Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3612/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang

Số hiệu 3612/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/07/2026
Ngày có hiệu lực 29/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3612/QĐ-UBND

An Giang, ngày 29 tháng 07 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phân cấp cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Quyết định số 3161/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 323/TTr-SYT ngày 08 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tỉnh An Giang (gồm: 01 TTHC cấp xã, phường, đặc khu).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, UBND các xã, phường, đặc khu và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, pmtrang.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3612/QĐ-UBND ngày 29 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Mã TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

1

1.013855

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

 

 

PHẦN B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TỈNH AN GIANG

1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Mã TTHC: 1.013855). Tổng thời gian thực hiện 20 ngày làm việc = 80 giờ làm việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian (Giờ làm việc)

Biểu mẫu /Kết quả

B1

Cá nhân (CN) có nhu cầu thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định về Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu (TTPVHCC xã) (nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến).

CN có đề nghị thực hiện TTHC

Khi có nhu cầu

Hồ sơ theo quy định.

B2

- TTPVHCC xã tiến hành kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định.

- Đối với thành phần hồ sơ đủ theo quy định:

+ Yêu cầu cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính (mức phí tùy theo loại hình đề nghị cấp giấy chứng nhận).

+ Thực hiện tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; chuyển hồ sơ giấy về Phòng Văn hoá – Xã hội (PVHXH) xử lý; đồng thời chuyển hồ sơ điện tử trên Cổng Dịch vụ công cho Chuyên viên PVHXH.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hướng dẫn CN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì từ chối tiếp nhận hồ sơ bằng văn bản theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

TTPVHCC xã

15 phút làm việc

- Mẫu số 01.

- Hồ sơ.

- Mẫu số 02.

- Mẫu số 03.

B3

Chuyên viên tiếp nhận thuộc PVHXH tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến bộ phận thẩm xét hồ sơ. Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH thực hiện tiếp nhận và thẩm xét hồ sơ:

1. Trường hợp hồ sơ đạt các yêu cầu theo quy định hiện hành (không cần sửa đổi, bổ sung hồ sơ) Đoàn thẩm định do Uỷ ban nhân dân xã, phường đặc khu (UBND xã) thành lập xây dựng kế hoạch thẩm định thực tế tại cơ sở.

- Người giao nhận hồ sơ của TTPVHCC.

- Chuyên viên tiếp nhận thuộc PVHXH.

- Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

39 giờ 45 phút làm việc

- Mẫu số 05.

- Hồ sơ.

2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cần sửa đổi, bổ sung

- PVHXH tham mưu UBND xã ban hành văn bản nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu sửa đổi, bổ sung gửi cho TTPVHCC.

- TTPVHCC liên hệ và gửi phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cơ sở.

Trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo, cơ sở không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu thì hồ sơ của cơ sở không còn giá trị (hủy hồ sơ):

PVHXH tham mưu UBND xã ban hành văn bản nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc từ chối tiếp nhận hồ sơ, đồng thời chuyển hồ sơ về TTPVHCC xã để hủy hồ sơ.

- Lãnh đạo UBND xã.

- Lãnh đạo PVHXH.

- Văn thư UBND xã.

- Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

- TTPVHCC xã.

- Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung của UBND xã.

- Mẫu số 02.

- Văn bản trả lời hồ sơ không còn giá trị.

B4

- Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH tham mưu Lãnh đạo PVHXH xây dựng kế hoạch thẩm định thực tế tại cơ sở.

- Đoàn thẩm định tiến hành thẩm định thực tế tại cơ sở, lập biên bản thẩm định theo mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo Nghị định 155/2018/NĐ-CP (Mẫu số 08).

- Lãnh đạo PVHXH.

- Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

- Đoàn thẩm định.

80 giờ làm việc

- Biên bản Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở (Mẫu số 08).

- Hồ sơ.

- Danh sách.

* Trường hợp 1: Kết quả thẩm định đạt yêu cầu

B5

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH tổ chức soát xét hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận (GCN) trước khi trình Lãnh đạo PVHXH ký nháy GCN.

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

33 giờ 45 phút làm việc

- Hồ sơ.

- Danh sách và Dự thảo GCN (Mẫu số 09).

B6

Lãnh đạo PVHXH xem xét hồ sơ, ký nháy GCN, trình UBND xã.

Lãnh đạo PVHXH

02 giờ làm việc

- Hồ sơ. – Danh sách và GCN (Mẫu số 09).

B7

Lãnh đạo UBND xã xem xét hồ sơ, ký duyệt GCN.

Lãnh đạo UBND xã

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Danh sách và GCN (Mẫu số 09).

B8

Văn thư UBND xã thực hiện ký số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

Văn thư UBND xã

02 giờ làm việc

Danh sách và GCN (Mẫu số 09).

B9

Trả kết quả điện tử và bàn giao kết quả về TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu).

Văn thư UBND xã

15 phút làm việc

GCN (Mẫu số 09).

B10

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu) trả kết quả bản giấy cho CN theo quy định.

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 04 giờ làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

GCN (Mẫu số 09).

* Trường hợp 2: Kết quả thẩm định tại cơ sở không đạt yêu cầu

B5

Trên cơ sở kết luận không đạt của Đoàn thẩm định, Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH tham mưu xây dựng văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt (kèm biên bản thẩm định) trình Lãnh đạo PVHXH ký nháy.

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

33 giờ 45 phút làm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B6

Lãnh đạo PVHXH xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt gửi cơ cơ sở và yêu cầu cơ sở không được hoạt động khi chưa được cấp giấy chứng nhận, trình UBND xã.

Lãnh đạo PVHXH

02 giờ làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B7

Lãnh đạo UBND xã xem xét và ký duyệt thông báo kết quả thẩm định không đạt.

Lãnh đạo UBND xã

02 giờ làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B8

Văn thư UBND xã thực hiện ký số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

Văn thư UBND xã

02 giờ làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B9

Trả kết quả điện tử và bàn giao kết quả về TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu).

Văn thư UBND xã

15 phút làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B10

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu) trả kết quả bản giấy cho CN theo quy định.

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 04 giờ làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

* Trường hợp 3: Kết quả thẩm định tại cơ sở chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục. Đoàn thẩm định phải ghi rõ nội dung, yêu cầu và thời gian khắc phục vào Biên bản thẩm định với thời hạn khắc phục không quá 30 ngày (Thời gian để cơ sở khắc phục các nội dung, yêu cầu theo biên bản thẩm định không tính vào thời hạn giải quyết).

B5

Trên cơ sở kết luận của Đoàn thẩm định, Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH tham mưu xây dựng văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục; nêu rõ nội dung, yêu cầu và thời gian khắc phục của cơ sở trình Lãnh đạo PVHXH ký nháy.

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

33 giờ 45 phút làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

B6

Lãnh đạo PVHXH xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục trình UBND xã.

Lãnh đạo PVHXH

02 giờ làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

B7

Lãnh đạo UBND xã xem xét và ký duyệt thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

Lãnh đạo UBND xã

02 giờ làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

B8

Văn thư UBND xã thực hiện ký số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

Văn thư UBND xã

02 giờ làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết)

Văn bản thông báo thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

B9

Trả kết quả điện tử và bàn giao kết quả về TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu).

Văn thư UBND xã

15 phút làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

B10

TTPVHCC xã sẽ tạm dừng hồ sơ của cơ sở theo thời gian trong Văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

TTPVHCC xã

04 giờ làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục.

B11

Sau khi khắc phục, cơ sở gửi Báo cáo kết quả khắc phục đến TTPVHCC xã.

- TTPVHCC xã chuyển hồ sơ khắc phục và hồ sơ điện tử trên Cổng Dịch vụ công về cho Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH xử lý.

- Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH chuyển hồ sơ khắc phục cho Đoàn thẩm định để xem xét.

- Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định.

- CN có đề nghị thực hiện TTHC.

- TTPVHCC xã.

- Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH.

- Đoàn thẩm định.

20 giờ làm việc

Hồ sơ khắc phục

* Trường hợp 3.1: Kết quả khắc phục đạt yêu cầu

B10

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH tổ chức soát xét hồ sơ, dự thảo GCN trước khi trình Lãnh đạo PVHXH ký nháy GCN.

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH

33 giờ 45 phút làm việc

- Hồ sơ.

- Danh sách và Dự thảo GCN (Mẫu số 09).

B11

Lãnh đạo PVHXH xem xét hồ sơ, ký nháy GCN, trình UBND xã.

Lãnh đạo PVHXH

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Danh sách và GCN (Mẫu số 09).

B12

Lãnh đạo UBND xã xem xét hồ sơ, ký duyệt GCN.

Lãnh đạo UBND xã

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Danh sách và GCN (Mẫu số 09).

B13

Văn thư UBND xã thực hiện ký số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

Văn thư UBND xã

02 giờ làm việc

Danh sách và GCN  (Mẫu số 09).

B14

Trả kết quả điện tử và bàn giao kết quả về TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu).

Văn thư UBND xã

15 phút làm việc

GCN (Mẫu số 09).

B15

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu) trả kết quả bản giấy cho CN theo quy định.

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 04 giờ làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

GCN (Mẫu số 09).

* Trường hợp 3.2: Kết quả khắc phục không đạt yêu cầu

B10

Trên cơ sở kết luận không đạt của Đoàn thẩm định, Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH tham mưu xây dựng văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt (kèm biên bản thẩm định) trình Lãnh đạo PVHXH ký nháy.

Chuyên viên xử lý hồ sơ thuộc PVHXH

33 giờ 45 phút làm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B11

Lãnh đạo PVHXH xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt gửi cơ sở và yêu cầu cơ sở không được hoạt động khi chưa được cấp giấy chứng nhận, trình UBND xã.

Lãnh đạo PVHXH

02 giờ làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B12

Lãnh đạo UBND xã xem xét và ký duyệt thông báo kết quả thẩm định không đạt.

Lãnh đạo UBND xã

02 giờ làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B13

Văn thư UBND xã thực hiện ký số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

Văn thư UBND xã

02 giờ làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B14

Trả kết quả điện tử và bàn giao kết quả về TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu).

Văn thư UBND xã

15 phút làm việc

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

B15

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu) trả kết quả bản giấy cho CN theo quy định.

TTPVHCC xã (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 04 giờ làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

Văn bản thông báo kết quả thẩm định không đạt.

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC để gửi cho CN.

- UBND xã.

- PVHXH.

- TTPVHCC xã.

- CN .

Giờ hành chính

Mẫu số 04.

Tổng số thời gian giải quyết: Không quá 160 giờ làm việc và thêm tối đa 60 ngày trong trường hợp cá nhân phải bổ sung hồ sơ (bao gồm 30 ngày chờ bổ sung hồ sơ trước thẩm định và 30 ngày chờ nộp báo cáo khắc phục sau thẩm định).

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...