Quyết định 3467/QĐ-BNNMT phê duyệt Danh mục các đề án điều tra địa chất về khoáng sản nhằm khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia điều tra năm 2026 (đợt 1) do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 3467/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 04/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Đặng Ngọc Điệp |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3467/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 680/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN NHẰM
KHUYẾN KHÍCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA ĐIỀU TRA NĂM 2026 (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Tên Khu vực |
Tọa độ VN2000, múi chiếu 6 |
Diện tích (km2) |
|
|
X (m) |
Y (m) |
|||
|
A. Nhóm khoáng sản kim loại |
||||
|
I. Vàng, đồng và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Đăk Pxi, thuộc xã Đăk Pxi, tỉnh Quảng Ngãi |
1620355 |
170133 |
25,04 |
|
1622855 |
169133 |
|||
|
1622855 |
165133 |
|||
|
1620355 |
164133 |
|||
|
1617855 |
165133 |
|||
|
1617855 |
169133 |
|||
|
2 |
Tây Bắc Đắk Long, xã Đắk Long, xã Đắk Môn, tỉnh Quảng Ngãi |
1661805 |
120198 |
161,40 |
|
1666618 |
128097 |
|||
|
1654696 |
140116 |
|||
|
1648810 |
132617 |
|||
|
II. Chì kẽm và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Tú Lệ - Nậm Có- Púng Luông, thuộc các xã Mù Cang Chải, xã Tú Lệ, xã Gia Hội, xã Phong Dụ Thượng, xã Trạm Tấu, xã Nậm Có, xã Minh Lương, xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai |
2422810 |
404416 |
512,20 |
|
2423455 |
428374 |
|||
|
2410139 |
441356 |
|||
|
2394244 |
432951 |
|||
|
III. Bauxit và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Cao Bằng, thuộc các xã Huy Giáp, xã Xuân Trường, xã Cần Yên, xã Trường Hà, xã Lũng Nặm, xã Hà Quảng, xã Quang Hán, xã Hoài An, xã Nguyễn Huệ, xã Trà Lĩnh, xã Quảng Uyên, xã Hạnh Phúc, xã Minh Tâm, xã Bế Văn Đàn, xã Thanh Long, xã Tĩnh Túc, xã Phục Hòa, xã Nam Tuấn, xã Kim Đồng, xã Thạch An, xã Tam Kim, xã Thành Công, xã Đức Long, xã Nguyên Bình, xã Ca Thành, xã Canh Tân, xã Thông Nông, xã Bạch Đằng, xã Minh Khai, phường Thục Phán, phường |
2517049 |
580583 |
2064,0 |
|
2542659 |
609083 |
|||
|
2533680 |
616813 |
|||
|
2527824 |
632975 |
|||
|
2521265 |
626260 |
|||
|
2495264 |
661553 |
|||
|
2485894 |
658820 |
|||
|
2503130 |
591579 |
|||
|
X (m) |
Y (m) |
|||
|
2 |
Khu vực Lạng Sơn, thuộc các xã Cai Kinh, xã Tân Thành, xã Hưng Vũ, xã Vạn Linh, xã Bắc Sơn, xã Điểm He, xã Bằng Mạc, xã Nhân Lý, xã Văn Quan, xã Vũ Lễ, xã Tân Văn, xã Tri Lễ, xã Yên Bình, xã Hữu Liên, xã Yên Phúc, xã Chi Lăng, xã Khánh Khê, xã Vũ Lăng, xã Tân Đoàn, tỉnh Lạng Sơn |
2413913 |
624998 |
1048,0 |
|
2422331 |
633648 |
|||
|
2423798 |
658747 |
|||
|
2408120 |
673035 |
|||
|
2384571 |
653997 |
|||
|
2389908 |
636833 |
|||
|
2407937 |
643324 |
|||
|
2413913 |
624998 |
|||
|
B. Nhóm Khoáng chất công nghiệp |
||||
|
I. Felspat và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Đại Lộc, thuộc các xã Đại Lộc, xã Hòa Tiến, thành phố Đà Nẵng |
1764475 |
187199 |
5,02 |
|
1765156 |
188468 |
|||
|
1762899 |
190425 |
|||
|
1761925 |
188722 |
|||
|
2 |
Khu vực Ba Tơ, xã Ba Tơ, xã Ba Tô, xã Ba Dinh, tỉnh Quảng Ngãi |
1622865 |
243400 |
68,57 |
|
1631448 |
255824 |
|||
|
1629808 |
259699 |
|||
|
1621506 |
252180 |
|||
|
II. Thạch anh |
||||
|
1 |
Khu vực Quế Sơn, Quế Sơn Trung và Đập Phước Hà, thuộc các xã Quế Sơn, xã Quế Sơn Trung, xã Duy Xuyên, xã Nông Sơn, xã Thăng Phú, xã Đồng Dương, thành phố Đà Nẵng |
1735848 |
836003 |
67,64 |
|
1744582 |
847902 |
|||
|
1744474 |
845152 |
|||
|
1738238 |
847958 |
|||
|
1734568 |
840474 |
|||
|
1730141 |
210813 |
|||
|
1729385 |
213412 |
|||
|
1727683 |
211096 |
|||
|
1729168 |
209215 |
|||
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3467/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 680/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN NHẰM
KHUYẾN KHÍCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA ĐIỀU TRA NĂM 2026 (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Tên Khu vực |
Tọa độ VN2000, múi chiếu 6 |
Diện tích (km2) |
|
|
X (m) |
Y (m) |
|||
|
A. Nhóm khoáng sản kim loại |
||||
|
I. Vàng, đồng và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Đăk Pxi, thuộc xã Đăk Pxi, tỉnh Quảng Ngãi |
1620355 |
170133 |
25,04 |
|
1622855 |
169133 |
|||
|
1622855 |
165133 |
|||
|
1620355 |
164133 |
|||
|
1617855 |
165133 |
|||
|
1617855 |
169133 |
|||
|
2 |
Tây Bắc Đắk Long, xã Đắk Long, xã Đắk Môn, tỉnh Quảng Ngãi |
1661805 |
120198 |
161,40 |
|
1666618 |
128097 |
|||
|
1654696 |
140116 |
|||
|
1648810 |
132617 |
|||
|
II. Chì kẽm và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Tú Lệ - Nậm Có- Púng Luông, thuộc các xã Mù Cang Chải, xã Tú Lệ, xã Gia Hội, xã Phong Dụ Thượng, xã Trạm Tấu, xã Nậm Có, xã Minh Lương, xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai |
2422810 |
404416 |
512,20 |
|
2423455 |
428374 |
|||
|
2410139 |
441356 |
|||
|
2394244 |
432951 |
|||
|
III. Bauxit và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Cao Bằng, thuộc các xã Huy Giáp, xã Xuân Trường, xã Cần Yên, xã Trường Hà, xã Lũng Nặm, xã Hà Quảng, xã Quang Hán, xã Hoài An, xã Nguyễn Huệ, xã Trà Lĩnh, xã Quảng Uyên, xã Hạnh Phúc, xã Minh Tâm, xã Bế Văn Đàn, xã Thanh Long, xã Tĩnh Túc, xã Phục Hòa, xã Nam Tuấn, xã Kim Đồng, xã Thạch An, xã Tam Kim, xã Thành Công, xã Đức Long, xã Nguyên Bình, xã Ca Thành, xã Canh Tân, xã Thông Nông, xã Bạch Đằng, xã Minh Khai, phường Thục Phán, phường |
2517049 |
580583 |
2064,0 |
|
2542659 |
609083 |
|||
|
2533680 |
616813 |
|||
|
2527824 |
632975 |
|||
|
2521265 |
626260 |
|||
|
2495264 |
661553 |
|||
|
2485894 |
658820 |
|||
|
2503130 |
591579 |
|||
|
X (m) |
Y (m) |
|||
|
2 |
Khu vực Lạng Sơn, thuộc các xã Cai Kinh, xã Tân Thành, xã Hưng Vũ, xã Vạn Linh, xã Bắc Sơn, xã Điểm He, xã Bằng Mạc, xã Nhân Lý, xã Văn Quan, xã Vũ Lễ, xã Tân Văn, xã Tri Lễ, xã Yên Bình, xã Hữu Liên, xã Yên Phúc, xã Chi Lăng, xã Khánh Khê, xã Vũ Lăng, xã Tân Đoàn, tỉnh Lạng Sơn |
2413913 |
624998 |
1048,0 |
|
2422331 |
633648 |
|||
|
2423798 |
658747 |
|||
|
2408120 |
673035 |
|||
|
2384571 |
653997 |
|||
|
2389908 |
636833 |
|||
|
2407937 |
643324 |
|||
|
2413913 |
624998 |
|||
|
B. Nhóm Khoáng chất công nghiệp |
||||
|
I. Felspat và khoáng sản đi kèm |
||||
|
1 |
Khu vực Đại Lộc, thuộc các xã Đại Lộc, xã Hòa Tiến, thành phố Đà Nẵng |
1764475 |
187199 |
5,02 |
|
1765156 |
188468 |
|||
|
1762899 |
190425 |
|||
|
1761925 |
188722 |
|||
|
2 |
Khu vực Ba Tơ, xã Ba Tơ, xã Ba Tô, xã Ba Dinh, tỉnh Quảng Ngãi |
1622865 |
243400 |
68,57 |
|
1631448 |
255824 |
|||
|
1629808 |
259699 |
|||
|
1621506 |
252180 |
|||
|
II. Thạch anh |
||||
|
1 |
Khu vực Quế Sơn, Quế Sơn Trung và Đập Phước Hà, thuộc các xã Quế Sơn, xã Quế Sơn Trung, xã Duy Xuyên, xã Nông Sơn, xã Thăng Phú, xã Đồng Dương, thành phố Đà Nẵng |
1735848 |
836003 |
67,64 |
|
1744582 |
847902 |
|||
|
1744474 |
845152 |
|||
|
1738238 |
847958 |
|||
|
1734568 |
840474 |
|||
|
1730141 |
210813 |
|||
|
1729385 |
213412 |
|||
|
1727683 |
211096 |
|||
|
1729168 |
209215 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh