Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025
| Số hiệu | 349/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Lê Xuân Lợi |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 349/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày 31/12/2025 như sau:
|
Loại đất, loại rừng |
Diện tích |
Phân theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||
|
Tổng diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
167.657,25 |
13.790,75 |
19.923,72 |
105.260,17 |
28.682,61 |
|
1. Rừng tự nhiên |
54.290,77 |
12.720,75 |
15.132,09 |
15144,84 |
11.293,09 |
|
2. Rừng trồng |
92.594,01 |
795,69 |
4.108,75 |
72.600,63 |
15.088,94 |
|
3. Diện tích đã trồng cây rừng (rừng mới trồng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng) |
20.772,47 |
274,31 |
682,88 |
17.514,70 |
2.300,58 |
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 31,16%.
(Chi tiết diện tích rừng của tỉnh và các xã, phường theo biểu đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2025 để rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, làm cơ sở để tổ chức thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2026. Hàng năm thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.
3. Tổ chức quản lý nghiêm diện tích rừng tự nhiên hiện có theo quy định của pháp luật. Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2025, làm rõ nguyên nhân, xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có) theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU
01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM
2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
|||||
|
Tổng |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khác |
Tổng |
Đầu nguồn |
Khác |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
167.657,25 |
13.790,75 |
12.780,88 |
1.009,87 |
|
19.923,72 |
19.923,72 |
|
105.260,17 |
28.682,61 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
146.884,78 |
13.516,44 |
12.570,32 |
946,12 |
|
19.240,84 |
19.240,84 |
|
87.745,47 |
26.382,03 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
54.290,77 |
12.720,75 |
12.109,90 |
610,85 |
|
15.132,09 |
15.132,09 |
|
15.144,84 |
11.293,09 |
|
- |
Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng thứ sinh |
1112 |
54.290,77 |
12.720,75 |
12.109,90 |
610,85 |
|
15.132,09 |
15.132,09 |
|
15.144,84 |
11.293,09 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
92.594,01 |
795,69 |
460,42 |
335,27 |
|
4.108,75 |
4.108,75 |
|
72.600,63 |
15.088,94 |
|
- |
Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
14.233,31 |
|
|
|
|
293,84 |
293,84 |
|
11.803,76 |
2.135,71 |
|
- |
Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
78.360,70 |
795,69 |
460,42 |
335,27 |
|
3.814,91 |
3.814,91 |
|
60.796,87 |
12.953,23 |
|
- |
Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
146.884,78 |
13.516,44 |
12.570,32 |
946,12 |
|
19.240,84 |
19.240,84 |
|
87.745,47 |
26.382,03 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
146.883,28 |
13.516,44 |
12.570,32 |
946,12 |
|
19.240,84 |
19.240,84 |
|
87.743,97 |
26.382,03 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1,50 |
|
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
54.290,77 |
12.720,75 |
12.109,90 |
610,85 |
|
15.132,09 |
15.132,09 |
|
15.144,84 |
11.293,09 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
50.154,02 |
11.025,28 |
10.414,43 |
610,85 |
|
14.422,12 |
14.422,12 |
|
13.424,65 |
11.281,97 |
|
- |
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
50.154,02 |
11.025,28 |
10.414,43 |
610,85 |
|
14.422,12 |
14.422,12 |
|
13.424,65 |
11.281,97 |
|
- |
Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
4.136,75 |
1.695,47 |
1.695,47 |
|
|
709,97 |
709,97 |
|
1.720,19 |
11,12 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
27.812,83 |
488,01 |
390,55 |
97,46 |
|
1.438,53 |
1.438,53 |
|
23.585,71 |
2.300,58 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
20.772,47 |
274,31 |
210,56 |
63,75 |
|
682,88 |
682,88 |
|
17.514,70 |
2.300,58 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
634,79 |
83,22 |
81,76 |
1,46 |
|
162,52 |
162,52 |
|
389,05 |
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
6.405,57 |
130,48 |
98,23 |
32,25 |
|
593,13 |
593,13 |
|
5.681,96 |
|
Ghi chú: Cột (4) = Cột (5) + Cột (9) + Cột (12) + Cột (13); Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8); Cột (9) = Cột (10) + Cột (11);
Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010; Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 349/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày 31/12/2025 như sau:
|
Loại đất, loại rừng |
Diện tích |
Phân theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||
|
Tổng diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
167.657,25 |
13.790,75 |
19.923,72 |
105.260,17 |
28.682,61 |
|
1. Rừng tự nhiên |
54.290,77 |
12.720,75 |
15.132,09 |
15144,84 |
11.293,09 |
|
2. Rừng trồng |
92.594,01 |
795,69 |
4.108,75 |
72.600,63 |
15.088,94 |
|
3. Diện tích đã trồng cây rừng (rừng mới trồng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng) |
20.772,47 |
274,31 |
682,88 |
17.514,70 |
2.300,58 |
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 31,16%.
(Chi tiết diện tích rừng của tỉnh và các xã, phường theo biểu đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2025 để rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, làm cơ sở để tổ chức thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2026. Hàng năm thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.
3. Tổ chức quản lý nghiêm diện tích rừng tự nhiên hiện có theo quy định của pháp luật. Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2025, làm rõ nguyên nhân, xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có) theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU
01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM
2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
|||||
|
Tổng |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khác |
Tổng |
Đầu nguồn |
Khác |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
167.657,25 |
13.790,75 |
12.780,88 |
1.009,87 |
|
19.923,72 |
19.923,72 |
|
105.260,17 |
28.682,61 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
146.884,78 |
13.516,44 |
12.570,32 |
946,12 |
|
19.240,84 |
19.240,84 |
|
87.745,47 |
26.382,03 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
54.290,77 |
12.720,75 |
12.109,90 |
610,85 |
|
15.132,09 |
15.132,09 |
|
15.144,84 |
11.293,09 |
|
- |
Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng thứ sinh |
1112 |
54.290,77 |
12.720,75 |
12.109,90 |
610,85 |
|
15.132,09 |
15.132,09 |
|
15.144,84 |
11.293,09 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
92.594,01 |
795,69 |
460,42 |
335,27 |
|
4.108,75 |
4.108,75 |
|
72.600,63 |
15.088,94 |
|
- |
Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
14.233,31 |
|
|
|
|
293,84 |
293,84 |
|
11.803,76 |
2.135,71 |
|
- |
Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
78.360,70 |
795,69 |
460,42 |
335,27 |
|
3.814,91 |
3.814,91 |
|
60.796,87 |
12.953,23 |
|
- |
Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
146.884,78 |
13.516,44 |
12.570,32 |
946,12 |
|
19.240,84 |
19.240,84 |
|
87.745,47 |
26.382,03 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
146.883,28 |
13.516,44 |
12.570,32 |
946,12 |
|
19.240,84 |
19.240,84 |
|
87.743,97 |
26.382,03 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
1,50 |
|
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
54.290,77 |
12.720,75 |
12.109,90 |
610,85 |
|
15.132,09 |
15.132,09 |
|
15.144,84 |
11.293,09 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
50.154,02 |
11.025,28 |
10.414,43 |
610,85 |
|
14.422,12 |
14.422,12 |
|
13.424,65 |
11.281,97 |
|
- |
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
50.154,02 |
11.025,28 |
10.414,43 |
610,85 |
|
14.422,12 |
14.422,12 |
|
13.424,65 |
11.281,97 |
|
- |
Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
4.136,75 |
1.695,47 |
1.695,47 |
|
|
709,97 |
709,97 |
|
1.720,19 |
11,12 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
27.812,83 |
488,01 |
390,55 |
97,46 |
|
1.438,53 |
1.438,53 |
|
23.585,71 |
2.300,58 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
20.772,47 |
274,31 |
210,56 |
63,75 |
|
682,88 |
682,88 |
|
17.514,70 |
2.300,58 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
634,79 |
83,22 |
81,76 |
1,46 |
|
162,52 |
162,52 |
|
389,05 |
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
6.405,57 |
130,48 |
98,23 |
32,25 |
|
593,13 |
593,13 |
|
5.681,96 |
|
Ghi chú: Cột (4) = Cột (5) + Cột (9) + Cột (12) + Cột (13); Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8); Cột (9) = Cột (10) + Cột (11);
Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010; Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU
02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC
GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Ninh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
167.657,25 |
13.815,95 |
21.148,79 |
13.753,60 |
339,95 |
18.015,61 |
93.593,56 |
3.775,96 |
3.213,83 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
146.884,78 |
13.538,41 |
20.236,93 |
11.740,80 |
324,42 |
17.815,75 |
77.101,87 |
3.515,00 |
2.611,60 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
54.290,77 |
12.724,82 |
15.317,16 |
2.070,80 |
179,02 |
10.940,59 |
9.574,61 |
2.812,29 |
671,48 |
|
- |
Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng thứ sinh |
1112 |
54.290,77 |
12.724,82 |
15.317,16 |
2.070,80 |
179,02 |
10.940,59 |
9.574,61 |
2.812,29 |
671,48 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
92.594,01 |
813,59 |
4.919,77 |
9.670,00 |
145,40 |
6.875,16 |
67.527,26 |
702,71 |
1.940,12 |
|
- |
Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
14.233,31 |
0,00 |
|
3.177,45 |
145,40 |
269,79 |
9.880,55 |
11,77 |
748,35 |
|
- |
Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
78.360,70 |
813,59 |
4.919,77 |
6.492,55 |
|
6.605,37 |
57.646,71 |
690,94 |
1.191,77 |
|
- |
Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
146.884,78 |
13.538,41 |
20.236,93 |
11.740,80 |
324,42 |
17.815,75 |
77.101,87 |
3.515,00 |
2.611,60 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
146.883,28 |
13.538,41 |
20.236,93 |
11.740,80 |
324,42 |
17.815,75 |
77.100,37 |
3.515,00 |
2.611,60 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1,50 |
|
|
|
|
|
1,50 |
|
|
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
54.290,77 |
12.724,82 |
15.317,16 |
2.070,80 |
179,02 |
10.940,59 |
9.574,61 |
2.812,29 |
671,48 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
50.154,02 |
11.029,35 |
14.377,61 |
1.621,92 |
179,02 |
10.940,59 |
9.000,06 |
2.427,96 |
577,51 |
|
- |
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
50.154,02 |
11.029,35 |
14.377,61 |
1.621,92 |
179,02 |
10.940,59 |
9.000,06 |
2.427,96 |
577,51 |
|
- |
Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
4.136,75 |
1.695,47 |
939,55 |
448,88 |
|
|
574,55 |
384,33 |
93,97 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
27.812,83 |
491,24 |
1.634,13 |
2.426,85 |
15,53 |
201,60 |
21.248,81 |
390,86 |
1.403,81 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
20.772,47 |
277,54 |
911,86 |
2.012,80 |
15,53 |
199,86 |
16.491,69 |
260,96 |
602,23 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
634,79 |
83,22 |
158,02 |
86,50 |
|
|
156,94 |
123,83 |
26,28 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
6.405,57 |
130,48 |
564,25 |
327,55 |
|
1,74 |
4.600,18 |
6,07 |
775,30 |
Ghi chú:
- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12)
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
- Mã 1100 = Mã 1200
- Mã 1110 = Mã 1300
BIỂU
03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
Đơn vị tính: diện tích: ha;
Tỷ lệ che phủ: %
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích đã trồng chưa thành rừng |
Tổng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Tổng |
471.374,85 |
167.657,25 |
54.290,77 |
92.594,01 |
20.772,47 |
138.974,64 |
13.790,75 |
19.923,72 |
105.260,17 |
28.682,61 |
31,16 |
|
1 |
Xã Biển Động |
5.781,51 |
2.680,97 |
28,01 |
2.158,01 |
494,95 |
2.554,42 |
0,00 |
0,00 |
2.554,42 |
126,55 |
37,81 |
|
2 |
Xã Biên Sơn |
28.940,87 |
20.879,76 |
11.443,69 |
9.074,68 |
361,39 |
3.020,53 |
0,00 |
1.062,84 |
1.957,69 |
17.859,23 |
70,90 |
|
3 |
Xã Sơn Hải |
10.014,89 |
5.212,89 |
1.084,99 |
3.925,33 |
202,57 |
4.954,62 |
0,00 |
1.375,27 |
3.579,35 |
258,27 |
50,03 |
|
4 |
Xã Đèo Gia |
10.289,36 |
6.572,89 |
450,64 |
5.756,32 |
365,93 |
6.474,05 |
0,00 |
0,00 |
6.474,05 |
98,84 |
60,32 |
|
5 |
Xã Kiên Lao |
8.530,57 |
3.920,10 |
952,07 |
2.895,91 |
72,12 |
3.621,03 |
0,00 |
813,70 |
2.807,33 |
299,07 |
45,11 |
|
6 |
Xã Lục Ngạn |
8.280,84 |
1.286,77 |
0,00 |
1.248,15 |
38,62 |
1.208,59 |
0,00 |
0,00 |
1.208,59 |
78,18 |
15,07 |
|
7 |
Xã Nam Dương |
6.719,47 |
3.311,86 |
43,65 |
2.664,35 |
603,86 |
3.243,57 |
0,00 |
0,00 |
3.243,57 |
68,29 |
40,30 |
|
8 |
Phường Chũ |
6.227,69 |
104,40 |
0,00 |
99,29 |
5,11 |
100,91 |
0,00 |
0,00 |
100,91 |
3,49 |
1,59 |
|
9 |
Phường Phượng Sơn |
7.883,80 |
860,77 |
0,00 |
782,50 |
78,27 |
812,59 |
0,00 |
0,00 |
812,59 |
48,18 |
9,93 |
|
10 |
Xã Sa Lý |
8.360,24 |
6.975,99 |
3.291,78 |
3.266,63 |
417,58 |
6.921,55 |
0,00 |
2.940,95 |
3.980,60 |
54,44 |
78,45 |
|
11 |
Xã Tân Sơn |
9.509,21 |
4.937,64 |
2.214,06 |
2.381,69 |
341,89 |
4.797,43 |
0,00 |
3.396,00 |
1.401,43 |
140,21 |
48,33 |
|
12 |
Xã An Lạc |
13.424,66 |
11.923,76 |
8.164,03 |
2.870,49 |
889,24 |
11.196,54 |
5.240,88 |
2.357,55 |
3.598,11 |
727,22 |
82,20 |
|
13 |
Xã Bắc Lũng |
5.349,54 |
316,28 |
47,91 |
191,99 |
76,38 |
299,29 |
0,00 |
0,00 |
299,29 |
16,99 |
4,48 |
|
14 |
Xã Bảo Đài |
8.312,80 |
1.621,85 |
12,52 |
1.303,99 |
305,34 |
1.194,93 |
0,00 |
0,00 |
1.194,93 |
426,92 |
15,84 |
|
15 |
Xã Cẩm Lý |
4.890,03 |
1.330,84 |
85,29 |
915,02 |
330,53 |
1.085,19 |
0,00 |
0,00 |
1.085,19 |
245,65 |
20,46 |
|
16 |
Xã Đại Sơn |
7.625,79 |
5.221,20 |
735,06 |
3.663,50 |
822,64 |
4.779,03 |
0,00 |
0,00 |
4.779,03 |
442,17 |
57,68 |
|
17 |
Xã Đông Phú |
7.710,22 |
3.964,05 |
125,03 |
3.135,14 |
703,88 |
3.829,28 |
0,00 |
0,00 |
3.829,28 |
134,77 |
42,28 |
|
18 |
Xã Dương Hưu |
14.254,28 |
12.138,32 |
3.894,98 |
6.059,61 |
2.183,73 |
11.382,87 |
0,00 |
3.606,70 |
7.776,17 |
755,45 |
69,84 |
|
19 |
Xã Lục Nam |
5.897,47 |
652,72 |
1,38 |
496,19 |
155,15 |
558,01 |
0,00 |
0,00 |
558,01 |
94,71 |
8,44 |
|
20 |
Xã Lục Sơn |
12.605,54 |
9.602,72 |
3.670,00 |
5.332,48 |
600,24 |
9.159,43 |
3.101,38 |
0,00 |
6.058,05 |
443,29 |
71,42 |
|
21 |
Xã Nghĩa Phương |
8.827,98 |
5.017,22 |
1.614,83 |
2.994,13 |
408,26 |
4.584,50 |
1.009,87 |
0,00 |
3.574,63 |
432,72 |
52,21 |
|
22 |
Xã Sơn Động |
7.865,93 |
5.548,36 |
2.345,39 |
2.308,36 |
894,61 |
5.036,81 |
0,00 |
0,00 |
5.036,81 |
511,55 |
59,16 |
|
23 |
Xã Tây Yên Tử |
13.263,99 |
11.317,22 |
6.996,60 |
2.287,15 |
2.033,47 |
9.919,97 |
4.438,62 |
1.671,86 |
3.809,49 |
1.397,25 |
69,99 |
|
24 |
Xã Trường Sơn |
7.243,68 |
4.608,63 |
319,34 |
3.367,02 |
922,27 |
4.351,26 |
0,00 |
0,00 |
4.351,26 |
257,37 |
50,89 |
|
25 |
Xã Tuấn Đạo |
9.787,49 |
8.462,52 |
4.152,39 |
2.848,75 |
1.461,38 |
8.090,19 |
0,00 |
1.645,98 |
6.444,21 |
372,33 |
71,53 |
|
26 |
Xã Vân Sơn |
7.385,47 |
6.151,45 |
1.150,42 |
4.016,11 |
984,92 |
6.074,83 |
0,00 |
0,00 |
6.074,83 |
76,62 |
69,96 |
|
27 |
Xã Yên Định |
4.809,66 |
2.971,17 |
636,29 |
1.681,21 |
653,67 |
2.473,02 |
0,00 |
0,00 |
2.473,02 |
498,15 |
48,18 |
|
28 |
Phường Bắc Giang |
2.328,19 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
29 |
Phường Cảnh Thụy |
2.759,82 |
50,08 |
0,00 |
13,77 |
36,31 |
50,08 |
0,00 |
0,00 |
50,08 |
0,00 |
0,50 |
|
30 |
Phường Đa Mai |
3.302,25 |
69,94 |
0,00 |
51,00 |
18,94 |
65,37 |
0,00 |
0,00 |
65,37 |
4,57 |
1,54 |
|
31 |
Phường Nếnh |
3.620,95 |
183,27 |
0,00 |
135,55 |
47,72 |
157,85 |
0,00 |
157,85 |
0,00 |
25,42 |
3,74 |
|
32 |
Phường Tân An |
4.284,19 |
189,78 |
0,00 |
164,00 |
25,78 |
184,18 |
0,00 |
0,00 |
184,18 |
5,60 |
3,83 |
|
33 |
Phường Tiền Phong |
3.068,86 |
424,10 |
0,00 |
265,01 |
159,09 |
412,46 |
0,00 |
0,00 |
412,46 |
11,64 |
8,64 |
|
34 |
Phường Tự Lạn |
3.991,51 |
41,54 |
0,00 |
36,71 |
4,83 |
34,32 |
0,00 |
0,00 |
34,32 |
7,22 |
0,92 |
|
35 |
Phường Vân Hà |
4.343,18 |
123,20 |
0,00 |
82,42 |
40,78 |
78,69 |
0,00 |
26,35 |
52,34 |
44,51 |
1,90 |
|
36 |
Phường Việt Yên |
5.155,45 |
292,83 |
0,00 |
273,68 |
19,15 |
290,97 |
0,00 |
85,56 |
205,41 |
1,86 |
5,31 |
|
37 |
Phường Yên Dũng |
5.247,65 |
1.147,18 |
0,00 |
679,43 |
467,75 |
1.091,13 |
0,00 |
0,00 |
1.091,13 |
56,05 |
12,95 |
|
38 |
Xã Bố Hạ |
4.123,62 |
1.498,45 |
0,00 |
1.251,00 |
247,45 |
1.403,98 |
0,00 |
0,00 |
1.403,98 |
94,47 |
30,34 |
|
39 |
Xã Đồng Kỳ |
6.140,69 |
2.730,55 |
179,02 |
1.977,00 |
574,53 |
2.221,07 |
0,00 |
0,00 |
2.221,07 |
509,48 |
35,11 |
|
40 |
Xã Hợp Thịnh |
4.932,43 |
41,46 |
0,00 |
38,08 |
3,38 |
8,38 |
0,00 |
0,00 |
8,38 |
33,08 |
0,77 |
|
41 |
Xã Kép |
5.859,27 |
1.422,94 |
0,00 |
1.185,55 |
237,39 |
1.051,15 |
0,00 |
0,00 |
1.051,15 |
371,79 |
20,23 |
|
42 |
Xã Lạng Giang |
5.539,17 |
365,96 |
0,00 |
286,33 |
79,63 |
237,21 |
0,00 |
0,00 |
237,21 |
128,75 |
5,17 |
|
43 |
Xã Mỹ Thái |
4.661,15 |
251,89 |
0,00 |
223,10 |
28,79 |
214,19 |
0,00 |
0,00 |
214,19 |
37,70 |
4,79 |
|
44 |
Xã Ngọc Thiện |
5.129,48 |
35,46 |
0,00 |
31,61 |
3,85 |
27,75 |
0,00 |
0,00 |
27,75 |
7,71 |
0,62 |
|
45 |
Xã Nhã Nam |
3.437,70 |
187,64 |
0,00 |
170,55 |
17,09 |
157,16 |
0,00 |
0,00 |
157,16 |
30,48 |
4,96 |
|
46 |
Xã Phúc Hòa |
3.272,95 |
88,55 |
0,00 |
67,66 |
20,89 |
74,60 |
0,00 |
0,00 |
74,60 |
13,95 |
2,07 |
|
47 |
Xã Quang Trung |
3.142,53 |
53,60 |
0,00 |
49,37 |
4,23 |
53,60 |
0,00 |
0,00 |
53,60 |
0,00 |
1,57 |
|
48 |
Xã Tam Tiến |
6.017,47 |
2.823,75 |
7,50 |
2.064,14 |
752,11 |
2.413,83 |
0,00 |
0,00 |
2.413,83 |
409,92 |
34,43 |
|
49 |
Xã Tân Dĩnh |
3.191,71 |
86,53 |
0,00 |
68,58 |
17,95 |
58,51 |
0,00 |
0,00 |
58,51 |
28,02 |
2,15 |
|
50 |
Xã Tân Yên |
4.811,42 |
129,34 |
0,00 |
117,92 |
11,42 |
129,15 |
0,00 |
0,00 |
129,15 |
0,19 |
2,45 |
|
51 |
Xã Tiên Lục |
5.154,14 |
221,67 |
0,00 |
215,43 |
6,24 |
148,36 |
0,00 |
0,00 |
148,36 |
73,31 |
4,18 |
|
52 |
Xã Xuân Lương |
9.983,65 |
6.428,73 |
628,77 |
4.513,39 |
1.286,57 |
5.761,48 |
0,00 |
259,47 |
5.502,01 |
667,25 |
51,51 |
|
53 |
Xã Yên Thế |
4.373,77 |
538,68 |
15,13 |
272,03 |
251,52 |
401,09 |
0,00 |
0,00 |
401,09 |
137,59 |
6,57 |
|
54 |
Xã Đồng Việt |
3.298,60 |
19,37 |
0,00 |
19,37 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
19,37 |
0,59 |
|
55 |
Xã Hiệp Hòa |
6.213,77 |
1,43 |
0,00 |
1,43 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,43 |
0,02 |
|
56 |
Xã Hoàng Vân |
4.023,14 |
36,66 |
0,00 |
35,58 |
1,08 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
36,66 |
0,88 |
|
57 |
Phường Hạp Lĩnh |
1.266,19 |
6,40 |
0,00 |
6,40 |
0,00 |
3,22 |
0,00 |
3,22 |
0,00 |
3,18 |
0,51 |
|
58 |
Xã Đại Đồng |
1.987,45 |
33,01 |
0,00 |
33,01 |
0,00 |
32,87 |
0,00 |
32,87 |
0,00 |
0,14 |
1,66 |
|
59 |
Phường Bồng Lai |
1.975,82 |
6,98 |
0,00 |
6,98 |
0,00 |
6,98 |
0,00 |
6,98 |
0,00 |
0,00 |
0,35 |
|
60 |
Phường Đào Viên |
2.662,13 |
75,09 |
0,00 |
75,09 |
0,00 |
65,97 |
0,00 |
65,97 |
0,00 |
9,12 |
2,82 |
|
61 |
Xã Tân Chi |
1.810,03 |
1,06 |
0,00 |
1,06 |
0,00 |
1,06 |
0,00 |
1,06 |
0,00 |
0,00 |
0,06 |
|
62 |
Xã Tiên Du |
2.097,18 |
0,66 |
0,00 |
0,66 |
0,00 |
0,66 |
0,00 |
0,66 |
0,00 |
0,00 |
0,03 |
|
63 |
Phường Tam Sơn |
1.411,05 |
0,86 |
0,00 |
0,86 |
0,00 |
0,86 |
0,00 |
0,86 |
0,00 |
0,00 |
0,06 |
|
64 |
Phường Kinh Bắc |
1.986,48 |
3,93 |
0,00 |
3,93 |
0,00 |
0,27 |
0,00 |
0,27 |
0,00 |
3,66 |
0,20 |
|
65 |
Xã Đông Cứu |
2.039,56 |
41,27 |
0,00 |
41,27 |
0,00 |
39,27 |
0,00 |
39,27 |
0,00 |
2,00 |
2,02 |
|
66 |
Xã Liên Bão |
1.981,65 |
92,06 |
0,00 |
92,06 |
0,00 |
84,27 |
0,00 |
84,27 |
0,00 |
7,79 |
4,65 |
|
67 |
Phường Nam Sơn |
1.853,15 |
191,37 |
0,00 |
191,37 |
0,00 |
185,19 |
0,00 |
185,19 |
0,00 |
6,18 |
10,33 |
|
68 |
Xã Phật Tích |
1.682,85 |
60,28 |
0,00 |
60,28 |
0,00 |
52,92 |
0,00 |
52,92 |
0,00 |
7,36 |
3,58 |
|
69 |
Xã Phù Lãng |
2.795,40 |
47,90 |
0,00 |
47,90 |
0,00 |
39,35 |
0,00 |
39,35 |
0,00 |
8,55 |
1,71 |
|
70 |
Phường Vũ Ninh |
1.338,53 |
19,45 |
0,00 |
19,45 |
0,00 |
10,75 |
0,00 |
10,75 |
0,00 |
8,70 |
1,45 |
|
71 |
Phường Từ Sơn |
2.032,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72 |
Phường Võ Cường |
1.807,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Phường Đồng Nguyên |
1.263,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Phường Phù Khê |
1.402,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Phường Thuận Thành |
2.658,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Phường Mão Điền |
1.950,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77 |
Phường Trạm Lộ |
1.823,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Phường Trí Quả |
1.995,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Phường Song Liễu |
1.774,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Phường Ninh Xá |
1.581,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Phường Quế Võ |
2.339,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Phường Phương Liễu |
1.337,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83 |
Phường Nhân Hòa |
2.005,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
Xã Chi Lăng |
2.338,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
Xã Yên Phong |
2.786,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Xã Văn Môn |
1.525,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Xã Tam Giang |
1.486,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
Xã Yên Trung |
1.813,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
Xã Tam Đa |
2.055,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
Xã Gia Bình |
2.998,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Xã Nhân Thắng |
2.214,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Xã Đại Lai |
1.532,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93 |
Xã Cao Đức |
1.973,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Xã Lương Tài |
2.469,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Xã Lâm Thao |
2.625,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
Xã Trung Chính |
2.763,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Xã Trung Kênh |
2.732,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98 |
Phường Tân Tiến |
2.551,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99 |
Xã Xuân Cẩm |
5.446,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) = Cột (8) + Cột (12)
- Cột (8) = Cột (9) + Cột (10) + Cột (11).
- Cột (13) = (Cột 5+Cột 6)*100/Cột 3
BIỂU
04: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tổng |
113.366,48 |
27.520,77 |
66.537,54 |
7.524,95 |
3.030,39 |
8.752,83 |
|
1 |
Bạch đàn |
44.876,51 |
10.781,34 |
29.871,71 |
3.336,49 |
468,29 |
418,68 |
|
2 |
Bạch đàn+Keo |
2.298,53 |
347,55 |
1.090,58 |
214,58 |
54,93 |
590,89 |
|
3 |
Bạch đàn+Keo+Thông |
22,44 |
|
|
|
|
22,44 |
|
4 |
Bạch đàn+Thông |
134,25 |
|
15,24 |
1,54 |
|
117,47 |
|
5 |
Bạch đàn+Vải |
12,49 |
1,46 |
2,45 |
4,86 |
0,72 |
3,00 |
|
6 |
Bạch đàn+Vù hương |
11,51 |
4,88 |
1,39 |
|
|
5,24 |
|
7 |
Dạ hương |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
|
|
8 |
Dẻ |
3,22 |
|
|
|
|
3,22 |
|
9 |
Dẻ+Keo |
2,98 |
2,98 |
|
|
|
|
|
10 |
Dung phấn |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
|
11 |
Giổi |
13,42 |
12,86 |
0,56 |
|
|
|
|
12 |
Keo |
55.004,53 |
15.699,56 |
32.489,73 |
3.157,50 |
837,55 |
2.820,19 |
|
13 |
Keo lai |
7,24 |
5,56 |
1,68 |
|
|
|
|
14 |
Keo+Bạch đàn |
148,12 |
41,36 |
47,69 |
17,29 |
7,58 |
34,20 |
|
15 |
Keo+Lát |
2,03 |
|
|
|
|
2,03 |
|
16 |
Keo+Lim xanh |
0,58 |
|
|
|
0,58 |
|
|
17 |
Keo+Lim xanh+Dạ hương |
6,68 |
|
|
2,43 |
|
4,25 |
|
18 |
Keo+Mỡ |
0,21 |
|
|
|
|
0,21 |
|
19 |
Keo+Muồng |
1.197,49 |
5,55 |
6,11 |
46,98 |
1,46 |
1.137,39 |
|
20 |
Keo+Muồng+Mỡ |
2,70 |
|
|
|
|
2,70 |
|
21 |
Keo+Thông |
1.096,38 |
0,13 |
90,08 |
7,42 |
1,48 |
997,27 |
|
22 |
Keo+Vối thuốc |
12,69 |
|
12,69 |
|
|
|
|
23 |
Lát hoa |
16,41 |
11,16 |
0,58 |
|
|
4,67 |
|
24 |
Lát hoa+Trám |
3,86 |
|
|
|
|
3,86 |
|
25 |
Lim xanh |
0,88 |
|
|
|
|
0,88 |
|
26 |
Lim xanh+Lát |
16,70 |
16,70 |
|
|
|
|
|
27 |
Loài khác |
4.266,91 |
4,52 |
2.591,08 |
518,19 |
630,54 |
522,58 |
|
28 |
Măng bát độ |
5,56 |
4,06 |
1,50 |
|
|
|
|
29 |
Mắc ca |
127,46 |
127,46 |
|
|
|
|
|
30 |
Quế |
0,26 |
0,26 |
|
|
|
|
|
31 |
Sao |
11,79 |
9,01 |
0,47 |
|
2,31 |
|
|
32 |
Thông |
1.879,56 |
112,50 |
188,09 |
70,49 |
672,17 |
836,31 |
|
33 |
Thông+Bạch đàn |
7,80 |
7,80 |
|
|
|
|
|
34 |
Thông+Keo |
1.703,05 |
171,76 |
52,66 |
109,91 |
293,82 |
1.074,90 |
|
35 |
Thông+Keo+Cây bản địa |
203,29 |
|
|
26,40 |
58,96 |
117,93 |
|
36 |
Trám trắng |
23,68 |
0,70 |
|
|
|
22,98 |
|
37 |
Tre |
19,65 |
0,90 |
0,55 |
10,87 |
|
7,33 |
|
38 |
Vối Thuốc |
220,15 |
146,10 |
72,70 |
|
|
1,35 |
|
39 |
Vù hương |
3,01 |
3,01 |
|
|
|
|
|
40 |
Xà cừ |
0,86 |
|
|
|
|
0,86 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh