Quyết định 337/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 337/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 337/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/nđ-cp ngày 11 tháng 9 năm 2024 của chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
(Đính kèm phụ lục chi tiết)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên phạm vi toàn thành phố.
- Báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kết quả thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Chịu trách nhiệm quản lý chặt chẽ diện tích và ranh giới vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn cấp xã đã được phê duyệt theo đúng quy định.
- Tổ chức triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách tại vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên phạm vi toàn xã.
- Báo cáo kết quả thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc cần thiết bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện thực tế thì Ủy ban nhân dân xã, phường kịp thời có ý kiến gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DIỆN TÍCH VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG
CAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số: 337/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên địa phương |
Diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
179.280 |
|
1 |
Xã Thạnh An |
7.062 |
|
2 |
Xã Thạnh Quới |
7.912 |
|
3 |
Xã Vĩnh Thạnh |
3.360 |
|
4 |
Xã Vĩnh Trinh |
666 |
|
5 |
Xã Cờ Đỏ |
2.643 |
|
6 |
Xã Trung Hưng |
4.692 |
|
7 |
Xã Thạnh Phú |
7.446 |
|
8 |
Xã Đông Hiệp |
2.757 |
|
9 |
Phường Trung Nhứt |
621 |
|
10 |
Xã Đông Thuận |
4.116 |
|
11 |
Xã Trường Xuân |
4.404 |
|
12 |
Xã Trường Thành |
865 |
|
13 |
Xã Thới Lai |
1.269 |
|
14 |
Xã Trường Long Tây |
2.900 |
|
15 |
Xã Tân Hòa |
1.100 |
|
16 |
Xã Tân Bình |
3.000 |
|
17 |
Xã Thạnh Hòa |
500 |
|
18 |
Xã Phụng Hiệp |
2.400 |
|
19 |
Xã Phương Bình |
1.400 |
|
20 |
Xã Hòa An |
2.200 |
|
21 |
Xã Hiệp Hưng |
500 |
|
22 |
Xã Vị Thanh 1 |
3.852 |
|
23 |
Xã Vĩnh Tường |
1.800 |
|
24 |
Phường Long Bình |
2.040 |
|
25 |
Phường Long Phú 1 |
3.220 |
|
26 |
Phường Long Mỹ |
2.740 |
|
27 |
Xã Vĩnh Viễn |
1.502 |
|
28 |
Xã Xà Phiên |
5.905 |
|
29 |
Xã Lương Tâm |
2.625 |
|
30 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
4.268 |
|
31 |
Xã Vị Thủy |
2.200 |
|
32 |
Phường Vị Tân |
610 |
|
33 |
Phường Vị Thanh |
390 |
|
34 |
Phường Ngã Năm |
5.511 |
|
35 |
Phường Mỹ Quới |
5.759 |
|
36 |
Xã Tân Long |
4.610 |
|
37 |
Xã Mỹ Hương |
4.928 |
|
38 |
Xã Mỹ Tú |
5.800 |
|
39 |
Xã Mỹ Phước |
1.763 |
|
40 |
Xã Long Hưng |
500 |
|
41 |
Xã Lâm Tân |
4.429 |
|
42 |
Xã Phú Lộc |
4.202 |
|
43 |
Xã Vĩnh Lợi |
5.000 |
|
44 |
Phường Mỹ Xuyên |
1.090 |
|
45 |
Xã Ngọc Tố |
1.400 |
|
46 |
Xã Nhu Gia |
1.300 |
|
47 |
Xã Gia Hòa |
1.300 |
|
48 |
Xã Đại Hải |
827 |
|
49 |
Xã Kế Sách |
1.500 |
|
50 |
Xã An Lạc Thôn |
589 |
|
51 |
Xã Thới An Hội |
600 |
|
52 |
Xã Nhơn Mỹ |
216 |
|
53 |
Xã Phú Tâm |
3.353 |
|
54 |
Xã An Ninh |
2.506 |
|
55 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
2.999 |
|
56 |
Xã Thuận Hòa |
3.044 |
|
57 |
Xã Long Phú |
3.300 |
|
58 |
Xã Tân Thạnh |
2.890 |
|
59 |
Xã Đại Ngãi |
500 |
|
60 |
Xã Trường Khánh |
2.200 |
|
61 |
Xã Liêu Tú |
2.446 |
|
62 |
Xã Tài Văn |
3.140 |
|
63 |
Xã Thạnh Thới An |
4.899 |
|
64 |
Phường Thốt Nốt |
184 |
|
65 |
Xã Hỏa Lựu |
300 |
|
66 |
Xã Trần Đề |
3.230 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 337/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/nđ-cp ngày 11 tháng 9 năm 2024 của chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
(Đính kèm phụ lục chi tiết)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên phạm vi toàn thành phố.
- Báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kết quả thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Chịu trách nhiệm quản lý chặt chẽ diện tích và ranh giới vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn cấp xã đã được phê duyệt theo đúng quy định.
- Tổ chức triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách tại vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên phạm vi toàn xã.
- Báo cáo kết quả thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc cần thiết bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện thực tế thì Ủy ban nhân dân xã, phường kịp thời có ý kiến gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DIỆN TÍCH VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG
CAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số: 337/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên địa phương |
Diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
179.280 |
|
1 |
Xã Thạnh An |
7.062 |
|
2 |
Xã Thạnh Quới |
7.912 |
|
3 |
Xã Vĩnh Thạnh |
3.360 |
|
4 |
Xã Vĩnh Trinh |
666 |
|
5 |
Xã Cờ Đỏ |
2.643 |
|
6 |
Xã Trung Hưng |
4.692 |
|
7 |
Xã Thạnh Phú |
7.446 |
|
8 |
Xã Đông Hiệp |
2.757 |
|
9 |
Phường Trung Nhứt |
621 |
|
10 |
Xã Đông Thuận |
4.116 |
|
11 |
Xã Trường Xuân |
4.404 |
|
12 |
Xã Trường Thành |
865 |
|
13 |
Xã Thới Lai |
1.269 |
|
14 |
Xã Trường Long Tây |
2.900 |
|
15 |
Xã Tân Hòa |
1.100 |
|
16 |
Xã Tân Bình |
3.000 |
|
17 |
Xã Thạnh Hòa |
500 |
|
18 |
Xã Phụng Hiệp |
2.400 |
|
19 |
Xã Phương Bình |
1.400 |
|
20 |
Xã Hòa An |
2.200 |
|
21 |
Xã Hiệp Hưng |
500 |
|
22 |
Xã Vị Thanh 1 |
3.852 |
|
23 |
Xã Vĩnh Tường |
1.800 |
|
24 |
Phường Long Bình |
2.040 |
|
25 |
Phường Long Phú 1 |
3.220 |
|
26 |
Phường Long Mỹ |
2.740 |
|
27 |
Xã Vĩnh Viễn |
1.502 |
|
28 |
Xã Xà Phiên |
5.905 |
|
29 |
Xã Lương Tâm |
2.625 |
|
30 |
Xã Vĩnh Thuận Đông |
4.268 |
|
31 |
Xã Vị Thủy |
2.200 |
|
32 |
Phường Vị Tân |
610 |
|
33 |
Phường Vị Thanh |
390 |
|
34 |
Phường Ngã Năm |
5.511 |
|
35 |
Phường Mỹ Quới |
5.759 |
|
36 |
Xã Tân Long |
4.610 |
|
37 |
Xã Mỹ Hương |
4.928 |
|
38 |
Xã Mỹ Tú |
5.800 |
|
39 |
Xã Mỹ Phước |
1.763 |
|
40 |
Xã Long Hưng |
500 |
|
41 |
Xã Lâm Tân |
4.429 |
|
42 |
Xã Phú Lộc |
4.202 |
|
43 |
Xã Vĩnh Lợi |
5.000 |
|
44 |
Phường Mỹ Xuyên |
1.090 |
|
45 |
Xã Ngọc Tố |
1.400 |
|
46 |
Xã Nhu Gia |
1.300 |
|
47 |
Xã Gia Hòa |
1.300 |
|
48 |
Xã Đại Hải |
827 |
|
49 |
Xã Kế Sách |
1.500 |
|
50 |
Xã An Lạc Thôn |
589 |
|
51 |
Xã Thới An Hội |
600 |
|
52 |
Xã Nhơn Mỹ |
216 |
|
53 |
Xã Phú Tâm |
3.353 |
|
54 |
Xã An Ninh |
2.506 |
|
55 |
Xã Hồ Đắc Kiện |
2.999 |
|
56 |
Xã Thuận Hòa |
3.044 |
|
57 |
Xã Long Phú |
3.300 |
|
58 |
Xã Tân Thạnh |
2.890 |
|
59 |
Xã Đại Ngãi |
500 |
|
60 |
Xã Trường Khánh |
2.200 |
|
61 |
Xã Liêu Tú |
2.446 |
|
62 |
Xã Tài Văn |
3.140 |
|
63 |
Xã Thạnh Thới An |
4.899 |
|
64 |
Phường Thốt Nốt |
184 |
|
65 |
Xã Hỏa Lựu |
300 |
|
66 |
Xã Trần Đề |
3.230 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh