- |
- |
0,66500 |
0,44333 |
Điều 18. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép áp dụng theo Điều 14 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 19:2024/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột B);
b) Định mức lao động áp dụng đối với 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 39
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
|
2 |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
01 NC III.IV |
0,0025 |
01 NC III.IV |
0,0017 |
|
II |
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
3 |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
04 NC III.IV |
0,0100 |
04 NC III.IV |
0,0067 |
|
4 |
Điều khiển máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,0079 |
01 NC III.IV |
0,0043 |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
5 |
Vận hành hệ thống xử lý khí thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
6 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,0100 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 40
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,01000 |
0,00667 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
15 kW |
0,01000 |
0,00667 |
|
3 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
20 kW |
0,01000 |
0,00667 |
|
4 |
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay |
07 kW |
0,00250 |
0,00167 |
|
II |
Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
5 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 2,3 m3 |
0,0079 |
0,00430 |
|
6 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 3,2 m3 |
- |
- |
|
III |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
7 |
Hệ thống xử lý khí thải |
18.5 kW |
0,01000 |
0,00667 |
|
IV |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
8 |
Hệ thống xử lý nước thải |
6,41 kW |
0,01000 |
0,00667 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 41
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
||||
|
I |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0070 |
0,0047 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0070 |
0,0047 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
|
4 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
|
8 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
|
9 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
|
II |
Phun chế phẩm khử mùi thủ công |
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0025 |
0,0017 |
|
11 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0025 |
0,0017 |
|
12 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0025 |
0,0017 |
|
13 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0025 |
0,0017 |
|
14 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0013 |
0,0008 |
|
15 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0013 |
0,0008 |
|
16 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0025 |
0,0017 |
|
III |
Điều hướng phương tiện, vệ sinh |
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0400 |
0,0267 |
|
18 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0400 |
0,0267 |
|
19 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0400 |
0,0267 |
|
20 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0400 |
0,0267 |
|
21 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0200 |
0,0133 |
|
22 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0200 |
0,0133 |
|
23 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0400 |
0,0267 |
|
IV |
Điều khiển máy xúc lật |
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0079 |
0,0043 |
|
25 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0079 |
0,0043 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0079 |
0,0043 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0079 |
0,0043 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0040 |
0,0022 |
|
29 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0040 |
0,0022 |
|
30 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0079 |
0,0043 |
|
V |
Vận hành hệ thống xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
|
25 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
|
29 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0050 |
0,0033 |
|
30 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
|
VI |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
31 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
|
32 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0067 |
|
33 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
|
34 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0067 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0033 |
|
36 |
Giày bảo hộ lao động |
cái |
6 |
0,0050 |
0,0033 |
|
37 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0100 |
0,0067 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 42
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Nước sạch |
m3 |
0,03560 |
0,03560 |
|
2 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,01330 |
0,01330 |
|
II |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
3 |
Vật liệu hấp phụ |
kg |
0,00700 |
0,00700 |
|
III |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
4 |
Hóa chất trung hòa |
kg |
0,04100 |
0,04100 |
|
5 |
Hóa chất khử trùng |
kg |
0,00600 |
0,00600 |
|
6 |
Hóa chất keo tụ |
kg |
0,09100 |
0,09100 |
|
7 |
Hóa chất tạo bông |
kg |
0,00100 |
0,00100 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 43
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00024 |
0,00016 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
1,20000 |
0,80000 |
|
3 |
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động |
kWh |
1,60000 |
1,06667 |
|
4 |
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay |
kWh |
0,15000 |
0,10000 |
|
II |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
5 |
Hệ thống xử lý khí thải |
kWh |
1,48000 |
0,98667 |
|
III |
Thu gom, xử lý nước thải |
|
|
|
|
6 |
Hệ thống xử lý nước thải |
kWh |
0,51280 |
0,34187 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 44
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
|
TC.2.1 |
TC.2.2 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 |
lít |
0,75050 |
0,40850 |
|
2 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 |
lít |
- |
- |
Chương III
XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 19. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt trước khi xử lý tại khu xử lý
1. Quy trình kỹ thuật phân loại chất thải rắn sinh hoạt trước khi xử lý tại khu xử lý
1.1.Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động điều phối, hướng dẫn xe ra vào khu xử lý; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc lật, máy xúc đào; vận hành dây chuyền phân loại, xử lý mùi; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giày, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra máy móc, thiết bị khu vực trạm cân, khu vực sàng phân loại; máy xúc lật, máy xúc đào; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
1.2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của khu xử lý. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường hoặc có dấu hiệu có vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;
b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết hoặc trực tiếp lên sàng phân loại theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;
d) Phun hóa chất khử mùi trực tiếp vào chất thải, phương tiện vận chuyển, xung quanh khu vực tập kết chất thải;
đ) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình vận hành sàng phân loại.
1.3. Chuyển chất thải lên sàng phân loại
Xúc, san gạt, vun gọn chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên sàng phân loại cho đến khi đạt tải trọng của sàng.
1.4. Vận hành sàng phân loại
Vận hành đúng quy trình hệ thống sàng phân loại theo quy định.
1.5. Chuyển chất thải đến các công đoạn xử lý
Dùng máy xúc lật chuyển chất thải đã phân loại đến các khu vực quy định và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại đến các khu vực xử lý sau khi phân loại.
1.6. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại khu xử lý
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Công tác phân loại chất thải rắn sinh hoạt thải tại khu xử lý bao gồm các công đoạn:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt;
- Chuyển chất thải lên sàng phân loại;
- Vận hành sàng phân loại;
- Chuyển chất thải sau phân loại đến điểm tập kết;
- Vệ sinh môi trường, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- PL1.1: Phân loại chất thải rắn sinh hoạt công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- PL 1.2: Phân loại chất thải rắn sinh hoạt công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
2.1.2. Định biên, định mức lao động
Bảng số 45
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
PL.1.1 |
PL.1.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
1 |
Vận hành trạm cân |
NC III |
0,014 |
NC III |
0,0125 |
|
2 |
Vận hành dây chuyền phân loại |
NC III |
0,01029 |
NC III |
0,01929 |
|
3 |
Điều khiển xe xúc đào |
LX II |
0,00675 |
LX II |
0,01275 |
|
4 |
Điều khiển xe xúc lật |
LX II |
0,00675 |
LX II |
0,01275 |
|
5 |
Phun vi sinh diệt ruồi, khủ mùi |
NC III |
0,00675 |
NC III |
0,01275 |
|
6 |
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động |
NC III |
0,014 |
NC III |
0,0125 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 46
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
PL.1.1 |
PL.1.2 |
|||
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,014 |
0,0125 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe |
10 kW |
0,014 |
0,0125 |
|
3 |
Dây chuyền sàng phân loại |
100 kW |
0,014 |
0,0125 |
|
4 |
Máy nghiền rác |
10 kW |
0,014 |
0,0125 |
|
5 |
Máy xúc lật |
3,2 m3 |
0,028 |
0,025 |
|
6 |
Máy xúc đào |
0,7m3 |
0,014 |
0,0125 |
|
7 |
Máy phun hóa chất |
2,2kW |
0,014 |
0,0125 |
|
8 |
Bơm điện |
5,5kW |
0,014 |
0,0125 |
2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 47
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
PL.1.1 |
PL.1.2 |
||||
|
I |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
|
3 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
6 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,03000 |
0,01000 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
II |
Phun chế phẩm |
|
|
|
|
|
9 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
10 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
11 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
12 |
0,04400 |
0,04400 |
|
12 |
Găng tay cao su |
đôi |
06 |
0,01320 |
0,01320 |
|
13 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,01320 |
0,01320 |
|
14 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,02320 |
0,01320 |
|
15 |
Quần áo mưa |
cái |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
16 |
Ủng cao su |
đôi |
06 |
0,09900 |
0,09900 |
|
III |
Vận hành sàng phân loại |
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
18 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
19 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
12 |
0,04400 |
0,04400 |
|
20 |
Găng tay cao su |
đôi |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
21 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
22 |
Kính bảo hộ |
Cái |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
23 |
Kính chống hóa chất |
Cái |
12 |
0,13200 |
0,13200 |
|
24 |
Khẩu trang thông thường |
Cái |
01 |
0,13200 |
0,13200 |
|
25 |
Dây đai an toàn |
Cái |
12 |
0,06000 |
0,06000 |
|
26 |
Quần áo mưa |
Cái |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
27 |
Ủng cao su |
Đôi |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
28 |
Chổi có cán |
Cái |
03 |
0,09900 |
0,09900 |
|
29 |
Xẻng có cán |
Cái |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
30 |
Xe rùa |
Chiếc |
12 |
|
0,13200 |
|
31 |
Đèn pin |
Cái |
12 |
0,09900 |
0,09900 |
|
IV |
Vận hành máy đào chuyển chất thải vào sàng phân loại |
|
|
|
|
|
32 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
33 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
34 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
12 |
0,04400 |
0,04400 |
|
35 |
Găng tay cao su |
đôi |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
36 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
37 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,13200 |
0,13200 |
|
38 |
Quần áo mưa |
cái |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
39 |
Ủng cao su |
đôi |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
40 |
Đèn pin |
Cái |
12 |
0,09900 |
0,09900 |
|
41 |
Kính bảo hộ |
Cái |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
V |
Vận hành xe xúc lật |
|
|
|
|
|
42 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
43 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,04400 |
0,04400 |
|
44 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
12 |
0,04400 |
0,04400 |
|
45 |
Găng tay cao su |
đôi |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
46 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
47 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,13200 |
0,13200 |
|
48 |
Quần áo mưa |
cái |
06 |
0,13200 |
0,13200 |
|
49 |
Ủng cao su |
đôi |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
50 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,09900 |
0,09900 |
|
51 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,03300 |
0,03300 |
|
VI |
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động |
|
|
|
|
|
52 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
|
53 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
|
54 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
|
55 |
Găng tay cao su |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
56 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
57 |
Khẩu trang thông thường |
Cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
|
58 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
|
59 |
Quần áo mưa |
cái |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
60 |
Ủng cao su |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
|
61 |
Chổi có cán |
Cái |
03 |
0,00700 |
0,00700 |
|
62 |
Xẻng có cán |
Cái |
06 |
0,00700 |
0,00700 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 48
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|
|
PL.1.1 |
PL.1.2 |
|||
|
1 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,00400 |
0,00400 |
|
2 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,02000 |
0,02000 |
|
3 |
Nước thô |
m³ |
0,10000 |
0,12000 |
|
4 |
Dao nghiền |
Cái |
0,00018 |
0,00020 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 49
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|
|
PL.1.1 |
PL.1.2 |
|||
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,02400 |
0,02400 |
|
2 |
Trạm rửa xe |
kWh |
0,40000 |
0,40000 |
|
3 |
Bơm vi sinh (3 kw) |
kWh |
0,30000 |
0,30000 |
|
4 |
Dây chuyền phân loại rác |
kWh |
15,1250 |
18,8150 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 50
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
|
PL.1.1 |
PL.1.2 |
|||
|
1 |
Dầu Diesel vận hành máy xúc đào |
Lít |
0,730000 |
0,80000 |
|
2 |
Dầu Diesel vận hành máy xúc lật |
Lít |
0,73000 |
0,80000 |
Điều 20. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn áp dụng theo Điều 15 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;
- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;
- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.
b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;
- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 51
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
2 |
Sơ chế chất thải thực phẩm |
06 NC III.IV |
0,01000 |
09 NC III.IV |
0,01000 |
14 NC III.IV |
0,00600 |
|
3 |
Điều khiển máy xúc lật |
02 NC III.IV |
0,00425 |
02 NC III.IV |
0,00408 |
02 NC III.IV |
0,00400 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Ủ lên men, ủ chín |
02 NC III.IV |
0,01000 |
02 NC III.IV |
0,01000 |
02 NC III.IV |
0,00600 |
|
5 |
Điều khiển máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tinh chế sản phẩm |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,00600 |
|
7 |
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
|
8 |
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ |
01 LX II |
0,01000 |
01 LX II |
0,01000 |
01 LX III |
0,00600 |
|
IV |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Thu gom, xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00600 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 52
|
TT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Công suất |
Định mức (ca/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,3 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
5,0 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
3 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
88 kW |
0,01000 |
- |
- |
|
4 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
123 kW |
- |
0,01000 |
- |
|
5 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
232 kW |
- |
- |
0,00600 |
|
6 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 1,8 m³ |
0,004250 |
0,00408 |
0,00400 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
7 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 3,2 m3 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
8 |
Máy phun hóa chất |
2,2 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00400 |
|
9 |
Máy bơm hóa chất |
4,0 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
10 |
Xe ô tô tải tự đổ |
tải trọng 5 tấn |
0,01000 |
0,01000 |
- |
|
11 |
Xe ô tô tải tự đổ |
tải trọng 12 tấn |
- |
- |
0,00600 |
|
IV |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
12 |
Bơm điện |
5,5 kW |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 53
|
TT |
Danh mục dụng cụ lao động |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
||||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
3 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
6 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
8 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
1.2 |
Sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
9 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,06000 |
0,09000 |
0,08400 |
|
10 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,06000 |
0,09000 |
0,08400 |
|
11 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
12 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
13 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
14 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
15 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
16 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
17 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
18 |
Dây đai an toàn |
cái |
12 |
0,06000 |
0,09000 |
0,08400 |
|
19 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,03000 |
0,04500 |
0,04200 |
|
20 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,01500 |
0,02250 |
0,02100 |
|
21 |
Ủng đế thép |
đôi |
12 |
0,01500 |
0,02250 |
0,02100 |
|
22 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,04200 |
0,06300 |
0,05880 |
|
23 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,04200 |
0,06300 |
0,05880 |
|
24 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
25 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,01800 |
0,02700 |
0,02520 |
|
1.3 |
Điều khiển máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
26 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00850 |
0,00815 |
0,00800 |
|
27 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00850 |
0,00815 |
0,00800 |
|
28 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00800 |
|
29 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
30 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
31 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
32 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00400 |
|
33 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00425 |
0,00408 |
0,00800 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Ủ lên men, ủ chín |
|
|
|
|
|
|
34 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
35 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
36 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
37 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
38 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
39 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
40 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
42 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
43 |
Dây đai an toàn |
cái |
12 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
44 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
45 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
46 |
Ủng đế thép |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
47 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,01400 |
0,01400 |
0,00840 |
|
48 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,01400 |
0,01400 |
0,00840 |
|
49 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
50 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00360 |
|
2.2 |
Điều khiển máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
51 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
52 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
53 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
54 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
55 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
56 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
57 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
58 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Tinh chế sản phẩm |
|
|
|
|
|
|
59 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,04000 |
0,04000 |
0,02400 |
|
60 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,04000 |
0,04000 |
0,02400 |
|
61 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
62 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
63 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
64 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
65 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
66 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
67 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
68 |
Dây đai an toàn |
cái |
12 |
0,04000 |
0,04000 |
0,02400 |
|
69 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,02000 |
0,02000 |
0,01200 |
|
70 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
71 |
Ủng đế thép |
đôi |
12 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
72 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,02800 |
0,02800 |
0,01680 |
|
73 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,02800 |
0,02800 |
0,01680 |
|
74 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
75 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,00720 |
|
3.2 |
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động |
|
|
|
|
|
|
76 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
77 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
0,00600 |
|
78 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
79 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
80 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
81 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
82 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
83 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
84 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
0,00300 |
|
85 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,00700 |
0,00700 |
0,00420 |
|
86 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00700 |
0,00700 |
0,00420 |
|
3.3 |
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn |
|
|
|
|
|
|
87 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
- |
|
88 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01000 |
0,01000 |
- |
|
89 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00050 |
0,00050 |
- |
|
90 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
91 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
92 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
93 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00500 |
0,00500 |
- |
|
94 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,00050 |
0,00050 |
- |
|
3.4 |
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn |
|
|
|
|
|
|
95 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
0,00600 |
|
96 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
0,00600 |
|
97 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
0,00300 |
|
98 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
0,00300 |
|
99 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
0,00300 |
|
100 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
- |
- |
0,00300 |
|
101 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
0,00300 |
|
102 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
- |
- |
0,00300 |
|
IV |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
|
103 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0100 |
0,00600 |
|
104 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0100 |
0,00600 |
|
105 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
106 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
107 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
108 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
109 |
Khẩu trang thông thường |
cái |
01 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
110 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
|
111 |
Ủng nhựa |
đôi |
12 |
0,0050 |
0,0050 |
0,00300 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 54
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,0040 |
0,0040 |
0,0040 |
|
2 |
Nước thô |
m³ |
0,1200 |
0,1000 |
0,0800 |
|
3 |
Chế phẩm vi sinh khử mùi |
lít |
0,0200 |
0,0200 |
0,0200 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
4 |
Chế phẩm vi sinh ủ phân |
kg |
0,0160 |
0,0150 |
0,0139 |
|
5 |
Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền) |
kg |
0,0240 |
0,0220 |
0,0200 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 55
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,02400 |
0,02400 |
0,01440 |
|
2 |
Trạm rửa xe |
kWh |
0,40000 |
0,40000 |
0,24000 |
|
3 |
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm |
kWh |
7,04000 |
9,84000 |
11,13600 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
6 |
Máy phun hóa chất |
kWh |
0,17600 |
0,17600 |
0,07040 |
|
7 |
Máy bơm hoá chất |
kWh |
0,32000 |
0,32000 |
0,19200 |
|
III |
Thu gom, tái sử dụng nước thải |
|
|
|
|
|
8 |
Bơm điện |
kWh |
0,44000 |
0,44000 |
0,26400 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 56
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||
|
XL.1.1 |
XL.1.2 |
XL.1.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm |
|
|
|
|
|
1 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật |
lít |
0,31875 |
0,30563 |
0,30000 |
|
II |
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn |
|
|
|
|
|
2 |
Xăng phun hoá chất |
lít |
0,00730 |
0,00730 |
0,00438 |
|
3 |
Dầu diesel vận hành máy xúc lật |
lít |
1,34000 |
1,34000 |
0,80400 |
|
III |
Tinh chế, đóng gói, lưu kho |
|
|
|
|
|
4 |
Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ |
lít |
0,41000 |
0,41000 |
0,39600 |
Điều 21. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh áp dụng theo Điều 16 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 57
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,00800 |
01 NC III.IV |
0,00270 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
04 NC III.IV |
0,00325 |
04 NC III.IV |
0,00308 |
|
3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
01 NC III.IV |
0,00800 |
01 NC III.IV |
0,00270 |
|
4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC III.IV |
0,00075 |
01 NC III.IV |
0,00070 |
|
5 |
Phun vật liệu phủ trung gian |
|
|
|
|
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
6 |
Vận hành cơ sở chôn lấp |
08 NC III.IV |
0,00318 |
08 NC III.IV |
0,00316 |
|
7 |
Máy ủi |
01 NC III.IV |
0,00280 |
01 NC III.IV |
0,00270 |
|
8 |
Máy đào |
01 NC III.IV |
0,00160 |
01 NC III.IV |
0,00150 |
|
9 |
Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn |
01 LX II |
0,00270 |
01 LX II |
0,00260 |
|
10 |
Vận hành xe bồn |
01 LX III |
0,00300 |
01 LX III |
0,00250 |
|
11 |
Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt |
01 NC III.IV |
0,01150 |
01 NC III.IV |
0,01050 |
|
12 |
Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn |
- |
- |
- |
- |
|
13 |
Xe hút bùn |
- |
- |
- |
- |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 58
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,00800 |
0,00270 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
10 kW |
0,00800 |
0,00270 |
|
3 |
Hệ thống rửa xe thủ công |
3kW |
0,00700 |
0,00170 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
4 |
Máy ủi |
170 cv |
0,00280 |
0,00270 |
|
5 |
Máy ủi |
220 cv |
- |
- |
|
6 |
Máy đào |
dung tích gầu 0,8 m³ |
0,00160 |
0,00150 |
|
7 |
Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) |
15 cv |
- |
- |
|
8 |
Xe bồn |
6,0 m³ |
0,00300 |
0,00250 |
|
9 |
Xe bồn |
10 m³ |
- |
- |
|
10 |
Xe ô tô tải thùng tự đổ |
tải trọng 02 tấn |
- |
- |
|
11 |
Xe ô tô tải thùng tự đổ |
tải trọng ≤ 10 tấn |
0,00270 |
0,00260 |
|
12 |
Xe hút bùn |
3,0 m3 |
- |
- |
|
13 |
Bơm điện |
5.0 kW |
0,00080 |
0,00070 |
|
14 |
Bơm điện |
7,5 kW |
0,00250 |
0,00250 |
|
15 |
Bơm điện |
22 kW |
0,00100 |
0,00100 |
|
16 |
Bơm xăng |
5,0 cv |
0,00100 |
0,00100 |
|
17 |
Bơm diesel |
15 cv |
- |
- |
|
18 |
Máy phun hóa chất |
3,0 cv |
0,00075 |
0,00070 |
2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 59
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
||||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm cân |
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
|
3 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00400 |
0,00135 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00800 |
0,00270 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00800 |
0,00270 |
|
9 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
|
1.2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01300 |
0,01230 |
|
11 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01300 |
0,01230 |
|
13 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00650 |
0,00615 |
|
14 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00650 |
0,00615 |
|
15 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00650 |
0,00615 |
|
16 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01300 |
0,01230 |
|
17 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00650 |
0,00615 |
|
18 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
|
19 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00650 |
0,00615 |
|
20 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
|
21 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00910 |
0,00861 |
|
22 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,00910 |
0,00861 |
|
23 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
|
24 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
|
25 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,01300 |
0,01230 |
|
26 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00650 |
0,00615 |
|
1.3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận |
|
|
|
|
|
27 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
|
28 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00800 |
0,00270 |
|
29 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00400 |
0,00135 |
|
30 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
|
31 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00135 |
|
32 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00800 |
0,00270 |
|
33 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
|
34 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00800 |
0,00270 |
|
35 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00400 |
0,00135 |
|
1.4 |
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
36 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00075 |
0,00070 |
|
37 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00075 |
0,00070 |
|
38 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00038 |
0,00035 |
|
39 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00038 |
0,00035 |
|
40 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00038 |
0,00035 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00075 |
0,00070 |
|
42 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00038 |
0,00035 |
|
43 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00075 |
0,00070 |
|
44 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00038 |
0,00035 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh |
|
|
|
|
|
54 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,02540 |
0,02530 |
|
55 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,02540 |
0,02530 |
|
56 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,01270 |
0,01265 |
|
57 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,01270 |
0,01265 |
|
58 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01270 |
0,01265 |
|
59 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,02540 |
0,02530 |
|
60 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
|
54 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
|
55 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
|
54 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
|
55 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,01778 |
0,01771 |
|
56 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,01778 |
0,01771 |
|
57 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
|
58 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
|
59 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,02540 |
0,02530 |
|
60 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,01270 |
0,01265 |
|
2.2 |
Vận hành máy ủi |
|
|
|
|
|
61 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00280 |
0,00270 |
|
62 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00280 |
0,00270 |
|
63 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00140 |
0,00135 |
|
64 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00140 |
0,00135 |
|
65 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00140 |
0,00135 |
|
66 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00280 |
0,00270 |
|
67 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00140 |
0,00135 |
|
68 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00140 |
0,00135 |
|
69 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00140 |
0,00135 |
|
2.3 |
Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³ |
|
|
|
|
|
70 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00160 |
0,00150 |
|
71 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00160 |
0,00150 |
|
72 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00080 |
0,00075 |
|
73 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00080 |
0,00075 |
|
74 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00080 |
0,00075 |
|
75 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00160 |
0,00150 |
|
76 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00080 |
0,00075 |
|
77 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00080 |
0,00075 |
|
78 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00080 |
0,00075 |
|
2.4 |
Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn |
|
|
|
|
|
79 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00270 |
0,00260 |
|
80 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00270 |
0,00260 |
|
81 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00135 |
0,00130 |
|
82 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00135 |
0,00130 |
|
83 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00135 |
0,00130 |
|
84 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00270 |
0,00260 |
|
85 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00135 |
0,00130 |
|
86 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00135 |
0,00130 |
|
87 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00135 |
0,00130 |
|
2.5 |
Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn |
|
|
|
|
|
88 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
|
89 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
|
90 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
|
91 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
- |
- |
|
92 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
|
93 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
|
94 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
|
95 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
|
96 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
|
2.6 |
Vận hành xe bồn |
|
|
|
|
|
97 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00300 |
0,00250 |
|
98 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00300 |
0,00250 |
|
99 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00150 |
0,00125 |
|
100 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00150 |
0,00125 |
|
101 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00150 |
0,00125 |
|
102 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00300 |
0,00250 |
|
103 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00150 |
0,00125 |
|
104 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00150 |
0,00125 |
|
105 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00150 |
0,00125 |
|
2.7 |
Vận hành xe hút bùn |
|
|
|
|
|
106 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
- |
- |
|
107 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
- |
- |
|
108 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
- |
- |
|
109 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
- |
- |
|
110 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
- |
- |
|
111 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
- |
- |
|
112 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
- |
- |
|
113 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
- |
- |
|
114 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
- |
- |
|
2.8 |
Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt |
|
|
|
|
|
115 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01150 |
0,01050 |
|
116 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01150 |
0,01050 |
|
117 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00575 |
0,00525 |
|
118 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00575 |
0,00525 |
|
119 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00575 |
0,00525 |
|
120 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01150 |
0,01050 |
|
121 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00575 |
0,00525 |
|
122 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00575 |
0,00525 |
|
123 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00575 |
0,00525 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 60
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Vôi bột |
tấn |
0,00028 |
0,00027 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
2 |
Đất |
m³ |
0,21000 |
0,20000 |
|
3 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,00215 |
0,00210 |
|
4 |
Chế phẩm khử mùi |
lít |
0,01900 |
0,01800 |
|
5 |
Bạt phủ |
m² |
0,03500 |
0,03500 |
|
6 |
Đá dăm cấp phối |
m³ |
0,00080 |
0,00080 |
|
7 |
Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm |
m³ |
0,00200 |
0,00200 |
|
8 |
Nước thô |
m³ |
0,06000 |
0,06000 |
|
9 |
Ống nhựa |
m |
0,00100 |
0,00100 |
|
10 |
Ống chịu áp lực |
m |
0,00016 |
0,00016 |
|
11 |
Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương) |
kg |
- |
- |
|
12 |
Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương) |
kg |
- |
- |
|
13 |
Xi măng PC40 |
kg |
- |
- |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 61
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,00019 |
0,00006 |
|
II |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
0,64000 |
0,21600 |
|
3 |
Hệ thống rửa xe thủ công |
kWh |
0,44000 |
0,11600 |
|
4 |
Bơm điện 5,0 kW |
kWh |
0,03200 |
0,02800 |
|
5 |
Bơm điện 7,5 kW |
kWh |
0,15000 |
0,15000 |
|
6 |
Bơm điện 22 kW |
kWh |
0,17600 |
0,17600 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 62
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
|
XL.2.1 |
XL.2.2 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,5250 |
0,5000 |
|
2 |
Xăng vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,0037 |
0,0036 |
Điều 22. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện áp dụng theo Điều 17 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 30:2025/BNNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải;
- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;
- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 63
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
|||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
01 NC III.IV |
0,00300 |
|
2 |
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
|
3 |
Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
02 KS III |
0,00600 |
03 KS III |
0,00400 |
06 KS III |
0,00300 |
|
5 |
Vận hành xe nâng |
01 NC III.IV |
0,00200 |
01 NC III.IV |
0,00133 |
01 NC III.IV |
0,00100 |
|
6 |
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
02 NC III.IV |
0,00200 |
02 NC III.IV |
0,00133 |
02 NC III.IV |
0,00100 |
|
7 |
Vận hành xe ô tô tải thùng |
01 NC III.IV |
0,00200 |
01 NC III.IV |
0,00133 |
01 NC III.IV |
0,00100 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Vận hành hệ thống phát điện |
01 NC III.IV |
0,00600 |
01 NC III.IV |
0,00400 |
01 NC III.IV |
0,00300 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Vận hành hệ thống xử lý nước cấp |
02 NC III.IV |
0,00600 |
02 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
02 NC III.IV |
0,00600 |
02 NC III.IV |
0,00400 |
02 NC III.IV |
0,00300 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 64
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
2 |
Hệ thống kiểm soát mùi hôi |
03 kW |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
3 |
Gầu ngoạm |
08 kW |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
4 |
Lò đốt, xử lý khí thải |
|
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
5 |
Xe nâng |
tải trọng 05 tấn |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
6 |
Xe ô tô tải thùng |
tải trọng 17 tấn |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
7 |
Xe xúc xỉ đáy lò |
dung tích gầu 3,2 m3 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
8 |
Hệ thống phát điện |
92 kW |
0,00600 |
- |
- |
|
9 |
Hệ thống phát điện |
125 kW |
- |
0,00400 |
- |
|
10 |
Hệ thống phát điện |
158 kW |
- |
- |
0,00300 |
|
11 |
Hệ thống phát điện |
225 kW |
- |
- |
- |
|
12 |
Hệ thống phát điện |
292 kW |
- |
- |
- |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
13 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
83 kW |
0,00600 |
- |
- |
|
14 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
100 kW |
- |
0,00400 |
- |
|
15 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
117 kW |
- |
- |
0,00300 |
|
16 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
150 kW |
- |
- |
- |
|
17 |
Hệ thống xử lý nước cấp |
183 kW |
- |
- |
- |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
18 |
Hệ thống xử lý nước thải |
92 kW |
0,00600 |
- |
- |
|
19 |
Hệ thống xử lý nước thải |
125 kW |
- |
0,00400 |
- |
|
20 |
Hệ thống xử lý nước thải |
158 kW |
- |
- |
0,00300 |
|
21 |
Hệ thống xử lý nước thải |
225 kW |
- |
- |
- |
|
22 |
Hệ thống xử lý nước thải |
292 kW |
- |
- |
- |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 65
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
||||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Vận hành trạm cân |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
3 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
6 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
7 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
1.2 |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
9 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
10 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
11 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
12 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
13 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
14 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
15 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
16 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
1.3 |
Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi |
|
|
|
|
|
|
17 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
18 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
19 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
20 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
21 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
22 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
23 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00300 |
|
24 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00600 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
|
25 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
26 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
27 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
28 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
29 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00900 |
|
30 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00900 |
|
31 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00600 |
0,00600 |
0,00900 |
|
32 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
33 |
Quần áo cách nhiệt |
bộ |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
34 |
Găng tay chống axít và kiềm |
đôi |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
35 |
Kính bảo hộ |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
|
36 |
Kính chống hóa chất |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
|
37 |
Kính chống bức xạ |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
|
38 |
Mặt nạ phòng độc |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
|
39 |
Ủng chống hóa chất |
đôi |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
40 |
Đồ bảo hộ chống axít và kiềm |
bộ |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
41 |
Dây an toàn |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
42 |
Nút bịt tai |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
43 |
Trang phục hóa nghiệm |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
44 |
Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
|
45 |
Máy thở oxy |
cái |
12 |
0,00360 |
0,00360 |
0,00540 |
|
46 |
Thiết bị đo đạc |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
47 |
Dụng cụ vận hành bằng tay |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
48 |
Dụng cụ an toàn điện |
cái |
12 |
0,01200 |
0,01200 |
0,01800 |
|
2.2 |
Vận hành xe nâng |
|
|
|
|
|
|
49 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
50 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
51 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
52 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
53 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
54 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
55 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
56 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
2.3 |
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
|
58 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
|
59 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
|
60 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
|
61 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
|
62 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
63 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
64 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
65 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00400 |
0,00267 |
0,00200 |
|
2.4 |
Vận hành xe ô tô tải thùng |
|
|
|
|
|
|
66 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
67 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
68 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
69 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
70 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
71 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
72 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00100 |
0,00067 |
0,00050 |
|
73 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00133 |
0,00100 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
|
74 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
75 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
76 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
77 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
78 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
79 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
80 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00300 |
0,00200 |
0,00150 |
|
81 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
|
82 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
83 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
84 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
85 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
86 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
87 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
88 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
89 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
90 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
91 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
92 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
93 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
|
94 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
95 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
96 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00600 |
0,00400 |
0,00300 |
|
97 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,01200 |
0,00800 |
0,00600 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 66
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kg/tấn) |
||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
|||
|
I |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
1.1 |
Xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
1 |
Amoniac (NH3) (18%) |
kg |
0,49462 |
0,49462 |
0,49462 |
|
2 |
Ure (CO(NH2)2) |
kg |
1,80180 |
1,80180 |
1,80180 |
|
1.1.2 |
Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
3 |
Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) |
kg |
3,32571 |
3,32571 |
3,32571 |
|
4 |
Vôi bột (Canxi oxit (CaO) |
kg |
7,48441 |
7,48441 |
7,48441 |
|
1.1.3 |
Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
5 |
Than hoạt tính |
kg |
0,35195 |
0,35195 |
0,35195 |
|
1.2 |
Xử lý sơ bộ tro bay |
|
|
|
|
|
6 |
Hoá chất tạo phức |
kg |
0,21673 |
0,21673 |
0,21673 |
|
II |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
3.1 |
Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
7 |
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) |
kg |
0,00384 |
0,00384 |
0,00384 |
|
8 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
0,01180 |
0,01180 |
0,01180 |
|
3.2 |
Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
9 |
Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương) |
kg |
0,10544 |
0,10544 |
0,10544 |
|
10 |
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) |
kg |
0,07554 |
0,07554 |
0,07554 |
|
3.3 |
Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
11 |
Hoá chất khử trùng (NaOCl) |
kg |
0,02527 |
0,02527 |
0,02527 |
|
3.4 |
Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
12 |
Chất chống cặn |
kg |
0,13467 |
0,13467 |
0,13467 |
|
13 |
Chất diệt nấm không ô xy hóa |
kg |
0,20790 |
0,20790 |
0,20790 |
|
14 |
Chất ức chế |
kg |
0,43659 |
0,43659 |
0,43659 |
|
III |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
3.1 |
Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
15 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
0,01971 |
0,01971 |
0,01971 |
|
16 |
Vôi bột (CaO) |
kg |
0,58916 |
0,58916 |
0,58916 |
|
17 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) |
kg |
0,87989 |
0,87989 |
0,87989 |
|
18 |
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) |
kg |
0,12247 |
0,12247 |
0,12247 |
|
3.2 |
Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
19 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) |
kg |
0,00996 |
0,00996 |
0,00996 |
|
20 |
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương |
kg |
0,27050 |
0,27050 |
0,27050 |
|
3.3 |
Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
21 |
Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) |
kg |
0,11231 |
0,11231 |
0,11231 |
|
3.4 |
Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
|
22 |
Chất chống cặn |
kg |
0,10444 |
0,10444 |
0,10444 |
|
23 |
Chất sát khuẩn màng RO |
kg |
0,00194 |
0,00194 |
0,00194 |
|
24 |
Chất khử bọt |
kg |
0,20482 |
0,20482 |
0,20482 |
|
25 |
Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương) |
kg |
0,02613 |
0,02613 |
0,02613 |
|
26 |
Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương) |
kg |
0,00171 |
0,00171 |
0,00171 |
|
27 |
Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương) |
kg |
0,03119 |
0,03119 |
0,03119 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 67
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
|||
|
I |
Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Điện vận hành trạm cân |
kWh |
0,00014 |
0,00010 |
0,00007 |
|
2 |
Điện vận hành gầu ngoạm |
kWh |
0,38400 |
0,25600 |
0,19200 |
|
3 |
Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi |
kWh |
0,43200 |
0,40000 |
0,38400 |
|
II |
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
4 |
Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải |
kWh |
36,0000 |
32,0000 |
30,000 |
|
III |
Hệ thống phát điện |
|
|
|
|
|
5 |
Điện vận hành hệ thống phát điện |
kWh |
4,40000 |
4,00000 |
3,80000 |
|
IV |
Hệ thống xử lý nước cấp |
|
|
|
|
|
6 |
Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp |
kWh |
4,40000 |
4,00000 |
3,80000 |
|
V |
Hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
7 |
Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải |
kWh |
4,00000 |
3,20000 |
2,80000 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 68
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
||
|
XL.3.1 |
XL.3.2 |
XL.3.3 |
|||
|
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
1 |
Dầu DO vận hành lò đốt |
lít |
1,83880 |
1,74400 |
1,69660 |
|
2 |
Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay |
lít |
0,06600 |
0,04400 |
0,03300 |
|
3 |
Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng |
lít |
0,07600 |
0,05067 |
0,03800 |
|
4 |
Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò |
lít |
0,26800 |
0,17867 |
0,13400 |
Điều 23. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng áp dụng theo Điều 18 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 30:2025/BNNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải;
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:
- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 69
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|||
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00500 |
|
2 |
Máy xúc lật |
01 NC III.IV |
0,00125 |
01 NC III.IV |
0,00125 |
|
3 |
Phun chế phẩm khử mùi |
01 NC III.IV |
0,00750 |
01 NC III.IV |
0,00500 |
|
4 |
Gầu ngoạm |
01 NC III.IV |
0,01500 |
01 NC III.IV |
0,01500 |
|
II |
Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò |
|
|
|
|
|
5 |
Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải |
02 NC III.IV |
0,03000 |
03 NC III.IV |
0,01500 |
|
6 |
Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay |
01 NC III.IV |
0,00750 |
01 NC III.IV |
0,00750 |
|
7 |
Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ |
01 NC III.IV |
0,00750 |
01 NC III.IV |
0,00750 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp |
|
|
|
|
|
8 |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
01 NC III.IV |
0,01000 |
01 NC III.IV |
0,00500 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 70
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Định mức (ca/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,3 kW |
0,01000 |
0,00500 |
|
2 |
Máy phun khử mùi |
2,2 kW |
0,00375 |
0,00250 |
|
3 |
Hệ thống rửa xe tự động |
05 kW |
0,00375 |
0,00250 |
|
4 |
Gầu ngoạm |
08 kW |
0,01500 |
0,01500 |
|
5 |
Máy xúc lật |
dung tích gầu 0,86 m3 |
0,00125 |
0,00125 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
6 |
Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải |
53,06 kW |
0,03000 |
0,01500 |
|
7 |
Máy ép bùn thu hồi tro bay |
11,75 kW |
0,00250 |
0,00250 |
|
8 |
Xe nâng |
2,5 tấn |
0,00750 |
0,00750 |
|
III |
Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp |
|
|
|
|
9 |
Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) |
1,5 kW |
0,01500 |
0,00750 |
|
10 |
Trạm xử lý nước thải |
7,59 kW |
0,03000 |
- |
|
11 |
Trạm xử lý nước thải |
15,18 kW |
- |
0,01500 |
|
12 |
Máy ép bùn thu hồi bùn |
11,75 kW |
0,00375 |
0,00375 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 71
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
||||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
|
1.1 |
Vận hành trạm cân |
|
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
3 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,0100 |
0,0050 |
|
4 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
5 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
6 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0050 |
0,0025 |
|
1.2 |
Vận hành máy xúc lật |
|
|
|
|
|
7 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00125 |
0,00125 |
|
8 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00125 |
0,00125 |
|
9 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,00125 |
0,00125 |
|
10 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
0,00125 |
0,00125 |
|
11 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00125 |
0,00125 |
|
12 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00063 |
0,00063 |
|
1.3 |
Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe |
|
|
|
|
|
13 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00750 |
0,00500 |
|
14 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00750 |
0,00500 |
|
15 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,00750 |
0,00500 |
|
16 |
Găng tay cao su |
cái |
03 |
0,00750 |
0,00500 |
|
17 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00750 |
0,00500 |
|
18 |
Khẩu trang than hoạt tính |
bộ |
01 |
0,00750 |
0,00500 |
|
19 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00375 |
0,00250 |
|
1.4 |
Vận hành gầu ngoạm |
|
|
|
|
|
20 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00150 |
0,00150 |
|
21 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00150 |
0,00150 |
|
22 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,00150 |
0,00150 |
|
23 |
Găng tay bảo hộ lao động |
cái |
01 |
0,00150 |
0,00150 |
|
24 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,00150 |
0,00150 |
|
25 |
Khẩu trang than hoạt tính |
bộ |
01 |
0,00150 |
0,00150 |
|
26 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,00750 |
0,00750 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt |
|
|
|
|
|
27 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
28 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
29 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0600 |
0,0450 |
|
30 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
31 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0600 |
0,0450 |
|
32 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0600 |
0,0450 |
|
33 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0300 |
0,0225 |
|
34 |
Thùng đựng tro xỉ |
cái |
24 |
0,0600 |
0,0450 |
|
35 |
Sào chuyên dụng |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
36 |
Cào có cán |
cái |
03 |
0,0600 |
0,0450 |
|
37 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,0600 |
0,0450 |
|
38 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,0600 |
0,0450 |
|
2.2 |
Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay |
|
|
|
|
|
39 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
30 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
31 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0075 |
0,0075 |
|
32 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,0075 |
0,0075 |
|
33 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
34 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
35 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0038 |
0,0038 |
|
2.3 |
Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ |
|
|
|
|
|
36 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
37 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0075 |
0,0075 |
|
38 |
Ủng bảo hộ |
đôi |
12 |
0,0075 |
0,0075 |
|
39 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,0075 |
0,0075 |
|
40 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
41 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0075 |
0,0075 |
|
42 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0038 |
0,0038 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
43 |
Quần áo bảo hộ |
bộ |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
44 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0100 |
0,0050 |
|
45 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0100 |
0,0050 |
|
46 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,0100 |
0,0050 |
|
47 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
48 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0100 |
0,0050 |
|
49 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,0050 |
0,0025 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 72
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Hóa chất khử mùi |
lít |
0,00298 |
0,00300 |
|
2 |
Hóa chất diệt ruồi |
lít |
0,00170 |
0,00200 |
|
3 |
Nước |
m3 |
0,03000 |
0,02550 |
|
4 |
Xà phòng |
kg |
0,00015 |
0,00008 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
5 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
2,49900 |
2,50005 |
|
6 |
Than hoạt tính |
kg |
0,09990 |
0,10005 |
|
7 |
Nước |
m3 |
0,50010 |
0,49995 |
|
8 |
Xà phòng |
kg |
0,00046 |
0,00029 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải |
|
|
|
|
3.1 |
Hóa chất trung hòa |
|
|
|
|
3.1.1 |
Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
9 |
Natri hydroxit (NaOH) |
kg |
0,01971 |
0,01971 |
|
10 |
Vôi bột (CaO) |
kg |
0,58902 |
0,58902 |
|
3.1.2 |
Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
11 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) |
kg |
0,87990 |
0,87990 |
|
12 |
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) |
kg |
0,12249 |
0,12249 |
|
3.2 |
Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
13 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) |
kg |
0,00996 |
0,00996 |
|
14 |
Polyacrylamide (PAM) |
kg |
0,27051 |
0,27051 |
|
3.3 |
Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương |
|
|
|
|
15 |
Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) |
kg |
0,11229 |
0,11229 |
|
16 |
Xà phòng |
kg |
0,00004 |
0,00002 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 73
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,02400 |
0,01200 |
|
2 |
Máy phun khử mùi |
kWh |
0,06600 |
0,04400 |
|
3 |
Máy bơm nước rửa xe |
kWh |
0,15000 |
0,10000 |
|
4 |
Gầu ngoạm chất thải |
kWh |
0,72000 |
0,72000 |
|
II |
Vận hành lò đốt, xử lý khí thải |
|
|
|
|
5 |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
kWh |
12,73440 |
12,73500 |
|
6 |
Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay |
kWh |
0,23500 |
0,70500 |
|
III |
Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp |
|
|
|
|
7 |
Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước) |
kWh |
0,18000 |
0,09000 |
|
8 |
Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải |
kWh |
1,82160 |
- |
|
9 |
Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải |
kWh |
- |
1,82160 |
|
10 |
Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn |
kWh |
0,35250 |
0,35250 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 74
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
|
XL.4.1 |
XL.4.2 |
|||
|
I |
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt |
|
|
|
|
1 |
Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 |
lít |
0,03625 |
0,03625 |
|
II |
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải |
|
|
|
|
2 |
Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt |
lít |
1,80000 |
1,80000 |
|
3 |
Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt |
lít |
0,06645 |
0,06645 |
|
4 |
Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn |
lít |
0,08438 |
0,07594 |
|
5 |
Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn |
lít |
0,00244 |
0,00219 |
Điều 24. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng theo Điều 20 Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng cho 06 loại công việc sau:
- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A;
- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A;
- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A;
- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A;
- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1; QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B;
- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1; QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.
- Lộ trình áp dụng các Quy chuẩn theo quy định tại Thông tư số 06/2025/TT- BTNMT ngày 28/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 75
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức (công nhóm/m3 nước thải) |
|||||||||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
XL.5.6 |
||||||||
|
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiếp nhận chất thải |
01 NC III.IV |
0,00667 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
|
2 |
Thí nghiệm nước thải |
01 NC III.IV |
0,00667 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
01 NC III.IV |
0,0067 |
01 NC III.IV |
0,00333 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xử lý nước thải |
04 NC III.IV |
0,02000 |
04 NC III.IV |
0,01000 |
04 NC III.IV |
0,02 |
04 NC III.IV |
0,01000 |
03 NC III.IV |
0,0200 |
03 NC III.IV |
0,01000 |
2.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 76
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
XL.5.6 |
|||
|
1 |
Hệ thống xử lý nước thải |
56,966 kW |
0,020 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Hệ thống xử lý nước thải |
91,181 kW |
- |
0,010 |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Hệ thống xử lý nước thải |
100,260 kW |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Hệ thống xử lý nước thải |
57,485 kW |
- |
- |
0,020 |
- |
- |
- |
|
5 |
Hệ thống xử lý nước thải |
92,291 kW |
- |
- |
- |
0,010 |
- |
- |
|
6 |
Hệ thống xử lý nước thải |
103,421 kW |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
Hệ thống xử lý nước thải |
24,467 kW |
- |
- |
- |
- |
0,02000 |
- |
|
8 |
Hệ thống xử lý nước thải |
26,324 kW |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01000 |
|
9 |
Hệ thống xử lý nước thải |
27,604 kW |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 77
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
XL.5.6 |
||||
|
I |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tiếp nhận nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
3 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
4 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
03 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
03 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
7 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
|
8 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
|
9 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
|
10 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
1.2 |
Thí nghiệm nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00467 |
0,00233 |
0,00467 |
0,00233 |
0,00467 |
0,00233 |
|
12 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
13 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
|
14 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
15 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00167 |
0,00083 |
|
16 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
0,00333 |
0,00167 |
|
17 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
|
18 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
19 |
Găng tay chống axit |
đôi |
06 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
20 |
Kính bảo hộ |
cái |
03 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
|
21 |
Đồ bảo hộ chống axit |
bộ |
03 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
0,00667 |
0,00333 |
|
22 |
Ủng hóa chất |
đôi |
03 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00167 |
0,00083 |
0,00167 |
0,00083 |
|
23 |
Trang phục hóa nghiệm |
bộ |
06 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
0,00200 |
0,00100 |
|
II |
Xử lý nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,05600 |
0,02800 |
0,05600 |
0,02800 |
0,04200 |
0,01900 |
|
25 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,08000 |
0,04000 |
0,08000 |
0,04000 |
0,06000 |
0,03000 |
|
26 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,04000 |
0,02000 |
0,04000 |
0,02000 |
0,03000 |
0,01500 |
|
27 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,08000 |
0,04000 |
0,08000 |
0,04000 |
0,06000 |
0,03000 |
|
28 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,02000 |
0,01000 |
0,02000 |
0,01000 |
0,01500 |
0,00750 |
|
29 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,04000 |
0,02000 |
0,04000 |
0,02000 |
0,03000 |
0,01500 |
|
30 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,02400 |
0,01200 |
0,02400 |
0,01200 |
0,01800 |
0,00900 |
|
31 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,08000 |
0,04000 |
0,08000 |
0,04000 |
0,06000 |
0,03000 |
|
32 |
Găng tay chống axit |
đôi |
06 |
0,08000 |
0,04000 |
0,08000 |
0,04000 |
0,06000 |
0,03000 |
|
33 |
Kính bảo hộ |
cái |
06 |
0,02400 |
0,01200 |
0,02400 |
0,01200 |
0,01800 |
0,00900 |
|
34 |
Đồ bảo hộ chống axit |
bộ |
06 |
0,08000 |
0,04000 |
0,08000 |
0,04000 |
0,06000 |
0,03000 |
|
35 |
Ủng hóa chất |
đôi |
06 |
0,02000 |
0,01000 |
0,02000 |
0,01000 |
0,01500 |
0,00750 |
|
36 |
Trang phục hóa nghiệm |
bộ |
06 |
0,02400 |
0,01200 |
0,02400 |
0,01200 |
0,01800 |
0,00900 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 78
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (đơn vị/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
XL.5.6 |
|||
|
1 |
Vôi bột (CaO) hoặc tương đương |
kg |
1,532 |
1,532 |
0,376 |
0,376 |
0,37550 |
0,37550 |
|
2 |
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) |
kg |
0,307 |
0,307 |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương |
kg |
1,520 |
1,520 |
0,049 |
0,049 |
0,04910 |
0,04910 |
|
4 |
Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) |
lít |
0,849 |
0,849 |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương |
kg |
5,404 |
5,404 |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương |
kg |
1,875 |
1,875 |
0,182 |
0,182 |
0,18180 |
0,18180 |
|
7 |
Mật rỉ đường hoặc tương đương |
kg |
1,001 |
0,1001 |
|
|
|
|
|
8 |
Vi sinh hoặc tương đương |
lít |
0,023 |
0,023 |
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Titan dioxit (TiO2) |
kg |
0,026 |
0,026 |
- |
- |
- |
- |
|
10 |
Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương |
kg |
- |
0,0725 |
0,364 |
0,364 |
0,36360 |
0,36360 |
|
11 |
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương |
kg |
- |
- |
0,003 |
0,003 |
0,00250 |
0,00250 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 79
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải) |
|||||
|
XL.5.1 |
XL.5.2 |
XL.5.3 |
XL.5.4 |
XL.5.5 |
XL.5.6 |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu thụ |
kWh |
9,1146 |
1,1 |
9,1976 |
7,3830 |
3,9150 |
2,1059 |
Điều 25. Vận hành cơ sở xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp
1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động điều khiển phương tiện xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp (máy ủi, xe bồn nước) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp
a) Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết;
b) Đóng cầu dao điện bơm nước lên téc;
c) Hướng dẫn cho xe ra vào bãi, đảm bảo không gây ùn tắc và xa lầy;
d) Xe ủi phế thải xây dựng thành đống để ô tô có thể liên tiếp vào đổ phế thải xây dựng;
e) Phun xịt nước chống bụi hàng ngày;
g) San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc;
h) Quét đường, rửa đường dẫn vào bãi rác;
i) Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.
1.3. Kết thúc ca làm việc.
a) Di chuyển xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp về vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp khối lượng xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp và chuyển giao trong ca làm việc.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
a) Vận hành cơ sở xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận phế thải xây dựng, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý phế thải, kết thúc ca làm việc.
b) Xử lý phế thải xây dựng, bao gồm:
- Công tác chuẩn bị;
- Xử lý phế thải xây dựng (Xe ủi phế thải xây dựng thành đống để ô tô có thể liên tiếp vào đổ phế thải xây dựng; phun xịt nước chống bụi hàng ngày; san ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc; quét đường, rửa đường dẫn vào bãi rác; cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn);
- Kết thúc ca làm việc.
2.1.2. Định biên, định mức: Bảng số 80
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định mức (công nhóm/tấn) |
|
|
XL.6.1 |
|||
|
Định biên |
Định mức |
||
|
I |
Tiếp nhận phế thải xây dựng |
|
|
|
1 |
Vận hành trạm cân |
01 NC III.IV |
0,0050 |
|
2 |
Tiếp nhận phế thải xây dựng |
01 NC III.IV |
0,0050 |
|
3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ phế thải xây dựng vào vị trí tiếp nhận |
01 NC III.IV |
0,0050 |
|
II |
Xử lý phế thải xây dựng |
|
|
|
4 |
Vận hành cơ sở chôn lấp |
01 NC III.IV |
0,0065 |
|
5 |
Máy ủi |
01 NC III.IV |
0,0065 |
|
6 |
Vận hành xe bồn |
01 LX III |
0,0065 |
|
7 |
Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt |
01 NC III.IV |
0,0065 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 81
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
XL.6.1 |
|||
|
I |
Tiếp nhận phế thải xây dựng |
|
|
|
1 |
Trạm cân |
0,003 kW |
0,0050 |
|
2 |
Hệ thống rửa xe tự động |
10 kW |
0,0050 |
|
II |
Xử lý phế thải xây dựng |
|
|
|
3 |
Máy ủi |
170 cv |
0,0065 |
|
4 |
Xe bồn |
6,0 m³ |
0,0065 |
|
5 |
Bơm điện |
5,0 kW |
0,0065 |
|
6 |
Bơm điện |
7,5 kW |
0,0065 |
|
7 |
Bơm điện |
22 kW |
0,0065 |
|
8 |
Bơm xăng |
5,0 cv |
0,0065 |
2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 82
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/tấn) |
|
XL.6.1 |
||||
|
I |
Tiếp nhận phế thải xây dựng |
|
|
|
|
1.1 |
Trạm cân |
|
|
|
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00500 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00500 |
|
3 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
|
4 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
|
5 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
|
6 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00250 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00500 |
|
9 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00250 |
|
1.2 |
Tiếp nhận phế thải xây dựng |
|
|
|
|
10 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00500 |
|
11 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00500 |
|
12 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
|
13 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
|
14 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
|
15 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
|
16 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00250 |
|
17 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00500 |
|
18 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00250 |
|
19 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,00500 |
|
20 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00500 |
|
21 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,00500 |
|
22 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,00500 |
|
23 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,00500 |
|
24 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,00500 |
|
25 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00500 |
|
1.3 |
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ phế thải xây dựng vào vị trí tiếp nhận |
|
|
|
|
26 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00500 |
|
27 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00500 |
|
28 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00500 |
|
29 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00500 |
|
30 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00500 |
|
31 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00500 |
|
32 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00250 |
|
33 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00500 |
|
34 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00250 |
|
II |
Xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp |
|
|
|
|
2.1 |
Vận hành cơ sở chôn lấp phế thải xây dựng hợp vệ sinh |
|
|
|
|
35 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00650 |
|
36 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00650 |
|
37 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00650 |
|
38 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
39 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
40 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00650 |
|
41 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00325 |
|
42 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00650 |
|
43 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00325 |
|
44 |
Chổi có cán |
cái |
12 |
0,00650 |
|
45 |
Xẻng có cán |
cái |
06 |
0,00650 |
|
46 |
Cào có cán |
cái |
12 |
0,00650 |
|
47 |
Xe rùa |
cái |
12 |
0,00650 |
|
48 |
Rào chắn |
cái |
12 |
0,00650 |
|
49 |
Gậy chỉ đường |
cái |
12 |
0,00650 |
|
50 |
Đèn pin |
cái |
12 |
0,00650 |
|
2.2 |
Vận hành máy ủi |
|
|
|
|
51 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00650 |
|
52 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00650 |
|
53 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00650 |
|
54 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
55 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
56 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00650 |
|
57 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00325 |
|
58 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00650 |
|
59 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00325 |
|
2.3 |
Vận hành xe bồn |
|
|
|
|
60 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00650 |
|
61 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00650 |
|
62 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00650 |
|
63 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
64 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
65 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00650 |
|
66 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00325 |
|
67 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00650 |
|
68 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00325 |
|
2.4 |
Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt |
|
|
|
|
69 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,00650 |
|
70 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,00650 |
|
71 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,00650 |
|
72 |
Găng tay cao su |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
73 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,00650 |
|
74 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,00650 |
|
75 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,00325 |
|
76 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,00650 |
|
77 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,00325 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 83
|
TT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Mức hao phí (tính cho 01 tấn phế thải xây dựng) |
|
XL.6.1 |
|||
|
I |
Xử lý phế thải xây dựng |
|
|
|
1 |
Đất |
m³ |
0,21000 |
|
2 |
Đá dăm cấp phối |
m³ |
0,00080 |
|
3 |
Nước thô |
m³ |
0,06000 |
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 84
|
TT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (kWh/tấn) |
|
XL.6.1 |
|||
|
I |
Tiếp nhận phế thải xây dựng |
|
|
|
1 |
Trạm cân |
kWh |
0,0500 |
|
II |
Xử lý phế thải xây dựng |
|
|
|
1 |
Hệ thống rửa xe tự động |
kWh |
0,0650 |
|
2 |
Bơm điện 5,0 kW |
kWh |
0,0520 |
|
3 |
Bơm điện 7,5 kW |
kWh |
0,0650 |
|
4 |
Bơm điện 22 kW |
kWh |
0,3120 |
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 85
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/tấn) |
|
XL.6.1 |
|||
|
I |
Xử lý phế thải xây dựng |
|
|
|
1 |
Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,663 |
|
2 |
Xăng vận hành cơ sở chôn lấp |
lít |
0,039 |
Chương IV
DUY TRÌ, VỆ SINH, THU GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ, VỈA HÈ
Điều 26. Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
1. Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động vệ sinh đường phố ban ngày thủ công đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện vệ sinh đường phố ban ngày thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
a) Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc;
b) Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng;
c) Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến, khối lượng rác, phế thải thu gom được trên hè, đường phố và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm duy trì vệ sinh không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp;
- Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc;
- Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng;
- Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng;
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
2.1.2. Định biên, định mức:
Bảng số 86
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km) |
|
1 |
Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
01 NC II.IV |
1,020 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 87
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (công đơn/km) |
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
1,020 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
1,020 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
1,020 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
1,020 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
1,020 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
1,020 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
1,020 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,510 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,510 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,510 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
1,020 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
1,020 |
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng số 86, số 87 áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề.
2.3. Điều kiện áp dụng
- Định mức tại Bảng số 86, số 87 được xác định tại đô thị loại II, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:
Bảng số 88
|
TT |
Khu vực thu gom |
Hệ số (KKV) |
|
1 |
Đô thị loại I |
1,118 |
|
2 |
Đô thị loại III |
0,941 |
|
3 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
0,824 |
Điều 27. Quét, gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công
1. Quy trình kỹ thuật quét, gom rác đường phố, vỉa hè
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động quét, gom rác đường, hè phố thủ công đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện quét, gom rác đường phố thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Quét, gom rác đường, hè phố bằng thủ công
a) Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc; cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp;
b) Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ; quét nước ứ đọng trên đường (nếu có); thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè; hót xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa;
c) Di chuyển công cụ thu chứa về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dụng; dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến, khối lượng rác, cát bụi quét, thu gom được trên đường, hè phố và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm quét, gom rác đường, hè phố không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quét, gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc;
- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp;
- Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ;
- Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có);
- Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè;
- Hốt xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa;
- Di chuyển công cụ thu chứa về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dụng;
- Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng;
- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.
2.1.2. Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
- QG1.01: Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công;
- QG1.02: Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công.
2.1.3. Định biên, định mức: Bảng số 89
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/10.000m2) |
|
|
QG1.01 |
QG1.02 |
|||
|
1 |
Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
01 NC II.IV |
2,128 |
1,531 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 90
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/10.000m2) |
|
|
QG1.01 |
QG1.02 |
||||
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
2,128 |
1,531 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
2,128 |
1,531 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
2,128 |
1,531 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
2,128 |
1,531 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
2,128 |
1,531 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
2,128 |
1,531 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
2,128 |
1,531 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
1,064 |
0,765 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
2,128 |
1,531 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
1,064 |
0,765 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
2,128 |
1,531 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
2,128 |
1,531 |
Ghi chú:
- Thời gian làm việc từ 18h00 hôm trước và kết thúc vào 06h00 sáng hôm sau.
- Định mức tại Bảng số 89, số 90 áp dụng cho công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng diện tích quét, gom rác trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường).
2.3. Điều kiện áp dụng
- Định mức tại Bảng số 89, số 90 được xác định tại đô thị loại II, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại Bảng số 88.
Điều 28. Công tác quét đường phố bằng cơ giới
1. Quy trình kỹ thuật công tác quét đường phố bằng cơ giới
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động điều khiển phương tiện quét đường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện quét đường (xe ô tô quét hút) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Quét đường phố bằng cơ giới
a) Xe ô tô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành;
b) Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h;
c) Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương quét đường về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện quét đường về vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp khối lượng quét đường và chuyển giao trong ca làm việc.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quét đường phố bằng cơ giới
2.1. Định mức lao động.
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và trang thiết bị bảo hộ lao động;
- Xe ô tô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành;
- Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h;
- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định;
- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.
2.1.2. Định biên, định mức
Bảng số 91
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức công nhóm/km |
|
1 |
Công tác quét đường phố bằng cơ giới |
01 LX.III |
0,0339 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 92
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
1 |
Ô tô quét hút |
5m3 - 7m3 |
0,0339 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 93
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,0339 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,0339 |
|
3 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,0339 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,0339 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,0169 |
|
6 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,0339 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,0169 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,0339 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 94
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao cho 01 km |
|
1 |
Chổi quét hút |
Bộ |
0,004 |
|
2 |
Nước sạch |
m3 |
0,150 |
2.5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 95
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/km) |
|
1 |
Diesel Ô tô quét hút 5-7m3 |
lít |
1,694 |
2.6. Điều kiện áp dụng
- Định mức được xác định tại đô thị loại II, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại Bảng số 88
Điều 29. Duy trì dải phân cách bằng thủ công
1. Quy trình kỹ thuật duy trì dải phân cách bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động duy trì dải phân cách thủ công đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện duy trì dải phân cách thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Duy trì dải phân cách bằng thủ công
a) Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc; đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông;
b) Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m; vun gọn thành đống, xúc lên xe gom (đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách);
c) Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng; dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến, khối lượng rác, cát bụi quét, thu gom được trên đường sát dải phân cách và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm duy trì dải phân cách không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì dải phân cách bằng thủ công
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Di chuyển dụng cụ thu chứa đến nơi làm việc;
- Đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông;
- Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m;
- Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách;
- Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng;
- Dọn sạch các điểm tập kết sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng;
- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.
2.1.2. Định biên, định mức: Bảng số 96
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km) |
|
1 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
01 NC II.IV |
0,677 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 97
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (công đơn/km) |
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,677 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,677 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,677 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,677 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,677 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,677 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,677 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,338 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,677 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,338 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,677 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,677 |
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng số 96, số 97 áp dụng cho công tác duy trì dải phân cách tại các đô thị có yêu cầu duy trì dải phân cách trên đường phố (dải phân cách cứng, dải phân cách mềm).
2.3. Điều kiện áp dụng
- Định mức tại Bảng số 96, số 97 được xác định tại đô thị loại II, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại Bảng số 88.
Điều 30. Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
1. Quy trình kỹ thuật tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch đến điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, Mủ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
a) Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc; cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp;
b) Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch; dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa;
c) Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng;
d) Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.
1.3. Kết thúc ca làm việc.
a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến, khối lượng rác, phế thải quét, thu gom được ở thành vỉa và vỉa, ở miệng hàm ếch, ở gốc cây, cột điện, ở 2 bên vỉa hè và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động;
- Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp;
- Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch;
- Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa;
- Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng;
- Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh;
- Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.
2.1.2. Định biên, định mức: Bảng số 98
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Định mức (công đơn/km) |
|
1 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
01 NC II.IV |
0,679 |
2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 99
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (công đơn/km) |
|
1 |
Chổi có cán |
cái |
06 |
0,679 |
|
2 |
Xẻng có cán |
cái |
12 |
0,679 |
|
3 |
Thiết bị báo hiệu |
cái |
06 |
0,679 |
|
4 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,679 |
|
5 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,679 |
|
6 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,679 |
|
7 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,679 |
|
8 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,339 |
|
9 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,679 |
|
10 |
Quần áo mưa |
bộ |
12 |
0,339 |
|
11 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,679 |
|
12 |
Xe đẩy tay |
cái |
24 |
0,679 |
2.3. Điều kiện áp dụng
- Định mức tại Bảng số 98, số 99 được xác định tại đô thị loại II, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại Bảng số 88.
Điều 31. Công tác tưới nước rửa đường bằng xe chuyên dụng
1. Quy trình kỹ thuật tưới nước rửa đường bằng xe chuyên dụng
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động điều khiển phương tiện rửa đường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang), thiết bị báo hiệu và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện rửa đường (xe ô tô tưới nước) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Tưới nước rửa đường
a) Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao;
b) Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khoá van họng nước, đậy nắp téc, khoá chặt;
c) Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, béc chếch 5o, áp lực phun nước 5kg/cm2;
d) Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định;
e) Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên;
g) Sau khi hoàn thành công việc xoay béc lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà.
1.3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương tiện rửa đường về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện rửa đường về vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp khối lượng rửa đường và chuyển giao trong ca làm việc.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật tưới nước rửa đường bằng xe chuyên dụng
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc:
- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và trang thiết bị bảo hộ lao động;
- Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao;
- Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khoá van họng nước, đậy nắp téc, khoá chặt;
- Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, béc chếch 5o, áp lực phun nước 5kg/cm2;
- Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định;
- Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên;
- Sau khi hoàn thành công việc xoay béc lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà;
- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.
2.1.2. Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:
- TR1.01: Định mức công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3.
- TR1.02: Định mức công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3. Bảng số 100
|
TT |
Hạng mục công việc |
Định biên |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
|
TR1.01 |
TR1.02 |
|||
|
1 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
LX II |
0,199 |
- |
|
2 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
LX II |
- |
0,156 |
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 101
|
TT |
Danh mục thiết bị |
Công suất |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
|
TR1.01 |
TR1.02 |
|||
|
1 |
Xe ô tô tưới nước |
< 10m3 |
0,199 |
- |
|
2 |
Xe ô tô tưới nước |
≥ 10m3 |
- |
0,156 |
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 102
|
TT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
THSD (tháng) |
Mức tiêu hao (ca/km) |
|
|
TR1.01 |
TR1.02 |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
bộ |
06 |
0,199 |
0,156 |
|
2 |
Mủ bảo hộ lao động |
cái |
06 |
0,199 |
0,156 |
|
3 |
Găng tay bảo hộ lao động |
đôi |
01 |
0,199 |
0,156 |
|
4 |
Khẩu trang than hoạt tính |
cái |
01 |
0,199 |
0,156 |
|
5 |
Ủng cao su |
đôi |
12 |
0,100 |
0,078 |
|
6 |
Giày bảo hộ lao động |
đôi |
06 |
0,199 |
0,156 |
|
7 |
Quần áo mưa |
cái |
12 |
0,100 |
0,078 |
|
8 |
Áo phản quang |
cái |
12 |
0,199 |
0,156 |
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 103
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/km) |
|
|
TR1.01 |
TR1.02 |
|||
|
1 |
Nước thô |
m3 |
7,0 |
7,0 |
2.5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 104
|
TT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Mức tiêu hao (lít/km) |
|
|
TR1.01 |
TR1.02 |
|||
|
1 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tưới nước < 10m3 |
lít |
5,183 |
- |
|
2 |
Dầu diesel vận hành xe ô tô tưới nước ≥ 10m3 |
lít |
- |
4,670 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh