Quyết định 3333/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đặc thù đủ điều kiện cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ dựa trên dữ liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3333/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3333/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24/7/2026 của UBND thành phố về triển khai thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ trong thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu trên địa bàn thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND thành phố trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 5042/SKHCN-VP ngày 27/7/2026, Sở Xây dựng tại Công văn số 13745/SXD-VP ngày 27/7/2026 và Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 10223/SNNMT-VP ngày 27/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì thực hiện các nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
a) Xây dựng, hoàn thiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ dựa trên dữ liệu đối với từng thủ tục hành chính; trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định theo đúng tiến độ quy định tại Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24/7/2026 của UBND thành phố.
b) Tổ chức triển khai thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ sau khi được Chủ tịch UBND thành phố quyết định theo đúng Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố.
2. Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện Quyết định này theo Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24/7/2026 của UBND thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THÀNH PHẦN HỒ SƠ DỰA TRÊN DỮ LIỆU
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ DVC trực tuyến |
Cơ sở pháp lý |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu - Cơ quan quản lý |
|
1 |
1.012870 |
Xét hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 33/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
2 |
1.013298 |
Xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo giai đoạn tiền ươm tạo, ươm tạo, tăng tốc tại các tổ chức trung gian và dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ trước |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
3 |
1.013300 |
Xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ sau |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
4 |
1.013301 |
Xác nhận hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
5 |
1.013302 |
Cấp phép thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
6 |
1.013304 |
Hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
7 |
3.000608 |
Hỗ trợ tổ chức/doanh nghiệp thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
8 |
1.013289 |
Hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thông tin, tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ số tập trung trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Công nghệ thông tin, điện tử |
Toàn trình |
Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
9 |
3.000607 |
Hỗ trợ tổ chức/doanh nghiệp thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng thông tin, tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ số tập trung không thông qua đấu giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Công nghệ thông tin, điện tử |
Toàn trình |
Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
10 |
1.014029 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải vào đường cấm; dừng, đỗ xe tại khu vực cấm |
Đường bộ |
Toàn trình |
- Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng; - Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 26/3/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng. |
- Chứng minh nhân dân của chủ phương tiện (nếu chủ phương tiện không trực tiếp đến nộp hồ sơ cấp phép phải có giấy ủy quyền của chủ phương tiện theo quy định hiện hành) hoặc giấy giới thiệu (đối với tổ chức, cơ quan, đơn vị, công ty, doanh nghiệp); - Giấy tờ phương tiện (photo kèm bản chính để đối chiếu): Giấy chứng nhận đăng ký xe, sổ kiểm định kỹ thuật; - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thuê xe (đối với xe thuê). |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông - Bộ Xây dựng; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính. |
|
11 |
1.014040 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải phục vụ giải quyết sự cố |
Đường bộ |
Toàn trình |
- Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng; - Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 26/3/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng. |
- Giấy tờ phương tiện (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu): Giấy chứng nhận đăng ký xe, sổ kiểm định kỹ thuật; - Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thuê xe (đối với xe thuê). |
- Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông - Bộ Xây dựng; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính. |
|
12 |
3.000586 |
Đề nghị hỗ trợ phát triển sâm Ngọc Linh và các cây dược liệu khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Toàn trình |
- Nghị quyết số 50/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
- Căn cước/ Căn cước công dân; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
- Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Dân cư - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3333/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24/7/2026 của UBND thành phố về triển khai thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ trong thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu trên địa bàn thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND thành phố trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 5042/SKHCN-VP ngày 27/7/2026, Sở Xây dựng tại Công văn số 13745/SXD-VP ngày 27/7/2026 và Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 10223/SNNMT-VP ngày 27/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì thực hiện các nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
a) Xây dựng, hoàn thiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ dựa trên dữ liệu đối với từng thủ tục hành chính; trình Chủ tịch UBND thành phố quyết định theo đúng tiến độ quy định tại Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24/7/2026 của UBND thành phố.
b) Tổ chức triển khai thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa thành phần hồ sơ sau khi được Chủ tịch UBND thành phố quyết định theo đúng Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố.
2. Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện Quyết định này theo Kế hoạch số 374/KH-UBND ngày 24/7/2026 của UBND thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THÀNH PHẦN HỒ SƠ DỰA TRÊN DỮ LIỆU
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ DVC trực tuyến |
Cơ sở pháp lý |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu - Cơ quan quản lý |
|
1 |
1.012870 |
Xét hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 33/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
2 |
1.013298 |
Xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo giai đoạn tiền ươm tạo, ươm tạo, tăng tốc tại các tổ chức trung gian và dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ trước |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
3 |
1.013300 |
Xét hồ sơ đề nghị hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo ở giai đoạn phát triển doanh nghiệp theo phương thức hỗ trợ sau |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
4 |
1.013301 |
Xác nhận hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
5 |
1.013302 |
Cấp phép thử nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
6 |
1.013304 |
Hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
7 |
3.000608 |
Hỗ trợ tổ chức/doanh nghiệp thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ không thông qua đấu giá |
Hoạt động KHCN |
Toàn trình |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
8 |
1.013289 |
Hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thông tin, tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ số tập trung trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Công nghệ thông tin, điện tử |
Toàn trình |
Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
9 |
3.000607 |
Hỗ trợ tổ chức/doanh nghiệp thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng thông tin, tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ số tập trung không thông qua đấu giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
Công nghệ thông tin, điện tử |
Toàn trình |
Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính |
|
10 |
1.014029 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải vào đường cấm; dừng, đỗ xe tại khu vực cấm |
Đường bộ |
Toàn trình |
- Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng; - Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 26/3/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng. |
- Chứng minh nhân dân của chủ phương tiện (nếu chủ phương tiện không trực tiếp đến nộp hồ sơ cấp phép phải có giấy ủy quyền của chủ phương tiện theo quy định hiện hành) hoặc giấy giới thiệu (đối với tổ chức, cơ quan, đơn vị, công ty, doanh nghiệp); - Giấy tờ phương tiện (photo kèm bản chính để đối chiếu): Giấy chứng nhận đăng ký xe, sổ kiểm định kỹ thuật; - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thuê xe (đối với xe thuê). |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông - Bộ Xây dựng; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính. |
|
11 |
1.014040 |
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải phục vụ giải quyết sự cố |
Đường bộ |
Toàn trình |
- Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng; - Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 26/3/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng. |
- Giấy tờ phương tiện (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu): Giấy chứng nhận đăng ký xe, sổ kiểm định kỹ thuật; - Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thuê xe (đối với xe thuê). |
- Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông - Bộ Xây dựng; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính. |
|
12 |
3.000586 |
Đề nghị hỗ trợ phát triển sâm Ngọc Linh và các cây dược liệu khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Toàn trình |
- Nghị quyết số 50/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
- Căn cước/ Căn cước công dân; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
- Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Dân cư - Bộ Công an; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Bộ Tài chính. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh