Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025

Số hiệu 349/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/02/2026
Ngày có hiệu lực 06/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Lê Xuân Lợi
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 349/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 06 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày 31/12/2025 như sau:

Loại đất, loại rừng

Diện tích
(ha)

Phân theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện tích rừng và diện

tích đã trồng cây rừng

167.657,25

13.790,75

19.923,72

105.260,17

28.682,61

1. Rừng tự nhiên

54.290,77

12.720,75

15.132,09

15144,84

11.293,09

2. Rừng trồng

92.594,01

795,69

4.108,75

72.600,63

15.088,94

3. Diện tích đã trồng cây rừng (rừng mới trồng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng)

20.772,47

274,31

682,88

17.514,70

2.300,58

- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 31,16%.

(Chi tiết diện tích rừng của tỉnh và các xã, phường theo biểu đính kèm)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2025 để rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, làm cơ sở để tổ chức thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2026. Hàng năm thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.

3. Tổ chức quản lý nghiêm diện tích rừng tự nhiên hiện có theo quy định của pháp luật. Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2025, làm rõ nguyên nhân, xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có) theo quy định.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chi cục Thống kê tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TH, KTN, TN;
+ Lưu: VT, NNThăng.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

 

BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo vệ cảnh quan

Khác

Tổng

Đầu nguồn

Khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

167.657,25

13.790,75

12.780,88

1.009,87

 

19.923,72

19.923,72

 

105.260,17

28.682,61

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

146.884,78

13.516,44

12.570,32

946,12

 

19.240,84

19.240,84

 

87.745,47

26.382,03

1

Rừng tự nhiên

1110

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

 

15.132,09

15.132,09

 

15.144,84

11.293,09

-

Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng thứ sinh

1112

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

 

15.132,09

15.132,09

 

15.144,84

11.293,09

2

Rừng trồng

1120

92.594,01

795,69

460,42

335,27

 

4.108,75

4.108,75

 

72.600,63

15.088,94

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

14.233,31

 

 

 

 

293,84

293,84

 

11.803,76

2.135,71

-

Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

78.360,70

795,69

460,42

335,27

 

3.814,91

3.814,91

 

60.796,87

12.953,23

-

Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

146.884,78

13.516,44

12.570,32

946,12

 

19.240,84

19.240,84

 

87.745,47

26.382,03

1

Rừng núi đất

1210

146.883,28

13.516,44

12.570,32

946,12

 

19.240,84

19.240,84

 

87.743,97

26.382,03

2

Rừng núi đá

1220

1,50

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

3

Rừng ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

 

15.132,09

15.132,09

 

15.144,84

11.293,09

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

50.154,02

11.025,28

10.414,43

610,85

 

14.422,12

14.422,12

 

13.424,65

11.281,97

-

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

50.154,02

11.025,28

10.414,43

610,85

 

14.422,12

14.422,12

 

13.424,65

11.281,97

-

Rừng lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

4.136,75

1.695,47

1.695,47

 

 

709,97

709,97

 

1.720,19

11,12

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

27.812,83

488,01

390,55

97,46

 

1.438,53

1.438,53

 

23.585,71

2.300,58

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

20.772,47

274,31

210,56

63,75

 

682,88

682,88

 

17.514,70

2.300,58

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

634,79

83,22

81,76

1,46

 

162,52

162,52

 

389,05

 

3

Diện tích khác

2030

6.405,57

130,48

98,23

32,25

 

593,13

593,13

 

5.681,96

 

Ghi chú: Cột (4) = Cột (5) + Cột (9) + Cột (12) + Cột (13); Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8); Cột (9) = Cột (10) + Cột (11);

Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010; Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...