Quyết định 3301/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Biến đổi khí hậu trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 3301/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3301/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 432/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định 583/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 850/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo phụ lục đính kèm)
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC BIẾN
ĐỔI KHÍ HẬU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI I
(Kèm theo Quyết định số 3301/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Phòng Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6. - Ký tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Văn bản cấp tài khoản |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
1.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
2,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
1.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hoạt động xây dựng/Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Chuyên viên Phòng Hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6. - Ký tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Văn bản cấp tài khoản |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
2.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Đề nghị đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi, tổng hợp và thông báo ý kiến góp ý gửi cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ + Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. + Tổng hợp ý kiến, dự thảo tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
14,5 ngày làm việc và 43 ngày |
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai (đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi); - Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn thực hiện TTHC |
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ (trường hợp không hợp lệ), thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
||
|
2.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo, trình phát hành thông báo về tính hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức hoàn thiện theo quy định. Đăng tải hồ sơ hợp lệ để lấy ý kiến rộng rãi; tổ chức lấy ý kiến; tổng hợp và thông báo kết quả tổng hợp ý kiến, tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
11 ngày làm việc và 43,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
||
|
2.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Đăng tải hồ sơ lấy ý kiến + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tổng hợp ý kiến + Trên cơ sở tổng hợp ý kiến: dự thảo tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
11,5 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
||
|
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án - Mã TTHC: 1.014131 - Toàn trình (10 ngày) |
|||||
|
3.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản kết quả thay đổi thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
7,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản kết quả thay đổi thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon thực hiện tiếp bước 5. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản kết quả thay đổi hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
3.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; xử lý đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án; dự thảo nội dung trình và kết quả giải quyết. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
04 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
3.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng hoạt Quản lý động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
7,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon thực hiện tiếp bước 5. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày |
|
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
4. Hủy đăng ký dự án - Mã TTHC: 1.014132 - Toàn trình (30 ngày) |
|||||
|
4.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
25,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
4.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; xử lý đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án; dự thảo nội dung trình và kết quả giải quyết. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
23 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
1,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
4.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
25,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
5.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tổng hợp ý kiến + Trên cơ sở tổng hợp ý kiến: dự thảo tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
5,5 ngày làm việc và 26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
|
|
||
|
5.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo, trình phát hành thông báo kết quả kiểm tra. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức hoàn thiện theo quy định. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
05 ngày làm việc và 23 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
1,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
|
|
||
|
5.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tổng hợp ý kiến + Trên cơ sở tổng hợp ý kiến: dự thảo tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
5,5 ngày làm việc và 26 ngày |
Đài phát thanh và Truyền hình thành phố Đồng Nai (đăng tải hồ sơ) |
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
|
|
||
|
6. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện - Mã TTHC 2.002848 - Toàn trình (02 ngày làm việc) |
|||||
|
6.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện, |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chủ tịch UBND thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
6.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
6.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chuyên viên Phòng hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các- bon tự nguyện, |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 giờ làm việc |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
7.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Phòng Môi trường |
4,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình thông báo xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký thông báo xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các- bon |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
7.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
1,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
7.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
4,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
|
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3301/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 432/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định 583/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 850/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo phụ lục đính kèm)
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC BIẾN
ĐỔI KHÍ HẬU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI I
(Kèm theo Quyết định số 3301/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Phòng Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6. - Ký tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Văn bản cấp tài khoản |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
1.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
2,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
1.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hoạt động xây dựng/Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện → dự thảo văn bản trả hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Chuyên viên Phòng Hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6. - Ký tờ trình trình Văn bản cấp tài khoản. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Văn bản cấp tài khoản |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
2.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Đề nghị đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi, tổng hợp và thông báo ý kiến góp ý gửi cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ + Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. + Tổng hợp ý kiến, dự thảo tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
14,5 ngày làm việc và 43 ngày |
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai (đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi); - Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn thực hiện TTHC |
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ (trường hợp không hợp lệ), thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
||
|
2.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo, trình phát hành thông báo về tính hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức hoàn thiện theo quy định. Đăng tải hồ sơ hợp lệ để lấy ý kiến rộng rãi; tổ chức lấy ý kiến; tổng hợp và thông báo kết quả tổng hợp ý kiến, tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
11 ngày làm việc và 43,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
||
|
2.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Đăng tải hồ sơ lấy ý kiến + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tổng hợp ý kiến + Trên cơ sở tổng hợp ý kiến: dự thảo tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
11,5 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc và 47 ngày |
|
|
||
|
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án - Mã TTHC: 1.014131 - Toàn trình (10 ngày) |
|||||
|
3.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản kết quả thay đổi thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
7,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản kết quả thay đổi thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon thực hiện tiếp bước 5. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản kết quả thay đổi hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
3.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; xử lý đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án; dự thảo nội dung trình và kết quả giải quyết. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
04 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
01 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
3.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng hoạt Quản lý động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
7,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon thực hiện tiếp bước 5. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày |
|
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
4. Hủy đăng ký dự án - Mã TTHC: 1.014132 - Toàn trình (30 ngày) |
|||||
|
4.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
25,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
4.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; xử lý đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án; dự thảo nội dung trình và kết quả giải quyết. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
23 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
1,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
4.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
25,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
5.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tổng hợp ý kiến + Trên cơ sở tổng hợp ý kiến: dự thảo tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Phòng Môi trường |
5,5 ngày làm việc và 26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
|
|
||
|
5.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; dự thảo, trình phát hành thông báo kết quả kiểm tra. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức hoàn thiện theo quy định. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
05 ngày làm việc và 23 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
1,5 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 ngày |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
|
|
||
|
5.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan + Tổng hợp ý kiến + Trên cơ sở tổng hợp ý kiến: dự thảo tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
5,5 ngày làm việc và 26 ngày |
Đài phát thanh và Truyền hình thành phố Đồng Nai (đăng tải hồ sơ) |
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc và 30 ngày |
|
|
||
|
6. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện - Mã TTHC 2.002848 - Toàn trình (02 ngày làm việc) |
|||||
|
6.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện, |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chủ tịch UBND thành phố |
0,5 ngày làm việc |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
6.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
6.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chuyên viên Phòng hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các- bon tự nguyện, |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 giờ làm việc |
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
7.1. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường (Đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và xử lý chất thải) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Phòng Môi trường |
4,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình thông báo xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký thông báo xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các- bon |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
Số hoá (Văn Phòng UBND thành phố) |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
7.2. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Công thương (Đối với các lĩnh vực sản xuất năng lượng và tiêu thụ năng lượng trong công nghiệp) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ: |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả |
- Trường hợp 1: Hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, chuyển bước 6 trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định. - Trường hợp 2: Hồ sơ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời, chuyển bước 7 để trả kết quả. |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND thành phố |
1,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
7.3. Trường hợp thuộc chức năng quản lý của ngành Xây dựng (đối với các lĩnh vực tiêu thụ năng lượng trong giao thông vận tải, các quá trình công nghiệp, tiêu thụ năng lượng trong sản xuất xi măng và tòa nhà) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp hoặc bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
02 giờ làm việc |
Không quy định |
- Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận chuyển phòng chuyên môn; số hoá hồ sơ. - Hồ sơ không đủ điều kiện từ chối hồ sơ nêu rõ lý do theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trình văn bản trả. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo tờ trình trình văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động xây dựng/ Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
4,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
- Ký văn bản trả hồ sơ, thực hiện tiếp bước 6 - Ký tờ trình trình xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Ký văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon |
Chủ tịch UBND thành phố |
01 ngày làm việc |
|
(Văn Phòng UBND thành phố) Số hoá kết quả, chuyển Trung tâm HCC |
|
Bước 6 |
Trả kết quả thực hiện TTHC |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC |
- |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh