Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3339/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch cải cách hành chính thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 3339/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/12/2025
Ngày có hiệu lực 25/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Cần Thơ
Người ký Trương Cảnh Tuyên
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3339/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 25 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải cách hành chính thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- TT: TU, HĐND, UBMTTQVN TP;
- CT, PCT UBND TP;
- Các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn TP;
- VP UBND TP (2, 3, 4, 5, 6, 7, 8);
- Báo và PTTH Cần Thơ;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, NC. TTLương.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI, THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2025 của UBND thành phố)

STT

Nội dung công việc

Cơ quan chủ trì

Cơ quan phối hợp

Thời gian hoàn thành

Sản phẩm

I. CẢI CÁCH THỂ CHẾ (SỞ TƯ PHÁP)

1

Xây dựng và hoàn thiện các văn bản QPPL do địa phương ban hành đảm bảo tính hợp Hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật và phù hợp tình hình thực tế địa phương. Trong đó, chú trọng hoàn thiện các văn bản QPPL có liên quan đến lĩnh vực: đầu tư kinh doanh, xây dựng, đất đai, tài nguyên, khoa học công nghệ, tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức ...; đồng thời gắn kết chặt chẽ công tác xây dựng văn bản QPPL với thi hành pháp luật.

Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã

Sở Tư pháp

Thường xuyên

Các văn bản QPPL được ban hành

2

Văn bản QPPL được ban hành đảm bảo hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và đúng trình tự, thủ tục theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã

Sở Tư pháp

Thường xuyên

Các văn bản QPPL được ban hành

3

Tăng cường kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, kịp thời phát hiện và xử lý các quy định chồng chéo, mâu thuẫn, trái pháp luật, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp.

Sở, ban, ngành thành phố; UBND cấp xã

Sở Tư pháp

Thường xuyên, khi nhận được thông báo kiểm tra văn bản của cơ quan có thẩm quyền

Các văn bản QPPL đã tham mưu ban hành hoặc báo cáo kết quả rà soát (trường hợp không phát hiện văn bản cần xử lý)

4

Ban hành, triển khai Kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật

Sở Tư pháp

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Ban hành kế hoạch: Quý I/2026.

Thực hiện: Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030

Kế hoạch của UBND thành phố

5

Kiểm tra theo dõi thi hành pháp luật liên ngành

Sở Tư pháp

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Quý III, IV năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030

Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, thông báo kết luận kiểm tra

6

Tập huấn công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật

Sở Tư pháp

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030

Lớp tập huấn, hội nghị

II. CẢI CẢI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ)

7

Xây dựng Kế hoạch kiểm soát TTHC, Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC hàng năm

Văn phòng UBND TP

Sở, ban, ngành

Hàng năm

Kế hoạch

8

Công bố danh mục TTHC

Văn phòng UBND TP

Sở, ban, ngành

Thường xuyên

Quyết định

9

Tổng hợp, đánh giá kết quả theo Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp

Văn phòng UBND TP

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Hàng tháng

Thông báo

10

Thẩm định kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC

Văn phòng UBND TP

Sở, ban, ngành

Thường xuyên

Văn bản thẩm định

11

Rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Văn phòng UBND TP

Thường xuyên

Quyết định

12

Cập nhật công khai TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Thường xuyên

TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Trang thông tin điện tử sở, ban, ngành, UBND cấp xã

13

Thực hiện số hóa hồ sơ TTHC, kết quả TTHC theo quy định

Văn phòng UBND TP

Sở, ban, ngành, UBND cấp xã

Thường xuyên

Điểm số Chỉ số: Số hóa hồ sơ

14

Rà soát, bổ sung các TTHC toàn trình

Sở, ban, ngành

Văn phòng UBND TP

Thường xuyên

Quyết định

15

Rà soát, bổ sung các TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính

Sở, ban, ngành

Văn phòng UBND TP

Thường xuyên

Quyết định

16

Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

Văn phòng UBND TP

Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã

Thường xuyên

Báo cáo

17

Nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã

Sở, ban, ngành

Thường xuyên

Điểm số Chỉ số: Mức độ hài lòng trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia

18

Thực hiện việc kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu, đồng bộ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố với Cổng dịch vụ công quốc gia

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND TP, UBND cấp xã

Thường xuyên

Điểm số các Chỉ số: Công khai minh bạch, Tiến độ giải quyết, Dịch vụ công trực tuyến

III. CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC (SỞ NỘI VỤ)

19

Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả theo chủ trương, quy định; Ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định

Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan

Sở Nội vụ

Thực hiện thường xuyên giai đoạn 2025 - 2030

- Quyết định sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy;

- Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức.

20

Xây dựng Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn 2026-2031 theo chủ trương, quy định

Cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan

Sở Nội vụ

Giai đoạn 2026 - 2031

Kế hoạch tinh giản biên chế giai đoạn

2026 - 2031

21

Xây dựng vị trí việc làm công chức, viên chức và cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập

Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp; UBND cấp xã

Sở Nội vụ

Năm 2026 và hàng năm khi điều chỉnh quyết định vị trí việc làm (nếu có)

- Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, Ủy ban nhân dân cấp xã;

- Quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập

22

Tăng cường kiểm tra công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy, biên chế.

Các Sở, cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố; UBND cấp xã

Sở Nội vụ

Hàng năm và chuyên đề theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố

Kế hoạch, Thông báo kết luận kiểm tra

23

Khảo sát mức độ hài lòng của người dân về cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế

Sở Nội vụ

Hàng năm

Kết quả khảo sát

IV. CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ (SỞ NỘI VỤ)

24

Hoàn thiện các quy định về quản lý, sử dụng công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

2026 - 2030

Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ

25

Xây dựng, ban hành và triển khai cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo đối với cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực thành phố Cần Thơ

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

2026 - 2030

Văn bản của thành phố, Sở Nội vụ

26

Đổi mới trong việc xây dựng và thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức hàng năm, đảm bảo đáp ứng khung năng lực của vị trí việc làm

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị có liên quan

2026 -2030

- Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CCVC của thành phố

- Báo cáo của Sở Nội vụ

27

Đổi mới phương pháp, quy trình đánh giá, phân loại công chức, viên chức gắn với vị trí việc làm và sản phẩm đầu ra

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

2026 - 2030

Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ

28

Tăng cường văn hóa công vụ, đạo đức công vụ; kỷ luật, kỷ cương hành chính, trách nhiệm giải trình và phòng, chống tham nhũng trong hoạt động công vụ

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

2026 - 2030

Văn bản của UBND thành phố, Sở Nội vụ

V. CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG (SỞ TÀI CHÍNH)

29

Báo cáo giai đoạn tình hình thực hiện công tác tự chủ về tài chính trên địa bàn thành phố

Sở Tài chính

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

Quý 2 hàng năm

Báo cáo

30

Báo cáo thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hàng năm

Sở Tài chính

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

Quý 1 hàng năm

Báo cáo

31

Triển khai thực hiện quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ và các văn bản liên quan đến công tác tự chủ tài chính

Sở Tài chính

Các cơ quan, đơn vị, địa phương

Thường xuyên

Văn bản hoặc Báo cáo của Sở Tài chính (lồng ghép trong báo cáo chuyên đề CCHC)

VI. XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ (SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ)

32

100% thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố có đủ điều kiện được cung cấp trực tuyến toàn trình

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

Sở, ban, ngành; UBND xã, phường

Năm 2030

Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

33

Tối thiểu 90% hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận, xử lý trực tuyến toàn trình, người dân chỉ cần nhập dữ liệu một lần, được tự động điền, tái sử dụng khi thực hiện các thủ tục khác.

Sở, ban, ngành; UBND xã, phường

Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

Năm 2030

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình

34

100% hệ thống thông tin của thành phố được vận hành trên nền tảng điện toán đám mây.

Sở, ban, ngành

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2030

Hệ thống thông tin

35

80% cơ sở dữ liệu của thành phố được số hóa và liên thông với Trung ương.

Sở, ban, ngành

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2030

Cơ sở dữ liệu được số hóa và kết nối

36

85% dữ liệu của sở, ban, ngành tích hợp với nền tảng LGSP

Sở, ban, ngành

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2030

Dịch vụ dữ liệu trên LGSP

37

100% dữ liệu phục vụ chỉ đạo điều hành của các sở, ban, ngành được tích hợp về Kho dữ liệu dùng chung thành phố thông qua nền tảng LGSP

Sở, ban, ngành

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2030

Dịch vụ dữ liệu trên LGSP

38

100% sở, ban, ngành, địa phương có kế hoạch công bố dữ liệu mở hằng năm.

Sở, ban, ngành

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2030

Kế hoạch công bố dữ liệu mở

39

Mỗi sở, ban, ngành thành phố có cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc nền tảng số dùng chung phải ban hành tối thiểu 01 quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu với các sở, ban, ngành khác trong thành phố; đồng thời kết nối, chia sẻ với cơ sở dữ liệu quốc gia và các bộ, ngành liên quan theo phân cấp.

Sở, ban, ngành

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2030

Quy chế, quy định chia sẻ dữ liệu

VII. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC (SỞ NỘI VỤ)

40

Xây dựng kế hoạch CCHC hàng năm

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Hàng năm

Kế hoạch

41

Thực hiện kiểm tra CCHC hàng năm

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Hàng năm

Kế hoạch

42

Thực hiện kiểm tra công vụ hàng năm

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Hàng năm

Kế hoạch

43

Xây dựng kế hoạch tuyên truyền CCHC hàng năm

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Hàng năm

Kế hoạch

44

Xây dựng kế hoạch phát động phong trào thi đua CCHC giai đoạn

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Năm 2026

Kế hoạch

45

Xây dựng đề án xác định Chỉ số CCHC các cơ quan, đơn vị giai đoạn 2026 - 2030

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Năm 2026

Đề án

46

Xây dựng đề án kiểm tra, đánh giá định kỳ năng lực của cán bộ, công chức đáp ứng yêu cầu CCHC gắn với chuyển đổi số

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Năm 2026

Đề án

47

Xây dựng đề án nâng cao năng lực của cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách CCHC

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Năm 2026

Đề án

48

Xây dựng phương án xác định Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của các cơ quan, đơn vị hàng năm

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Hàng năm

Phương án

49

Tổ chức tổng kết giai đoạn CCHC

Sở Nội vụ

Các cơ quan, đơn vị

Năm 2030

Hội nghị, Báo cáo.

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...