Quyết định 2989/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2989/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Khắc Hiếu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2989/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1121/TTr-SNN&MT ngày 24/8/2026.
Điều 1: Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế: Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục A Phần I danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
|
1. |
1.014776 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
|
|
1.1 |
Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số |
||
|
1.2 |
Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu |
||
|
1.3 |
Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính |
||
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã(1) |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
|
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu:
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ - Tham mưu tổ chức kiểm tra thực tế vùng trồng/cơ sở đóng gói; lập biên bản kiểm tra theo quy định. |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo cho cơ quan chuyên môn cấp tỉnh tổng hợp danh sách mã số đã được cấp theo quy định |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2989/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1121/TTr-SNN&MT ngày 24/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế: Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục A Phần I danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
|
1. |
1.014776 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
|
|
1.1 |
Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số |
||
|
1.2 |
Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu |
||
|
1.3 |
Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính |
||
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã(1) |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
|
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu:
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ - Tham mưu tổ chức kiểm tra thực tế vùng trồng/cơ sở đóng gói; lập biên bản kiểm tra theo quy định. |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo cho cơ quan chuyên môn cấp tỉnh tổng hợp danh sách mã số đã được cấp theo quy định |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
|
1.3. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính:
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng được phân công. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo cho cơ quan chuyên môn cấp tỉnh tổng hợp danh sách mã số đã được cấp theo quy định |
Văn thư + Chuyên viên |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại |
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|
|
1. |
1.014776 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
Quyết định số 2670/QĐ- UBND ngày 13/08/2026 |
|
|
|
|
1.1 |
Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|||
|
1.2 |
Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|||
|
1.3 |
Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|||
(1) Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức hậu kiểm trong thời hạn tối đa 03 tháng kể từ ngày cấp mã số và trả lời ngay cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm a khoản 2 điều 6 Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh