Quyết định 3424/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 3424/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3424/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 7330/TTr-STP ngày 01 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 201 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, gồm:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 146 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 53 quy trình.
3. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 02 quy trình.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Tư pháp tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3424/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 7330/TTr-STP ngày 01 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 201 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, gồm:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 146 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 53 quy trình.
3. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 02 quy trình.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Tư pháp tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
|
A. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh |
|
|
I. Lĩnh vực Công chứng |
|
|
1 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
2 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
|
4 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
5 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
|
6 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
7 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
8 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
9 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
10 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
11 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
|
12 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
|
13 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
|
14 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
15 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
16 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
17 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
|
18 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
19 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
|
20 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
|
21 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
|
22 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
|
23 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
|
24 |
Cấp lại thẻ công chứng viên |
|
25 |
Cấp thẻ công chứng viên |
|
26 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
|
27 |
Thành lập Văn phòng công chứng Thành lập Văn phòng công chứng |
|
28 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
|
II. Lĩnh vực Giám định tư pháp |
|
|
29 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
|
30 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
|
31 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
|
32 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
|
33 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
|
34 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
35 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
|
III. Lĩnh vực Luật sư |
|
|
36 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
37 |
Đăng ký hoạt động tổ chức hành nghề luật sư |
|
38 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
39 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty luật hợp danh |
|
40 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư |
|
41 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
|
42 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
43 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
44 |
Hợp nhất công ty luật |
|
45 |
Sáp nhập công ty luật |
|
46 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
|
47 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
|
48 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
49 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
50 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
|
51 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
|
52 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
53 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
|
54 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
|
55 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
IV. Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
|
56 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
|
57 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
58 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
59 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại |
|
60 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng thừa phát lại |
|
61 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
|
62 |
Thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
63 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
64 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
65 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
66 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
67 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
68 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
69 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
|
70 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
71 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
72 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
V. Lĩnh vực Trọng tài thương mại |
|
|
73 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
74 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
75 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
76 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
77 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
78 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
79 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
|
80 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
|
81 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
|
82 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
83 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
84 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
85 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
VI. Lĩnh vực Đấu giá tài sản |
|
|
86 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
87 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
88 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
|
89 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
90 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
91 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
92 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
93 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
|
94 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
95 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
VII. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
96 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
97 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
98 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
99 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề Quản tài viên |
|
100 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
101 |
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
|
102 |
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
|
103 |
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
|
VIII. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý |
|
|
104 |
Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
|
105 |
Cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
106 |
Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
107 |
Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
|
108 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
109 |
Giải quyết khiếu nại trợ giúp pháp lý |
|
110 |
Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
|
111 |
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
|
112 |
Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
|
113 |
Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
114 |
Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
115 |
Yêu cầu trợ giúp pháp lý |
|
IX. Lĩnh vực Hoà giải thương mại |
|
|
116 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
|
117 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
118 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Hòa giải thương mại |
|
119 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
120 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
121 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
|
122 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
123 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
|
124 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
125 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
126 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
|
127 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
128 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hoà giải thương mại hoặc tổ chức hoà giải thương mại thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
X. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật |
|
|
129 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
130 |
Đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
131 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
132 |
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
133 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
134 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
XI. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
135 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
136 |
Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
XII. Lĩnh vực nuôi con nuôi |
|
|
137 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
|
138 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
|
139 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
|
140 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
141 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
|
XIII. Lĩnh vực Quốc tịch |
|
|
142 |
Nhập quốc tịch Việt Nam |
|
143 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
144 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
145 |
Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
146 |
Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
B. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã |
|
|
I. Lĩnh vực chứng thực |
|
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
|
2 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
3 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|
4 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
5 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
6 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở |
|
7 |
Chứng thực di chúc |
|
8 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|
9 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
10 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
|
11 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
|
12 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
|
II. Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật |
|
|
13 |
Bầu hòa giải viên/Công nhận hòa giải viên |
|
14 |
Thôi làm hòa giải viên |
|
15 |
Bầu tổ trưởng tổ hòa giải/Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải |
|
16 |
Thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
|
17 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
|
III. Lĩnh vực Hộ tịch |
|
|
18 |
Đăng ký khai sinh |
|
19 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
20 |
Đăng ký lại khai sinh |
|
21 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
22 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
23 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
24 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
25 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
26 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
27 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
28 |
Đăng ký kết hôn |
|
29 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
30 |
Đăng ký lại kết hôn |
|
31 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
32 |
Đăng ký khai tử |
|
33 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
34 |
Đăng ký lại khai tử |
|
35 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
36 |
Đăng ký giám hộ |
|
37 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
38 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
39 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
40 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
41 |
Đăng ký chấm dứt giám sát giám hộ |
|
42 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
43 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
|
44 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
45 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
46 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
47 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
|
48 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
|
49 |
Đăng ký khai tử lưu động |
|
50 |
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
IV. Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
|
|
51 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
52 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
|
53 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
C. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
1 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
2 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh