Quyết định 339/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 339/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/02/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 22/02/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Trịnh Xuân Trường |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 339/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 22 tháng 2 năm 2024 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 329/STC-QLNS ngày 20 tháng 02 năm 2024.
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2024 như sau:
(Chi tiết theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
18,699,682 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
9,974,500 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
6,633,000 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3,341,500 |
|
II |
Thu bổ sung từ NSTW |
8,715,544 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
5,602,739 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3,112,805 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
IV |
Thu viện trợ (Ghi thu ghi chi) |
9,638 |
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
18,738,293 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
15,898,763 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
5,444,367 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
9,611,213 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
21,000 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,100 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
386,083 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
435,000 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
2,839,530 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1,810,454 |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1,029,076 |
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
38,610 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
33,590 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
33,590 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
72,200 |
|
1 |
Vay để bù đắp bội chi |
72,200 |
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
|
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 339/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 22 tháng 2 năm 2024 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 329/STC-QLNS ngày 20 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2024 như sau:
(Chi tiết theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
18,699,682 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
9,974,500 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
6,633,000 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3,341,500 |
|
II |
Thu bổ sung từ NSTW |
8,715,544 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
5,602,739 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3,112,805 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
IV |
Thu viện trợ (Ghi thu ghi chi) |
9,638 |
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
18,738,293 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
15,898,763 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
5,444,367 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
9,611,213 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
21,000 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,100 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
386,083 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
435,000 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
2,839,530 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1,810,454 |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1,029,076 |
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
38,610 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
33,590 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
33,590 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
72,200 |
|
1 |
Vay để bù đắp bội chi |
72,200 |
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
|
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
15,135,460 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
6,410,278 |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
8,715,544 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
5,602,739 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3,112,805 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
4 |
Thu viện trợ |
9,638 |
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
II |
Chi ngân sách |
15,174,070 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
8,436,233 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách huyện |
6,737,838 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
1,436,380 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
5,301,458 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
III |
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP |
38,610 |
|
B |
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ) |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
10,302,060 |
|
1 |
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp |
3,564,222 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
6,737,838 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
1,436,380 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5,301,458 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
II |
Chi ngân sách |
10,302,060 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện |
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG THU |
THU |
||
|
NSNN |
NSĐP |
||
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
12,800,000 |
9,974,500 |
|
I |
Thu nội địa |
10,500,000 |
9,974,500 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý |
1,780,000 |
1,780,000 |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
120,000 |
120,000 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
290,000 |
290,000 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
2,243,000 |
2,242,500 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
350,000 |
350,000 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
290,000 |
174,000 |
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
174,000 |
174,000 |
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
116,000 |
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
242,000 |
242,000 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
515,000 |
480,000 |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
35,000 |
|
|
- |
Phí và lệ phí địa phương |
480,000 |
480,000 |
|
- |
Phí và lệ phí huyện |
|
|
|
- |
Phí và lệ phí xã, phường |
|
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
6,900 |
6,900 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
237,000 |
237,000 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
3,300,000 |
3,300,000 |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
3,500 |
3,500 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
35,500 |
35,500 |
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
350,000 |
126,000 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
424,500 |
274,500 |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
600 |
600 |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
12,000 |
12,000 |
|
19 |
Thu huy động đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
300,000 |
300,000 |
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
2,300,000 |
|
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
6 |
Thu khác |
|
|
|
IV |
Thu viện trợ |
|
|
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
NSĐP |
CHIA RA |
|
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
NGÂN SÁCH HUYỆN |
|||
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
18,738,293 |
8,436,233 |
10,302,060 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
15,898,763 |
7,149,113 |
8,749,650 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
5,444,367 |
3,399,103 |
2,045,264 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
5,371,483 |
3,326,219 |
2,045,264 |
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực: |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn: |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
3,245,410 |
1,334,911 |
1,910,499 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
35,500 |
35,500 |
- |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
24,884 |
24,884 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
48,000 |
48,000 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
9,611,213 |
3,066,476 |
6,544,737 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
4,329,406 |
926,901 |
3,402,505 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
48,113 |
48,113 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
21,000 |
21,000 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,100 |
1,100 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
386,083 |
226,434 |
159,649 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
435,000 |
435,000 |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2,839,530 |
1,287,120 |
1,552,410 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1,810,454 |
282,069 |
1,528,385 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1,029,076 |
1,005,051 |
24,025 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
15,174,070 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN |
6,737,838 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
7,149,113 |
|
|
Trong đó: |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
3,399,103 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
3,326,219 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1.1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
1.2 |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
1.3 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
|
1.4 |
Chi văn hóa thông tin |
|
|
1.5 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
1.6 |
Chi thể dục thể thao |
|
|
1.7 |
Chi bảo vệ môi trường |
|
|
1.8 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
|
1.9 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
1.10 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
24,884 |
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
48,000 |
|
II |
Chi thường xuyên |
3,066,476 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
926,901 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
48,113 |
|
3 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
825,172 |
|
4 |
Chi văn hóa thông tin |
75,249 |
|
5 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
76,859 |
|
6 |
Chi thể dục thể thao |
9,769 |
|
7 |
Chi bảo vệ môi trường |
26,117 |
|
8 |
Chi các hoạt động kinh tế |
196,836 |
|
9 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
735,120 |
|
10 |
Chi bảo đảm xã hội |
55,725 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
21,000 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1,100 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
226,434 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
435,000 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA) |
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA) |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG |
Chi các chương trình mục tiêu, chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
||
|
TỔNG SỔ |
CHI ĐẨU TƯ PHÁT TRIỂN |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
15,174,070 |
4,028,263 |
7,463,095 |
21,000 |
1,100 |
386,083 |
435,000 |
1,810,454 |
977,526 |
832,928 |
1,029,076 |
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
3,432,316 |
0 |
3,066,476 |
0 |
0 |
0 |
0 |
282,069 |
46,207 |
235,862 |
83,771 |
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
621,935 |
|
599,657 |
|
|
|
|
22,278 |
|
22,278 |
|
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại) |
4,300 |
|
4,300 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
3 |
Sở Y tế |
330,518 |
|
325,939 |
|
|
|
|
4,579 |
|
4,579 |
|
|
4 |
Sở Y tế (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại) |
2,276 |
|
402 |
|
|
|
|
0 |
|
|
1,874 |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
233,148 |
|
169,615 |
|
|
|
|
44,685 |
|
44,685 |
18,848 |
|
6 |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại) |
12,230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,230 |
|
7 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
100,247 |
|
93,828 |
|
|
|
|
6,419 |
|
6,419 |
|
|
8 |
Sở Du lịch |
29,858 |
|
22,968 |
|
|
|
|
6,890 |
5,990 |
900 |
|
|
9 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
50,903 |
|
50,873 |
|
|
|
|
30 |
|
30 |
|
|
10 |
Sở Khoa học & Công nghệ |
58,929 |
|
58,929 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
11 |
Vườn Quốc gia Hoàng Liên |
28,037 |
|
27,716 |
|
|
|
|
0 |
|
|
321 |
|
12 |
Ban quản lý khu kinh tế |
35,918 |
|
35,918 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
13 |
Sở Công Thương |
22,735 |
|
19,015 |
|
|
|
|
3,720 |
|
3,720 |
|
|
14 |
Sở Giao thông vận tải |
69,109 |
|
34,587 |
|
|
|
|
0 |
|
|
34,522 |
|
15 |
Sở Xây dựng |
13,766 |
|
13,766 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
83,864 |
|
83,864 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
17 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại) |
14,117 |
|
830 |
|
|
|
|
13,287 |
|
13,287 |
|
|
18 |
Trung tâm hỗ trợ nông dân |
1,176 |
|
1,176 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
19 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên |
7,748 |
|
7,748 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
20 |
Trường Chính trị tỉnh |
15,443 |
|
15,443 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
21 |
Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh |
4,422 |
|
4,422 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
22 |
Đài Phát thanh và Truyền hình |
2,943 |
|
2,943 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
23 |
Ban An toàn giao thông |
4,862 |
|
3,709 |
|
|
|
|
0 |
|
|
1,153 |
|
24 |
Sở Tài chính |
51,753 |
|
51,503 |
|
|
|
|
250 |
|
250 |
|
|
25 |
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính |
32,030 |
|
32,030 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
26 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
13,426 |
|
13,226 |
|
|
|
|
200 |
|
200 |
|
|
27 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
33,770 |
|
33,770 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
28 |
Văn phòng UBND tỉnh |
40,213 |
|
39,993 |
|
|
|
|
220 |
|
220 |
|
|
29 |
Sở Nội vụ |
17,867 |
|
14,125 |
|
|
|
|
3,742 |
|
3,742 |
|
|
30 |
Ban Thi đua Khen thưởng |
18,104 |
|
18,104 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
31 |
Trung tâm lưu trữ lịch sử |
5,077 |
|
5,077 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
32 |
Ban Tôn giáo |
2,875 |
|
2,625 |
|
|
|
|
250 |
|
250 |
|
|
33 |
Thanh tra tỉnh |
15,045 |
|
15,045 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
34 |
Sở Tư pháp |
11,559 |
|
10,819 |
|
|
|
|
740 |
|
740 |
|
|
35 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý |
6,499 |
|
5,893 |
|
|
|
|
606 |
|
606 |
|
|
36 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
153,160 |
|
145,594 |
|
|
|
|
7,566 |
|
7,566 |
|
|
37 |
Trung tâm CNTT và Truyền thông |
2,526 |
|
2,526 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
38 |
Sở Ngoại vụ |
11,533 |
|
11,533 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
39 |
Ban Dân tộc |
15,796 |
|
7,475 |
|
|
|
|
8,321 |
|
8,321 |
|
|
40 |
Văn phòng Điều phối Nông thôn mới |
1,832 |
|
1,832 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
41 |
Văn Phòng BCH phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn |
2,804 |
|
2,804 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
42 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh |
11,059 |
|
10,774 |
|
|
|
|
285 |
|
285 |
|
|
43 |
Tỉnh Đoàn thanh niên |
9,397 |
|
8,597 |
|
|
|
|
800 |
|
800 |
|
|
44 |
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh |
16,231 |
|
6,542 |
|
|
|
|
9,389 |
|
9,389 |
300 |
|
45 |
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại) |
4,107 |
|
4,107 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
46 |
Hội Nông dân |
7,515 |
|
7,365 |
|
|
|
|
150 |
|
150 |
|
|
47 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
3,311 |
|
3,311 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
48 |
Liên minh Hợp tác xã |
4,493 |
|
2,623 |
|
|
|
|
1,870 |
|
1,870 |
|
|
49 |
Hội Luật gia |
1,083 |
|
1,083 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
50 |
Hội Nhà báo |
2,041 |
|
2,041 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
51 |
Hội văn học nghệ thuật |
4,043 |
|
4,043 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
52 |
Báo Lào Cai |
7,677 |
|
7,632 |
|
|
|
|
45 |
|
45 |
|
|
53 |
Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật |
3,416 |
|
3,416 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
54 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
4,130 |
|
4,130 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
55 |
Hội Cựu thanh niên xung phong |
416 |
|
416 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
56 |
Hiệp hội Doanh nghiệp |
190 |
|
190 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
57 |
Hội Khuyến học |
683 |
|
683 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
58 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
1,748 |
|
1,748 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
59 |
Ban đại diện hội người cao tuổi |
733 |
|
733 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
60 |
Hội Làm vườn và Trang trại |
344 |
|
344 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
61 |
Hội nạn nhân chất độc da cam Dioxin |
453 |
|
453 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
62 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
115,060 |
|
113,815 |
|
|
|
|
1,245 |
|
1,245 |
|
|
63 |
Đảng ủy khối cơ quan doanh nghiệp |
12,438 |
|
12,438 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
64 |
Ban quản lý dự án " Quản lý rừng bền vững và bảo tồn đa dạng sinh học - VFBC" tỉnh Lào Cai |
465 |
|
465 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
65 |
Ban quản lý dự án " Tăng cường tài nguyên thiên nhiên bền vững -SNRM2" tỉnh Lào Cai |
702 |
|
702 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
66 |
Trường Cao đẳng Lào Cai |
128,673 |
|
113,973 |
|
|
|
|
14,700 |
9,000 |
5,700 |
|
|
67 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
77,705 |
|
67,555 |
|
|
|
|
150 |
|
150 |
10,000 |
|
68 |
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng |
19,426 |
|
18,806 |
|
|
|
|
620 |
|
620 |
|
|
69 |
Công an tỉnh |
20,440 |
|
19,790 |
|
|
|
|
650 |
|
650 |
|
|
70 |
Công ty cổ phần Chè Thanh Bình |
393 |
|
393 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
71 |
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Văn Bàn |
2,582 |
|
142 |
|
|
|
|
0 |
|
|
2,440 |
|
72 |
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Bảo Yên |
97 |
|
97 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
73 |
Công ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng |
597 |
|
597 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
74 |
Công ty TNHH MTV Lợi Sơn Điền |
40 |
|
40 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
75 |
HTX kinh doanh tổng hợp huyện Mường Khương |
128 |
|
128 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
76 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
523,387 |
|
523,387 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
77 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
600 |
|
600 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
78 |
Cục Thi hành án dân sự tỉnh |
300 |
|
300 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
79 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
600 |
|
600 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
80 |
Cục Quản lý thị trường |
545 |
|
545 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
81 |
Cục Thuế tỉnh |
1,750 |
|
1,750 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
82 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Lào Cai |
50 |
|
50 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
83 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
84 |
Ban QLDA Đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
5,919 |
|
|
|
|
|
|
5,919 |
5,919 |
|
|
|
85 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh |
4,295 |
|
|
|
|
|
|
4,295 |
|
4,295 |
|
|
86 |
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi thường xuyên, chính sách chế độ, các chương trình, đề án trọng tâm của tỉnh phát sinh trong năm,…; Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ,… |
248,501 |
|
128,250 |
|
|
|
|
118,168 |
25,298 |
92,870 |
2,083 |
|
II |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
4,320,383 |
######## |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
921,280 |
|
III |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
21,000 |
|
|
21,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
1,100 |
|
|
|
##### |
|
|
|
|
|
|
|
V |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
226,434 |
|
|
|
|
####### |
|
|
|
|
|
|
VI |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
435,000 |
|
|
|
|
|
###### |
|
|
|
|
|
VII |
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2) |
6,737,838 |
629,160 |
4,396,619 |
|
|
159,649 |
|
1,528,385 |
931,319 |
597,066 |
24,025 |
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ: |
|||||||||||
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN |
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN |
CHI THỂ DỤC THỂ THAO |
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
TRONG ĐÓ |
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI |
||||
|
CHI GIAO THÔNG |
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
3,399,103 |
440,534 |
3,831 |
33,598 |
22,995 |
498 |
29,198 |
18,498 |
1,695,644 |
1,073,569 |
59,446 |
187,100 |
48,000 |
|
I |
Chi đầu tư cho các dự án |
3,326,219 |
440,534 |
3,831 |
33,598 |
22,995 |
498 |
29,198 |
18,498 |
1,670,760 |
1,048,685 |
59,446 |
187,100 |
|
|
1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
43,430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
7,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công an tỉnh |
66,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Ban QLDA CTGT tỉnh |
396,900 |
|
|
|
|
|
|
|
396,900 |
396,900 |
|
|
|
|
5 |
Ban QLDA ĐTXD tỉnh |
210,353 |
173,353 |
|
|
|
|
|
|
37,000 |
|
|
|
|
|
6 |
Ban QLDA ODA và ĐTXD tỉnh |
290,100 |
|
|
|
|
|
|
|
290,100 |
80,100 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Bố trí vốn hoàn trả Quỹ Phát triển đất |
10,000 |
|
|
|
|
|
|
|
10,000 |
|
|
|
|
|
7 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
15,054 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15,054 |
|
|
8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
1,646 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,646 |
|
|
9 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
1,500 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
1,400 |
|
|
10 |
Trường Cao đẳng Lào Cai |
1,900 |
1,900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Trường Chính trị tỉnh |
3,600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,600 |
|
|
12 |
Cục Hải quan tỉnh |
2,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,000 |
|
|
13 |
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh |
11,302 |
|
|
|
|
|
|
|
11,302 |
|
|
|
|
|
14 |
Sở Công Thương |
8,200 |
|
|
|
|
|
|
|
3,700 |
|
|
|
|
|
15 |
Sở Giao thông vận tải |
146,065 |
|
|
|
|
|
29,200 |
|
116,865 |
88,091 |
|
|
|
|
16 |
Sở Xây dựng |
186,782 |
7,606 |
|
7,000 |
|
|
|
|
172,176 |
18,900 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Bố trí vốn hoàn trả Quỹ Phát triển đất |
90,000 |
|
|
|
|
|
|
|
90,000 |
|
|
|
|
|
17 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
5,250 |
|
|
|
|
|
|
500 |
4,750 |
|
|
|
|
|
18 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,833 |
|
3,833 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư (Ban QLDA ODA và ĐTXD tỉnh) |
42,789 |
|
|
|
|
|
|
15,000 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
2,100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,100 |
|
|
21 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
7,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,200 |
|
|
22 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
41,100 |
|
|
|
|
|
|
|
3,600 |
3,600 |
|
|
|
|
23 |
Ban QLDA Khu kinh tế tỉnh |
8,300 |
|
|
|
|
|
|
|
1,300 |
|
|
7,000 |
|
|
24 |
UBND huyện Bắc Hà |
90,966 |
12,418 |
|
5,000 |
2,969 |
|
|
|
50,320 |
38,431 |
11,889 |
18,659 |
|
|
25 |
UBND huyện Bát Xát |
55,122 |
5,820 |
|
5,000 |
1,000 |
|
|
|
41,102 |
35,157 |
5,945 |
|
|
|
26 |
UBND huyện Bảo Yên |
253,260 |
7,400 |
|
4,500 |
1,500 |
|
|
|
228,700 |
175,800 |
10,000 |
9,560 |
|
|
27 |
UBND huyện Văn Bàn |
55,780 |
5,820 |
|
|
5,000 |
|
|
3,000 |
37,160 |
31,215 |
5,945 |
2,800 |
|
|
28 |
UBND huyện Bảo Thắng |
86,105 |
11,639 |
|
5,100 |
6,200 |
|
|
|
45,945 |
40,000 |
5,945 |
14,721 |
|
|
29 |
UBND huyện Mường Khương |
54,359 |
10,320 |
|
7,000 |
1,051 |
|
|
|
27,128 |
21,183 |
5,945 |
7,360 |
|
|
30 |
UBND huyện Si Ma Cai |
20,421 |
|
|
|
1,177 |
|
|
|
19,244 |
19,244 |
|
|
|
|
31 |
UBND thị xã Sa Pa |
80,508 |
|
|
|
4,000 |
|
|
|
61,787 |
24,110 |
5,945 |
14,721 |
|
|
32 |
UBND thành phố Lào Cai |
119,254 |
10,459 |
|
|
|
|
|
|
74,714 |
50,656 |
7,834 |
31,581 |
|
|
33 |
Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên |
17,400 |
15,600 |
|
|
|
|
|
|
1,800 |
1,800 |
|
|
|
|
34 |
Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Thắng |
62,821 |
23,521 |
|
|
|
|
|
|
24,000 |
3,000 |
|
15,300 |
|
|
35 |
Ban QLDA ĐTXD huyện Bát Xát |
81,280 |
65,780 |
|
|
|
|
|
|
15,500 |
15,500 |
|
|
|
|
36 |
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai |
22,900 |
2,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,700 |
|
|
37 |
Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Hà |
7,600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,600 |
|
|
38 |
Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa |
86,875 |
81,600 |
|
|
|
|
|
|
5,275 |
5,000 |
|
|
|
|
39 |
Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai |
9,594 |
5,100 |
|
|
|
|
|
|
394 |
|
|
4,100 |
|
|
40 |
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh |
500 |
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Kinh phí chuẩn bị đầu tư |
16,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn vay lại chính phủ vay nước ngoài |
72,200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Chưa phân bổ chi tiết |
630,552 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương do cấp tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách |
24,884 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
24,884 |
24,884 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Công ty cổ phần Vận tải du lịch Hà Sơn |
24,884 |
|
|
|
|
|
|
|
24,884 |
24,884 |
|
|
|
|
III |
Chi đầu tư phát triển khác |
48,000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
48,000 |
|
|
Ngân hàng Chính sách xã hội |
48,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ: |
|||||||||||
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN |
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN |
CHI THỂ DỤC THỂ THAO |
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
TRONG ĐÓ |
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI |
||||
|
CHI GIAO THÔNG |
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
3,066,476 |
926,901 |
48,113 |
825,172 |
75,249 |
76,859 |
9,769 |
26,117 |
196,836 |
16,222 |
42,635 |
731,075 |
55,725 |
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
599,657 |
587,595 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,062 |
|
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại) |
4,300 |
4,300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Y tế |
325,939 |
7,195 |
|
299,986 |
|
|
|
|
|
|
|
18,758 |
|
|
4 |
Sở Y tế (ghi thu - ghi chi vốn viện trợ) |
402 |
|
|
402 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
169,615 |
505 |
|
|
|
|
|
|
45,135 |
|
42,635 |
123,975 |
|
|
6 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
93,828 |
31,354 |
|
|
44,256 |
|
9,769 |
|
|
|
|
8,449 |
|
|
7 |
Sở Du lịch |
22,968 |
159 |
|
|
|
|
|
|
14,766 |
|
|
8,043 |
|
|
8 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
50,873 |
216 |
|
|
|
|
|
21,287 |
16,165 |
|
|
13,205 |
|
|
9 |
Sở Khoa học & Công nghệ |
58,929 |
558 |
47,219 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11,152 |
|
|
10 |
Vườn Quốc gia Hoàng Liên |
27,716 |
|
|
|
|
|
|
|
10,905 |
|
|
16,811 |
|
|
11 |
Ban quản lý khu kinh tế |
35,918 |
|
|
|
|
|
|
4,830 |
800 |
|
|
30,288 |
|
|
12 |
Sở Công Thương |
19,015 |
277 |
|
|
|
|
|
|
9,551 |
|
|
9,187 |
|
|
13 |
Sở Giao thông vận tải |
34,587 |
|
|
|
|
|
|
|
16,222 |
16,222 |
|
18,365 |
|
|
14 |
Sở Xây dựng |
13,766 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13,766 |
|
|
15 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
83,864 |
2,174 |
|
|
|
|
|
|
2,494 |
|
|
24,301 |
54,895 |
|
16 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội (ghi thu - ghi chi vốn viện trợ) |
830 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
830 |
|
17 |
Trung tâm hỗ trợ nông dân |
1,176 |
1,134 |
|
|
|
|
|
|
42 |
|
|
|
|
|
18 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên |
7,748 |
7,748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trường Chính trị tỉnh |
15,443 |
15,443 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh |
4,422 |
1,892 |
|
|
2,400 |
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Đài Phát thanh và Truyền hình |
2,943 |
|
|
|
|
2,943 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Ban An toàn giao thông |
3,709 |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,679 |
|
|
23 |
Sở Tài chính |
51,503 |
100 |
|
|
|
|
|
|
34,187 |
|
|
17,216 |
|
|
24 |
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính |
32,030 |
124 |
|
|
|
|
|
|
31,906 |
|
|
|
|
|
25 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
13,226 |
325 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,901 |
|
|
26 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
33,770 |
507 |
|
|
|
457 |
|
|
|
|
|
32,806 |
|
|
27 |
Văn phòng UBND tỉnh |
39,993 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39,993 |
|
|
28 |
Sở Nội vụ |
14,125 |
2,042 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,083 |
|
|
29 |
Ban Thi đua Khen thưởng |
18,104 |
86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18,018 |
|
|
30 |
Trung tâm lưu trữ lịch sử |
5,077 |
|
|
|
|
|
|
|
5,077 |
|
|
|
|
|
31 |
Ban Tôn giáo |
2,625 |
106 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,519 |
|
|
32 |
Thanh tra tỉnh |
15,045 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15,025 |
|
|
33 |
Sở Tư pháp |
10,819 |
753 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10,066 |
|
|
34 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý |
5,893 |
|
|
|
|
|
|
|
5,893 |
|
|
|
|
|
35 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
145,594 |
1,216 |
|
|
20,913 |
70,000 |
|
|
|
|
|
53,465 |
|
|
36 |
Trung tâm CNTT và Truyền thông |
2,526 |
|
|
|
|
|
|
|
2,526 |
|
|
|
|
|
37 |
Sở Ngoại vụ |
11,533 |
114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,419 |
|
|
38 |
Ban Dân tộc |
7,475 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,475 |
|
|
39 |
Văn phòng Điều phối Nông thôn mới |
1,832 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,832 |
|
|
40 |
Văn Phòng BCH phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn |
2,804 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,804 |
|
|
41 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh |
10,774 |
|
|
|
48 |
296 |
|
|
|
|
|
10,430 |
|
|
42 |
Tỉnh Đoàn thanh niên |
8,597 |
469 |
|
|
|
149 |
|
|
|
|
|
7,979 |
|
|
43 |
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh |
6,542 |
224 |
|
|
|
139 |
|
|
|
|
|
6,179 |
|
|
44 |
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh (ghi thu - ghi chi vốn viện trợ) |
4,107 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,107 |
|
|
45 |
Hội Nông dân |
7,365 |
74 |
|
|
|
105 |
|
|
|
|
|
7,186 |
|
|
46 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
3,311 |
|
|
|
|
46 |
|
|
|
|
|
3,265 |
|
|
47 |
Liên minh Hợp tác xã |
2,623 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,623 |
|
|
48 |
Hội Luật gia |
1,083 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,083 |
|
|
49 |
Hội Nhà báo |
2,041 |
|
|
|
|
95 |
|
|
|
|
|
1,946 |
|
|
50 |
Hội văn học nghệ thuật |
4,043 |
|
|
|
|
226 |
|
|
|
|
|
3,817 |
|
|
51 |
Báo Lào Cai |
7,632 |
|
|
|
7,632 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật |
3,416 |
|
894 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2,522 |
|
|
53 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
4,130 |
|
|
|
|
18 |
|
|
|
|
|
4,112 |
|
|
54 |
Hội Cựu thanh niên xung phong |
416 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
416 |
|
|
55 |
Hiệp hội Doanh nghiệp |
190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
190 |
|
|
56 |
Hội Khuyến học |
683 |
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
662 |
|
|
57 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
1,748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,748 |
|
|
58 |
Ban đại diện hội người cao tuổi |
733 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
733 |
|
|
59 |
Hội Làm vườn và Trang trại |
344 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
344 |
|
|
60 |
Hội nạn nhân chất độc da cam Dioxin |
453 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453 |
|
|
61 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
113,815 |
2,270 |
|
|
|
1,766 |
|
|
|
|
|
109,779 |
|
|
62 |
Đảng ủy khối cơ quan doanh nghiệp |
12,438 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,838 |
|
|
63 |
Ban quản lý dự án " Quản lý rừng bền vững và bảo tồn đa dạng sinh học - VFBC" tỉnh Lào Cai |
465 |
|
|
|
|
|
|
|
465 |
|
|
|
|
|
64 |
Ban quản lý dự án " Tăng cường tài nguyên thiên nhiên bền vững -SNRM2" tỉnh Lào Cai |
702 |
|
|
|
|
|
|
|
702 |
|
|
|
|
|
65 |
Trường Cao đẳng Lào Cai |
113,973 |
113,973 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
67,555 |
13,249 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng |
18,806 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Công an tỉnh |
19,790 |
1,819 |
|
|
|
468 |
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Công ty cổ phần Chè Thanh Bình |
393 |
|
|
393 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Văn Bàn |
142 |
|
|
142 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
71 |
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Bảo Yên |
97 |
|
|
97 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
72 |
Công ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng |
597 |
|
|
597 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
73 |
Công ty TNHH MTV Lợi Sơn Điền |
40 |
|
|
40 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
74 |
HTX kinh doanh tổng hợp huyện Mường Khương |
128 |
|
|
128 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
75 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
523,387 |
|
|
523,387 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77 |
Cục Thi hành án dân sự tỉnh |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Cục Quản lý thị trường |
545 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Cục Thuế tỉnh |
1,750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Lào Cai |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83 |
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi thường xuyên, chính sách chế độ, các chương trình, đề án trọng tâm của tỉnh phát sinh trong năm,… |
128,250 |
128,250 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: %
|
KHOẢN THU, SẮC THUẾ |
Tỷ lệ % phân chia các khoản thu |
||
|
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS cấp xã |
|
|
I - CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG 100% |
|
|
|
|
1. Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
1.1. Tài nguyên khoáng sản kim loại |
100 |
|
|
|
1.2. Tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản phi kim loại và các loại tài nguyên, khoáng sản còn lại: |
|
|
|
|
1.2.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên |
100 |
|
|
|
1.2.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và thu của cá nhân |
|
|
|
|
- Trên địa bàn thành phố Lào Cai |
72 |
28 |
|
|
- Trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện |
|
100 |
|
|
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
100 |
|
3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
100 |
|
4. Tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
4.1. Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, gồm: Đất gắn với nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cơ quan Trung ương; thu hồi của các cơ quan đơn vị cấp huyện trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa; đất khu công nghiệp; đất dôi dư sau kiểm kê, đo đạc lại do cơ quan cấp tỉnh thực hiện; đấu giá các quỹ đất khác do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh quản lý mà cấp huyện không được giao nhiệm vụ giải phóng mặt bằng. Thu từ chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức. |
100 |
|
|
|
4.2. Thu từ đấu giá các quỹ đất được tạo ra bởi các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng, dự án phát triển nhà ở; từ giao đất tái định cư được đầu tư bằng toàn bộ vốn ngân sách tỉnh, ngân sách Trung ương mà cấp huyện được giao nhiệm vụ giải phóng mặt bằng |
95 |
5 |
|
|
4.3. Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, gồm: Đất gắn với nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp huyện và cấp xã (trừ các cơ quan đơn vị cấp huyện và cấp xã trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa); các quỹ đất được tạo ra bởi các dự án kết cấu hạ tầng, dự án phát triển nhà ở có vốn đầu tư của ngân sách cấp huyện; các quỹ đất khác do cơ quan, đơn vị cấp huyện quản lý; đất dôi dư sau kiểm kê, đo đạc lại do cơ quan cấp huyện thực hiện. Thu từ giao đất tái định cư có vốn đầu tư của ngân sách cấp huyện; |
|
100 |
|
|
4.4. Thu tiền sử dụng đất từ dự án phát triển nhà ở được lựa chọn nhà đầu tư thông qua hình thức đấu thầu (bao gồm cả thu từ quỹ đất tái định cư thuộc dự án) |
|
|
|
|
4.4.1. Trên địa bàn thành phố Lào Cai, thị xã Sa Pa và xã Y Tý |
80 |
20 |
|
|
4.4.2. Trên địa bàn các huyện |
50 |
50 |
|
|
4.5. Thu từ đấu giá các quỹ đất dôi dư sau kiểm kê, đo đạc lại do cấp xã thực hiện; đất xen kẹp giữa các làn dân cư |
|
|
100 |
|
4.6. Thu tiền chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất của cá nhân, hộ gia đình; thu từ các quỹ đất khác trên địa bàn các xã, phường, thị trấn ngoài quỹ đất tại các mục 4.1; 4.2; 4.3; 4,4; 4,5 |
|
|
|
|
4.6.1. Trên địa bàn các phường, thị trấn |
|
90 |
10 |
|
4.6.2. Trên địa bàn các xã |
|
10 |
90 |
|
4.7. Trường hợp ghi thu - ghi chi ngân sách số tiền sử dụng đất được đối trừ vào tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư đã ứng trước |
|
100 |
|
|
5. Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
|
|
|
|
5.1. Tiền cho thuê đất |
|
|
|
|
5.1.1. Tiền cho thuê đất thu tiền hàng năm |
|
100 |
|
|
5.1.2. Tiền cho thuê đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất |
|
100 |
|
|
5.1.3 Tiền cho thuê đất thu tiền 01 lần cho cả thời gian thuê và tiền cho thuê đất khác |
100 |
|
|
|
5.1.4. Trường hợp ghi thu - ghi chi ngân sách số tiền thuê đất được đối trừ vào tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư đã ứng trước |
|
100 |
|
|
5.2. Tiền cho thuê mặt nước |
|
100 |
|
|
6. Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (không bao gồm nhà do các cơ quan, đơn vị thuộc trung ương quản lý): |
|
|
|
|
6.1. Tiền cho thuê nhà: |
|
|
|
|
6.1.1. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
6.1.2. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý |
|
100 |
|
|
6.1.3. Nhà do cơ quan thuộc cấp xã quản lý |
|
|
100 |
|
6.2. Tiền bán nhà (không bao gồm tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với nhà): |
|
|
|
|
6.2.1. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
6.2.2. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện và cấp xã quản lý |
|
100 |
|
|
7. Lệ phí môn bài |
|
|
|
|
7.1. Thu của doanh nghiệp và các tổ chức khác |
|
100 |
|
|
7.2. Thu của hộ gia đình, cá nhân |
|
|
100 |
|
8. Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
8.1. Lệ phí trước bạ nhà, đất trên địa bàn các xã |
|
|
100 |
|
8.2. Lệ phí trước bạ nhà, đất trên địa bàn các phường, thị trấn |
|
|
|
|
8.2.1. Trên địa bàn phường Cốc Lếu thuộc thành phố Lào Cai |
|
42 |
58 |
|
8.2.2. Trên địa bàn phường Kim Tân thuộc thành phố Lào Cai |
|
46 |
54 |
|
8.2.3. Trên địa bàn phường Bắc Cường thuộc thành phố Lào Cai |
|
33 |
67 |
|
8.2.4. Trên địa bàn phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa |
|
76 |
24 |
|
8.2.5. Trên địa bàn các phường còn lại và thị trấn |
|
30 |
70 |
|
8.3. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Lào Cai |
72 |
28 |
|
|
8.4. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện |
|
100 |
|
|
8.5. Lệ phí trước bạ khác |
|
100 |
|
|
9. Các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết và tiền chậm nộp các khoản thu từ xổ số kiến thiết |
100 |
|
|
|
10. Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại các Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu. |
100 |
|
|
|
11. Thu từ bán tài sản nhà nước: |
|
|
|
|
11.1. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
11.2. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý |
|
100 |
|
|
11.3. Tài sản do cơ quan thuộc cấp xã quản lý |
|
|
100 |
|
12. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương |
|
|
|
|
12.1. Viện trợ trực tiếp cho tỉnh |
100 |
|
|
|
12.2. Viện trợ trực tiếp cho cấp huyện |
|
100 |
|
|
12.3. Viện trợ trực tiếp cho cấp xã |
|
|
100 |
|
13. Thu phí |
|
|
|
|
13.1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
100 |
|
|
|
13.2. Phần phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật của các loại phí khác thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước địa phương, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước địa phương thực hiện |
|
|
|
|
13.2.1. Phí do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện thu |
100 |
|
|
|
13.2.2. Phí do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý thực hiện thu |
|
100 |
|
|
13.2.3. Phí do cơ quan thuộc cấp xã quản lý thực hiện thu |
|
|
100 |
|
14. Lệ phí do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu (trừ lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài) |
|
|
|
|
14.1. Lệ phí do cơ quan thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện thu |
100 |
|
|
|
14.2. Lệ phí do cơ quan thuộc cấp huyện quản lý thực hiện thu |
|
100 |
|
|
14.3. Lệ phí do cơ quan thuộc cấp xã quản lý thực hiện thu |
|
|
100 |
|
15. Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cơ quan nhà nước địa phương ra quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu |
|
|
|
|
15.1. Thu phạt, tịch thu do cơ quan thuộc cấp tỉnh quản lý ra quyết định |
100 |
|
|
|
15.2. Thu phạt, tịch thu do cơ quan thuộc cấp huyện quản lý ra quyết định |
|
100 |
|
|
15.3. Thu phạt, tịch thu do cơ quan thuộc cấp xã quản lý ra quyết định |
|
|
100 |
|
16. Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương xử lý (sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật) |
|
|
|
|
16.1. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý |
100 |
|
|
|
16.2. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện xử lý |
|
100 |
|
|
16.3. Tài sản do cơ quan thuộc cấp xã xử lý |
|
|
100 |
|
17. Phần ngân sách địa phương được hưởng đối với các khoản: thu từ cấp quyền khai thác tài nguyên nước, cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền chậm nộp từ cấp quyền khai thác tài nguyên nước, cấp quyền khai thác khoáng sản |
100 |
|
|
|
18. Thu từ quĩ đất công ích và hoa lợi công sản khác |
|
|
100 |
|
19. Tiền đền bù thiệt hại đất và môi trường |
100 |
|
|
|
20. Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
100 |
|
|
|
21. Thu huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
21.1. Thu huy động đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường |
100 |
|
|
|
21.2. Thu huy động đóng góp khác |
|
|
|
|
21.2.1. Huy động đóng góp cho ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
21.2.2. Huy động đóng góp cho ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
21.2.3. Huy động đóng góp cho ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
22. Thu đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước |
|
|
|
|
22.1. Đóng góp tự nguyện cho ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
|
|
22.2. Đóng góp tự nguyện cho ngân sách cấp huyện |
|
100 |
|
|
22.3. Đóng góp tự nguyện cho ngân sách cấp xã |
|
|
100 |
|
23. Các khoản thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (bao gồm cả tiền chậm nộp thuế tài nguyên và tiền chậm nộp các khoản khác do ngành thuế quản lý) |
|
|
|
|
23.1. Thu khác do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện thu |
100 |
|
|
|
23.2. Thu khác do cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện thu |
|
100 |
|
|
23.3. Thu khác do cơ quan cấp xã thực hiện thu |
|
|
100 |
|
II - CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA THEO TỶ LỆ % GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
1. Thuế giá trị gia tăng và tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng (trừ thu từ hoạt động xuất nhập khẩu và xổ số kiến thiết): |
|
|
|
|
1.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên; nhà thầu chính ngoài nước, nhà thầu phụ ngoài nước |
100 |
|
|
|
1.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thành phố Lào Cai |
72 |
28 |
|
|
1.3. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện |
|
100 |
|
|
1.4. Thu của hộ gia đình, cá nhân: |
|
|
|
|
1.4.1. Trên địa bàn phường Cốc Lếu thuộc thành phố Lào Cai |
|
42 |
58 |
|
1.4.2. Trên địa bàn phường Kim Tân thuộc thành phố Lào Cai |
|
46 |
54 |
|
1.4.3. Trên địa bàn phường Bắc Cường thuộc thành phố Lào Cai |
|
33 |
67 |
|
1.4.4. Trên địa bàn phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa |
|
76 |
24 |
|
1.4.5. Trên địa bàn các phường còn lại thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa; trên địa bàn các xã, thị trấn |
|
30 |
70 |
|
2. Thuế thu nhập doanh nghiệp và tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thu từ hoạt động xổ số kiến thiết): |
|
|
|
|
2.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên; nhà thầu chính ngoài nước; nhà thầu phụ ngoài nước |
100 |
|
|
|
2.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thành phố Lào Cai |
72 |
28 |
|
|
2.3. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện |
|
100 |
|
|
3. Thuế thu nhập cá nhân: |
|
|
|
|
3.1. Từ tiền lương, tiền công: |
|
|
|
|
3.1.1. Trên địa bàn thành phố Lào Cai |
72 |
28 |
|
|
3.1.2. Trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện |
|
100 |
|
|
3.2. Từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân: |
|
|
|
|
3.2.1. Trên địa bàn phường Cốc Lếu thuộc thành phố Lào Cai |
|
42 |
58 |
|
3.2.2. Trên địa bàn phường Kim Tân thuộc thành phố Lào Cai |
|
46 |
54 |
|
3.2.3.Trên địa bàn phường Bắc Cường thuộc thành phố Lào Cai |
|
33 |
67 |
|
3.2.4. Trên địa bàn phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa |
|
76 |
24 |
|
3.2.5. Trên địa bàn các phường còn lại thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa; trên địa bàn các xã, thị trấn |
|
30 |
70 |
|
3.3. Từ: đầu tư vốn của cá nhân, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế, nhận quà tặng là bất động sản và từ các nguồn khác |
|
100 |
|
|
4. Thuế tiêu thụ đặc biệt và tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước: |
|
|
|
|
4.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên |
100 |
|
|
|
4.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh |
|
100 |
|
|
4.3. Thu của hộ gia đình, cá nhân |
|
|
100 |
|
5. Thuế bảo vệ môi trường và tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường (trừ thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) |
100 |
|
|
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh |
Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
Tổng chi cân đối ngân sách huyện |
||
|
Tổng số |
Chia ra |
||||||||
|
Thu ngân sách huyện hưởng 100% |
Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh) |
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
12,800,000 |
3,564,222 |
3,165,847 |
398,375 |
1,436,380 |
|
|
5,000,602 |
|
1 |
Thành phố Lào Cai |
8,498,540 |
1,004,842 |
627,603 |
377,239 |
0 |
|
|
1,004,842 |
|
2 |
Thị xã Sa Pa |
795,000 |
650,520 |
640,000 |
10,520 |
67,865 |
|
|
718,385 |
|
3 |
Huyện Bảo Thắng |
1,046,100 |
654,640 |
654,640 |
0 |
15,407 |
|
|
670,047 |
|
4 |
Huyện Bảo Yên |
188,800 |
175,360 |
175,360 |
0 |
294,959 |
|
|
470,319 |
|
5 |
Huyện Bát Xát |
1,368,000 |
317,840 |
317,840 |
0 |
184,231 |
|
|
502,071 |
|
6 |
Huyện Bắc Hà |
328,800 |
296,795 |
286,179 |
10,616 |
188,173 |
|
|
484,968 |
|
7 |
Huyện Si Ma Cai |
36,550 |
19,350 |
19,350 |
0 |
207,805 |
|
|
227,155 |
|
8 |
Huyện Văn Bàn |
464,300 |
374,775 |
374,775 |
0 |
182,170 |
|
|
556,945 |
|
9 |
Huyện Mường Khương |
73,910 |
70,100 |
70,100 |
0 |
295,770 |
|
|
365,870 |
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
||||||
|
|
TỔNG SỐ |
5,301,458 |
629,160 |
3,143,913 |
1,528,385 |
|
|
1 |
Thành phố Lào Cai |
407,013 |
74,000 |
303,170 |
29,843 |
|
|
2 |
Thị xã Sa Pa |
609,570 |
125,154 |
333,249 |
151,167 |
|
|
3 |
Huyện Bảo Thắng |
428,886 |
41,977 |
324,072 |
62,837 |
|
|
4 |
Huyện Bảo Yên |
554,531 |
37,358 |
374,798 |
142,375 |
|
|
5 |
Huyện Bát Xát |
709,845 |
34,503 |
403,057 |
272,285 |
|
|
6 |
Huyện Bắc Hà |
706,362 |
59,820 |
359,536 |
287,006 |
|
|
7 |
Huyện Si Ma Cai |
555,608 |
134,765 |
254,140 |
166,703 |
|
|
8 |
Huyện Văn Bàn |
558,766 |
43,366 |
354,098 |
161,302 |
|
|
9 |
Huyện Mường Khương |
770,877 |
78,217 |
437,793 |
254,867 |
|
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới |
Chương trình MTQG PTKTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
|||||||||||||||||||
|
Vốn đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Vốn đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Vốn đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Vốn đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
||||||||
|
|
Tổng cộng |
1,810,454 |
977,526 |
832,928 |
561,335 |
278,450 |
278,450 |
0 |
282,885 |
282,885 |
0 |
1,125,419 |
608,096 |
608,096 |
0 |
517,323 |
517,323 |
0 |
123,700 |
90,980 |
90,980 |
0 |
32,720 |
32,720 |
0 |
|
A |
Dự toán đã phân bổ |
1,692,286 |
952,228 |
740,058 |
538,086 |
257,361 |
257,361 |
0 |
280,725 |
280,725 |
0 |
1,030,500 |
603,887 |
603,887 |
0 |
426,613 |
426,613 |
0 |
123,700 |
90,980 |
90,980 |
0 |
32,720 |
32,720 |
0 |
|
I |
Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh |
163,901 |
20,909 |
142,992 |
33,643 |
9,000 |
9,000 |
0 |
24,643 |
24,643 |
0 |
118,943 |
11,909 |
11,909 |
0 |
107,034 |
107,034 |
0 |
11,315 |
0 |
0 |
0 |
11,315 |
11,315 |
|
|
1 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
13,287 |
0 |
13,287 |
8,287 |
0 |
|
|
8,287 |
8,287 |
|
5,000 |
0 |
|
|
5,000 |
5,000 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
44,685 |
0 |
44,685 |
6,085 |
0 |
|
|
6,085 |
6,085 |
|
34,765 |
0 |
|
|
34,765 |
34,765 |
|
3,835 |
0 |
|
|
3,835 |
3,835 |
|
|
3 |
Liên minh Hợp tác xã |
1,870 |
0 |
1,870 |
1,500 |
0 |
|
|
1,500 |
1,500 |
|
370 |
0 |
|
|
370 |
370 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
4 |
Sở Y tế |
4,579 |
0 |
4,579 |
1,119 |
0 |
|
|
1,119 |
1,119 |
|
3,460 |
0 |
|
|
3,460 |
3,460 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
5 |
Trường Cao Đẳng Lào Cai |
14,700 |
9,000 |
5,700 |
10,450 |
9,000 |
9,000 |
|
1,450 |
1,450 |
|
4,250 |
0 |
|
|
4,250 |
4,250 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
6 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
7,566 |
0 |
7,566 |
5,651 |
0 |
|
|
5,651 |
5,651 |
|
750 |
0 |
|
|
750 |
750 |
|
1,165 |
0 |
|
|
1,165 |
1,165 |
|
|
7 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
200 |
0 |
200 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
120 |
0 |
|
|
120 |
120 |
|
80 |
0 |
|
|
80 |
80 |
|
|
8 |
Sở Tài Chính |
250 |
0 |
250 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
150 |
0 |
|
|
150 |
150 |
|
100 |
0 |
|
|
100 |
100 |
|
|
9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
220 |
0 |
220 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
100 |
0 |
|
|
100 |
100 |
|
120 |
0 |
|
|
120 |
120 |
|
|
10 |
Sở Tài nguyên Môi trường |
30 |
0 |
30 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
30 |
0 |
|
|
30 |
30 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
11 |
Báo Lào Cai |
45 |
0 |
45 |
45 |
0 |
|
|
45 |
45 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
12 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
6,419 |
0 |
6,419 |
200 |
0 |
|
|
200 |
200 |
|
6,219 |
0 |
|
|
6,219 |
6,219 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
13 |
Sở Du lịch |
6,890 |
5,990 |
900 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
6,890 |
5,990 |
5,990 |
|
900 |
900 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
14 |
Trung tâm trợ giúp pháp lý |
606 |
0 |
606 |
206 |
0 |
|
|
206 |
206 |
|
400 |
0 |
|
|
400 |
400 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
22,278 |
0 |
22,278 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
22,278 |
0 |
|
|
22,278 |
22,278 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
16 |
Sở Công Thương |
3,720 |
0 |
3,720 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
3,720 |
0 |
|
|
3,720 |
3,720 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
17 |
Sở Nội vụ |
3,742 |
0 |
3,742 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
3,742 |
0 |
|
|
3,742 |
3,742 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
18 |
Ban Dân tộc |
8,321 |
0 |
8,321 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
8,321 |
0 |
|
|
8,321 |
8,321 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
19 |
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh |
9,389 |
0 |
9,389 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
9,139 |
0 |
|
|
9,139 |
9,139 |
|
250 |
0 |
|
|
250 |
250 |
|
|
20 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
1,245 |
0 |
1,245 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
850 |
0 |
|
|
850 |
850 |
|
395 |
0 |
|
|
395 |
395 |
|
|
21 |
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
620 |
|
620 |
|
|
|
|
|
|
|
620 |
|
|
|
620 |
620 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|
22 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
150 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
150 |
|
|
23 |
Công an tỉnh |
650 |
|
650 |
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
200 |
200 |
|
450 |
|
|
|
450 |
450 |
|
|
24 |
Sở Tư pháp |
740 |
0 |
740 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
740 |
0 |
|
|
740 |
740 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
25 |
Tỉnh đoàn thanh niên |
800 |
0 |
800 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
450 |
0 |
|
|
450 |
450 |
|
350 |
0 |
|
|
350 |
350 |
|
|
26 |
Hội Nông dân tỉnh |
150 |
0 |
150 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
150 |
0 |
|
|
150 |
150 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
27 |
Ban Tôn giáo tỉnh |
250 |
0 |
250 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
250 |
0 |
|
|
250 |
250 |
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
28 |
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh |
285 |
0 |
285 |
100 |
0 |
|
|
100 |
100 |
|
60 |
0 |
|
|
60 |
60 |
|
125 |
0 |
|
|
125 |
125 |
|
|
29 |
Ban QLDA Đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
5,919 |
5,919 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5,919 |
5,919 |
5,919 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh |
4,295 |
0 |
4,295 |
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
|
|
4,295 |
0 |
|
|
4,295 |
4,295 |
|
|
II |
UBND cấp huyện |
1,528,385 |
931,319 |
597,066 |
504,443 |
248,361 |
248,361 |
0 |
256,082 |
256,082 |
0 |
911,557 |
591,978 |
591,978 |
0 |
319,579 |
319,579 |
0 |
112,385 |
90,980 |
90,980 |
0 |
21,405 |
21,405 |
0 |
|
1 |
UBND huyện Si Ma Cai |
166,703 |
110,708 |
55,995 |
87,597 |
54,564 |
54,564 |
|
33,033 |
33,033 |
|
73,616 |
52,254 |
52,254 |
|
21,362 |
21,362 |
|
5,490 |
3,890 |
3,890 |
|
1,600 |
1,600 |
|
|
2 |
UBND huyện Bắc Hà |
287,006 |
187,855 |
99,151 |
135,091 |
83,286 |
83,286 |
|
51,805 |
51,805 |
|
142,273 |
97,762 |
97,762 |
|
44,511 |
44,511 |
|
9,642 |
6,807 |
6,807 |
|
2,835 |
2,835 |
|
|
3 |
UBND huyện Mường Khương |
254,866 |
165,556 |
89,310 |
101,127 |
55,763 |
55,763 |
|
45,364 |
45,364 |
|
144,351 |
104,930 |
104,930 |
|
39,421 |
39,421 |
|
9,388 |
4,863 |
4,863 |
|
4,525 |
4,525 |
|
|
4 |
UBND huyện Bát Xát |
272,286 |
168,308 |
103,978 |
104,100 |
54,748 |
54,748 |
|
49,352 |
49,352 |
|
157,855 |
105,780 |
105,780 |
|
52,075 |
52,075 |
|
10,330 |
7,780 |
7,780 |
|
2,550 |
2,550 |
|
|
5 |
UBND TX Sa Pa |
151,167 |
84,954 |
66,213 |
18,499 |
0 |
|
|
18,499 |
18,499 |
|
125,701 |
79,537 |
79,537 |
|
46,164 |
46,164 |
|
6,967 |
5,417 |
5,417 |
|
1,550 |
1,550 |
|
|
6 |
UBND huyện Văn Bàn |
161,302 |
88,682 |
72,620 |
19,528 |
0 |
|
|
19,528 |
19,528 |
|
125,885 |
76,043 |
76,043 |
|
49,842 |
49,842 |
|
15,889 |
12,639 |
12,639 |
|
3,250 |
3,250 |
|
|
7 |
UBND huyện Bảo Yên |
142,375 |
86,147 |
56,228 |
18,576 |
0 |
|
|
18,576 |
18,576 |
|
88,824 |
54,067 |
54,067 |
|
34,757 |
34,757 |
|
34,975 |
32,080 |
32,080 |
|
2,895 |
2,895 |
|
|
8 |
UBND huyện Bảo Thắng |
62,838 |
28,094 |
34,744 |
11,614 |
0 |
|
|
11,614 |
11,614 |
|
38,426 |
17,397 |
17,397 |
|
21,029 |
21,029 |
|
12,797 |
10,697 |
10,697 |
|
2,100 |
2,100 |
|
|
9 |
UBND TP Lào Cai |
29,843 |
11,015 |
18,828 |
8,311 |
0 |
|
|
8,311 |
8,311 |
|
14,625 |
4,208 |
4,208 |
|
10,417 |
10,417 |
|
6,907 |
6,807 |
6,807 |
|
100 |
100 |
|
|
B |
Dự toán chưa phân bổ |
118,168 |
25,298 |
92,870 |
23,249 |
21,089 |
21,089 |
|
2,160 |
2,160 |
|
94,919 |
4,209 |
4,209 |
|
90,710 |
90,710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
NỘI DUNG |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Thời gian khởi công-hoàn thành |
Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo KTKT |
Lũy kế giá trị KLHT đã được nghiệm thu đến ngày báo cáo |
Lũy kế vốn đã bố trí |
Kế hoạch vốn bổ sung có mục tiêu năm 2023 |
|||||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
Tổng |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
Tổng |
Chương trình mục tiêu quốc gia |
Trong đó, NS tỉnh |
Cấp huyện, xã bố trí, huy động cộng đồng |
||||||||||
|
|
Tổng |
|
|
|
|
####### |
278,930 |
1,162,960 |
828,368 |
####### |
###### |
###### |
629,160 |
|
|
Công trình quyết toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
410 |
|
|
Công trình hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19,559 |
|
|
Công trình đang thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
418,381 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
190,810 |
|
A |
Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
494,395 |
|
I |
Huyện Bảo Thắng |
|
|
|
|
81,326 |
0 |
57,026 |
24,300 |
31,247 |
16,070 |
15,050 |
41,977 |
|
* |
Công trình hoàn thành |
|
|
|
|
54,526 |
0 |
30,226 |
24,300 |
31,247 |
16,070 |
15,050 |
15,177 |
|
1 |
Đường thôn Nậm Cút (Điểm đầu nhà ông Thông, điểm cuối nhà ông Tăng), xã Xuân Quang |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
227 ngày 18/7/2022 |
4998.98 |
|
2831 |
2,168 |
2,831 |
1,450 |
1,450 |
1,381 |
|
2 |
Đường thôn Bắc Ngầm (QL70-Ô.Hạnh) xã Xuân Quang |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
228 ngày 18/7/2022 |
1,412 |
|
809 |
603 |
809 |
400 |
400 |
409 |
|
3 |
Đường Hốc Đá xã Xuân Quang |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
263 ngày 26/9/2022 |
947 |
|
519 |
428 |
519 |
250 |
250 |
269 |
|
4 |
Đường thôn Bến Phà - Chính Tiến xã Gia Phú |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
43 ngày 17/5/2022 |
1,381 |
|
713 |
668 |
713 |
350 |
350 |
363 |
|
5 |
Đường Lượt - Tân Thắng, xã Thái Niên |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
716 ngày 28/9/2022 |
4,991 |
|
2,838 |
2,153 |
2,838 |
1,400 |
1,400 |
1,438 |
|
6 |
Đường thôn Thái Niên xã Thái Niên |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
717 ngày 28/9/2022 |
1,836 |
|
1,002 |
835 |
1,002 |
500 |
500 |
502 |
|
7 |
Đường thôn An Hồ - Phìn Giàng Thượng, xã Phong Niên |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
1157 ngày 12/10/2022 |
4,687 |
|
2,847 |
1,840 |
2,847 |
1,800 |
1,800 |
1,047 |
|
8 |
Đường thôn An Phong - Xuân Quang, xã Phong Niên |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
1128 ngày 15/7/2022 |
3,913 |
|
2,049 |
1,864 |
2,049 |
1,050 |
1,050 |
999 |
|
9 |
Đường thôn Hùng Xuân 1 xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
4062 ngày 15/07/2022 |
1,677 |
|
843 |
835 |
843 |
400 |
400 |
443 |
|
10 |
Đường thôn Chành xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
4063 ngày 15/07/2022 |
1,676 |
|
847 |
828 |
847 |
400 |
400 |
447 |
|
11 |
Đường thôn Nậm Tang xã Bản Cầm |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
261 ngày 15/7/2022 |
3,863 |
|
2,005 |
1,858 |
2,005 |
1,200 |
1,200 |
805 |
|
12 |
Đường Soi Chát - Cánh Địa, xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
285 ngày 20/9/2022 |
4,848 |
|
2,889 |
1,959 |
3,339 |
1,750 |
1,300 |
1,589 |
|
13 |
Đường thôn Cánh Địa đi cầu Giao Bình, xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
196 ngày 17/5/2022 |
3,911 |
|
2,324 |
1,588 |
2,714 |
1,440 |
1,050 |
1,274 |
|
14 |
Đường nội Đồng thôn Đồng Tâm, cố hải , xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
197 ngày 17/5/2022 |
1,899 |
|
1,115 |
784 |
1,295 |
530 |
350 |
765 |
|
15 |
Đường thôn Khe Bá - Phú Hợp 2, xã Phú Nhuận |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
187 ngày 20/7/2022 |
3,808 |
|
2,128 |
1,680 |
2,128 |
1,050 |
1,050 |
1,078 |
|
16 |
Đường thôn Phú Thịnh 2 - Phú Sơn, xã Phú Nhuận |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
188 ngày 20/7/2023 |
2,467 |
|
1,362 |
1,105 |
1,362 |
600 |
600 |
762 |
|
17 |
Đường Khe Chảo - Làng Chung xã Trì Quang |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
82 ngày 28/9/2022 |
3,743 |
|
1,881 |
1,862 |
1,881 |
900 |
900 |
981 |
|
18 |
Đường thôn Trì Thượng xã Trì Quang |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2022-2023 |
83 ngày 28/9/2022 |
2,469 |
|
1,225 |
1,243 |
1,225 |
600 |
600 |
625 |
|
* |
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
26,800 |
0 |
26,800 |
0 |
0 |
0 |
0 |
26,800 |
|
1 |
Nhà ở bán trú trường PTDTBT THCS xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2023-2025 |
4777 ngày 4/10/2023 |
7,400 |
|
7,400 |
|
|
|
|
7,400 |
|
2 |
Nhà lớp học + Nhà đa năng trường THCS số 1 xã Gia Phú, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2023-2025 |
4778 ngày 04/10/2023 |
7,400 |
|
7,400 |
|
|
|
|
7,400 |
|
3 |
Nhà đa năng + Cải tạo trường tiểu học số 2 thị trấn Tằng Lỏong, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2023-2025 |
5901 ngày 06/11/2023 |
7,500 |
|
7,500 |
|
|
|
|
7,500 |
|
4 |
Nhà đa năng Trường mầm non xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bảo Thắng |
2023-2025 |
5902 ngày 06/11/2023 |
4,500 |
|
4,500 |
|
|
|
|
4,500 |
|
II |
UBND huyện Bảo Yên |
|
|
|
|
164,939 |
0 |
65,134 |
99,805 |
27,350 |
24,848 |
22,348 |
37,358 |
|
* |
Công trình quyết toán |
|
|
|
|
2,938 |
0 |
2,785 |
153 |
2,938 |
2,375 |
2,375 |
410 |
|
1 |
Nghĩa trang làng Là xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2020-2021 |
4067 ngày 17/10/2022 |
573 |
|
497 |
76 |
573 |
450 |
450 |
47 |
|
2 |
Trường PTDTBT tiểu học & THCS, xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2020-2021 |
1572 ngày 23/7/2020 |
239 |
|
239 |
0 |
239 |
215 |
215 |
24 |
|
3 |
Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt bản 4 Là xã Xuân Thượng |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2020-2021 |
2798 ngày 25/9/2023 |
1,751 |
|
1,751 |
|
1,751 |
1,440 |
1,440 |
311 |
|
4 |
Bãi rác xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2020-2021 |
4069 ngày 17/10/2022 |
375 |
|
298 |
77 |
375 |
270 |
270 |
28 |
|
* |
Công trình đang thi công |
|
|
|
|
50,381 |
0 |
35,942 |
14,439 |
24,412 |
22,473 |
19,973 |
10,541 |
|
1 |
Đường vào trung tâm xã Phúc Khánh huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
4209 ngày 25/10/2022 |
28,000 |
|
18,340 |
9,660 |
14,412 |
8,412 |
6,912 |
6,000 |
|
2 |
Cải tạo, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm thị khu vực trung tâm thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên (Đoạn từ khu hành chính đến ngã tư thương nghiệp) |
UBND huyện Bảo Yên |
Huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
74 ngày 27/10/2023 2962 ngày 10/11/2023 |
11,000 |
|
9,000 |
2,000 |
10,000 |
6,000 |
5,000 |
4,000 |
|
3 |
Đường thôn Đẩu - Làng Sảng , xã Phúc Khánh |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
298 ngày 22/9/2022 |
1,389 |
|
1,087 |
302 |
|
1,044 |
1,044 |
43 |
|
4 |
Đường Nhàm - Qua, xã Xuân Hòa |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
596 ngày 22/9/2022 |
7,254 |
|
5,754 |
1,500 |
|
5,647 |
5,647 |
107 |
|
5 |
Đường bản 1 Vài Siêu (QL 70-ô. Cách), xã Thượng Hà |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
75 ngày 22/09/2022 |
409 |
|
317 |
92 |
|
220 |
220 |
97 |
|
6 |
Đường bản 1 Vài Siêu (QL 70-bản tre), xã Thượng Hà |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
76 ngày 22/9/2022 |
379 |
|
286 |
93 |
|
200 |
200 |
86 |
|
7 |
Đường thôn Lự - Mạ 2- thị trấn Phố Ràng, xã Yên Sơn |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
163 ngày 06/5/2022 |
1,359 |
|
802 |
557 |
|
700 |
700 |
102 |
|
8 |
Đường bản Chom, xã Yên Sơn |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2022-2023 |
162 ngày 06/5/2022 |
591 |
|
356 |
235 |
|
250 |
250 |
106 |
|
* |
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
111,620 |
0 |
26,407 |
85,213 |
0 |
0 |
0 |
26,407 |
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực Hồ Phố Ràng, huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2023-2024 |
385 ngày 05/02/2023 242 ngày 30/8/2023 |
89,360 |
|
13,000 |
76,360 |
|
|
|
13,000 |
|
2 |
Nhà văn hoá xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2024-2024 |
559 ngày 06/3/2023 |
4,700 |
|
4,500 |
200 |
|
|
|
4,500 |
|
3 |
Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Hà huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2020-2021 |
2558 ngày 22/9/2023 |
12,910 |
|
4,457 |
8,453 |
|
|
|
4,457 |
|
4 |
Nhà văn hóa xã Phúc Khánh huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
UBND huyện Bảo Yên |
2024-2025 |
5396 ngày 12/12/2022 |
4,650 |
|
4,450 |
200 |
|
|
|
4,450 |
|
III |
Huyện Văn Bàn |
|
|
|
|
128,925 |
0 |
58,508 |
67,972 |
52,508 |
15,142 |
15,142 |
43,366 |
|
* |
Công trình đang thi công |
|
|
|
|
122,925 |
0 |
52,508 |
67,972 |
52,508 |
15,142 |
15,142 |
37,366 |
|
1 |
Trường MN&TH 2 Dần Thàng |
UBND huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
2022-2023 |
209 ngày 18/8/2022 |
3,700 |
|
3,478 |
222 |
3,478 |
1,700 |
1,700 |
1,778 |
|
2 |
Đường vào TT xã Dần Thàng, huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
2023-2025 |
393 ngày 08/12/2022 |
40,880 |
|
16,480 |
24,400 |
16,480 |
4,944 |
4,944 |
11,536 |
|
3 |
Đường vào xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
2023-2025 |
389 ngày 07/12/2022 |
74,400 |
|
31,050 |
43,350 |
31,050 |
8,498 |
8,498 |
22,552 |
|
4 |
Cấp nước sinh hoạt thôn Thác Dây, xã Sơn Thủy |
UBND huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
2023-2025 |
153 ngày 31/8/2023 |
3,945 |
|
1,500 |
|
1,500 |
|
|
1,500 |
|
* |
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
6,000 |
0 |
6,000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6,000 |
|
1 |
Trung tâm văn hoá, thể thao thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
UBND huyện Văn Bàn |
2023-2025 |
200 ngày 08/11/2023 |
6,000 |
|
6,000 |
|
|
|
|
6,000 |
|
IV |
Huyện Bắc Hà |
|
|
|
|
380,775 |
5,232 |
132,676 |
242,867 |
242,569 |
185,115 |
72,856 |
59,820 |
|
* |
Công trình hoàn thành |
|
|
|
|
18,916 |
5,232 |
12,742 |
942 |
14,293 |
12,277 |
8,360 |
4,382 |
|
1 |
Trường THCS Tà Chải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2023 |
382 ngày 12/8/2022 |
14,990 |
5,232 |
9,008 |
750 |
10,493 |
8,917 |
5,000 |
4,008 |
|
2 |
Trạm Y tế Bản Liền, xã Bản Liền, huyện Bắc Hà |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2021-2023 |
266 ngày 26/7/2021 |
3,926 |
|
3,734 |
192 |
3,800 |
3,360 |
3,360 |
374 |
|
* |
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
361,859 |
0 |
119,934 |
241,925 |
228,276 |
172,838 |
64,496 |
55,438 |
|
1 |
Đường Hoàng Trù Ván đi Sán Trá Thền Ván, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
89 ngày 30/12/2022 |
4,775 |
|
3,852 |
923 |
3,852 |
3,467 |
3,467 |
385 |
|
2 |
Đường Sín Chải Lùng Chín - Sảng Lùng Chín, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
90 ngày 30/12/2022 |
4,792 |
|
3,852 |
940 |
3,852 |
3,467 |
3,467 |
385 |
|
3 |
Đường Hoàng Trù Ván - Sín Chải Lùng Chín, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
91 ngày 30/12/2022 |
1,783 |
|
1,445 |
338 |
1,445 |
1,301 |
1,301 |
144 |
|
4 |
Đường Hoàng Trù Ván - Sín Cờ Cải, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
92 ngày 30/12/2022 |
1,188 |
|
963 |
225 |
963 |
867 |
867 |
96 |
|
5 |
Đường Sẻ Chải - Sông Chảy, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
93 ngày 31/12/2022 |
1,188 |
|
963 |
225 |
963 |
867 |
867 |
96 |
|
6 |
Đường Sảng Lùng Chín đi thôn Thền Ván, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
94 ngày 31/12/2022 |
2,376 |
|
1,926 |
450 |
1,926 |
1,333 |
1,333 |
593 |
|
7 |
Đường Sín Chải Lùng Chín - Nội đồng, xã Lùng Cải |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
95 ngày 31/12/2022 |
3,564 |
|
2,889 |
675 |
2,889 |
2,600 |
2,600 |
289 |
|
8 |
Đường Sín Chải - Ngải Thầu, xã Tả Củ Tỷ |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
04 ngày 5/1/2023 |
9,554 |
|
7,138 |
2,416 |
7,138 |
6,424 |
6,424 |
714 |
|
9 |
Đường Dì Thào Ván - Dín Tủng 1, xã Lùng Phình |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
823 ngày 30/12/2022 |
10,292 |
|
7,865 |
2,427 |
7,865 |
7,079 |
7,079 |
786 |
|
10 |
Đường Pả Chư Tỷ 2 - Quán Hóa, xã Lùng Phình |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
824 ngày 30/12/2022 |
7,332 |
|
5,577 |
1,755 |
5,577 |
5,019 |
5,019 |
558 |
|
11 |
Đường thôn Nậm Giá (đường vào khu sản xuất), xã Cốc Ly |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
02 ngày 31/1/2023 |
2,376 |
|
1,788 |
588 |
1,788 |
1,609 |
1,609 |
179 |
|
12 |
Đường Nậm Khắp trong - Trại Bò, xã Bảo Nhai |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
07 ngày 28/1/2023 |
4,339 |
|
2,560 |
1,779 |
2,560 |
2,304 |
2,304 |
256 |
|
13 |
Đường Chồ Chải nối với đường Sử Mần Khang (Tả Văn Chư), xã Hoàng Thu Phố |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
10 ngày 1/2/2023 |
2,396 |
|
1,926 |
470 |
1,926 |
1,733 |
1,733 |
193 |
|
14 |
Đường Tả Thồ 2 - Khu sản xuất, xã Hoàng Thu Phố |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
11 ngày 1/2/2023 |
2,396 |
|
1,926 |
470 |
1,926 |
1,733 |
1,733 |
193 |
|
15 |
Đường Tả Thồ 1 - Cụm dân cư, xã Hoàng Thu Phố |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
11 ngày 1/2/2023 |
2,396 |
|
1,926 |
470 |
1,926 |
1,733 |
1,733 |
193 |
|
16 |
Nậm Xuân - Bản Lắp - Bảo Nhai ( TL 153) |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
2 ngày |
11,660 |
|
6,400 |
5,260 |
6,400 |
5,760 |
5,760 |
640 |
|
17 |
Đường vào thôn Nậm Đét - Nậm Thảng, xã Nậm Đét |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
5 ngày |
4,365 |
|
2,400 |
1,965 |
2,400 |
2,160 |
2,160 |
240 |
|
18 |
Đường Bản Lắp - Cửa Phàng - Nậm Lúc , xã Nậm Đét |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
3 ngày |
5,450 |
|
3,200 |
2,250 |
3,200 |
2,880 |
2,880 |
320 |
|
19 |
Đường Bản Lùng - Bản Lắp ( Lùng Vài), xã Nậm Đét |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2023-2025 |
4 ngày |
4,364 |
|
2,400 |
1,964 |
2,400 |
2,160 |
2,160 |
240 |
|
20 |
Xác định ranh giới, cắm mốc ranh giới, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo vẽ bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh trên địa bàn huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
3640 ngày 30/12/2022 |
52,178 |
|
36,543 |
15,635 |
36,543 |
10,000 |
10,000 |
26,543 |
|
21 |
Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Bảo Nhai đến xã Nậm Đét |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
561 ngày 20/10/2022 |
58,500 |
|
6,300 |
52,200 |
40,100 |
33,800 |
0 |
6,300 |
|
22 |
Nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Nậm Mòn đến Trung tâm xã Cốc Ly |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
562 ngày 20/10/2022 |
44,455 |
|
2,155 |
42,300 |
27,855 |
25,700 |
|
2,155 |
|
23 |
Nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Nậm Thảng TL 159 xã Bản Liền đến Trung tâm xã Nậm Khánh |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
563 ngày 20/10/2022 |
45,000 |
|
4,200 |
40,800 |
27,142 |
22,942 |
|
4,200 |
|
24 |
Cầu từ thôn Nậm Đét xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm xã Nậm Lúc |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
600 ngày 25/10/2022 |
5,820 |
|
420 |
5,400 |
3,920 |
3,500 |
|
420 |
|
25 |
Nâng cấp tuyến liên xã từ xã Bảo Nhai đến xã Cốc Ly |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
786 ngày 23/12/2022 |
46,100 |
|
6,500 |
39,600 |
15,800 |
9,300 |
|
6,500 |
|
26 |
Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà đi xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng |
UBND huyện Bắc Hà |
Huyện Bắc Hà |
2022-2024 |
564 ngày 20/10/2022 |
23,220 |
|
2,820 |
20,400 |
15,920 |
13,100 |
|
2,820 |
|
V |
Huyện Mường Khương |
|
|
|
|
228,345 |
46,094 |
167,113 |
61,232 |
149,998 |
102,381 |
80,000 |
78,217 |
|
* |
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
197,745 |
46,094 |
136,513 |
61,232 |
149,998 |
102,381 |
80,000 |
47,617 |
|
1 |
Xác định ranh giới cắm mốc, cắm mốc ranh giới sử dụng đất, đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đại. Cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu |
UBND huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
2023-2025 |
841 ngày 09/11/2022 |
45,251 |
|
44,896 |
355 |
36,000 |
20,000 |
20,000 |
16,000 |
|
2 |
Đường liên xã Lùng Khấu Nhin - Cao Sơn - La Pán Tẩn huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
2023-2024 |
805 ngày |
133,280 |
32,000 |
88,000 |
45,280 |
104,694 |
76,694 |
60,000 |
28,000 |
|
3 |
Đường thôn Cốc Cáng xã Dìn Chin |
UBND huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
2023-2024 |
567 ngày |
4,755 |
2,769 |
483 |
4,272 |
2,698 |
2,215 |
|
483 |
|
4 |
Xây dựng hồ tích nước khu vực xã Tả Ngài Chồ - Pha Long, huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
2023-2024 |
966 ngày |
14,459 |
11,325 |
3,134 |
11,325 |
6,606 |
3,472 |
|
3,134 |
|
* |
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
30,600 |
0 |
30,600 |
0 |
0 |
0 |
0 |
30,600 |
|
1 |
Trường mầm non La Pan Tẩn, xã La Pan Tẩn, huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
Huyện Mường Khương |
2023-2025 |
482 ngày |
11,000 |
|
11,000 |
|
|
|
|
11,000 |
|
2 |
Trường PTDTBT TH Tả Gia Khâu, xã Tả Gia Khâu huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
Huyện Mường Khương |
2023-2025 |
483 ngày |
10,900 |
|
10,900 |
|
|
|
|
10,900 |
|
3 |
Trường PTDTBT THCS Tả Gia Khâu, xã Tả Gia Khâu, huyện Mường Khương |
UBND huyện Mường Khương |
Huyện Mường Khương |
2023-2025 |
484 ngày |
8,700 |
|
8,700 |
|
|
|
|
8,700 |
|
VI |
Huyện Bát Xát |
|
|
|
|
136,180 |
0 |
55,649 |
80,531 |
15,000 |
7,500 |
7,500 |
34,503 |
|
* |
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
80,000 |
0 |
15,000 |
65,000 |
15,000 |
7,500 |
7,500 |
7,500 |
|
1 |
Đường kết nối xã Quang Kim, huyện Bát Xát với xã Cốc San, thành phố Lào Cai |
UBND huyện Bát Xát |
UBND huyện Bát Xát |
2022-2024 |
5731 ngày 15/9/2023 |
80,000 |
|
15,000 |
65,000 |
15,000 |
7,500 |
7,500 |
7,500 |
|
* |
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
56,180 |
0 |
40,649 |
15,531 |
0 |
0 |
0 |
27,003 |
|
1 |
Trường mầm non Tòng Sành xã Tòng Sành |
UBND huyện Bát Xát |
UBND huyện Bát Xát |
2024-2025 |
1827 ngày 11/4/2023 |
15,257 |
|
12,003 |
3,254 |
|
|
|
12,003 |
|
2 |
Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh trên địa bàn huyện Bát Xát |
UBND huyện Bát Xát |
UBND huyện Bát Xát |
2021-2025 |
3496 ngày 03/7/2023 |
40,923 |
|
28,646 |
12,277 |
|
|
|
15,000 |
|
VII |
Thành phố Lào Cai |
|
|
|
|
162,000 |
0 |
74,000 |
88,000 |
0 |
0 |
0 |
74,000 |
|
* |
Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
162,000 |
0 |
74,000 |
88,000 |
0 |
0 |
0 |
74,000 |
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai |
UBND thành phố Lào Cai |
UBND thành phố Lào Cai |
2023-2026 |
3442 ngày 27/10/2023 |
162,000 |
|
74,000 |
88,000 |
|
|
|
74,000 |
|
VIII |
Thị xã Sa Pa |
|
|
|
|
339,912 |
2,468 |
205,197 |
133,737 |
211,628 |
86,474 |
62,100 |
125,154 |
|
* |
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
339,912 |
2,468 |
205,197 |
133,737 |
211,628 |
86,474 |
62,100 |
125,154 |
|
1 |
Đường trục thôn Nậm Lang A xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2022-2023 |
166 ngày 30/9/2022 |
4,441 |
1,490 |
1,390 |
3,051 |
1,390 |
700 |
700 |
690 |
|
2 |
Đường đội 1 thôn Bản Kim xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
384 ngày 06/3/2023 |
1,332 |
|
816 |
516 |
816 |
400 |
400 |
416 |
|
3 |
Đường nội thôn Bản Sái xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
385 ngày 06/3/2023 |
1,071 |
|
836 |
235 |
836 |
400 |
400 |
436 |
|
4 |
Đường nội thôn Bản Sái (vào nghĩa trang kết hợp đường nội đồng) xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
386 ngày 06/3/2023 |
1,895 |
|
1,727 |
168 |
1,727 |
900 |
900 |
827 |
|
5 |
Đường đi Lếch Mông, xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
387 ngày 06/3/2023 |
4,526 |
|
3,559 |
967 |
3,559 |
1,500 |
1,500 |
2,059 |
|
6 |
Đường đi Lếch Mông mới, xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
388 ngày 07/3/2023 |
1,783 |
|
1,426 |
357 |
1,426 |
700 |
700 |
726 |
|
7 |
Đường thôn Bản Sái, xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
389 ngày 07/3/2023 |
2,366 |
|
1,861 |
505 |
1,861 |
900 |
900 |
961 |
|
8 |
Đường thôn Bản Pho, xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
390 ngày 07/3/2023 |
1,240 |
|
959 |
281 |
959 |
500 |
500 |
459 |
|
9 |
Đường đội 4 Bản Kim, xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
391 ngày 07/3/2023 |
1,442 |
|
893 |
549 |
893 |
500 |
500 |
393 |
|
10 |
Đường đi thôn Pờ Sì Ngài, xã Trung Chải |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
392 ngày 07/3/2023 |
3,901 |
|
2,690 |
1,211 |
2,690 |
1,200 |
1,200 |
1,490 |
|
11 |
Đường đi Móng Sến I (Thôn họ Giàng), xã Trung Chải |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
393 ngày 07/3/2023 |
2,932 |
|
2,228 |
704 |
2,228 |
1,100 |
1,100 |
1,128 |
|
12 |
Đường trục thôn Xà Chải A, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
371 ngày 06/3/2023 |
3,181 |
|
2,875 |
306 |
2,875 |
1,300 |
1,300 |
1,575 |
|
13 |
Đường trục thôn Gia Khấu, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
372 ngày 06/3/2023 |
3,130 |
|
2,824 |
306 |
2,824 |
1,300 |
1,300 |
1,524 |
|
14 |
Đường trục thôn Kim Ngan, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
373 ngày 06/3/2023 |
1,699 |
|
1,345 |
354 |
1,345 |
700 |
700 |
645 |
|
15 |
Đường Suối Thầu 1 - Suối Thầu 2, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
374 ngày 06/3/2023 |
5,703 |
|
5,036 |
667 |
5,036 |
2,400 |
2,400 |
2,636 |
|
16 |
Đường vào thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
375 ngày 06/3/2023 |
2,205 |
|
1,338 |
867 |
1,338 |
700 |
700 |
638 |
|
17 |
Đường thôn Can Hồ A, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
376 ngày 06/3/2023 |
1,132 |
|
408 |
724 |
408 |
200 |
200 |
208 |
|
18 |
Đường vào Can Hồ Mông, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
377 ngày 06/3/2023 |
1,423 |
|
864 |
559 |
864 |
400 |
400 |
464 |
|
19 |
Đường Móng Xóa 1,2, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
378 ngày 06/3/2023 |
1,871 |
|
1,292 |
579 |
1,292 |
700 |
700 |
592 |
|
20 |
Đường Lủ Khấu Sín Chải, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
379 ngày 06/3/2023 |
3,361 |
|
2,763 |
598 |
2,763 |
1,200 |
1,200 |
1,563 |
|
21 |
Đường trục thôn Sín Chải B, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
380 ngày 06/3/2023 |
3,562 |
|
3,229 |
333 |
3,229 |
1,500 |
1,500 |
1,729 |
|
22 |
Đường thôn Sín Chải, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
381 ngày 06/3/2023 |
2,506 |
|
1,924 |
582 |
1,924 |
1,000 |
1,000 |
924 |
|
23 |
Đường thôn Bản Pho, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
382 ngày 06/3/2023 |
2,944 |
|
2,356 |
588 |
2,356 |
1,200 |
1,200 |
1,156 |
|
24 |
Đường thôn Cửa Cải, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
383 ngày 06/3/2023 |
1,826 |
|
1,253 |
573 |
1,253 |
600 |
600 |
653 |
|
25 |
Đường Nậm Lang B - Nậm Củm, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
394 ngày 07/3/2023 |
4,257 |
|
2,842 |
1,415 |
2,842 |
1,300 |
1,300 |
1,542 |
|
26 |
Đường Nậm Lang A-Nậm Lang B, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
395 ngày 07/3/2023 |
3,517 |
|
2,341 |
1,176 |
2,341 |
1,100 |
1,100 |
1,241 |
|
27 |
Đường Sín Chải B, xã Mường Bo (Đoạn 1) |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
396 ngày 07/3/2023 |
3,532 |
|
1,945 |
1,587 |
1,945 |
900 |
900 |
1,045 |
|
28 |
Đường đi Nậm Mạt, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
397 ngày 07/3/2023 |
2,825 |
|
1,643 |
1,182 |
1,643 |
800 |
800 |
843 |
|
29 |
Đường Mường Bo-Nậm Củm, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
398 ngày 07/3/2023 |
6,590 |
|
4,397 |
2,193 |
4,397 |
1,900 |
1,900 |
2,497 |
|
30 |
Đường trục thôn Mường Bo I, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
399 ngày 07/3/2023 |
924 |
|
511 |
413 |
511 |
300 |
300 |
211 |
|
31 |
Đường trục thôn Mường Bo II, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
400 ngày 07/3/2023 |
1,718 |
|
1,063 |
655 |
1,063 |
500 |
500 |
563 |
|
32 |
Đường Sín Chải-Nậm Củm, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
401 ngày 07/3/2023 |
3,663 |
|
2,061 |
1,602 |
2,061 |
1,000 |
1,000 |
1,061 |
|
33 |
Đường Mường Bo II, xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
402 ngày 07/3/2023 |
282 |
|
145 |
137 |
145 |
100 |
100 |
45 |
|
34 |
Đường thôn Tả Chải đi ranh giới huyện Bát Xát, xã Tả Phìn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
403 ngày 07/3/2023 |
7,594 |
|
4,544 |
3,050 |
4,544 |
2,100 |
2,100 |
2,444 |
|
35 |
Đường Lao Chải San I-Lao Chải San II xã Hoàng Liên |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
370 ngày 06/3/2023 |
3,705 |
|
3,353 |
352 |
3,353 |
1,400 |
1,400 |
1,953 |
|
36 |
Đường Mỹ Sơn-Nậm Nhìu, xã Liên Minh |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
404 ngày 07/3/2023 |
3,112 |
|
2,271 |
841 |
2,271 |
1,200 |
1,200 |
1,071 |
|
37 |
Đường Nậm Than-Nậm Nhìu (đoạn 1), xã Liên Minh |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
405 ngày 07/3/2023 |
2,343 |
|
1,635 |
708 |
1,635 |
800 |
800 |
835 |
|
38 |
Đường Nậm Than-Nậm Nhìu (đoạn 2), xã Liên Minh |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
406 ngày 07/3/2023 |
1,591 |
|
1,037 |
554 |
1,037 |
500 |
500 |
537 |
|
39 |
Đường liên thôn xóm họ Phàn - xóm Dao, xã Bản Hồ |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
369 ngày 06/3/2023 |
6,227 |
|
5,532 |
695 |
5,532 |
2,500 |
2,500 |
3,032 |
|
40 |
Đường đi Sín Chải, xã Trung Chải |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
30 ngày 03/3/2023 |
2,180 |
978 |
656 |
546 |
656 |
400 |
400 |
256 |
|
41 |
Đường đi Ma Quái Hồ, xã Bản Hồ |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
368 ngày 06/3/2023 |
3,152 |
|
2,456 |
696 |
2,456 |
1,200 |
1,200 |
1,256 |
|
42 |
Công viên văn hoá các dân tộc Sa Pa (khu vực chợ ẩm thực Sa Pa cũ) |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
1469 ngày 22/6/2023 |
8,053 |
|
6,000 |
2,053 |
8,000 |
7,000 |
5,000 |
1,000 |
|
43 |
Đường liên xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa kết nối đi xã Phìn Ngan, huyện Bát Xát |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2026 |
3866 ngày 12/12/2022 |
50,000 |
|
22,100 |
27,900 |
24,514 |
19,514 |
17,100 |
5,000 |
|
44 |
Đường vào trung tâm xã Bản Hồ |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2022-2024 |
3065 ngày 14/10/2022 |
13,900 |
|
7,900 |
6,000 |
9,500 |
3,200 |
|
6,300 |
|
45 |
Trường MN phường Cầu Mây, thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
322 ngày 27/02/2023 |
25,879 |
|
16,287 |
9,592 |
15,500 |
2,500 |
|
13,000 |
|
46 |
Trường MN Sa Pả (Phường Sa Pả), thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
2591 ngày 02/8/2023 |
29,978 |
|
22,569 |
7,409 |
19,900 |
1,800 |
|
18,100 |
|
47 |
Trường MN Bản Phùng, xã Thanh Bình |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
3063 ngày 14/10/2022 |
7,500 |
|
1,820 |
5,680 |
5,200 |
3,380 |
|
1,820 |
|
48 |
Trường MN Tả Van, thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
2553 ngày 31/7/2023 |
22,796 |
|
13,282 |
9,514 |
12,400 |
1,800 |
|
10,600 |
|
49 |
Trường Mầm non Bản Khoang, xã Ngũ Chỉ Sơn |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
2633 ngày 07/8/2023 |
21,471 |
|
13,122 |
8,349 |
12,300 |
1,800 |
|
10,500 |
|
50 |
Trường MN Ô Quý Hồ, Tổ 1, phường Ô Quý Hồ |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
838, ngày 17/4/2023 |
26,000 |
|
10,204 |
15,796 |
9,700 |
1,500 |
|
8,200 |
|
51 |
Trường Mầm non Hàm Rồng, phường Hàm Rồng |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
3315 ngày 04/11/2022 |
11,785 |
|
6,579 |
5,206 |
7,280 |
1,980 |
|
5,300 |
|
52 |
Trường MN Suối Thầu xã Mường Bo |
UBND Thị xã Sa Pa |
UBND Thị xã Sa Pa |
2023-2025 |
3058 ngày 14/10/2022 |
3,866 |
|
1,010 |
2,856 |
3,010 |
2,000 |
|
1,010 |
|
B |
Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
|
|
|
|
602,716 |
225,136 |
347,657 |
29,923 |
443,972 |
309,207 |
167,039 |
134,765 |
|
I |
Huyện Si Ma Cai |
|
|
|
|
602,716 |
225,136 |
347,657 |
29,923 |
443,972 |
309,207 |
167,039 |
134,765 |
|
* |
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
602,716 |
225,136 |
347,657 |
29,923 |
443,972 |
309,207 |
167,039 |
134,765 |
|
1 |
Xác định ranh giới, cắm mốc ranh giới, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh trên địa bàn huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
1609 ngày 30/12/2022 |
23,465 |
0 |
23,465 |
0 |
20,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
|
2 |
Phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
284 ngày 08/11/2022 |
12,000 |
|
11,400 |
600 |
11,400 |
10,200 |
10,200 |
1,200 |
|
3 |
Đường liên thôn Cẩu Pỉ Chải A - Say Sáng Phìn, xã Thào Chư Phìn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
47 ngày 02/8/2023 |
1,023 |
|
773 |
250 |
773 |
386 |
386 |
387 |
|
4 |
Đường liên thôn Sín Tẩn, xã Sán Chải |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
81 ngày 02/8/2023 |
1,015 |
|
763 |
252 |
763 |
381 |
381 |
382 |
|
5 |
Đường sắp xếp dân cư thông Lù Dì Sán - Mốc 172.2, xã Sán Chải |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
82 ngày 02/8/2023 |
827 |
|
581 |
246 |
581 |
290 |
290 |
291 |
|
6 |
Đường nội đồng La Chí Chải GĐ 2, xã Sán Chải |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
94 ngày 22/8/2023 |
2,009 |
|
1,641 |
368 |
1,641 |
964 |
964 |
677 |
|
7 |
Đường nội đồng Seo Khái Hóa, xã Sán Chải |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
96 ngày 22/8/2023 |
3,095 |
|
2,539 |
556 |
2,539 |
1,490 |
1,490 |
1,049 |
|
8 |
Đường nội đồng thôn Lao Chải, xã Sán Chải |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
95 ngày 22/8/2023 |
4,645 |
|
3,299 |
1,346 |
3,299 |
1,739 |
1,739 |
1,560 |
|
9 |
Đường Sảng Chải 1 - Quan Thần Súng, xã Nàn Sán |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
80 ngày 02/8/2023 |
4,424 |
|
2,388 |
2,036 |
2,388 |
1,194 |
1,194 |
1,194 |
|
10 |
Đường Đội 3 - Lùng Giáo, xã Nàn Sán |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
81 ngày 02/8/2023 |
1,303 |
|
695 |
608 |
695 |
348 |
348 |
347 |
|
11 |
Đường Đạn Điềng - Na Khẩu Chấu, xã Nàn Sán |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
78 ngày 02/8/2023 |
1,303 |
|
695 |
608 |
695 |
348 |
348 |
347 |
|
12 |
Đường Sảng Chải 4 - Lũng Choáng, xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
79 ngày 02/8/2023 |
1,189 |
|
645 |
544 |
645 |
323 |
323 |
322 |
|
13 |
Đường Đội 2 - Sảng Chải 3, xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
82 ngày 02/8/2023 |
1,344 |
|
788 |
556 |
788 |
395 |
395 |
393 |
|
14 |
Đường vào thôn Sỉn Chù, xã Nàn Sín |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
38 ngày 02/8/2023 |
1,654 |
|
1,386 |
268 |
1,386 |
693 |
693 |
693 |
|
15 |
Đường vào thôn Giàng Chá Chải, xã Nàn Sín |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
39 ngày 02/8/2023 |
1,430 |
|
1,184 |
246 |
1,184 |
592 |
592 |
592 |
|
16 |
Đường nội đồng Chính chư phìn, xã Nàn Sín |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
40 ngày 02/8/2023 |
2,932 |
|
2,445 |
487 |
2,445 |
1,223 |
1,223 |
1,222 |
|
17 |
Đường thôn Lùng Sán, xã Nàn Sín |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
41 ngày 02/8/2023 |
1,373 |
|
918 |
455 |
918 |
281 |
281 |
637 |
|
18 |
Đường nội đồng Phìn chư 3 - Tả Thàng, xã Nàn Sín |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
42 ngày 02/8/2023 |
4,990 |
|
4,799 |
191 |
4,799 |
2,400 |
2,400 |
2,399 |
|
19 |
Đường ra nương rẫy Mản Thẩn, xã Quan Hổ Thần |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
63 ngày 02/8/2023 |
3,429 |
|
2,819 |
610 |
2,819 |
1,410 |
1,410 |
1,409 |
|
20 |
Đường Mản Thẩn - Tả Cán Hồ, xã Quan Hổ Thần |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
64 ngày 02/8/2023 |
1,711 |
|
1,295 |
416 |
1,295 |
648 |
648 |
647 |
|
21 |
Đường vào thôn Bản Phìn 2, xã Quan Hổ Thần |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
65 ngày 02/8/2023 |
1,679 |
|
1,262 |
417 |
1,262 |
631 |
631 |
631 |
|
22 |
Đường Chu Liền Chải - Mào Sao Chải (Sín Chéng), xã Quan Hổ Thần |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
66 ngày 02/8/2023 |
2,743 |
|
2,250 |
493 |
2,250 |
1,125 |
1,125 |
1,125 |
|
23 |
Đường nội đồng Lao Chải - Nhà ông Ly Seo Vu, xã Quan Hổ Thần |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
67 ngày 02/8/2023 |
4,329 |
|
3,358 |
971 |
3,358 |
1,679 |
1,679 |
1,679 |
|
24 |
Đường Seng Sui-Nà mỏ, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
65 ngày 02/8/2023 |
1,701 |
|
1,287 |
414 |
1,287 |
1,004 |
1,004 |
283 |
|
25 |
Đường vào thôn Nảng Cảng 1 - Nàng Cảng 2, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
66 ngày 02/8/2023 |
4,140 |
|
3,401 |
739 |
3,401 |
3,211 |
3,211 |
190 |
|
26 |
Đường Seng Sui - Lao Dìn Phàng, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
67 ngày 02/8/2023 |
2,078 |
|
1,708 |
370 |
1,708 |
1,496 |
1,496 |
212 |
|
27 |
Đường vào cầu Sảng Chải - Sẻ Lử Thẩn, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
68 ngày 02/8/2023 |
838 |
|
631 |
207 |
631 |
492 |
492 |
139 |
|
28 |
Đường Lùng Sán - Lênh Sui Thàng, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
69 ngày 02/8/2023 |
4,198 |
|
3,249 |
949 |
3,249 |
1,625 |
1,625 |
1,624 |
|
29 |
Đường Nà Chí Phàng xã Lùng Thẩn, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
70 ngày 02/8/2023 |
4,484 |
|
3,665 |
819 |
3,665 |
1,832 |
1,832 |
1,833 |
|
30 |
Đường thôn Nà Chí, xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
71 ngày 02/8/2023 |
883 |
|
718 |
165 |
718 |
603 |
603 |
115 |
|
31 |
Đường Cốc Phà - Mù Tráng Phìn, xã Cán Cấu |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
62a ngày 25/8/2023 |
4,175 |
|
2,238 |
1,937 |
2,238 |
1,030 |
1,030 |
1,208 |
|
32 |
Tuyến đường Mù Tráng Phìn - Tả Van Chư, xã Cán Cấu |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
62b ngày 25/8/2023 |
1,414 |
|
741 |
673 |
741 |
327 |
327 |
414 |
|
33 |
Đường nội đồng Bản Mế 2, xã Bản Mế |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
49 ngày 02/8/2023 |
4,758 |
|
2,593 |
2,165 |
2,593 |
1,993 |
1,993 |
600 |
|
34 |
Đường liên thôn Na Pá - Sản Sín Pao, xã Bản Mế |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
48 ngày 02/8/2023 |
3,100 |
|
1,377 |
1,723 |
1,377 |
964 |
964 |
413 |
|
35 |
Đường nội thôn Cốc Rế, xã Bản Mế |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
50 ngày 02/8/2023 |
2,499 |
|
1,361 |
1,138 |
1,361 |
953 |
953 |
408 |
|
36 |
Đường liên thôn Sín Chải - Cẩu Pì Chải, xã Sín Chéng |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
84 ngày 25/8/2023 |
3,366 |
|
2,292 |
1,074 |
2,292 |
1,628 |
1,628 |
664 |
|
37 |
Đường liên thôn Ngải Phóng Chồ - Nàn Sín, xã Sín Chéng |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
85 ngày 25/8/2023 |
3,365 |
|
2,291 |
1,074 |
2,291 |
1,651 |
1,651 |
640 |
|
38 |
Đường vào trung tâm xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2024 |
72 ngày 18/10/2022 |
84,000 |
22,400 |
59,606 |
1,994 |
64,116 |
38,516 |
31,135 |
25,600 |
|
39 |
Đường vào trung tâm xã Thào Chư Phìn, huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2025 |
73 ngày 13/10/2023 |
39,641 |
11,200 |
28,441 |
0 |
40,141 |
32,641 |
18,441 |
7,500 |
|
40 |
Đường vào xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2025 |
74 ngày 13/10/2023 |
31,507 |
8,000 |
23,507 |
0 |
33,956 |
26,456 |
13,507 |
7,500 |
|
41 |
Trung tâm Y tế huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2025 |
36 ngày 29/5/2023 |
55,000 |
29,985 |
25,015 |
0 |
25,434 |
15,434 |
8,000 |
10,000 |
|
42 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã từ thị trấn Si Ma Cai đi xã Sán Chải (Quốc lộ 4 - Gia Khâu, Thị trấn Si Ma Cai đi thôn Lù Dì Sán xã Sán Chải ) |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2024 |
75 ngày 13/10/2023 |
51,033 |
33,725 |
17,308 |
0 |
44,932 |
36,908 |
9,284 |
8,024 |
|
43 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã từ thị trấn Si Ma Cai đi xã Nàn Sán đến cửa khẩu Hóa Chư Phùng (Quốc lộ 4 - Tổ Dân Phố Na Cáng, thị trấn Si Ma Cai đi Hóa Chư Phùng xã Nàn Sán (Cửa khẩu phụ) |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2024 |
76 ngày 13/10/2023 |
38,405 |
26,415 |
11,990 |
0 |
30,340 |
27,340 |
8,990 |
3,000 |
|
44 |
Đường liên xã Nàn Sín huyện Si Ma Cai đi Tả Thàng huyện Mường Khương |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2024 |
77 ngày 13/10/2023 |
26,135 |
23,585 |
2,550 |
0 |
18,565 |
16,150 |
135 |
2,415 |
|
45 |
Cầu nối xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai sang xã Tả Thàng, huyện Mường Khương |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2025 |
59 ngày 08/8/2023 |
95,000 |
22,500 |
72,500 |
0 |
53,000 |
28,000 |
20,000 |
25,000 |
|
|
Trong đó lĩnh vực giáo dục đào tạo (từ nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
|
|
|
|
57,084 |
47,326 |
7,800 |
1,958 |
38,015 |
30,215 |
0 |
7,800 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
57,084 |
47,326 |
7,800 |
1,958 |
38,015 |
30,215 |
0 |
7,800 |
|
1 |
Trường MN xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
216 ngày 27/9/2022 |
6,830 |
5,750 |
620 |
460 |
6,370 |
5,750 |
|
620 |
|
2 |
Trường MN 2 xã Quan Hồ Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
217 ngày 27/9/2022 |
6,601 |
5,611 |
480 |
510 |
5,523 |
5,043 |
|
480 |
|
3 |
Trường PTDTBT TH Thào Chư Phìn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
209 ngày 27/9/2022 |
4,750 |
4,600 |
120 |
30 |
2,926 |
2,806 |
|
120 |
|
4 |
Trường PTDTBT TH 1 xã Quan Hồ Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
210 ngày 27/9/2022 |
5,100 |
4,800 |
250 |
50 |
3,130 |
2,880 |
|
250 |
|
5 |
Trường PTDTBT TH&THCS xã Quan Hồ Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
211 ngày 27/9/2022 |
4,825 |
4,600 |
180 |
45 |
2,940 |
2,760 |
|
180 |
|
6 |
Trường PTDTBT THCS 1 xã Quan Hồ Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
212 ngày 27/9/2022 |
5,170 |
4,800 |
320 |
50 |
3,200 |
2,880 |
|
320 |
|
7 |
Trường PTDTBT THCS 1 xã Lùng Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2022-2023 |
213 ngày 27/9/2022 |
3,380 |
3,200 |
150 |
30 |
2,134 |
1,984 |
|
150 |
|
8 |
Trường PTDTBT THCS xã Thào Chư Phìn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
70 ngày 06/10/2023 |
8,081 |
5,650 |
2,071 |
360 |
4,435 |
2,364 |
|
2,071 |
|
9 |
Trường PTDTBT THCS 2 xã Quan Hồ Thẩn |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
67 ngày 04/10/2023 |
6,830 |
4,535 |
1,985 |
310 |
3,799 |
1,814 |
|
1,985 |
|
10 |
Trường PTDTBT TH xã Bản Mế |
UBND huyện Si Ma Cai |
UBND huyện Si Ma Cai |
2023-2024 |
68 ngày 04/10/2023 |
5,517 |
3,780 |
1,624 |
113 |
3,558 |
1,934 |
|
1,624 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh