Quyết định 360/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 360/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 360/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính về việc hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Báo cáo số 655/SNNMT-BC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo thẩm định phương án giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 468/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giá quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung;
2. Giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
3. Giá quan trắc môi trường đất;
4. Giá quan trắc môi trường nước dưới đất;
5. Giá quan trắc môi trường nước mưa;
6. Giá quan trắc môi trường nước biển;
7. Giá quan trắc phóng xạ;
8. Giá quan trắc khí thải;
9. Giá quan trắc nước thải;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 360/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính về việc hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Báo cáo số 655/SNNMT-BC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo thẩm định phương án giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 468/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giá quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và độ rung;
2. Giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
3. Giá quan trắc môi trường đất;
4. Giá quan trắc môi trường nước dưới đất;
5. Giá quan trắc môi trường nước mưa;
6. Giá quan trắc môi trường nước biển;
7. Giá quan trắc phóng xạ;
8. Giá quan trắc khí thải;
9. Giá quan trắc nước thải;
10. Giá quan trắc trầm tích;
11. Giá quan trắc chất thải;
12. Giá quan trắc của Trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
13 Giá quan trắc của Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm)
Giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có sử dụng ngân sách nhà nước. Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; phụ cấp khu vực; phụ cấp trách nhiệm; chi phí cho công việc chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu và chi phí vận chuyển mẫu, thiết bị, dụng cụ từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu có).
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng giá ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Hướng dẫn việc áp dụng giá dịch vụ quan trắc môi trường theo Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan.
b) Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các đơn giá đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
2. Sở Tài chính
a) Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.
b) Bố trí kinh phí cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường định kỳ hàng năm của tỉnh.
3. Các đơn vị thực hiện dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đo đạc, phân tích mẫu do đơn vị thực hiện.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN
VÀ ĐỘ RUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
I |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ |
60.273 |
10.293 |
1.628 |
10.977 |
0 |
83.170 |
16.634 |
99.805 |
97.852 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
60.273 |
10.293 |
1.628 |
10.977 |
0 |
83.170 |
16.634 |
99.805 |
97.852 |
|
2 |
Độ ẩm |
60.273 |
10.293 |
1.628 |
10.977 |
0 |
83.170 |
16.634 |
99.805 |
97.852 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
60.273 |
10.293 |
1.628 |
10.977 |
0 |
83.170 |
16.634 |
99.805 |
97.852 |
|
3 |
Tốc độ gió |
60.273 |
10.293 |
1.541 |
10.977 |
0 |
83.084 |
16.617 |
99.701 |
97.852 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
60.273 |
10.293 |
1.541 |
10.977 |
0 |
83.084 |
16.617 |
99.701 |
97.852 |
|
4 |
Hướng gió |
60.273 |
10.293 |
1.541 |
10.977 |
0 |
83.084 |
16.617 |
99.701 |
97.852 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
60.273 |
10.293 |
1.541 |
10.977 |
0 |
83.084 |
16.617 |
99.701 |
97.852 |
|
5 |
Áp suất khí quyển |
60.273 |
10.293 |
1.541 |
10.977 |
0 |
83.084 |
16.617 |
99.701 |
97.852 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
60.273 |
10.293 |
1.541 |
10.977 |
0 |
83.084 |
16.617 |
99.701 |
97.852 |
|
6 |
Tổng bụi lơ lửng (TSP) |
293.058 |
3.074 |
23.531 |
189.506 |
6.487 |
515.655 |
103.131 |
618.786 |
590.550 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
239.239 |
1.797 |
17.700 |
96.184 |
2.805 |
357.725 |
71.545 |
429.270 |
408.030 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
53.818 |
1.277 |
5.831 |
93.322 |
3.682 |
157.930 |
31.586 |
189.516 |
182.519 |
|
7 |
Chì (Plumbum) (Pb) và các hợp chất (tính theo Chì) |
410.464 |
73.579 |
229.538 |
164.950 |
29.437 |
907.969 |
181.594 |
1.089.562 |
814.116 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
239.239 |
1.797 |
17.700 |
96.184 |
2.805 |
357.725 |
71.545 |
429.270 |
408.030 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
171.225 |
71.782 |
211.838 |
68.766 |
26.632 |
550.243 |
110.049 |
660.292 |
406.086 |
|
8 |
Bụi PM10 |
621.493 |
3.074 |
229.538 |
189.506 |
29.437 |
1.073.049 |
214.610 |
1.287.659 |
1.012.212 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
567.675 |
1.797 |
17.700 |
96.184 |
2.805 |
686.161 |
137.232 |
823.393 |
802.153 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
53.818 |
1.277 |
211.838 |
93.322 |
26.632 |
386.888 |
77.378 |
464.265 |
210.059 |
|
9 |
Bụi PM2,5 |
621.493 |
3.074 |
229.538 |
189.506 |
29.437 |
1.073.049 |
214.610 |
1.287.659 |
1.012.212 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
567.675 |
1.797 |
17.700 |
96.184 |
2.805 |
686.161 |
137.232 |
823.393 |
802.153 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
53.818 |
1.277 |
211.838 |
93.322 |
26.632 |
386.888 |
77.378 |
464.265 |
210.059 |
|
10 |
CO (TCVN 7725:2007) |
153.797 |
7.980 |
193.225 |
80.997 |
0 |
435.999 |
87.200 |
523.199 |
291.329 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
153.797 |
7.980 |
193.225 |
80.997 |
0 |
435.999 |
87.200 |
523.199 |
291.329 |
|
11 |
CO (TCVN 5972:1995) |
325.022 |
18.220 |
362.582 |
201.323 |
65.164 |
972.311 |
194.462 |
1.166.773 |
731.674 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
153.797 |
8.454 |
12.885 |
27.216 |
2.805 |
205.157 |
41.031 |
246.189 |
230.726 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
171.225 |
9.766 |
349.697 |
174.106 |
62.359 |
767.153 |
153.431 |
920.584 |
500.948 |
|
12 |
CO (Phương pháp phân tích so màu) |
325.022 |
27.319 |
85.722 |
188.844 |
18.213 |
645.120 |
129.024 |
774.144 |
671.277 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
153.797 |
8.454 |
12.885 |
109.797 |
2.805 |
287.738 |
57.548 |
345.285 |
329.823 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
171.225 |
18.865 |
72.837 |
79.047 |
15.408 |
357.382 |
71.476 |
428.859 |
341.454 |
|
13 |
NO2 |
306.682 |
38.906 |
118.071 |
132.648 |
19.526 |
615.834 |
123.167 |
739.001 |
597.316 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
153.797 |
20.042 |
22.934 |
56.380 |
4.118 |
257.271 |
51.454 |
308.725 |
281.204 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
18.865 |
95.137 |
76.268 |
15.408 |
358.563 |
71.713 |
430.276 |
316.112 |
|
14 |
SO2 |
306.682 |
39.123 |
103.967 |
112.952 |
17.450 |
580.174 |
116.035 |
696.209 |
571.448 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
153.797 |
20.276 |
22.934 |
28.961 |
4.118 |
230.086 |
46.017 |
276.103 |
248.582 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
18.847 |
81.033 |
83.991 |
13.332 |
350.088 |
70.018 |
420.106 |
322.866 |
|
15 |
O3 |
325.022 |
54.780 |
55.844 |
92.366 |
19.119 |
547.131 |
109.426 |
656.557 |
589.544 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
153.797 |
50.195 |
10.495 |
77.616 |
6.366 |
298.469 |
59.694 |
358.163 |
345.570 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
171.225 |
4.585 |
45.350 |
14.749 |
12.753 |
248.662 |
49.732 |
298.394 |
243.975 |
|
16 |
Ammonia (NH3) |
357.948 |
32.736 |
106.966 |
49.805 |
19.344 |
566.799 |
113.360 |
680.159 |
551.799 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
16.524 |
10.495 |
22.946 |
6.366 |
261.394 |
52.279 |
313.672 |
301.079 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
96.472 |
26.859 |
12.978 |
305.405 |
61.081 |
366.486 |
250.720 |
|
17 |
Hydrosulfide (H2S) |
357.948 |
33.400 |
106.966 |
167.293 |
19.344 |
684.951 |
136.990 |
821.941 |
693.582 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.188 |
10.495 |
16.756 |
6.366 |
255.867 |
51.173 |
307.041 |
294.448 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
96.472 |
150.537 |
12.978 |
429.083 |
85.817 |
514.900 |
399.134 |
|
18 |
Hydrochloride (HCl) |
357.948 |
33.400 |
78.259 |
176.202 |
15.328 |
661.137 |
132.227 |
793.364 |
699.454 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.188 |
10.495 |
26.389 |
6.366 |
265.501 |
53.100 |
318.601 |
306.007 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
67.764 |
149.813 |
8.962 |
395.636 |
79.127 |
474.763 |
393.446 |
|
19 |
Hydrofluoride (HF) |
357.948 |
33.400 |
78.259 |
176.202 |
15.328 |
661.137 |
132.227 |
793.364 |
699.454 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.188 |
10.495 |
26.389 |
6.366 |
265.501 |
53.100 |
318.601 |
306.007 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
67.764 |
149.813 |
8.962 |
395.636 |
79.127 |
474.763 |
393.446 |
|
20 |
Acid Nitric (HNO3) |
357.948 |
33.400 |
78.259 |
176.202 |
15.328 |
661.137 |
132.227 |
793.364 |
699.454 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.188 |
10.495 |
26.389 |
6.366 |
265.501 |
53.100 |
318.601 |
306.007 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
67.764 |
149.813 |
8.962 |
395.636 |
79.127 |
474.763 |
393.446 |
|
21 |
Acid Sulfuric (H2SO4) |
357.948 |
33.400 |
78.259 |
176.202 |
15.328 |
661.137 |
132.227 |
793.364 |
699.454 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.188 |
10.495 |
26.389 |
6.366 |
265.501 |
53.100 |
318.601 |
306.007 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
67.764 |
149.813 |
8.962 |
395.636 |
79.127 |
474.763 |
393.446 |
|
22 |
Hydro Cyanide (HCN) |
357.948 |
33.400 |
78.259 |
176.202 |
15.328 |
661.137 |
132.227 |
793.364 |
699.454 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.188 |
10.495 |
26.389 |
6.366 |
265.501 |
53.100 |
318.601 |
306.007 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.212 |
67.764 |
149.813 |
8.962 |
395.636 |
79.127 |
474.763 |
393.446 |
|
23 |
Benzene (C6H6) |
470.453 |
55.351 |
337.042 |
129.467 |
24.206 |
1.016.519 |
203.304 |
1.219.822 |
815.372 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.059 |
10.495 |
16.743 |
6.366 |
255.725 |
51.145 |
306.870 |
294.276 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
265.391 |
38.292 |
326.548 |
112.724 |
17.839 |
760.794 |
152.159 |
912.953 |
521.095 |
|
24 |
Toluene (C6H5CH3) |
470.453 |
55.351 |
337.042 |
129.467 |
24.206 |
1.016.519 |
203.304 |
1.219.822 |
815.372 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.059 |
10.495 |
16.743 |
6.366 |
255.725 |
51.145 |
306.870 |
294.276 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
265.391 |
38.292 |
326.548 |
112.724 |
17.839 |
760.794 |
152.159 |
912.953 |
521.095 |
|
25 |
Xylene (C6H4(CH3)2) |
470.453 |
55.351 |
337.042 |
129.467 |
24.206 |
1.016.519 |
203.304 |
1.219.822 |
815.372 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.059 |
10.495 |
16.743 |
6.366 |
255.725 |
51.145 |
306.870 |
294.276 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
265.391 |
38.292 |
326.548 |
112.724 |
17.839 |
760.794 |
152.159 |
912.953 |
521.095 |
|
26 |
Styrene (C6H5CH=CH2) |
470.453 |
55.351 |
337.042 |
129.467 |
24.206 |
1.016.519 |
203.304 |
1.219.822 |
815.372 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
17.059 |
10.495 |
16.743 |
6.366 |
255.725 |
51.145 |
306.870 |
294.276 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
265.391 |
38.292 |
326.548 |
112.724 |
17.839 |
760.794 |
152.159 |
912.953 |
521.095 |
|
II |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN |
|||||||||
|
|
Tiếng ồn giao thông |
|||||||||
|
1 |
LAeq |
143.345 |
2.108 |
33.053 |
30.493 |
1.701 |
210.699 |
42.140 |
252.839 |
213.176 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.191 |
1.373 |
32.393 |
15.744 |
0 |
131.702 |
26.340 |
158.042 |
119.170 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
61.154 |
735 |
659 |
14.749 |
1.701 |
78.998 |
15.800 |
94.797 |
94.007 |
|
2 |
LAmax |
143.345 |
2.108 |
33.053 |
30.493 |
1.701 |
210.699 |
42.140 |
252.839 |
213.176 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.191 |
1.373 |
32.393 |
15.744 |
0 |
131.702 |
26.340 |
158.042 |
119.170 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
61.154 |
735 |
659 |
14.749 |
1.701 |
78.998 |
15.800 |
94.797 |
94.007 |
|
3 |
Cường độ dòng xe |
310.906 |
4.541 |
1.147 |
37.015 |
3.177 |
356.786 |
71.357 |
428.144 |
426.767 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
219.175 |
3.453 |
0 |
22.266 |
0 |
244.894 |
48.979 |
293.873 |
293.873 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
91.731 |
1.088 |
1.147 |
14.749 |
3.177 |
111.892 |
22.378 |
134.270 |
132.894 |
|
|
Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị |
|||||||||
|
1 |
LAeq |
143.345 |
2.453 |
33.124 |
30.493 |
1.701 |
211.115 |
42.223 |
253.339 |
213.590 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.191 |
1.718 |
32.465 |
15.744 |
0 |
132.118 |
26.424 |
158.541 |
119.584 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
61.154 |
735 |
659 |
14.749 |
1.701 |
78.998 |
15.800 |
94.797 |
94.007 |
|
2 |
LAmax |
143.345 |
2.453 |
33.124 |
30.493 |
1.701 |
211.115 |
42.223 |
253.339 |
213.590 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.191 |
1.718 |
32.465 |
15.744 |
0 |
132.118 |
26.424 |
158.541 |
119.584 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
61.154 |
735 |
659 |
14.749 |
1.701 |
78.998 |
15.800 |
94.797 |
94.007 |
|
3 |
LA50 |
143.345 |
2.453 |
33.124 |
30.493 |
1.701 |
211.115 |
42.223 |
253.339 |
213.590 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.191 |
1.718 |
32.465 |
15.744 |
0 |
132.118 |
26.424 |
158.541 |
119.584 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
61.154 |
735 |
659 |
14.749 |
1.701 |
78.998 |
15.800 |
94.797 |
94.007 |
|
4 |
Mức ồn theo tần số (dải Octa) |
230.306 |
5.186 |
33.967 |
30.493 |
3.377 |
303.330 |
60.666 |
363.996 |
323.235 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
123.286 |
4.099 |
32.820 |
15.744 |
0 |
175.949 |
35.190 |
211.139 |
171.755 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
107.020 |
1.088 |
1.147 |
14.749 |
3.377 |
127.381 |
25.476 |
152.857 |
151.480 |
|
III |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC ĐỘ RUNG |
|||||||||
|
1 |
Độ rung |
184.440 |
4.244 |
17.236 |
15.813 |
3.377 |
225.109 |
45.022 |
270.131 |
249.448 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
123.286 |
3.156 |
16.089 |
12.928 |
0 |
155.459 |
31.092 |
186.551 |
167.244 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
61.154 |
1.088 |
1.147 |
2.884 |
3.377 |
69.650 |
13.930 |
83.580 |
82.204 |
PHỤ LỤC 02
GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Nhiệt độ nước |
50.348 |
13.757 |
23.040 |
32.731 |
0 |
119.876 |
23.975 |
143.851 |
116.203 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
13.757 |
23.040 |
32.731 |
|
119.876 |
23.975 |
143.851 |
116.203 |
|
2 |
pH |
50.348 |
13.757 |
23.040 |
40.389 |
0 |
127.533 |
25.507 |
153.039 |
125.392 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
13.757 |
23.040 |
40.389 |
|
127.533 |
25.507 |
153.039 |
125.392 |
|
3 |
Thế oxi hóa khử (ORP) |
50.348 |
9.291 |
23.040 |
26.860 |
0 |
109.539 |
21.908 |
131.446 |
103.799 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
9.291 |
23.040 |
26.860 |
|
109.539 |
21.908 |
131.446 |
103.799 |
|
4 |
Oxy hòa tan (DO) |
50.348 |
9.322 |
23.040 |
53.507 |
0 |
136.216 |
27.243 |
163.459 |
135.812 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
9.322 |
23.040 |
53.507 |
|
136.216 |
27.243 |
163.459 |
135.812 |
|
5 |
Độ đục |
50.348 |
7.748 |
23.040 |
74.801 |
0 |
155.936 |
31.187 |
187.123 |
159.476 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
7.748 |
23.040 |
74.801 |
|
155.936 |
31.187 |
187.123 |
159.476 |
|
6 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
50.348 |
12.160 |
23.040 |
58.340 |
0 |
143.886 |
28.777 |
172.664 |
145.016 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
12.160 |
23.040 |
58.340 |
|
143.886 |
28.777 |
172.664 |
145.016 |
|
7 |
Độ dẫn điện (EC) |
50.348 |
12.160 |
23.040 |
58.340 |
0 |
143.886 |
28.777 |
172.664 |
145.016 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
50.348 |
12.160 |
23.040 |
58.340 |
|
143.886 |
28.777 |
172.664 |
145.016 |
|
8 |
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục |
239.239 |
97.914 |
53.695 |
188.817 |
0 |
579.665 |
115.933 |
695.598 |
631.164 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
239.239 |
97.914 |
53.695 |
188.817 |
|
579.665 |
115.933 |
695.598 |
631.164 |
|
9 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
168.104 |
15.809 |
17.743 |
45.199 |
9.349 |
256.205 |
51.241 |
307.446 |
286.154 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
3.129 |
5.246 |
32.548 |
|
101.941 |
20.388 |
122.329 |
116.034 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
107.086 |
12.680 |
12.497 |
12.652 |
9.349 |
154.264 |
30.853 |
185.117 |
170.120 |
|
|
10 |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
182.109 |
49.162 |
33.972 |
52.413 |
10.037 |
327.693 |
65.539 |
393.231 |
352.465 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
3.129 |
5.246 |
24.212 |
|
93.605 |
18.721 |
112.326 |
106.031 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
121.091 |
46.032 |
28.726 |
28.201 |
10.037 |
234.087 |
46.817 |
280.905 |
246.434 |
|
|
11 |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
209.018 |
26.849 |
52.910 |
66.850 |
14.899 |
370.526 |
74.105 |
444.631 |
381.139 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
3.129 |
5.246 |
24.212 |
|
93.605 |
18.721 |
112.326 |
106.031 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
148.000 |
23.720 |
47.664 |
42.638 |
14.899 |
276.921 |
55.384 |
332.305 |
275.108 |
|
|
12 |
Amoni (NH4+ tính theo N) |
202.900 |
19.796 |
45.639 |
40.908 |
15.019 |
324.261 |
64.852 |
389.114 |
334.346 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
16.667 |
37.181 |
17.234 |
15.019 |
220.646 |
44.129 |
264.775 |
220.158 |
|
|
13 |
Nitrit (NO2- tính theo N) |
202.900 |
23.677 |
49.147 |
166.577 |
15.019 |
457.319 |
91.464 |
548.783 |
489.807 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
20.548 |
40.688 |
142.903 |
15.019 |
353.703 |
70.741 |
424.444 |
375.618 |
|
|
14 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
202.900 |
34.396 |
49.147 |
57.306 |
15.019 |
358.768 |
71.754 |
430.521 |
371.545 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
31.267 |
40.688 |
33.632 |
15.019 |
255.152 |
51.030 |
306.182 |
257.357 |
|
|
15 |
Tổng Phosphor TP |
282.393 |
34.352 |
56.522 |
89.846 |
25.038 |
488.152 |
97.630 |
585.783 |
517.956 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
31.223 |
48.064 |
66.172 |
25.038 |
384.537 |
76.907 |
461.444 |
403.767 |
|
|
16 |
Tổng Nitơ TN |
312.971 |
28.840 |
59.289 |
71.946 |
31.068 |
504.114 |
100.823 |
604.937 |
533.790 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
25.710 |
50.831 |
48.272 |
31.068 |
400.498 |
80.100 |
480.598 |
419.601 |
|
|
17 |
Sulphat (SO42-) |
251.816 |
26.216 |
43.841 |
87.443 |
11.261 |
420.577 |
84.115 |
504.693 |
452.084 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
23.087 |
35.382 |
63.769 |
11.261 |
316.961 |
63.392 |
380.354 |
337.895 |
|
|
18 |
Photphat (PO43- tính theo P) |
251.816 |
24.557 |
49.472 |
77.793 |
17.516 |
421.156 |
84.231 |
505.387 |
446.020 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
21.428 |
41.014 |
54.120 |
17.516 |
317.540 |
63.508 |
381.048 |
331.831 |
|
|
19 |
Chloride (Cl-) |
187.339 |
19.856 |
42.484 |
58.775 |
8.962 |
317.416 |
63.483 |
380.899 |
329.918 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
118.985 |
16.726 |
34.025 |
35.102 |
8.962 |
213.800 |
42.760 |
256.560 |
215.729 |
|
|
20 |
Fluoride (F-) |
221.239 |
24.557 |
42.807 |
110.712 |
17.915 |
417.231 |
83.446 |
500.677 |
449.308 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.428 |
34.348 |
87.038 |
17.915 |
313.615 |
62.723 |
376.338 |
335.120 |
|
|
21 |
Chromi (6+) (Cr6+) |
221.239 |
24.557 |
44.164 |
99.275 |
17.915 |
407.150 |
81.430 |
488.580 |
435.583 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
103.616 |
20.723 |
124.339 |
114.188 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.428 |
35.705 |
75.601 |
17.915 |
303.534 |
60.707 |
364.241 |
321.395 |
|
|
22 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
359.471 |
79.890 |
74.502 |
88.301 |
56.222 |
658.385 |
131.677 |
790.062 |
700.660 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
76.760 |
66.043 |
64.628 |
56.222 |
571.858 |
114.372 |
686.230 |
606.978 |
|
|
23 |
Cadmi (Cd) |
359.471 |
79.890 |
74.502 |
88.301 |
56.222 |
658.385 |
131.677 |
790.062 |
700.660 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
76.760 |
66.043 |
64.628 |
56.222 |
571.858 |
114.372 |
686.230 |
606.978 |
|
|
24 |
Arsenic (As) |
359.471 |
58.620 |
86.132 |
94.465 |
56.765 |
655.453 |
131.091 |
786.543 |
683.184 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
55.490 |
77.674 |
70.791 |
56.765 |
568.925 |
113.785 |
682.710 |
589.502 |
|
|
25 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
359.471 |
67.688 |
86.132 |
142.089 |
56.765 |
712.145 |
142.429 |
854.574 |
751.215 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
64.559 |
77.674 |
118.415 |
56.765 |
625.618 |
125.124 |
750.742 |
657.533 |
|
|
26 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
265.305 |
43.890 |
75.241 |
61.957 |
44.048 |
490.440 |
98.088 |
588.528 |
498.239 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
40.760 |
66.782 |
38.283 |
44.048 |
403.913 |
80.783 |
484.696 |
404.557 |
|
|
27 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
265.305 |
43.890 |
75.241 |
61.957 |
44.048 |
490.440 |
98.088 |
588.528 |
498.239 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
40.760 |
66.782 |
38.283 |
44.048 |
403.913 |
80.783 |
484.696 |
404.557 |
|
|
28 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
265.305 |
43.890 |
75.241 |
61.957 |
44.048 |
490.440 |
98.088 |
588.528 |
498.239 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
40.760 |
66.782 |
38.283 |
44.048 |
403.913 |
80.783 |
484.696 |
404.557 |
|
|
29 |
Mangan (Mn) |
265.305 |
43.890 |
75.241 |
61.957 |
44.048 |
490.440 |
98.088 |
588.528 |
498.239 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
40.760 |
66.782 |
38.283 |
44.048 |
403.913 |
80.783 |
484.696 |
404.557 |
|
|
30 |
Tổng Chromi (Cr) |
265.305 |
43.890 |
75.241 |
61.957 |
44.048 |
490.440 |
98.088 |
588.528 |
498.239 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
40.760 |
66.782 |
38.283 |
44.048 |
403.913 |
80.783 |
484.696 |
404.557 |
|
|
31 |
Nickel (Ni) |
265.305 |
43.890 |
75.241 |
61.957 |
44.048 |
490.440 |
98.088 |
588.528 |
498.239 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
3.129 |
8.459 |
23.674 |
|
86.527 |
17.305 |
103.833 |
93.682 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
40.760 |
66.782 |
38.283 |
44.048 |
403.913 |
80.783 |
484.696 |
404.557 |
|
|
32 |
Tổng dầu, mỡ (oils & grease) |
376.559 |
71.423 |
47.883 |
164.821 |
38.040 |
698.727 |
139.745 |
838.472 |
781.012 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.038 |
5.246 |
23.674 |
|
100.311 |
20.062 |
120.374 |
114.078 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
68.385 |
42.637 |
141.148 |
38.040 |
598.415 |
119.683 |
718.098 |
666.934 |
|
|
33 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
312.971 |
15.955 |
70.457 |
316.631 |
47.970 |
763.984 |
152.797 |
916.780 |
832.232 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
5.246 |
22.140 |
|
98.869 |
19.774 |
118.643 |
112.348 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
12.826 |
65.211 |
294.491 |
47.970 |
665.114 |
133.023 |
798.137 |
719.884 |
|
|
34 |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
312.971 |
15.955 |
70.457 |
316.631 |
47.970 |
763.984 |
152.797 |
916.780 |
832.232 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
5.246 |
22.140 |
|
98.869 |
19.774 |
118.643 |
112.348 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
12.826 |
65.211 |
294.491 |
47.970 |
665.114 |
133.023 |
798.137 |
719.884 |
|
|
35 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
312.971 |
15.955 |
70.457 |
242.761 |
47.970 |
690.114 |
138.023 |
828.136 |
743.588 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
5.246 |
22.140 |
|
98.869 |
19.774 |
118.643 |
112.348 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
12.826 |
65.211 |
220.621 |
47.970 |
591.244 |
118.249 |
709.493 |
631.240 |
|
|
36 |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
312.971 |
15.955 |
70.457 |
242.761 |
47.970 |
690.114 |
138.023 |
828.136 |
743.588 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
5.246 |
22.140 |
|
98.869 |
19.774 |
118.643 |
112.348 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
12.826 |
65.211 |
220.621 |
47.970 |
591.244 |
118.249 |
709.493 |
631.240 |
|
|
37 |
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) |
312.971 |
34.349 |
46.874 |
49.731 |
40.464 |
484.389 |
96.878 |
581.267 |
525.018 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
9.949 |
21.643 |
|
103.075 |
20.615 |
123.690 |
111.752 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
31.219 |
36.926 |
28.088 |
40.464 |
381.314 |
76.263 |
457.577 |
413.266 |
|
|
38 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
589.365 |
145.132 |
104.294 |
1.071.324 |
113.083 |
2.023.199 |
404.640 |
2.427.838 |
2.302.685 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
3.129 |
2.175 |
22.086 |
|
103.081 |
20.616 |
123.697 |
121.086 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
513.675 |
142.003 |
102.119 |
1.049.238 |
113.083 |
1.920.118 |
384.024 |
2.304.141 |
2.181.599 |
|
|
39 |
Hóa chất BVTV phosphor hữu cơ |
589.365 |
139.698 |
104.294 |
1.060.729 |
113.083 |
2.007.170 |
401.434 |
2.408.603 |
2.283.450 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
3.129 |
2.175 |
22.086 |
|
103.081 |
20.616 |
123.697 |
121.086 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
513.675 |
136.569 |
102.119 |
1.038.643 |
113.083 |
1.904.089 |
380.818 |
2.284.907 |
2.162.364 |
|
|
40 |
Cyanide (CN-) |
273.824 |
31.931 |
54.888 |
190.015 |
47.142 |
597.800 |
119.560 |
717.360 |
651.495 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
3.129 |
10.894 |
23.377 |
|
105.754 |
21.151 |
126.905 |
113.832 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
205.470 |
28.802 |
43.994 |
166.638 |
47.142 |
492.046 |
98.409 |
590.455 |
537.663 |
|
|
41 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
418.140 |
90.949 |
49.176 |
171.757 |
43.583 |
773.605 |
154.721 |
928.326 |
869.315 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
3.129 |
10.894 |
23.377 |
|
113.090 |
22.618 |
135.708 |
122.635 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
87.819 |
38.282 |
148.381 |
43.583 |
660.515 |
132.103 |
792.618 |
746.680 |
|
|
42 |
Tổng Phenol |
418.140 |
63.617 |
54.888 |
175.431 |
50.243 |
762.319 |
152.464 |
914.782 |
848.917 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
3.129 |
10.894 |
23.377 |
|
113.090 |
22.618 |
135.708 |
122.635 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
60.488 |
43.994 |
152.054 |
50.243 |
649.228 |
129.846 |
779.074 |
726.282 |
|
|
43 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
342.450 |
36.788 |
92.899 |
810.798 |
84.764 |
1.367.699 |
273.540 |
1.641.239 |
1.529.760 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
36.788 |
92.899 |
810.798 |
84.764 |
1.367.699 |
273.540 |
1.641.239 |
1.529.760 |
PHỤ LỤC 03
GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Tổng P2O5 |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
2 |
P2O5 dễ tiêu |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
3 |
K2O dễ tiêu |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
4 |
Tổng muối |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
5 |
Cl- |
188.211 |
18.186 |
143.535 |
59.185 |
13.258 |
422.375 |
84.475 |
506.850 |
334.608 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
121.091 |
16.528 |
128.237 |
39.156 |
13.258 |
318.269 |
63.654 |
381.923 |
228.039 |
|
6 |
SO42- |
188.211 |
11.294 |
150.317 |
78.909 |
20.960 |
449.691 |
89.938 |
539.629 |
359.249 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
121.091 |
9.636 |
135.019 |
58.880 |
20.960 |
345.586 |
69.117 |
414.703 |
252.680 |
|
7 |
HCO3- |
188.211 |
10.615 |
150.317 |
78.909 |
20.960 |
449.012 |
89.802 |
538.814 |
358.434 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
121.091 |
8.957 |
135.019 |
58.880 |
20.960 |
344.906 |
68.981 |
413.888 |
251.865 |
|
8 |
Tổng K2O |
188.211 |
18.554 |
179.217 |
66.526 |
29.641 |
482.150 |
96.430 |
578.579 |
363.519 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
121.091 |
16.897 |
163.919 |
46.497 |
29.641 |
378.044 |
75.609 |
453.653 |
256.950 |
|
9 |
Tổng N |
296.448 |
35.243 |
154.628 |
94.561 |
24.766 |
605.647 |
121.129 |
726.776 |
541.222 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
33.586 |
139.330 |
74.531 |
24.766 |
501.541 |
100.308 |
601.849 |
434.653 |
|
10 |
Tổng P |
296.448 |
17.564 |
154.628 |
72.737 |
24.766 |
566.143 |
113.229 |
679.371 |
493.817 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
15.906 |
139.330 |
52.707 |
24.766 |
462.037 |
92.407 |
554.445 |
387.248 |
|
11 |
Tổng cacbon hữu cơ |
188.211 |
17.943 |
67.187 |
596.482 |
25.545 |
895.369 |
179.074 |
1.074.443 |
993.818 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.658 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.105 |
20.821 |
124.926 |
106.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
121.091 |
16.286 |
51.889 |
576.453 |
25.545 |
791.263 |
158.253 |
949.516 |
887.249 |
|
12 |
Ca2+ |
204.717 |
23.406 |
144.836 |
303.501 |
25.198 |
701.658 |
140.332 |
841.989 |
668.187 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
21.818 |
129.538 |
283.471 |
25.198 |
597.622 |
119.524 |
717.146 |
561.701 |
|
13 |
Mg2+ |
204.717 |
23.406 |
144.836 |
303.265 |
25.198 |
701.421 |
140.284 |
841.705 |
667.903 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
21.818 |
129.538 |
283.235 |
25.198 |
597.385 |
119.477 |
716.862 |
561.417 |
|
14 |
K+ |
204.717 |
19.981 |
207.513 |
101.272 |
29.072 |
562.554 |
112.511 |
675.065 |
426.049 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
18.392 |
192.215 |
81.242 |
29.072 |
458.518 |
91.704 |
550.222 |
319.563 |
|
15 |
Na+ |
204.717 |
19.981 |
207.513 |
101.272 |
29.072 |
562.554 |
112.511 |
675.065 |
426.049 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
18.392 |
192.215 |
81.242 |
29.072 |
458.518 |
91.704 |
550.222 |
319.563 |
|
16 |
Al3+ |
204.717 |
19.981 |
144.836 |
297.813 |
25.198 |
692.544 |
138.509 |
831.053 |
657.251 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
18.392 |
129.538 |
277.784 |
25.198 |
588.509 |
117.702 |
706.210 |
550.765 |
|
17 |
Fe3+ |
204.717 |
28.378 |
131.457 |
43.307 |
26.133 |
433.992 |
86.798 |
520.790 |
363.042 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
26.790 |
116.159 |
23.277 |
26.133 |
329.956 |
65.991 |
395.947 |
256.557 |
|
18 |
Mn2+ |
204.717 |
28.378 |
137.657 |
46.099 |
27.447 |
444.297 |
88.859 |
533.157 |
367.969 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
26.790 |
122.359 |
26.070 |
27.447 |
340.261 |
68.052 |
408.314 |
261.483 |
|
19 |
Pb |
204.717 |
81.101 |
133.247 |
89.741 |
62.178 |
570.984 |
114.197 |
685.181 |
525.284 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
79.513 |
117.949 |
69.711 |
62.178 |
466.948 |
93.390 |
560.338 |
418.799 |
|
20 |
Cd |
204.717 |
81.101 |
133.247 |
89.741 |
62.178 |
570.984 |
114.197 |
685.181 |
525.284 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
79.513 |
117.949 |
69.711 |
62.178 |
466.948 |
93.390 |
560.338 |
418.799 |
|
21 |
Kim loại nặng (As) |
358.203 |
66.626 |
305.866 |
83.606 |
62.776 |
877.077 |
175.415 |
1.052.492 |
685.453 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
65.038 |
290.568 |
63.577 |
62.776 |
773.041 |
154.608 |
927.649 |
578.968 |
|
22 |
Kim loại nặng (Hg) |
358.203 |
65.314 |
305.866 |
104.216 |
62.776 |
896.374 |
179.275 |
1.075.649 |
708.610 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
63.726 |
290.568 |
84.187 |
62.776 |
792.338 |
158.468 |
950.806 |
602.125 |
|
23 |
Kim loại (Fe) |
281.159 |
38.170 |
133.247 |
62.367 |
60.594 |
575.537 |
115.107 |
690.645 |
530.748 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
36.582 |
117.949 |
42.337 |
60.594 |
471.501 |
94.300 |
565.802 |
424.263 |
|
24 |
Kim loại (Cu) |
281.159 |
38.170 |
133.247 |
62.367 |
60.594 |
575.537 |
115.107 |
690.645 |
530.748 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
36.582 |
117.949 |
42.337 |
60.594 |
471.501 |
94.300 |
565.802 |
424.263 |
|
25 |
Kim loại (Mn) |
281.159 |
38.170 |
133.247 |
62.367 |
60.594 |
575.537 |
115.107 |
690.645 |
530.748 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
36.582 |
117.949 |
42.337 |
60.594 |
471.501 |
94.300 |
565.802 |
424.263 |
|
26 |
Kim loại (Zn) |
281.159 |
38.170 |
133.247 |
62.367 |
60.594 |
575.537 |
115.107 |
690.645 |
530.748 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
36.582 |
117.949 |
42.337 |
60.594 |
471.501 |
94.300 |
565.802 |
424.263 |
|
27 |
Kim loại (Cr) |
281.159 |
38.170 |
133.247 |
62.367 |
60.594 |
575.537 |
115.107 |
690.645 |
530.748 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
36.582 |
117.949 |
42.337 |
60.594 |
471.501 |
94.300 |
565.802 |
424.263 |
|
28 |
Kim loại (Ni) |
281.159 |
38.170 |
133.247 |
62.367 |
60.594 |
575.537 |
115.107 |
690.645 |
530.748 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
67.120 |
1.588 |
15.298 |
20.030 |
0 |
104.036 |
20.807 |
124.843 |
106.485 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
36.582 |
117.949 |
42.337 |
60.594 |
471.501 |
94.300 |
565.802 |
424.263 |
|
29 |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
513.471 |
143.666 |
187.476 |
1.487.553 |
108.146 |
2.440.312 |
488.062 |
2.928.374 |
2.703.403 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
1.750 |
15.298 |
26.845 |
0 |
146.424 |
29.285 |
175.709 |
157.351 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
141.916 |
172.178 |
1.460.708 |
108.146 |
2.293.888 |
458.778 |
2.752.666 |
2.546.052 |
|
30 |
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid |
513.471 |
143.622 |
186.046 |
1.476.958 |
116.939 |
2.437.036 |
487.407 |
2.924.444 |
2.701.188 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
1.706 |
15.298 |
26.845 |
0 |
146.380 |
29.276 |
175.656 |
157.299 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
141.916 |
170.748 |
1.450.113 |
116.939 |
2.290.656 |
458.131 |
2.748.788 |
2.543.890 |
|
31 |
Hóa chất BVTV phosphor hữu cơ |
513.471 |
143.622 |
187.476 |
1.196.446 |
108.146 |
2.149.161 |
429.832 |
2.578.994 |
2.354.022 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
1.706 |
15.298 |
26.845 |
0 |
146.380 |
29.276 |
175.656 |
157.299 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
141.916 |
172.178 |
1.169.601 |
108.146 |
2.002.781 |
400.556 |
2.403.337 |
2.196.724 |
|
32 |
Polychlorinated biphenyls (PCBs) |
513.471 |
143.622 |
186.046 |
1.476.958 |
116.939 |
2.437.036 |
487.407 |
2.924.444 |
2.701.188 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
1.706 |
15.298 |
26.845 |
0 |
146.380 |
29.276 |
175.656 |
157.299 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
141.916 |
170.748 |
1.450.113 |
116.939 |
2.290.656 |
458.131 |
2.748.788 |
2.543.890 |
|
33 |
Phân tích đồng thời kim loại |
342.450 |
36.869 |
99.394 |
699.954 |
79.580 |
1.258.247 |
251.649 |
1.509.896 |
1.390.623 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
36.869 |
99.394 |
699.954 |
79.580 |
1.258.247 |
251.649 |
1.509.896 |
1.390.623 |
PHỤ LỤC 04
GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Nhiệt độ |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
30.096 |
0 |
129.648 |
25.930 |
155.578 |
125.587 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
30.096 |
|
129.648 |
25.930 |
155.578 |
125.587 |
|
2 |
pH |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
37.678 |
0 |
137.230 |
27.446 |
164.676 |
134.685 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
37.678 |
|
137.230 |
27.446 |
164.676 |
134.685 |
|
3 |
Oxy hòa tan (DO) |
61.018 |
9.488 |
24.992 |
58.893 |
0 |
154.391 |
30.878 |
185.269 |
155.278 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
9.488 |
24.992 |
58.893 |
|
154.391 |
30.878 |
185.269 |
155.278 |
|
4 |
Độ đục |
61.018 |
7.889 |
24.992 |
61.429 |
0 |
155.328 |
31.066 |
186.393 |
156.403 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
7.889 |
24.992 |
61.429 |
|
155.328 |
31.066 |
186.393 |
156.403 |
|
5 |
Độ dẫn điện (EC) |
61.018 |
12.301 |
24.992 |
50.421 |
0 |
148.732 |
29.746 |
178.478 |
148.488 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
12.301 |
24.992 |
50.421 |
|
148.732 |
29.746 |
178.478 |
148.488 |
|
6 |
Thế Ôxy hóa khử (ORP) |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
58.893 |
0 |
158.444 |
31.689 |
190.133 |
160.143 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
58.893 |
|
158.444 |
31.689 |
190.133 |
160.143 |
|
7 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
50.421 |
0 |
149.973 |
29.995 |
179.967 |
149.977 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
13.541 |
24.992 |
50.421 |
|
149.973 |
29.995 |
179.967 |
149.977 |
|
8 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
239.239 |
97.914 |
24.992 |
186.694 |
0 |
548.840 |
109.768 |
658.608 |
628.618 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
239.239 |
97.914 |
24.992 |
186.694 |
|
548.840 |
109.768 |
658.608 |
628.618 |
|
9 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
174.036 |
14.331 |
37.319 |
62.032 |
14.084 |
301.802 |
60.360 |
362.163 |
317.381 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
7.374 |
5.388 |
37.786 |
|
111.566 |
22.313 |
133.879 |
127.413 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
113.018 |
6.958 |
31.930 |
24.247 |
14.084 |
190.237 |
38.047 |
228.284 |
189.968 |
|
10 |
Chất rắn tổng số (TS) |
160.965 |
14.331 |
37.319 |
62.032 |
14.084 |
288.731 |
57.746 |
346.477 |
301.695 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
7.374 |
5.388 |
37.786 |
|
111.566 |
22.313 |
133.879 |
127.413 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
99.947 |
6.958 |
31.930 |
24.247 |
14.084 |
177.165 |
35.433 |
212.599 |
174.282 |
|
11 |
Độ cứng (tính theo CaCO3 ) |
160.965 |
18.231 |
55.087 |
73.683 |
12.221 |
320.187 |
64.037 |
384.225 |
318.120 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
7.374 |
5.388 |
37.786 |
|
111.566 |
22.313 |
133.879 |
127.413 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
99.947 |
10.857 |
49.699 |
35.897 |
12.221 |
208.621 |
41.724 |
250.346 |
190.707 |
|
12 |
Chỉ số Permanganat |
181.372 |
28.762 |
70.310 |
76.434 |
14.899 |
371.777 |
74.355 |
446.132 |
361.760 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
113.018 |
24.213 |
64.922 |
35.532 |
14.899 |
252.584 |
50.517 |
303.101 |
225.194 |
|
13 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
181.372 |
21.553 |
56.959 |
57.847 |
16.241 |
333.972 |
66.794 |
400.767 |
332.416 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
113.018 |
17.004 |
51.571 |
16.946 |
16.241 |
214.779 |
42.956 |
257.735 |
195.851 |
|
14 |
Nitrite (NO2- tính theo Nitơ) |
181.372 |
25.434 |
61.869 |
184.602 |
15.019 |
468.297 |
93.659 |
561.956 |
487.713 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
113.018 |
20.885 |
56.481 |
143.700 |
15.019 |
349.103 |
69.821 |
418.924 |
351.147 |
|
15 |
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) |
181.372 |
35.553 |
56.959 |
75.331 |
16.241 |
365.456 |
73.091 |
438.547 |
370.197 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
113.018 |
31.003 |
51.571 |
34.430 |
16.241 |
246.263 |
49.253 |
295.516 |
233.631 |
|
16 |
Sulfate (SO42-) |
181.372 |
24.939 |
46.753 |
105.468 |
17.915 |
376.447 |
75.289 |
451.736 |
395.633 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
113.018 |
20.389 |
41.364 |
64.567 |
17.915 |
257.254 |
51.451 |
308.704 |
259.067 |
|
17 |
Fluoride (F-) |
196.778 |
26.323 |
56.959 |
128.737 |
16.664 |
425.460 |
85.092 |
510.552 |
442.202 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
128.424 |
21.773 |
51.571 |
87.836 |
16.664 |
306.267 |
61.253 |
367.521 |
305.636 |
|
18 |
Photphate (PO43-) |
196.778 |
26.323 |
53.292 |
95.818 |
21.080 |
393.291 |
78.658 |
471.950 |
407.999 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
128.424 |
21.773 |
47.904 |
54.917 |
21.080 |
274.098 |
54.820 |
328.918 |
271.433 |
|
19 |
Oxyt Silic (SiO3) |
196.778 |
35.553 |
56.959 |
65.746 |
16.241 |
371.276 |
74.255 |
445.531 |
377.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
128.424 |
31.003 |
51.571 |
24.845 |
16.241 |
252.083 |
50.417 |
302.500 |
240.615 |
|
20 |
Tổng Nitơ |
282.393 |
27.580 |
73.771 |
89.971 |
31.068 |
504.784 |
100.957 |
605.740 |
517.216 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
23.031 |
68.382 |
49.070 |
31.068 |
385.591 |
77.118 |
462.709 |
380.650 |
|
21 |
Tổng Phospho |
267.105 |
36.400 |
73.771 |
110.863 |
25.038 |
513.176 |
102.635 |
615.812 |
527.287 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
198.751 |
31.851 |
68.382 |
69.961 |
25.038 |
393.983 |
78.797 |
472.780 |
390.721 |
|
22 |
Chloride (Cl-) |
196.778 |
21.027 |
46.510 |
76.801 |
20.092 |
361.207 |
72.241 |
433.449 |
377.636 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
128.424 |
16.477 |
41.122 |
35.899 |
20.092 |
242.014 |
48.403 |
290.417 |
241.071 |
|
23 |
Sulfide (S2-) |
196.778 |
20.766 |
56.959 |
97.641 |
16.241 |
388.384 |
77.677 |
466.061 |
397.710 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
128.424 |
16.217 |
51.571 |
56.739 |
16.241 |
269.191 |
53.838 |
323.029 |
261.145 |
|
24 |
Chromi (VI) (Cr6+) |
196.778 |
26.323 |
56.959 |
117.588 |
16.664 |
414.311 |
82.862 |
497.173 |
428.823 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
128.424 |
21.773 |
51.571 |
76.687 |
16.664 |
295.118 |
59.024 |
354.142 |
292.257 |
|
25 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
359.437 |
81.937 |
126.376 |
106.270 |
47.318 |
721.338 |
144.268 |
865.606 |
713.955 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
77.388 |
120.988 |
65.369 |
47.318 |
602.145 |
120.429 |
722.574 |
577.389 |
|
26 |
Cadmi (Cd) |
359.437 |
81.937 |
126.376 |
106.270 |
47.318 |
721.338 |
144.268 |
865.606 |
713.955 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
77.388 |
120.988 |
65.369 |
47.318 |
602.145 |
120.429 |
722.574 |
577.389 |
|
27 |
Arsenic (As) |
359.437 |
60.808 |
298.994 |
96.804 |
68.029 |
884.072 |
176.814 |
1.060.887 |
702.093 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
56.259 |
293.606 |
55.903 |
68.029 |
764.879 |
152.976 |
917.855 |
565.528 |
|
28 |
Seleni (Se) |
359.437 |
60.808 |
298.994 |
96.804 |
68.029 |
884.072 |
176.814 |
1.060.887 |
702.093 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
56.259 |
293.606 |
55.903 |
68.029 |
764.879 |
152.976 |
917.855 |
565.528 |
|
29 |
Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
359.437 |
69.542 |
298.994 |
113.555 |
68.029 |
909.557 |
181.911 |
1.091.468 |
732.675 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
291.083 |
64.993 |
293.606 |
72.654 |
68.029 |
790.364 |
158.073 |
948.436 |
596.109 |
|
30 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
282.393 |
45.920 |
126.376 |
79.982 |
61.856 |
596.527 |
119.305 |
715.832 |
564.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
41.370 |
120.988 |
39.081 |
61.856 |
477.334 |
95.467 |
572.801 |
427.615 |
|
31 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
282.393 |
45.920 |
126.376 |
79.982 |
61.856 |
596.527 |
119.305 |
715.832 |
564.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
41.370 |
120.988 |
39.081 |
61.856 |
477.334 |
95.467 |
572.801 |
427.615 |
|
32 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
282.393 |
45.920 |
126.376 |
79.982 |
61.856 |
596.527 |
119.305 |
715.832 |
564.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
41.370 |
120.988 |
39.081 |
61.856 |
477.334 |
95.467 |
572.801 |
427.615 |
|
33 |
Mangan (Mn) |
282.393 |
45.920 |
126.376 |
79.982 |
61.856 |
596.527 |
119.305 |
715.832 |
564.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
41.370 |
120.988 |
39.081 |
61.856 |
477.334 |
95.467 |
572.801 |
427.615 |
|
34 |
Tổng Chromi (Cr) |
282.393 |
45.920 |
126.376 |
79.982 |
61.856 |
596.527 |
119.305 |
715.832 |
564.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
41.370 |
120.988 |
39.081 |
61.856 |
477.334 |
95.467 |
572.801 |
427.615 |
|
35 |
Nickel (Ni) |
282.393 |
45.920 |
126.376 |
79.982 |
61.856 |
596.527 |
119.305 |
715.832 |
564.181 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
41.370 |
120.988 |
39.081 |
61.856 |
477.334 |
95.467 |
572.801 |
427.615 |
|
36 |
Cyanide (CN-) |
267.105 |
34.035 |
53.292 |
208.391 |
20.475 |
583.298 |
116.660 |
699.958 |
636.007 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
198.751 |
29.486 |
47.904 |
167.490 |
20.475 |
464.105 |
92.821 |
556.926 |
499.441 |
|
37 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
282.393 |
16.547 |
74.923 |
316.113 |
41.359 |
731.336 |
146.267 |
877.603 |
787.695 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
11.998 |
69.535 |
275.212 |
41.359 |
612.143 |
122.429 |
734.572 |
651.130 |
|
38 |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
282.393 |
16.547 |
74.923 |
316.113 |
41.359 |
731.336 |
146.267 |
877.603 |
787.695 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
11.998 |
69.535 |
275.212 |
41.359 |
612.143 |
122.429 |
734.572 |
651.130 |
|
39 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
282.393 |
16.547 |
74.923 |
261.234 |
41.359 |
676.457 |
135.291 |
811.748 |
721.840 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
11.998 |
69.535 |
220.333 |
41.359 |
557.264 |
111.453 |
668.717 |
585.275 |
|
40 |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
282.393 |
16.547 |
74.923 |
261.234 |
41.359 |
676.457 |
135.291 |
811.748 |
721.840 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
11.998 |
69.535 |
220.333 |
41.359 |
557.264 |
111.453 |
668.717 |
585.275 |
|
41 |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
760.590 |
148.026 |
179.175 |
1.089.338 |
95.275 |
2.272.404 |
454.481 |
2.726.884 |
2.511.874 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
126.529 |
25.306 |
151.835 |
145.369 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
143.477 |
173.787 |
1.048.436 |
95.275 |
2.145.875 |
429.175 |
2.575.050 |
2.366.505 |
|
42 |
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ |
760.590 |
148.026 |
179.175 |
1.087.489 |
95.275 |
2.270.555 |
454.111 |
2.724.666 |
2.509.656 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
126.529 |
25.306 |
151.835 |
145.369 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
143.477 |
173.787 |
1.046.588 |
95.275 |
2.144.026 |
428.805 |
2.572.832 |
2.364.287 |
|
43 |
Phenol (C6H5OH) |
342.314 |
69.549 |
73.771 |
193.753 |
38.779 |
718.166 |
143.633 |
861.799 |
773.275 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.549 |
5.388 |
40.901 |
|
119.193 |
23.839 |
143.032 |
136.566 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.000 |
68.382 |
152.852 |
38.779 |
598.973 |
119.795 |
718.768 |
636.709 |
|
44 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
308.205 |
50.513 |
172.108 |
695.900 |
129.284 |
1.356.010 |
271.202 |
1.627.212 |
1.420.683 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
50.513 |
172.108 |
695.900 |
129.284 |
1.356.010 |
271.202 |
1.627.212 |
1.420.683 |
PHỤ LỤC 05
GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Nhiệt độ |
40.278 |
16.170 |
27.881 |
34.906 |
0 |
119.235 |
23.847 |
143.081 |
109.624 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
40.278 |
16.170 |
27.881 |
34.906 |
0 |
119.235 |
23.847 |
143.081 |
109.624 |
|
2 |
pH |
40.278 |
16.170 |
27.881 |
34.906 |
0 |
119.235 |
23.847 |
143.081 |
109.624 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
40.278 |
16.170 |
27.881 |
34.906 |
0 |
119.235 |
23.847 |
143.081 |
109.624 |
|
3 |
Độ dẫn điện (EC) |
40.278 |
13.667 |
27.881 |
59.363 |
0 |
141.189 |
28.238 |
169.427 |
135.970 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
40.278 |
13.667 |
27.881 |
59.363 |
0 |
141.189 |
28.238 |
169.427 |
135.970 |
|
4 |
Thế oxy hóa khử (ORP) |
48.815 |
15.592 |
27.881 |
26.633 |
0 |
118.921 |
23.784 |
142.705 |
109.248 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
48.815 |
15.592 |
27.881 |
26.633 |
0 |
118.921 |
23.784 |
142.705 |
109.248 |
|
5 |
Độ đục |
48.815 |
8.488 |
27.881 |
62.759 |
0 |
147.942 |
29.588 |
177.531 |
144.074 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
48.815 |
8.488 |
27.881 |
62.759 |
0 |
147.942 |
29.588 |
177.531 |
144.074 |
|
6 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
48.815 |
13.667 |
27.881 |
27.689 |
0 |
118.051 |
23.610 |
141.662 |
108.204 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
48.815 |
13.667 |
27.881 |
27.689 |
0 |
118.051 |
23.610 |
141.662 |
108.204 |
|
7 |
Oxy hoà tan (DO) |
48.815 |
15.592 |
27.881 |
26.633 |
0 |
118.921 |
23.784 |
142.705 |
109.248 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
48.815 |
15.592 |
27.881 |
26.633 |
0 |
118.921 |
23.784 |
142.705 |
109.248 |
|
8 |
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC); Thế oxy hóa khử (ORP); Độ đục; Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Oxy hòa tan (DO) |
273.416 |
82.100 |
27.881 |
81.808 |
0 |
465.205 |
93.041 |
558.246 |
524.789 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
273.416 |
82.100 |
27.881 |
81.808 |
0 |
465.205 |
93.041 |
558.246 |
524.789 |
|
9 |
Clorua (Cl-) |
188.862 |
19.378 |
77.146 |
59.233 |
18.229 |
362.848 |
72.570 |
435.418 |
342.842 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
16.476 |
68.545 |
35.899 |
18.229 |
276.746 |
55.349 |
332.096 |
249.841 |
|
10 |
Florua (F-) |
188.862 |
21.829 |
91.546 |
111.025 |
38.441 |
451.703 |
90.341 |
542.044 |
432.188 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
18.927 |
82.945 |
87.692 |
38.441 |
365.601 |
73.120 |
438.722 |
339.187 |
|
11 |
Nitrit (NO2-) |
188.862 |
21.829 |
115.776 |
165.916 |
24.350 |
516.733 |
103.347 |
620.080 |
481.149 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
18.927 |
107.175 |
142.583 |
24.350 |
430.631 |
86.126 |
516.758 |
388.148 |
|
12 |
Nitrat (NO3-) |
188.862 |
34.218 |
115.776 |
56.645 |
24.350 |
419.852 |
83.970 |
503.822 |
364.891 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
137.597 |
31.316 |
107.175 |
33.312 |
24.350 |
333.750 |
66.750 |
400.500 |
271.890 |
|
13 |
Sulphat (SO42-) |
204.151 |
23.291 |
115.599 |
87.398 |
25.508 |
455.947 |
91.189 |
547.137 |
408.418 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
20.389 |
106.998 |
64.065 |
25.508 |
369.845 |
73.969 |
443.814 |
315.417 |
|
14 |
Crom (VI) (Cr6+) |
204.151 |
24.379 |
115.599 |
98.934 |
25.508 |
468.571 |
93.714 |
562.285 |
423.566 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.477 |
106.998 |
75.601 |
25.508 |
382.469 |
76.494 |
458.963 |
330.565 |
|
15 |
Na+ |
234.728 |
29.021 |
185.151 |
99.837 |
45.010 |
593.747 |
118.749 |
712.496 |
490.315 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
26.119 |
176.550 |
76.503 |
45.010 |
507.645 |
101.529 |
609.174 |
397.314 |
|
16 |
NH4+ |
204.151 |
19.110 |
77.609 |
40.247 |
24.907 |
366.024 |
73.205 |
439.229 |
346.098 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.208 |
69.008 |
16.914 |
24.907 |
279.922 |
55.984 |
335.907 |
253.097 |
|
17 |
K+ |
234.728 |
29.021 |
185.151 |
90.881 |
45.010 |
584.792 |
116.958 |
701.750 |
479.568 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
26.119 |
176.550 |
67.548 |
45.010 |
498.690 |
99.738 |
598.428 |
386.567 |
|
18 |
Mg2+ |
204.151 |
26.267 |
118.636 |
119.590 |
45.878 |
514.522 |
102.904 |
617.427 |
475.064 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
23.365 |
110.035 |
96.257 |
45.878 |
428.420 |
85.684 |
514.104 |
382.063 |
|
19 |
Ca2+ |
204.151 |
26.267 |
118.636 |
120.021 |
45.722 |
514.797 |
102.959 |
617.757 |
475.394 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
23.365 |
110.035 |
96.688 |
45.722 |
428.695 |
85.739 |
514.434 |
382.393 |
|
20 |
Kim loại nặng (Pb) |
359.471 |
82.934 |
142.820 |
87.617 |
47.318 |
720.160 |
144.032 |
864.192 |
692.808 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
80.032 |
134.219 |
64.284 |
47.318 |
634.058 |
126.812 |
760.869 |
599.806 |
|
21 |
Kim loại nặng (Cd) |
359.471 |
82.934 |
142.820 |
87.617 |
47.318 |
720.160 |
144.032 |
864.192 |
692.808 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
308.205 |
80.032 |
134.219 |
64.284 |
47.318 |
634.058 |
126.812 |
760.869 |
599.806 |
|
22 |
Kim loại nặng (As) |
393.716 |
64.929 |
315.438 |
86.910 |
52.447 |
913.440 |
182.688 |
1.096.128 |
717.602 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
62.027 |
306.837 |
63.577 |
52.447 |
827.338 |
165.468 |
992.806 |
624.601 |
|
23 |
Kim loại nặng (Hg) |
393.716 |
64.929 |
315.438 |
86.910 |
52.447 |
913.440 |
182.688 |
1.096.128 |
717.602 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
2.902 |
8.601 |
23.333 |
0 |
86.102 |
17.220 |
103.322 |
93.001 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
62.027 |
306.837 |
63.577 |
52.447 |
827.338 |
165.468 |
992.806 |
624.601 |
|
24 |
Kim loại (Fe) |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
25 |
Kim loại (Cu) |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
26 |
Kim loại (Zn) |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
27 |
Kim loại (Cr) |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
28 |
Kim loại (Mn) |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
29 |
Kim loại (Ni) |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
49.586 |
134.219 |
37.995 |
46.274 |
451.536 |
90.307 |
541.844 |
380.781 |
|
30 |
Phân tích đồng thời các Kim loại |
342.450 |
26.995 |
185.339 |
695.612 |
81.645 |
1.332.041 |
266.408 |
1.598.450 |
1.376.043 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
26.995 |
185.339 |
695.612 |
81.645 |
1.332.041 |
266.408 |
1.598.450 |
1.376.043 |
|
31 |
Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- |
342.450 |
48.003 |
105.137 |
117.997 |
58.361 |
671.948 |
134.390 |
806.337 |
680.173 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
48.003 |
105.137 |
117.997 |
58.361 |
671.948 |
134.390 |
806.337 |
680.173 |
PHỤ LỤC 06
GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
I |
QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ không khí |
82.375 |
10.059 |
1.031 |
17.089 |
0 |
110.555 |
22.111 |
132.665 |
131.428 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.375 |
10.059 |
1.031 |
17.089 |
0 |
110.555 |
22.111 |
132.665 |
131.428 |
|
2 |
Độ ẩm không khí |
82.375 |
10.059 |
1.031 |
17.089 |
0 |
110.555 |
22.111 |
132.665 |
131.428 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.375 |
10.059 |
1.031 |
17.089 |
0 |
110.555 |
22.111 |
132.665 |
131.428 |
|
3 |
Tốc độ gió |
82.375 |
10.059 |
5.500 |
17.089 |
0 |
115.023 |
23.005 |
138.028 |
131.428 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.375 |
10.059 |
5.500 |
17.089 |
0 |
115.023 |
23.005 |
138.028 |
131.428 |
|
4 |
Sóng |
92.278 |
10.059 |
9.460 |
9.029 |
0 |
120.826 |
24.165 |
144.991 |
133.639 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
92.278 |
10.059 |
9.460 |
9.029 |
0 |
120.826 |
24.165 |
144.991 |
133.639 |
|
5 |
Tốc độ dòng chảy tầng mặt |
102.182 |
3.207 |
28.131 |
20.463 |
0 |
153.982 |
30.796 |
184.779 |
151.021 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.182 |
3.207 |
28.131 |
20.463 |
0 |
153.982 |
30.796 |
184.779 |
151.021 |
|
6 |
Nhiệt độ nước biển |
106.782 |
2.128 |
50.129 |
39.301 |
0 |
198.340 |
39.668 |
238.008 |
177.853 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
2.128 |
50.129 |
39.301 |
0 |
198.340 |
39.668 |
238.008 |
177.853 |
|
7 |
Độ muối |
106.782 |
10.367 |
20.260 |
45.012 |
0 |
182.421 |
36.484 |
218.905 |
194.593 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
10.367 |
20.260 |
45.012 |
0 |
182.421 |
36.484 |
218.905 |
194.593 |
|
8 |
Độ đục |
106.782 |
8.043 |
35.665 |
87.076 |
0 |
237.566 |
47.513 |
285.080 |
242.281 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
8.043 |
35.665 |
87.076 |
0 |
237.566 |
47.513 |
285.080 |
242.281 |
|
9 |
Độ trong suốt |
106.782 |
5.408 |
34.506 |
45.012 |
0 |
191.708 |
38.342 |
230.049 |
188.642 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.408 |
34.506 |
45.012 |
0 |
191.708 |
38.342 |
230.049 |
188.642 |
|
10 |
Độ màu |
106.782 |
5.408 |
35.665 |
87.076 |
0 |
234.931 |
46.986 |
281.917 |
239.119 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.408 |
35.665 |
87.076 |
0 |
234.931 |
46.986 |
281.917 |
239.119 |
|
11 |
pH |
119.620 |
17.742 |
19.638 |
31.567 |
0 |
188.567 |
37.713 |
226.281 |
202.715 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
17.742 |
19.638 |
31.567 |
0 |
188.567 |
37.713 |
226.281 |
202.715 |
|
12 |
Ôxy hòa tan (DO) |
132.458 |
17.742 |
32.359 |
60.217 |
0 |
242.776 |
48.555 |
291.331 |
252.501 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
17.742 |
32.359 |
60.217 |
0 |
242.776 |
48.555 |
291.331 |
252.501 |
|
13 |
Độ dẫn điện (EC) |
119.620 |
17.742 |
15.097 |
59.396 |
0 |
211.854 |
42.371 |
254.225 |
236.109 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
17.742 |
15.097 |
59.396 |
0 |
211.854 |
42.371 |
254.225 |
236.109 |
|
14 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
119.620 |
17.742 |
15.097 |
59.396 |
0 |
211.854 |
42.371 |
254.225 |
236.109 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
17.742 |
15.097 |
59.396 |
0 |
211.854 |
42.371 |
254.225 |
236.109 |
|
15 |
Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS |
273.416 |
57.675 |
61.472 |
187.238 |
0 |
579.802 |
115.960 |
695.762 |
621.996 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
273.416 |
57.675 |
61.472 |
187.238 |
0 |
579.802 |
115.960 |
695.762 |
621.996 |
|
16 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
255.416 |
41.525 |
73.141 |
110.752 |
22.260 |
503.094 |
100.619 |
603.713 |
515.944 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
19.916 |
60.382 |
77.954 |
22.260 |
333.396 |
66.679 |
400.076 |
327.618 |
|
17 |
NO2- |
255.416 |
44.016 |
73.116 |
107.382 |
16.871 |
496.801 |
99.360 |
596.161 |
508.422 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.407 |
60.357 |
74.583 |
16.871 |
327.103 |
65.421 |
392.524 |
320.096 |
|
18 |
NO3- |
255.416 |
62.198 |
73.736 |
109.613 |
62.266 |
563.230 |
112.646 |
675.876 |
587.392 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
40.589 |
60.977 |
76.815 |
62.266 |
393.532 |
78.706 |
472.239 |
399.066 |
|
19 |
SO42- |
255.416 |
43.199 |
54.917 |
99.421 |
15.068 |
468.022 |
93.604 |
561.626 |
495.725 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.590 |
42.158 |
66.623 |
15.068 |
298.324 |
59.665 |
357.989 |
307.399 |
|
20 |
Phosphate (PO43- tính theo Phosphor) |
255.416 |
44.297 |
67.314 |
71.415 |
77.243 |
515.686 |
103.137 |
618.824 |
538.047 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.688 |
54.555 |
38.617 |
77.243 |
345.989 |
69.198 |
415.186 |
349.721 |
|
21 |
SiO32- |
255.416 |
43.199 |
67.314 |
59.030 |
17.294 |
442.254 |
88.451 |
530.705 |
449.928 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.590 |
54.555 |
26.232 |
17.294 |
272.556 |
54.511 |
327.068 |
261.602 |
|
22 |
Tổng N |
285.993 |
57.609 |
94.308 |
153.371 |
31.068 |
622.350 |
124.470 |
746.820 |
633.651 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
36.000 |
81.549 |
120.573 |
31.068 |
452.652 |
90.530 |
543.183 |
445.325 |
|
23 |
Tổng P |
285.993 |
53.362 |
92.462 |
91.077 |
31.004 |
553.898 |
110.780 |
664.677 |
553.724 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
31.753 |
79.702 |
58.279 |
31.004 |
384.200 |
76.840 |
461.040 |
365.397 |
|
24 |
Chromi (6+) (Cr6+) |
255.416 |
44.297 |
87.747 |
110.028 |
21.746 |
519.234 |
103.847 |
623.081 |
517.785 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.688 |
74.987 |
77.229 |
21.746 |
349.536 |
69.907 |
419.443 |
329.458 |
|
25 |
Fluoride (F-) |
255.416 |
44.297 |
87.747 |
121.177 |
21.746 |
530.383 |
106.077 |
636.460 |
531.164 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.688 |
74.987 |
88.379 |
21.746 |
360.685 |
72.137 |
432.822 |
342.837 |
|
26 |
Sulfua (S2-) |
255.416 |
39.508 |
89.990 |
89.537 |
19.097 |
493.548 |
98.710 |
592.258 |
484.270 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
17.899 |
77.230 |
56.739 |
19.097 |
323.850 |
64.770 |
388.620 |
295.944 |
|
27 |
COD |
223.405 |
66.947 |
60.424 |
75.436 |
14.382 |
440.595 |
88.119 |
528.714 |
456.205 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
88.860 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
156.026 |
31.205 |
187.232 |
171.920 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
45.338 |
47.664 |
42.638 |
14.382 |
284.568 |
56.914 |
341.482 |
284.285 |
|
28 |
BOD5 |
223.405 |
66.947 |
60.424 |
63.904 |
9.937 |
424.618 |
84.924 |
509.541 |
437.033 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
88.860 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
156.026 |
31.205 |
187.232 |
171.920 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
45.338 |
47.664 |
31.106 |
9.937 |
268.591 |
53.718 |
322.310 |
265.112 |
|
29 |
TSS |
201.175 |
30.737 |
38.262 |
34.692 |
10.195 |
315.061 |
63.012 |
378.073 |
332.158 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
82.191 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
149.357 |
29.871 |
179.229 |
163.918 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
118.985 |
9.128 |
25.503 |
1.893 |
10.195 |
165.703 |
33.141 |
198.844 |
168.241 |
|
30 |
Độ màu (lấy mẫu) |
221.516 |
30.737 |
70.991 |
71.222 |
10.195 |
404.660 |
80.932 |
485.592 |
400.404 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
118.985 |
9.128 |
58.231 |
38.424 |
10.195 |
234.963 |
46.993 |
281.955 |
212.078 |
|
31 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
347.148 |
35.362 |
90.246 |
308.010 |
39.845 |
820.611 |
164.122 |
984.733 |
876.438 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
77.487 |
275.212 |
39.845 |
650.913 |
130.183 |
781.096 |
688.112 |
|
32 |
Fecal Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
347.148 |
35.362 |
90.246 |
308.010 |
39.845 |
820.611 |
164.122 |
984.733 |
876.438 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
77.487 |
275.212 |
39.845 |
650.913 |
130.183 |
781.096 |
688.112 |
|
33 |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
347.148 |
35.362 |
90.246 |
308.010 |
39.845 |
820.611 |
164.122 |
984.733 |
876.438 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
77.487 |
275.212 |
39.845 |
650.913 |
130.183 |
781.096 |
688.112 |
|
34 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
347.148 |
35.362 |
76.315 |
250.605 |
39.845 |
749.275 |
149.855 |
899.130 |
807.552 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
63.556 |
217.806 |
39.845 |
579.577 |
115.915 |
695.493 |
619.226 |
|
35 |
Fecal Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
347.148 |
35.362 |
76.315 |
250.605 |
39.845 |
749.275 |
149.855 |
899.130 |
807.552 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
63.556 |
217.806 |
39.845 |
579.577 |
115.915 |
695.493 |
619.226 |
|
36 |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
347.148 |
35.362 |
76.315 |
250.605 |
39.845 |
749.275 |
149.855 |
899.130 |
807.552 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
102.531 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
169.698 |
33.940 |
203.637 |
188.326 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
63.556 |
217.806 |
39.845 |
579.577 |
115.915 |
695.493 |
619.226 |
|
37 |
Chlorophyll a |
266.420 |
29.988 |
38.262 |
51.956 |
39.356 |
425.982 |
85.196 |
511.178 |
465.264 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
8.379 |
25.503 |
19.158 |
39.356 |
245.280 |
49.056 |
294.336 |
263.733 |
|
38 |
Chlorophyll b |
266.420 |
29.988 |
38.262 |
51.956 |
39.356 |
425.982 |
85.196 |
511.178 |
465.264 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
8.379 |
25.503 |
19.158 |
39.356 |
245.280 |
49.056 |
294.336 |
263.733 |
|
39 |
Chlorophyll c |
266.420 |
29.988 |
38.262 |
51.956 |
39.356 |
425.982 |
85.196 |
511.178 |
465.264 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
8.379 |
25.503 |
19.158 |
39.356 |
245.280 |
49.056 |
294.336 |
263.733 |
|
40 |
Cyanide (CN-) |
353.250 |
51.260 |
93.934 |
234.947 |
40.464 |
773.856 |
154.771 |
928.627 |
815.906 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
29.651 |
81.175 |
202.149 |
40.464 |
593.154 |
118.631 |
711.785 |
614.375 |
|
41 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
353.250 |
110.408 |
152.689 |
101.434 |
47.318 |
765.099 |
153.020 |
918.119 |
734.892 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
88.799 |
139.930 |
68.636 |
47.318 |
584.398 |
116.880 |
701.277 |
533.361 |
|
42 |
Cadmi (Cd) |
353.250 |
110.408 |
152.689 |
101.434 |
47.318 |
765.099 |
153.020 |
918.119 |
734.892 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
88.799 |
139.930 |
68.636 |
47.318 |
584.398 |
116.880 |
701.277 |
533.361 |
|
43 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
455.985 |
81.302 |
259.349 |
107.885 |
54.895 |
959.416 |
191.883 |
1.151.300 |
840.080 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.692 |
246.590 |
75.087 |
54.895 |
778.715 |
155.743 |
934.458 |
638.550 |
|
44 |
Arsenic (As) |
455.985 |
81.532 |
259.349 |
87.878 |
54.895 |
939.639 |
187.928 |
1.127.567 |
816.347 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.922 |
246.590 |
55.079 |
54.895 |
758.937 |
151.787 |
910.725 |
614.817 |
|
45 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
46 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
47 |
Tổng Chromi (Cr) |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
48 |
Mangan (Mn) |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
49 |
Mg |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
50 |
Ni |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
51 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
52 |
Crom (III) |
353.250 |
74.767 |
177.905 |
88.911 |
44.048 |
738.882 |
147.776 |
886.658 |
673.172 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
53 |
Dầu mỡ khoáng |
627.210 |
87.928 |
178.601 |
178.000 |
42.492 |
1.114.231 |
222.846 |
1.337.077 |
1.122.756 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
513.675 |
66.318 |
165.842 |
145.202 |
42.492 |
933.529 |
186.706 |
1.120.235 |
921.225 |
|
54 |
Tổng Phenol |
353.250 |
83.559 |
276.624 |
224.351 |
50.243 |
988.027 |
197.605 |
1.185.632 |
853.683 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
61.950 |
263.865 |
191.553 |
50.243 |
807.325 |
161.465 |
968.790 |
652.152 |
|
55 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
901.170 |
154.888 |
1.930.038 |
1.081.234 |
95.275 |
4.162.606 |
832.521 |
4.995.127 |
2.679.082 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
133.279 |
1.917.279 |
1.048.436 |
95.275 |
3.981.905 |
796.381 |
4.778.286 |
2.477.551 |
|
56 |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
901.170 |
168.216 |
1.930.038 |
1.149.028 |
95.275 |
4.243.727 |
848.745 |
5.092.473 |
2.776.427 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
113.535 |
21.609 |
12.759 |
32.798 |
0 |
180.702 |
36.140 |
216.842 |
201.531 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
146.607 |
1.917.279 |
1.116.229 |
95.275 |
4.063.026 |
812.605 |
4.875.631 |
2.574.896 |
|
57 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
342.450 |
58.749 |
399.890 |
802.648 |
101.840 |
1.705.577 |
341.115 |
2.046.692 |
1.566.824 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
58.749 |
399.890 |
802.648 |
101.840 |
1.705.577 |
341.115 |
2.046.692 |
1.566.824 |
|
58 |
Trầm tích biển: N-NO2 |
515.566 |
31.235 |
131.372 |
177.042 |
19.097 |
874.312 |
174.862 |
1.049.174 |
891.528 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
22.407 |
48.132 |
144.243 |
19.097 |
417.342 |
83.468 |
500.810 |
443.051 |
|
59 |
Trầm tích biển: N-NO3 |
515.566 |
43.630 |
147.273 |
67.771 |
19.097 |
793.338 |
158.668 |
952.005 |
775.277 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
34.802 |
64.033 |
34.973 |
19.097 |
336.367 |
67.273 |
403.641 |
326.801 |
|
60 |
Trầm tích biển: NH4 |
515.566 |
26.752 |
135.112 |
49.744 |
19.097 |
746.271 |
149.254 |
895.525 |
733.391 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
17.923 |
51.872 |
16.946 |
19.097 |
289.301 |
57.860 |
347.161 |
284.914 |
|
61 |
Trầm tích biển: P-PO43- |
515.566 |
31.517 |
121.683 |
88.258 |
17.294 |
774.317 |
154.863 |
929.181 |
783.161 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
22.688 |
38.443 |
55.460 |
17.294 |
317.347 |
63.469 |
380.816 |
334.685 |
|
62 |
Trầm tích biển: Pb |
657.431 |
97.628 |
237.006 |
101.434 |
47.318 |
1.140.817 |
228.163 |
1.368.980 |
1.084.573 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
88.799 |
153.766 |
68.636 |
47.318 |
683.847 |
136.769 |
820.616 |
636.096 |
|
63 |
Trầm tích biển: Cd |
657.431 |
97.628 |
237.006 |
101.434 |
47.318 |
1.140.817 |
228.163 |
1.368.980 |
1.084.573 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
88.799 |
153.766 |
68.636 |
47.318 |
683.847 |
136.769 |
820.616 |
636.096 |
|
64 |
Trầm tích biển: As |
674.554 |
68.740 |
386.015 |
149.369 |
54.673 |
1.333.349 |
266.670 |
1.600.019 |
1.136.801 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.911 |
302.775 |
116.570 |
54.673 |
876.379 |
175.276 |
1.051.655 |
688.325 |
|
65 |
Trầm tích biển: Hg |
674.554 |
68.740 |
386.015 |
149.369 |
54.673 |
1.333.349 |
266.670 |
1.600.019 |
1.136.801 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.911 |
302.775 |
116.570 |
54.673 |
876.379 |
175.276 |
1.051.655 |
688.325 |
|
66 |
Trầm tích biển: Cu |
561.431 |
61.976 |
285.435 |
138.510 |
47.699 |
1.095.051 |
219.010 |
1.314.061 |
971.539 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.148 |
202.195 |
105.711 |
47.699 |
638.081 |
127.616 |
765.697 |
523.063 |
|
67 |
Trầm tích biển: Zn |
561.431 |
61.976 |
285.435 |
138.510 |
47.699 |
1.095.051 |
219.010 |
1.314.061 |
971.539 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.148 |
202.195 |
105.711 |
47.699 |
638.081 |
127.616 |
765.697 |
523.063 |
|
68 |
Trầm tích biển: CN- |
571.819 |
38.480 |
142.659 |
200.831 |
47.699 |
1.001.487 |
200.297 |
1.201.785 |
1.030.594 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
29.651 |
59.419 |
168.033 |
47.699 |
544.517 |
108.903 |
653.421 |
582.117 |
|
69 |
Trầm tích biển: Độ ẩm |
403.494 |
11.843 |
89.119 |
41.400 |
12.101 |
557.956 |
111.591 |
669.547 |
562.605 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
71.391 |
3.014 |
5.879 |
8.602 |
12.101 |
100.986 |
20.197 |
121.183 |
114.129 |
|
70 |
Trầm tích biển: Tỷ trọng |
403.494 |
11.843 |
86.269 |
35.972 |
12.101 |
549.679 |
109.936 |
659.615 |
556.092 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
71.391 |
3.014 |
3.029 |
3.174 |
12.101 |
92.708 |
18.542 |
111.250 |
107.615 |
|
71 |
Trầm tích biển: Chất hữu cơ |
570.073 |
17.802 |
106.987 |
705.156 |
14.335 |
1.414.354 |
282.871 |
1.697.225 |
1.568.840 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
237.969 |
8.974 |
23.747 |
672.358 |
14.335 |
957.384 |
191.477 |
1.148.860 |
1.120.364 |
|
72 |
Trầm tích biển: Tổng N |
576.720 |
44.925 |
158.314 |
58.016 |
31.068 |
869.042 |
173.808 |
1.042.851 |
852.874 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.096 |
75.074 |
25.217 |
31.068 |
412.072 |
82.414 |
494.486 |
404.398 |
|
73 |
Trầm tích biển: Tổng P |
576.720 |
40.630 |
136.067 |
91.077 |
92.174 |
936.668 |
187.334 |
1.124.002 |
960.721 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
31.801 |
52.827 |
58.279 |
92.174 |
479.698 |
95.940 |
575.637 |
512.245 |
|
74 |
Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo |
1.119.739 |
142.108 |
1.994.044 |
1.081.234 |
95.275 |
4.432.400 |
886.480 |
5.318.880 |
2.926.027 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
133.279 |
1.910.804 |
1.048.436 |
95.275 |
3.975.430 |
795.086 |
4.770.516 |
2.477.551 |
|
75 |
Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
1.119.739 |
142.108 |
1.994.044 |
1.149.028 |
95.275 |
4.500.193 |
900.039 |
5.400.232 |
3.007.379 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
133.279 |
1.910.804 |
1.116.229 |
95.275 |
4.043.223 |
808.645 |
4.851.867 |
2.558.903 |
|
76 |
Trầm tích biển: Dầu mỡ |
845.779 |
67.089 |
226.720 |
178.000 |
40.689 |
1.358.277 |
271.655 |
1.629.932 |
1.357.869 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
332.104 |
8.828 |
83.240 |
32.798 |
0 |
456.970 |
91.394 |
548.364 |
448.476 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
513.675 |
58.261 |
143.480 |
145.202 |
40.689 |
901.306 |
180.261 |
1.081.568 |
909.392 |
|
77 |
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc (Định mức tính cho 01 thông số) |
587.656 |
14.822 |
24.720 |
35.443 |
12.688 |
675.329 |
135.066 |
810.395 |
780.731 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
6.337 |
14.839 |
2.645 |
12.688 |
250.548 |
50.110 |
300.658 |
282.851 |
|
78 |
Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật đáy (Định mức tính cho 01 thông số) |
587.656 |
15.476 |
23.901 |
35.443 |
15.537 |
678.014 |
135.603 |
813.617 |
784.935 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
6.991 |
14.020 |
2.645 |
15.537 |
253.233 |
50.647 |
303.879 |
287.055 |
|
79 |
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo |
1.058.517 |
137.660 |
262.251 |
1.081.234 |
92.780 |
2.632.441 |
526.488 |
3.158.930 |
2.844.229 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
129.175 |
252.369 |
1.048.436 |
92.780 |
2.207.660 |
441.532 |
2.649.192 |
2.346.349 |
|
80 |
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
1.058.517 |
137.660 |
202.165 |
1.079.386 |
92.780 |
2.570.507 |
514.101 |
3.084.609 |
2.842.011 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
129.175 |
192.284 |
1.046.588 |
92.780 |
2.145.726 |
429.145 |
2.574.871 |
2.344.131 |
|
81 |
Sinh vật biển: Pb |
698.944 |
98.018 |
169.172 |
101.424 |
47.318 |
1.114.876 |
222.975 |
1.337.851 |
1.134.845 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
89.532 |
159.291 |
68.626 |
47.318 |
690.095 |
138.019 |
828.114 |
636.964 |
|
82 |
Sinh vật biển: Cd |
698.944 |
98.018 |
169.172 |
101.424 |
47.318 |
1.114.876 |
222.975 |
1.337.851 |
1.134.845 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
89.532 |
159.291 |
68.626 |
47.318 |
690.095 |
138.019 |
828.114 |
636.964 |
|
83 |
Sinh vật biển: Hg |
733.189 |
68.397 |
326.181 |
153.410 |
49.152 |
1.330.329 |
266.066 |
1.596.395 |
1.204.978 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
359.573 |
59.911 |
316.300 |
120.612 |
49.152 |
905.548 |
181.110 |
1.086.657 |
707.098 |
|
84 |
Sinh vật biển: As |
733.189 |
68.397 |
326.181 |
153.410 |
49.152 |
1.330.329 |
266.066 |
1.596.395 |
1.204.978 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
359.573 |
59.911 |
316.300 |
120.612 |
49.152 |
905.548 |
181.110 |
1.086.657 |
707.098 |
|
85 |
Sinh vật biển: Cu |
602.944 |
62.366 |
205.601 |
123.120 |
46.808 |
1.040.840 |
208.168 |
1.249.008 |
1.002.287 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.881 |
195.720 |
90.321 |
46.808 |
616.059 |
123.212 |
739.270 |
504.407 |
|
86 |
Sinh vật biển: Zn |
602.944 |
62.366 |
205.601 |
123.120 |
46.808 |
1.040.840 |
208.168 |
1.249.008 |
1.002.287 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.881 |
195.720 |
90.321 |
46.808 |
616.059 |
123.212 |
739.270 |
504.407 |
|
87 |
Sinh vật biển: Mg |
602.944 |
62.366 |
205.601 |
123.120 |
46.808 |
1.040.840 |
208.168 |
1.249.008 |
1.002.287 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
373.617 |
8.485 |
9.881 |
32.798 |
0 |
424.781 |
84.956 |
509.737 |
497.880 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.881 |
195.720 |
90.321 |
46.808 |
616.059 |
123.212 |
739.270 |
504.407 |
|
II |
QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN XA BỜ |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ không khí |
136.708 |
10.103 |
1.787 |
18.119 |
0 |
166.717 |
33.343 |
200.060 |
197.916 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
136.708 |
10.103 |
1.787 |
18.119 |
0 |
166.717 |
33.343 |
200.060 |
197.916 |
|
2 |
Độ ẩm không khí |
136.708 |
10.103 |
1.787 |
18.119 |
0 |
166.717 |
33.343 |
200.060 |
197.916 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
136.708 |
10.103 |
1.787 |
18.119 |
0 |
166.717 |
33.343 |
200.060 |
197.916 |
|
3 |
Tốc độ gió |
136.708 |
10.103 |
4.658 |
18.119 |
0 |
169.589 |
33.918 |
203.507 |
197.916 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
136.708 |
10.103 |
4.658 |
18.119 |
0 |
169.589 |
33.918 |
203.507 |
197.916 |
|
4 |
Sóng |
136.708 |
10.103 |
17.808 |
9.196 |
0 |
173.816 |
34.763 |
208.579 |
187.209 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
136.708 |
10.103 |
17.808 |
9.196 |
0 |
173.816 |
34.763 |
208.579 |
187.209 |
|
5 |
Tốc độ dòng chảy tầng mặt |
205.062 |
4.417 |
44.461 |
20.463 |
0 |
274.403 |
54.881 |
329.283 |
275.930 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
205.062 |
4.417 |
44.461 |
20.463 |
0 |
274.403 |
54.881 |
329.283 |
275.930 |
|
6 |
Nhiệt độ nước biển |
136.708 |
6.625 |
50.129 |
60.923 |
0 |
254.386 |
50.877 |
305.263 |
245.108 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
136.708 |
6.625 |
50.129 |
60.923 |
0 |
254.386 |
50.877 |
305.263 |
245.108 |
|
7 |
Độ muối |
151.380 |
24.414 |
20.260 |
111.166 |
0 |
307.220 |
61.444 |
368.664 |
344.352 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
24.414 |
20.260 |
111.166 |
0 |
307.220 |
61.444 |
368.664 |
344.352 |
|
8 |
Độ đục |
151.380 |
12.394 |
35.665 |
155.749 |
0 |
355.189 |
71.038 |
426.226 |
383.428 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
12.394 |
35.665 |
155.749 |
0 |
355.189 |
71.038 |
426.226 |
383.428 |
|
9 |
Độ trong suốt |
151.380 |
8.091 |
2.915 |
111.166 |
0 |
273.553 |
54.711 |
328.263 |
324.765 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
8.091 |
2.915 |
111.166 |
0 |
273.553 |
54.711 |
328.263 |
324.765 |
|
10 |
Độ màu |
151.380 |
12.394 |
35.665 |
155.749 |
0 |
355.189 |
71.038 |
426.226 |
383.428 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
12.394 |
35.665 |
155.749 |
0 |
355.189 |
71.038 |
426.226 |
383.428 |
|
11 |
pH |
151.380 |
12.394 |
19.638 |
53.201 |
0 |
236.613 |
47.323 |
283.936 |
260.370 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
12.394 |
19.638 |
53.201 |
0 |
236.613 |
47.323 |
283.936 |
260.370 |
|
12 |
Ôxy hòa tan (DO) |
151.380 |
30.312 |
32.359 |
56.353 |
0 |
270.405 |
54.081 |
324.486 |
285.655 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
30.312 |
32.359 |
56.353 |
0 |
270.405 |
54.081 |
324.486 |
285.655 |
|
13 |
Độ dẫn điện (EC) |
151.380 |
24.414 |
15.097 |
84.746 |
0 |
275.637 |
55.127 |
330.764 |
312.648 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
24.414 |
15.097 |
84.746 |
0 |
275.637 |
55.127 |
330.764 |
312.648 |
|
14 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
151.380 |
24.414 |
15.097 |
84.746 |
0 |
275.637 |
55.127 |
330.764 |
312.648 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
151.380 |
24.414 |
15.097 |
84.746 |
0 |
275.637 |
55.127 |
330.764 |
312.648 |
|
15 |
Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS |
307.593 |
50.666 |
121.239 |
189.969 |
0 |
669.467 |
133.893 |
803.361 |
657.874 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
307.593 |
50.666 |
121.239 |
189.969 |
0 |
669.467 |
133.893 |
803.361 |
657.874 |
|
16 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
285.343 |
52.229 |
79.520 |
114.883 |
22.260 |
554.235 |
110.847 |
665.082 |
569.657 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
19.916 |
60.382 |
77.954 |
22.260 |
333.396 |
66.679 |
400.076 |
327.618 |
|
17 |
NO2- |
285.343 |
54.720 |
79.496 |
111.513 |
16.871 |
547.941 |
109.588 |
657.530 |
562.135 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.407 |
60.357 |
74.583 |
16.871 |
327.103 |
65.421 |
392.524 |
320.096 |
|
18 |
NO3- |
285.343 |
72.902 |
80.116 |
103.552 |
62.266 |
604.178 |
120.836 |
725.014 |
628.875 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
40.589 |
60.977 |
66.623 |
62.266 |
383.340 |
76.668 |
460.008 |
386.836 |
|
19 |
SO42- |
285.343 |
53.903 |
61.297 |
103.552 |
15.068 |
519.162 |
103.832 |
622.995 |
549.438 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.590 |
42.158 |
66.623 |
15.068 |
298.324 |
59.665 |
357.989 |
307.399 |
|
20 |
Phosphate (PO43- tính theo Phosphor) |
285.343 |
55.001 |
73.694 |
75.546 |
77.243 |
566.827 |
113.365 |
680.192 |
591.760 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.688 |
54.555 |
38.617 |
77.243 |
345.989 |
69.198 |
415.186 |
349.721 |
|
21 |
SiO32- |
285.343 |
53.903 |
73.694 |
63.161 |
15.590 |
491.690 |
98.338 |
590.028 |
501.596 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.590 |
54.555 |
26.232 |
15.590 |
270.852 |
54.170 |
325.022 |
259.557 |
|
22 |
Tổng N |
315.920 |
68.313 |
100.687 |
157.502 |
31.068 |
673.491 |
134.698 |
808.189 |
687.364 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
36.000 |
81.549 |
120.573 |
31.068 |
452.652 |
90.530 |
543.183 |
445.325 |
|
23 |
Tổng P |
315.920 |
64.066 |
98.841 |
95.208 |
6.891 |
580.925 |
116.185 |
697.110 |
578.501 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
31.753 |
79.702 |
58.279 |
6.891 |
360.087 |
72.017 |
432.104 |
336.462 |
|
24 |
Chromi (6+) (Cr6+) |
285.343 |
55.001 |
94.126 |
114.159 |
21.746 |
570.374 |
114.075 |
684.449 |
571.498 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.688 |
74.987 |
77.229 |
21.746 |
349.536 |
69.907 |
419.443 |
329.458 |
|
25 |
Fluoride (F-) |
285.343 |
55.001 |
94.126 |
125.308 |
21.746 |
581.524 |
116.305 |
697.828 |
584.877 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
22.688 |
74.987 |
88.379 |
21.746 |
360.685 |
72.137 |
432.822 |
342.837 |
|
26 |
Sulfua (S2-) |
285.343 |
50.211 |
96.369 |
93.668 |
19.097 |
544.689 |
108.938 |
653.626 |
537.983 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
19.139 |
36.929 |
0 |
220.838 |
44.168 |
265.006 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
17.899 |
77.230 |
56.739 |
19.097 |
323.850 |
64.770 |
388.620 |
295.944 |
|
27 |
COD |
267.003 |
89.673 |
168.903 |
79.567 |
14.382 |
619.528 |
123.906 |
743.434 |
540.750 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
44.334 |
121.239 |
36.929 |
0 |
334.960 |
66.992 |
401.952 |
256.465 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
45.338 |
47.664 |
42.638 |
14.382 |
284.568 |
56.914 |
341.482 |
284.285 |
|
28 |
BOD5 |
267.003 |
89.673 |
168.903 |
68.035 |
9.937 |
603.551 |
120.710 |
724.262 |
521.578 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
44.334 |
121.239 |
36.929 |
0 |
334.960 |
66.992 |
401.952 |
256.465 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
45.338 |
47.664 |
31.106 |
9.937 |
268.591 |
53.718 |
322.310 |
265.112 |
|
29 |
TSS |
251.442 |
41.440 |
146.742 |
38.823 |
10.195 |
488.642 |
97.728 |
586.370 |
410.280 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
118.985 |
9.128 |
25.503 |
1.893 |
10.195 |
165.703 |
33.141 |
198.844 |
168.241 |
|
30 |
Độ màu (lấy mẫu) |
214.874 |
53.462 |
179.470 |
75.353 |
10.195 |
533.354 |
106.671 |
640.025 |
424.661 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
95.889 |
44.334 |
121.239 |
36.929 |
0 |
298.392 |
59.678 |
358.070 |
212.583 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
118.985 |
9.128 |
58.231 |
38.424 |
10.195 |
234.963 |
46.993 |
281.955 |
212.078 |
|
31 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
377.074 |
46.066 |
198.725 |
312.141 |
39.845 |
973.852 |
194.770 |
1.168.622 |
930.152 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
77.487 |
275.212 |
39.845 |
650.913 |
130.183 |
781.096 |
688.112 |
|
32 |
Fecal Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
377.074 |
46.066 |
198.725 |
312.141 |
39.845 |
973.852 |
194.770 |
1.168.622 |
930.152 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
77.487 |
275.212 |
39.845 |
650.913 |
130.183 |
781.096 |
688.112 |
|
33 |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
377.074 |
46.066 |
198.725 |
312.141 |
39.845 |
973.852 |
194.770 |
1.168.622 |
930.152 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
77.487 |
275.212 |
39.845 |
650.913 |
130.183 |
781.096 |
688.112 |
|
34 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
377.074 |
46.066 |
184.795 |
254.736 |
39.845 |
902.515 |
180.503 |
1.083.019 |
861.265 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
63.556 |
217.806 |
39.845 |
579.577 |
115.915 |
695.493 |
619.226 |
|
35 |
Fecal Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
377.074 |
46.066 |
184.795 |
254.736 |
39.845 |
902.515 |
180.503 |
1.083.019 |
861.265 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
63.556 |
217.806 |
39.845 |
579.577 |
115.915 |
695.493 |
619.226 |
|
36 |
E.Coli (TCVN 6187-2:2009) |
377.074 |
46.066 |
184.795 |
254.736 |
39.845 |
902.515 |
180.503 |
1.083.019 |
861.265 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
13.753 |
63.556 |
217.806 |
39.845 |
579.577 |
115.915 |
695.493 |
619.226 |
|
37 |
Chlorophyll a |
285.343 |
40.691 |
146.742 |
56.087 |
39.356 |
568.219 |
113.644 |
681.862 |
505.772 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
8.379 |
25.503 |
19.158 |
39.356 |
245.280 |
49.056 |
294.336 |
263.733 |
|
38 |
Chlorophyll b |
285.343 |
40.691 |
146.742 |
56.087 |
39.356 |
568.219 |
113.644 |
681.862 |
505.772 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
8.379 |
25.503 |
19.158 |
39.356 |
245.280 |
49.056 |
294.336 |
263.733 |
|
39 |
Chlorophyll c |
285.343 |
40.691 |
146.742 |
56.087 |
39.356 |
568.219 |
113.644 |
681.862 |
505.772 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
121.239 |
36.929 |
0 |
322.938 |
64.588 |
387.526 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
8.379 |
25.503 |
19.158 |
39.356 |
245.280 |
49.056 |
294.336 |
263.733 |
|
40 |
Cyanide (CN-) |
372.173 |
61.964 |
96.272 |
239.078 |
40.464 |
809.950 |
161.990 |
971.940 |
856.414 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
29.651 |
81.175 |
202.149 |
40.464 |
593.154 |
118.631 |
711.785 |
614.375 |
|
41 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
372.173 |
121.112 |
155.026 |
105.565 |
47.318 |
801.194 |
160.239 |
961.432 |
775.401 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
88.799 |
139.930 |
68.636 |
47.318 |
584.398 |
116.880 |
701.277 |
533.361 |
|
42 |
Cadmi (Cd) |
372.173 |
121.112 |
155.026 |
105.565 |
47.318 |
801.194 |
160.239 |
961.432 |
775.401 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
88.799 |
139.930 |
68.636 |
47.318 |
584.398 |
116.880 |
701.277 |
533.361 |
|
43 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
474.908 |
92.235 |
261.687 |
92.009 |
54.895 |
975.733 |
195.147 |
1.170.880 |
856.856 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.922 |
246.590 |
55.079 |
54.895 |
758.937 |
151.787 |
910.725 |
614.817 |
|
44 |
Arsenic (As) |
474.908 |
92.005 |
261.687 |
112.016 |
54.895 |
995.511 |
199.102 |
1.194.613 |
880.589 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.692 |
246.590 |
75.087 |
54.895 |
778.715 |
155.743 |
934.458 |
638.550 |
|
45 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
46 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
47 |
Tổng Chromi (Cr) |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
48 |
Mangan (Mn) |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
49 |
Mg |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
50 |
Ni |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
51 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
52 |
Crom (III) |
372.173 |
85.471 |
180.243 |
93.042 |
44.048 |
774.976 |
154.995 |
929.971 |
713.680 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
53.158 |
165.146 |
56.113 |
44.048 |
558.180 |
111.636 |
669.816 |
471.641 |
|
53 |
Dầu, mỡ khoáng |
646.133 |
98.631 |
180.939 |
182.131 |
42.492 |
1.150.325 |
230.065 |
1.380.390 |
1.163.264 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
513.675 |
66.318 |
165.842 |
145.202 |
42.492 |
933.529 |
186.706 |
1.120.235 |
921.225 |
|
54 |
Tổng Phenol |
372.173 |
94.262 |
278.962 |
228.482 |
50.243 |
1.024.121 |
204.824 |
1.228.946 |
894.192 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
15.097 |
36.929 |
0 |
216.796 |
43.359 |
260.155 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
61.950 |
263.865 |
191.553 |
50.243 |
807.325 |
161.465 |
968.790 |
652.152 |
|
55 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
920.093 |
165.592 |
1.945.642 |
1.085.365 |
95.275 |
4.211.967 |
842.393 |
5.054.361 |
2.719.590 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
28.363 |
36.929 |
0 |
230.063 |
46.013 |
276.075 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
133.279 |
1.917.279 |
1.048.436 |
95.275 |
3.981.905 |
796.381 |
4.778.286 |
2.477.551 |
|
56 |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
920.093 |
178.920 |
1.945.642 |
1.153.159 |
95.275 |
4.293.089 |
858.618 |
5.151.706 |
2.816.935 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
132.458 |
32.313 |
28.363 |
36.929 |
0 |
230.063 |
46.013 |
276.075 |
242.039 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
146.607 |
1.917.279 |
1.116.229 |
95.275 |
4.063.026 |
812.605 |
4.875.631 |
2.574.896 |
|
57 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
342.450 |
58.749 |
399.890 |
802.648 |
101.840 |
1.705.577 |
341.115 |
2.046.692 |
1.566.824 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
58.749 |
399.890 |
802.648 |
101.840 |
1.705.577 |
341.115 |
2.046.692 |
1.566.824 |
|
58 |
Trầm tích biển: N-NO2 |
561.912 |
37.199 |
131.131 |
181.173 |
19.097 |
930.512 |
186.102 |
1.116.615 |
959.257 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
22.407 |
48.132 |
144.243 |
19.097 |
417.342 |
83.468 |
500.810 |
443.051 |
|
59 |
Trầm tích biển: N-NO3 |
561.912 |
49.595 |
147.032 |
71.902 |
19.097 |
849.538 |
169.908 |
1.019.445 |
843.007 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
34.802 |
64.033 |
34.973 |
19.097 |
336.367 |
67.273 |
403.641 |
326.801 |
|
60 |
Trầm tích biển: NH4 |
561.912 |
32.716 |
134.871 |
53.875 |
19.097 |
802.471 |
160.494 |
962.966 |
801.120 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
17.923 |
51.872 |
16.946 |
19.097 |
289.301 |
57.860 |
347.161 |
284.914 |
|
61 |
Trầm tích biển: P-PO43- |
561.912 |
37.481 |
121.441 |
92.389 |
17.294 |
830.517 |
166.103 |
996.621 |
850.891 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
22.688 |
38.443 |
55.460 |
17.294 |
317.347 |
63.469 |
380.816 |
334.685 |
|
62 |
Trầm tích biển: Pb |
703.778 |
103.592 |
236.765 |
105.565 |
47.318 |
1.197.017 |
239.403 |
1.436.420 |
1.152.302 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
88.799 |
153.766 |
68.636 |
47.318 |
683.847 |
136.769 |
820.616 |
636.096 |
|
63 |
Trầm tích biển: Cd |
703.778 |
103.592 |
236.765 |
105.565 |
47.318 |
1.197.017 |
239.403 |
1.436.420 |
1.152.302 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
88.799 |
153.766 |
68.636 |
47.318 |
683.847 |
136.769 |
820.616 |
636.096 |
|
64 |
Trầm tích biển: As |
720.900 |
74.704 |
385.773 |
153.500 |
54.673 |
1.389.549 |
277.910 |
1.667.459 |
1.204.531 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.911 |
302.775 |
116.570 |
54.673 |
876.379 |
175.276 |
1.051.655 |
688.325 |
|
65 |
Trầm tích biển: Hg |
720.900 |
74.704 |
385.773 |
153.500 |
54.673 |
1.389.549 |
277.910 |
1.667.459 |
1.204.531 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
59.911 |
302.775 |
116.570 |
54.673 |
876.379 |
175.276 |
1.051.655 |
688.325 |
|
66 |
Trầm tích biển: Cu |
607.778 |
67.940 |
285.193 |
142.641 |
47.699 |
1.151.251 |
230.250 |
1.381.501 |
1.039.269 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.148 |
202.195 |
105.711 |
47.699 |
638.081 |
127.616 |
765.697 |
523.063 |
|
67 |
Trầm tích biển: Zn |
607.778 |
67.940 |
285.193 |
142.641 |
47.699 |
1.151.251 |
230.250 |
1.381.501 |
1.039.269 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.148 |
202.195 |
105.711 |
47.699 |
638.081 |
127.616 |
765.697 |
523.063 |
|
68 |
Trầm tích biển: CN- |
618.165 |
44.444 |
142.418 |
204.962 |
47.699 |
1.057.688 |
211.538 |
1.269.225 |
1.098.323 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
29.651 |
59.419 |
168.033 |
47.699 |
544.517 |
108.903 |
653.421 |
582.117 |
|
69 |
Trầm tích biển: Độ ẩm |
449.841 |
17.807 |
88.877 |
45.531 |
12.101 |
614.156 |
122.831 |
736.987 |
630.335 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
71.391 |
3.014 |
5.879 |
8.602 |
12.101 |
100.986 |
20.197 |
121.183 |
114.129 |
|
70 |
Trầm tích biển: Tỷ trọng |
449.841 |
17.807 |
86.028 |
40.103 |
12.101 |
605.879 |
121.176 |
727.055 |
623.822 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
71.391 |
3.014 |
3.029 |
3.174 |
12.101 |
92.708 |
18.542 |
111.250 |
107.615 |
|
71 |
Trầm tích biển: Chất hữu cơ |
616.419 |
23.767 |
106.746 |
709.287 |
14.335 |
1.470.554 |
294.111 |
1.764.665 |
1.636.570 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
237.969 |
8.974 |
23.747 |
672.358 |
14.335 |
957.384 |
191.477 |
1.148.860 |
1.120.364 |
|
72 |
Trầm tích biển: Tổng N |
623.066 |
50.889 |
158.072 |
62.147 |
31.068 |
925.242 |
185.048 |
1.110.291 |
920.604 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.096 |
75.074 |
25.217 |
31.068 |
412.072 |
82.414 |
494.486 |
404.398 |
|
73 |
Trầm tích biển: Tổng P |
623.066 |
46.594 |
135.826 |
95.208 |
92.174 |
992.868 |
198.574 |
1.191.442 |
1.028.451 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
31.801 |
52.827 |
58.279 |
92.174 |
479.698 |
95.940 |
575.637 |
512.245 |
|
74 |
Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo |
1.166.085 |
148.072 |
1.993.803 |
1.085.365 |
95.275 |
4.488.600 |
897.720 |
5.386.320 |
2.993.757 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
133.279 |
1.910.804 |
1.048.436 |
95.275 |
3.975.430 |
795.086 |
4.770.516 |
2.477.551 |
|
75 |
Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
1.166.085 |
148.072 |
1.993.803 |
1.153.159 |
95.275 |
4.556.393 |
911.279 |
5.467.672 |
3.075.109 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
787.635 |
133.279 |
1.910.804 |
1.116.229 |
95.275 |
4.043.223 |
808.645 |
4.851.867 |
2.558.903 |
|
76 |
Trầm tích biển: Dầu mỡ |
892.125 |
73.054 |
226.478 |
182.131 |
40.689 |
1.414.477 |
282.895 |
1.697.372 |
1.425.598 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
513.675 |
58.261 |
143.480 |
145.202 |
40.689 |
901.306 |
180.261 |
1.081.568 |
909.392 |
|
77 |
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc (Định mức tính cho 01 thông số) |
592.489 |
21.129 |
97.837 |
39.574 |
12.688 |
763.719 |
152.744 |
916.462 |
799.058 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
6.337 |
14.839 |
2.645 |
12.688 |
250.548 |
50.110 |
300.658 |
282.851 |
|
78 |
Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật đáy (Định mức tính cho 01 thông số) |
592.489 |
21.783 |
97.019 |
39.574 |
15.537 |
766.403 |
153.281 |
919.684 |
803.261 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
6.991 |
14.020 |
2.645 |
15.537 |
253.233 |
50.647 |
303.879 |
287.055 |
|
79 |
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo |
1.063.350 |
143.967 |
335.368 |
1.085.365 |
92.780 |
2.720.831 |
544.166 |
3.264.997 |
2.862.555 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
129.175 |
252.369 |
1.048.436 |
92.780 |
2.207.660 |
441.532 |
2.649.192 |
2.346.349 |
|
80 |
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
1.063.350 |
143.967 |
275.282 |
1.083.517 |
92.780 |
2.658.897 |
531.779 |
3.190.676 |
2.860.337 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
129.175 |
192.284 |
1.046.588 |
92.780 |
2.145.726 |
429.145 |
2.574.871 |
2.344.131 |
|
81 |
Sinh vật biển: Pb |
703.778 |
104.325 |
242.290 |
105.555 |
47.318 |
1.203.265 |
240.653 |
1.443.919 |
1.153.171 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
89.532 |
159.291 |
68.626 |
47.318 |
690.095 |
138.019 |
828.114 |
636.964 |
|
82 |
Sinh vật biển: Cd |
703.778 |
104.325 |
242.290 |
105.555 |
47.318 |
1.203.265 |
240.653 |
1.443.919 |
1.153.171 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
325.328 |
89.532 |
159.291 |
68.626 |
47.318 |
690.095 |
138.019 |
828.114 |
636.964 |
|
83 |
Sinh vật biển: Hg |
738.023 |
74.704 |
399.298 |
157.541 |
49.152 |
1.418.718 |
283.744 |
1.702.462 |
1.223.304 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
359.573 |
59.911 |
316.300 |
120.612 |
49.152 |
905.548 |
181.110 |
1.086.657 |
707.098 |
|
84 |
Sinh vật biển: As |
738.023 |
74.704 |
399.298 |
157.541 |
49.152 |
1.418.718 |
283.744 |
1.702.462 |
1.223.304 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
359.573 |
59.911 |
316.300 |
120.612 |
49.152 |
905.548 |
181.110 |
1.086.657 |
707.098 |
|
85 |
Sinh vật biển: Cu |
607.778 |
68.674 |
278.718 |
127.251 |
46.808 |
1.129.229 |
225.846 |
1.355.075 |
1.020.613 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.881 |
195.720 |
90.321 |
46.808 |
616.059 |
123.212 |
739.270 |
504.407 |
|
86 |
Sinh vật biển: Zn |
607.778 |
68.674 |
278.718 |
127.251 |
46.808 |
1.129.229 |
225.846 |
1.355.075 |
1.020.613 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.881 |
195.720 |
90.321 |
46.808 |
616.059 |
123.212 |
739.270 |
504.407 |
|
87 |
Sinh vật biển: Mg |
607.778 |
68.674 |
278.718 |
127.251 |
46.808 |
1.129.229 |
225.846 |
1.355.075 |
1.020.613 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
14.793 |
82.999 |
36.929 |
0 |
513.170 |
102.634 |
615.805 |
516.206 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
53.881 |
195.720 |
90.321 |
46.808 |
616.059 |
123.212 |
739.270 |
504.407 |
PHỤ LỤC 07
GIÁ QUAN TRẮC PHÓNG XẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số): Pb210;Pb212; Pb214,Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 |
1.515.159 |
11.624 |
481.712 |
559.826 |
114.862 |
2.683.182 |
536.636 |
3.219.818 |
2.641.764 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
756.900 |
3.522 |
13.773 |
332.197 |
57.431 |
1.163.823 |
232.765 |
1.396.588 |
1.380.060 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
8.102 |
467.938 |
227.628 |
57.431 |
1.519.359 |
303.872 |
1.823.230 |
1.261.704 |
|
2 |
Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí |
1.211.855 |
59.329 |
167.194 |
3.392.709 |
114.862 |
4.945.949 |
989.190 |
5.935.139 |
5.734.507 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
756.900 |
3.522 |
13.773 |
332.197 |
57.431 |
1.163.823 |
232.765 |
1.396.588 |
1.380.060 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
55.807 |
153.421 |
3.060.512 |
57.431 |
3.782.126 |
756.425 |
4.538.552 |
4.354.447 |
|
3 |
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu sol khí |
1.211.855 |
59.391 |
194.668 |
2.002.644 |
114.862 |
3.583.420 |
716.684 |
4.300.104 |
4.066.503 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
756.900 |
3.522 |
13.773 |
332.197 |
57.431 |
1.163.823 |
232.765 |
1.396.588 |
1.380.060 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
55.869 |
180.895 |
1.670.447 |
57.431 |
2.419.597 |
483.919 |
2.903.517 |
2.686.443 |
|
4 |
Gamma trong không khí |
833.405 |
11.275 |
493.784 |
786.577 |
57.431 |
2.182.473 |
436.495 |
2.618.967 |
2.026.427 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.173 |
10.696 |
682.294 |
0 |
1.074.612 |
214.922 |
1.289.535 |
1.276.700 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
8.102 |
483.088 |
104.284 |
57.431 |
1.107.860 |
221.572 |
1.329.432 |
749.726 |
|
5 |
Hàm lượng Randon trong không khí |
833.405 |
11.275 |
308.951 |
1.027.450 |
57.431 |
2.238.513 |
447.703 |
2.686.215 |
2.315.473 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.173 |
20.082 |
693.958 |
0 |
1.095.663 |
219.133 |
1.314.796 |
1.290.697 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
8.102 |
288.869 |
333.492 |
57.431 |
1.142.849 |
228.570 |
1.371.419 |
1.024.776 |
|
6 |
Tổng hoạt độ Anpha |
1.136.709 |
11.275 |
322.905 |
299.069 |
57.431 |
1.827.388 |
365.478 |
2.192.866 |
1.805.380 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.173 |
20.082 |
162.022 |
0 |
563.727 |
112.745 |
676.473 |
652.374 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
8.102 |
302.822 |
137.047 |
57.431 |
1.263.661 |
252.732 |
1.516.394 |
1.153.007 |
|
7 |
Tổng hoạt độ Beta |
1.136.709 |
11.275 |
322.905 |
299.069 |
57.431 |
1.827.388 |
365.478 |
2.192.866 |
1.805.380 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.173 |
20.082 |
162.022 |
0 |
563.727 |
112.745 |
676.473 |
652.374 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
8.102 |
302.822 |
137.047 |
57.431 |
1.263.661 |
252.732 |
1.516.394 |
1.153.007 |
|
8 |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 |
1.515.159 |
16.301 |
492.493 |
651.527 |
60.926 |
2.736.405 |
547.281 |
3.283.687 |
2.692.695 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
756.900 |
7.340 |
9.405 |
394.198 |
0 |
1.167.844 |
233.569 |
1.401.412 |
1.390.127 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
8.960 |
483.088 |
257.328 |
60.926 |
1.568.562 |
313.712 |
1.882.274 |
1.302.568 |
|
9 |
Tổng hoạt độ Anpha |
833.405 |
16.301 |
309.603 |
326.136 |
60.926 |
1.546.370 |
309.274 |
1.855.644 |
1.484.121 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
7.340 |
9.405 |
212.620 |
0 |
607.815 |
121.563 |
729.378 |
718.092 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
8.960 |
300.198 |
113.516 |
60.926 |
938.555 |
187.711 |
1.126.266 |
766.029 |
|
10 |
Tổng hoạt độ Beta |
833.405 |
16.301 |
309.603 |
326.136 |
60.926 |
1.546.370 |
309.274 |
1.855.644 |
1.484.121 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
7.340 |
9.405 |
212.620 |
0 |
607.815 |
121.563 |
729.378 |
718.092 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
8.960 |
300.198 |
113.516 |
60.926 |
938.555 |
187.711 |
1.126.266 |
766.029 |
|
11 |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 |
1.136.709 |
12.582 |
493.919 |
359.122 |
61.282 |
2.063.614 |
412.723 |
2.476.337 |
1.883.633 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.621 |
9.998 |
101.794 |
0 |
493.863 |
98.773 |
592.636 |
580.638 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
8.960 |
483.921 |
257.328 |
61.282 |
1.569.751 |
313.950 |
1.883.701 |
1.302.996 |
|
12 |
Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất |
833.405 |
12.582 |
493.919 |
359.122 |
61.282 |
1.760.310 |
352.062 |
2.112.372 |
1.519.669 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.621 |
9.998 |
101.794 |
0 |
493.863 |
98.773 |
592.636 |
580.638 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
8.960 |
483.921 |
257.328 |
61.282 |
1.266.447 |
253.289 |
1.519.737 |
939.031 |
|
13 |
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu đất |
833.405 |
12.582 |
493.919 |
359.122 |
61.282 |
1.760.310 |
352.062 |
2.112.372 |
1.519.669 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.621 |
9.998 |
101.794 |
0 |
493.863 |
98.773 |
592.636 |
580.638 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
8.960 |
483.921 |
257.328 |
61.282 |
1.266.447 |
253.289 |
1.519.737 |
939.031 |
|
14 |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số):Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 |
1.136.709 |
35.577 |
505.245 |
2.098.103 |
61.282 |
3.836.915 |
767.383 |
4.604.298 |
3.998.005 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
16.343 |
16.079 |
196.144 |
0 |
607.017 |
121.403 |
728.420 |
709.125 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
19.233 |
489.165 |
1.901.959 |
61.282 |
3.229.898 |
645.980 |
3.875.878 |
3.288.880 |
|
15 |
Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước |
1.136.709 |
37.957 |
505.245 |
453.473 |
61.282 |
2.194.666 |
438.933 |
2.633.599 |
2.027.305 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
18.724 |
16.079 |
196.144 |
0 |
609.398 |
121.880 |
731.277 |
711.982 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
19.233 |
489.165 |
257.328 |
61.282 |
1.585.268 |
317.054 |
1.902.321 |
1.315.323 |
|
16 |
Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu nước |
1.136.709 |
37.957 |
505.245 |
453.473 |
61.282 |
2.194.666 |
438.933 |
2.633.599 |
2.027.305 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
18.724 |
16.079 |
196.144 |
0 |
609.398 |
121.880 |
731.277 |
711.982 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
19.233 |
489.165 |
257.328 |
61.282 |
1.585.268 |
317.054 |
1.902.321 |
1.315.323 |
|
17 |
Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước |
1.136.709 |
35.742 |
560.576 |
2.098.103 |
61.282 |
3.892.412 |
778.482 |
4.670.894 |
3.998.204 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
16.509 |
16.079 |
196.144 |
0 |
607.182 |
121.436 |
728.619 |
709.324 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
19.233 |
544.496 |
1.901.959 |
61.282 |
3.285.229 |
657.046 |
3.942.275 |
3.288.880 |
|
18 |
Hàm lượng Randon trong nước |
833.405 |
22.916 |
309.267 |
1.142.437 |
61.282 |
2.369.308 |
473.862 |
2.843.170 |
2.472.049 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.683 |
20.398 |
693.958 |
0 |
1.096.489 |
219.298 |
1.315.787 |
1.291.309 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
19.233 |
288.869 |
448.480 |
61.282 |
1.272.819 |
254.564 |
1.527.383 |
1.180.740 |
|
19 |
Tổng hoạt độ Anpha |
833.405 |
22.807 |
360.207 |
242.902 |
61.282 |
1.520.603 |
304.121 |
1.824.724 |
1.392.476 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.574 |
16.079 |
129.386 |
0 |
527.489 |
105.498 |
632.987 |
613.692 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
19.233 |
344.127 |
113.516 |
61.282 |
993.114 |
198.623 |
1.191.737 |
778.784 |
|
20 |
Tổng hoạt độ Beta |
833.405 |
22.807 |
360.207 |
242.902 |
61.282 |
1.520.603 |
304.121 |
1.824.724 |
1.392.476 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.574 |
16.079 |
129.386 |
0 |
527.489 |
105.498 |
632.987 |
613.692 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
454.955 |
19.233 |
344.127 |
113.516 |
61.282 |
993.114 |
198.623 |
1.191.737 |
778.784 |
|
21 |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7 |
1.326.274 |
20.376 |
514.837 |
362.196 |
61.282 |
2.284.966 |
456.993 |
2.741.959 |
2.124.154 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.392 |
9.161 |
104.868 |
0 |
495.871 |
99.174 |
595.045 |
584.052 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
947.824 |
16.985 |
505.676 |
257.328 |
61.282 |
1.789.095 |
357.819 |
2.146.914 |
1.540.102 |
|
22 |
Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm |
1.136.709 |
20.376 |
514.837 |
362.196 |
61.282 |
2.095.401 |
419.080 |
2.514.481 |
1.896.676 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.392 |
9.161 |
104.868 |
0 |
495.871 |
99.174 |
595.045 |
584.052 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
16.985 |
505.676 |
257.328 |
61.282 |
1.599.530 |
319.906 |
1.919.436 |
1.312.625 |
|
23 |
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm |
1.136.709 |
20.376 |
514.837 |
362.196 |
61.282 |
2.095.401 |
419.080 |
2.514.481 |
1.896.676 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.392 |
9.161 |
104.868 |
0 |
495.871 |
99.174 |
595.045 |
584.052 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
16.985 |
505.676 |
257.328 |
61.282 |
1.599.530 |
319.906 |
1.919.436 |
1.312.625 |
|
24 |
Tổng hoạt độ Anpha |
1.136.709 |
20.376 |
352.203 |
215.310 |
61.282 |
1.785.880 |
357.176 |
2.143.056 |
1.720.412 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.392 |
9.161 |
101.794 |
0 |
492.796 |
98.559 |
591.356 |
580.362 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
16.985 |
343.042 |
113.516 |
61.282 |
1.293.083 |
258.617 |
1.551.700 |
1.140.050 |
|
25 |
Tổng hoạt độ Beta |
1.136.709 |
20.376 |
352.203 |
215.310 |
61.282 |
1.785.880 |
357.176 |
2.143.056 |
1.720.412 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
378.450 |
3.392 |
9.161 |
101.794 |
0 |
492.796 |
98.559 |
591.356 |
580.362 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
16.985 |
343.042 |
113.516 |
61.282 |
1.293.083 |
258.617 |
1.551.700 |
1.140.050 |
PHỤ LỤC 08
GIÁ QUAN TRẮC KHÍ THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
I |
CÁC THÔNG SỐ KHÍ TƯỢNG |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
2 |
Độ ẩm |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
3 |
Vận tốc gió |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
4 |
Hướng gió |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
105.949 |
20.393 |
971 |
20.225 |
0 |
147.538 |
29.508 |
177.046 |
175.881 |
|
5 |
Áp suất khí quyển |
105.949 |
20.393 |
5.476 |
17.057 |
0 |
148.875 |
29.775 |
178.650 |
172.079 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
105.949 |
20.393 |
5.476 |
17.057 |
0 |
148.875 |
29.775 |
178.650 |
172.079 |
|
II |
CÁC THÔNG SỐ KHÍ THẢI |
|||||||||
|
II.1 |
Các thông số đo tại hiện trường |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ khí thải (đo nhanh) |
208.148 |
63.343 |
305.752 |
18.098 |
29.472 |
624.812 |
124.962 |
749.774 |
382.872 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
208.148 |
63.343 |
305.752 |
18.098 |
29.472 |
624.812 |
124.962 |
749.774 |
382.872 |
|
2 |
Vận tốc |
283.838 |
16.678 |
19.348 |
18.098 |
29.472 |
367.433 |
73.487 |
440.920 |
417.702 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
283.838 |
16.678 |
19.348 |
18.098 |
29.472 |
367.433 |
73.487 |
440.920 |
417.702 |
|
3 |
Hàm ẩm |
119.620 |
28.648 |
23.960 |
27.555 |
28.938 |
228.720 |
45.744 |
274.464 |
245.712 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
28.648 |
23.960 |
27.555 |
28.938 |
228.720 |
45.744 |
274.464 |
245.712 |
|
4 |
Khối lượng mol phân tử khí khô |
119.620 |
27.113 |
49.358 |
17.260 |
28.938 |
242.289 |
48.458 |
290.746 |
231.516 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
27.113 |
49.358 |
17.260 |
28.938 |
242.289 |
48.458 |
290.746 |
231.516 |
|
5 |
Áp suất khí thải |
187.974 |
63.343 |
11.578 |
18.098 |
1.707 |
282.699 |
56.540 |
339.239 |
325.345 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
187.974 |
63.343 |
11.578 |
18.098 |
1.707 |
282.699 |
56.540 |
339.239 |
325.345 |
|
6 |
Khí Oxy (O2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) |
283.838 |
38.980 |
301.487 |
295.684 |
29.472 |
949.460 |
189.892 |
1.139.352 |
777.568 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
283.838 |
38.980 |
301.487 |
295.684 |
29.472 |
949.460 |
189.892 |
1.139.352 |
777.568 |
|
7 |
Cacbon monoxit (CO) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) |
283.838 |
42.594 |
301.487 |
380.597 |
29.472 |
1.037.988 |
207.598 |
1.245.585 |
883.801 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
283.838 |
42.594 |
301.487 |
380.597 |
29.472 |
1.037.988 |
207.598 |
1.245.585 |
883.801 |
|
8 |
Khí NO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) |
283.838 |
42.212 |
301.487 |
295.684 |
29.472 |
952.692 |
190.538 |
1.143.231 |
781.447 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
283.838 |
42.212 |
301.487 |
295.684 |
29.472 |
952.692 |
190.538 |
1.143.231 |
781.447 |
|
9 |
Khí Nitơ dioxit (NO2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) |
283.838 |
42.725 |
301.487 |
295.684 |
29.472 |
953.205 |
190.641 |
1.143.846 |
782.062 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
283.838 |
42.725 |
301.487 |
295.684 |
29.472 |
953.205 |
190.641 |
1.143.846 |
782.062 |
|
10 |
Lưu huỳnh đioxit (SO2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) |
283.838 |
42.925 |
301.487 |
295.684 |
0 |
923.933 |
184.787 |
1.108.719 |
746.935 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
283.838 |
42.925 |
301.487 |
295.684 |
0 |
923.933 |
184.787 |
1.108.719 |
746.935 |
|
II.2 |
Lấy mẫu ngoài hiện trường |
|||||||||
|
1 |
Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) |
509.531 |
44.878 |
369.194 |
147.540 |
31.680 |
1.102.824 |
220.565 |
1.323.389 |
880.356 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
264.915 |
43.614 |
368.535 |
75.118 |
29.472 |
781.655 |
156.331 |
937.985 |
495.743 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
1.264 |
659 |
72.422 |
2.208 |
321.170 |
64.234 |
385.403 |
384.613 |
|
|
2 |
Lưu huỳnh đioxit (SO2) |
509.531 |
44.189 |
369.194 |
126.204 |
2.208 |
1.051.327 |
210.265 |
1.261.593 |
818.560 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
264.915 |
42.925 |
368.535 |
39.188 |
0 |
715.564 |
143.113 |
858.676 |
416.434 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
1.264 |
659 |
87.016 |
2.208 |
335.764 |
67.153 |
402.916 |
402.126 |
|
|
3 |
Cacbon monoxit (CO) |
509.531 |
26.482 |
369.194 |
105.464 |
2.208 |
1.012.880 |
202.576 |
1.215.456 |
772.423 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
264.915 |
25.218 |
368.535 |
26.370 |
0 |
685.039 |
137.008 |
822.046 |
379.804 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
1.264 |
659 |
79.094 |
2.208 |
327.842 |
65.568 |
393.410 |
392.619 |
|
|
4 |
Bụi (PM) |
1.905.134 |
41.118 |
520.642 |
362.722 |
70.676 |
2.900.291 |
580.058 |
3.480.350 |
2.855.579 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
1.660.518 |
31.467 |
497.978 |
260.419 |
29.472 |
2.479.854 |
495.971 |
2.975.825 |
2.378.251 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
9.651 |
22.663 |
102.303 |
41.203 |
420.437 |
84.087 |
504.524 |
477.328 |
|
|
5 |
Bụi PM10 |
1.905.134 |
41.118 |
520.642 |
362.722 |
70.676 |
2.900.291 |
580.058 |
3.480.350 |
2.855.579 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
1.660.518 |
31.467 |
497.978 |
260.419 |
29.472 |
2.479.854 |
495.971 |
2.975.825 |
2.378.251 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
9.651 |
22.663 |
102.303 |
41.203 |
420.437 |
84.087 |
504.524 |
477.328 |
|
|
6 |
Axit clohydric (HCl) |
538.875 |
49.927 |
506.449 |
477.645 |
50.906 |
1.623.802 |
324.760 |
1.948.562 |
1.340.823 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
264.915 |
29.805 |
387.832 |
298.472 |
29.472 |
1.010.497 |
202.099 |
1.212.596 |
747.198 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
20.121 |
118.617 |
179.172 |
21.434 |
613.305 |
122.661 |
735.966 |
593.625 |
|
|
7 |
Axit flohydric (HF) |
538.875 |
49.927 |
506.449 |
475.931 |
50.906 |
1.622.088 |
324.418 |
1.946.506 |
1.338.767 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
264.915 |
29.805 |
387.832 |
298.472 |
29.472 |
1.010.497 |
202.099 |
1.212.596 |
747.198 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
20.121 |
118.617 |
177.459 |
21.434 |
611.591 |
122.318 |
733.910 |
591.569 |
|
|
8 |
Hơi H2SO4 |
538.875 |
49.927 |
506.449 |
454.356 |
50.906 |
1.600.513 |
320.103 |
1.920.616 |
1.312.877 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
264.915 |
29.805 |
387.832 |
298.472 |
29.472 |
1.010.497 |
202.099 |
1.212.596 |
747.198 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
20.121 |
118.617 |
155.884 |
21.434 |
590.017 |
118.003 |
708.020 |
565.679 |
|
|
9 |
Chì (Pb) và hợp chất Pb (tính theo Pb) |
564.551 |
110.807 |
1.057.181 |
267.476 |
99.050 |
2.099.066 |
419.813 |
2.518.879 |
1.250.262 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
79.345 |
559.202 |
68.593 |
69.578 |
1.050.678 |
210.136 |
1.260.814 |
589.771 |
|
|
10 |
Cadmi (Cd) và hợp chất Cd (tính theo Cd) |
564.551 |
110.807 |
1.057.181 |
267.476 |
99.050 |
2.099.066 |
419.813 |
2.518.879 |
1.250.262 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
79.345 |
559.202 |
68.593 |
69.578 |
1.050.678 |
210.136 |
1.260.814 |
589.771 |
|
|
11 |
Asen (As) và hợp chất As (tính theo As) |
564.551 |
96.620 |
1.341.646 |
717.677 |
119.761 |
2.840.255 |
568.051 |
3.408.306 |
1.798.331 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.158 |
843.668 |
518.794 |
90.289 |
1.791.868 |
358.374 |
2.150.242 |
1.137.841 |
|
|
12 |
Antimon (Sb) và hợp chất Sb (tính theo Sb) |
564.551 |
96.620 |
1.341.646 |
717.677 |
119.761 |
2.840.255 |
568.051 |
3.408.306 |
1.798.331 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.158 |
843.668 |
518.794 |
90.289 |
1.791.868 |
358.374 |
2.150.242 |
1.137.841 |
|
|
13 |
Kim loại Se |
564.551 |
96.620 |
1.341.646 |
717.677 |
119.761 |
2.840.255 |
568.051 |
3.408.306 |
1.798.331 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.158 |
843.668 |
518.794 |
90.289 |
1.791.868 |
358.374 |
2.150.242 |
1.137.841 |
|
|
14 |
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) |
564.551 |
96.620 |
1.341.646 |
717.677 |
119.761 |
2.840.255 |
568.051 |
3.408.306 |
1.798.331 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.158 |
843.668 |
518.794 |
90.289 |
1.791.868 |
358.374 |
2.150.242 |
1.137.841 |
|
|
15 |
Đồng (Cu) và hợp chất Cu (tính theo Cu) |
564.551 |
71.592 |
1.001.064 |
251.858 |
91.328 |
1.980.393 |
396.079 |
2.376.471 |
1.175.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
40.129 |
503.085 |
52.975 |
61.856 |
932.006 |
186.401 |
1.118.407 |
514.705 |
|
|
16 |
Crom (Cr) và hợp chất Cr (tính theo Cr) |
564.551 |
71.592 |
1.001.064 |
251.858 |
91.328 |
1.980.393 |
396.079 |
2.376.471 |
1.175.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
40.129 |
503.085 |
52.975 |
61.856 |
932.006 |
186.401 |
1.118.407 |
514.705 |
|
|
17 |
Kim loại Mn |
564.551 |
71.592 |
1.001.064 |
251.858 |
91.328 |
1.980.393 |
396.079 |
2.376.471 |
1.175.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
40.129 |
503.085 |
52.975 |
61.856 |
932.006 |
186.401 |
1.118.407 |
514.705 |
|
|
18 |
Kẽm (Zn) và hợp chất Zn (tính theo Zn) |
564.551 |
71.592 |
1.001.064 |
251.858 |
91.328 |
1.980.393 |
396.079 |
2.376.471 |
1.175.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
40.129 |
503.085 |
52.975 |
61.856 |
932.006 |
186.401 |
1.118.407 |
514.705 |
|
|
19 |
Niken (Ni) và hợp chất Ni (tính theo Ni) |
564.551 |
71.592 |
1.001.064 |
251.858 |
91.328 |
1.980.393 |
396.079 |
2.376.471 |
1.175.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
290.591 |
31.463 |
497.978 |
198.883 |
29.472 |
1.048.387 |
209.677 |
1.258.065 |
660.490 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
40.129 |
503.085 |
52.975 |
61.856 |
932.006 |
186.401 |
1.118.407 |
514.705 |
|
|
20 |
Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) (method 30B) |
772.115 |
145.975 |
1.057.181 |
250.972 |
99.593 |
2.325.837 |
465.167 |
2.791.004 |
1.522.387 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
498.155 |
80.817 |
497.978 |
166.868 |
29.472 |
1.273.291 |
254.658 |
1.527.949 |
930.375 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.158 |
559.202 |
84.104 |
70.121 |
1.052.546 |
210.509 |
1.263.055 |
592.012 |
|
|
21 |
Hợp chất hữu cơ |
877.285 |
89.756 |
1.119.017 |
379.551 |
121.259 |
2.586.868 |
517.374 |
3.104.242 |
1.761.422 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
498.155 |
33.603 |
387.832 |
298.206 |
29.472 |
1.247.268 |
249.454 |
1.496.722 |
1.031.323 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
379.130 |
56.153 |
731.185 |
81.346 |
91.787 |
1.339.600 |
267.920 |
1.607.520 |
730.098 |
|
|
22 |
Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) |
833.270 |
89.756 |
1.119.017 |
379.551 |
121.259 |
2.542.853 |
508.571 |
3.051.423 |
1.708.603 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
454.140 |
33.603 |
387.832 |
298.206 |
29.472 |
1.203.253 |
240.651 |
1.443.903 |
978.505 |
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
379.130 |
56.153 |
731.185 |
81.346 |
91.787 |
1.339.600 |
267.920 |
1.607.520 |
730.098 |
|
|
23 |
Phân tích đồng thời các kim loại (Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn) |
342.450 |
40.529 |
814.442 |
651.908 |
124.100 |
1.973.428 |
394.686 |
2.368.114 |
1.390.784 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
40.529 |
814.442 |
651.908 |
124.100 |
1.973.428 |
394.686 |
2.368.114 |
1.390.784 |
|
III |
CÁC ĐẶC TÍNH NGUỒN THẢI |
|||||||||
|
1 |
Chiều cao nguồn thải |
341.771 |
3.284 |
738 |
9.175 |
0 |
354.968 |
70.994 |
425.961 |
425.075 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
341.771 |
3.284 |
738 |
9.175 |
0 |
354.968 |
70.994 |
425.961 |
425.075 |
|
2 |
Đường kính trong miệng ống khói |
341.771 |
3.284 |
738 |
9.175 |
0 |
354.968 |
70.994 |
425.961 |
425.075 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
341.771 |
3.284 |
738 |
9.175 |
0 |
354.968 |
70.994 |
425.961 |
425.075 |
|
3 |
Lưu lượng khí thải |
415.130 |
44.830 |
34.531 |
21.266 |
29.472 |
545.229 |
109.046 |
654.275 |
612.837 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
415.130 |
44.830 |
34.531 |
21.266 |
29.472 |
545.229 |
109.046 |
654.275 |
612.837 |
PHỤ LỤC 09
GIÁ QUAN TRẮC NƯỚC THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Nhiệt độ |
61.018 |
6.156 |
5.410 |
21.914 |
0 |
94.498 |
18.900 |
113.398 |
106.906 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
6.156 |
5.410 |
21.914 |
0 |
94.498 |
18.900 |
113.398 |
106.906 |
|
2 |
pH |
61.018 |
6.156 |
5.410 |
34.550 |
0 |
107.134 |
21.427 |
128.561 |
122.069 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
6.156 |
5.410 |
34.550 |
0 |
107.134 |
21.427 |
128.561 |
122.069 |
|
3 |
Vận tốc |
136.708 |
22.804 |
2.235 |
2.775 |
0 |
164.522 |
32.904 |
197.426 |
194.744 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
136.708 |
22.804 |
2.235 |
2.775 |
0 |
164.522 |
32.904 |
197.426 |
194.744 |
|
4 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
61.018 |
4.360 |
3.834 |
20.134 |
0 |
89.347 |
17.869 |
107.216 |
102.615 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
4.360 |
3.834 |
20.134 |
0 |
89.347 |
17.869 |
107.216 |
102.615 |
|
5 |
Độ màu |
61.018 |
4.360 |
3.834 |
20.134 |
0 |
89.347 |
17.869 |
107.216 |
102.615 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
4.360 |
3.834 |
20.134 |
0 |
89.347 |
17.869 |
107.216 |
102.615 |
|
6 |
Nhu cầu oxi sinh hóa BOD5 ở 20oC |
187.491 |
51.280 |
34.118 |
40.628 |
10.037 |
323.555 |
64.711 |
388.266 |
347.323 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
4.310 |
1.810 |
11.700 |
0 |
78.837 |
15.767 |
94.605 |
92.433 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
126.473 |
46.970 |
32.309 |
28.928 |
10.037 |
244.717 |
48.943 |
293.661 |
254.890 |
|
7 |
Nhu cầu oxi hóa học (COD) |
209.018 |
28.883 |
66.169 |
68.198 |
14.899 |
387.167 |
77.433 |
464.601 |
385.198 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
4.360 |
1.810 |
18.945 |
0 |
86.133 |
17.227 |
103.360 |
101.188 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
148.000 |
24.523 |
64.359 |
49.253 |
14.899 |
301.034 |
60.207 |
361.241 |
284.010 |
|
8 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
187.491 |
17.978 |
33.177 |
18.961 |
14.084 |
271.691 |
54.338 |
326.030 |
286.217 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
61.018 |
4.360 |
1.810 |
12.198 |
0 |
79.386 |
15.877 |
95.263 |
93.092 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
126.473 |
13.618 |
31.367 |
6.763 |
14.084 |
192.305 |
38.461 |
230.766 |
193.125 |
|
9 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
319.086 |
16.589 |
72.185 |
294.655 |
43.585 |
746.100 |
149.220 |
895.320 |
808.698 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.302 |
1.810 |
19.444 |
0 |
93.910 |
18.782 |
112.692 |
110.520 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
250.732 |
12.286 |
70.375 |
275.212 |
43.585 |
652.190 |
130.438 |
782.628 |
698.178 |
|
10 |
E. Coli (TCVN 6187-1:2009) |
326.422 |
16.589 |
72.185 |
294.655 |
43.585 |
753.436 |
150.687 |
904.123 |
817.501 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.302 |
1.810 |
19.444 |
0 |
101.246 |
20.249 |
121.495 |
119.323 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
250.732 |
12.286 |
70.375 |
275.212 |
43.585 |
652.190 |
130.438 |
782.628 |
698.178 |
|
11 |
Tổng Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
319.086 |
16.589 |
72.185 |
239.776 |
43.585 |
691.220 |
138.244 |
829.465 |
742.843 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.302 |
1.810 |
19.444 |
0 |
93.910 |
18.782 |
112.692 |
110.520 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
250.732 |
12.286 |
70.375 |
220.333 |
43.585 |
597.311 |
119.462 |
716.773 |
632.323 |
|
12 |
E. Coli (TCVN 6187-2:2009) |
326.422 |
16.589 |
72.185 |
239.776 |
43.585 |
698.556 |
139.711 |
838.268 |
751.646 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.302 |
1.810 |
19.444 |
0 |
101.246 |
20.249 |
121.495 |
119.323 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
250.732 |
12.286 |
70.375 |
220.333 |
43.585 |
597.311 |
119.462 |
716.773 |
632.323 |
|
13 |
Dầu mỡ khoáng |
366.172 |
77.927 |
50.634 |
164.645 |
65.843 |
725.221 |
145.044 |
870.265 |
809.504 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
6.599 |
1.810 |
19.444 |
0 |
103.542 |
20.708 |
124.251 |
122.079 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
290.482 |
71.328 |
48.825 |
145.202 |
65.843 |
621.679 |
124.336 |
746.015 |
687.425 |
|
14 |
Xianua (CN-) |
257.932 |
34.139 |
49.151 |
199.232 |
20.475 |
560.928 |
112.186 |
673.114 |
614.133 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.343 |
1.810 |
28.486 |
0 |
102.992 |
20.598 |
123.591 |
121.419 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
189.578 |
29.796 |
47.341 |
170.747 |
20.475 |
457.936 |
91.587 |
549.523 |
492.714 |
|
15 |
Tổng Phốt pho (T-P) |
257.932 |
35.988 |
69.629 |
104.769 |
25.038 |
493.355 |
98.671 |
592.026 |
508.472 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
189.578 |
31.628 |
67.819 |
73.607 |
25.038 |
387.670 |
77.534 |
465.204 |
383.820 |
|
16 |
Tổng Nitơ (T-N) |
257.932 |
41.261 |
81.447 |
90.191 |
31.068 |
501.899 |
100.380 |
602.278 |
504.542 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
189.578 |
36.900 |
79.638 |
59.029 |
31.068 |
396.213 |
79.243 |
475.456 |
379.890 |
|
17 |
Amoni (N-NH4+), tính theo N |
208.281 |
20.892 |
54.220 |
49.912 |
16.241 |
349.547 |
69.909 |
419.456 |
354.392 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
139.927 |
16.532 |
52.411 |
18.750 |
16.241 |
243.861 |
48.772 |
292.633 |
229.741 |
|
18 |
Sulfua (S2-) |
221.239 |
20.892 |
49.151 |
103.646 |
15.019 |
409.947 |
81.989 |
491.936 |
432.956 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
16.532 |
47.341 |
72.484 |
15.019 |
304.261 |
60.852 |
365.114 |
308.304 |
|
19 |
Crom (VI) (Cr6+) |
227.355 |
26.148 |
54.220 |
117.736 |
16.664 |
442.122 |
88.424 |
530.547 |
465.483 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
159.001 |
21.787 |
52.411 |
86.574 |
16.664 |
336.437 |
67.287 |
403.724 |
340.831 |
|
20 |
Nitrate (NO3-) |
208.281 |
51.470 |
57.728 |
217.442 |
15.019 |
549.939 |
109.988 |
659.927 |
590.654 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
139.927 |
47.109 |
55.918 |
186.281 |
15.019 |
444.254 |
88.851 |
533.105 |
466.003 |
|
21 |
Sulphat (SO42-) |
221.239 |
25.060 |
42.611 |
98.095 |
17.915 |
404.921 |
80.984 |
485.905 |
434.771 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
20.700 |
40.801 |
66.934 |
17.915 |
299.235 |
59.847 |
359.082 |
310.120 |
|
22 |
Photphat (PO43-) |
221.239 |
26.148 |
98.529 |
74.876 |
21.080 |
441.872 |
88.374 |
530.247 |
412.012 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
152.885 |
21.787 |
96.719 |
43.715 |
21.080 |
336.187 |
67.237 |
403.424 |
287.361 |
|
23 |
Florua (F-) |
227.355 |
26.148 |
49.151 |
177.450 |
15.442 |
495.544 |
99.109 |
594.653 |
535.673 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
159.001 |
21.787 |
47.341 |
146.288 |
15.442 |
389.859 |
77.972 |
467.830 |
411.021 |
|
24 |
Clorua (Cl-) |
192.098 |
21.661 |
42.369 |
71.162 |
13.414 |
340.704 |
68.141 |
408.845 |
358.002 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
123.744 |
17.301 |
40.559 |
40.001 |
13.414 |
235.018 |
47.004 |
282.022 |
233.351 |
|
25 |
Clo dư |
374.125 |
21.512 |
50.069 |
51.956 |
8.962 |
506.623 |
101.325 |
607.948 |
547.865 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
105.686 |
21.137 |
126.823 |
124.651 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
305.771 |
17.152 |
48.259 |
20.794 |
8.962 |
400.938 |
80.188 |
481.125 |
423.214 |
|
26 |
Chì (Pb) |
325.226 |
82.058 |
223.028 |
99.787 |
47.318 |
777.417 |
155.483 |
932.901 |
665.267 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
77.698 |
221.218 |
68.626 |
47.318 |
688.820 |
137.764 |
826.584 |
561.122 |
|
27 |
Cadimi (Cd) |
325.226 |
82.058 |
223.028 |
99.787 |
47.318 |
777.417 |
155.483 |
932.901 |
665.267 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
77.698 |
221.218 |
68.626 |
47.318 |
688.820 |
137.764 |
826.584 |
561.122 |
|
28 |
Asen (As) |
325.226 |
70.333 |
395.646 |
97.363 |
68.029 |
956.597 |
191.319 |
1.147.916 |
673.140 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.973 |
393.837 |
66.201 |
68.029 |
868.000 |
173.600 |
1.041.600 |
568.995 |
|
29 |
Thủy ngân (Hg) |
325.226 |
70.333 |
395.646 |
112.545 |
68.029 |
971.779 |
194.356 |
1.166.135 |
691.359 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
65.973 |
393.837 |
81.384 |
68.029 |
883.182 |
176.636 |
1.059.818 |
587.214 |
|
30 |
Đồng (Cu) |
265.305 |
41.669 |
223.028 |
79.827 |
44.048 |
653.877 |
130.775 |
784.653 |
517.019 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
37.309 |
221.218 |
48.665 |
44.048 |
565.280 |
113.056 |
678.336 |
412.874 |
|
31 |
Kẽm (Zn) |
265.305 |
41.669 |
223.028 |
79.827 |
44.048 |
653.877 |
130.775 |
784.653 |
517.019 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
37.309 |
221.218 |
48.665 |
44.048 |
565.280 |
113.056 |
678.336 |
412.874 |
|
32 |
Mangan (Mn) |
265.305 |
41.669 |
223.028 |
79.827 |
44.048 |
653.877 |
130.775 |
784.653 |
517.019 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
37.309 |
221.218 |
48.665 |
44.048 |
565.280 |
113.056 |
678.336 |
412.874 |
|
33 |
Sắt (Fe) |
265.305 |
41.669 |
223.028 |
79.827 |
44.048 |
653.877 |
130.775 |
784.653 |
517.019 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
37.309 |
221.218 |
48.665 |
44.048 |
565.280 |
113.056 |
678.336 |
412.874 |
|
34 |
Tổng Crom (Cr) |
265.305 |
41.669 |
223.028 |
79.827 |
44.048 |
653.877 |
130.775 |
784.653 |
517.019 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
37.309 |
221.218 |
48.665 |
44.048 |
565.280 |
113.056 |
678.336 |
412.874 |
|
35 |
Niken (Ni) |
265.305 |
41.669 |
223.028 |
79.827 |
44.048 |
653.877 |
130.775 |
784.653 |
517.019 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
51.266 |
4.360 |
1.810 |
31.162 |
0 |
88.597 |
17.719 |
106.317 |
104.145 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
37.309 |
221.218 |
48.665 |
44.048 |
565.280 |
113.056 |
678.336 |
412.874 |
|
36 |
Phenol (C6H5OH) |
308.069 |
69.653 |
49.151 |
175.552 |
38.779 |
641.204 |
128.241 |
769.444 |
710.464 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.343 |
1.810 |
19.444 |
0 |
93.950 |
18.790 |
112.740 |
110.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
65.310 |
47.341 |
156.108 |
38.779 |
547.254 |
109.451 |
656.704 |
599.895 |
|
37 |
Chất hoạt động bề mặt |
308.069 |
93.036 |
49.151 |
171.878 |
43.583 |
665.717 |
133.143 |
798.861 |
739.880 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
68.354 |
4.343 |
1.810 |
19.444 |
0 |
93.950 |
18.790 |
112.740 |
110.569 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
239.715 |
88.693 |
47.341 |
152.435 |
43.583 |
571.767 |
114.353 |
686.120 |
629.311 |
|
38 |
Tổng hóa chất BVTV Clo hữu cơ |
606.488 |
148.097 |
175.033 |
1.068.394 |
95.275 |
2.093.286 |
418.657 |
2.511.943 |
2.301.903 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.310 |
1.810 |
19.444 |
0 |
101.253 |
20.251 |
121.503 |
119.332 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
530.798 |
143.787 |
173.224 |
1.048.950 |
95.275 |
1.992.033 |
398.407 |
2.390.440 |
2.182.571 |
|
39 |
Tổng hóa chất BVTV Photpho hữu cơ |
606.488 |
148.097 |
175.033 |
1.080.708 |
95.275 |
2.105.601 |
421.120 |
2.526.721 |
2.316.681 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.310 |
1.810 |
19.444 |
0 |
101.253 |
20.251 |
121.503 |
119.332 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
530.798 |
143.787 |
173.224 |
1.061.264 |
95.275 |
2.004.348 |
400.870 |
2.405.217 |
2.197.349 |
|
40 |
PCB (Polychlorinated biphenyls) |
606.488 |
148.097 |
175.033 |
1.121.770 |
95.275 |
2.146.662 |
429.332 |
2.575.995 |
2.365.954 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
75.690 |
4.310 |
1.810 |
19.444 |
0 |
101.253 |
20.251 |
121.503 |
119.332 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
530.798 |
143.787 |
173.224 |
1.102.326 |
95.275 |
2.045.409 |
409.082 |
2.454.491 |
2.246.623 |
|
41 |
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) |
342.450 |
37.708 |
202.664 |
1.154.692 |
129.266 |
1.866.780 |
373.356 |
2.240.136 |
1.996.939 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
37.708 |
202.664 |
1.154.692 |
129.266 |
1.866.780 |
373.356 |
2.240.136 |
1.996.939 |
PHỤ LỤC 10
GIÁ QUAN TRẮC TRẦM TÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
pHH2O, pHKCl |
283.491 |
19.048 |
66.235 |
60.976 |
9.963 |
439.713 |
87.943 |
527.656 |
448.173 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
122.036 |
5.913 |
29.282 |
26.891 |
0 |
184.122 |
36.824 |
220.946 |
185.808 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
161.455 |
13.135 |
36.953 |
34.085 |
9.963 |
255.591 |
51.118 |
306.709 |
262.365 |
|
2 |
Tổng cabon hữu cơ |
327.506 |
15.222 |
96.480 |
603.343 |
32.223 |
1.074.775 |
214.955 |
1.289.730 |
1.173.954 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
122.036 |
5.913 |
29.282 |
26.891 |
0 |
184.122 |
36.824 |
220.946 |
185.808 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
205.470 |
9.309 |
67.198 |
576.453 |
32.223 |
890.653 |
178.131 |
1.068.783 |
988.146 |
|
3 |
Dầu mỡ |
425.390 |
17.003 |
100.759 |
191.446 |
62.074 |
796.672 |
159.334 |
956.006 |
835.095 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.891 |
0 |
181.705 |
36.341 |
218.046 |
182.908 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
305.771 |
11.090 |
71.477 |
164.555 |
62.074 |
614.967 |
122.993 |
737.960 |
652.187 |
|
4 |
Cyanide (CN-) |
425.390 |
22.570 |
107.394 |
197.754 |
19.824 |
772.933 |
154.587 |
927.520 |
798.647 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.891 |
0 |
181.705 |
36.341 |
218.046 |
182.908 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
305.771 |
16.657 |
78.113 |
170.864 |
19.824 |
591.228 |
118.246 |
709.474 |
615.739 |
|
5 |
Tổng P |
348.948 |
36.215 |
205.716 |
81.065 |
24.768 |
696.712 |
139.342 |
836.054 |
589.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
30.302 |
176.434 |
53.865 |
24.768 |
514.697 |
102.939 |
617.636 |
405.915 |
|
6 |
Tổng N |
348.948 |
32.522 |
205.716 |
70.293 |
24.766 |
682.245 |
136.449 |
818.694 |
571.835 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
229.328 |
26.609 |
176.434 |
43.093 |
24.766 |
500.230 |
100.046 |
600.276 |
388.555 |
|
7 |
Phenol (C6H5OH) |
462.070 |
70.183 |
105.897 |
289.889 |
44.082 |
972.120 |
194.424 |
1.166.544 |
1.039.468 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
64.270 |
76.615 |
262.689 |
44.082 |
790.105 |
158.021 |
948.126 |
856.188 |
|
8 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
393.580 |
81.917 |
316.234 |
95.826 |
69.836 |
957.392 |
191.478 |
1.148.871 |
769.390 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
76.004 |
286.952 |
68.626 |
69.836 |
775.377 |
155.075 |
930.453 |
586.110 |
|
9 |
Cadmi (Cd) |
393.580 |
81.917 |
316.234 |
95.826 |
69.836 |
957.392 |
191.478 |
1.148.871 |
769.390 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
273.960 |
76.004 |
286.952 |
68.626 |
69.836 |
775.377 |
155.075 |
930.453 |
586.110 |
|
10 |
Arsenic (As) |
462.070 |
77.029 |
431.313 |
111.387 |
90.601 |
1.172.400 |
234.480 |
1.406.880 |
889.304 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
71.116 |
402.031 |
84.187 |
90.601 |
990.385 |
198.077 |
1.188.462 |
706.025 |
|
11 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
462.070 |
77.029 |
431.313 |
111.387 |
90.601 |
1.172.400 |
234.480 |
1.406.880 |
889.304 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
71.116 |
402.031 |
84.187 |
90.601 |
990.385 |
198.077 |
1.188.462 |
706.025 |
|
12 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
364.236 |
42.806 |
316.234 |
69.538 |
62.063 |
854.876 |
170.975 |
1.025.851 |
646.370 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.893 |
286.952 |
42.337 |
62.063 |
672.861 |
134.572 |
807.433 |
463.090 |
|
13 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
364.236 |
42.806 |
316.234 |
69.538 |
62.063 |
854.876 |
170.975 |
1.025.851 |
646.370 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.893 |
286.952 |
42.337 |
62.063 |
672.861 |
134.572 |
807.433 |
463.090 |
|
14 |
Chromi (Cr) |
364.236 |
42.806 |
316.234 |
69.538 |
62.063 |
854.876 |
170.975 |
1.025.851 |
646.370 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.893 |
286.952 |
42.337 |
62.063 |
672.861 |
134.572 |
807.433 |
463.090 |
|
15 |
Kim loại (Mn) |
364.236 |
42.806 |
316.234 |
69.538 |
62.063 |
854.876 |
170.975 |
1.025.851 |
646.370 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.893 |
286.952 |
42.337 |
62.063 |
672.861 |
134.572 |
807.433 |
463.090 |
|
16 |
Kim loại (Ni) |
364.236 |
42.806 |
316.234 |
69.538 |
62.063 |
854.876 |
170.975 |
1.025.851 |
646.370 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
182.015 |
36.403 |
218.418 |
183.280 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
244.616 |
36.893 |
286.952 |
42.337 |
62.063 |
672.861 |
134.572 |
807.433 |
463.090 |
|
17 |
Tổng K2O |
241.327 |
23.181 |
291.396 |
73.697 |
29.641 |
659.243 |
131.849 |
791.091 |
441.416 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.913 |
29.282 |
27.200 |
0 |
169.177 |
33.835 |
203.013 |
167.874 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
134.546 |
17.268 |
262.114 |
46.497 |
29.641 |
490.066 |
98.013 |
588.079 |
273.542 |
|
18 |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
530.560 |
148.139 |
309.107 |
1.074.581 |
207.092 |
2.269.478 |
453.896 |
2.723.374 |
2.352.445 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.144 |
0 |
180.959 |
36.192 |
217.151 |
182.012 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
142.226 |
279.825 |
1.048.436 |
207.092 |
2.088.519 |
417.704 |
2.506.223 |
2.170.433 |
|
19 |
Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ |
530.560 |
148.139 |
309.107 |
1.074.581 |
207.092 |
2.269.478 |
453.896 |
2.723.374 |
2.352.445 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.144 |
0 |
180.959 |
36.192 |
217.151 |
182.012 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
142.226 |
279.825 |
1.048.436 |
207.092 |
2.088.519 |
417.704 |
2.506.223 |
2.170.433 |
|
20 |
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid |
530.560 |
148.139 |
309.107 |
1.074.581 |
207.092 |
2.269.478 |
453.896 |
2.723.374 |
2.352.445 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.144 |
0 |
180.959 |
36.192 |
217.151 |
182.012 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
142.226 |
279.825 |
1.048.436 |
207.092 |
2.088.519 |
417.704 |
2.506.223 |
2.170.433 |
|
21 |
Các hợp chất Hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) |
530.560 |
148.139 |
309.107 |
978.160 |
207.092 |
2.173.057 |
434.611 |
2.607.669 |
2.236.740 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.144 |
0 |
180.959 |
36.192 |
217.151 |
182.012 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
142.226 |
279.825 |
952.015 |
207.092 |
1.992.099 |
398.420 |
2.390.518 |
2.054.728 |
|
22 |
Polychlorinated biphenyls (PCBs) |
530.560 |
148.139 |
309.107 |
1.085.707 |
207.092 |
2.280.605 |
456.121 |
2.736.726 |
2.365.797 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.913 |
29.282 |
26.144 |
0 |
180.959 |
36.192 |
217.151 |
182.012 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
142.226 |
279.825 |
1.059.563 |
207.092 |
2.099.646 |
419.929 |
2.519.575 |
2.183.785 |
|
23 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
376.695 |
26.889 |
156.077 |
699.954 |
79.580 |
1.339.195 |
267.839 |
1.607.034 |
1.419.741 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
376.695 |
26.889 |
156.077 |
699.954 |
79.580 |
1.339.195 |
267.839 |
1.607.034 |
1.419.741 |
PHỤ LỤC 11
GIÁ QUAN TRẮC CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
1 |
Độ ẩm (%) |
214.874 |
11.250 |
29.174 |
38.580 |
11.357 |
305.235 |
61.047 |
366.282 |
331.273 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
95.889 |
5.037 |
11.995 |
15.186 |
0 |
128.107 |
25.621 |
153.728 |
139.335 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
118.985 |
6.213 |
17.180 |
23.394 |
11.357 |
177.128 |
35.426 |
212.554 |
191.938 |
|
2 |
pH |
257.344 |
25.698 |
71.064 |
30.465 |
10.295 |
394.866 |
78.973 |
473.839 |
388.562 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
95.889 |
5.037 |
15.351 |
22.441 |
0 |
138.718 |
27.744 |
166.461 |
148.041 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
161.455 |
20.661 |
55.713 |
8.024 |
10.295 |
256.148 |
51.230 |
307.377 |
240.522 |
|
3 |
Cyanua (CN-) |
517.722 |
25.022 |
83.917 |
184.172 |
50.800 |
861.631 |
172.326 |
1.033.958 |
933.258 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
19.985 |
68.566 |
168.985 |
50.800 |
719.276 |
143.855 |
863.131 |
780.851 |
|
4 |
Crom (VI) |
290.244 |
24.888 |
83.917 |
171.371 |
15.442 |
585.862 |
117.172 |
703.034 |
602.334 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
19.851 |
68.566 |
156.185 |
15.442 |
443.506 |
88.701 |
532.208 |
449.928 |
|
5 |
Florua (F-) |
290.244 |
24.888 |
83.917 |
103.022 |
15.442 |
517.513 |
103.503 |
621.015 |
520.315 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
183.462 |
19.851 |
68.566 |
87.836 |
15.442 |
375.157 |
75.031 |
450.189 |
367.909 |
|
6 |
Kim loại nặng (Pb) |
449.232 |
71.906 |
300.297 |
84.898 |
47.318 |
953.650 |
190.730 |
1.144.380 |
784.024 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
66.869 |
284.946 |
69.711 |
47.318 |
811.294 |
162.259 |
973.553 |
631.618 |
|
7 |
Kim loại nặng (Cd) |
449.232 |
71.906 |
300.297 |
84.898 |
47.318 |
953.650 |
190.730 |
1.144.380 |
784.024 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
66.869 |
284.946 |
69.711 |
47.318 |
811.294 |
162.259 |
973.553 |
631.618 |
|
8 |
Kim loại nặng (As) |
449.232 |
69.233 |
415.376 |
80.302 |
68.029 |
1.082.171 |
216.434 |
1.298.606 |
800.155 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
64.196 |
400.025 |
65.116 |
68.029 |
939.816 |
187.963 |
1.127.779 |
647.748 |
|
9 |
Kim loại nặng (Hg) |
449.232 |
77.210 |
415.376 |
100.912 |
68.029 |
1.110.758 |
222.152 |
1.332.910 |
834.459 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
342.450 |
72.173 |
400.025 |
85.726 |
68.029 |
968.403 |
193.681 |
1.162.083 |
682.053 |
|
10 |
Kim loại nặng (Cu) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
11 |
Kim loại nặng (Zn) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
12 |
Kim loại nặng (Mn) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
13 |
Kim loại nặng (Ta) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
14 |
Kim loại nặng (Cr) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
15 |
Kim loại nặng (Ni) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
16 |
Kim loại (Ba) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
17 |
Kim loại (Se) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
18 |
Kim loại (Mo) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
19 |
Kim loại (Be) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
20 |
Kim loại (Va) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
21 |
Kim loại (Ag) |
320.821 |
54.852 |
300.297 |
67.108 |
44.048 |
787.126 |
157.425 |
944.552 |
584.195 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
106.782 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
142.356 |
28.471 |
170.827 |
152.406 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
214.039 |
49.815 |
284.946 |
51.922 |
44.048 |
644.771 |
128.954 |
773.725 |
431.789 |
|
22 |
Dầu mỡ |
530.560 |
67.397 |
70.353 |
245.617 |
65.843 |
979.769 |
195.954 |
1.175.723 |
1.091.299 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
62.360 |
55.003 |
230.430 |
65.843 |
824.576 |
164.915 |
989.491 |
923.488 |
|
23 |
Phenol |
530.560 |
64.159 |
83.917 |
168.038 |
38.779 |
885.453 |
177.091 |
1.062.543 |
961.843 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
410.940 |
59.122 |
68.566 |
152.852 |
38.779 |
730.259 |
146.052 |
876.311 |
794.031 |
|
24 |
Hóa chất BVTV Clo hữu cơ |
804.520 |
144.663 |
326.926 |
1.079.013 |
95.275 |
2.450.396 |
490.079 |
2.940.475 |
2.548.164 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
139.626 |
311.575 |
1.063.826 |
95.275 |
2.295.203 |
459.041 |
2.754.243 |
2.380.353 |
|
25 |
Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ |
804.520 |
143.446 |
326.926 |
1.075.799 |
95.275 |
2.445.966 |
489.193 |
2.935.159 |
2.542.848 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
138.409 |
311.575 |
1.060.613 |
95.275 |
2.290.772 |
458.154 |
2.748.927 |
2.375.036 |
|
26 |
PAH |
877.879 |
143.446 |
326.926 |
1.141.393 |
95.275 |
2.584.918 |
516.984 |
3.101.902 |
2.709.591 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
758.259 |
138.409 |
311.575 |
1.126.207 |
95.275 |
2.429.725 |
485.945 |
2.915.670 |
2.541.780 |
|
27 |
PCBs |
804.520 |
144.663 |
326.926 |
1.120.607 |
95.275 |
2.491.990 |
498.398 |
2.990.388 |
2.598.077 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
684.900 |
139.626 |
311.575 |
1.105.420 |
95.275 |
2.336.797 |
467.359 |
2.804.156 |
2.430.266 |
|
28 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
498.749 |
31.619 |
190.936 |
718.397 |
124.100 |
1.563.800 |
312.760 |
1.876.560 |
1.647.437 |
|
|
Quan trắc ngoài hiện trường |
119.620 |
5.037 |
15.351 |
15.186 |
0 |
155.193 |
31.039 |
186.232 |
167.811 |
|
|
Phân tích trong phòng thí nghiệm |
379.130 |
26.582 |
175.585 |
703.211 |
124.100 |
1.408.607 |
281.721 |
1.690.328 |
1.479.626 |
PHỤ LỤC 12
GIÁ QUAN TRẮC CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ
ĐỘNG LIÊN TỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
I |
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ CỦA TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG CỐ ĐỊNH LIÊN TỤC |
|||||||||
|
1 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ |
33.635 |
20.675 |
50.419 |
62.478 |
5.498 |
172.704 |
34.541 |
207.245 |
146.743 |
|
2 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm |
33.635 |
20.675 |
50.419 |
62.478 |
5.498 |
172.704 |
34.541 |
207.245 |
146.743 |
|
3 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió |
33.635 |
34.585 |
51.203 |
62.478 |
5.498 |
187.398 |
37.480 |
224.878 |
163.434 |
|
4 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió |
33.635 |
34.585 |
51.203 |
62.478 |
5.498 |
187.398 |
37.480 |
224.878 |
163.434 |
|
5 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời |
33.635 |
34.585 |
51.731 |
62.478 |
5.498 |
187.926 |
37.585 |
225.511 |
163.434 |
|
6 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển |
33.635 |
34.585 |
50.434 |
62.478 |
5.498 |
186.629 |
37.326 |
223.955 |
163.434 |
|
7 |
Modul quan trắc bụi TSP |
68.490 |
18.901 |
80.058 |
92.131 |
8.770 |
268.349 |
53.670 |
322.019 |
225.950 |
|
8 |
Modul quan trắc bụi PM-10 |
68.490 |
18.901 |
80.058 |
92.131 |
8.770 |
268.349 |
53.670 |
322.019 |
225.950 |
|
9 |
Modul quan trắc bụi PM-2,5 |
68.490 |
18.901 |
80.058 |
92.131 |
8.770 |
268.349 |
53.670 |
322.019 |
225.950 |
|
10 |
Modul quan trắc bụi PM-1 |
68.490 |
18.901 |
80.058 |
92.131 |
8.770 |
268.349 |
53.670 |
322.019 |
225.950 |
|
11 |
Modul quan trắc khí NO |
68.490 |
23.361 |
138.590 |
117.074 |
8.770 |
356.286 |
71.257 |
427.543 |
261.235 |
|
12 |
Modul quan trắc khí NO2 |
68.490 |
23.361 |
138.590 |
117.074 |
8.770 |
356.286 |
71.257 |
427.543 |
261.235 |
|
13 |
Modul quan trắc khí NOx |
68.490 |
23.361 |
138.590 |
117.074 |
8.770 |
356.286 |
71.257 |
427.543 |
261.235 |
|
14 |
Modul quan trắc khí SO2 |
68.490 |
23.510 |
174.681 |
86.670 |
8.770 |
362.121 |
72.424 |
434.545 |
224.928 |
|
15 |
Modul quan trắc khí CO |
68.490 |
23.590 |
156.718 |
119.621 |
8.770 |
377.189 |
75.438 |
452.627 |
264.565 |
|
16 |
Modul quan trắc khí O3 |
68.490 |
24.038 |
134.627 |
73.303 |
8.770 |
309.229 |
61.846 |
371.074 |
209.523 |
|
17 |
Modul quan trắc khí THC |
68.490 |
29.560 |
141.301 |
174.027 |
8.770 |
422.147 |
84.429 |
506.577 |
337.016 |
|
18 |
Modul quan trắc khí BTEX |
68.490 |
17.528 |
155.861 |
232.851 |
9.104 |
483.834 |
96.767 |
580.600 |
393.568 |
|
II |
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ CỦA TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG DI ĐỘNG LIÊN TỤC |
|||||||||
|
1 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ |
41.012 |
23.779 |
23.830 |
62.478 |
13.289 |
164.388 |
32.878 |
197.265 |
168.670 |
|
2 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm |
41.012 |
23.779 |
23.830 |
62.478 |
13.289 |
164.388 |
32.878 |
197.265 |
168.670 |
|
3 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió |
41.012 |
37.688 |
23.295 |
62.478 |
13.289 |
177.763 |
35.553 |
213.316 |
185.361 |
|
4 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió |
41.012 |
37.688 |
26.009 |
62.478 |
13.289 |
180.477 |
36.095 |
216.572 |
185.361 |
|
5 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời |
41.012 |
37.688 |
28.707 |
62.478 |
13.289 |
183.175 |
36.635 |
219.810 |
185.361 |
|
6 |
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển |
41.012 |
37.688 |
25.278 |
62.478 |
13.289 |
179.746 |
35.949 |
215.695 |
185.361 |
|
7 |
Modul quan trắc bụi TSP |
75.690 |
19.935 |
89.589 |
100.209 |
13.289 |
298.712 |
59.742 |
358.454 |
250.947 |
|
8 |
Modul quan trắc bụi PM-10 |
75.690 |
19.935 |
89.589 |
100.209 |
13.289 |
298.712 |
59.742 |
358.454 |
250.947 |
|
9 |
Modul quan trắc bụi PM-2,5 |
75.690 |
19.935 |
89.589 |
100.209 |
13.289 |
298.712 |
59.742 |
358.454 |
250.947 |
|
10 |
Modul quan trắc khí NO |
75.690 |
27.406 |
254.700 |
134.738 |
13.289 |
505.823 |
101.165 |
606.987 |
301.348 |
|
11 |
Modul quan trắc khí NO2 |
75.690 |
27.406 |
254.700 |
134.738 |
13.289 |
505.823 |
101.165 |
606.987 |
301.348 |
|
12 |
Modul quan trắc khí NOx |
75.690 |
27.406 |
254.700 |
134.738 |
13.289 |
505.823 |
101.165 |
606.987 |
301.348 |
|
13 |
Modul quan trắc khí SO2 |
75.690 |
25.112 |
256.909 |
134.772 |
13.289 |
505.772 |
101.154 |
606.927 |
298.636 |
|
14 |
Modul quan trắc khí CO |
75.690 |
27.634 |
103.394 |
141.814 |
13.289 |
361.822 |
72.364 |
434.186 |
310.113 |
|
15 |
Modul quan trắc khí O3 |
75.690 |
28.083 |
152.436 |
106.027 |
13.289 |
375.524 |
75.105 |
450.629 |
267.706 |
|
16 |
Modul quan trắc khí CxHy |
75.690 |
33.604 |
137.487 |
134.920 |
14.803 |
396.504 |
79.301 |
475.805 |
310.820 |
PHỤ LỤC 13
GIÁ QUAN TRẮC CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ
ĐỘNG LIÊN TỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Thông số |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý |
Giá sản phẩm |
Giá sản phẩm (trừ chi phí KHTSCĐ) |
|||||
|
Chi phí lao động kỹ thuật |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(1)+(2)+(3)+(4)+(5) |
(7)=20%*(6) |
(8)=(6)+(7) |
(9)=(8)-(3)-20%*(3) |
||
|
I |
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC MẶT CỦA TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG CỐ ĐỊNH LIÊN TỤC |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ |
61.577 |
11.887 |
65.755 |
69.632 |
15.359 |
224.210 |
44.842 |
269.052 |
190.146 |
|
2 |
pH |
61.577 |
11.887 |
65.755 |
69.632 |
15.359 |
224.210 |
44.842 |
269.052 |
190.146 |
|
3 |
Thế oxi hóa khử (ORP) |
61.577 |
11.887 |
65.755 |
69.632 |
15.359 |
224.210 |
44.842 |
269.052 |
190.146 |
|
4 |
Oxy hòa tan (DO) |
61.577 |
16.830 |
83.680 |
124.917 |
15.359 |
302.364 |
60.473 |
362.836 |
262.420 |
|
5 |
Độ dẫn điện (EC) |
61.577 |
32.900 |
71.878 |
136.999 |
15.359 |
318.713 |
63.743 |
382.456 |
296.202 |
|
6 |
Độ đục |
61.577 |
18.183 |
81.971 |
159.333 |
15.359 |
336.424 |
67.285 |
403.708 |
305.343 |
|
7 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
61.577 |
16.671 |
61.832 |
131.685 |
15.359 |
287.125 |
57.425 |
344.550 |
270.351 |
|
8 |
Amoni (NH4+) |
61.577 |
24.343 |
62.910 |
173.503 |
15.359 |
337.692 |
67.538 |
405.230 |
329.739 |
|
9 |
Nitrat (NO3-) |
61.577 |
24.167 |
70.232 |
168.423 |
15.359 |
339.759 |
67.952 |
407.710 |
323.432 |
|
10 |
Tổng Nitơ (TN) |
61.577 |
42.531 |
70.652 |
140.379 |
15.359 |
330.498 |
66.100 |
396.598 |
311.816 |
|
11 |
Tổng Photpho (TP) |
61.577 |
47.859 |
71.711 |
167.887 |
15.359 |
364.394 |
72.879 |
437.272 |
351.219 |
|
12 |
Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) |
60.929 |
28.896 |
82.526 |
207.069 |
15.359 |
394.779 |
78.956 |
473.735 |
374.704 |
|
II |
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC MẶT CỦA TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG DI ĐỘNG LIÊN TỤC |
|||||||||
|
1 |
Nhiệt độ |
70.469 |
21.428 |
78.894 |
78.077 |
15.359 |
264.227 |
52.845 |
317.073 |
222.400 |
|
2 |
pH |
70.469 |
21.428 |
78.894 |
78.077 |
15.359 |
264.227 |
52.845 |
317.073 |
222.400 |
|
3 |
Thế oxi hóa khử (ORP) |
70.469 |
21.428 |
78.894 |
78.077 |
15.359 |
264.227 |
52.845 |
317.073 |
222.400 |
|
4 |
Oxy hòa tan (DO) |
70.469 |
22.336 |
93.410 |
133.557 |
15.359 |
335.131 |
67.026 |
402.158 |
290.066 |
|
5 |
Độ dẫn điện (EC) |
70.469 |
42.630 |
88.485 |
159.504 |
15.359 |
376.447 |
75.289 |
451.737 |
345.554 |
|
6 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
70.469 |
42.630 |
88.485 |
159.504 |
15.359 |
376.447 |
75.289 |
451.737 |
345.554 |
|
7 |
Độ đục |
70.469 |
28.243 |
68.346 |
223.185 |
15.359 |
405.602 |
81.120 |
486.723 |
404.708 |
|
8 |
Amoni (NH4+) |
70.469 |
35.331 |
68.346 |
170.481 |
15.359 |
359.987 |
71.997 |
431.984 |
349.969 |
|
9 |
Nitrat (NO3-) |
70.469 |
37.125 |
68.346 |
162.312 |
15.359 |
353.612 |
70.722 |
424.334 |
342.319 |
|
10 |
Photphat (PO43-) |
70.469 |
40.299 |
77.369 |
164.498 |
15.359 |
367.994 |
73.599 |
441.593 |
348.751 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh