Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y, lĩnh vực Trồng trọt; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 344/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 344/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y, LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lê phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Thú y: thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 4, Mục I.2, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ). |
|||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Mã TTHC: 1.002338 |
- 01 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh hoặc được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ hoặc sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y. - 05 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh theo quy định hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y; hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng. |
Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tại link https://dichvucong .mae.gov.vn/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính. |
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
- Luật Thú y 2015; - Luật số 146/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; -Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; -Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. |
|
Lĩnh vực Trồng trọt: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6 Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ). |
|||||
|
1 |
Cấp Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012001 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Cấp lại Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012002 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC: 1.011999 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012003 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012004 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC: 1.012000 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2 Mục III, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và (số thứ tự 9, 10 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ).
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Mã TTHC: 1.007391 |
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Mã TTHC: 1.007932 |
|
|
3 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Mã TTHC: 1.004546 |
|
|
4 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Mã TTHC: 1.004524 |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH I. Lĩnh vực Thú y
Mã TTHC: 1.002338
1.1. Trường hợp 1: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh hoặc được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ hoặc sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 344/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y, LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lê phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Thú y: thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 4, Mục I.2, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ). |
|||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Mã TTHC: 1.002338 |
- 01 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh hoặc được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ hoặc sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y. - 05 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh theo quy định hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y; hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng. |
Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công tại link https://dichvucong .mae.gov.vn/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản chính. |
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
- Luật Thú y 2015; - Luật số 146/2025/QH15 về sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; -Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; -Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. |
|
Lĩnh vực Trồng trọt: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6 Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ). |
|||||
|
1 |
Cấp Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012001 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Cấp lại Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012002 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC: 1.011999 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012003 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012004 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC: 1.012000 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; -Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; -Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2 Mục III, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và (số thứ tự 9, 10 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ).
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Mã TTHC: 1.007391 |
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Mã TTHC: 1.007932 |
|
|
3 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Mã TTHC: 1.004546 |
|
|
4 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Mã TTHC: 1.004524 |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH I. Lĩnh vực Thú y
Mã TTHC: 1.002338
1.1. Trường hợp 1: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh hoặc được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ hoặc sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y.
Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Kiểm dịch viên địa bàn tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Kiểm dịch viên được uỷ quyền |
02 giờ làm việc |
|
B2 |
- Niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật - Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển - Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch |
Kiểm dịch viên được uỷ quyền |
06 giờ làm việc |
|
B3 |
Trả kết quả đến Tổ chức, cá nhân |
Kiểm dịch viên được uỷ quyền |
Không tính thời gian |
1.2. Trường hợp 2: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh theo quy định hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y; hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng.
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Kiểm dịch viên địa bàn tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ |
Kiểm dịch viên được uỷ quyền |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
- Kiểm tra lâm sàng, số lượng động vật; thực trạng hàng hóa, điều kiện bao gói bảo quản sản phẩm động vật; - Lấy mẫu xét nghiệm và số lượng mẫu lấy theo quy định tại (phụ lục XI Thông tư 01/2026/TT-BNNMT); - Khi có kết quả xét nghiệm: niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật. - Hướng dẫn, giám sát chủ hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển. - Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch. |
Kiểm dịch viên được uỷ quyền |
04 ngày làm việc (Trường hợp kéo dài hơn 04 ngày làm việc hoặc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch Chi cục thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu lý do) |
|
B3 |
Trả kết quả đến Tổ chức, cá nhân |
Kiểm dịch viên được uỷ quyền |
Không tính thời gian |
1. Cấp Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012001
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
13,5 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
2. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012002
2.1. Trường hợp: Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) đến mức không sử dụng được; Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
8,5 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
04 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
28 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
4. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012003
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
13,5 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012004
5.1.Trường hợp: Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi; Có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
8,5 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5.2.Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
04 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
28 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh