Quyết định 3382/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3382/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3382/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 842/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3382/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
1.014129.H17 |
|
|
2 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
1.014136.H17 |
|
|
3 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
1.014131.H17 |
|
|
4 |
Hủy đăng ký dự án |
1.014132.H17 |
|
|
5 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
1.014133.H17 |
|
|
6 |
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện |
2.002848.H17 |
|
|
7 |
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon |
2.002849.H17 |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Quy ước về thời gian xử lý trong quy trình nội bộ
Để phục vụ việc cấu hình, theo dõi và kiểm soát thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, việc quy đổi đơn vị thời gian trong các quy trình nội bộ được thực hiện thống nhất như sau:
- Đối với thời hạn được quy định theo ngày làm việc: không tính ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định; 01 ngày làm việc được quy ước tương ứng 08 giờ làm việc để xử lý hồ sơ.
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3382/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 842/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 3382/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
1.014129.H17 |
|
|
2 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
1.014136.H17 |
|
|
3 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
1.014131.H17 |
|
|
4 |
Hủy đăng ký dự án |
1.014132.H17 |
|
|
5 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
1.014133.H17 |
|
|
6 |
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện |
2.002848.H17 |
|
|
7 |
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon |
2.002849.H17 |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Quy ước về thời gian xử lý trong quy trình nội bộ
Để phục vụ việc cấu hình, theo dõi và kiểm soát thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, việc quy đổi đơn vị thời gian trong các quy trình nội bộ được thực hiện thống nhất như sau:
- Đối với thời hạn được quy định theo ngày làm việc: không tính ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định; 01 ngày làm việc được quy ước tương ứng 08 giờ làm việc để xử lý hồ sơ.
- Đối với thời hạn được quy định theo ngày: tính liên tục theo ngày dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định; tuy nhiên thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống được quy ước tương ứng 08 giờ làm việc cho mỗi ngày.
- Việc quy đổi nêu trên chỉ nhằm phục vụ cấu hình và theo dõi thời gian xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, không làm thay đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.
- Đối với các khoảng thời gian chờ theo quy định của pháp luật (như: thời gian lấy ý kiến, thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ, thời gian các cơ quan, đơn vị liên quan cho ý kiến), không thực hiện quy đổi sang giờ xử lý hồ sơ; các khoảng thời gian này được theo dõi theo thời hạn tính bằng ngày hoặc ngày làm việc theo quy định của từng thủ tục hành chính.
B. Chi tiết quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
1. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon (Mã TTHC: 1.014129.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Thông báo cấp tài khoản hoặc từ chối cấp tài khoản, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
2. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (Mã TTHC: 1.014136.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc và 47 ngày.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc (tương đương 08 giờ làm việc).
- Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc).
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) và 10 ngày.
- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày (tương đương 56 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4-10 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, qua Bước 11 để tiếp tục tham mưu xử lý. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục. |
|||
|
Bước 11 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản đề nghị Cổng Thông tin Điện tử thành phố Đà Nẵng đăng tải hồ sơ để lấy ý kiến rộng rãi, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 15 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 16 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và phân công chuyên viên thực hiện đăng tải hồ sơ để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 30 ngày. |
Văn phòng UBND thành phố |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 17 |
Lấy ý kiến rộng rãi đối với hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước. |
|
30 ngày |
|
|
Bước 18 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ tổng hợp ý kiến và dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
|
Bước 19 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 20 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 21 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 22 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 23 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 24 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ đã hoàn thiện kèm báo cáo thẩm định tài liệu dự án. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục. |
|||
|
Bước 25 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
|
Bước 26 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 27 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 28- 34 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 28 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, qua Bước 35 để tiếp tục tham mưu xử lý. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 29 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 30 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 31 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 32 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 33 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 34 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục. |
|||
|
Bước 35 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
1,75 ngày làm việc (14 giờ làm việc) |
|
|
Bước 36 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 37 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 38 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 39 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho các cơ quan, tổ chức có liên quan. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 40 |
Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án. |
|
10 ngày |
|
|
Bước 41 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án hoặc văn bản về việc không phê duyệt, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
3,5 ngày (28 giờ) |
|
|
Bước 42 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 43 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 44 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày (08 giờ) |
|
|
Bước 45 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
|
Bước 46 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày (08 giờ) |
|
|
Bước 47 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
|
Bước 48 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc và 47 ngày (120 giờ làm việc và 376 giờ) |
|
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (Mã TTHC: 1.014131.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày (tương đương 80 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
4,25 ngày (34 giờ) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo thông báo kết quả xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, ký thông báo kết quả xử lý hồ sơ; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày (80 giờ) |
|
4. Hủy đăng ký dự án (Mã TTHC: 1.014132.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày (tương đương 240 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
20,75 ngày (166 giờ) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo thông báo kết quả xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày (16 giờ) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, ký thông báo kết quả xử lý hồ sơ; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày (16 giờ) |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày (240 giờ) |
|
5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (Mã TTHC: 1.014133.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc và 30 ngày.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc).
- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày (tương đương 120 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4-10 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, qua Bước 11 để tiếp tục tham mưu xử lý. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục. |
|||
|
Bước 11 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
1,75 ngày làm việc (14 giờ làm việc) |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 15 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho các cơ quan, tổ chức có liên quan. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 16 |
Lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án. |
|
15 ngày |
|
|
Bước 17 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định cấp tín chỉ các-bon hoặc văn bản về việc không cấp tín chỉ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
10 ngày (80 giờ) |
|
|
Bước 18 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 19 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 20 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày (08 giờ) |
|
|
Bước 21 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 22 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày (16 giờ) |
|
|
Bước 23 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
|
Bước 24 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc và 30 ngày (48 giờ làm việc và 240 giờ) |
|
6. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện (Mã TTHC: 2.002848.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc (tương đương 16 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon hoặc văn bản từ chối hủy đăng ký tín chỉ các-bon, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
7. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon (Mã TTHC: 2.002849.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, công dân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường điều phối hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học điều phối, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4-10 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) |
|
|
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, qua Bước 11 để tiếp tục tham mưu xử lý. |
||||
|
b) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên dự thảo Thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản. |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục. |
|||
|
Bước 11 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo kết quả chuyển quyền sở hữu hoặc văn bản từ chối chuyển quyền sở hữu, trình Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp và Đa dạng sinh học |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 15 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 16 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn phòng UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 17 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 18 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh