Quyết định 3644/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh, tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế, thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 3644/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3644/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;
Căn cứ Quyết định số 81-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quyết định biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phê duyệt tổng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt biên chế công chức năm 2025 trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 12150/TTr-SNV ngày 26 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Điều chỉnh bổ sung số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên thuộc Sở Y tế kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.
3. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực văn hóa - thể thao và lĩnh vực khác kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 đính kèm).
1. Điều chỉnh, phân bổ kịp thời cho các đơn vị trực thuộc theo từng vị trí việc làm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt , bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Quản lý, sử dụng biên chế và tuyển dụng nhân sự đảm bảo thực hiện nghiêm túc chủ trương tinh giản biên chế theo chỉ đạo của Trung ương, Ủy ban nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả và Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập, Kết luận số 28-KL/TW ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, Kết luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026, không giao số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên, chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên.
Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện sắp xếp, rà soát bộ máy theo hướng tinh gọn, tuyển dụng viên chức và bố trí ngân sách nhà nước chi trả tiền lương, các chế độ trong chỉ tiêu biên chế số lượng người làm việc được giao theo đúng quy định pháp luật.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3644/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;
Căn cứ Quyết định số 81-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quyết định biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phê duyệt tổng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt biên chế công chức năm 2025 trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 12150/TTr-SNV ngày 26 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Điều chỉnh bổ sung số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên thuộc Sở Y tế kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.
3. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực văn hóa - thể thao và lĩnh vực khác kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 đính kèm).
1. Điều chỉnh, phân bổ kịp thời cho các đơn vị trực thuộc theo từng vị trí việc làm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt , bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Quản lý, sử dụng biên chế và tuyển dụng nhân sự đảm bảo thực hiện nghiêm túc chủ trương tinh giản biên chế theo chỉ đạo của Trung ương, Ủy ban nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả và Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập, Kết luận số 28-KL/TW ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, Kết luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026, không giao số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên, chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên.
Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện sắp xếp, rà soát bộ máy theo hướng tinh gọn, tuyển dụng viên chức và bố trí ngân sách nhà nước chi trả tiền lương, các chế độ trong chỉ tiêu biên chế số lượng người làm việc được giao theo đúng quy định pháp luật.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH TĂNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP
TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC SỞ Y TẾ
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
STT |
Đơn vị |
Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước điều chỉnh tăng |
Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp điều chỉnh tăng |
Ghi chú |
|
1 |
Sở Y tế |
60 |
626 |
Từ ngày 01/01/2025 |
TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(SAU KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP)
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
STT |
ĐƠN VỊ |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2025 |
BIÊN CHẾ ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM |
BIÊN CHẾ NĂM 2025 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH |
Ghi chú |
|||||||||
|
TỔNG SỐ |
Trong đó |
TỔNG SỐ |
Trong đó |
TỔNG SỐ |
Trong đó |
|||||||||
|
GDĐT |
VH-TT |
KHÁC (bao gồm TT PVHC) |
GDĐT |
VH-TT |
KHÁC (bao gồm TT PVHC) |
GDĐT |
VH-TT |
KHÁC (bao gồm TT PVHC) |
||||||
|
1 |
2 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
TỔNG CỘNG |
93.092 |
91.173 |
1.389 |
530 |
1.595 |
1.555 |
40 |
0 |
94.687 |
92.728 |
1.429 |
530 |
|
|
61650 |
60777 |
843 |
30 |
761 |
721 |
40 |
0 |
62411 |
61498 |
883 |
30 |
|
||
|
1 |
Phường Hiệp Bình |
905 |
905 |
|
|
10 |
10 |
|
|
915 |
915 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Phường Thủ Đức |
762 |
762 |
|
|
0 |
0 |
|
|
762 |
762 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Phường Tam Bình |
932 |
932 |
|
|
0 |
0 |
|
|
932 |
932 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Phường Linh Xuân |
866 |
866 |
|
|
0 |
0 |
|
|
866 |
866 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
1014 |
1014 |
|
|
15 |
15 |
|
|
1029 |
1029 |
0 |
0 |
tăng 01 trường Mầm non |
|
6 |
Phường Long Bình |
505 |
505 |
|
|
26 |
26 |
|
|
531 |
531 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
7 |
Phường Long Phước |
308 |
308 |
|
|
8 |
8 |
|
|
316 |
316 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
8 |
Phường Long Trường |
258 |
258 |
|
|
12 |
12 |
|
|
270 |
270 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
9 |
Phường Bình Trưng |
778 |
693 |
85 |
|
0 |
0 |
|
|
778 |
693 |
85 |
0 |
|
|
10 |
Phường Cát Lái |
499 |
499 |
|
|
10 |
10 |
|
|
509 |
509 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Phường Phước Long |
640 |
640 |
|
|
9 |
9 |
|
|
649 |
649 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
12 |
Phường An Khánh |
395 |
395 |
|
|
14 |
14 |
|
|
409 |
409 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
13 |
Phường Sài Gòn |
318 |
288 |
|
30 |
0 |
0 |
|
|
318 |
288 |
0 |
30 |
|
|
14 |
Phường Tân Định |
444 |
444 |
|
|
0 |
0 |
|
|
444 |
444 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Phường Bến Thành |
572 |
572 |
|
|
0 |
0 |
|
|
572 |
572 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
529 |
529 |
|
|
0 |
0 |
|
|
529 |
529 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Phường Bàn Cờ |
582 |
582 |
|
|
0 |
0 |
|
|
582 |
582 |
0 |
0 |
|
|
18 |
Phường Xuân Hòa |
767 |
767 |
|
|
0 |
0 |
|
|
767 |
767 |
0 |
0 |
|
|
19 |
Phường Nhiêu Lộc |
593 |
593 |
|
|
0 |
0 |
|
|
593 |
593 |
0 |
0 |
|
|
20 |
Phường Xóm Chiếu |
554 |
554 |
|
|
5 |
5 |
|
|
559 |
559 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
21 |
Phường Khánh Hội |
296 |
270 |
26 |
|
8 |
8 |
|
|
304 |
278 |
26 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
22 |
Phường Vĩnh Hội |
366 |
366 |
|
|
0 |
0 |
|
|
366 |
366 |
0 |
0 |
|
|
23 |
Phường Chợ Quán |
389 |
389 |
|
|
0 |
0 |
|
|
389 |
389 |
0 |
0 |
|
|
24 |
Phường An Đông |
553 |
461 |
92 |
|
0 |
0 |
|
|
553 |
461 |
92 |
0 |
|
|
25 |
Phường Chợ Lớn |
862 |
862 |
|
|
0 |
0 |
|
|
862 |
862 |
0 |
0 |
|
|
26 |
Phường Bình Tây |
575 |
575 |
|
|
17 |
17 |
|
|
592 |
592 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
27 |
Phường Bình Tiên |
565 |
565 |
|
|
8 |
8 |
|
|
573 |
573 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
28 |
Phường Bình Phú |
661 |
661 |
|
|
9 |
9 |
|
|
670 |
670 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
29 |
Phường Phú Lâm |
430 |
384 |
46 |
|
1 |
1 |
|
|
431 |
385 |
46 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
30 |
Phường Tân Thuận |
621 |
581 |
40 |
|
8 |
8 |
|
|
629 |
589 |
40 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
31 |
Phường Phú Thuận |
258 |
258 |
|
|
0 |
0 |
|
|
258 |
258 |
0 |
0 |
|
|
32 |
Phường Tân Mỹ |
478 |
478 |
|
|
20 |
20 |
|
|
498 |
498 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
33 |
Phường Tân Hưng |
736 |
736 |
|
|
0 |
0 |
|
|
736 |
736 |
0 |
0 |
|
|
34 |
Phường Chánh Hưng |
903 |
868 |
35 |
|
9 |
9 |
|
|
912 |
877 |
35 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
35 |
Phường Phú Định |
718 |
718 |
|
|
6 |
6 |
|
|
724 |
724 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
36 |
Phường Bình Đông |
697 |
697 |
|
|
47 |
47 |
|
|
744 |
744 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
37 |
Phường Diên Hồng |
514 |
514 |
|
|
0 |
0 |
|
|
514 |
514 |
0 |
0 |
|
|
38 |
Phường Vườn Lài |
428 |
428 |
|
|
0 |
0 |
|
|
428 |
428 |
0 |
0 |
|
|
39 |
Phường Hòa Hưng |
593 |
593 |
|
|
0 |
0 |
|
|
593 |
593 |
0 |
0 |
|
|
40 |
Phường Minh Phụng |
581 |
581 |
|
|
0 |
0 |
|
|
581 |
581 |
0 |
0 |
|
|
41 |
Phường Bình Thới |
556 |
524 |
32 |
|
0 |
0 |
|
|
556 |
524 |
32 |
0 |
|
|
42 |
Phường Hòa Bình |
303 |
303 |
|
|
0 |
0 |
|
|
303 |
303 |
0 |
0 |
|
|
43 |
Phường Phú Thọ |
452 |
452 |
|
|
0 |
0 |
|
|
452 |
452 |
0 |
0 |
|
|
44 |
Phường Đông Hưng Thuận |
941 |
941 |
|
|
11 |
11 |
|
|
952 |
952 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
45 |
Phường Trung Mỹ Tây |
523 |
523 |
|
|
0 |
0 |
|
|
523 |
523 |
0 |
0 |
|
|
46 |
Phường Tân Thới Hiệp |
912 |
879 |
33 |
|
20 |
20 |
|
|
932 |
899 |
33 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
47 |
Phường Thới An |
643 |
643 |
|
|
22 |
22 |
|
|
665 |
665 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
48 |
Phường An Phú Đông |
517 |
517 |
|
|
13 |
13 |
|
|
530 |
530 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
49 |
Phường Bình Tân |
1000 |
1000 |
|
|
35 |
35 |
|
|
1035 |
1035 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
50 |
Phường Bình Hưng Hòa |
999 |
999 |
|
|
38 |
38 |
|
|
1037 |
1037 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
51 |
Phường Bình Trị Đông |
668 |
668 |
|
|
25 |
25 |
|
|
693 |
693 |
0 |
0 |
tăng 02 trường THCS |
|
52 |
Phường An Lạc |
1005 |
970 |
35 |
|
40 |
40 |
|
|
1045 |
1010 |
35 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
53 |
Phường Tân Tạo |
529 |
529 |
|
|
10 |
10 |
|
|
539 |
539 |
0 |
0 |
tăng 01 trường Mầm non |
|
54 |
Phường Gia Định |
842 |
842 |
|
|
3 |
3 |
|
|
845 |
845 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
55 |
Phường Bình Thạnh |
638 |
638 |
|
|
40 |
0 |
40 |
|
678 |
638 |
40 |
0 |
Trung tâm VHTT phường Bình Thạnh thay đổi mức độ tự chủ |
|
56 |
Phường Bình Lợi Trung |
490 |
490 |
|
|
0 |
0 |
|
|
490 |
490 |
0 |
0 |
|
|
57 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
560 |
560 |
|
|
3 |
3 |
|
|
563 |
563 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
58 |
Phường Bình Quới |
294 |
294 |
|
|
0 |
0 |
|
|
294 |
294 |
0 |
0 |
|
|
59 |
Phường Hạnh Thông |
742 |
742 |
|
|
0 |
0 |
|
|
742 |
742 |
0 |
0 |
|
|
60 |
Phường An Nhơn |
397 |
397 |
|
|
3 |
3 |
|
|
400 |
400 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
61 |
Phường Gò Vấp |
318 |
318 |
|
|
0 |
0 |
|
|
318 |
318 |
0 |
0 |
|
|
62 |
Phường Thông Tây Hội |
682 |
682 |
|
|
0 |
0 |
|
|
682 |
682 |
0 |
0 |
|
|
63 |
Phường An Hội Tây |
423 |
423 |
|
|
12 |
12 |
|
|
435 |
435 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
64 |
Phường An Hội Đông |
951 |
915 |
36 |
|
0 |
0 |
|
|
951 |
915 |
36 |
0 |
|
|
65 |
Phường Tân Sơn Hòa |
328 |
328 |
|
|
0 |
0 |
|
|
328 |
328 |
0 |
0 |
|
|
66 |
Phường Tân Sơn Nhất |
503 |
503 |
|
|
-7 |
-7 |
|
|
496 |
496 |
0 |
0 |
giảm lớp, giảm học sinh |
|
67 |
Phường Tân Hòa |
622 |
622 |
|
|
42 |
42 |
|
|
664 |
664 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
68 |
Phường Bảy Hiền |
861 |
861 |
|
|
0 |
0 |
|
|
861 |
861 |
0 |
0 |
|
|
69 |
Phường Tân Bình |
449 |
449 |
|
|
13 |
13 |
|
|
462 |
462 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
70 |
Phường Tân Sơn |
208 |
208 |
|
|
3 |
3 |
|
|
211 |
211 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
71 |
Phường Tây Thạnh |
285 |
234 |
51 |
|
0 |
0 |
|
|
285 |
234 |
51 |
0 |
|
|
72 |
Phường Tân Sơn Nhì |
563 |
563 |
|
|
0 |
0 |
|
|
563 |
563 |
0 |
0 |
|
|
73 |
Phường Phú Thọ Hòa |
896 |
896 |
|
|
0 |
0 |
|
|
896 |
896 |
0 |
0 |
|
|
74 |
Phường Tân Phú |
572 |
572 |
|
|
0 |
0 |
|
|
572 |
572 |
0 |
0 |
|
|
75 |
Phường Phú Thạnh |
641 |
641 |
|
|
0 |
0 |
|
|
641 |
641 |
0 |
0 |
|
|
76 |
Phường Đức Nhuận |
500 |
500 |
|
|
0 |
0 |
|
|
500 |
500 |
0 |
0 |
|
|
77 |
Phường Cầu Kiệu |
380 |
380 |
|
|
0 |
0 |
|
|
380 |
380 |
0 |
0 |
|
|
78 |
Phường Phú Nhuận |
523 |
523 |
|
|
0 |
0 |
|
|
523 |
523 |
0 |
0 |
|
|
79 |
Xã Vĩnh Lộc |
676 |
676 |
|
|
51 |
51 |
|
|
727 |
727 |
0 |
0 |
tăng 01 trường tiểu học |
|
80 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
840 |
840 |
|
|
15 |
15 |
|
|
855 |
855 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
81 |
Xã Bình Lợi |
341 |
341 |
|
|
25 |
25 |
|
|
366 |
366 |
0 |
0 |
tăng 01 trường tiểu học, 01 trường THCS |
|
82 |
Xã Tân Nhựt |
738 |
668 |
70 |
|
14 |
14 |
|
|
752 |
682 |
70 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
83 |
Xã Bình Chánh |
669 |
669 |
|
|
5 |
5 |
|
|
674 |
674 |
0 |
0 |
tăng 01 trường tiểu học |
|
84 |
Xã Hưng Long |
444 |
444 |
|
|
5 |
5 |
|
|
449 |
449 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
85 |
Xã Bình Hưng |
618 |
618 |
|
|
19 |
19 |
|
|
637 |
637 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
86 |
Xã Bình Khánh |
377 |
377 |
|
|
2 |
2 |
|
|
379 |
379 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
87 |
Xã Cần Giờ |
363 |
299 |
64 |
|
4 |
4 |
|
|
367 |
303 |
64 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
88 |
Xã An Thới Đông |
261 |
261 |
|
|
1 |
1 |
|
|
262 |
262 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
89 |
Xã Thạnh An |
45 |
45 |
|
|
0 |
0 |
|
|
45 |
45 |
0 |
0 |
|
|
90 |
Xã Củ Chi |
980 |
980 |
|
|
10 |
10 |
|
|
990 |
990 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
91 |
Xã Tân An Hội |
838 |
754 |
84 |
|
2 |
2 |
|
|
840 |
756 |
84 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
92 |
Xã Thái Mỹ |
411 |
411 |
|
|
0 |
0 |
|
|
411 |
411 |
0 |
0 |
|
|
93 |
Xã An Nhơn Tây |
408 |
408 |
|
|
0 |
0 |
|
|
408 |
408 |
0 |
0 |
|
|
94 |
Xã Nhuận Đức |
431 |
431 |
|
|
0 |
0 |
|
|
431 |
431 |
0 |
0 |
|
|
95 |
Xã Phú Hòa Đông |
755 |
755 |
|
|
9 |
9 |
|
|
764 |
764 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
96 |
Xã Bình Mỹ |
487 |
487 |
|
|
0 |
0 |
|
|
487 |
487 |
0 |
0 |
|
|
97 |
Xã Đông Thạnh |
1071 |
1071 |
|
|
10 |
10 |
|
|
1081 |
1081 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
98 |
Xã Hóc Môn |
959 |
891 |
68 |
|
0 |
0 |
|
|
959 |
891 |
68 |
0 |
|
|
99 |
Xã Xuân Thới Sơn |
855 |
855 |
|
|
0 |
0 |
|
|
855 |
855 |
0 |
0 |
|
|
100 |
Xã Bà Điểm |
1058 |
1058 |
|
|
21 |
21 |
|
|
1079 |
1079 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
101 |
Xã Nhà Bè |
1253 |
1207 |
46 |
|
0 |
0 |
|
|
1253 |
1207 |
46 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
102 |
Xã Hiệp Phước |
611 |
611 |
|
|
0 |
0 |
|
|
611 |
611 |
0 |
0 |
|
|
18111 |
17394 |
217 |
500 |
515 |
515 |
0 |
0 |
18626 |
17909 |
217 |
500 |
|
||
|
103 |
Phường Bình Dương |
670 |
659 |
|
11 |
32 |
32 |
|
|
702 |
691 |
0 |
11 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
104 |
Phường Chánh Hiệp |
374 |
363 |
|
11 |
11 |
11 |
|
|
385 |
374 |
0 |
11 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
105 |
Phường Phú Lợi |
706 |
697 |
|
9 |
22 |
22 |
|
|
728 |
719 |
0 |
9 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
106 |
Phường Thủ Dầu Một |
995 |
954 |
23 |
18 |
0 |
0 |
|
|
995 |
954 |
23 |
18 |
|
|
107 |
Phường Thuận An |
599 |
591 |
|
8 |
0 |
0 |
|
|
599 |
591 |
0 |
8 |
|
|
108 |
Phường Bình Hòa |
391 |
384 |
|
7 |
17 |
17 |
|
|
408 |
401 |
0 |
7 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
109 |
Phường Lái Thiêu |
840 |
795 |
25 |
20 |
30 |
30 |
|
|
870 |
825 |
25 |
20 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
110 |
Phường Thuận Giao |
857 |
844 |
|
13 |
31 |
31 |
|
|
888 |
875 |
0 |
13 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
111 |
Phường An Phú |
551 |
547 |
|
4 |
49 |
49 |
|
|
600 |
596 |
0 |
4 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
112 |
Phường Dĩ An |
1490 |
1471 |
|
19 |
40 |
40 |
|
|
1530 |
1511 |
0 |
19 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
113 |
Phường Đông Hòa |
904 |
855 |
34 |
15 |
23 |
23 |
|
|
927 |
878 |
34 |
15 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
114 |
Phường Tân Đông Hiệp |
767 |
760 |
|
7 |
35 |
35 |
|
|
802 |
795 |
0 |
7 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
115 |
Phường Tân Uyên |
486 |
424 |
31 |
31 |
18 |
18 |
|
|
504 |
442 |
31 |
31 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
116 |
Phường Tân Hiệp |
415 |
403 |
|
12 |
32 |
32 |
|
|
447 |
435 |
0 |
12 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
117 |
Phường Bình Cơ |
236 |
236 |
|
|
8 |
8 |
|
|
244 |
244 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
118 |
Phường Vĩnh Tân |
277 |
266 |
|
11 |
13 |
13 |
|
|
290 |
279 |
0 |
11 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
119 |
Phường Tân Khánh |
826 |
820 |
|
6 |
37 |
37 |
|
|
863 |
857 |
0 |
6 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
120 |
Phường Bến Cát |
815 |
770 |
18 |
27 |
30 |
30 |
|
|
845 |
800 |
18 |
27 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
121 |
Phường Hòa Lợi |
365 |
358 |
|
7 |
20 |
20 |
|
|
385 |
378 |
0 |
7 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
122 |
Phường Long Nguyên |
349 |
339 |
|
10 |
10 |
10 |
|
|
359 |
349 |
0 |
10 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
123 |
Phường Phú An |
442 |
428 |
|
14 |
6 |
6 |
|
|
448 |
434 |
0 |
14 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
124 |
Phường Tây Nam |
232 |
228 |
|
4 |
0 |
0 |
|
|
232 |
228 |
0 |
4 |
|
|
125 |
Phường Thới Hòa |
415 |
412 |
|
3 |
39 |
39 |
|
|
454 |
451 |
0 |
3 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
126 |
Phường Chánh Phú Hòa |
272 |
266 |
|
6 |
11 |
11 |
|
|
283 |
277 |
0 |
6 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
127 |
Xã Phú Giáo |
578 |
529 |
18 |
31 |
-4 |
-4 |
|
|
574 |
525 |
18 |
31 |
giảm lớp, giảm học sinh |
|
128 |
Xã Phước Hòa |
379 |
367 |
|
12 |
4 |
4 |
|
|
383 |
371 |
0 |
12 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
129 |
Xã Phước Thành |
161 |
156 |
|
5 |
-7 |
-7 |
|
|
154 |
149 |
0 |
5 |
giảm lớp, giảm học sinh |
|
130 |
Xã An Long |
206 |
199 |
|
7 |
0 |
0 |
|
|
206 |
199 |
0 |
7 |
|
|
131 |
Xã Dầu Tiếng |
507 |
430 |
36 |
41 |
-7 |
-7 |
|
|
500 |
423 |
36 |
41 |
giảm lớp, giảm học sinh |
|
132 |
Xã Thanh An |
311 |
306 |
|
5 |
0 |
0 |
|
|
311 |
306 |
0 |
5 |
|
|
133 |
Xã Long Hòa |
246 |
237 |
|
9 |
0 |
0 |
|
|
246 |
237 |
0 |
9 |
|
|
134 |
Xã Minh Thạnh |
319 |
313 |
|
6 |
0 |
0 |
|
|
319 |
313 |
0 |
6 |
|
|
135 |
Xã Bắc Tân Uyên |
362 |
292 |
17 |
53 |
0 |
0 |
|
|
362 |
292 |
17 |
53 |
|
|
136 |
Xã Thường Tân |
197 |
197 |
|
|
-5 |
-5 |
|
|
192 |
192 |
0 |
0 |
giảm lớp, giảm học sinh |
|
137 |
Xã Trừ Văn Thố |
247 |
220 |
|
27 |
20 |
20 |
|
|
267 |
240 |
0 |
27 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
138 |
Xã Bàu Bàng |
324 |
278 |
15 |
31 |
0 |
0 |
|
|
324 |
278 |
15 |
31 |
|
|
13331 |
13002 |
329 |
0 |
319 |
319 |
0 |
0 |
13650 |
13321 |
329 |
0 |
|
||
|
139 |
phường Vũng Tàu |
994 |
922 |
72 |
|
33 |
33 |
|
|
1027 |
955 |
72 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
140 |
phường Tam Thắng |
764 |
764 |
|
|
16 |
16 |
|
|
780 |
780 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
141 |
phường Rạch Dừa |
798 |
798 |
|
|
102 |
102 |
|
|
900 |
900 |
0 |
0 |
tăng 02 trường |
|
142 |
phường Phước Thắng |
651 |
651 |
|
|
19 |
19 |
|
|
670 |
670 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
143 |
xã Long Sơn |
170 |
170 |
|
|
0 |
0 |
|
|
170 |
170 |
0 |
0 |
|
|
144 |
phường Bà Rịa |
657 |
629 |
28 |
|
0 |
0 |
|
|
657 |
629 |
28 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
145 |
phường Long Hương |
326 |
326 |
|
|
0 |
0 |
|
|
326 |
326 |
0 |
0 |
|
|
146 |
phường Tam Long |
398 |
398 |
|
|
4 |
4 |
|
|
402 |
402 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
147 |
phường Phú Mỹ |
732 |
710 |
22 |
|
45 |
45 |
|
|
777 |
755 |
22 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
148 |
phường Tân Thành |
290 |
290 |
|
|
18 |
18 |
|
|
308 |
308 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
149 |
phường Tân Phước |
233 |
233 |
|
|
3 |
3 |
|
|
236 |
236 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
150 |
phường Tân Hải |
230 |
230 |
|
|
8 |
8 |
|
|
238 |
238 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
151 |
xã Châu Pha |
216 |
216 |
|
|
5 |
5 |
|
|
221 |
221 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
152 |
xã Ngãi Giao |
559 |
532 |
27 |
|
0 |
0 |
|
|
559 |
532 |
27 |
0 |
|
|
153 |
xã Bình Giã |
316 |
316 |
|
|
0 |
0 |
|
|
316 |
316 |
0 |
0 |
|
|
154 |
xã Kim Long |
325 |
325 |
|
|
0 |
0 |
|
|
325 |
325 |
0 |
0 |
|
|
155 |
xã Châu Đức |
338 |
338 |
|
|
4 |
4 |
|
|
342 |
342 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
156 |
xã Xuân Sơn |
259 |
259 |
|
|
0 |
0 |
|
|
259 |
259 |
0 |
0 |
|
|
157 |
xã Nghĩa Thành |
253 |
253 |
|
|
9 |
9 |
|
|
262 |
262 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
158 |
xã Hồ Tràm |
621 |
582 |
39 |
|
11 |
11 |
|
|
632 |
593 |
39 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
159 |
xã Xuyên Mộc |
266 |
266 |
|
|
0 |
0 |
|
|
266 |
266 |
0 |
0 |
|
|
160 |
xã Hòa Hội |
431 |
431 |
|
|
0 |
0 |
|
|
431 |
431 |
0 |
0 |
|
|
161 |
xã Bàu Lâm |
229 |
229 |
|
|
0 |
0 |
|
|
229 |
229 |
0 |
0 |
|
|
162 |
xã Hòa Hiệp |
243 |
243 |
|
|
3 |
3 |
|
|
246 |
246 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
163 |
xã Bình Châu |
268 |
268 |
|
|
0 |
0 |
|
|
268 |
268 |
0 |
0 |
|
|
164 |
xã Đất Đỏ |
531 |
442 |
89 |
|
7 |
7 |
|
|
538 |
449 |
89 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
165 |
xã Long Hải |
1067 |
1067 |
|
|
15 |
15 |
|
|
1082 |
1082 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
166 |
xã Long Điền |
451 |
451 |
|
|
10 |
10 |
|
|
461 |
461 |
0 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
|
167 |
xã Phước Hải |
461 |
461 |
|
|
0 |
0 |
|
|
461 |
461 |
0 |
0 |
|
|
168 |
Đặc khu Côn Đảo |
254 |
202 |
52 |
|
7 |
7 |
|
|
261 |
209 |
52 |
0 |
tăng lớp, tăng học sinh |
TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN
THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(SAU KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP)
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
STT |
ĐƠN VỊ |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2025 |
BIÊN CHẾ ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM |
BIÊN CHẾ NĂM 2025 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH |
Ghi chú |
|||||||||
|
TỔNG SỐ |
Trong đó |
TỔNG SỐ |
Trong đó |
TỔNG SỐ |
Trong đó |
|||||||||
|
GDĐT |
VH-TT |
KHÁC |
GDĐT |
VH-TT |
KHÁC |
GDĐT |
VH-TT |
KHÁC |
||||||
|
1 |
2 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
TỔNG CỘNG |
2.047 |
1.913 |
134 |
0 |
-152 |
-69 |
-83 |
0 |
1.895 |
1.844 |
51 |
0 |
|
|
2047 |
1913 |
134 |
0 |
-152 |
-69 |
-83 |
0 |
1895 |
1844 |
51 |
0 |
|
||
|
1 |
Phường Hiệp Bình |
20 |
20 |
|
|
0 |
|
|
|
20 |
20 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Phường Thủ Đức |
24 |
24 |
|
|
0 |
|
|
|
24 |
24 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Phường Tam Bình |
32 |
32 |
|
|
0 |
|
|
|
32 |
32 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Phường Linh Xuân |
27 |
27 |
|
|
0 |
|
|
|
27 |
27 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
48 |
48 |
|
|
0 |
|
|
|
48 |
48 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Phường Long Bình |
17 |
17 |
|
|
0 |
|
|
|
17 |
17 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Phường Long Phước |
10 |
10 |
|
|
0 |
|
|
|
10 |
10 |
|
0 |
|
|
8 |
Phường Long Trường |
7 |
7 |
|
|
0 |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Phường Bình Trưng |
30 |
30 |
|
|
0 |
|
|
|
30 |
30 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Phường Cát Lái |
18 |
18 |
|
|
0 |
|
|
|
18 |
18 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Phường Phước Long |
25 |
25 |
|
|
0 |
|
|
|
25 |
25 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Phường An Khánh |
10 |
10 |
|
|
0 |
|
|
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Phường Sài Gòn |
6 |
6 |
|
|
0 |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Phường Tân Định |
9 |
9 |
|
|
0 |
|
|
|
9 |
9 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Phường Bến Thành |
15 |
15 |
|
|
0 |
|
|
|
15 |
15 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
12 |
12 |
|
|
0 |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Phường Bàn Cờ |
18 |
18 |
|
|
0 |
|
|
|
18 |
18 |
0 |
0 |
|
|
18 |
Phường Xuân Hòa |
23 |
23 |
|
|
0 |
|
|
|
23 |
23 |
0 |
0 |
|
|
19 |
Phường Nhiêu Lộc |
16 |
16 |
|
|
0 |
|
|
|
16 |
16 |
0 |
0 |
|
|
20 |
Phường Xóm Chiếu |
8 |
8 |
|
|
0 |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
|
|
21 |
Phường Khánh Hội |
7 |
2 |
5 |
|
0 |
|
|
|
7 |
2 |
5 |
0 |
|
|
22 |
Phường Vĩnh Hội |
7 |
7 |
|
|
0 |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
|
|
23 |
Phường Chợ Quán |
17 |
17 |
|
|
0 |
|
|
|
17 |
17 |
0 |
0 |
|
|
24 |
Phường An Đông |
23 |
20 |
3 |
|
0 |
|
|
|
23 |
20 |
3 |
0 |
|
|
25 |
Phường Chợ Lớn |
35 |
35 |
|
|
0 |
|
|
|
35 |
35 |
0 |
0 |
|
|
26 |
Phường Bình Tây |
24 |
24 |
|
|
0 |
|
|
|
24 |
24 |
0 |
0 |
|
|
27 |
Phường Bình Tiên |
23 |
23 |
|
|
0 |
|
|
|
23 |
23 |
0 |
0 |
|
|
28 |
Phường Bình Phú |
26 |
26 |
|
|
0 |
|
|
|
26 |
26 |
0 |
0 |
|
|
29 |
Phường Phú Lâm |
25 |
17 |
8 |
|
0 |
|
|
|
25 |
17 |
8 |
0 |
|
|
30 |
Phường Tân Thuận |
14 |
14 |
|
|
0 |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
|
|
31 |
Phường Phú Thuận |
6 |
6 |
|
|
0 |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
|
|
32 |
Phường Tân Mỹ |
16 |
16 |
|
|
0 |
|
|
|
16 |
16 |
0 |
0 |
|
|
33 |
Phường Tân Hưng |
23 |
23 |
|
|
0 |
|
|
|
23 |
23 |
0 |
0 |
|
|
34 |
Phường Chánh Hưng |
1 |
0 |
1 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0 |
1 |
0 |
|
|
35 |
Phường Phú Định |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
36 |
Phường Bình Đông |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
37 |
Phường Diên Hồng |
23 |
23 |
|
|
0 |
|
|
|
23 |
23 |
0 |
0 |
|
|
38 |
Phường Vườn Lài |
13 |
13 |
|
|
0 |
|
|
|
13 |
13 |
0 |
0 |
|
|
39 |
Phường Hòa Hưng |
17 |
17 |
|
|
0 |
|
|
|
17 |
17 |
0 |
0 |
|
|
40 |
Phường Minh Phụng |
19 |
19 |
|
|
0 |
|
|
|
19 |
19 |
0 |
0 |
|
|
41 |
Phường Bình Thới |
20 |
19 |
1 |
|
0 |
|
|
|
20 |
19 |
1 |
0 |
|
|
42 |
Phường Hòa Bình |
10 |
10 |
|
|
0 |
|
|
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
|
43 |
Phường Phú Thọ |
14 |
14 |
|
|
0 |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
|
|
44 |
Phường Đông Hưng Thuận |
35 |
35 |
|
|
0 |
|
|
|
35 |
35 |
0 |
0 |
|
|
45 |
Phường Trung Mỹ Tây |
16 |
16 |
|
|
0 |
|
|
|
16 |
16 |
0 |
0 |
|
|
46 |
Phường Tân Thới Hiệp |
24 |
24 |
|
|
0 |
|
|
|
24 |
24 |
0 |
0 |
|
|
47 |
Phường Thới An |
20 |
20 |
|
|
0 |
|
|
|
20 |
20 |
0 |
0 |
|
|
48 |
Phường An Phú Đông |
18 |
18 |
|
|
0 |
|
|
|
18 |
18 |
0 |
0 |
|
|
49 |
Phường Bình Tân |
38 |
38 |
|
|
0 |
|
|
|
38 |
38 |
0 |
0 |
|
|
50 |
Phường Bình Hưng Hòa |
31 |
31 |
|
|
0 |
|
|
|
31 |
31 |
0 |
0 |
|
|
51 |
Phường Bình Trị Đông |
25 |
25 |
|
|
0 |
|
|
|
25 |
25 |
0 |
0 |
|
|
52 |
Phường An Lạc |
36 |
35 |
1 |
|
0 |
|
|
|
36 |
35 |
1 |
0 |
|
|
53 |
Phường Tân Tạo |
15 |
15 |
|
|
0 |
|
|
|
15 |
15 |
0 |
0 |
|
|
54 |
Phường Gia Định |
22 |
22 |
|
|
0 |
|
|
|
22 |
22 |
0 |
0 |
|
|
55 |
Phường Bình Thạnh |
71 |
15 |
56 |
|
-40 |
|
-40 |
|
31 |
15 |
16 |
0 |
Chuyển 40 biên chế sang NSNN do thay đổi mức độ tự chủ |
|
56 |
Phường Bình Lợi Trung |
8 |
8 |
|
|
0 |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
|
|
57 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
12 |
12 |
|
|
0 |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
0 |
|
|
58 |
Phường Bình Quới |
7 |
7 |
|
|
0 |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
|
|
59 |
Phường Hạnh Thông |
26 |
26 |
|
|
0 |
|
|
|
26 |
26 |
0 |
0 |
|
|
60 |
Phường An Nhơn |
14 |
14 |
|
|
0 |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
|
|
61 |
Phường Gò Vấp |
10 |
10 |
|
|
0 |
|
|
|
10 |
10 |
0 |
0 |
|
|
62 |
Phường Thông Tây Hội |
25 |
25 |
|
|
0 |
|
|
|
25 |
25 |
0 |
0 |
|
|
63 |
Phường An Hội Tây |
12 |
12 |
|
|
0 |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
0 |
|
|
64 |
Phường An Hội Đông |
32 |
32 |
|
|
0 |
|
|
|
32 |
32 |
0 |
0 |
|
|
65 |
Phường Tân Sơn Hòa |
13 |
13 |
|
|
0 |
|
|
|
13 |
13 |
0 |
0 |
|
|
66 |
Phường Tân Sơn Nhất |
64 |
21 |
43 |
|
-43 |
|
-43 |
|
21 |
21 |
0 |
0 |
Trung tâm VHTT phường Tân Sơn Nhất tự chủ nhóm 2, UBND Thành phố không giao số lượng người làm việc |
|
67 |
Phường Tân Hòa |
27 |
27 |
|
|
0 |
|
|
|
27 |
27 |
0 |
0 |
|
|
68 |
Phường Bảy Hiền |
47 |
47 |
|
|
0 |
|
|
|
47 |
47 |
0 |
0 |
|
|
69 |
Phường Tân Bình |
11 |
11 |
|
|
0 |
|
|
|
11 |
11 |
0 |
0 |
|
|
70 |
Phường Tân Sơn |
8 |
8 |
|
|
0 |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
|
|
71 |
Phường Tây Thạnh |
14 |
12 |
2 |
|
0 |
|
|
|
14 |
12 |
2 |
0 |
|
|
72 |
Phường Tân Sơn Nhì |
17 |
17 |
|
|
0 |
|
|
|
17 |
17 |
0 |
0 |
|
|
73 |
Phường Phú Thọ Hòa |
37 |
37 |
|
|
0 |
|
|
|
37 |
37 |
0 |
0 |
|
|
74 |
Phường Tân Phú |
15 |
15 |
|
|
0 |
|
|
|
15 |
15 |
0 |
0 |
|
|
75 |
Phường Phú Thạnh |
22 |
22 |
|
|
0 |
|
|
|
22 |
22 |
0 |
0 |
|
|
76 |
Phường Đức Nhuận |
18 |
18 |
|
|
0 |
|
|
|
18 |
18 |
0 |
0 |
|
|
77 |
Phường Cầu Kiệu |
14 |
14 |
|
|
0 |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
|
|
78 |
Phường Phú Nhuận |
19 |
19 |
|
|
0 |
|
|
|
19 |
19 |
0 |
0 |
|
|
79 |
Xã Vĩnh Lộc |
12 |
12 |
|
|
0 |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
0 |
|
|
80 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
26 |
26 |
|
|
0 |
|
|
|
26 |
26 |
0 |
0 |
|
|
81 |
Xã Bình Lợi |
15 |
15 |
|
|
0 |
|
|
|
15 |
15 |
0 |
0 |
|
|
82 |
Xã Tân Nhựt |
30 |
27 |
3 |
|
0 |
|
|
|
30 |
27 |
3 |
0 |
|
|
83 |
Xã Bình Chánh |
24 |
24 |
|
|
0 |
|
|
|
24 |
24 |
0 |
0 |
|
|
84 |
Xã Hưng Long |
19 |
19 |
|
|
0 |
|
|
|
19 |
19 |
0 |
0 |
|
|
85 |
Xã Bình Hưng |
29 |
29 |
|
|
0 |
|
|
|
29 |
29 |
0 |
0 |
|
|
86 |
Xã Bình Khánh |
7 |
7 |
|
|
0 |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
|
|
87 |
Xã Cần Giờ |
17 |
11 |
6 |
|
0 |
|
|
|
17 |
11 |
6 |
0 |
|
|
88 |
Xã An Thới Đông |
2 |
2 |
|
|
0 |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
89 |
Xã Thạnh An |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
90 |
Xã Củ Chi |
28 |
28 |
|
|
0 |
|
|
|
28 |
28 |
0 |
0 |
|
|
91 |
Xã Tân An Hội |
26 |
24 |
2 |
|
0 |
|
|
|
26 |
24 |
2 |
0 |
|
|
92 |
Xã Thái Mỹ |
14 |
14 |
|
|
0 |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
|
|
93 |
Xã An Nhơn Tây |
12 |
12 |
|
|
0 |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
0 |
|
|
94 |
Xã Nhuận Đức |
13 |
13 |
|
|
0 |
|
|
|
13 |
13 |
0 |
0 |
|
|
95 |
Xã Phú Hòa Đông |
18 |
18 |
|
|
0 |
|
|
|
18 |
18 |
0 |
0 |
|
|
96 |
Xã Bình Mỹ |
14 |
14 |
|
|
0 |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
|
|
97 |
Xã Đông Thạnh |
39 |
39 |
|
|
-39 |
-39 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
Thu hồi do đơn vị do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên, không giao nguồn thu sự nghiệp |
|
98 |
Xã Hóc Môn |
27 |
24 |
3 |
|
0 |
|
|
|
27 |
24 |
3 |
0 |
|
|
99 |
Xã Xuân Thới Sơn |
30 |
30 |
|
|
-30 |
-30 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
Thu hồi do đơn vị do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên, không giao nguồn thu sự nghiệp |
|
100 |
Xã Bà Điểm |
46 |
46 |
|
|
0 |
|
|
|
46 |
46 |
0 |
0 |
|
|
101 |
Xã Nhà Bè |
25 |
25 |
|
|
0 |
|
|
|
25 |
25 |
0 |
0 |
|
|
102 |
Xã Hiệp Phước |
13 |
13 |
|
|
0 |
|
|
|
13 |
13 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
103 |
Phường Bình Dương |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
104 |
Phường Chánh Hiệp |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
105 |
Phường Phú Lợi |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
106 |
Phường Thủ Dầu Một |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
107 |
Phường Thuận An |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
108 |
Phường Bình Hòa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
109 |
Phường Lái Thiêu |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
110 |
Phường Thuận Giao |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
111 |
Phường An Phú |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
112 |
Phường Dĩ An |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
113 |
Phường Đông Hòa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
114 |
Phường Tân Đông Hiệp |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
115 |
Phường Tân Uyên |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
116 |
Phường Tân Hiệp |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
117 |
Phường Bình Cơ |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
118 |
Phường Vĩnh Tân |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
119 |
Phường Tân Khánh |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
120 |
Phường Bến Cát |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
121 |
Phường Hòa Lợi |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
122 |
Phường Long Nguyên |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
123 |
Phường Phú An |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
124 |
Phường Tây Nam |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
125 |
Phường Thới Hòa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
126 |
Phường Chánh Phú Hòa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
127 |
Xã Phú Giáo |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
128 |
Xã Phước Hòa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
129 |
Xã Phước Thành |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
130 |
Xã An Long |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
131 |
Xã Dầu Tiếng |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
132 |
Xã Thanh An |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
133 |
Xã Long Hòa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
134 |
Xã Minh Thạnh |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
135 |
Xã Bắc Tân Uyên |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
136 |
Xã Thường Tân |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
137 |
Xã Trừ Văn Thố |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
138 |
Xã Bàu Bàng |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
||
|
139 |
phường Vũng Tàu |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
140 |
phường Tam Thắng |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
141 |
phường Rạch Dừa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
142 |
phường Phước Thắng |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
143 |
xã Long Sơn |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
144 |
phường Bà Rịa |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
145 |
phường Long Hương |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
146 |
phường Tam Long |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
147 |
phường Phú Mỹ |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
148 |
phường Tân Thành |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
149 |
phường Tân Phước |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
150 |
phường Tân Hải |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
151 |
xã Châu Pha |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
152 |
xã Ngãi Giao |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
153 |
xã Bình Giã |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
154 |
xã Kim Long |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
155 |
xã Châu Đức |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
156 |
xã Xuân Sơn |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
157 |
xã Nghĩa Thành |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
158 |
xã Hồ Tràm |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
159 |
xã Xuyên Mộc |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
160 |
xã Hòa Hội |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
161 |
xã Bàu Lâm |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
162 |
xã Hòa Hiệp |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
163 |
xã Bình Châu |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
164 |
xã Đất Đỏ |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
165 |
xã Long Hải |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
166 |
xã Long Điền |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
167 |
xã Phước Hải |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
168 |
Đặc khu Côn Đảo |
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh