Quyết định 3339/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch cải cách hành chính thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 3339/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trương Cảnh Tuyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3339/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của UBND thành phố)
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời gian hoàn thành |
Sản phẩm |
|
1 |
Xây dựng và hoàn thiện các văn bản QPPL do địa phương ban hành đảm bảo tính hợp Hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật và phù hợp tình hình thực tế địa phương. Trong đó, chú trọng hoàn thiện các văn bản QPPL có liên quan đến lĩnh vực: đầu tư kinh doanh, xây dựng, đất đai, tài nguyên, khoa học công nghệ, tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức ...; đồng thời gắn kết chặt chẽ công tác xây dựng văn bản QPPL với thi hành pháp luật. |
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã |
Sở Tư pháp |
Thường xuyên |
Các văn bản QPPL được ban hành |
|
2 |
Văn bản QPPL được ban hành đảm bảo hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và đúng trình tự, thủ tục theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã |
Sở Tư pháp |
Thường xuyên |
Các văn bản QPPL được ban hành |
|
3 |
Tăng cường kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, kịp thời phát hiện và xử lý các quy định chồng chéo, mâu thuẫn, trái pháp luật, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp. |
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã |
Sở Tư pháp |
Thường xuyên, khi nhận được thông báo kiểm tra văn bản của cơ quan có thẩm quyền |
Các văn bản QPPL đã tham mưu ban hành hoặc báo cáo kết quả rà soát (trường hợp không phát hiện văn bản cần xử lý) |
|
4 |
Ban hành, triển khai Kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật |
Sở Tư pháp |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Ban hành kế hoạch: Quý I/2026. Thực hiện: Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch của UBND thành phố |
|
5 |
Kiểm tra theo dõi thi hành pháp luật liên ngành |
Sở Tư pháp |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Quý III, IV năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 |
Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, thông báo kết luận kiểm tra |
|
6 |
Tập huấn công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
Sở Tư pháp |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 |
Lớp tập huấn, hội nghị |
|
7 |
Xây dựng Kế hoạch kiểm soát TTHC, Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC hàng năm |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
8 |
Công bố danh mục TTHC |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
9 |
Tổng hợp, đánh giá kết quả theo Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Hàng tháng |
Thông báo |
|
10 |
Thẩm định kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành |
Thường xuyên |
Văn bản thẩm định |
|
11 |
Rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Văn phòng UBND TP |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
12 |
Cập nhật công khai TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
|
|
13 |
Thực hiện số hóa hồ sơ TTHC, kết quả TTHC theo quy định |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
Điểm số Chỉ số: Số hóa hồ sơ |
|
14 |
Rà soát, bổ sung các TTHC toàn trình |
Sở, ban, ngành |
Văn phòng UBND TP |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
15 |
Rà soát, bổ sung các TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
Sở, ban, ngành |
Văn phòng UBND TP |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
16 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết |
Văn phòng UBND TP |
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
Báo cáo |
|
17 |
Nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã |
Sở, ban, ngành |
Thường xuyên |
Điểm số Chỉ số: Mức độ hài lòng trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
18 |
Thực hiện việc kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu, đồng bộ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố với Cổng dịch vụ công quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
Điểm số các Chỉ số: Công khai minh bạch, Tiến độ giải quyết, Dịch vụ công trực tuyến |
|
III. CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (SỞ NỘI VỤ) |
|||||
|
19 |
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả theo chủ trương, quy định; Ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định |
Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Sở Nội vụ |
Thực hiện thường xuyên giai đoạn 2025 - 2030 |
- Quyết định sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy; - Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức. |
|
20 |
Xây dựng Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn 2026-2031 theo chủ trương, quy định |
Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Sở Nội vụ |
Giai đoạn 2026 - 2031 |
Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn 2026 - 2031 |
|
21 |
Xây dựng vị trí việc làm công chức, viên chức và cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập |
Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp; UBND cấp xã |
Sở Nội vụ |
Năm 2026 và hàng năm khi điều chỉnh quyết định vị trí việc làm (nếu có) |
- Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, Ủy ban nhân dân cấp xã; - Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập |
|
22 |
Tăng cường kiểm tra công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy, biên chế. |
Các Sở, cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố; UBND cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hàng năm và chuyên đề theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố |
Kế hoạch, Thông báo kết luận kiểm tra |
|
23 |
Khảo sát mức độ hài lòng của người dân về cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế |
Sở Nội vụ |
Hàng năm |
Kết quả khảo sát |
|
24 |
Hoàn thiện các quy định về quản lý, sử dụng công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ |
|
25 |
Xây dựng, ban hành và triển khai cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo đối với cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực thành phố Cần Thơ |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của thành phố, Sở Nội vụ |
|
26 |
Đổi mới trong việc xây dựng và thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức hàng năm, đảm bảo đáp ứng khung năng lực của vị trí việc làm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
2026 -2030 |
- Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CCVC của thành phố - Báo cáo của Sở Nội vụ |
|
27 |
Đổi mới phương pháp, quy trình đánh giá, phân loại công chức, viên chức gắn với vị trí việc làm và sản phẩm đầu ra |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ |
|
28 |
Tăng cường văn hóa công vụ, đạo đức công vụ; kỷ luật, kỷ cương hành chính, trách nhiệm giải trình và phòng, chống tham nhũng trong hoạt động công vụ |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ |
|
29 |
Báo cáo giai đoạn tình hình thực hiện công tác tự chủ về tài chính trên địa bàn thành phố |
Sở Tài chính |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
Quý 2 hàng năm |
Báo cáo |
|
30 |
Báo cáo thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hàng năm |
Sở Tài chính |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
Quý 1 hàng năm |
Báo cáo |
|
31 |
Triển khai thực hiện quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ và các văn bản liên quan đến công tác tự chủ tài chính |
Sở Tài chính |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
Thường xuyên |
Văn bản hoặc Báo cáo của Sở Tài chính (lồng ghép trong báo cáo chuyên đề CCHC) |
|
VI. XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ (SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ) |
|||||
|
32 |
100% thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố có đủ điều kiện được cung cấp trực tuyến toàn trình |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
Sở, ban, ngành; UBND xã, phường |
Năm 2030 |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
|
33 |
Tối thiểu 90% hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận, xử lý trực tuyến toàn trình, người dân chỉ cần nhập dữ liệu một lần, được tự động điền, tái sử dụng khi thực hiện các thủ tục khác. |
Sở, ban, ngành; UBND xã, phường |
Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
Năm 2030 |
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình |
|
34 |
100% hệ thống thông tin của thành phố được vận hành trên nền tảng điện toán đám mây. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Hệ thống thông tin |
|
35 |
80% cơ sở dữ liệu của thành phố được số hóa và liên thông với Trung ương. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Cơ sở dữ liệu được số hóa và kết nối |
|
36 |
85% dữ liệu của sở, ban, ngành tích hợp với nền tảng LGSP |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Dịch vụ dữ liệu trên LGSP |
|
37 |
100% dữ liệu phục vụ chỉ đạo điều hành của các sở, ban, ngành được tích hợp về Kho dữ liệu dùng chung thành phố thông qua nền tảng LGSP |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Dịch vụ dữ liệu trên LGSP |
|
38 |
100% sở, ban, ngành, địa phương có kế hoạch công bố dữ liệu mở hằng năm. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Kế hoạch công bố dữ liệu mở |
|
39 |
Mỗi sở, ban, ngành thành phố có cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc nền tảng số dùng chung phải ban hành tối thiểu 01 quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu với các sở, ban, ngành khác trong thành phố; đồng thời kết nối, chia sẻ với cơ sở dữ liệu quốc gia và các bộ, ngành liên quan theo phân cấp. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu |
|
40 |
Xây dựng kế hoạch CCHC hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
41 |
Thực hiện kiểm tra CCHC hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
42 |
Thực hiện kiểm tra công vụ hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
43 |
Xây dựng kế hoạch tuyên truyền CCHC hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
44 |
Xây dựng kế hoạch phát động phong trào thi đua CCHC giai đoạn |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Kế hoạch |
|
45 |
Xây dựng đề án xác định Chỉ số CCHC các cơ quan, đơn vị giai đoạn 2026 - 2030 |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Đề án |
|
46 |
Xây dựng đề án kiểm tra, đánh giá định kỳ năng lực của cán bộ, công chức đáp ứng yêu cầu CCHC gắn với chuyển đổi số |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Đề án |
|
47 |
Xây dựng đề án nâng cao năng lực của cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách CCHC |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Đề án |
|
48 |
Xây dựng phương án xác định Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của các cơ quan, đơn vị hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Phương án |
|
49 |
Tổ chức tổng kết giai đoạn CCHC |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2030 |
Hội nghị, Báo cáo. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3339/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của UBND thành phố)
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời gian hoàn thành |
Sản phẩm |
|
1 |
Xây dựng và hoàn thiện các văn bản QPPL do địa phương ban hành đảm bảo tính hợp Hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật và phù hợp tình hình thực tế địa phương. Trong đó, chú trọng hoàn thiện các văn bản QPPL có liên quan đến lĩnh vực: đầu tư kinh doanh, xây dựng, đất đai, tài nguyên, khoa học công nghệ, tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức ...; đồng thời gắn kết chặt chẽ công tác xây dựng văn bản QPPL với thi hành pháp luật. |
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã |
Sở Tư pháp |
Thường xuyên |
Các văn bản QPPL được ban hành |
|
2 |
Văn bản QPPL được ban hành đảm bảo hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và đúng trình tự, thủ tục theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã |
Sở Tư pháp |
Thường xuyên |
Các văn bản QPPL được ban hành |
|
3 |
Tăng cường kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, kịp thời phát hiện và xử lý các quy định chồng chéo, mâu thuẫn, trái pháp luật, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp. |
Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã |
Sở Tư pháp |
Thường xuyên, khi nhận được thông báo kiểm tra văn bản của cơ quan có thẩm quyền |
Các văn bản QPPL đã tham mưu ban hành hoặc báo cáo kết quả rà soát (trường hợp không phát hiện văn bản cần xử lý) |
|
4 |
Ban hành, triển khai Kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật |
Sở Tư pháp |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Ban hành kế hoạch: Quý I/2026. Thực hiện: Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch của UBND thành phố |
|
5 |
Kiểm tra theo dõi thi hành pháp luật liên ngành |
Sở Tư pháp |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Quý III, IV năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 |
Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, thông báo kết luận kiểm tra |
|
6 |
Tập huấn công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
Sở Tư pháp |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 |
Lớp tập huấn, hội nghị |
|
7 |
Xây dựng Kế hoạch kiểm soát TTHC, Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC hàng năm |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
8 |
Công bố danh mục TTHC |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
9 |
Tổng hợp, đánh giá kết quả theo Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Hàng tháng |
Thông báo |
|
10 |
Thẩm định kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành |
Thường xuyên |
Văn bản thẩm định |
|
11 |
Rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Văn phòng UBND TP |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
12 |
Cập nhật công khai TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
|
|
13 |
Thực hiện số hóa hồ sơ TTHC, kết quả TTHC theo quy định |
Văn phòng UBND TP |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
Điểm số Chỉ số: Số hóa hồ sơ |
|
14 |
Rà soát, bổ sung các TTHC toàn trình |
Sở, ban, ngành |
Văn phòng UBND TP |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
15 |
Rà soát, bổ sung các TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
Sở, ban, ngành |
Văn phòng UBND TP |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
16 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết |
Văn phòng UBND TP |
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
Báo cáo |
|
17 |
Nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã |
Sở, ban, ngành |
Thường xuyên |
Điểm số Chỉ số: Mức độ hài lòng trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
18 |
Thực hiện việc kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu, đồng bộ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố với Cổng dịch vụ công quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã |
Thường xuyên |
Điểm số các Chỉ số: Công khai minh bạch, Tiến độ giải quyết, Dịch vụ công trực tuyến |
|
III. CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (SỞ NỘI VỤ) |
|||||
|
19 |
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả theo chủ trương, quy định; Ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định |
Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Sở Nội vụ |
Thực hiện thường xuyên giai đoạn 2025 - 2030 |
- Quyết định sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy; - Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức. |
|
20 |
Xây dựng Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn 2026-2031 theo chủ trương, quy định |
Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Sở Nội vụ |
Giai đoạn 2026 - 2031 |
Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn 2026 - 2031 |
|
21 |
Xây dựng vị trí việc làm công chức, viên chức và cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập |
Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp; UBND cấp xã |
Sở Nội vụ |
Năm 2026 và hàng năm khi điều chỉnh quyết định vị trí việc làm (nếu có) |
- Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, Ủy ban nhân dân cấp xã; - Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập |
|
22 |
Tăng cường kiểm tra công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy, biên chế. |
Các Sở, cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố; UBND cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hàng năm và chuyên đề theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố |
Kế hoạch, Thông báo kết luận kiểm tra |
|
23 |
Khảo sát mức độ hài lòng của người dân về cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế |
Sở Nội vụ |
Hàng năm |
Kết quả khảo sát |
|
24 |
Hoàn thiện các quy định về quản lý, sử dụng công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ |
|
25 |
Xây dựng, ban hành và triển khai cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo đối với cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực thành phố Cần Thơ |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của thành phố, Sở Nội vụ |
|
26 |
Đổi mới trong việc xây dựng và thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức hàng năm, đảm bảo đáp ứng khung năng lực của vị trí việc làm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
2026 -2030 |
- Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CCVC của thành phố - Báo cáo của Sở Nội vụ |
|
27 |
Đổi mới phương pháp, quy trình đánh giá, phân loại công chức, viên chức gắn với vị trí việc làm và sản phẩm đầu ra |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ |
|
28 |
Tăng cường văn hóa công vụ, đạo đức công vụ; kỷ luật, kỷ cương hành chính, trách nhiệm giải trình và phòng, chống tham nhũng trong hoạt động công vụ |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
2026 - 2030 |
Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ |
|
29 |
Báo cáo giai đoạn tình hình thực hiện công tác tự chủ về tài chính trên địa bàn thành phố |
Sở Tài chính |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
Quý 2 hàng năm |
Báo cáo |
|
30 |
Báo cáo thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hàng năm |
Sở Tài chính |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
Quý 1 hàng năm |
Báo cáo |
|
31 |
Triển khai thực hiện quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ và các văn bản liên quan đến công tác tự chủ tài chính |
Sở Tài chính |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương |
Thường xuyên |
Văn bản hoặc Báo cáo của Sở Tài chính (lồng ghép trong báo cáo chuyên đề CCHC) |
|
VI. XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ (SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ) |
|||||
|
32 |
100% thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố có đủ điều kiện được cung cấp trực tuyến toàn trình |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
Sở, ban, ngành; UBND xã, phường |
Năm 2030 |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
|
33 |
Tối thiểu 90% hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận, xử lý trực tuyến toàn trình, người dân chỉ cần nhập dữ liệu một lần, được tự động điền, tái sử dụng khi thực hiện các thủ tục khác. |
Sở, ban, ngành; UBND xã, phường |
Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
Năm 2030 |
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình |
|
34 |
100% hệ thống thông tin của thành phố được vận hành trên nền tảng điện toán đám mây. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Hệ thống thông tin |
|
35 |
80% cơ sở dữ liệu của thành phố được số hóa và liên thông với Trung ương. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Cơ sở dữ liệu được số hóa và kết nối |
|
36 |
85% dữ liệu của sở, ban, ngành tích hợp với nền tảng LGSP |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Dịch vụ dữ liệu trên LGSP |
|
37 |
100% dữ liệu phục vụ chỉ đạo điều hành của các sở, ban, ngành được tích hợp về Kho dữ liệu dùng chung thành phố thông qua nền tảng LGSP |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Dịch vụ dữ liệu trên LGSP |
|
38 |
100% sở, ban, ngành, địa phương có kế hoạch công bố dữ liệu mở hằng năm. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Kế hoạch công bố dữ liệu mở |
|
39 |
Mỗi sở, ban, ngành thành phố có cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc nền tảng số dùng chung phải ban hành tối thiểu 01 quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu với các sở, ban, ngành khác trong thành phố; đồng thời kết nối, chia sẻ với cơ sở dữ liệu quốc gia và các bộ, ngành liên quan theo phân cấp. |
Sở, ban, ngành |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2030 |
Quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu |
|
40 |
Xây dựng kế hoạch CCHC hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
41 |
Thực hiện kiểm tra CCHC hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
42 |
Thực hiện kiểm tra công vụ hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
43 |
Xây dựng kế hoạch tuyên truyền CCHC hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Kế hoạch |
|
44 |
Xây dựng kế hoạch phát động phong trào thi đua CCHC giai đoạn |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Kế hoạch |
|
45 |
Xây dựng đề án xác định Chỉ số CCHC các cơ quan, đơn vị giai đoạn 2026 - 2030 |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Đề án |
|
46 |
Xây dựng đề án kiểm tra, đánh giá định kỳ năng lực của cán bộ, công chức đáp ứng yêu cầu CCHC gắn với chuyển đổi số |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Đề án |
|
47 |
Xây dựng đề án nâng cao năng lực của cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách CCHC |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2026 |
Đề án |
|
48 |
Xây dựng phương án xác định Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của các cơ quan, đơn vị hàng năm |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Hàng năm |
Phương án |
|
49 |
Tổ chức tổng kết giai đoạn CCHC |
Sở Nội vụ |
Các cơ quan, đơn vị |
Năm 2030 |
Hội nghị, Báo cáo. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh