Quyết định 3484/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 3484/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Lê Công Lý |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3484/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ vể việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2550/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm Danh mục).
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 3484/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. Quy trình nội bộ cấp tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3484/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ vể việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2550/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm Danh mục).
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 3484/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. Quy trình nội bộ cấp tỉnh
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Mã quy trình |
Quyết định công bố |
|
I |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
||
|
1 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
QT 01/TC |
Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
QT 03/TC |
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
QT 06/TC |
|
|
4 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
QT 05/TC |
Quyết định số 2550/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
|
II |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
||
|
1 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
QT 01/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
2 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
QT 02/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
QT 03/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
4 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
QT 04/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
5 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
QT 05/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
6 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
QT 06/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
7 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam |
QT 07/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
8 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trông thủy sản |
QT 08/TSKN |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
9 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
QT 09/TSKN |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
10 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
QT 10/TSKN |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
11 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
QT 11/TSKN |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
12 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
QT 12/TSKN |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
13 |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II |
QT 15/TSKN |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
14 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
QT 18/TSKN |
QĐ số 291/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
|
15 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
QT 19/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
16 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần |
QT 20/TSKN |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
17 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
QT 21/TSKN |
QĐ số 1131/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
|
18 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
QT 22/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
19 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
QT 26/TSKN |
QĐ số 1131/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
|
20 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) |
QT 27/TSKN |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
21 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) |
QT 29/TSKN |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
22 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
QT 30/TSKN |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
23 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
QT31/BQLCCTĐ |
QĐ số 291/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
|
B |
Quy trình nội bộ cấp xã |
|
|
|
1 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
QT 01/TSKN.X |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
QT 02/TSKN.X |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
3 |
Công bố mở cảng cá loại III |
QT 03/TSKN.X |
QĐ số 345/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
4 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) |
QT 04/TSKN.X |
QĐ số 614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
|
5 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
QT 05/TSKN.X |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
|
6 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
QT 06/TSKN.X |
QĐ số 343/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
