Quyết định 3523/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 3523/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3523/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 194/TTr-SVHTTDL ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH , ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
|||||||
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||||
|
1 |
1.116487 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (9 TTHC) |
|||||||
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||||
|
1 |
1.013782 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.013785 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
3.000574 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
1.013788 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
1.013789 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
3,5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
1.009374 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
1.009386 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.013790 |
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
||||||||
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||||
|
1 |
1.013781 |
Thủ tục Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3523/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 194/TTr-SVHTTDL ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH , ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
|||||||
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||||
|
1 |
1.116487 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (9 TTHC) |
|||||||
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||||
|
1 |
1.013782 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.013785 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
3.000574 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
1.013788 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
1.013789 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
3,5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
1.009374 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
1.009386 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.013790 |
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
||||||||
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||||
|
1 |
1.013781 |
Thủ tục Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức |
- Trung tâm phục vụ HCC thành phố - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh