Quyết định 2134/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường; lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 2134/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2134/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1593/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6922/TTr-SNNMT ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực môi trường; lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực môi trường (thủ tục hành chính số 01, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 01, số thứ tự I, mục A, phần II) được phê duyệt tại Phụ lục V kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
Lĩnh vực Môi trường |
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
II |
Lĩnh vực Biến đổi khí hậu |
|
1 |
Hủy đăng ký tín chỉ các - bon tự nguyện |
|
2 |
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các - bon ngoài hệ thống giao dịch các - bon |
|
3 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các - bon |
|
4 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các - bon trong nước |
|
5 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
|
6 |
Hủy đăng ký dự án |
|
7 |
Cấp tín chỉ các - bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các - bon trong nước |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực môi trường
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2134/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1593/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6922/TTr-SNNMT ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực môi trường; lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực môi trường (thủ tục hành chính số 01, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 01, số thứ tự I, mục A, phần II) được phê duyệt tại Phụ lục V kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
Lĩnh vực Môi trường |
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
II |
Lĩnh vực Biến đổi khí hậu |
|
1 |
Hủy đăng ký tín chỉ các - bon tự nguyện |
|
2 |
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các - bon ngoài hệ thống giao dịch các - bon |
|
3 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các - bon |
|
4 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các - bon trong nước |
|
5 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
|
6 |
Hủy đăng ký dự án |
|
7 |
Cấp tín chỉ các - bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các - bon trong nước |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực môi trường
1. Thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
a. Trường hợp dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường (trước ngày 01/7/2026)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết (ngày) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
|
Chi cục BVMT: Rà soát đối tượng đánh giá tác động môi trường và thẩm quyền thẩm định báo cáo ĐTM |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục BVMT (LĐCC) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đúng đối tượng ĐTM và thẩm quyền báo cáo ĐTM |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục BVMT (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không đúng đối tượng ĐTM và thẩm quyền báo cáo ĐTM |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
|
|
|
(1) |
Chi cục Bảo vệ môi trường (Chi cục BVMT): Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC đối với không đúng đối tượng ĐTM hoặc thẩm quyền báo cáo ĐTM |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Tổ chức thẩm định |
Sở NN&MT; Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
|
|
|
Bước 5 |
Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng đối tượng ĐTM và đúng thẩm quyền báo cáo ĐTM |
|
|
|
|
(1) |
Chi cục BVMT: Dự thảo các văn bản liên quan đến giải quyết hồ sơ thẩm định báo cáo ĐTM theo quy định[1] |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
(3) |
HĐTĐ: (a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu, viết ý kiến nhận xét. (b) Tổ chức phiên họp chính thức của HĐTĐ (tổ chức khảo sát thực tế; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia trong trường hợp cần thiết) - Trường hợp 1: Hồ sơ báo cáo ĐTM được thông qua không cần chỉnh sửa bổ sung (chuyển Bước 8) - Trường hợp 2: Hồ sơ báo cáo ĐTM được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung Trường hợp 3: Hồ sơ báo cáo ĐTM không được thông qua (c) Hoàn thiện biên bản thẩm định |
Ủy viên HĐTĐ |
10 ngày |
10 ngày |
|
(4) |
Chi cục BVMT: Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(5) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung (Trường hợp 2) hoặc lập lại hồ sơ (Trường hợp 3) |
Không tính vào thời gian thực hiện quy trình của Sở NN&MT |
||
|
|
(a) Trường hợp 2: Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ báo cáo ĐTM theo yêu cầu của HĐTĐ và nộp lại hồ sơ tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thực hiện quy trình từ Bước 7 |
Chủ dự án |
- |
- |
|
(b) Trường hợp 3: Chủ dự án lập lại báo cáo ĐTM và nộp lại hồ sơ tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thực hiện quy trình từ Bước 1 |
Chủ dự án |
- |
- |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ đối với Trường hợp 2 |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Soát xét hồ sơ[2], trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM hoặc dự thảo văn bản trả lại hồ sơ |
|
|
|
|
(1) |
Chi cục BVMT: (a) Trường hợp 1: Dự thảo văn bản trình và Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (b) Trường hợp 2: + Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trình và Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM + Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ về Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để trả lại Chủ dự án tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung; quay lại quy trình từ Bước 7 |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
8,5 ngày |
8,5 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 10 |
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày |
05 ngày |
|
Bước 11 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
|
|
35 ngày |
35 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Đối với hồ sơ được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa bổ sung, tổng thời gian thực hiện 35 ngày. - Đối với hồ sơ được thông qua không cần chỉnh sửa bổ sung, tổng thời gian thực hiện 34,75 ngày. |
||||
b. Trường hợp thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết (ngày) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
|
Chi cục BVMT: Rà soát đối tượng đánh giá tác động môi trường và thẩm quyền thẩm định báo cáo ĐTM |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục BVMT (LĐCC) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đúng đối tượng ĐTM và thẩm quyền báo cáo ĐTM |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục BVMT (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không đúng đối tượng ĐTM và thẩm quyền báo cáo ĐTM |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
|
|
|
(1) |
Chi cục Bảo vệ môi trường (Chi cục BVMT): Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC đối với không đúng đối tượng ĐTM hoặc thẩm quyền báo cáo ĐTM |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Tổ chức thẩm định |
Sở NN&MT; Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
|
|
|
Bước 5 |
Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng đối tượng ĐTM và đúng thẩm quyền báo cáo ĐTM |
|
|
|
|
(1) |
Chi cục BVMT: Dự thảo các văn bản liên quan đến giải quyết hồ sơ thẩm định báo cáo ĐTM theo quy định[3] |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày |
02 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
(3) |
HĐTĐ: (a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu, viết ý kiến nhận xét. (b) Tổ chức lấy ý kiến (tổ chức khảo sát thực tế trong trường hợp cần thiết) - Trường hợp 1: Hồ sơ báo cáo ĐTM được thông qua không cần chỉnh sửa bổ sung (chuyển Bước 8) - Trường hợp 2: Hồ sơ báo cáo ĐTM được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung Trường hợp 3: Hồ sơ báo cáo ĐTM không được thông qua (c) Hoàn thiện biên bản thẩm định |
Ủy viên HĐTĐ |
4,5 ngày |
4,5 ngày |
|
(4) |
Chi cục BVMT: Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày |
02 ngày |
|
(5) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung (Trường hợp 2) hoặc lập lại hồ sơ (Trường hợp 3) |
Không tính vào thời gian thực hiện quy trình của Sở NN&MT |
||
|
|
(a) Trường hợp 2: Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ báo cáo ĐTM theo yêu cầu của HĐTĐ và nộp lại hồ sơ tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thực hiện quy trình từ Bước 7 |
Chủ dự án |
- |
- |
|
(b) Trường hợp 3: Chủ dự án lập lại báo cáo ĐTM và nộp lại hồ sơ tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thực hiện quy trình từ Bước 1 |
Chủ dự án |
- |
- |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ đối với Trường hợp 2 |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Soát xét hồ sơ[4], trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM hoặc dự thảo văn bản trả lại hồ sơ |
|
|
|
|
(1) |
Chi cục BVMT: (a) Trường hợp 1: Dự thảo văn bản trình và Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (b) Trường hợp 2: + Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trình và Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM + Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ về Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để trả lại Chủ dự án tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung; quay lại quy trình từ Bước 7 |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
09 ngày |
09 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày |
05 ngày |
|
Bước 11 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
|
|
25 ngày |
25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Đối với hồ sơ được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa bổ sung, tổng thời gian thực hiện 25 ngày. - Đối với hồ sơ được thông qua không cần chỉnh sửa bổ sung, tổng thời gian thực hiện 24,75 ngày. |
||||
c. Trường hợp dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh (sau ngày 01/7/2026)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết (ngày) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
|
Chi cục BVMT: Rà soát đối tượng đánh giá tác động môi trường và thẩm quyền thẩm định báo cáo ĐTM |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục BVMT (LĐCC) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đúng đối tượng ĐTM và thẩm quyền báo cáo ĐTM |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục BVMT (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không đúng đối tượng ĐTM và thẩm quyền báo cáo ĐTM |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
|
|
|
(1) |
Chi cục Bảo vệ môi trường (Chi cục BVMT): Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC đối với không đúng đối tượng ĐTM hoặc thẩm quyền báo cáo ĐTM |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Tổ chức thẩm định |
Sở NN&MT; Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
|
|
|
Bước 5 |
Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng đối tượng ĐTM và đúng thẩm quyền báo cáo ĐTM |
|
|
|
|
(1) |
Chi cục BVMT: Dự thảo các văn bản liên quan đến giải quyết hồ sơ thẩm định báo cáo ĐTM theo quy định[5] |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
(3) |
HĐTĐ: (a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu, viết ý kiến nhận xét. (b) Tổ chức phiên họp chính thức của HĐTĐ (tổ chức khảo sát thực tế; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia trong trường hợp cần thiết) - Trường hợp 1: Hồ sơ báo cáo ĐTM được thông qua không cần chỉnh sửa bổ sung (chuyển Bước 8) - Trường hợp 2: Hồ sơ báo cáo ĐTM được thông qua nhưng phải chỉnh sửa, bổ sung Trường hợp 3: Hồ sơ báo cáo ĐTM không được thông qua (c) Hoàn thiện biên bản thẩm định |
Ủy viên HĐTĐ |
10 ngày |
10 ngày |
|
(4) |
Chi cục BVMT: Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày |
04 ngày |
|
(5) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung (Trường hợp 2) hoặc lập lại hồ sơ (Trường hợp 3) |
Không tính vào thời gian thực hiện quy trình của Sở NN&MT |
||
|
|
(a) Trường hợp 2: Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ báo cáo ĐTM theo yêu cầu của HĐTĐ và nộp lại hồ sơ tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thực hiện quy trình từ Bước 7 |
Chủ dự án |
- |
- |
|
(b) Trường hợp 3: Chủ dự án lập lại báo cáo ĐTM và nộp lại hồ sơ tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thực hiện quy trình từ Bước 1 |
Chủ dự án |
- |
- |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ đối với Trường hợp 2 |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Soát xét hồ sơ[6], trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM hoặc dự thảo văn bản trả lại hồ sơ |
|
|
|
|
(1) |
Chi cục BVMT: (a) Trường hợp 1: Dự thảo văn bản trình và Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (b) Trường hợp 2: + Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trình và Dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM + Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ về Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để trả lại Chủ dự án tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung; quay lại quy trình từ Bước 7 |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
8,5 ngày |
8,5 ngày |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục BVMT dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 10 |
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày |
05 ngày |
|
Bước 11 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
|
|
35 ngày |
35 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Đối với hồ sơ được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa bổ sung, tổng thời gian thực hiện 35 ngày. - Đối với hồ sơ được thông qua không cần chỉnh sửa bổ sung, tổng thời gian thực hiện 34,75 ngày. |
||||
II. Lĩnh vực biến đổi khí hậu
1. Thủ tục: Hủy đăng ký tín chỉ các - bon tự nguyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ chuyển sang thực hiện tại Bước 4; |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản thông báo từ chối huỷ đăng ký tín chỉ các bon tới chủ tài khoản và nêu rõ lý do |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
0,75 ngày làm việc |
0,75 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản thông báo |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ, dự thảo văn bản thông báo xác nhận huỷ đăng ký tín chỉ các bon cho chủ tài khoản đăng ký |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản trình |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
(2) |
Ký văn bản do Chi cục tham mưu |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Thông báo xác nhận huỷ đăng ký tín chỉ các bon cho chủ tài khoản đăng ký |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các - bon ngoài hệ thống giao dịch các - bon
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ chuyển sang thực hiện tại Bước 4; |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản thông báo kết quả để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; quay lại quy trình từ Bước 1[7] |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản thông báo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ, cập nhật quyền sở hữu trên Hệ thống đăng ký quốc gia và dự thảo thông báo kết quả bằng văn bản |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
|
|
|
(1) |
Soát xét hồ sơ, cập nhật quyền sở hữu trên Hệ thống đăng ký quốc gia và dự thảo thông báo kết quả bằng văn bản |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
4,5 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản thông báo kết quả |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn bản thông báo quyền sở hữu trên Hệ thống đăng ký quốc gia và dự thảo thông báo kết quả bằng văn bản |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các - bon
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc ) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ chuyển sang thực hiện tại Bước 4; |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản từ chối cấp tài khoản |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
Sở NN&MT; Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản cấp tài khoản |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các - bon. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
4. Thủ tục: Đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các - bon trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
01 ngày |
01 ngày |
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (LĐCC) |
chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản thông báo kết quả để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; quay lại quy trình từ Bước 1[8] |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản thông báo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản gửi Trung tâm thông tin tỉnh để Đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
(3) |
Đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi |
Trung tâm thông tin tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
(4) |
Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi |
Cơ quan được lấy ý kiến |
30 ngày |
30 ngày |
|
Bước 5 |
Tổng hợp và thông báo ý kiến góp ý |
Sở NN&MT |
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
(2) |
Sở NN&MT: Ban hành các văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện |
|
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản thông báo kết quả cho tổ chức cá nhân |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản thông báo |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày làm việc |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản lấy ý kiến |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án |
|
|
|
|
(1) |
Tổ chức đánh giá theo các nội dung: biện pháp giảm phát thải khí nhà kính, phương pháp tạo tín chỉ các-bon, các tham số giám sát hoạt động dự án; phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án bằng quyết định, dự thảo văn bản gửi cho tổ chức, cá nhân và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
4,5 ngày |
4,5 ngày |
|
(2) |
Ban hành văn bản do Chi cục tham mưu |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
02 ngày |
|
Bước 11 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
||
5. Thủ tục: Thay đổi thành phần tham gia dự án
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thực hiện điều chỉnh thành phần tham gia dự án |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
(1) |
Rà soát, thực hiện điều chỉnh thành phần tham gia dự án |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (LĐCC) |
5,5 ngày |
5,5 ngày |
|
(2) |
Ban hành trình dự thảo Quyết định điều chỉnh thành phần tham gia dự án |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Quyết định điều chỉnh thành phần tham gia dự án |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày |
03 ngày |
|
Bước 4 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
10 ngày |
||
6. Thủ tục: Huỷ đăng ký dự án
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thực hiện huỷ đăng ký dự án theo đề nghị của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các -bon |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản huỷ đăng ký dự án |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
20 ngày |
20 ngày |
|
(2) |
Ban hành các văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Quyết định huỷ đăng ký dự án |
Chủ tịch UBND tỉnh |
08 ngày |
08 ngày |
|
Bước 4 |
Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên: Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
30 ngày |
||
7. Thủ tục: Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ chuyển sang thực hiện tại Bước 4 |
(a) Công chức thụ lý hồ sơ (Công chức) (b) Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (LĐCC) |
Chuyển sang thực hiện Bước 4 |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|
|
|
|
(1) |
Dự thảo văn bản thông báo kết quả để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; quay lại quy trình từ Bước 1[9] |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành văn bản thông báo |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các- bon cho dự án |
Sở NN&MT; Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
|
|
|
(1) |
Dự thảo các văn bản lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
(2) |
Ban hành các văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
(3) |
Lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các- bon cho dự án |
Các đơn vị được lấy ý kiến: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến |
15 ngày |
15 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét trình Quyết định cấp tín chỉ các-bon |
|
|
|
|
(1) |
Tổng hợp ý kiến và dự thảo văn bản trình quyết định cấp tín chỉ các-bon và thông báo cho tổ chức đề nghị và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon; trường hợp không cấp tín chỉ các- bon phải nêu rõ lý do. |
(a) Công chức dự thảo văn bản; (b) LĐCC soát xét văn bản |
09 ngày |
09 ngày |
|
(2) |
Ban hành các văn bản do Chi cục Bảo vệ môi trường dự thảo |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Quyết định cấp tín chỉ các-bon |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày |
05 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên: Trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
||
[1] Theo quy định hiện hành, các văn bản liên quan đến giải quyết hồ sơ thẩm định báo cáo ĐTM gồm: Quyết định thành lập HĐTĐ; Giấy mời họp thẩm định, kiểm tra thực tế (trong trường hợp cần thiết); Thông báo nộp phí. Trường hợp có quy định mới ban hành thì cập nhật theo quy định mới.
[2] Lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu có).
[3] Theo quy định hiện hành, các văn bản liên quan đến giải quyết hồ sơ thẩm định báo cáo ĐTM gồm: Quyết định thành lập HĐTĐ; Giấy mời họp thẩm định, kiểm tra thực tế (trong trường hợp cần thiết); Thông báo nộp phí. Trường hợp có quy định mới ban hành thì cập nhật theo quy định mới.
[4] Lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu có).
[5] Theo quy định hiện hành, các văn bản liên quan đến giải quyết hồ sơ thẩm định báo cáo ĐTM gồm: Quyết định thành lập HĐTĐ; Giấy mời họp thẩm định, kiểm tra thực tế (trong trường hợp cần thiết); Thông báo nộp phí. Trường hợp có quy định mới ban hành thì cập nhật theo quy định mới.
[6] Lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thuỷ lợi (nếu có).
[7] Thời gian để tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện quy trình của Sở NN&MT.
[8] Thời gian để tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện quy trình của Sở NN&MT.
[9] Thời gian để tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện quy trình của Sở NN&MT.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh