Quyết định 3458/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3458/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3458/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2627/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số 3020/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại các Tờ trình: số 933/TTr-SNNMT ngày 07/7/2026, số 1106/TTr-SNNMT ngày 03/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; lĩnh vực phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3458/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Ghi chú |
|
|
01 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (2.001062) |
01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
01 giờ |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
Quyết định 2627/QĐ- UBND ngày 06/7/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Lãnh đạo phòng |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
01 giờ |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Chuyên viên |
||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 giờ |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Lãnh đạo phòng |
||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
01 giờ |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Lãnh đạo Chi cục |
||||
|
Bước 6 |
Phát hành kết quả |
01 giờ |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Văn thư |
||||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả |
01 giờ |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
||||
PHỤ LỤC 2
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3458/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết (ngày làm việc) |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP (3.000611) |
15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng và đô thị cấp xã |
Lãnh đạo phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
13 ngày |
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng và đô thị cấp xã |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Báo cáo đánh giá và văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP |
01 ngày |
UBND cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận trả kết quả; gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan tham mưu quản lý OCOP cấp tỉnh |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
|||
Ghi chú: Thời gian tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, cấp trung ương không tính vào thời hạn 15 ngày làm việc giải quyết tại UBND cấp xã và thực hiện theo khoản 3, khoản 4 Điều 7 Quyết định số 26/2026/QĐ-TTg ngày 22/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3458/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2627/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số 3020/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại các Tờ trình: số 933/TTr-SNNMT ngày 07/7/2026, số 1106/TTr-SNNMT ngày 03/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; lĩnh vực phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3458/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Ghi chú |
|
|
01 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (2.001062) |
01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
01 giờ |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
Quyết định 2627/QĐ- UBND ngày 06/7/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Lãnh đạo phòng |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
01 giờ |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Chuyên viên |
||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 giờ |
Phòng Hành chính - Tổng hợp (Chi cục Trồng trọt và BVTV) |
Lãnh đạo phòng |
||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
01 giờ |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Lãnh đạo Chi cục |
||||
|
Bước 6 |
Phát hành kết quả |
01 giờ |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Văn thư |
||||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả |
01 giờ |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
||||
PHỤ LỤC 2
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3458/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết (ngày làm việc) |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP (3.000611) |
15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng và đô thị cấp xã |
Lãnh đạo phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
13 ngày |
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, hạ tầng và đô thị cấp xã |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Báo cáo đánh giá và văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP |
01 ngày |
UBND cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận trả kết quả; gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan tham mưu quản lý OCOP cấp tỉnh |
0,25 ngày |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC |
Chuyên viên |
|||
Ghi chú: Thời gian tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh, cấp trung ương không tính vào thời hạn 15 ngày làm việc giải quyết tại UBND cấp xã và thực hiện theo khoản 3, khoản 4 Điều 7 Quyết định số 26/2026/QĐ-TTg ngày 22/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh