Quyết định 2582/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2582/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2582/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy trình nội bộ số 05, 07 tại mục 1; quy trình số 01 tại mục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên. Thay thế các Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao trong lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2582/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Điện Biên)
I. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính: Trước ngày 30/9 hàng năm. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài Chính |
40 ngày |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Lãnh đạo Sở |
04 ngày (trước ngày 15/11 hàng năm) |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
UBND tỉnh |
14 ngày (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính |
01 ngày |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
2. Quy trình số 02: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài Chính |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Tổ thẩm định có từ 7-9 thành viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo và 01 thư ký là chuyên viên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; các thành viên khác gồm đại diện các Sở: Tài chính, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; ngoài ra có thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan). |
Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
Bước 5 |
Thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và lập Biên bản họp gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
Tổ thẩm định |
07 ngày làm việc |
Biên bản họp của Tổ thẩm định |
|
Bước 6 |
Trên cơ sở kết quả họp Tổ thẩm định, Phòng Kế hoạch - Tài Chính tham mưu trình Lãnh đạo Sở trình trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
- Phòng Kế hoạch - Tài chính; - Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 7 |
- Trường hợp đủ điều kiện: UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao cho doanh nghiệp; - Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận: UBND tỉnh Thông báo lý do bằng văn bản cho doanh nghiệp. |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời hạn hiệu lực không quá 5 năm); - Thông báo về việc không cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; - Thông báo về việc không cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ các điều kiện, cụ thể: 1. Ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển quy định tại Điều 5 của Luật công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp. 2. Tạo ra sản phẩm nông nghiệp có chất lượng, năng suất, giá trị và hiệu quả cao, doanh thu từ sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp đạt ít nhất 60% trong tổng số doanh thu thuần hàng năm. 3. Có hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp, tổng chi cho hoạt động nghiên cứu và phát triển được thực hiện tại Việt Nam trên tổng doanh thu thuần hàng năm đạt ít nhất 0,5%; số lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển trên tổng số lao động của doanh nghiệp đạt ít nhất 2,5%. 4. Áp dụng các biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng trong sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm nông nghiệp đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc tế chuyên ngành. |
||||
3. Quy trình số 03: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hò sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
* |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo Sở văn bản Thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ. |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
|
Bước 5 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thành phần gồm Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, Thư ký Tổ thẩm định là chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, đại diện Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, và đại diện các đơn vị chuyên môn thuộc Sở, đại diện các đơn vị, chuyên gia có liên quan). |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
01 ngày |
- Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định. |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định và thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định; - Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
|
Bước 7 |
Tổ thẩm định tổ chức họp thẩm định hồ sơ. Trường hợp thấy cần thiết, Tổ thẩm định đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên tổ chức đoàn kiểm tra (Tổ thẩm định) thực tế vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận. |
Tổ thẩm định |
14 ngày |
- Biên bản tổ thẩm định về kết quả đánh giá |
|
Bước 8 |
Kết quả thẩm định các điều kiện vùng nông nghiệp ứng dụng cao: - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao; Phòng Kế hoạch - Tài chính tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên trình UBND tỉnh Ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận không đạt, không đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao, có văn bản bản trả lời tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nêu rõ lý do không đạt. |
Chuyên viên; lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
03 ngày |
- Dự thảo Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). - Dự thảo văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo kết quả thẩm định vùng không đủ điều kiện công nhận. |
|
Bước 9 |
Xem xét, phê duyệt văn bản xử lý, trình UBND tỉnh phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). |
|
Bước 10 |
Phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
UBND tỉnh |
05 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 11 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. -Thông báo về việc không cấp Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
* |
Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ |
|||
|
Bước 3 |
Phòng Kế hoạch - Tài Chính chủ trì phối hợp với các phòng, đơn vị có liên quan kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thông báo bằng văn bản cho tổ chức đầu mối đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
04 ngày |
- Dự thảo Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
|
Bước 5 |
Tổ chức đầu mối đề nghị công nhận bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
Tổ chức đầu mối đề nghị |
30 ngày |
- Hồ sơ hợp lệ |
|
Bước 6 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thành phần gồm Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, Thư ký Tổ thẩm định là chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, đại diện Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, và đại diện các đơn vị chuyên môn thuộc Sở, đại diện các đơn vị, chuyên gia có liên quan). |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
02 ngày |
- Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định. |
|
Bước 7 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định và thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định; Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
|
Bước 8 |
Tổ thẩm định tổ chức họp thẩm định hồ sơ. Trường hợp thấy cần thiết, Tổ thẩm định đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên tổ chức đoàn kiểm tra (Tổ thẩm định) thực tế vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận. |
Tổ thẩm định |
15 ngày |
- Biên bản tổ thẩm định về kết quả đánh giá |
|
Bước 9 |
Kết quả thẩm định các điều kiện vùng nông nghiệp ứng dụng cao: - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao; Phòng Kế hoạch - Tài chính tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên trình UBND tỉnh Ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận không đạt, không đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao, có văn bản bản trả lời tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nêu rõ lý do không đạt. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
05 ngày |
- Dự thảo Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). - Dự thảo văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo kết quả thẩm định vùng không đủ điều kiện công nhận. |
|
Bước 10 |
Xem xét, phê duyệt văn bản xử lý, trình UBND tỉnh phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). |
|
Bước 11 |
Phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
UBND tỉnh |
05 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 12 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. - Thông báo về việc không cấp Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: 30 ngày kê từ ngày nhận được hồ sơ - Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||||
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính - Tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm liên kết theo chuỗi giá trị; có tổ chức đầu mối của vùng là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong vùng ký hợp đồng thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp của vùng; - Sản phẩm sản xuất trong vùng là sản phẩm hàng hóa có lợi thế của vùng, tập trung vào các nhóm sản phẩm sau: + Giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản có năng suất, chất lượng cao và khả năng chống chịu vượt trội; + Sản phẩm nông lâm thủy sản có giá trị gia tăng và hiệu quả kinh tế cao; chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, khu vực hoặc quốc gia (Viet GAP). - Công nghệ ứng dụng là các công nghệ tiên tiến, công nghệ sinh học trong chọn tạo, nhân giống và phòng trừ dịch bệnh cho cây trồng, vật nuôi; công nghệ thâm canh, siêu thâm canh, chế biến sâu nâng cao giá trị gia tăng; công nghệ tự động hóa, bán tự động; công nghệ thông tin, viễn thám, thân thiện môi trường. Công nghệ ứng dụng trên quy mô công nghiệp, nâng cao hiệu quả sản xuất, gia tăng giá trị của sản phẩm và tăng năng suất lao động; - Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là vùng chuyên canh, diện tích liền vùng, liền thửa trong địa giới hành chính một tỉnh, có điều kiện tự nhiên thích hợp, có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối hoàn chỉnh về giao thông, thủy lợi, điện, thuận lợi cho sản xuất hàng hóa, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất nông nghiệp của ngành và địa phương; - Đối tượng sản xuất và quy mô vùng: + Sản xuất hoa diện tích tối thiểu là 50 ha; + Sản xuất rau an toàn diện tích tối thiểu là 100 ha; + Sản xuất giống lúa diện tích tối thiểu là 100 ha; + Nhân giống và sản xuất nấm ăn, nấm dược liệu diện tích tối thiểu là 5 ha; + Cây ăn quả lâu năm diện tích tối thiểu là 300 ha; + Cây công nghiệp lâu năm (Chè, cà phê, hồ tiêu) diện tích tối thiểu là 300 ha; + Thủy sản: Sản xuất giống diện tích tối thiểu là 20 ha; nuôi thương phẩm diện tích tối thiểu là 200 ha; + Chăn nuôi bò sữa số lượng tối thiểu là 10.000 con/năm; bò thịt tối thiểu 20.000 con/năm; + Chăn nuôi lợn thịt số lượng tối thiểu là 40.000 con/năm; lợn giống (lợn nái) tối thiểu 2.000 con/năm; + Chăn nuôi gia cầm số lượng tối thiểu là 50.000 con/lứa. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Trường hợp hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định thông báo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - tài chính |
02 ngày |
Dự thảo Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức, cá nhân |
|
Bước 5 |
Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
Tổ chức, cá nhân |
15 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tham mưu ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ: Tham mưu ban hành Thông báo không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho các tổ chức, cá nhân công bố hợp quy |
Chi cục chuyên ngành có chức năng quản lý đối với sản phẩm hàng hóa (Chi cục Nông nghiệp, Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác, Chi cục Kiểm lâm) |
3,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy - Dự thảo Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ. |
|
Bước 7 |
Xem xét, phê duyệt Dự thảo Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy |
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
- Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - 23 ngày làm việc đối với trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
II. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Quy trình số 01: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Trong giờ hành chính: Trước ngày 30/9 hàng năm. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị |
40 ngày |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét trình UBND xã Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 ngày (trước ngày 15/11 hàng năm) |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
UBND xã |
14 ngày (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2582/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy trình nội bộ số 05, 07 tại mục 1; quy trình số 01 tại mục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên. Thay thế các Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao trong lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2582/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Điện Biên)
I. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính: Trước ngày 30/9 hàng năm. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài Chính |
40 ngày |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Lãnh đạo Sở |
04 ngày (trước ngày 15/11 hàng năm) |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
UBND tỉnh |
14 ngày (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính |
01 ngày |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
2. Quy trình số 02: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài Chính |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Tổ thẩm định có từ 7-9 thành viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo và 01 thư ký là chuyên viên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; các thành viên khác gồm đại diện các Sở: Tài chính, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; ngoài ra có thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan). |
Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
Bước 5 |
Thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và lập Biên bản họp gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
Tổ thẩm định |
07 ngày làm việc |
Biên bản họp của Tổ thẩm định |
|
Bước 6 |
Trên cơ sở kết quả họp Tổ thẩm định, Phòng Kế hoạch - Tài Chính tham mưu trình Lãnh đạo Sở trình trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
- Phòng Kế hoạch - Tài chính; - Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 7 |
- Trường hợp đủ điều kiện: UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao cho doanh nghiệp; - Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận: UBND tỉnh Thông báo lý do bằng văn bản cho doanh nghiệp. |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời hạn hiệu lực không quá 5 năm); - Thông báo về việc không cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; - Thông báo về việc không cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ các điều kiện, cụ thể: 1. Ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển quy định tại Điều 5 của Luật công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp. 2. Tạo ra sản phẩm nông nghiệp có chất lượng, năng suất, giá trị và hiệu quả cao, doanh thu từ sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp đạt ít nhất 60% trong tổng số doanh thu thuần hàng năm. 3. Có hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp, tổng chi cho hoạt động nghiên cứu và phát triển được thực hiện tại Việt Nam trên tổng doanh thu thuần hàng năm đạt ít nhất 0,5%; số lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển trên tổng số lao động của doanh nghiệp đạt ít nhất 2,5%. 4. Áp dụng các biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng trong sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm nông nghiệp đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc tế chuyên ngành. |
||||
3. Quy trình số 03: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hò sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
* |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo Sở văn bản Thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ. |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
|
Bước 5 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thành phần gồm Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, Thư ký Tổ thẩm định là chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, đại diện Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, và đại diện các đơn vị chuyên môn thuộc Sở, đại diện các đơn vị, chuyên gia có liên quan). |
Chuyên viên; Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
01 ngày |
- Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định. |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định và thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định; - Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
|
Bước 7 |
Tổ thẩm định tổ chức họp thẩm định hồ sơ. Trường hợp thấy cần thiết, Tổ thẩm định đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên tổ chức đoàn kiểm tra (Tổ thẩm định) thực tế vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận. |
Tổ thẩm định |
14 ngày |
- Biên bản tổ thẩm định về kết quả đánh giá |
|
Bước 8 |
Kết quả thẩm định các điều kiện vùng nông nghiệp ứng dụng cao: - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao; Phòng Kế hoạch - Tài chính tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên trình UBND tỉnh Ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận không đạt, không đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao, có văn bản bản trả lời tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nêu rõ lý do không đạt. |
Chuyên viên; lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
03 ngày |
- Dự thảo Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). - Dự thảo văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo kết quả thẩm định vùng không đủ điều kiện công nhận. |
|
Bước 9 |
Xem xét, phê duyệt văn bản xử lý, trình UBND tỉnh phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). |
|
Bước 10 |
Phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
UBND tỉnh |
05 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 11 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. -Thông báo về việc không cấp Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
* |
Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ |
|||
|
Bước 3 |
Phòng Kế hoạch - Tài Chính chủ trì phối hợp với các phòng, đơn vị có liên quan kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thông báo bằng văn bản cho tổ chức đầu mối đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
04 ngày |
- Dự thảo Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
|
Bước 5 |
Tổ chức đầu mối đề nghị công nhận bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
Tổ chức đầu mối đề nghị |
30 ngày |
- Hồ sơ hợp lệ |
|
Bước 6 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thành phần gồm Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, Thư ký Tổ thẩm định là chuyên viên Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên, đại diện Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, và đại diện các đơn vị chuyên môn thuộc Sở, đại diện các đơn vị, chuyên gia có liên quan). |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
02 ngày |
- Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định. |
|
Bước 7 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định và thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định; Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức đầu mối đề nghị. |
|
Bước 8 |
Tổ thẩm định tổ chức họp thẩm định hồ sơ. Trường hợp thấy cần thiết, Tổ thẩm định đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên tổ chức đoàn kiểm tra (Tổ thẩm định) thực tế vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận. |
Tổ thẩm định |
15 ngày |
- Biên bản tổ thẩm định về kết quả đánh giá |
|
Bước 9 |
Kết quả thẩm định các điều kiện vùng nông nghiệp ứng dụng cao: - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao; Phòng Kế hoạch - Tài chính tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên trình UBND tỉnh Ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Kết quả đánh giá của Tổ thẩm định đối với vùng đề nghị công nhận không đạt, không đáp ứng các điều kiện công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao, có văn bản bản trả lời tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao nêu rõ lý do không đạt. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
05 ngày |
- Dự thảo Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). - Dự thảo văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo kết quả thẩm định vùng không đủ điều kiện công nhận. |
|
Bước 10 |
Xem xét, phê duyệt văn bản xử lý, trình UBND tỉnh phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Tờ trình Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên đề nghị UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (kèm theo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao). |
|
Bước 11 |
Phê duyệt vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
UBND tỉnh |
05 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
Bước 12 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. - Thông báo về việc không cấp Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: 30 ngày kê từ ngày nhận được hồ sơ - Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||||
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính - Tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm liên kết theo chuỗi giá trị; có tổ chức đầu mối của vùng là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong vùng ký hợp đồng thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp của vùng; - Sản phẩm sản xuất trong vùng là sản phẩm hàng hóa có lợi thế của vùng, tập trung vào các nhóm sản phẩm sau: + Giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản có năng suất, chất lượng cao và khả năng chống chịu vượt trội; + Sản phẩm nông lâm thủy sản có giá trị gia tăng và hiệu quả kinh tế cao; chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, khu vực hoặc quốc gia (Viet GAP). - Công nghệ ứng dụng là các công nghệ tiên tiến, công nghệ sinh học trong chọn tạo, nhân giống và phòng trừ dịch bệnh cho cây trồng, vật nuôi; công nghệ thâm canh, siêu thâm canh, chế biến sâu nâng cao giá trị gia tăng; công nghệ tự động hóa, bán tự động; công nghệ thông tin, viễn thám, thân thiện môi trường. Công nghệ ứng dụng trên quy mô công nghiệp, nâng cao hiệu quả sản xuất, gia tăng giá trị của sản phẩm và tăng năng suất lao động; - Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là vùng chuyên canh, diện tích liền vùng, liền thửa trong địa giới hành chính một tỉnh, có điều kiện tự nhiên thích hợp, có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối hoàn chỉnh về giao thông, thủy lợi, điện, thuận lợi cho sản xuất hàng hóa, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất nông nghiệp của ngành và địa phương; - Đối tượng sản xuất và quy mô vùng: + Sản xuất hoa diện tích tối thiểu là 50 ha; + Sản xuất rau an toàn diện tích tối thiểu là 100 ha; + Sản xuất giống lúa diện tích tối thiểu là 100 ha; + Nhân giống và sản xuất nấm ăn, nấm dược liệu diện tích tối thiểu là 5 ha; + Cây ăn quả lâu năm diện tích tối thiểu là 300 ha; + Cây công nghiệp lâu năm (Chè, cà phê, hồ tiêu) diện tích tối thiểu là 300 ha; + Thủy sản: Sản xuất giống diện tích tối thiểu là 20 ha; nuôi thương phẩm diện tích tối thiểu là 200 ha; + Chăn nuôi bò sữa số lượng tối thiểu là 10.000 con/năm; bò thịt tối thiểu 20.000 con/năm; + Chăn nuôi lợn thịt số lượng tối thiểu là 40.000 con/năm; lợn giống (lợn nái) tối thiểu 2.000 con/năm; + Chăn nuôi gia cầm số lượng tối thiểu là 50.000 con/lứa. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Trường hợp hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định thông báo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Kế hoạch - tài chính |
02 ngày |
Dự thảo Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên thông báo cho tổ chức, cá nhân |
|
Bước 5 |
Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. |
Tổ chức, cá nhân |
15 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tham mưu ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ: Tham mưu ban hành Thông báo không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho các tổ chức, cá nhân công bố hợp quy |
Chi cục chuyên ngành có chức năng quản lý đối với sản phẩm hàng hóa (Chi cục Nông nghiệp, Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác, Chi cục Kiểm lâm) |
3,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy - Dự thảo Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ. |
|
Bước 7 |
Xem xét, phê duyệt Dự thảo Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy |
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính |
0,5 ngày |
- Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân đăng ký công bố hợp quy |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - 23 ngày làm việc đối với trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
II. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Quy trình số 01: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Trong giờ hành chính: Trước ngày 30/9 hàng năm. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị |
40 ngày |
- Hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở. |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét trình UBND xã Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 ngày (trước ngày 15/11 hàng năm) |
Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
UBND xã |
14 ngày (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Trong giờ hành chính |
||
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh