Quyết định 3410/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 3410/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3410/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Công văn số 732/TTg-CĐS ngày 26/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu, chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5869/TTr-SXD ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các đơn vị liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thành phần hồ sơ có thể thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu |
Đơn vị chủ quản CSDL |
Cấp thực hiện |
|
1 |
1.00162 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi đổi chính hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
2 |
1.00178 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
3 |
1.00499 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
4 |
1.01289 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây dựng, sử dụng tài sản công không phải nguồn vốn đầu tư công. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
5 |
1.01289 |
Gia hạn thời hạn sử dụng nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
6 |
1.01289 |
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
7 |
1.01289 |
Bản nhà ở cũ thuộc tài sản công |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an; Bộ Tư pháp |
Cấp Tỉnh |
|
8 |
1.01289 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
9 |
1.0129 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
10 |
1.0129 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
11 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
12 |
1.01323 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
13 |
1.01323 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
14 |
1.01323 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
15 |
1.01323 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
16 |
2.00263 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất thải trên bờ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
17 |
1.00102 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
18 |
1.00288 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
19 |
1.00286 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
20 |
1.00282 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc TAD |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
21 |
1.00285 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận tải hành khách du lịch giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
22 |
2.00229 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
23 |
1.0107 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
24 |
1.0131 |
Cấp giấy chứng nhận cải tạo |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
25 |
1.01321 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới sử dụng chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
26 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
27 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng sử dụng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
28 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
29 |
1.0131 |
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
30 |
1.00946 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
31 |
1.00945 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
32 |
1.00946 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình công chính |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
33 |
1.00484 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Tỉnh |
|
34 |
1.01291 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
35 |
1.01288 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
Quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
36 |
1.01324 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
37 |
1.01324 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
38 |
1.01378 |
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Tỉnh |
|
39 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc do khả kháng khác) |
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
40 |
1.01291 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
41 |
1.00227 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
42 |
1.00175 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
43 |
1.01323 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
44 |
1.001765 |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
- Căn cước công dân - Giấy phép lái xe |
CSDL quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
45 |
1.00409 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
46 |
1.00405 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
47 |
2.00171 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
48 |
1.004 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
49 |
1.00397 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
50 |
1.00639 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
51 |
1.00393 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
52 |
1.00404 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
53 |
2.00103 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại E; Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại F, G lần đầu trong năm. |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
54 |
1.00233 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
55 |
1.00032 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
56 |
1.00236 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
57 |
1.00946 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
58 |
1.00945 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
59 |
2.00263 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
60 |
2.0018 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
61 |
1.00945 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp xã |
|
62 |
1.00946 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp xã |
|
63 |
1.00003 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
Giấy đăng kiểm xe, đăng ký xe |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông; CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Xây dựng; Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
64 |
1.01291 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
65 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
66 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3410/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Công văn số 732/TTg-CĐS ngày 26/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu, chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5869/TTr-SXD ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các đơn vị liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thành phần hồ sơ có thể thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu |
Đơn vị chủ quản CSDL |
Cấp thực hiện |
|
1 |
1.00162 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi đổi chính hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
2 |
1.00178 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
3 |
1.00499 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
4 |
1.01289 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây dựng, sử dụng tài sản công không phải nguồn vốn đầu tư công. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
5 |
1.01289 |
Gia hạn thời hạn sử dụng nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
6 |
1.01289 |
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở. |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
7 |
1.01289 |
Bản nhà ở cũ thuộc tài sản công |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an; Bộ Tư pháp |
Cấp Tỉnh |
|
8 |
1.01289 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
9 |
1.0129 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
10 |
1.0129 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
11 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
12 |
1.01323 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp. |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
13 |
1.01323 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
14 |
1.01323 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
15 |
1.01323 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
16 |
2.00263 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất thải trên bờ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
17 |
1.00102 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
18 |
1.00288 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
19 |
1.00286 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
20 |
1.00282 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc TAD |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
21 |
1.00285 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến và vận tải hành khách du lịch giữa Việt Nam và Lào |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
22 |
2.00229 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
23 |
1.0107 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
24 |
1.0131 |
Cấp giấy chứng nhận cải tạo |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
25 |
1.01321 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới sử dụng chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
26 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
27 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng sử dụng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
28 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cơ quan khác |
|
29 |
1.0131 |
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Giấy chứng nhận đăng ký xe |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
30 |
1.00946 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
31 |
1.00945 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
32 |
1.00946 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình công chính |
Giấy tờ về sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
33 |
1.00484 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Tỉnh |
|
34 |
1.01291 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
35 |
1.01288 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
Quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
36 |
1.01324 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
37 |
1.01324 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
38 |
1.01378 |
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Cấp Tỉnh |
|
39 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc do khả kháng khác) |
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
40 |
1.01291 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Tỉnh |
|
41 |
1.00227 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
42 |
1.00175 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô |
CSDL Đăng ký xe |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
43 |
1.01323 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Xã |
|
44 |
1.001765 |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
- Căn cước công dân - Giấy phép lái xe |
CSDL quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
45 |
1.00409 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
46 |
1.00405 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
47 |
2.00171 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
48 |
1.004 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
49 |
1.00397 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
50 |
1.00639 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
51 |
1.00393 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
52 |
1.00404 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông |
Bộ Xây dựng |
Cấp tỉnh/xã, phường |
|
53 |
2.00103 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại E; Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại F, G lần đầu trong năm. |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
54 |
1.00233 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
55 |
1.00032 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
56 |
1.00236 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc) |
CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
57 |
1.00946 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
58 |
1.00945 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
59 |
2.00263 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
60 |
2.0018 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp tỉnh |
|
61 |
1.00945 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp xã |
|
62 |
1.00946 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp xã |
|
63 |
1.00003 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
Giấy đăng kiểm xe, đăng ký xe |
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông; CSDL đăng ký phương tiện |
Bộ Xây dựng; Bộ Công an |
Cấp tỉnh |
|
64 |
1.01291 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
65 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
|
66 |
1.01291 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Cấp Tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh