Quyết định 5413/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu
| Số hiệu | 5413/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5413/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 3458/QĐ-BTP ngày 10/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố dữ liệu hộ tịch và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu hộ tịch thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1029/TTr-STP ngày 27/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu (kèm theo phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP NGÀY
15/11/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5413/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực |
Mức độ DVC trực tuyến |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803 |
Công chứng |
Toàn trình |
Văn bản đề nghị bổ nhiệm công chứng viên |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch |
|
2 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.002626 |
Quản tài viên |
Toàn trình |
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân. |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch; CSDL quản lý các chức danh bổ trợ tư pháp |
|
3 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001842 |
Quản tài viên |
Toàn trình |
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch; CSDL quản lý các chức danh bổ trợ tư pháp; CSDLQG về doanh nghiệp |
|
4 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.008727 |
Quản tài viên |
Toàn trình |
Văn bản đề nghị thay đổi; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
5 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
2.000829 |
Trợ giúp pháp lý |
Toàn trình |
Giấy khai sinh |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch |
|
6 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000.635 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
7 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002.516 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
8 |
Đăng ký khai sinh |
1.001.193 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
9 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000.528 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
10 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004.884 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
11 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000.522 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
12 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.001.022 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
13 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
2.000.779 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
14 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.000.689 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
15 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
1.001.695 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
16 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004.772 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
17 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000.893 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
18 |
Đăng ký kết hôn |
1.000.894 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
19 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000.806 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
20 |
Đăng ký lại kết hôn |
1.004.746 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
21 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000.513 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
22 |
Đăng ký khai tử |
1.000.656 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
23 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001.766 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
24 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005.461 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Giấy chứng tử; căn cước |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
25 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000.497 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
26 |
Đăng ký giám hộ |
1.004.837 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
27 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
1.001.669 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
28 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
1.004.845 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
29 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2.000.756 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
30 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3.000.323 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
31 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3.000.322 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
32 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
1.004.859 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
33 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
2.000.748 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
34 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002.189 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
35 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000.554 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
36 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000.547 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
37 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
1.003.583 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
38 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
1.000.593 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
39 |
Đăng ký khai tử lưu động |
1.000.419 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
40 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000.110 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
41 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000.094 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
42 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000.080 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
43 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.004.827 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
44 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004.873 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
45 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
1.003.198 |
Nuôi con nuôi |
Toàn trình |
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
46 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001.263 |
Nuôi con nuôi |
Một phần |
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
47 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
2.002.349 |
Nuôi con nuôi |
Toàn trình |
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
48 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002.363 |
Nuôi con nuôi |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
49 |
Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000.908 |
Chứng thực |
Toàn trình |
Giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn (Giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ số gốc (trong trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp bản chính; cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết) với người được cấp bản chính) |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
50 |
Thủ tục Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2001035 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
51 |
Thủ tục Chứng thực di chúc |
2001019 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
52 |
Thủ tục Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2001016 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
53 |
Thủ tục Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2001406 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
54 |
Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2000913 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
55 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002.036 |
Quốc tịch |
Một phần |
Giấy khai sinh |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
56 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp tỉnh |
2.002.192 |
Bồi thường nhà nước |
Một phần |
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc căn cước) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
57 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp xã |
2.002.165 |
Bồi thường nhà nước |
Một phần |
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc căn cước) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5413/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 3458/QĐ-BTP ngày 10/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố dữ liệu hộ tịch và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu hộ tịch thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1029/TTr-STP ngày 27/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu (kèm theo phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP NGÀY
15/11/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5413/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực |
Mức độ DVC trực tuyến |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
1.013803 |
Công chứng |
Toàn trình |
Văn bản đề nghị bổ nhiệm công chứng viên |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch |
|
2 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.002626 |
Quản tài viên |
Toàn trình |
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân. |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch; CSDL quản lý các chức danh bổ trợ tư pháp |
|
3 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001842 |
Quản tài viên |
Toàn trình |
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch; CSDL quản lý các chức danh bổ trợ tư pháp; CSDLQG về doanh nghiệp |
|
4 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.008727 |
Quản tài viên |
Toàn trình |
Văn bản đề nghị thay đổi; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
5 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
2.000829 |
Trợ giúp pháp lý |
Toàn trình |
Giấy khai sinh |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch |
|
6 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
2.000.635 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
7 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
2.002.516 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
8 |
Đăng ký khai sinh |
1.001.193 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
9 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000.528 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
10 |
Đăng ký lại khai sinh |
1.004.884 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
11 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000.522 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
12 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.001.022 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
13 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
2.000.779 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
14 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
1.000.689 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
15 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
1.001.695 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
16 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004.772 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
17 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.000.893 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
18 |
Đăng ký kết hôn |
1.000.894 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
19 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000.806 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
20 |
Đăng ký lại kết hôn |
1.004.746 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
21 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000.513 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
22 |
Đăng ký khai tử |
1.000.656 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
23 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
1.001.766 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
24 |
Đăng ký lại khai tử |
1.005.461 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Giấy chứng tử; căn cước |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
25 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2.000.497 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
26 |
Đăng ký giám hộ |
1.004.837 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
27 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
1.001.669 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
28 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
1.004.845 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
29 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2.000.756 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
30 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3.000.323 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
31 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3.000.322 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
32 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
1.004.859 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
33 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
2.000.748 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
34 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002.189 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
35 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000.554 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
36 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
2.000.547 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
37 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
1.003.583 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
38 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
1.000.593 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
39 |
Đăng ký khai tử lưu động |
1.000.419 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
40 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000.110 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
41 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000.094 |
Hộ tịch |
Một phần |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
42 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.000.080 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
43 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
1.004.827 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
44 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
1.004.873 |
Hộ tịch |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
45 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
1.003.198 |
Nuôi con nuôi |
Toàn trình |
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
46 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001.263 |
Nuôi con nuôi |
Một phần |
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
47 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
2.002.349 |
Nuôi con nuôi |
Toàn trình |
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
48 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002.363 |
Nuôi con nuôi |
Toàn trình |
Căn cước |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
49 |
Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000.908 |
Chứng thực |
Toàn trình |
Giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn (Giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ số gốc (trong trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp bản chính; cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết) với người được cấp bản chính) |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
50 |
Thủ tục Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2001035 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
51 |
Thủ tục Chứng thực di chúc |
2001019 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
52 |
Thủ tục Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2001016 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
53 |
Thủ tục Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2001406 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
54 |
Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2000913 |
Chứng thực |
Một phần |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó |
Cơ sở dữ liệu đất đai |
|
55 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002.036 |
Quốc tịch |
Một phần |
Giấy khai sinh |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
56 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp tỉnh |
2.002.192 |
Bồi thường nhà nước |
Một phần |
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc căn cước) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
|
57 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp xã |
2.002.165 |
Bồi thường nhà nước |
Một phần |
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc căn cước) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh