Quyết định 3413/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực thi theo phương án đơn giản hoá lĩnh vực Người có công và Quản lý nhà nước về hội, quỹ áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3413/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3413/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC THI THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3226/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 608/TTr-SNV, số 612/TTr-SNV ngày 11/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 09 quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực thi theo phương án đơn giản hoá thuộc lĩnh vực Người có công và Quản lý nhà nước về hội, quỹ áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nội vụ căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, bảo đảm phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
2. Sở Nội vụ, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC THI THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN
HOÁ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (09 TTHC)
|
TT |
Tên, Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định sửa đổi, bổ sung TTHC |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
TTHC chuyển giao BCCI |
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận thân nhân Người có công Mã số TTHC: 1.010833, ban hành tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
2 |
Thủ tục Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Mã số TTHC: 1.010816, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
3 |
Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Mã số TTHC: 1.010803, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
4 |
Thủ tục Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Mã số TTHC: 1.010819, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
5 |
Thủ tục Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Mã số TTHC: 1.010824, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 05 ngày làm việc (Đã cắt giảm 02 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
6 |
Thủ tục Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ Mã số TTHC: 1.010814, ban hành tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
7 |
Thủ tục Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” Mã số TTHC: 1.010777, ban hành tại Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
8 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Mã số TTHC: 1.013702, ban hành tại Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
21 ngày làm việc (Đã cắt giảm 09 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
9 |
Thủ tục Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội Mã số TTHC: 1.013707, ban hành tại Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
45 ngày làm việc (Đã cắt giảm 15 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THỰC THI THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3413/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC THI THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3226/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 608/TTr-SNV, số 612/TTr-SNV ngày 11/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 09 quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực thi theo phương án đơn giản hoá thuộc lĩnh vực Người có công và Quản lý nhà nước về hội, quỹ áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nội vụ căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, bảo đảm phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
2. Sở Nội vụ, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC THI THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN
HOÁ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (09 TTHC)
|
TT |
Tên, Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định sửa đổi, bổ sung TTHC |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
TTHC chuyển giao BCCI |
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận thân nhân Người có công Mã số TTHC: 1.010833, ban hành tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
2 |
Thủ tục Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Mã số TTHC: 1.010816, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
3 |
Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Mã số TTHC: 1.010803, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
4 |
Thủ tục Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Mã số TTHC: 1.010819, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
5 |
Thủ tục Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Mã số TTHC: 1.010824, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 05 ngày làm việc (Đã cắt giảm 02 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
6 |
Thủ tục Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ Mã số TTHC: 1.010814, ban hành tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
7 |
Thủ tục Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” Mã số TTHC: 1.010777, ban hành tại Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (Đã cắt giảm 01 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
8 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Mã số TTHC: 1.013702, ban hành tại Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
21 ngày làm việc (Đã cắt giảm 09 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
|
9 |
Thủ tục Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội Mã số TTHC: 1.013707, ban hành tại Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
45 ngày làm việc (Đã cắt giảm 15 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không |
Quyết định số 3226/QĐ- UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Có |
Có |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THỰC THI THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
TT |
Tên, mã TTHC |
Thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân Người có công Mã số TTHC: 1.010833, ban hành tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
04 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
3,25 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|||
|
2 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Mã số TTHC: 1.010816, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ- UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (giảm 01 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
2,75 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ liên thông cho Sở Nội vụ |
0,5 |
Văn phòng UBND (cấp xã) |
Văn thư |
|||
|
3 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Mã số TTHC: 1.010803, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ- UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (giảm 01 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
2,75 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ liên thông cho Sở Nội vụ |
0,5 |
Văn phòng UBND (cấp xã) |
Văn thư |
|||
|
4 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Mã số TTHC: 1.010819, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ- UBND ngày 08/7/2025; Quyết định số 1792/QĐ- UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (giảm 01 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
2,75 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ liên thông cho Sở Nội vụ |
0,5 |
Văn phòng UBND (cấp xã) |
Văn thư |
|||
|
5 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Mã số TTHC: 1.010824, ban hành tại Quyết định số 441/QĐ- UBND ngày 08/7/2025; Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 05 ngày làm việc (giảm 02 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
3,5 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ liên thông cho Sở Nội vụ |
0,5 |
Văn phòng UBND (cấp xã) |
Văn thư |
|||
|
6 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ Mã số TTHC: 1.010814, ban hành tại Quyết định số 1388/QĐ- UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (giảm 01 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
2,75 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ liên thông cho Sở Nội vụ |
0,5 |
Văn phòng UBND (cấp xã) |
Văn thư |
|||
|
7 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” Mã số TTHC: 1.010777, ban hành tại Quyết định số 556/QĐ- BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ |
Thời gian giải quyết tại cấp xã (TTHC liên thông): 04 ngày làm việc (giảm 01 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
2,75 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ liên thông cho Sở Nội vụ |
0,5 |
Văn phòng UBND (cấp xã) |
Văn thư |
|||
|
8 |
Công nhận ban vận động thành lập hội Mã số TTHC: 1.013702, ban hành tại Quyết định số 485/QĐ- UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
21 ngày làm việc (giảm 09 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
01 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
19,5 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|||
|
9 |
Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội Mã số TTHC: 1.013707, ban hành tại Quyết định số 485/QĐ- UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
45 ngày làm việc (giảm 15 ngày làm việc) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
01 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
43,5 |
Phòng Văn hóa - Xã hội (cấp xã) |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC (cấp xã) |
Cán bộ TN&TKQ |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh