Quyết định 3399/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3399/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3399/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2694/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế và Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 165/TTr- SCT ngày 14/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Công Thương căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HỘI NHẬP
KINH TẾ QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA 1.115397.H50 |
21 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát; thẩm định hồ sơ |
13 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,5 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
04 ngày |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 9 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,5 ngày |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA 1.115398.H50 |
21 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát; thẩm định hồ sơ |
13 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,5 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
04 ngày |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 9 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,5 ngày |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3399/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2694/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế và Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 165/TTr- SCT ngày 14/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Công Thương căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HỘI NHẬP
KINH TẾ QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA 1.115397.H50 |
21 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát; thẩm định hồ sơ |
13 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,5 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
04 ngày |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 9 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,5 ngày |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA 1.115398.H50 |
21 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát; thẩm định hồ sơ |
13 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý thương mại |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC. |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận kết quả của Sở Công Thương, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý |
0,5 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý, trình Lãnh đạo Văn phòng, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Trường hợp không phê duyệt, Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của VP UBND tham mưu UBND tỉnh trả lời tổ chức và nêu rõ lý do. |
04 ngày |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 9 |
Bộ phận một cửa của UBND tỉnh chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
0,5 ngày |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh