Quyết định 3389/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3389/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Xuân Tân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3389/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2764/TTr-SVHTTDL ngày 15/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND các xã, phường, đặc khu có nhiệm vụ sau:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 10/01/2026.
2. UBND các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành chính này theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3389/QĐ-UBND ngày
30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (44 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính/ Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
VB QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
|
A |
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (01 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam/ 1.004639.H50 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
3.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
B |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC) |
||||
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)/ 1.009374.H50 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
C |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH (02 TTHC) |
||||
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động in Xuất bản phẩm (địa phương)/ 2.001594.H50 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
4 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài/ 2.001564.H50 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
D |
LĨNH VỰC DU LỊCH (05 TTHC) |
||||
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001628.H50 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
6 |
Thủ tục cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001622.H50 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/1.003717.H50 |
- 07 ngày làm việc[1] - 13 ngày làm việc[2] |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
3.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/ 1.014144.H50 |
- 05 ngày làm việc[3] - 13 ngày làm việc[4] |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
9 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/ 1.003002.H50 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
Đ |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01 TTHC) |
||||
|
10 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại/ 1.001229.H50 |
- 07 ngày làm việc[5] - 15 ngày làm việc[6] |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
E |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN DIỆN TỬ (02 TTHC) |
||||
|
11 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)/ 2.001098.H50 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
12 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)/ 1.002001.H50 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
G |
LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNH HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (02 TTHC) |
||||
|
13 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh/ 1.003560.H50 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau: 1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 200.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
14 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản/ 1.014464.H50 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
H |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (30 TTHC) |
|
|
||
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp/1.002445.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực truyến (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 400.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 160.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. - Mức thu trực tiếp (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 500.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 200.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao/ 1.002396.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực truyến (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 400.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 160.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. - Mức thu trực tiếp (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 500.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 200.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga/ 1.000953.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf/ 1.000936.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
19 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông/ 1.000920.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo/1.001195.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
21 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate/ 1.000904.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
22 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn/1.000883.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
23 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker/ 1.000863.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
24 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn/ 1.000847.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
25 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay/ 1.000830.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
26 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao/ 1.000814.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
27 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ/1.000644.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
28 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo/ 1.000842.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
29 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness/ 1.005163.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
30 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng/ 2.002188.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
31 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí/ 1.000594.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
32 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh/ 1.000560.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
33 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam/ 1.000544.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
34 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển/ 1.001213.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
35 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá/ 1.000518.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
36 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt/ 1.000501.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
37 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin/ 1.000485.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
38 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí/ 1.005357.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
39 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao/ 1.001801.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
40 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném/ 1.001500.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
41 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu/ 1.005162.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
42 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao/ 1.001517.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
43 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ/ 1.001527.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
44 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao/ 1.001056.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính/ Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
VB QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
|
A |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/ 1.013792.H50 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 về Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
(Tổng cộng 45 TTHC)
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3389/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2764/TTr-SVHTTDL ngày 15/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND các xã, phường, đặc khu có nhiệm vụ sau:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 10/01/2026.
2. UBND các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành chính này theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3389/QĐ-UBND ngày
30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (44 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính/ Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
VB QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
|
A |
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (01 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam/ 1.004639.H50 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
3.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
B |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC) |
||||
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)/ 1.009374.H50 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
C |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH (02 TTHC) |
||||
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động in Xuất bản phẩm (địa phương)/ 2.001594.H50 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
4 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài/ 2.001564.H50 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
D |
LĨNH VỰC DU LỊCH (05 TTHC) |
||||
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001628.H50 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
6 |
Thủ tục cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001622.H50 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/1.003717.H50 |
- 07 ngày làm việc[1] - 13 ngày làm việc[2] |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
3.000.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/ 1.014144.H50 |
- 05 ngày làm việc[3] - 13 ngày làm việc[4] |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
9 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/ 1.003002.H50 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1.500.000 đồng/giấy phép |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
Đ |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01 TTHC) |
||||
|
10 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại/ 1.001229.H50 |
- 07 ngày làm việc[5] - 15 ngày làm việc[6] |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
E |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN DIỆN TỬ (02 TTHC) |
||||
|
11 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)/ 2.001098.H50 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
12 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)/ 1.002001.H50 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
G |
LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNH HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (02 TTHC) |
||||
|
13 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh/ 1.003560.H50 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau: 1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 200.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
14 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản/ 1.014464.H50 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
H |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (30 TTHC) |
|
|
||
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp/1.002445.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực truyến (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 400.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 160.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. - Mức thu trực tiếp (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 500.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 200.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao/ 1.002396.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực truyến (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 400.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 160.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. - Mức thu trực tiếp (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình) : + 500.000 đồng/hồ sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá; lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể thao giải trí. + 200.000 đồng/hồ sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin; judo; karate. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga/ 1.000953.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf/ 1.000936.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
19 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông/ 1.000920.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo/1.001195.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
21 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate/ 1.000904.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
22 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn/1.000883.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
23 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker/ 1.000863.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
24 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn/ 1.000847.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
25 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay/ 1.000830.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
26 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao/ 1.000814.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
27 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ/1.000644.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
28 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo/ 1.000842.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
29 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness/ 1.005163.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
30 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng/ 2.002188.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
31 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí/ 1.000594.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
32 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh/ 1.000560.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
33 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam/ 1.000544.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
34 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển/ 1.001213.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
35 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá/ 1.000518.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
36 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt/ 1.000501.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
37 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin/ 1.000485.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
38 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí/ 1.005357.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
39 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao/ 1.001801.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho đến khi có quy định mới: - Mức thu trực tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình). - Mức thu trực truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Bình). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
40 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném/ 1.001500.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
41 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu/ 1.005162.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
42 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao/ 1.001517.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
43 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ/ 1.001527.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
|
44 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao/ 1.001056.H50 |
07 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính/ Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
VB QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
|
A |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/ 1.013792.H50 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị Quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 về Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
(Tổng cộng 45 TTHC)
[1] Trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
[2] trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
[3] Trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
[4] Trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
[5] Trường hợp nội dung triển lãm thuộc chuyên môn của ngành văn hóa và thể thao
[6] Trường hợp nội dung triển lãm không thuộc chuyên môn của ngành văn hóa và thể thao; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh