Quyết định 3633/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế và Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3633/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3633/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3241/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế và Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 820/TTr-SCT ngày 20 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI
NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
(Ban hành theo Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
I. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ |
|
||
|
1 |
1.115397 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
|
|
2 |
1.115398 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
|
|
II. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
||
|
1 |
1.115399 |
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
|
|
2 |
1.115400 |
Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I . LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
1. Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ thống sinh thái tận dụng các FTA . Tổng thời gian giải quyết 30 ngày làm việc (240 giờ)
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/Biểu mẫu |
|
1 |
Thời gian tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương (56 giờ) |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ cho doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ Thủ tục hành chính về Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả/Phòng Quản lý Thương mại |
2 giờ |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Trưởng/Phó Phòng |
2 giờ |
|
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên |
40 giờ |
Hồ sơ hợp lệ, hoặc văn bản thông báo |
|
|
Bước 3 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Xem xét và ký văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
2 |
Thời gian giải quyết của Sở Công Thương (160 giờ) |
|||
|
Bước 5 |
Sau khi HĐND tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương, Chuyên viên tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
144 giờ |
Tổng hợp hồ sơ, soạn văn bản |
|
Bước 6 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
8 giờ |
Văn bản |
|
Bước 7 |
Xem xét và ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
3 |
Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (80 giờ) |
|||
|
Bước 8 |
Xem xét Quyết định về việc phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các hiệp định Thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và nêu rõ lý do |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ủy ban nhân dân tỉnh - Văn thư |
80 giờ |
Quyết định hoặc văn bản thông báo |
|
Bước 9 |
Trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản thông báo |
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
2. Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA. Tổng thời gian giải quyết 30 ngày làm việc (240 giờ)
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/Biểu mẫu |
|
1 |
Thời gian giải quyết của Sở Công Thương (160 giờ) |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ cho doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức. + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ Thủ tục hành chính về Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả / Phòng Quản lý Thương mại |
4 giờ |
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Trưởng/Phó Phòng |
4 giờ |
|
|
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên |
136 giờ |
Văn bản |
|
Bước 3 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
8 giờ |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Xem xét và ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
2 |
Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (80 giờ) |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét Quyết định về việc điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định Thương mại tự do. |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ủy ban nhân dân tỉnh - Văn thư |
80 giờ |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Quyết định |
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3633/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3241/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế và Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 820/TTr-SCT ngày 20 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI
NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
(Ban hành theo Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
I. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ |
|
||
|
1 |
1.115397 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
|
|
2 |
1.115398 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
|
|
II. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
||
|
1 |
1.115399 |
Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
|
|
2 |
1.115400 |
Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I . LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
1. Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ thống sinh thái tận dụng các FTA . Tổng thời gian giải quyết 30 ngày làm việc (240 giờ)
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/Biểu mẫu |
|
1 |
Thời gian tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương (56 giờ) |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ cho doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ Thủ tục hành chính về Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả/Phòng Quản lý Thương mại |
2 giờ |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Trưởng/Phó Phòng |
2 giờ |
|
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên |
40 giờ |
Hồ sơ hợp lệ, hoặc văn bản thông báo |
|
|
Bước 3 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Xem xét và ký văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
2 |
Thời gian giải quyết của Sở Công Thương (160 giờ) |
|||
|
Bước 5 |
Sau khi HĐND tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương, Chuyên viên tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
144 giờ |
Tổng hợp hồ sơ, soạn văn bản |
|
Bước 6 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
8 giờ |
Văn bản |
|
Bước 7 |
Xem xét và ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
3 |
Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (80 giờ) |
|||
|
Bước 8 |
Xem xét Quyết định về việc phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các hiệp định Thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và nêu rõ lý do |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ủy ban nhân dân tỉnh - Văn thư |
80 giờ |
Quyết định hoặc văn bản thông báo |
|
Bước 9 |
Trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản thông báo |
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
2. Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA. Tổng thời gian giải quyết 30 ngày làm việc (240 giờ)
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/Biểu mẫu |
|
1 |
Thời gian giải quyết của Sở Công Thương (160 giờ) |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ cho doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức. + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ Thủ tục hành chính về Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả / Phòng Quản lý Thương mại |
4 giờ |
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Trưởng/Phó Phòng |
4 giờ |
|
|
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên |
136 giờ |
Văn bản |
|
Bước 3 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
8 giờ |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Xem xét và ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
2 |
Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (80 giờ) |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét Quyết định về việc điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định Thương mại tự do. |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ủy ban nhân dân tỉnh - Văn thư |
80 giờ |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Quyết định |
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
II. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI 1. Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng. Tổng thời gian giải quyết 7 ngày làm việc (56 giờ)
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/Biểu mẫu |
|
1 |
Thời gian giải quyết của Sở Công Thương (40 giờ) |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ cho doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ Thủ tục hành chính về Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả / Phòng Quản lý Thương mại |
2 giờ |
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Trưởng/Phó Phòng |
2 giờ |
|
|
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên |
28 giờ |
Văn bản |
|
Bước 3 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Xem xét và ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở |
4 giờ |
Văn bản |
|
2 |
Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (16 giờ) |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét Quyết định thành lập Quỹ hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không cho phép thành lập quỹ. |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh - Văn thư |
16 giờ |
Quyết định hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản trả lời |
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
2. Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng. Tổng thời gian giải quyết 30 ngày làm việc (240 giờ)
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/Biểu mẫu |
|
1 |
Thời gian giải quyết của Sở Công Thương (160 giờ) |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ cho doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ Thủ tục hành chính về Sở Công Thương (Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả / Phòng Quản lý Thương mại |
4 giờ |
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý |
Trưởng/Phó Phòng |
4 giờ |
|
|
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận có văn bản hoặc thông báo điện tử yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên |
140 giờ |
Văn bản |
|
Bước 3 |
Xem xét và ký tắt văn bản |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Xem xét và ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Văn bản |
|
2 |
Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (80 giờ) |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét Quyết định chấm dứt hoạt động của Quỹ |
- Chuyên viên Phòng Kinh tế - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh - Văn thư |
80 giờ |
Quyết định |
|
Bước 6 |
Trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Giờ hành chính |
Quyết định |
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh