Quyết định 3311/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 3311/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3311/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 2/VBHN VPCP);
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2469/QĐ-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 5635/TTr-SCT ngày 07 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện công khai và thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3311/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Thành phần hồ sơ được tái cấu trúc |
Cơ sở dữ liệu kết nối |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.003400 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Xuất nhập khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Công Thương (được phân cấp theo Quyết định số 80/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
2 |
1.013642 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Công Thương (được phân cấp theo Quyết định số 80/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
3 |
1.013643 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Công Thương (được phân cấp theo Quyết định số 80/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
4 |
1.014711 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (Phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Hóa chất |
Bản sao Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của kho tồn trữ hóa chất |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 1652/QĐ- UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
5 |
1.014714 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hóa chất |
Bản sao Bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất và kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
6 |
1.014720 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hóa chất |
Bản sao Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
7 |
1.014721 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
Hóa chất |
Bản sao Bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
8 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hóa chất |
Bản sao văn bằng có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ tư vấn đề nghị cấp; trường hợp trên văn bằng không ghi hoặc ghi không rõ chuyên ngành đào tạo thì phải nộp kèm bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng để làm cơ sở kiểm tra, đánh giá (đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, trường hợp cá nhân là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự và bản dịch sang tiếng Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam; các trường hợp còn lại văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được hệ thống giáo dục Việt Nam công nhận) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
9 |
1.014726 |
Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hóa chất |
Bản sao văn bằng có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ tư vấn đề nghị cấp; trường hợp trên văn bằng không ghi hoặc ghi không rõ chuyên ngành đào tạo thì phải nộp kèm bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng để làm cơ sở kiểm tra, đánh giá (đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, trường hợp cá nhân là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự và bản dịch sang tiếng Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam; các trường hợp còn lại văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được hệ thống giáo dục Việt Nam công nhận); |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
10 |
1.014727 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hóa chất |
Bản sao Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của kho tồn trữ hóa chất |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3311/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 2/VBHN VPCP);
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2469/QĐ-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 5635/TTr-SCT ngày 07 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện công khai và thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3311/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Thành phần hồ sơ được tái cấu trúc |
Cơ sở dữ liệu kết nối |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.003400 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Xuất nhập khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Công Thương (được phân cấp theo Quyết định số 80/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
2 |
1.013642 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Công Thương (được phân cấp theo Quyết định số 80/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
3 |
1.013643 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Công Thương (được phân cấp theo Quyết định số 80/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
4 |
1.014711 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (Phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Hóa chất |
Bản sao Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của kho tồn trữ hóa chất |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 1652/QĐ- UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
5 |
1.014714 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hóa chất |
Bản sao Bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất và kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
6 |
1.014720 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hóa chất |
Bản sao Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
7 |
1.014721 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
Hóa chất |
Bản sao Bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
8 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hóa chất |
Bản sao văn bằng có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ tư vấn đề nghị cấp; trường hợp trên văn bằng không ghi hoặc ghi không rõ chuyên ngành đào tạo thì phải nộp kèm bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng để làm cơ sở kiểm tra, đánh giá (đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, trường hợp cá nhân là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự và bản dịch sang tiếng Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam; các trường hợp còn lại văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được hệ thống giáo dục Việt Nam công nhận) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
9 |
1.014726 |
Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hóa chất |
Bản sao văn bằng có chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ tư vấn đề nghị cấp; trường hợp trên văn bằng không ghi hoặc ghi không rõ chuyên ngành đào tạo thì phải nộp kèm bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng để làm cơ sở kiểm tra, đánh giá (đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, trường hợp cá nhân là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự và bản dịch sang tiếng Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam; các trường hợp còn lại văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được hệ thống giáo dục Việt Nam công nhận); |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
|
10 |
1.014727 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hóa chất |
Bản sao Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học của người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của kho tồn trữ hóa chất |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về ngành giáo dục và đào tạo |
Sở Công Thương (được ủy quyền theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh