Quyết định 3348/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ các thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 3348/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Thị Nguyệt |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3348/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 3465/SVHTTDL-VP ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế danh mục TTHC số thứ tự: 05, 10, mục II, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 02/02/2023; 01, 05, 07, 08, 09, 10, mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục TTHC có số thứ tự 03, mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bãi bỏ danh mục TTHC có số thứ tự: 04, 06, mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024; 07, mục II phần I ban hành kèm theo Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dicvucong.go v.vn. |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
|
2 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
3 |
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định. |
Như trên |
|
4 |
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
5 |
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
6 |
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
7 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
8 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
9 |
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dicvucong.gov.vn. |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
|
2 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
6 |
1.001822 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
7 |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định. |
Như trên |
|
8 |
1.003901 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
9 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dicvucong.gov.vn. |
Không quy định. |
- Luật Di sản văn hóa năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3348/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 3465/SVHTTDL-VP ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế danh mục TTHC số thứ tự: 05, 10, mục II, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 02/02/2023; 01, 05, 07, 08, 09, 10, mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục TTHC có số thứ tự 03, mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bãi bỏ danh mục TTHC có số thứ tự: 04, 06, mục B, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024; 07, mục II phần I ban hành kèm theo Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dicvucong.go v.vn. |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
|
2 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
3 |
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định. |
Như trên |
|
4 |
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
5 |
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
6 |
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
7 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
8 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
9 |
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dicvucong.gov.vn. |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
|
2 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
6 |
1.001822 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
7 |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định. |
Như trên |
|
8 |
1.003901 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
|
9 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không quy định |
Như trên |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dicvucong.gov.vn. |
Không quy định. |
- Luật Di sản văn hóa năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.001613 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa; - Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,TT&DL. |
|
2 |
1.003646 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
Như trên |
|
3 |
1.003835 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Như trên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh