Quyết định 3445/QĐ-UBND năm 2026 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 3445/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3445/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 841/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử thành phố./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 3445/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số ký hiệu |
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
1 |
Quyết định |
25/2018/QĐ-UBND |
27/04/2018 |
Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
2 |
Quyết định |
06/2010/QĐ-UBND |
11/02/2010 |
Về việc ban hành Quy định bảng giá gỗ, bảng giá động vật rừng, phục vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
3 |
Quyết định |
52/2009/QĐ-UBND |
27/07/2009 |
Ban hành Quy định kiểm tra về sản xuất, kinh doanh, chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
4 |
Quyết định |
16/2004/QĐ-UB |
04/03/2004 |
Về việc ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
5 |
Quyết định |
28/2006/QĐ-UBND |
16/03/2006 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
6 |
Quyết định |
05/2008/QĐ-UBND |
22/02/2008 |
Ban hành Quy chế làm việc của công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
7 |
Quyết định |
22/2008/QĐ-UBND |
16/05/2008 |
Về việc ban hành khung chính sách bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất tách ra khỏi lâm phần và đất lâm nghiệp khi thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng sau quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
8 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND |
09/12/2014 |
Ban hành Quy định xử lý về trách nhiệm đối với chủ rừng, hạt kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
9 |
Quyết định |
59/2017/QĐ-UBND |
26/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định về việc giao khoán đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi tỉnh Bình Phước để trồng rừng và quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khi tham gia trồng rừng trên đất nhận khoán |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
10 |
Quyết định |
19/2007/QĐ-UBND |
04/04/2007 |
Sửa đổi một số điểm trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
11 |
Quyết định |
39/2023/QĐ-UBND |
16/10/2023 |
Quyết định Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
12 |
Quyết định |
04/2006/QĐ-UBND |
11/01/2006 |
Về việc phê duyệt Đề án Chương trình xoá đói, giảm nghèo tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
13 |
Quyết định |
37/2021/QĐ-UBND |
25/08/2021 |
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng tại tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
14 |
Quyết định |
23/2019/QĐ-UBND |
23/05/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
15 |
Quyết định |
33/2017/QĐ-UBND |
13/09/2017 |
Ban hành Quy định quản lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
16 |
Quyết định |
57/2009/QĐ-UBND |
22/12/2009 |
Ban hành Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
17 |
Quyết định |
36/2015/QĐ-UBND |
16/10/2015 |
Về việc Quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
18 |
Quyết định |
46/2015/QĐ-UBND |
09/12/2015 |
Ban hành Quy định chính sách đặc thù về di dân, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
19 |
Quyết định |
15/2016/QĐ-UBND |
05/04/2016 |
Ban hành Bộ đơn giá để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
20 |
Quyết định |
08/2017/QĐ-UBND |
09/02/2017 |
Ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
21 |
Quyết định |
24/2025/QĐ-UBND |
26/5/2025 |
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
22 |
Quyết định |
11/2024/QĐ-UBND |
01/02/2024 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
23 |
Quyết định |
58/2020/QĐ-UBND |
16/12/2020 |
Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
24 |
Quyết định |
52/2018/QĐ-UBND |
26/11/2018 |
Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
25 |
Quyết định |
10/2012/QĐ-UBND |
20/02/2012 |
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
26 |
Quyết định |
57/2006/QĐ-UBND |
09/05/2006 |
Về việc ban hành Quy định quy mô khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép; vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
27 |
Quyết định |
47/2017/QĐ-UBND |
02/11/2017 |
Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
28 |
Quyết định |
05/2019/QĐ-UBND |
21/01/2019 |
Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
29 |
Quyết định |
04/2019/QĐ-UBND |
17/01/2019 |
Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
30 |
Quyết định |
47/2010/QĐ-UBND |
02/08/2010 |
Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
31 |
Quyết định |
23/2011/QĐ-UBND |
23/03/2011 |
Quy định về tiêu chí xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc diện phải di dời ra khỏi khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
32 |
Quyết định |
133(a)/2004/QĐ-UB |
31/12/2004 |
Về việc ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
33 |
Quyết định |
152/2005/QĐ-UBND |
08/12/2005 |
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Chỉ thị 38/CT/TU ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Tỉnh ủy Bình Phước và Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Bộ Chính trị bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
34 |
Quyết định |
75/2011/QĐ-UBND |
30/12/2011 |
Về việc bổ sung Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
35 |
Quyết định |
01/2014/QĐ-UBND |
17/01/2014 |
Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
36 |
Quyết định |
47/2016/QĐ-UBND |
07/11/2016 |
Ban hành quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
37 |
Quyết định |
14/2021/QĐ-UBND |
06/04/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
38 |
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND |
15/04/2016 |
Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
39 |
Quyết định |
18/2019/QĐ-UBND |
12/04/2019 |
Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
40 |
Quyết định |
35/2023/QĐ-UBND |
03/08/2023 |
Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
41 |
Quyết định |
52/2014/QĐ-UBND |
20/11/2014 |
Về việc Quy định về hạn mức đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
42 |
Quyết định |
17/2024/QĐ-UBND |
08/04/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
43 |
Quyết định |
43/2023/QĐ-UBND |
09/10/2023 |
Về việc Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
44 |
Quyết định |
52/2021/QĐ-UBND |
24/11/2021 |
Ban hành Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
45 |
Quyết định |
35/2017/QĐ-UBND |
20/09/2017 |
Ban hành đơn giá kiểm tra nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
46 |
Quyết định |
63/2016/QĐ-UBND |
01/11/2016 |
Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
47 |
Quyết định |
05/2023/QĐ-UBND |
23/02/2023 |
Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
48 |
Quyết định |
21/2019/QĐ-UBND |
15/05/2019 |
Ban hành Đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm qua trắc nước tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
49 |
Quyết định |
13/2019/QĐ-UBND |
29/03/2019 |
Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
50 |
Quyết định |
44/2017/QĐ-UBND |
30/10/2017 |
Ban hành đơn giá báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
51 |
Quyết định |
77/2009/QĐ-UBND |
20/10/2009 |
Về việc ban hành đơn giá hoạt động thu và phân tích mẫu không khí xung quanh, khí thải và nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (bổ sung những chỉ tiêu Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa ban hành định mức) |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
52 |
Quyết định |
53/2022/QĐ-UBND |
02/12/2022 |
Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
53 |
Quyết định |
30/2020/QĐ-UBND |
23/07/2020 |
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
54 |
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND |
15/05/2019 |
Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
55 |
Quyết định |
68/2012/QĐ-UBND |
21/11/2012 |
Ban hành đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
56 |
Quyết định |
252/1999/QĐ-UB |
23/11/1999 |
Về việc miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho nhân dân ở các xã nghèo, vùng sâu, vùng xa, vùng cao và các xã biên giới |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
57 |
Quyết định |
11/2009/QĐ-UBND |
25/3/2009 |
Về việc ghi nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
58 |
Quyết định |
35/2020/QĐ-UBND |
30/12/2020 |
Ban hành Đơn giá thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
59 |
Quyết định |
29/2024/QĐ-UBND |
15/10/2024 |
Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
60 |
Quyết định |
54/2007/QĐ-UBND |
21/08/2007 |
Về việc ban hành mức thu và mức trích lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
61 |
Quyết định |
56/2014/QĐ-UBND |
20/11/2014 |
Ban hành Quy định về thực hiện dân chủ trong công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thu hồi đất, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
Tổng: 61 văn bản |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3445/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 841/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử thành phố./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 3445/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số ký hiệu |
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
1 |
Quyết định |
25/2018/QĐ-UBND |
27/04/2018 |
Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
2 |
Quyết định |
06/2010/QĐ-UBND |
11/02/2010 |
Về việc ban hành Quy định bảng giá gỗ, bảng giá động vật rừng, phục vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
3 |
Quyết định |
52/2009/QĐ-UBND |
27/07/2009 |
Ban hành Quy định kiểm tra về sản xuất, kinh doanh, chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
4 |
Quyết định |
16/2004/QĐ-UB |
04/03/2004 |
Về việc ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
5 |
Quyết định |
28/2006/QĐ-UBND |
16/03/2006 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
6 |
Quyết định |
05/2008/QĐ-UBND |
22/02/2008 |
Ban hành Quy chế làm việc của công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
7 |
Quyết định |
22/2008/QĐ-UBND |
16/05/2008 |
Về việc ban hành khung chính sách bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất tách ra khỏi lâm phần và đất lâm nghiệp khi thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng sau quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
8 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND |
09/12/2014 |
Ban hành Quy định xử lý về trách nhiệm đối với chủ rừng, hạt kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
9 |
Quyết định |
59/2017/QĐ-UBND |
26/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định về việc giao khoán đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi tỉnh Bình Phước để trồng rừng và quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khi tham gia trồng rừng trên đất nhận khoán |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
10 |
Quyết định |
19/2007/QĐ-UBND |
04/04/2007 |
Sửa đổi một số điểm trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
11 |
Quyết định |
39/2023/QĐ-UBND |
16/10/2023 |
Quyết định Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
12 |
Quyết định |
04/2006/QĐ-UBND |
11/01/2006 |
Về việc phê duyệt Đề án Chương trình xoá đói, giảm nghèo tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
13 |
Quyết định |
37/2021/QĐ-UBND |
25/08/2021 |
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng tại tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
14 |
Quyết định |
23/2019/QĐ-UBND |
23/05/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
15 |
Quyết định |
33/2017/QĐ-UBND |
13/09/2017 |
Ban hành Quy định quản lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
16 |
Quyết định |
57/2009/QĐ-UBND |
22/12/2009 |
Ban hành Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
17 |
Quyết định |
36/2015/QĐ-UBND |
16/10/2015 |
Về việc Quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
18 |
Quyết định |
46/2015/QĐ-UBND |
09/12/2015 |
Ban hành Quy định chính sách đặc thù về di dân, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
19 |
Quyết định |
15/2016/QĐ-UBND |
05/04/2016 |
Ban hành Bộ đơn giá để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
20 |
Quyết định |
08/2017/QĐ-UBND |
09/02/2017 |
Ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
21 |
Quyết định |
24/2025/QĐ-UBND |
26/5/2025 |
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
22 |
Quyết định |
11/2024/QĐ-UBND |
01/02/2024 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tại Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
23 |
Quyết định |
58/2020/QĐ-UBND |
16/12/2020 |
Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
24 |
Quyết định |
52/2018/QĐ-UBND |
26/11/2018 |
Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
25 |
Quyết định |
10/2012/QĐ-UBND |
20/02/2012 |
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
26 |
Quyết định |
57/2006/QĐ-UBND |
09/05/2006 |
Về việc ban hành Quy định quy mô khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép; vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
27 |
Quyết định |
47/2017/QĐ-UBND |
02/11/2017 |
Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
28 |
Quyết định |
05/2019/QĐ-UBND |
21/01/2019 |
Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
29 |
Quyết định |
04/2019/QĐ-UBND |
17/01/2019 |
Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
30 |
Quyết định |
47/2010/QĐ-UBND |
02/08/2010 |
Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
31 |
Quyết định |
23/2011/QĐ-UBND |
23/03/2011 |
Quy định về tiêu chí xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc diện phải di dời ra khỏi khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
32 |
Quyết định |
133(a)/2004/QĐ-UB |
31/12/2004 |
Về việc ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
33 |
Quyết định |
152/2005/QĐ-UBND |
08/12/2005 |
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Chỉ thị 38/CT/TU ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Tỉnh ủy Bình Phước và Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Bộ Chính trị bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
34 |
Quyết định |
75/2011/QĐ-UBND |
30/12/2011 |
Về việc bổ sung Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
35 |
Quyết định |
01/2014/QĐ-UBND |
17/01/2014 |
Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
36 |
Quyết định |
47/2016/QĐ-UBND |
07/11/2016 |
Ban hành quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
37 |
Quyết định |
14/2021/QĐ-UBND |
06/04/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
38 |
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND |
15/04/2016 |
Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
39 |
Quyết định |
18/2019/QĐ-UBND |
12/04/2019 |
Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
40 |
Quyết định |
35/2023/QĐ-UBND |
03/08/2023 |
Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
41 |
Quyết định |
52/2014/QĐ-UBND |
20/11/2014 |
Về việc Quy định về hạn mức đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
42 |
Quyết định |
17/2024/QĐ-UBND |
08/04/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
43 |
Quyết định |
43/2023/QĐ-UBND |
09/10/2023 |
Về việc Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
44 |
Quyết định |
52/2021/QĐ-UBND |
24/11/2021 |
Ban hành Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
45 |
Quyết định |
35/2017/QĐ-UBND |
20/09/2017 |
Ban hành đơn giá kiểm tra nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
46 |
Quyết định |
63/2016/QĐ-UBND |
01/11/2016 |
Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
47 |
Quyết định |
05/2023/QĐ-UBND |
23/02/2023 |
Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
48 |
Quyết định |
21/2019/QĐ-UBND |
15/05/2019 |
Ban hành Đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm qua trắc nước tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
49 |
Quyết định |
13/2019/QĐ-UBND |
29/03/2019 |
Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
50 |
Quyết định |
44/2017/QĐ-UBND |
30/10/2017 |
Ban hành đơn giá báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
51 |
Quyết định |
77/2009/QĐ-UBND |
20/10/2009 |
Về việc ban hành đơn giá hoạt động thu và phân tích mẫu không khí xung quanh, khí thải và nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (bổ sung những chỉ tiêu Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa ban hành định mức) |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
52 |
Quyết định |
53/2022/QĐ-UBND |
02/12/2022 |
Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
53 |
Quyết định |
30/2020/QĐ-UBND |
23/07/2020 |
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
54 |
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND |
15/05/2019 |
Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
55 |
Quyết định |
68/2012/QĐ-UBND |
21/11/2012 |
Ban hành đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
56 |
Quyết định |
252/1999/QĐ-UB |
23/11/1999 |
Về việc miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho nhân dân ở các xã nghèo, vùng sâu, vùng xa, vùng cao và các xã biên giới |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
57 |
Quyết định |
11/2009/QĐ-UBND |
25/3/2009 |
Về việc ghi nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
58 |
Quyết định |
35/2020/QĐ-UBND |
30/12/2020 |
Ban hành Đơn giá thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
59 |
Quyết định |
29/2024/QĐ-UBND |
15/10/2024 |
Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
60 |
Quyết định |
54/2007/QĐ-UBND |
21/08/2007 |
Về việc ban hành mức thu và mức trích lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
61 |
Quyết định |
56/2014/QĐ-UBND |
20/11/2014 |
Ban hành Quy định về thực hiện dân chủ trong công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thu hồi đất, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
Tổng: 61 văn bản |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh